Gói thầu: Thi công xây lắp SCL

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210847465-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây lắp SCL
Số hiệu KHLCNT 20210843944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 16:44:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,560,100,525 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,400,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.792.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.584.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng/An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ phụ trách an toàn với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5-10 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mô tả công việc mời thầu
B Xây tường ngăn chia lại công năng
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Tầng 2Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,95m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Tầng 2; 3Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,63m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Khu WCTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,66m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật241,12m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,54m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật195,8m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,86m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,064m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156tấn
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tường trong nhàTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.083,62m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tường ngoài nhà tầng 1, 2:Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật563,31m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,12m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật244,49m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật563,31m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.007,88m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,75m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,12m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật563,31m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.389,24m2
C Sửa chữa, phân chia lại công năng phòng ăn
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,46m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TDD1; TĐ2Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22m3
4Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lát đá granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,27m2
7Cửa nhôm bệ bếpTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,44m2
D Phá dỡ mái sảnh
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,53m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,45m3
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
4Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
5Hệ trần chìm thạch cao tiêu chuẩn sảnh mớiTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,29m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,29m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,29m2
E Sửa chữa lại cầu thang
1Phá dỡ nền - Nền láng granito bậc cầu thangTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,78m2
2Tháo dỡ lan can cầu thangTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,46m
3Lát đá granite màu đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,78m2
4Gia công lan can kính cường lực dày 12mm, tay vịn inox D60Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,4m2
5Lắp dựng lan can inoxTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,4m2
F Điều chỉnh lại hệ thống mái lợp tôn
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,71m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m ,Xà gồ thép C100x50x20x2:Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,643tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,45m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,26m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,29m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Giằng thu hồi TH1:Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Giằng thu hồi TH1:Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 Vì kèo thép VK1:Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,433tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 Vì kèo thép VK2:; 3; 4Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,478tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,911tấn
11Gia công xà gồ thép bằng thép hình C100x50x20x2Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,014tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,014tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Thép hộp C100x50x20x2:Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,631m2
14Lợp mái tôn dày 0,4ly 2 mái chính; 2 mái đầu hồi:Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,42100m2
15Tôn úp nóc dày 0,4ly khổ 400Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,44md
16Máng thu nước dày 0,4ly khổ 400Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,48md
17Gia công cột bằng thép hình H200x200x12Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,719tấn
18Gia công cột bằng thép tấm 200x200x12Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
19Gia công cột bằng thép tấm 220x220x12Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
20Lắp cột thép các loạiTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,752tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,991m2
22Thép tròn D6 hàn liên kết với tườngTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,39kg
23Khoan tạo lỗ đặt bu lông M20 liên kết cộtTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật161 lỗ khoan
24Bu lông M20Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
G Phần nhà vệ sinh
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,39m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,47m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,62m2
4Tháo dỡ bệ xíTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
6Tháo dỡ chậu rửaTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
7Tháo dỡ trần nhựa khu WCTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,41m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật224,18m2
9Vách ngăn nhà vệ sinh Compact HPL dày 12mm, chống nước, chống thấm; Chân đế Inox 304Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
10Lắp đặt chậu tiểu namTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
11Lắp đặt xí bệtTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
12Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
16Lắp đặt gương soiTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
17Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Trần thạch cao chìm chống ẩm khu vệ sinhTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,46m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,46m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,46m2
21Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,09m2
H Chống thấm sê nô mái, mái hiên tầng 1, khu vệ sinh
1Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi chống thấmTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,87m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,93m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,93m2
I Lợp ngói trang trí tầng A, 1, 6 tầng 3
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp 60x60x1.5Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096tấn
3Gia công xà gồ thép bằng thép hình C100x50x20x2.5Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,351tấn
4Gia công cầu phong bằng thép hộp 30x60x1.5Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156tấn
5Gia công li tô bằng thép hộp 30x30x1.4Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,199tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,706tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,2851m2
8Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,414100m2
9Ngói nócTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16viên
J Lát lại toàn bộ sàn nhà
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại tầng 1;2;3Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật473,05m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng tầng 3Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,32m2
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 tầng 1;2;3Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật473,48m2
4Lát nền, sàn gạch bằng gạch lá nem - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 tầng 3Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,09m2
K Thay thế trần thạch cao tầng 3, bổ sung trần thạch cao tầng 1 + 2
1Tháo dỡ trần Tầng 3Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,75m2
2Hệ trần chìm thạch caoTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật230,25m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật230,25m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật230,25m2
5Gia công xà gồ thép bằng thép hộp 50x50x1.4Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,171m2
L Phần cửa
1Tháo dỡ cửa đi , cửa sổ bằng thủ côngTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật193,62m2
2Tháo dỡ hoa sắtTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,83m2
3Cửa đi 2 cánh nhôm hệ - cả Phụ kiện kim khí KinLong và lắp đặt - sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mmTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,29m2
4Tay nắm inoxTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Bản lề sàn VVPTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
6Kẹp góc L VVPTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
7Khóa sàn VVPTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
8Cửa đi 2 cánh nhôm hệ - cả Phụ kiện và lắp đặt - sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mmTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,74m2
9Cửa đi 1cánh nhôm hệ - cả Phụ kiện và lắp đặt - sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mmTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,01m2
10Cửa đi 1cánh nhôm hệ - cả Phụ kiện và lắp đặt - sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mmTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,7m2
11Cửa sổ lùa nhôm hệ - cả Phụ kiện và lắp đặt - sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mmTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,67m2
12Cửa sổ hất nhôm hệ - cả Phụ kiện và lắp đặt - sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mmTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
13Cửa sổ nhôm hệ - cả Phụ kiện và lắp đặt - sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mmTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,8m2
14Cạo rỉ các kết cấu thép Hoa sắt cửa sổTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,07m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,071m2
16Lắp dựng hoa sắt cửa sổTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,67m2
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,77m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
21Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3m2
22Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100kg
23Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,391100kg
M Sửa chữa lại tam cấp
1Phá dỡ nền - Nền láng granito tam cấpTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,94m2
2Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,94m2
3Cạo rỉ các kết cấu thép lan can tầng 3Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,07m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,071m2
N Dàn giáo, bạt bao che phục vụ thi công
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,06100m2
2Bạt kẻ phục vụ bao cheTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật706,32m2
O Phần điện
1Lắp đặt đèn led ốp trần 230x230 18WTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
2Đèn tuýp led 1,2m 40WTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
3Đèn Downlight âm trầnTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôiTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58cái
5Lắp đặt quạt trầnTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
6Aptomat 1 pha 20ATham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
7Aptomat 1 pha 32ATham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
8Aptomat 1 pha 16ATham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
9Aptomat 3 pha 100ATham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Aptomat 3 pha 63ATham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Tủ điện tầng 20x30x15Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 bộ
12Tủ điện tổng 30x45x15Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
13Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều âm tườngTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạt liền ổ cắm đơnTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
15Dây CU/XLPE/PVC/PVC(4x10mm2) cấp cho tủ tổng và các tầngTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84m
16Dây CU/PVC/PVC(2x6mm2) Cấp từ tủ điện tầng tới bảng điện các phòng:Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật198m
17Dây CU/PVC/PVC(2x2,5mm2) Cấp cho điều hòa, ổ cắm:Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật590m
18Dây CU/PVC/PVC(2x1,5mm2) Cấp cho bóng đèn, quạt:Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật692m
19Ống ghen cứng PVC D32 Ống luồn dây điện trục tầng:Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
20Ống ghen cứng PVC D25 Ống luồn dây điện trục phòng:Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
21Ống ghen cứng PVC D20 Ống luồn dây điện ổ cắm, bóng đèn, quạt:Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật650m
22Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3máy
24Đèn cao áp chiếu sáng sân:Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
25Đèn trang trí trụ cổng, trụ rào:Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
26Đèn chiếu sáng nhà xe:Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
27Dây CU/PVC/PVC(2x2,5mm2)Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53m
28Dây CU/PVC/PVC(2x1,5mm2)Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật156m
29Ống ghen cứng PVC D20Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58m
30Ống ghen cứng PVC D16Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84m
P Phần cấp nước
1Ống nhựa PPR D50Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
2Ống nhựa PPR D32Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
3Ống nhựa PPR D25Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
4Ống nhựa PPR D20Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
5Cút nhựa PPR D50Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Cút nhựa PPR D32Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Cút nhựa PPR D25Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
8Cút nhựa PPR D20Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
9Cút ren trong PPR D20Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
10Chếch PPR D50Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Kép 2 đầu ren D20Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
12Côn thu D32-50Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Tê PPR D20Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
14Tê thu PPR D32-25Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Tê thu PPR D25-20Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
16Măng sông PPR D25Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Măng sông PPR D20Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
18Van khóa PPR D50Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Van khóa PPR D25Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Van khóa PPR D20Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Di chuyển vị trí, lắp đặt lại bể nước Inox 3,5m3Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
22Ống nhựa u.PVC D110 Class1Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
23Ống nhựa u.PVC D90 Class1Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
24Ống nhựa u.PVC D75 Class1Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
25Ống nhựa u.PVC D42 Class1Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
26Cút nhựa D110Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
27Cút nhựa D90Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
28Cút nhựa D75Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
29Cút nhựa D42Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
30Tê nhựa D110Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
31Tê nhựa D90Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Tê nhựa D75Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
33Tê nhựa D42-75Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
34Chếch nhựa D110Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
35Côn thu D110-75Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
36Côn thu D90-75Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Măng sông D110Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
38Măng sông D90Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
39Măng sông D75Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Thoát sàn D75Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
