Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 16:56:00 đến ngày 2021-08-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,321,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.064E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: có hạng mục dân dụng, hạng mục bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén có tiêu hao khí nén ≥ 2 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khi có công suất ≥15Hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục có sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi có trọng lượng tĩnh ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ có tài trọng hàng ≥12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Vận thăng có sức nâng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ DƯỢC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 18,84 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây điện | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | Công |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2038 | tấn |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 487,1762 | m2 |
| 9 | Cắt tường bằng máy để đục tường thông phòng | Theo yêu cầu của HSTK | 40,8 | m |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK | 8,976 | m3 |
| 11 | Phá dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 82,668 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 82,668 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 397,052 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 380,704 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 202,1928 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 241,6716 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK | 169,8718 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK | 162,0718 | m2 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu của HSTK | 24,0055 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 50,8 | m3 |
| 21 | Đục tẩy, vệ sinh bề mặt sàn vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 13,8158 | m2 |
| 22 | Chống thấm bằng vật liệu Composite+ lưới thủy tinh mác 300# | Theo yêu cầu của HSTK | 21,9158 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,9158 | m2 |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 2,376 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,6 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 187,422 | m2 |
| 27 | Trát má cửa vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,192 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 446,5044 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 508,7762 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 219,344 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 732,766 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 27,9615 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 303,9821 | m2 |
| 34 | Mua, lắp dựng khung inox 20x20x1,2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 506,2512 | kg |
| 35 | Mua cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép (Kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 103,6506 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 103,6506 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 54 | m2 |
| 38 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 54 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 32,4716 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 32,4716 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,89 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 50 | Xi phông chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,18 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 57 | cút ren trong D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 77 | Rọ chắn rác D100 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 78 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn led đơn 36W | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 300 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 600 | m |
| 91 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 96 | Đế âm + mặt | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | cái |
| 97 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | máy |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | hộp |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 1.000 | m |
| 101 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 102 | Băng dính PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | cuộn |
| 103 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1668 | 100m3 |
| 104 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,885 | 100m |
| 105 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7172 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,777 | m3 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0737 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0549 | tấn |
| 109 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0422 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4206 | m3 |
| 111 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2168 | m3 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,488 | m2 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,92 | m2 |
| 114 | Lấp đất tường bể | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0546 | 100m3 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (lần 2) | Theo yêu cầu của HSTK | 17,92 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,659 | m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0619 | tấn |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2472 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,72 | m3 |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: ĐƠN NGUYÊN 2 KHOA SẢN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 86,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 136 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây điện (nhân công 3,5/7) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | Công |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6992 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK | 29,4 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà: | Theo yêu cầu của HSTK | 631,7875 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần | Theo yêu cầu của HSTK | 141,4312 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 170,5722 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 170,8784 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 170,8784 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 807,898 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 755,01 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK | 251,4032 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK | 268,7172 | m2 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu của HSTK | 27,3169 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 56,2976 | m3 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 341,7568 | m2 |
| 22 | Đục tẩy bề mặt sàn vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 35,3414 | m2 |
| 23 | Chống thấm bằng vật liệu Composite+ lưới thủy tinh mác 300#: | Theo yêu cầu của HSTK | 53,8414 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 53,8414 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 1.562,908 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 70,6828 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 456,1366 | m2 |
| 28 | Mua cửa bằng cửa nhựa lõi thép (Kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 150,18 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 179,58 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng khung inox 20x20x1,2mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 849,893 | kg |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 653,7602 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 631,7875 | m2 |
| 33 | Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 2,34 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của HSTK | 31,0212 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 31,0212 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,745 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | bộ |
| 41 | Xi phông chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi giặt | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7 | 100m |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 53 | cút ren trong D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50-25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 73 | Rọ chắn rác D100 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 74 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | cái |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn led đơn 36W | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 500 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 650 | m |
| 88 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 92 | Đế âm + mặt | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | cái |
| 93 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | máy |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | hộp |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 1.200 | m |
| 96 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 97 | Băng dính PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | cuộn |
| 98 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3337 | 100m3 |
| 99 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 7,77 | 100m |
| 100 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4345 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,554 | m3 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1476 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1098 | tấn |
| 104 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0843 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8411 | m3 |
| 106 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,4337 | m3 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (lần 1) | Theo yêu cầu của HSTK | 38,976 | m2 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,84 | m2 |
| 109 | Lấp đất tường bể | Theo yêu cầu của HSTK | 0,086 | 100m3 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (lân 2) | Theo yêu cầu của HSTK | 38,976 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,318 | m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1237 | tấn |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2784 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,44 | m3 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 40,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 109,5 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây điện | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | Công |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3744 | tấn |
