Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854264-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Hương Mạc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB)
Số hiệu KHLCNT 20210791824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 16:03:00 đến ngày 2021-09-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,913,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0370955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.074191E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.839.779.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.679.558.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hoặc Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Hương Mạc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB)
Nâng cấp, cải tạo nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Hương Mạc 1 (khu Kim Thiều và khu Hương Mạc) phường Hương Mạc, thị xã Từ Sơn
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Hương Mạc , địa chỉ: Xã Hương Mạc - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Hương Mạc, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.221
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng ATP; + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn (Địa chỉ: Phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh); + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt (Địa chỉ: Phố mới Tiêu Sơn, phường Tương Giang, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang (Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh)


- Bên mời thầu: UBND phường Hương Mạc , địa chỉ: Xã Hương Mạc - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Hương Mạc, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.221


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý II/2021; - Bản xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ đóng BHXH đến hết quý II/2021; - Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu xây lắp bình quân hàng năm trong 03 năm gần đây (2018,2019,2020).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hương Mạc, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.221
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Từ Sơn – Phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.835.498
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hương Mạc, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.221
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Từ Sơn - Phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.835.117
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU HƯƠNG MẠC
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo Mục II - Chương V, E-HSMT7cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Theo Mục II - Chương V, E-HSMT7gốc cây
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,764m3
4Tháo dỡ gạch thẻ ốp bồn hoaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT23,236m2
5Tháo dỡ cánh cổngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6,3m2
6Cắt nền sân trường để làm rãnhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT108,81m
7Phá dỡ nền gạch sân trường để làm rãnhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT52,42m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5,242m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT9,8213m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT9,8213m3
11Vận chuyển cây + gốc cây bằng ô tô thùngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1ca
12Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Mục II - Chương V, E-HSMT948,5804m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT39,552m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT344,2356m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10,74m2
16Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo Mục II - Chương V, E-HSMT96,57m2
17Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo Mục II - Chương V, E-HSMT153,0576m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT357,1344m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT53,3121m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT53,3121m3
21Tháo dỡ hệ thống điện khối bên phải 2 tầngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4công
22Tháo dỡ di chuyển thiết bị trong bếp và khu nấu ăn khối bên tráiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2công
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: Vòi xi + vòi rửa+ phễu sànTheo Mục II - Chương V, E-HSMT11bộ
25Tháo dỡ hệ thống điện nước và đường ống nước khu vệ sinhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2công
26Di dời toàn bộ bàn ghế các phòng học ra ngoài và sau lắp lạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6công
27Vệ sinh đá lát tam cấp khối giữaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2công
28Tháo dỡ cửaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT46,1175m2
29Phá dỡ lanh tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4125m3
30Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,0537m3
31Tháo dỡ bồn rửa tầng 2 khu wc bên phảiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,5công
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,4663m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,4663m3
34Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT317,3076m2
35Trát trần, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT10,74m2
36Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT510,192m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT354,9756m2
38Lát nền, sàn tiết diện gạch granite 600x600mm , vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT867,0485m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT16,356m2
40Lát nền, sàn tiết diện gạch300x300mm , vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT10,74m2
41Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6,3m2
42Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT39,552m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch250x250mm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT96,57m2
44Vách ngăn vệ sinh compac dày 12mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5,7m2
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,528m3
46Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8,074m2
47Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 6mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,06100kg
48Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,216100kg
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT33,23m2
50Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT25,28m2
51Cửa đi 2 cánh. cửa nhôm định hình, kính an toàn 6.38mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT18,48m2
52Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6.38mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,96m2
53Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm định hình, kính mờ 5mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,12m2
54Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6.38mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT15,6m2
55Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm định hình, kính mờ 5mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,96m2
56Vách kính khung nhôm V4400 , kính an toàn 6.38mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10,2m2
57Phụ kiện cửa điTheo Mục II - Chương V, E-HSMT11bộ
58Phụ kiện cửa sổTheo Mục II - Chương V, E-HSMT14bộ