41Ống nhựa u.PVC D90 Class1Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
42Cút nhựa D90Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
43Chếch nhựa D90Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Côn thu D90-110Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
45Măng sông D90Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
46Quả cầu lọc rác D110Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
Q 1. Đục, trát, sơn lại toàn bộ tường ngoại thất
1Khối lượng sơn tường giáp ranhTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88m2
R 2. Điều chỉnh, bổ sung, thay thế một số đoạn tường rào để phù hợp với thực tế
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III khu rào gạch BTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,131m3
2Cây chống chống vào tường nhà lân cận chống sạt lở (luân chuyển tạm tính 30% đơn giá)Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26100m2
3Phá dỡ cột, trụ gạch đá Đoạn A; CTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,52m3
4Phá dỡ tường, móng xây gạch chiều dày ≤33cm Đoạn A;B;CTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,61m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,271m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,92100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,88m3
8Xây móng bằng gạch rỗng - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,03m3
9Xây móng bằng gạch rỗng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,96m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,68m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,127tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,69m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,374tấn
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 sân đoạn mở rộngTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,98m3
16Xây cột, trụ bằng gạch rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,63m3
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,01m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300,27m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,2m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật353,47m2
S 3. Dịch chuyển, làm lại cổng chính, đường vào sang bên phải, bổ sung cổng phụ bên trái, làm lại đường vào sân đường, lát lại vỉa hè
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3m3
2Tháo dỡ cửaTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Cổng chính:Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,041m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,87m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
11Xây cột, trụ bằng gạch rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,27m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát trang trí)Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,46m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,27m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m2
16Bánh xeTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Bản lề cốiTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Khoá cổngTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
T Cổng phụ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,591m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35m3
3Gia công cột bằng thép hộp 150x150x2Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
4Lắp cột thép các loạiTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
5Gia công các kết cấu thép vỏ bao che bằng thép tấm dày 2lyTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
6Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 30x30x1.4Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
7Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc 10x10Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,431m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,83m2
10Bánh xeTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Bản lề cốiTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Khoá cổngTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
U Làm lại đường vào, sân đường
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,391m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,49100m3
3Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ nhà kho cũ:Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4m3
4Rải giấy dầu lớp cách ly Nền đường dốc mới: nhà kho ; bãi đỗ xe; cổngTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,64100m2
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Nền đường dốc mới: nhà kho ; bãi đỗ xe; cổngTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,21m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 Nền đường dốc mới: nhà kho ; bãi đỗ xe; cổngTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,29m3
7Cắt kheTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7910m
V Lát lại vỉa hè
1Tháo dỡ vỉa hèTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1m3
3Lát lại vỉa hè (tận dụng gạch cũ)Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71m2
W 4. Chuyển nhà để xe ra phía sau, tháo dỡ nhà kho hiện trạng để làm lối vào cho bãi đỗ xe
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Nhà để xe ; khoTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,55m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Nhà để xe ; khoTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,49tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,21m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,141m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Nhà để xeTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,02m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Nhà để xeTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
7Lắp cột thép các loại (tận dụng cột thép hiện trạng) nhà để xeTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,153tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà để xeTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,511m2
9Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng xà gồ cũ)Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,641m2
11Lợp mái tôn (tận dụng tôn cũ)Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71100m2
12Gia công cột bằng thép hộp 50x100x1.4 Bố sung 600mm thép hộp để liên kết giữa móng và phần thép tận dụng. Cột phía sau, cột vì kèo nhà xe số 2Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,137tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,771m2
14Lắp cột thép các loạiTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,137tấn
X Kè đá, hàng rào hoa sắt
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,01m3
2Tháo dỡ hoa sắtTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,14m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Kè đá xâyTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,161m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,91m3
6Xây cột, trụ bằng gạch rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,58m3
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,44m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,04m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,08m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp 16x16x1.4Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,104tấn
13Lắp dựng hoa sắt cửaTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,56m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,681m2
15Gia công các kết cấu thép vỏ bao che bằng thép hộp 40x40x1.4Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
16Gia công các kết cấu thép vỏ bao che bằng thép hộp 16x16x1.4Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
17Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,071m2
Y Gờ chắn đất
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,43m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 đường dốc cũ:Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,79m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,67m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,67m2
7Khối lượng phá dỡTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật252,96m3
Z Vận chuyển
1Vận chuyển phế thải đến bãi thải trungTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
2Vận chuyển vật tư vật liệu lên caoTham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.792.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.584.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng/An toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Cán bộ phụ trách an toàn với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải ≥ 5 tấn1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn1
3 Máy phát điện 5-10 KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->