| 8 | Đục tẩy vệ sinh bề mặt sàn sê nô mái | Theo yêu cầu của HSTK | 97,02 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 199,804 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 298,028 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 286,0872 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK | 184,0628 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 23,0908 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5502 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 10,7276 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0379 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,003 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0242 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,154 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2079 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0369 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2935 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1434 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 362,136 | m2 |
| 25 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,518 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 231,456 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 | Theo yêu cầu của HSTK | 54,6312 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 69,3 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 69,3 | m |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,14 | m2 |
| 31 | Đắp đấu trụ cột sảnh | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 32 | Chống thấm bằng vật liệu nhựa Composite+ lưới thủy tinh mác 300# | Theo yêu cầu của HSTK | 115,02 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 115,02 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 278,508 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 5,3465 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 178,7163 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 309,6052 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 199,804 | m2 |
| 39 | Khung inox cửa sổ 20x20x1,2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 197,1867 | KG |
| 40 | Mua cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép (Kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 40,32 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 40,32 | m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,881 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,881 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 74,8416 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn LD dày 0,45mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0361 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc, úp góc | Theo yêu cầu của HSTK | 37,2 | md |
| 47 | Đinh mũ, ke nẹp chống bão: (4,5 cái/m2) | Theo yêu cầu của HSTK | 914,22 | Cái |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,819 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa inox bàn bếp | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 58 | Xiphông chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi chậu rửa bàn bếp | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 61 | Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H=20,5m) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 65 | cút ren trong D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn PPR đường kính 50-25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,24 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 87 | Rọ chắn rác D100 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 88 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn led đơn 36W | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | hộp |
| 102 | Đế âm + mặt | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 103 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | Cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 105 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 106 | Băng dính PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cuộn |
| 107 | Cắt sân bê tông đào mương tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 108 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1232 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1232 | 100m3 |
| 110 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | m |
| 112 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | m |
| 113 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cọc |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sân bê tông để thi công đào rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 428 | m |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3635 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá dăm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3082 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 30,816 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 42,372 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 385,2 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,976 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7805 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5851 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 214 | cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông chèn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,28 | m3 |
| 12 | Lấp đất chân móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4545 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,909 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 816 | cấu kiện |
| 15 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 81,6 | m3 |
| 16 | Đào xúc bùn rác lên xe chuyển đi | Theo yêu cầu của HSTK | 81,6 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,816 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 21,5424 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 195,84 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 816 | cấu kiện |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,64 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2312 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4234 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 2,17 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN RẢI THẢM, BỒN CÂY | |||
| 1 | Dọn dẹp, vệ sinh mặt sân bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | Công |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 95,72 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 95,72 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của HSTK | 28,1417 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 95,72 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4414 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 8,3938 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 184,477 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 184,477 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỒ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 6,006 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 6,006 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1057 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,913 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8108 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,04 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 216 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 21,6 | m3 |
| 9 | Đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,648 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 30,24 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,6 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 216 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của HSTK | 32,6911 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 32,6911 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng quả cầu sắt đầu trụ: | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | Cái |
| 16 | Hàn cột trụ sắt bị gãy | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Cái |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 45,12 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 45,12 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3337 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 7,77 | 100m |
| 3 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4345 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,554 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1476 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1098 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0843 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8411 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,4337 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (lần 1) | Theo yêu cầu của HSTK | 38,976 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,84 | m2 |
| 12 | Lấp đất tường bể | Theo yêu cầu của HSTK | 0,086 | 100m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (lần 2) | Theo yêu cầu của HSTK | 38,976 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,318 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1237 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2784 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,44 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cấu kiện |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 229,7237 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 229,7237 | m2 |
| 21 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4 | m2 |
| 22 | Chống thấm bằng vật liệu Composite+ lưới thủy tinh mác 300# | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK | 24,75 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8663 | m3 |
| 3 | Đầm nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0248 | 100m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 24,75 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ ván sàn | Theo yêu cầu của HSTK | 26,9985 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 325,3328 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.064E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: có hạng mục dân dụng, hạng mục bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén có tiêu hao khí nén ≥ 2 m3/ph | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy nén khi có công suất ≥15Hp | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi có trọng lượng tĩnh ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Máy phun, tưới nhựa đường | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Thiết bị nấu nhựa | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ có tài trọng hàng ≥12T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 17 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Vận thăng có sức nâng ≥0,8T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 20 | Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi