Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855064-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210738988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 16:56:00 đến ngày 2021-08-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,321,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.064E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: có hạng mục dân dụng, hạng mục bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén có tiêu hao khí nén ≥ 2 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khi có công suất ≥15Hp
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi có trọng lượng tĩnh ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ có tài trọng hàng ≥12T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Vận thăng có sức nâng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ DƯỢC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu của HSTK4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu của HSTK8bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu của HSTK4bộ
5Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK18,84m2
6Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây điệnTheo yêu cầu của HSTK3Công
7Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,2038tấn
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK487,1762m2
9Cắt tường bằng máy để đục tường thông phòngTheo yêu cầu của HSTK40,8m
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK8,976m3
11Phá dỡ gạch ốp tường vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK82,668m2
12Phá dỡ gạch ốp tường vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK82,668m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu của HSTK397,052m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu của HSTK380,704m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK202,1928m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK241,6716m2
17Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK169,8718m2
18Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK162,0718m2
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu của HSTK24,0055m3
20Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK50,8m3
21Đục tẩy, vệ sinh bề mặt sàn vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK13,8158m2
22Chống thấm bằng vật liệu Composite+ lưới thủy tinh mác 300#Theo yêu cầu của HSTK21,9158m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK21,9158m2
24Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK2,376m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK21,6m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK187,422m2
27Trát má cửa vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK38,192m2
28Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK446,5044m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK508,7762m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK219,344m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK732,766m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK27,9615m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK303,9821m2
34Mua, lắp dựng khung inox 20x20x1,2mmTheo yêu cầu của HSTK506,2512kg
35Mua cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép (Kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK103,6506m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK103,6506m2
37Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu của HSTK54m2
38Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK54m2
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan canTheo yêu cầu của HSTK32,4716m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK32,4716m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,89100m2
42Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK4bộ
43Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK4bộ
44Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu của HSTK4bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK4cái
46Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu của HSTK4cái
47Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK4cái
48Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của HSTK4cái
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK4bộ
50Xi phông chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK4bộ
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK4bộ
52Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo yêu cầu của HSTK16cái
53Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK0,8100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK0,18100m
55Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
56Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
57cút ren trong D25Theo yêu cầu của HSTK16cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
60Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
61Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
62Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
63Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,8100m
64Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu của HSTK1100m
65Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK30cái
66Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK40cái
67Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
68Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
69Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
70Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
71Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
72Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,8100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu của HSTK0,04100m
75Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK16cái
76Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
77Rọ chắn rác D100Theo yêu cầu của HSTK10cái
78Đai giữ ốngTheo yêu cầu của HSTK80cái
79Lắp đặt các loại đèn led đơn 36WTheo yêu cầu của HSTK22bộ
80Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK9bộ
81Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu của HSTK1bộ
82Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK10cái
83Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu của HSTK15cái
84Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu của HSTK11cái
85Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK40cái
86Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu của HSTK100m
87Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu của HSTK60m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK150m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK300m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK600m
91Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK1cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK2cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK6cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK10cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK2cái
96Đế âm + mặtTheo yêu cầu của HSTK100cái
97Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo yêu cầu của HSTK10cái
98Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu của HSTK10máy
99Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của HSTK40hộp
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK1.000m
101Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150Theo yêu cầu của HSTK1cái
102Băng dính PVCTheo yêu cầu của HSTK50cuộn
103Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,1668100m3
104Đóng cọc tre, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK3,885100m
105Đệm đá dăm chèn đầu cọc treTheo yêu cầu của HSTK0,7172m3
106Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu của HSTK0,777m3
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0737tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0549tấn
109Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,0422100m2
110Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,4206m3
111Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,2168m3
112Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK19,488m2
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK17,92m2
114Lấp đất tường bểTheo yêu cầu của HSTK0,0546100m3
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (lần 2)Theo yêu cầu của HSTK17,92m2
116Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK4,659m2
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,0619tấn
118Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,2472100m2
119Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,72m3
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK6cấu kiện
B HẠNG MỤC: ĐƠN NGUYÊN 2 KHOA SẢN
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK86,82m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của HSTK136m
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu của HSTK14bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK14bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu của HSTK6bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu của HSTK14bộ
7Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây điện (nhân công 3,5/7)Theo yêu cầu của HSTK3Công
8Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,6992tấn
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu của HSTK29,4m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà:Theo yêu cầu của HSTK631,7875m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trầnTheo yêu cầu của HSTK141,4312m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu của HSTK170,5722m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu của HSTK170,8784m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu của HSTK170,8784m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu của HSTK807,898m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu của HSTK755,01m2
17Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK251,4032m2
18Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK268,7172m2
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu của HSTK27,3169m3
20Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK56,2976m3
21Trát xà dầm, vữa XM M100Theo yêu cầu của HSTK341,7568m2
