Gói thầu: Gói thầu số 1 - xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210851121-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210810463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 9.000 triệu đồng và ngân sách huyện đầu tư phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 16:56:00 đến ngày 2021-08-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,291,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.093773E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.187546E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.200.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.200.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức tời ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan xoay (khoan giếng)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II5,714100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II39,8091m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,854,649100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4035,908m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4057,144m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,975100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,538100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,328tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm5,483tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4070,32m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4015,235m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,554100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,566tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,631tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4024,757m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ công385,545m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4059,419m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,195m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4023,88m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật6,089100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,038tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m6,11tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,074tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,314tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4037,29m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng4,513100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,767tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m5,403tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,771tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m4,802tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4043,652m3
32Ván khuôn gỗ sàn mái15,204100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m12,305tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,277tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40122,518m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,52100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,113tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m1,353tấn
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,85m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,826100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,271tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,521tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,357tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,621tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4013,331m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4033,091m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4061,578m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40187,745m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,321m3
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.993,072m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.093,826m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40263,444m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40478,26m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB401.060,04m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40621,249m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40502,96m
57Đắp Khối tháp vữa xi măng M75 dày 1,5cm1,778m2
58Kẻ roon âm tường147,6m
59Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4054,016m2
60Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x600mm, XM PCB40165,87m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40984,564m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm (nhám mặt), XM PCB40137,03m2
63Bả bằng bột bả vào tường2.380,454m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.391,216m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.223,614m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.548,057m2
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40298m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng317,36m2
69Tay vịn lan can inox fi60 dày 1,4ly (tay vịn cầu thang):28,72Mét
70Thanh chống lan can inox fi40 dày1,4ly (thanh chống cầu thang):263,2Mét
71Thanh ngang lan can INOX 50x50x1.4:47,18Mét
72Thanh dọc lan can INOX 25x25x1.4136mét
73Lắp dựng lan can Inox39,191m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm214,2m2
75Vách ngăn tiểu nam khung nhôm hệ 7003,96m2
76Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5 ly (Không chia ô vuông)3,6m2
77Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5 ly (Không chia ô vuông)18,9m2
78Cửa đi khung sắt kính dày 5 ly chia ô vuông + sơn hoàn thiện90,72m2
79Cửa sổ khung sắt kính dày 5 ly chi ô vuông + sơn hoàn thiện103,68m2
80Hoa sắt cửa + sơn103,68m2
81Lắp dựng hoa sắt cửa103,68m2
82Gia công xà gồ thép2,443tấn
83Lắp dựng xà gồ thép2,443tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ226,5481m2
85Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5Zem6,751100m2
86Trần thạch cao khung nhôm nổi45,18M2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m13,072100m2
88Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,18100m3
89Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,181m3
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,045100m3
91Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,779m3
92Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,732m3
93Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4026,28m2
94Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB404,35m2
95Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,35m2
96Quét nước xi măng 2 nước26,28m2
97Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0005100m3
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,323m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,016100m2
100Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,053tấn
101Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg3cái
102Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg6cái
103Cung cấp và lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36W - 220V có chóa4bộ
104Cung cấp và lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36W - 220V có chóa77bộ
105Cung cấp và lắp đặt đèn led tròn 9W áp trần10bộ
106Cung cấp và lắp đặt quạt trần + dimmer29cái
107Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi34cái
108Cung cấp và lắp đặt công tắc 31cái
109Cung cấp và lắp đặt tủ điện sơn tỉnh điện (tủ điện tổng)2hộp
110Cung cấp và lắp đặt ổ cắm 3 âm33cái
111Cung cấp và lắp đặt MCB 2pha 10A13cái
112Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha 50A2cái
113Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha 80A1cái
114Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây tròn120hộp
115Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây vuông15hộp
116Cung cấp và lắp đặt hộp nhựa đặt công tắc, ổ cắm, CB âm33hộp
117Cung cấp và lắp đặt dây đơn 16mm275m
118Cung cấp và lắp đặt dây đơn 10mm210m
119Cung cấp và lắp đặt dây đơn 6mm2200m
120Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2300m
121Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm21.440m
122Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm700m
123Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm100m
124Tắc kê, đinh vít các loại20Bịch
125Băng keo cách điện10Cuộn
126Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,192100m3
127Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,192100m3
128Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=114mm0,5100m
129Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm2,42100m
130Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,6100m
131Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,4100m
132Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,47100m
133Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90o D9010cái
134Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45o D9030cái
135Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90o D6017cái
136Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45o D6036cái
137Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90o D343cái
138Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90o D278cái
139Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D9031cái
140Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd = 34x3416cái
141Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd = 34x2720cái
142Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd =27x2730cái
143Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D9031cái
144Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Dxd = 60x6026cái
145Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Dxd = 34x3410cái
146Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Dxd = 27x2732cái
147Cung cấp và lắp đặt van khóa nhựa D2716cái
148Cung cấp và lắp đặt van khóa nhựa D342cái
149Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox D1002cái
150Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác Inox D15031cái
151Cung cấp và lắp đặt lavabo + vòi rửa + phụ kiện8bộ
152Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện6bộ
153Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện8bộ
154Cung cấp và lắp đặt kệ kính tráng thủy 1200x15004cái
155Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + giá đỡ1bể
156Bảng Tiêu lệnh chữa cháy8cái
157Bình chữa cháy CO2 MT38bình
158Bình chữa cháy bột CO2 MFZ4-BC8bình
159Hộp đựng bình chữa cháy8hộp
160Giá đỡ bình chữa cháy (E KE)16cái
161Tắc kê, đinh vít các loại8Bịch
162Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II0,216100m3
163Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công21,59m3
164Cung cấp và lắp đặt cầu thu sét chuyên dùng Rp=107m1cái
165Kéo rải dây chống sét chuyên dụng M5022m
166Đóng cọc tiếp đất bằng đồng L=240010cọc
167Kéo rải dây tiếp đất chuyên dụng 50mm230m
168Ốc xiếc cáp bằng đồng 150mm210cái
169Khớp nối kim thu sét vào trụ đỡ1Bộ
170Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm22m
171Trụ đỡ cầu thu sét L=5m1cọc
172Hộp đo điện trở đất1hộp
173Hóa chất giảm điện trở6kg
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC DÃY B
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn4,268100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công162,75m2
3Tháo dỡ trần260m2
4Tháo dỡ hệ thống điện10Công
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột2.689,287m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái117,7m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại185m2
8Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem4,268100m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1851m2
10Kính trắng dày 5ly (tính 30% diện tích)21,075m2
11Lắp dựng cửa vào khuôn162,751m2
12Trần trạch cao khung nhôm nổi260m2
13Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường2.689,287m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.594,86m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.094,427m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40117,7m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng117,7m2
18Cung cấp và lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng có chóa40bộ
19Cung cấp và lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng có chóa2bộ
20Cung cấp và lắp đặt quạt trần + dimmer20cái
21Cung cấp và lắp đặt ổ cắm ba20cái
22Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi âm một chiều 10A 250V23cái
23Cung cấp và lắp đặt công tắc ba âm 10A-250V1cái
24Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-10A12cái
25Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 50A2cái
26Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 80A1cái
27Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc10cái
28Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây36hộp
29Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm21.050m
30Cung cấp và lắp đặt dây đơn 6mm2180m
31Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2200m
32Cung cấp và lắp đặt dây đơn 10mm215m
33Cung cấp và lắp đặt dây đơn 16mm260m
34Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm500m
35Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm100m
36Măng xông D16170cái
37Măng xông D2530cái
38Cung cấp và lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 6 ngõ1hộp
39Đinh vít, tắc kê các loại15Bịch
40Băng keo cách điện10Cuộn
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,161100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II4,5911m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB408,961m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,131100m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,168m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng đào móng thừa)0,088100m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,108100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,113100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,091tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,065tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,592m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,756m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,732m3
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m0,126tấn
15Gia công giằng mái thép0,099tấn
16Gia công xà gồ thép0,336tấn
17Gia công cột bằng thép hình0,629tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,126tấn
19Lắp cột thép các loại0,629tấn
20Lắp dựng xà gồ thép0,336tấn
21Lắp dựng giằng thép bu lông0,099tấn
22Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 4,5 zem0,828100m2
23Bu lông D22 L = 50072Cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ58,8761m2
25Kẻ roon57,2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB406,24m2