59Hoa sắt cửa sổ (đơn giá bao gồm cả VL, NC, M, lắp đặt hoàn thiện)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT21,6m2
60Mua vỏ KT 700x500x210 , dày 2mm sơn tĩnh điệnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1hộp
61Vỏ tủ điện TĐ.T KT 700x500x210, 2 lớp cánh dày 2mm, sơn tĩnh điện trong nhàTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1hộp
62MCCB-3P-63a-10kaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
63MCB-3P-32a-10kaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
64MCB-2P-32a-10kaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
65MCB-1P-20a-6kaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
66MCB-1P-16a-6kaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
67Đèn báo pha xanh đỏ vàngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
68Cầu chì 5ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
69Hộp aptomat chứa 12 modulTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6hộp
70Hộp aptomat chứa 12 modul (tính chi phí NC lắp đặt)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6hộp
71MCB-2P-32a-10kaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
72MCB-1P-20a-6kaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
73MCB-1P-16a-6kaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
74Công tắc đơnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
75Công tắc đôiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT14cái
76Công tắc đơn đảo chiềuTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
77Công tắc bình nóng lạnhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
78Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo Mục II - Chương V, E-HSMT24cái
79Đế âm chống cháyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT45cái
80Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT48bộ
81Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT20bộ
82Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT24cái
83Cu.PVC 1x1.5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1.337m
84Cu.PVC 1x2.5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT882m
85Cu.XLPE.PVC 2x6mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT117m
86Cu.XLPE.PVC 4x6mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT60m
87Cu.XLPE.DSTA.PVC 4x25mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT70m
88Cu.PVC 1x1.5mm2 ETheo Mục II - Chương V, E-HSMT668m
89Cu.PVC 1x2.5mm2 ETheo Mục II - Chương V, E-HSMT441m
90Cu.PVC 1x6mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT177m
91Ống luồn dây D16Theo Mục II - Chương V, E-HSMT602m
92Ống luồn dây D20Theo Mục II - Chương V, E-HSMT397m
93Ống luồn dây D25Theo Mục II - Chương V, E-HSMT105m
94Ống HDPE D32/25Theo Mục II - Chương V, E-HSMT58m
95Ống HDPE D60/50Theo Mục II - Chương V, E-HSMT68m
96Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cọc
97ống nhựa PVC D21Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,11100m
98Băng đồng tiếp địa M25Theo Mục II - Chương V, E-HSMT13m
99Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT261m
100Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,65m3
101Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,65m3
102Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,65m3
103Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,121m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,12m3
105Bê tông nền M150, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,65m3
106Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1361m
107Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,4m3
108Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,4m3
109Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,4m3
110Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT16,321m3
111Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT16,32m3
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3024100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3024100m3
114Gạch chỉ bảo vệ cápTheo Mục II - Chương V, E-HSMT612viên
115Lưới báo hiệu cáp ( khổ 0,5m)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT30,6m2
116Mốc báo hiệu cápTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,4viên
117Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,4m3
118Lắp đặt chậu xí bệtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
120Lắp đặt hộp đựng giấy wcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
121Lắp đặt chậu rửa lavaborTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
122Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
123Lắp đặt chậu tiểu namTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4bộ
124Lắp đặt phễu thoát sànTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
125Bình nóng lạnh 30lTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
126Sen tắmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
127ống PPR D40 PN10Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1100m
128ống PPR D25 PN10Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3100m
129ống PPR D20 PN10Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,08100m
130ống PPR D20 PN20Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,08100m
131Van khóa PPR D40Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
132Van khóa PPR D25Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
133Nối thẳng ren ngoài PPR D40Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
134Nối thẳng ren ngoài PPR D25Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
135Măng sông PPR D40Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
136Măng sông PPR D25Theo Mục II - Chương V, E-HSMT10cái
137Măng sông PPR D20Theo Mục II - Chương V, E-HSMT10cái
138Kép thép D20Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
139Cút PPR D40Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
140Cút PPR D25Theo Mục II - Chương V, E-HSMT16cái
141Cút PPR D20Theo Mục II - Chương V, E-HSMT10cái
142Cút ren trong PPR D20Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
143Côn PPR D25/20Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
144Tê PPR D25Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
145Tê PPR D40/25Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
146ống nhựa PVC D110 C2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,25100m
147ống nhựa PVC D90 C2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3100m
148ống nhựa PVC D42 C2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2100m
149Tê PVC 45 độ D110Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
150Tê PVC 45 độ D90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
151Tê PVC 45 độ D42Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
152Chếch PVC D110Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
153Chếch PVC D90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
154Chếch PVC D42Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8cái
155Cút PVC D110Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
156Cút PVC D90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
157Cút PVC D42Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
158Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,98m3
159Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Mục II - Chương V, E-HSMT18m2
160Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT46,5m2
161Trồng cây bóng mát bàng Đài Loan , đường kính gốc 16-18cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7cây
162Đất màu trồng cấyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,9846m3