22Đục tẩy bề mặt sàn vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK35,3414m2
23Chống thấm bằng vật liệu Composite+ lưới thủy tinh mác 300#:Theo yêu cầu của HSTK53,8414m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK53,8414m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK1.562,908m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK70,6828m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK456,1366m2
28Mua cửa bằng cửa nhựa lõi thép (Kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK150,18m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK179,58m2
30Gia công, lắp dựng khung inox 20x20x1,2mm2Theo yêu cầu của HSTK849,893kg
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK653,7602m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK631,7875m2
33Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK2,34m2
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu của HSTK31,0212m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK31,0212m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,745100m2
37Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK14bộ
38Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK6bộ
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK14bộ
40Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK14bộ
41Xi phông chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK14bộ
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK14cái
43Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu của HSTK14cái
44Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK14cái
45Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của HSTK14cái
46Lắp đặt vòi giặtTheo yêu cầu của HSTK10bộ
47Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo yêu cầu của HSTK9cái
48Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu của HSTK10bộ
49Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK10bộ
50Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK1100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK0,7100m
52Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
53cút ren trong D25Theo yêu cầu của HSTK60cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK50cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50-25mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
57Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
58Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu của HSTK14cái
59Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu của HSTK2cái
60Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK1100m
61Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK1100m
62Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK40cái
63Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK40cái
64Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
65Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
66Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
67Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
68Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
69Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
70Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK1,2100m
71Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
72Lắp đặt măng sông PVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
73Rọ chắn rác D100Theo yêu cầu của HSTK12cái
74Đai giữ ốngTheo yêu cầu của HSTK120cái
75Lắp đặt các loại đèn led đơn 36WTheo yêu cầu của HSTK36bộ
76Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK14bộ
77Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK18cái
78Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu của HSTK1bộ
79Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo yêu cầu của HSTK18cái
80Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu của HSTK20cái
81Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu của HSTK30cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK72cái
83Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu của HSTK100m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK100m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK200m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK500m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK650m
88Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK1cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK2cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK18cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK28cái
92Đế âm + mặtTheo yêu cầu của HSTK150cái
93Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu của HSTK18máy
94Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp Theo yêu cầu của HSTK80hộp
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK1.200m
96Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150Theo yêu cầu của HSTK4cái
97Băng dính PVCTheo yêu cầu của HSTK50cuộn
98Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,3337100m3
99Đóng cọc tre, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK7,77100m
100Đệm đá dăm chèn đầu cọc treTheo yêu cầu của HSTK1,4345m3
101Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,554m3
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1476tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1098tấn
104Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,0843100m2
105Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,8411m3
106Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK6,4337m3
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (lần 1)Theo yêu cầu của HSTK38,976m2
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK35,84m2
109Lấp đất tường bểTheo yêu cầu của HSTK0,086100m3
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (lân 2)Theo yêu cầu của HSTK38,976m2
111Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK9,318m2
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,1237tấn
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,2784100m2
114Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK1,44m3
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK12cấu kiện
C HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK40,32m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của HSTK109,5m
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu của HSTK1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK1bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu của HSTK1bộ
6Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây điệnTheo yêu cầu của HSTK3Công
7Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,3744tấn
8Đục tẩy vệ sinh bề mặt sàn sê nô máiTheo yêu cầu của HSTK97,02m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK199,804m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu của HSTK298,028m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK286,0872m2
12Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK184,0628m2
13Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK23,0908m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK2,5502m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK10,7276m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0379100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,003tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Theo yêu cầu của HSTK0,0242tấn
19Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,154m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,2079100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0369tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,2935tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,1434m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK362,136m2
25Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK23,518m2
26Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK231,456m2
27Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100Theo yêu cầu của HSTK54,6312m2
28Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK69,3m
29Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK69,3m
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK13,14m2
31Đắp đấu trụ cột sảnhTheo yêu cầu của HSTK2cái
32Chống thấm bằng vật liệu nhựa Composite+ lưới thủy tinh mác 300#Theo yêu cầu của HSTK115,02m2
33Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100Theo yêu cầu của HSTK115,02m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK278,508m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK5,3465m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK178,7163m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK309,6052m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK199,804m2
39Khung inox cửa sổ 20x20x1,2mmTheo yêu cầu của HSTK197,1867KG
40Mua cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép (Kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK40,32m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK40,32m2
42Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,881tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,881tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK74,8416m2
45Lợp mái tôn LD dày 0,45mmTheo yêu cầu của HSTK2,0361100m2
46Tôn úp nóc, úp gócTheo yêu cầu của HSTK37,2md
47Đinh mũ, ke nẹp chống bão: (4,5 cái/m2)Theo yêu cầu của HSTK914,22Cái
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,819100m2
49Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK1bộ
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK1bộ
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK1bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK1cái
53Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu của HSTK1cái
54Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK1cái
55Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của HSTK1cái
56Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
57Lắp đặt chậu rửa inox bàn bếpTheo yêu cầu của HSTK1Bộ
58Xiphông chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK2Bộ
59Lắp đặt vòi chậu rửa bàn bếpTheo yêu cầu của HSTK1Cái
60Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
61Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H=20,5m)Theo yêu cầu của HSTK1cái
62Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK0,8100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK0,1100m
64Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
65cút ren trong D25Theo yêu cầu của HSTK3cái
66Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
67Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
68Lắp đặt côn PPR đường kính 50-25mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
69Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
70Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
71Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
72Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu của HSTK1cái
73Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,2100m
74Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu của HSTK0,4100m
75Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu của HSTK0,02100m
76Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
77Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
78Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
79Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
80Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
81Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
82Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
83Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
84Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,24100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu của HSTK0,04100m
86Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
87Rọ chắn rác D100Theo yêu cầu của HSTK6cái
88Đai giữ ốngTheo yêu cầu của HSTK24cái
89Lắp đặt các loại đèn led đơn 36WTheo yêu cầu của HSTK11bộ
90Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK3bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK8cái
92Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu của HSTK4cái
93Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu của HSTK6cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK16cái
95Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu của HSTK70m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK80m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK100m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK100m
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK1cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK2cái
101Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của HSTK20hộp
102Đế âm + mặtTheo yêu cầu của HSTK25cái
103Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK8Cái
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK200m
105Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150Theo yêu cầu của HSTK1cái
106Băng dính PVCTheo yêu cầu của HSTK10cuộn
107Cắt sân bê tông đào mương tiếp địaTheo yêu cầu của HSTK40m
108Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,1232100m3
109Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu của HSTK0,1232100m3
110Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của HSTK2cái
111Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK45m
112Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK22m
113Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK2cọc
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt sân bê tông để thi công đào rãnhTheo yêu cầu của HSTK428m
2Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK4,3635100m3
3Đệm đá dămTheo yêu cầu của HSTK0,3082100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK30,816m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK42,372m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK385,2m2
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK17,976m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK1,7805tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK2,5851100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK214cấu kiện
11Đổ bê tông chèn tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK4,28m3
12Lấp đất chân móngTheo yêu cầu của HSTK1,4545100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2,909100m3
14Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK816cấu kiện
15Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo yêu cầu của HSTK81,6m3
16Đào xúc bùn rác lên xe chuyển điTheo yêu cầu của HSTK81,6m3
17Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,816100m3
18Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK21,5424m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK195,84m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK816cấu kiện
21Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK3,64m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,2312tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,4234100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK2,17m3
E HẠNG MỤC: SÂN RẢI THẢM, BỒN CÂY
1Dọn dẹp, vệ sinh mặt sân bê tôngTheo yêu cầu của HSTK15Công
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK95,72100m2
3Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo yêu cầu của HSTK95,72100m2
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu của HSTK28,1417100tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu của HSTK95,72100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,4414m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK8,3938m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK184,477m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK184,477m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỒ ĐIỀU HÒA
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK6,006m3
2Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK6,006m3
3Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,1057100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,913m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK10,8108m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK40,04m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSTK216m2
8Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu của HSTK21,6m3
9Đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,648100m3
10Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK30,24m3
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK21,6m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK216m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu của HSTK32,6911m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK32,6911m2
15Gia công, lắp dựng quả cầu sắt đầu trụ:Theo yêu cầu của HSTK20Cái
16Hàn cột trụ sắt bị gãyTheo yêu cầu của HSTK1Cái
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của HSTK45,12m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK45,12m2
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU TRỊ
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,3337100m3
2Đóng cọc tre, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK7,77100m
3Đệm đá dăm chèn đầu cọc treTheo yêu cầu của HSTK1,4345m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,554m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1476tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1098tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,0843100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,8411m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK6,4337m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (lần 1)Theo yêu cầu của HSTK38,976m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK35,84m2
12Lấp đất tường bểTheo yêu cầu của HSTK0,086100m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (lần 2)Theo yêu cầu của HSTK38,976m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK9,318m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,1237tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,2784100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK1,44m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK12cấu kiện
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của HSTK229,7237m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK229,7237m2
21Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo yêu cầu của HSTK4,4m2
22Chống thấm bằng vật liệu Composite+ lưới thủy tinh mác 300#Theo yêu cầu của HSTK4,4m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,4m2
H HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK24,75m2
2Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK0,8663m3
3Đầm nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0248100m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK24,75m2
5Tháo dỡ ván sànTheo yêu cầu của HSTK26,9985m2
6Sản xuất, lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu của HSTK325,3328kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.064E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: có hạng mục dân dụng, hạng mục bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư22
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư22
4 Cán bộ quản lý giá thành 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.22
5 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén có tiêu hao khí nén ≥ 2 m3/ph Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy nén khi có công suất ≥15Hp Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
9 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
10 Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
11 Máy lu bánh hơi có trọng lượng tĩnh ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
12 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
13 Máy phun, tưới nhựa đường Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
14 Thiết bị nấu nhựa Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
15 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
16 Ô tô tự đổ có tài trọng hàng ≥12T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
17 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
18 Vận thăng có sức nâng ≥0,8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
19 Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
20 Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->