Gói thầu: Toàn bộ khối xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855006-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hoài Xuân
Tên gói thầu Toàn bộ khối xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210854949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 16:56:00 đến ngày 2021-08-27 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,851,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7767E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.553426E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i)Số lượng hợp đồng là 2, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường(Yêu cầu trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu trong file kèm theo HSYC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công(Yêu cầu trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu trong file kèm theo HSYC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây đây (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công(Yêu cầu trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu trong file kèm theo HSYC)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp kỹ thuật xây dựng trở lên.- Bằng tốt nghiệp phù hợp với chuyên môn đảm nhận.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật(Yêu cầu trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu trong file kèm theo HSYC)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc giấy phép hoạt động phù hợp.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán.(Yêu cầu trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu trong file kèm theo HSYC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT(Yêu cầu trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu trong file kèm theo HSYC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 3.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào > 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BTXM > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Hệ đà giáo thi công ngoài trời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,883100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,5591m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,168m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,609100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,826tấn
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,396m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,533100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,699tấn
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,444m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,274m3
16Cắt roon chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V2,07410m
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, bê tông đan xiên bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,162m3
18Lắp dựng cốt thép đan bậc cấp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
19Lắp dựng cốt thép đan bậc cấp, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 60x95x200mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,155m3
21Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 60x95x200m - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,138m3
22Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 60x95x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,218m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,777100m3
24Tính phần đất đào đắp vào móng còn dư đắp vào tôn nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,001100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,00110m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,00110m³/1km
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,31m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,379m2
31Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,968m2
32Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,75m2
33Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V24,75m2
34Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
36Ốp đá bóc lồi xám 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,95m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,825m2
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,451m3
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,844m3
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,617m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,073m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 60x95x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,674m3
44Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 60x95x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,764m3
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,268m3
46Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,219100m2
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,498tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,184m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,805100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,354tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,89tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,091m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,828100m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,091tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,619tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,946m3
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,671100m2
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,418tấn
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,118m3
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m2
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,571m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
72Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
73Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
77Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,052m3
78Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
80Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,344tấn
81Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
82Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V209,673m2
83Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,744m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V666,435m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,683m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,626m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V247,861m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V200,628m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,436m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V249,97m
91Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sãnh + sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V5,804m3
92Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,025m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V98,785m2
94Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,263m3
95Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V224,425m2
96Ốp chân tường, trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, gạch kích thước 600x150 (lấy gạch nền cắt ra ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,047m2
97Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 (gạch chống trượt) - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,76m2
98Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,239m2
99Ốp viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, kích thước 600x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,616m2
100Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,645m2
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
102Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V11,645m2
103Láng granitô nền sàn chiếu nghĩ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
104Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m
105Sản xuất, gia công lan can cầu thang bằng sắt hộp mạ kẽm, tay vịn ống thép D60mm, dày 2mm, song thép tròn D10mm, thanh đứng thép hộp 20x40x1,5mm, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
106Sản xuất, gia công lan can hành lang bằng inox, tay vịn inox D76mm, dày 2mm, thanh đứng ống inox D50mm, dày 2mm, song ngang inox D32mm, dày 1,4mm, chi tiếta theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V14,06m2
107Lát đá mặt bệ các loại, PCB40, đá granits màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V7,05m2
108Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,491tấn
109Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong thép, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,493tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,6561m2
111Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,383100m2
112Bậc thanh lên mái thép tròn trơn D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,935100m
114Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
115Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
116Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m
117Sản xuất, gia công cửa đi bằng nhôm Xingfa vân gỗ, khuôn ngoại hệ 55 dày 2mm, khuôn nội hệ 55 dày 2mm, panô phẳng nhôm xingfa vân gỗ dày 10mm, kính trắng dày 6,38mm (kính an toàn), phụ kiện Kin Long đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V32,08m2
118Sản xuất, gia công cửa sổ bằng nhôm Xingfa vân gỗ, khuôn ngoại hệ 55 dày 2mm, khuôn nội hệ 55 dày 2mm, panô phẳng nhôm xingfa vân gỗ dày 10mm, kính trắng dày 6,38mm (kính an toàn), phụ kiện Kin Long đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V33,12m2
119Sản xuất, gia công vách kính cố định có 1 cửa đi 1 cánh mở bằng nhôm Xingfa vân gỗ, khuôn ngoại hệ 55 dày 2mm, khuôn nội hệ 55 dày 2mm, panô phẳng nhôm xingfa vân gỗ dày 10mm, kính trắng, kính mờ dày 6,38mm (kính an toàn), phụ kiện Kin Long đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V27,281m2
120Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V92,481m2
121Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,5221m2
123Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V33,12m2
124Lắp đặt trần thạch cao khung sườn chìm, tấm trần loại tốt (đơn giá gồm vật liệu tấm trần, khung sườn nhôm và nhân công lắp đặt; phần sơn trần tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,68m2
125Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V76,68m2
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,68m2
127Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V400,792m2
128Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.009,207m2
129Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
130Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt các automat 1 pha CB 63A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt các automat 1 pha CB 40A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt các automat 1 pha CB 32A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt các automat 1 pha CB 20A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135Lắp đặt các automat 1 pha CB 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt cầu chì gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
137Lắp đặt đèn tuýp led 18w-220V, đèn đơn, dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
138Lắp đặt đèn tuýp led 18w-220V, đèn đôi, dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
139Lắp đặt đèn tuýp led 9w-220V, đèn đơn, dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
140Lắp đặt đèn led ốp trần D255, 10wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
141Lắp đặt quạt trần 100w, Volume hiệu chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
142Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt trạm đấu nối các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
144Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
145Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt ô cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
147Lắp đặt ống nhựa ruột gàMô tả kỹ thuật theo chương V130m
148Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
149Lắp đặt dây đơn CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x8)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V155m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V395m
154Lắp đặt khung nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
155Lắp đặt khung nắp loại 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
156Lắp đặt tủ điện tole dày 1,5mm, kích thước 250x300x200 có khóa bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
157Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,516100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,436100m
161Lắp đặt co nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
162Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
163Lắp đặt co nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
164Lắp đặt co nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
165Lắp đặt côn chuyển nhựa PVC ĐK 60>34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
166Lắp đặt côn chuyển nhựa PVC ĐK 34>27mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
167Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
168Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
169Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
170Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
171Lắp đặt măng sông nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
172Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
173Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
174Lắp đặt măng sông nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
175Lắp đặt van 2 chiều bằng nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Lắp đặt phễu thu 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
177Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
178Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2dây
179Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi rửa xí bệt có béc cầm tay)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Lắp đặt vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
181Lắp đặt gương soi 6 mónMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
184Lắp đặt chậu rửa lavabo sứMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
185Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo sứMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
186Bộ xả chậu lavabo sứMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
187Dây cấp nước chậu lavabo sứMô tả kỹ thuật theo chương V4dây
188Lắp đặt chậu rửa inox đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
189Lắp đặt vòi rửa chậu inox đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
190Bộ xả chậu rửa inox đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
191Dây cấp nước chậu rửa inox đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1dây
192Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
193Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
194Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
195Bộ van xả nước tiểu nam (bộ xả loại nút nhấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
196Máy bơm nước 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Bộ phao điện (bao gồm bộ rờ le tự động đóng ngắt điện, dây dẫn điện nối tới máy bơm,....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
198Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
199Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m3
200Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,531m3
201Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,638100m2
202Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,109m3
203Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118m3
204Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,26m2
205Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452m3
206Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
207Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
208Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
209Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m3
210Lắp đặt ống nhựa PVC d=168mm, dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
211Lắp đặt ống nhựa PVC d=114mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
212Lắp đặt ống nhựa PVC d= 34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
213Lắp đặt ống nhựa PVC d= 60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m
214Lắp đặt co nhựa PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
215Lắp đặt tê nhựa PVC d= 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
216Lắp đặt tê nhựa PVC d= 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0961m3
218Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
219Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
220Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ 60x95x200mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082m3
221Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019m3
222Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
223Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
224Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,248m2
225SXLD nắp đậy bằng tôn mạ kẽm, khung thép V30x30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
226Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,248m2
227Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
228Lắp đặt kim thu sét - Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm Rbv = 30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
229Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D90mm, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
230Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D60mm, dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
231Lắp đặt cáp đồng dẫn sét xuống CV 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
232Lắp đặt dây tiếp địa bằng thép tròn trơn, ĐK 16mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V33m
233Cọc tiếp địa D16mm mạ đồng, L= 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
234Khoan giếng sâu 10mMô tả kỹ thuật theo chương V3giếng
235Bộ khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp nhựa bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
236Ôc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V6con
237Đầu CODE 50mm2 bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
238Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
239Đào kênh mương, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,41m3
240Dây giằng chống sét D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
241Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B Phí môi trường và thuế tài nguyên
1Phí môi trường và thuế tài nguyênThuế phí theo quy định1Toàn bộ công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7767E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.553426E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i)Số lượng hợp đồng là 2, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường(Yêu cầu trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu trong file kèm theo HSYC) 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công(Yêu cầu trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu trong file kèm theo HSYC) 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây đây (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.32
3 Đội trưởng thi công(Yêu cầu trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu trong file kèm theo HSYC) 2 - Tốt nghiệp Trung cấp kỹ thuật xây dựng trở lên.- Bằng tốt nghiệp phù hợp với chuyên môn đảm nhận.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.22
4 Công nhân kỹ thuật(Yêu cầu trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu trong file kèm theo HSYC) 15 - Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc giấy phép hoạt động phù hợp.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.11
5 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán.(Yêu cầu trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu trong file kèm theo HSYC) 1 - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây33
6 Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT(Yêu cầu trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu trong file kèm theo HSYC) 1 - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 3.5 tấn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
2 Máy đào > 0,8 m3 Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
3 Máy trộn BTXM > 250 lít Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
5 Máy tời điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
6 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
7 Đầm bàn 1KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
9 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
10 Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
11 Máy hàn điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
12 Hệ đà giáo thi công ngoài trời Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->