163Nhân công dọn dẹp vệ sinh sân + Di chuyển thiết bị vui chơi và lắp dựng lạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT25công
164Mua bê tông thương phẩm mác 150Theo Mục II - Chương V, E-HSMT74,501m3
165Bê tông nền M150, đá 1x2 (Chỉ tính NC, MTC)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT73,4m3
166Lát gạch terrazzo KT 40x40cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT734m2
167Đào rãnh thoát nước, rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT21,5424m3
168Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10,08m3
169Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,115100m3
170Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,115100m3
171Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,976m3
172Ván khuôn móng dàiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,096100m2
173Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT5,544m3
174Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT22,08m2
175Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT14,4m2
176Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,7472m3
177Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1109100m2
178Cốt thép tấm đanTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1706tấn
179Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Mục II - Chương V, E-HSMT601cấu kiện
180Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,3021m3
181Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,2664m3
182Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0104100m3
183Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0104100m3
184Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2247m3
185Ván khuôn móng cộtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0085100m2
186Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4681m3
187Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,0952m2
188Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,8748m2
189Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,129m3
190Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0081100m2
191Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0133tấn
192Lắp đặt tấm đanTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cấu kiện
193Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0848100m3
194Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7,0225m3
195Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0146100m3
196Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0146100m3
197Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,242m3
198Bê tông móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,8068m3
199Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0604100m2
200Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,044tấn
201Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4112m3
202Bê tông cột, tiết diện cột Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,5634m3
203Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0827100m2
204Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0146tấn
205Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1092tấn
206Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,33m3
207Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,018100m2
208Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0071tấn
209Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0416tấn
210Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,408m3
211Ván khuôn sàn máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0592100m2
212Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0522tấn
213Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,333m3
214Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1749m3
215Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT14,4072m2
216Trát trần, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8,4152m2
217Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT22,8224m2
218Kẻ chỉ lõm thân cộtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8,8md
219Trát phào nổi, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,3168m2
220Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT96,6959kg
221Gia công các kết cấu thép vỏ bao che (chỉ tính VLP+ NC + M)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0937tấn
222Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0937tấn
223Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,228m2
224Ốp aluminium biển tên trườngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8,58m2
225Biển chữ inox tên trường KT 4,2x0,5Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1bộ
226Mua thép hộp mạ kẽm làm cổng sắtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT141,1035kg
227Mua thép tôn làm cổng sắtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT23,4481kg
228Gia công cổng sắtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1594tấn
229Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6,18m2
230Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT9,328m2
231Bánh xe sắt D100Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
232Bản lềTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
233ống nhựa PVC D90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0616100m
234Chốt cổngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3bộ
235Khóa cổngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1bộ
236Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1344100m2
237Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,176m3
238Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,5965m3
239Tháo dỡ rào song sắtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT15,424m2
240Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Mục II - Chương V, E-HSMT17,265m2
241Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Mục II - Chương V, E-HSMT69,06m2
242Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,259m3
243Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,259m3
244Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,5785m3
245Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,018m3
246Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT39,3505m2
247Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT108,41m2
248Lắp dựng hoa sắt đã tháoTheo Mục II - Chương V, E-HSMT15,424m2
249Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT56,4294m2
250Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT56,42941m2
251Phá bỏ giếng cũTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1công
252Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo Mục II - Chương V, E-HSMT11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
253Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Theo Mục II - Chương V, E-HSMT801m khoan
254Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1100 m
255Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 63mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
256Đồng hồ đo nướcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
257Lắp đặt van xả khí - Đường kính 15mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
258Mua ống thép D100 dày 5.5 mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT222,334kg
259Mua ống thép D150 dày 5.5 mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1.334,0039kg
260Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm (Chỉ tính Vật tư phụ, nhân công , máy )Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,16100m
261Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm (Chỉ tính Vật tư phụ, nhân công , máy )Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,64100m
262Nối thẳng HDPE D63Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
263Cút HDPE D63Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
264Van phao điệnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
265Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,049m3
266Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,15m3
267Chèn sỏi 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,0111m3
268Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - D150/100Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
B KHU KIM THIỀU
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT100m2
2Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1100m2
3Vận chuyển tấm mái cũTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2công
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Mục II - Chương V, E-HSMT822,9767m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT292,692m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Mục II - Chương V, E-HSMT482,972m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT887,5123m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Mục II - Chương V, E-HSMT156,6194m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Mục II - Chương V, E-HSMT936,3479m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT83,4184m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT83,4184m3
12Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT822,98m2
13Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT158,47m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT778,9745m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1.056,44m2
16Ốp đá rối chân tường, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT44,0055m2
17ốp gạch ceramic KT 300x600, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT775,664m2
18Lát nền, sàn tiết diện gạch Granite 600x600mm vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT936,35m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,63m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Mục II - Chương V, E-HSMT13,8268m3
21Tháo dỡ cửaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT9,72m2
22Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT31m2
23Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3175tấn
24Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0423tấn
25Cung cấp và lắp đặt máng inox 304Theo Mục II - Chương V, E-HSMT24,6179kg
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT14,46m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT14,46m3
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,31100m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8,6917100m2
30Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT34,956m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT34,956m2
32Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT88,88m
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,968m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,968m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,968m3
36Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4925100m3
37Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,2724m3
38Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT12,2746m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,096100m2
40Ván khuôn móng dàiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,516100m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1698tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2019tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,6636tấn
44Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,117m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,306100m3
46Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,5488m3
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2816100m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0433tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2996tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4,2363m3
51Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,314100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1561tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4292tấn
54Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT13,18m3
55Ván khuôn sàn máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,207100m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,4546tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,35m3
58Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0614100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,005tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0159tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,55m3
62Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,05100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0294tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0306tấn
65Mua xà gồ sắt hộpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT341,4275kg
66Gia công xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3331tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3331tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT24,1561m2
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Mục II - Chương V, E-HSMT14,1587m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,5574m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT71,706m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT9,965m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm , vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT58,314m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT25,49m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT31,4m2
76Trát trần, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT120,74m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT97,196m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT162,045m2
79Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2155100m3
80Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6,1582m3
81Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm , vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT64,0112m2
82Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,6817100m2
83Tôn úp góc + đầu hồiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT23,58m
84Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT49,339m2
85Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo Mục II - Chương V, E-HSMT16,368m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT26,4m
87Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,171m3
88Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4725m3
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,934m2
90Bê tông nền M150, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,64m3
91Lát nền, sàn - Tiết diện gạch đỏ Hạ Long (hoặc tương đương) 600x600mm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT22m2
92Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,6959m3
93Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0848100m2
94Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0209tấn
95Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6,959m2
96Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,52m2
97Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,98m2
98Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT13,26m2
99Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT5,55m2
100Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1bộ
101Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6bộ
102Lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng sắt đắc vuông 12x12mm . (đơn giá vao gồm vật liệu , nhân công lắp đặt)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT18,36m2
103Tranh bích họaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT16,256m2
104Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT186m
105Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT9m3
106Bê tông nền M150, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT7,88m3
107Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT9m3
108Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT9m3
109Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,0368100m3
110Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,8348100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,202100m3
112Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,202100m3/1km
113Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6,024m3
114Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT14,1792m3
115Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4176100m2
116Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4984100m2
117Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2163tấn
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1799tấn
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,6146tấn
120Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,056m3
121Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,864m3
122Bu lông móng 4M20x650Theo Mục II - Chương V, E-HSMT12bộ
123Lốc cong thép số 1.2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT12cái
124Lốc cong mái tônTheo Mục II - Chương V, E-HSMT282,48m2
125Mua thép ống mạ kẽm làm khung thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3.807,4608kg
126Mua thép bản làm khung thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT174,6144kg
127Gia công hệ khung dànTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,8586tấn
128Lắp hệ khung thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,8586tấn
129Mua thép ống mạ kẽm làm dầm thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2.624,376kg
130Mua thép bản làm dầm thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT194,016kg
131Gia công dầm mái thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,731tấn
132Lắp dựng dầm thép máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,731tấn
133Mua thép bản làm giằng thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT16,7075kg
134Gia công giằng mái thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0163tấn
135Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0163tấn
136Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2.343,4656kg
137Mua thép bản làm xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT96,0792kg
138Gia công xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,7108tấn
139Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,7108tấn
140Tăng đơ D6Theo Mục II - Chương V, E-HSMT12cái
141Kẹp cáp D12Theo Mục II - Chương V, E-HSMT72cái
142Cáp mềm D12Theo Mục II - Chương V, E-HSMT76,84m
143Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,8248100m2
144Diểm hồiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT22m
145máng inox dày 2mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT773,8411kg
146Mua sắt hộp gia cố máng tônTheo Mục II - Chương V, E-HSMT119,8304kg
147Gia công sắt hộp gia cố máng tônTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1161tấn
148Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1161tấn
149Thép bản đỡ máng tônTheo Mục II - Chương V, E-HSMT25,42kg
150Cầu chắn rácTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3100m
152Bê tông nền M150, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT24,2585m3
153Lát gạch đỏ Hạ Long (hoặc tương đương) 600x600, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT202,154m2
154Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,3726m3
155Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Mục II - Chương V, E-HSMT28,6484m2
156Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT28,6484m2
157Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1144100m3
158Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4,0845m3
159Lát nền gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT27,23m2
160Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3252m3
161Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0296100m2
162Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0182tấn
163Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0072tấn
164Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,2334m3
165Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Mục II - Chương V, E-HSMT10,5142m3
166Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT30,924m2
167Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,36100m2
168Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,5100m2
169Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,3359m3
170Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Mục II - Chương V, E-HSMT24,2568m2
171Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,549m3
172Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,549m3
173Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,5925m3
174Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT22,8312m2
175ống nhựa PVC D90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,56100m
177Cầu chắn rác D90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
178Chếch upvc D90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT18cái
179Chếch Upvc D125Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
180Lắp đặt côn thu D90/125mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
181Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,12100m
182Tê PPR D25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
183Nối thắng PPR D25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
184Măng sông PPR D25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
185Cút PPR D25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
186Lắp đặt vòi rửa ppr D25mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3bộ
187Bơm giếng khoan 10m3h, h=100mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
188ống UPVC D76 C2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2100m
189Cút nhựa PVC D76Theo Mục II - Chương V, E-HSMT12cái
190Cầu chắn rác D76Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
191Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4máy
192Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,16100m
193Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,16100m
194Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,16100m
195Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,16100m
196ống nhựa UPVC D21Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2100m
197Bảo ôn ống nhựa D21Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2100m
198Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT40m
199Hộp aptomat chứa 12 modulTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1hộp
200Hộp aptomat chứa 12 modulTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1hộp
201MCB-2P-40a-10kaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
202MCB-1P-20a-6kaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5cái
