Gói thầu: Thi công xây lắp SCL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp SCL |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 16:44:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,560,100,525 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,400,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.792.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.584.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng/An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ phụ trách an toàn với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Xây tường ngăn chia lại công năng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Tầng 2 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,95 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Tầng 2; 3 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,63 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Khu WC | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 241,12 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,54 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,8 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,86 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,064 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tường trong nhà | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.083,62 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tường ngoài nhà tầng 1, 2: | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 563,31 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,12 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244,49 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 563,31 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.007,88 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,75 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,12 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 563,31 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.389,24 | m2 |
| C | Sửa chữa, phân chia lại công năng phòng ăn | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,46 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TDD1; TĐ2 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lát đá granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,27 | m2 |
| 7 | Cửa nhôm bệ bếp | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | m2 |
| D | Phá dỡ mái sảnh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,53 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 5 | Hệ trần chìm thạch cao tiêu chuẩn sảnh mới | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,29 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,29 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,29 | m2 |
| E | Sửa chữa lại cầu thang | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng granito bậc cầu thang | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,46 | m |
| 3 | Lát đá granite màu đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,78 | m2 |
| 4 | Gia công lan can kính cường lực dày 12mm, tay vịn inox D60 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lan can inox | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4 | m2 |
| F | Điều chỉnh lại hệ thống mái lợp tôn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,71 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m ,Xà gồ thép C100x50x20x2: | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,643 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,45 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,26 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Giằng thu hồi TH1: | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Giằng thu hồi TH1: | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 Vì kèo thép VK1: | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,433 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 Vì kèo thép VK2:; 3; 4 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,478 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,911 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép bằng thép hình C100x50x20x2 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,014 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,014 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Thép hộp C100x50x20x2: | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,63 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái tôn dày 0,4ly 2 mái chính; 2 mái đầu hồi: | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc dày 0,4ly khổ 400 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,44 | md |
| 16 | Máng thu nước dày 0,4ly khổ 400 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,48 | md |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình H200x200x12 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,719 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm 200x200x12 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép tấm 220x220x12 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,752 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,99 | 1m2 |
| 22 | Thép tròn D6 hàn liên kết với tường | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,39 | kg |
| 23 | Khoan tạo lỗ đặt bu lông M20 liên kết cột | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Bu lông M20 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| G | Phần nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,39 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,62 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa khu WC | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,41 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 224,18 | m2 |
| 9 | Vách ngăn nhà vệ sinh Compact HPL dày 12mm, chống nước, chống thấm; Chân đế Inox 304 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xí bệt | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Trần thạch cao chìm chống ẩm khu vệ sinh | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,46 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,46 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,46 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,09 | m2 |
| H | Chống thấm sê nô mái, mái hiên tầng 1, khu vệ sinh | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi chống thấm | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,87 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,93 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,93 | m2 |
| I | Lợp ngói trang trí tầng A, 1, 6 tầng 3 | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp 60x60x1.5 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép bằng thép hình C100x50x20x2.5 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | tấn |
| 4 | Gia công cầu phong bằng thép hộp 30x60x1.5 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 5 | Gia công li tô bằng thép hộp 30x30x1.4 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,706 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,285 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | 100m2 |
| 9 | Ngói nóc | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | viên |
| J | Lát lại toàn bộ sàn nhà | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại tầng 1;2;3 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 473,05 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng tầng 3 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,32 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 tầng 1;2;3 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 473,48 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch lá nem - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 tầng 3 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,09 | m2 |