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,418100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II9,2941m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,36100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB403,214m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB407,08m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,104100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,144100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,02tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,365tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,96m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,08m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,384100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,098tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,599tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,056m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ công17,011m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB405,505m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,272100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,064tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,215tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,36m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,302100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,086tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,547tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,605m3
26Ván khuôn gỗ sàn mái0,863100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,802tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,714m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,296100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,072tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,17tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,094m3
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,7191m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB403,416m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4025,62m2
36Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,956m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4019,336m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,77m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4056,715m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40127,12m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4010,8m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4027,875m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB4078,66m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4029,592m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40120,3m
46Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x600mm, XM PCB40141,37m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4065,905m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm (nhám mặt), XM PCB4065,905m2
49Bả bằng bột bả vào tường179,105m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần127,658m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ161,077m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ151,018m2
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4076,67m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng76,67m2
55Lắp dựng cửa khung nhôm kính31m2
56Cửa đi khung nhôm kính dày 8ly, nhôm hệ 1000 (chia ô vuông)21,7m2
57Cửa sổ khung nhôm kính dày 8ly, nhôm hệ 1000 (Không chia ô vuông)7,2m2
58Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB406,311m2
59Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,184100m3
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,138m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,057100m3
62Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,74m3
63Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,732m3
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4026,28m2
65Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB404,1m2
66Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,1m2
67Quét nước xi măng 2 nước26,28m2
68Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0005100m3
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,429m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,017100m2
71Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,053tấn
72Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg3cái
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg6cái
74Cung cấp và lắp đặt MCB 2pha 10A2cái
75Cung cấp và lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng4bộ
76Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
77Cung cấp và lắp đặt ổ cắm 2 cực 10A2bảng
78Cung cấp và lắp đặt dây đơn 4mm2118m
79Cung cấp và lắp đặt dây điện đơn 1.5 mm232m
80Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 luồn dây30m
81Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc2hộp
82Cung cấp và lắp đặt đế đơn, đôi gắn CB1hộp
83Tắc kê, đinh vít các loại1Bịch
84Băng keo cách điện1Cuộn
85Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,2100m
86Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,4100m
87Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,7100m
88Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,4100m
89Cung cấp và lắp đặt co nhựa D1148cái
90Cung cấp và lắp đặt co nhựa D6015cái
91Cung cấp và lắp đặt co nhựa D275cái
92Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D6017cái
93Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D343cái
94Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D2722cái
95Cung cấp và lắp đặt van khóa nhựa D344cái
96Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox D10012cái
97Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác Inox D1501cái
98Cung cấp và lắp đặt lavabo + vòi rửa + phụ kiện6bộ
99Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện7bộ
100Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện10bộ
101Cung cấp và lắp đặt kệ kính tráng thủy KT (800x3850)mm2cái
102Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 2m3 + giá đỡ1bể
E HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành, sâu ≤50m - Đường kính 101m khoan
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 651m khoan
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,068m3
4Chèn sỏi0,278m3
5Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm0,25100m
6Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm0,5100m
7Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,52100m
8Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,48100m
9Cung cấp và lắp đặt nối giảm Dxd = 168x1251cái
10Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D = 343cái
11Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D = 2712cái
12Cung cấp và lắp đặt van nhựa 1 chiều D341cái
13Cung cấp và lắp đặt van nhựa 2 chiều D341cái
14Dây cáp treo bơm90m
15Máy bơm hỏa tiển 2HP1Cái
16Dây dù bẹ bản 5cm52m
17Phân tích chỉ tiêu lý hóa toàn phần1Mẫu
18Thí nghiệm mẫu nước vi trùng1Mẫu
19Bơm thổi rửa, phục hồi tầng chứa đến khi nước trong1Lần
20Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-20A1cái
21Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2100m
22Đế âm dùng cho CB1hộp
23Cung cấp và lắp đặt mặt âm dùng cho CB1cái
24Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm20m
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,5761m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,192m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,064m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,154m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,28m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,038m3
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,004tấn
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.093773E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.187546E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.200.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.200.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202133
2 Kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn2
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .2
6 Máy đầm dùi .3
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
8 Máy thủy bình .1
9 Máy đào Gầu ≥ 0,7 m31
10 Máy vận thăng hoặc máy tời Sức tời ≥ 0,5 tấn2
11 Máy khoan xoay (khoan giếng) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->