203MCB-1P-16a-6kaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
204Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
205Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT7cái
206Đế âm chóng cháyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10cái
207Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8bộ
208Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
209Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
210Cu.PVC 1x1.5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT379m
211Cu.PVC 1x2.5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT619m
212Cu.XLPE.PVC 2x10mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT35m
213Cu.PVC 1x1.5mm2 ETheo Mục II - Chương V, E-HSMT190m
214Cu.PVC 1x2.5mm2 ETheo Mục II - Chương V, E-HSMT310m
215Cu.PVC 1x10mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT35m
216ống luồn dây D16Theo Mục II - Chương V, E-HSMT171m
217ống luồn dây D20Theo Mục II - Chương V, E-HSMT279m
218ống luồn dây D32Theo Mục II - Chương V, E-HSMT32m
219Vỏ tủ điện TĐ.T KT 500x300x150, 2 lớp cánh dày 2mm, sơn tĩnh điện trong nhàTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1hộp
220Vỏ tủ điện TĐ.T KT 500x300x150, 2 lớp cánh dày 2mm, sơn tĩnh điện trong nhàTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1hộp
221MCB-3P-40a-10kaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
222MCB-1P-20a-6kaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
223MCB-1P-16a-6kaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
224Đèn báo pha xanh đỏ vàngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
225Cầu chì 5ATheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cái
226Công tắc đôiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
227Công tắc baTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
228Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
229Đế âm chóng cháyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
230Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT20bộ
231Lắp đặt quạt trầnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT12cái
232Cu.PVC 1x1.5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT720m
233Cu.PVC 1x2.5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT60m
234Cu.XLPE.DSTA.PVC 4x10mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT50m
235Cu.PVC 1x1.5mm2 ETheo Mục II - Chương V, E-HSMT360m
236Cu.PVC 1x2.5mm2 ETheo Mục II - Chương V, E-HSMT30m
237Cu.PVC 1x10mm2 ETheo Mục II - Chương V, E-HSMT50m
238ống luồn dây D16Theo Mục II - Chương V, E-HSMT324m
239ống luồn dây D20Theo Mục II - Chương V, E-HSMT27m
240ống HDPE D50/40Theo Mục II - Chương V, E-HSMT48m
241Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cọc
242Băng đồng tiếp địa M10Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8m
243Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
244Dây thoát sét D10Theo Mục II - Chương V, E-HSMT50m
245Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,241m3
246Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT16m
247Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4m3
248Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4m3
249Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4m3
250Bê tông nền M150, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4m3
251MCB-3P-32a-10kaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
252Cu.XLPE.PVC 4x6mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT47m
253Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT47m
254Ống luồn dây HDPE D32/25Theo Mục II - Chương V, E-HSMT45m
255Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT80m
256Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2m3
257Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2m3
258Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2m3
259Bê tông nền M150, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2m3
260Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT11,21m3
261Đắp móng đường ốngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT11,2m3
262Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,112100m3
263Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,112100m3
264Gạch chỉ bảo vệ cápTheo Mục II - Chương V, E-HSMT360viên
265Lưới báo hiệu cápTheo Mục II - Chương V, E-HSMT18m2
266Mốc báo hiệu cápTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,6viên
267Tháo dỡ tấm đanTheo Mục II - Chương V, E-HSMT256cái
268Nạo vét rãnhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1,1100m
269Nạo vét hố ga, diện tích lòng hố ga ≤ 1,0 m2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT31 hố ga
270Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Mục II - Chương V, E-HSMT60,4384m2
271Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT56,643m2
272Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,728m3
273Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,728m3
274Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,65m3
275Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT68,5m2
276Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT56,643m2
277Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Mục II - Chương V, E-HSMT256cái
278Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3321m3
279Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Mục II - Chương V, E-HSMT15,088m2
280Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,5584m3
281Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,5584m3
282Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,9108m3
283Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT17,388m2
284Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ đỏ, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT25,668m2
285Đổ bù đất màu vào bồn câyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,9762m3
286Di chuyển thiết bị vui chơi và lắp dựng lạiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10công
287Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1.160m2
288Bê tông nền M150, đá 1x2 (chỉ tính NC, MTC)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT119,3m3
289Mua bê tông M150Theo Mục II - Chương V, E-HSMT121,1225m3
290Lát gạch terrazzo KT 40x40cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1.182m2
291Phá bỏ giếng cũTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1công
292Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo Mục II - Chương V, E-HSMT11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
293Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Theo Mục II - Chương V, E-HSMT801m khoan
294Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1100 m
295Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính63mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
296Đồng hồ đo nướcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
297Lắp đặt van xả khí - Đường kính 15mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
298Mua ống thép D100 dày 5.5 mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT222,334kg
299Mua ống thép D150 dày 5.5 mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1.334,0039kg
300Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm (Chỉ tính Vật tư phụ, nhân công , máy)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,16100m
301Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm (Chỉ tính Vật tư phụ, nhân công , máy)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,64100m
302Nối thẳng HDPE D63Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
