Gói thầu: Gói thầu 03: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210853984-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210781088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 16:02:00 đến ngày 2021-09-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,748,829,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,488,290 VNĐ ((Mười bảy triệu bốn trăm tám mươi tám nghìn hai trăm chín mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong đó có hạng mục xây dựng hoàn thiện, cung cấp lắp đặt thiết bị điều hòa không khí
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên( còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên- Có tài liệu chứng minh các yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, - Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu tương tự hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự- Có tài liệu chứng minh các yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện - Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự- Có tài liệu chứng minh các yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan tay
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1HP
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
dự án Xây dựng phòng trưng bày và giới thiệu các sản phẩm khoa học công nghệ của Viện Hàn lâm Khoa học và
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung; Địa chỉ: 321 Huỳnh Thúc Kháng, P.Đông Ba, TP Huế; Điện thoại 0234.3523339
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế;Địa chỉ: 28 Lý Thường Kiệt, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại : 02343.823 955 - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phẩn tư vấn xây dựng Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 28 Lý Thường Kiệt, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại : 02343.823 955 - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty TNHH Xây dựng thương mại BB. Địa chỉ: 02 Ấu Triệu, Trường An, Thành phố Huế, Điện thoại: 0935212110


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung , địa chỉ: 321 Huỳnh Thúc Kháng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung; Địa chỉ: 321 Huỳnh Thúc Kháng, P.Đông Ba, TP Huế; Điện thoại 0234.3523339


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.488.290   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung; Địa chỉ: 321 Huỳnh Thúc Kháng, P.Đông Ba, TP Huế; Điện thoại 0234.3523339
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại 024.37916937
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Thị Bích Ngọc; Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung; Địa chỉ: 321 Huỳnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Nghiên cứu Khoa học Miền Trung; Địa chỉ: 321 Huỳnh Thúc Kháng, P.Đông Ba, TP Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loạiTheo chương V190,961 m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V190,961 m2
3Lát nền, sàn gạch Granite 80x80cm XM cát mịn M75Theo chương V190,961 m2
4Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo chương V64,091m2
5SXLD vách khung nhựa uPVC+kính 6.38lyTheo chương V7,92m2
6SXLD cửa khung nhựa uPVC+kính 6.38lyTheo chương V6,16m2
7Phụ kiện cứa đi 2 cánh mở quayTheo chương V2Bộ
8Tháo dỡ trầnTheo chương V190,96m2
9Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 9mmTheo chương V229,1521m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trụ trong nhàTheo chương V176m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V712,321m2
12Bả =bột bả vào cột,dầm,trầnTheo chương V599,9521m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủTheo chương V1.312,2721m2
14Thi công vách CNC gỗ công nghiệpTheo chương V9,9841 m2
15Đánh PU 3 nướcTheo chương V19,968m2
16Thi công vách trang trí bằng tấm nhựa giả gỗ ConwoodTheo chương V9,9841 m2
17Chữ INOX mạ vàng cao 100mmTheo chương V34Chữ
18Chữ INOX mạ vàng cao 120mmTheo chương V29Chữ
19Lát đá Mable bề mặtTheo chương V3,781 m2
20Gia công và đóng bề mặt gỗ công nghiệp an cường 18cmTheo chương V66,9151 m2
21Gia công và lắp dựng khung gỗ nhóm 2Theo chương V0,041 m3
22Lắp dựng khuôn cố địnhTheo chương V25,68m
23Đánh PU 3 nướcTheo chương V8,083m2
24Trụ iox 304 D31.8x0.8mmTheo chương V0,3m
25Gia công khung sắt hình mạ kẽm + Hộp 40x40x1.4mm=1.75kg/mTheo chương V0,7911 tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V75,3441m2
27SXLD cửa khung ván an cường+kính 5lyTheo chương V20,125m2
28Chi phí hoàn trả mặt bằng sau thi côngTheo chương V1T.Bộ
29Lắp đặt đèn xương cá tán xạ phản quang lắp nổi KT1220x300x85, 2 bóng 1.2m LedTheo chương V121 Bộ
30Lắp đặt đèn thả 1.2mx60WTheo chương V121 Bộ
31Lắp đặt đèn led dâyTheo chương V400m
32Lắp đặt công tắc đơn+đế+mặtTheo chương V2Cái
33Lắp đặt công tắc đơn+đế+mặtTheo chương V2Cái
34Lắp đặt công tắc ba+đế+mặtTheo chương V1Cái
35Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+hộp+mặtTheo chương V4Cái
36Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kATheo chương V1Cái
37Lắp đặt MCB 3 pha 25A-6kATheo chương V5Cái
38Lđặt bảng điện 4 cực+hộp âmTheo chương V2Hộp
39Lđặt bảng điện 6 cực+hộp âmTheo chương V2Hộp
40Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2Theo chương V5001m
41Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2Theo chương V1101m
42Lắp đặt dây đơn CV1x4.0mm2Theo chương V7201m
43Lắp đặt dây đơn CV1x6.0mm2Theo chương V2651m
44LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo chương V2851 m
45LĐ ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo chương V1951 m
46Lắp đặt máy ĐHKK 26.000BTU(5HP)+PKTheo chương V5Máy
47LĐ ống nhựa PVC D21x1.9mmTheo chương V601 m
48Lắp đặt ống đồng D9.52mm nối bằng PP hànTheo chương V601 m
49Lắp đặt ống đồng D15.9mm nối bằng PP hànTheo chương V601 m
50Côn thu D190/D300, L200, dán cách nhiệtTheo chương V20Cái
51Box (1500x120D190x2)mm cổ H200Theo chương V10Cái
52Box (1192x176D200x4)mm cổ H350Theo chương V5Cái
53Box (1352x222D200x4)mm cổ H350Theo chương V5Cái
54Miệng gió cấp kiểu kheTheo chương V5Cái
55Miệng gió hồi kiểu khe+filter G4Theo chương V5Cái
56Miệng gió cấp kiều địa tròn khuếch tán D300Theo chương V10Cái
57Miệng gió cấp kiều địa tròn khuếch tán D300+filter G4Theo chương V10Cái
58ống gió mềm D200 có bảo ônTheo chương V100m
59Phụ kiện lắp điều hòa trung tâm 5HPTheo chương V5T.Bộ
60Nhân công lắp điều hòa trung tâm 5HPTheo chương V5T.Bộ
61Lắp đặt loa âm trần 15WTheo chương V101 Bộ
62Lắp đặt Ampli 240WTheo chương V11 Bộ
63Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm2Theo chương V1001m
64LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo chương V1001 m
B Thiết bị
1Ghế phòng trải nghiệmTheo chương V40cái
2Tủ đồ 24 ngănTheo chương V1cái
3Chậu cây trang tríTheo chương V8chậu
4Máy tính để bànTheo chương V4cái
5Máy chiếu Màn chiếuTheo chương V1cái
6Cốc nhựa – Việt NamTheo chương V100cái
7Bìa giấy màu hình vuông – Việt NamTheo chương V40cái
8Cốc thủy tinh 250ml – Việt Nam/ChinaTheo chương V20cái
9Cốc thủy tinh 500ml – Việt Nam/ChinaTheo chương V20cái
10Cốc thủy tinh 1000ml – Việt Nam/ChinaTheo chương V20cái
11Micropipet Mettler Toledo – Thụy SỹTheo chương V2Bộ
12Côn các loại (Túi = 1000 Cái) – Việt Nam/ChinaTheo chương V8Túi
13Hộp đựng đầu côn Làm bằng INOX – Việt NamTheo chương V16cái
14Giá đựng ống nghiệm – Việt NamTheo chương V6cái
15Ống nghiệm thủy tinh Fi 13x100mm (Hộp = 1000 Cái) – Việt NamTheo chương V2Hộp
16Ống nghiệm thủy tinh Fi 16x100mm (Hộp = 1000 Cái) – Việt NamTheo chương V2Hộp
17Ống nghiệm thủy tinh Fi 16x125mm (Hộp = 1000 Cái) – Việt NamTheo chương V2Hộp
18Bình xịt cồn – Việt NamTheo chương V10cái
19Găng tay không vô trùng các cỡ (Hộp = 50 đôi)Theo chương V24Hộp
20Bình tam giác thủy tinh các cỡ – Việt Nam/ChinaTheo chương V10Bộ
21Kính hiển vi 02 mắt YOKE XSP – 2CA (China)Theo chương V2cái
22Máy đo pH ORP, ISE và nhiệt độ để bànTheo chương V2Bộ
23Cân điện tử KERN EMB 6000-1 (6000g, 0,1gam)Theo chương V2cái
24Màn nhôm 30cmx5,00m – Việt NamTheo chương V10cái
25Giấy cân 76x76mm WHATMAN (Hộp =500 tờ)Theo chương V2Hộp
26Thìa cân bằng InoxTheo chương V10cái
27Bông không thấm nước (Cuộn = 01 Kg)Theo chương V2Cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong đó có hạng mục xây dựng hoàn thiện, cung cấp lắp đặt thiết bị điều hòa không khí
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên( còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên- Có tài liệu chứng minh các yêu cầu này.53
2 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, - Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu tương tự hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự- Có tài liệu chứng minh các yêu cầu này.53
3 Kỹ sư điện - Phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự- Có tài liệu chứng minh các yêu cầu này.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan tay Loại cầm tay1
2 Máy phát điện ≥ 1HP1
3 Máy hàn 23 KW 23 KW1
4 Máy cắt gạch 1,7KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->