| K | Thay thế trần thạch cao tầng 3, bổ sung trần thạch cao tầng 1 + 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần Tầng 3 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,75 | m2 |
| 2 | Hệ trần chìm thạch cao | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230,25 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230,25 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230,25 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp 50x50x1.4 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,17 | 1m2 |
| L | Phần cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi , cửa sổ bằng thủ công | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,83 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ - cả Phụ kiện kim khí KinLong và lắp đặt - sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,29 | m2 |
| 4 | Tay nắm inox | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Bản lề sàn VVP | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Kẹp góc L VVP | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Khóa sàn VVP | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ - cả Phụ kiện và lắp đặt - sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,74 | m2 |
| 9 | Cửa đi 1cánh nhôm hệ - cả Phụ kiện và lắp đặt - sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,01 | m2 |
| 10 | Cửa đi 1cánh nhôm hệ - cả Phụ kiện và lắp đặt - sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7 | m2 |
| 11 | Cửa sổ lùa nhôm hệ - cả Phụ kiện và lắp đặt - sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,67 | m2 |
| 12 | Cửa sổ hất nhôm hệ - cả Phụ kiện và lắp đặt - sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 13 | Cửa sổ nhôm hệ - cả Phụ kiện và lắp đặt - sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép Hoa sắt cửa sổ | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,07 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,07 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,67 | m2 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100kg |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,391 | 100kg |
| M | Sửa chữa lại tam cấp | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng granito tam cấp | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,94 | m2 |
| 2 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,94 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép lan can tầng 3 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,07 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,07 | 1m2 |
| N | Dàn giáo, bạt bao che phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,06 | 100m2 |
| 2 | Bạt kẻ phục vụ bao che | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 706,32 | m2 |
| O | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ốp trần 230x230 18W | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led 1,2m 40W | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 3 | Đèn Downlight âm trần | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 20A | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 32A | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha 16A | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 9 | Aptomat 3 pha 100A | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 3 pha 63A | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Tủ điện tầng 20x30x15 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 12 | Tủ điện tổng 30x45x15 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều âm tường | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt liền ổ cắm đơn | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC(4x10mm2) cấp cho tủ tổng và các tầng | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 16 | Dây CU/PVC/PVC(2x6mm2) Cấp từ tủ điện tầng tới bảng điện các phòng: | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198 | m |
| 17 | Dây CU/PVC/PVC(2x2,5mm2) Cấp cho điều hòa, ổ cắm: | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 590 | m |
| 18 | Dây CU/PVC/PVC(2x1,5mm2) Cấp cho bóng đèn, quạt: | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 692 | m |
| 19 | Ống ghen cứng PVC D32 Ống luồn dây điện trục tầng: | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 20 | Ống ghen cứng PVC D25 Ống luồn dây điện trục phòng: | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 21 | Ống ghen cứng PVC D20 Ống luồn dây điện ổ cắm, bóng đèn, quạt: | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 22 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 24 | Đèn cao áp chiếu sáng sân: | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Đèn trang trí trụ cổng, trụ rào: | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Đèn chiếu sáng nhà xe: | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Dây CU/PVC/PVC(2x2,5mm2) | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | m |
| 28 | Dây CU/PVC/PVC(2x1,5mm2) | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m |
| 29 | Ống ghen cứng PVC D20 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| 30 | Ống ghen cứng PVC D16 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| P | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D50 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D32 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D25 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D20 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 5 | Cút nhựa PPR D50 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR D32 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR D25 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D20 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 9 | Cút ren trong PPR D20 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 10 | Chếch PPR D50 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Kép 2 đầu ren D20 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 12 | Côn thu D32-50 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Tê PPR D20 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Tê thu PPR D32-25 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Tê thu PPR D25-20 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Măng sông PPR D25 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Măng sông PPR D20 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Van khóa PPR D50 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Van khóa PPR D25 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Van khóa PPR D20 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Di chuyển vị trí, lắp đặt lại bể nước Inox 3,5m3 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 22 | Ống nhựa u.PVC D110 Class1 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 23 | Ống nhựa u.PVC D90 Class1 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 24 | Ống nhựa u.PVC D75 Class1 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 25 | Ống nhựa u.PVC D42 Class1 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 26 | Cút nhựa D110 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 27 | Cút nhựa D90 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 28 | Cút nhựa D75 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 29 | Cút nhựa D42 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 30 | Tê nhựa D110 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 31 | Tê nhựa D90 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Tê nhựa D75 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 33 | Tê nhựa D42-75 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 34 | Chếch nhựa D110 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Côn thu D110-75 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Côn thu D90-75 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Măng sông D110 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Măng sông D90 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 39 | Măng sông D75 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Thoát sàn D75 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 41 | Ống nhựa u.PVC D90 Class1 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 42 | Cút nhựa D90 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Chếch nhựa D90 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Côn thu D90-110 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Măng sông D90 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 46 | Quả cầu lọc rác D110 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| Q | 1. Đục, trát, sơn lại toàn bộ tường ngoại thất | |||