303Cút HDPE D63Theo Mục II - Chương V, E-HSMT6cái
304Van phao điệnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
305Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,049m3
306Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,15m3
307Chèn sỏi 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,0111m3
308Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - D150/100Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
309Tháo dỡ cánh cổng chínhTheo Mục II - Chương V, E-HSMT12,3m2
310Tháo dỡ biển hiệuTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0168tấn
311Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,36m3
312Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT14,4m
313Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,432m3
314Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,792m3
315Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,792m3
316Bê tông nền M150, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3877m3
317Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0758100m3
318Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5,285m3
319Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0758100m3
320Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0758100m3/1km
321Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,432m3
322Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,6207m3
323Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1063100m2
324Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,071tấn
325Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4303m3
326Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,3186m3
327Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1409100m2
328Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0306tấn
329Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1651tấn
330Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4696m3
331Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0416100m2
332Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0139tấn
333Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,102tấn
334Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,2877m3
335Ván khuôn sàn máiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2853100m2
336Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1285tấn
337Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1955tấn
338Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,383m3
339Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT19,044m2
340Trát trần, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT24,8696m2
341Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT43,914m2
342Mua sắt thép hộp mạ kẽm làm khung biểnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT93,7kg
343Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0937tấn
344Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0937tấn
345Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,2281m2
346Ốp aluminium biển tên trườngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8,58m2
347Biển chữ inox tên trườngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1bộ
348Mua thép hộp mạ kẽm làm khung cổngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT295,1429kg
349Mua thép tôn làm cổngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT126,8648kg
350Gia công cổng sắt ( chỉ tính VLP, NC ,M)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,4089tấn
351Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Mục II - Chương V, E-HSMT13,53m2
352Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT19,9321m2
353Bản lề gông mạTheo Mục II - Chương V, E-HSMT15cái
354Chốt cổngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5cái
355Khóa cổngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
356Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2117100m2
357Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,4601m3
358Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,4601m3
359Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,4601m3
360Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,4601m3
361Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Mục II - Chương V, E-HSMT277,14m2
362Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,1571m3
363Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,1571m3
364Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT277,14m2
365Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT646,652m2
366Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT923,792m2
367Tranh bích họaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT46,695m2
368Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10,08m2
369Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT10,08m2
C PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ KHÔNG TÍNH CHI PHÍ KHÁC
1Điều hòa 1 chiều Inverter 12000 BTUTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4cái
2Tum hút mùiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
3Quạt hút mùiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
4Đường ống hút mùiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT20m
D PHẦN THIẾT BỊ KHU HƯƠNG MẠC
1Rèm vải và phụ kiệnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT221m
2Tivi 55 inchTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
3Bộ máy tính để bànTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
4Bếp ga công nghiệpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
5Hệ thống gaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1bộ
6Nồi hầm công nghiệpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
E PHẦN THIẾT BỊ KHU KIM THIỀU
1Rèm vải và phụ kiệnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT350m
2Tivi 55 inchTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cái
3Bộ máy tính để bànTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
4Bộ máy tính xách tayTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
5Bộ bàn ghế phòng ăn inoxTheo Mục II - Chương V, E-HSMT22bộ
6Bàn soạn chia inoxTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
7Bếp ga công nghiệpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
8Nồi hầm công nghiệpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
9Giường ngủ lưới cho BéTheo Mục II - Chương V, E-HSMT150cái
10Hệ thống gaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0370955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.074191E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.839.779.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.679.558.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hoặc Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng;- Kèm theo tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc Quyết định giao nhiệm vụ; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
2 Máy trộn vữa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
3 Máy đầm cóc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
4 Máy đầm dùi Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
5 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
6 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
7 Máy khoan Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
8 Máy cắt gạch, đá Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực)1
10 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
11 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
12 Máy đào ≥ 0,4m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->