Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tu bổ khẩn cấp hư hỏng sạt lở kênh cửa cống Đại Tám K24+650 đê hữu Ninh Cơ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852096-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Xử lý cấp bách một số công trình phục vụ công tác phòng chống thiên tai do bão số 7 và mưa lớn năm 2020 gây ra trên địa bàn tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Tu bổ khẩn cấp hư hỏng sạt lở kênh cửa cống Đại Tám K24+650 đê hữu Ninh Cơ
Số hiệu KHLCNT 20210846684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Qũy phòng, chống thiên tai tỉnh Nam Định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 16:41:00 đến ngày 2021-08-30 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,535,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,77 tỷ đồng. Hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có giá trị mỗi hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,77 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông hoặc công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình giao thông hoặc công trình xây dựng- Đã từng tham gia thi công (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công) ít nhất 01 công trình công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông hoặc công trình xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị 5T - 7T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị 200T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị 150CV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Gia cố mái kênh thượng lưu công Đại Tám
1Làm và thả rọ đá vỏ thép mạ kẽm KT (2x1x0,5) trên cạnTheo chương V của E-HSMT và HSTK265Rọ
2Làm và thả rọ đá vỏ thép mạ kẽm KT (2x1x0,5) dưới nướcTheo chương V của E-HSMT và HSTK265Rọ
3Đá hộc thả rối tạo máiTheo chương V của E-HSMT và HSTK908,54m3
4Đá hộc thả rối phủ 2 đầuTheo chương V của E-HSMT và HSTK9,16m3
5Đá hộc xếp khan có chít mạch vữa XM M100 mái kênhTheo chương V của E-HSMT và HSTK279,72m3
6Đá hộc xây vữa XM M100 dầm đỉnhTheo chương V của E-HSMT và HSTK83,74m3
7Đá hộc xây vữa XM M100 dầm chânTheo chương V của E-HSMT và HSTK139,39m3
8Đá hộc xây vữa XM M100 dầm dọc mái và bậc bếnTheo chương V của E-HSMT và HSTK35,54m3
9Đá đệm (2x4)cm mái kèTheo chương V của E-HSMT và HSTK158,22m3
10Trải vải địa kỹ thuậtTheo chương V của E-HSMT và HSTK1.739,41m2
112 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngTheo chương V của E-HSMT và HSTK47,4m2
12Đào mái kênhTheo chương V của E-HSMT và HSTK140,53m3
13Đắp đất mái kè đạt K = 0,95Theo chương V của E-HSMT và HSTK807,89m3
14Phát quang bụi dậmTheo chương V của E-HSMT và HSTK100m2
15Chặt cây, đào gốc cây đường kính FTheo chương V của E-HSMT và HSTK40Gốc
16Bóc dỡ đá mái kèTheo chương V của E-HSMT và HSTK118,44m3
17Bê tông M250, đá 1x2 gờ chắn bánhTheo chương V của E-HSMT và HSTK6,53m3
18Gia công lắp dựng ván khuôn gờ chắn bánhTheo chương V của E-HSMT và HSTK68,88m2
19Sơn gờ chắn bánh 2 nước trắng đỏTheo chương V của E-HSMT và HSTK77,2m2
20Bê tông M300 cọc, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT và HSTK56,37m3
21Gia công lắp dựng ván khuôn cọcTheo chương V của E-HSMT và HSTK563,68m2
22Gia công lắp dựng cốt thép cọcTheo chương V của E-HSMT và HSTK10.352,2kg
23Gia công, lắp dựng thép bản 5lyTheo chương V của E-HSMT và HSTK168,02kg
24Đóng cọc bê tông (đóng ngập đất)Theo chương V của E-HSMT và HSTK1.084m
25Đóng cọc bê tông (đóng không ngập đất)Theo chương V của E-HSMT và HSTK271m
26Bê tông M250, đá 1x2 tấm chặnTheo chương V của E-HSMT và HSTK34,34m3
27Gia công lắp dựng ván khuôn tấm chặnTheo chương V của E-HSMT và HSTK164,64m2
28Gia công lắp dựng cốt thép tấm chặnTheo chương V của E-HSMT và HSTK2.676,8kg
29Lắp đặt cấu kiện tấm chặnTheo chương V của E-HSMT và HSTK368CK
30Đóng cọc tre L = 3,0m (đóng ngập đất)Theo chương V của E-HSMT và HSTK1.185,8m
31Đóng cọc tre L = 3,0m (đóng không ngập đất)Theo chương V của E-HSMT và HSTK431,2m
32Bê tông lót M100, đá 1x2 đổ bãi đúc cọc và tấm chặnTheo chương V của E-HSMT và HSTK10m3
33Phá dỡ bê tông ( vận chuyển phế thải đến nơi quy định)Theo chương V của E-HSMT và HSTK10m3
B Gia cố mặt đường bờ kênh phía tả (đoạn từ dốc đê đến nhà quản lý cống Đại Tám)
1Bê tông mặt đường M300, đá 2x4Theo chương V của E-HSMT và HSTK70,28m3
2Trải bạt dứa lótTheo chương V của E-HSMT và HSTK281,1m2
3Ván khuôn mặt đườngTheo chương V của E-HSMT và HSTK25,68m2
42 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngTheo chương V của E-HSMT và HSTK23,43m2
5Gỗ khe dãn (3 khe)Theo chương V của E-HSMT và HSTK0,04m3
6Quét nhựa đường gỗ khe dãnTheo chương V của E-HSMT và HSTK3,96m2
7Cắt khe co mặt đường bê tôngTheo chương V của E-HSMT và HSTK9m
8Nhựa đường khe co dãn dày 2cmTheo chương V của E-HSMT và HSTK0,27m2
9Nhựa đường khe co dãn dày 0,5cmTheo chương V của E-HSMT và HSTK2,7m2
10Móng đá thải lu lèn chặtTheo chương V của E-HSMT và HSTK13,56m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,77 tỷ đồng. Hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có giá trị mỗi hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,77 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông hoặc công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình giao thông hoặc công trình xây dựng- Đã từng tham gia thi công (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công) ít nhất 01 công trình công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông hoặc công trình xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ33
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 6T1
2 Máy trộn vữa 150l2
3 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
4 Máy trộn bê tông 250l2
5 Máy hàn điện 23KW1
6 Máy đóng cọc 1,2 tấn1
7 Máy đào ≤ 0,8 m31
8 Ô tô 5T - 7T1
9 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
10 Xà lan 200T1
11 Tàu kéo 150CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->