| 1 | Khối lượng sơn tường giáp ranh | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m2 |
| R | 2. Điều chỉnh, bổ sung, thay thế một số đoạn tường rào để phù hợp với thực tế | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III khu rào gạch B | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,13 | 1m3 |
| 2 | Cây chống chống vào tường nhà lân cận chống sạt lở (luân chuyển tạm tính 30% đơn giá) | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá Đoạn A; C | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường, móng xây gạch chiều dày ≤33cm Đoạn A;B;C | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,61 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,27 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,88 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch rỗng - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,03 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch rỗng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,69 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | tấn |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 sân đoạn mở rộng | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,98 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,63 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,01 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300,27 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,2 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 353,47 | m2 |
| S | 3. Dịch chuyển, làm lại cổng chính, đường vào sang bên phải, bổ sung cổng phụ bên trái, làm lại đường vào sân đường, lát lại vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Cổng chính: | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,27 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát trang trí) | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,27 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 16 | Bánh xe | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Bản lề cối | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Khoá cổng | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| T | Cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hộp 150x150x2 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 5 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che bằng thép tấm dày 2ly | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 30x30x1.4 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc 10x10 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,43 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,83 | m2 |
| 10 | Bánh xe | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Bản lề cối | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Khoá cổng | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| U | Làm lại đường vào, sân đường | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,39 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ nhà kho cũ: | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly Nền đường dốc mới: nhà kho ; bãi đỗ xe; cổng | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Nền đường dốc mới: nhà kho ; bãi đỗ xe; cổng | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,21 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 Nền đường dốc mới: nhà kho ; bãi đỗ xe; cổng | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,29 | m3 |
| 7 | Cắt khe | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,79 | 10m |
| V | Lát lại vỉa hè | |||
| 1 | Tháo dỡ vỉa hè | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1 | m3 |
| 3 | Lát lại vỉa hè (tận dụng gạch cũ) | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | m2 |
| W | 4. Chuyển nhà để xe ra phía sau, tháo dỡ nhà kho hiện trạng để làm lối vào cho bãi đỗ xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Nhà để xe ; kho | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,55 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Nhà để xe ; kho | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,21 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,14 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Nhà để xe | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Nhà để xe | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 7 | Lắp cột thép các loại (tận dụng cột thép hiện trạng) nhà để xe | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà để xe | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,51 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng xà gồ cũ) | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,64 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái tôn (tận dụng tôn cũ) | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | 100m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hộp 50x100x1.4 Bố sung 600mm thép hộp để liên kết giữa móng và phần thép tận dụng. Cột phía sau, cột vì kèo nhà xe số 2 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,77 | 1m2 |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| X | Kè đá, hàng rào hoa sắt | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,01 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,14 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Kè đá xây | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,91 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,04 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,08 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 16x16x1.4 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,68 | 1m2 |
| 15 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che bằng thép hộp 40x40x1.4 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 16 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che bằng thép hộp 16x16x1.4 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,07 | 1m2 |
| Y | Gờ chắn đất | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 đường dốc cũ: | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,79 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,67 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,67 | m2 |
| 7 | Khối lượng phá dỡ | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 252,96 | m3 |
| Z | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải trung | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Vận chuyển vật tư vật liệu lên cao | Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.792.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.584.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng/An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ phụ trách an toàn với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | trọng tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy phát điện | 5-10 KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi