Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tu bổ khẩn cấp hư hỏng sạt lở kênh cửa cống Đại Tám K24+650 đê hữu Ninh Cơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Xử lý cấp bách một số công trình phục vụ công tác phòng chống thiên tai do bão số 7 và mưa lớn năm 2020 gây ra trên địa bàn tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Tu bổ khẩn cấp hư hỏng sạt lở kênh cửa cống Đại Tám K24+650 đê hữu Ninh Cơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy phòng, chống thiên tai tỉnh Nam Định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 16:41:00 đến ngày 2021-08-30 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,535,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,77 tỷ đồng. Hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có giá trị mỗi hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,77 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông hoặc công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình giao thông hoặc công trình xây dựng- Đã từng tham gia thi công (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công) ít nhất 01 công trình công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông hoặc công trình xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T - 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Gia cố mái kênh thượng lưu công Đại Tám | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá vỏ thép mạ kẽm KT (2x1x0,5) trên cạn | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 265 | Rọ |
| 2 | Làm và thả rọ đá vỏ thép mạ kẽm KT (2x1x0,5) dưới nước | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 265 | Rọ |
| 3 | Đá hộc thả rối tạo mái | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 908,54 | m3 |
| 4 | Đá hộc thả rối phủ 2 đầu | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 9,16 | m3 |
| 5 | Đá hộc xếp khan có chít mạch vữa XM M100 mái kênh | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 279,72 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây vữa XM M100 dầm đỉnh | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 83,74 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây vữa XM M100 dầm chân | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 139,39 | m3 |
| 8 | Đá hộc xây vữa XM M100 dầm dọc mái và bậc bến | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 35,54 | m3 |
| 9 | Đá đệm (2x4)cm mái kè | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 158,22 | m3 |
| 10 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 1.739,41 | m2 |
| 11 | 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 47,4 | m2 |
| 12 | Đào mái kênh | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 140,53 | m3 |
| 13 | Đắp đất mái kè đạt K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 807,89 | m3 |
| 14 | Phát quang bụi dậm | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 100 | m2 |
| 15 | Chặt cây, đào gốc cây đường kính F | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 40 | Gốc |
| 16 | Bóc dỡ đá mái kè | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 118,44 | m3 |
| 17 | Bê tông M250, đá 1x2 gờ chắn bánh | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 6,53 | m3 |
| 18 | Gia công lắp dựng ván khuôn gờ chắn bánh | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 68,88 | m2 |
| 19 | Sơn gờ chắn bánh 2 nước trắng đỏ | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 77,2 | m2 |
| 20 | Bê tông M300 cọc, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 56,37 | m3 |
| 21 | Gia công lắp dựng ván khuôn cọc | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 563,68 | m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép cọc | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 10.352,2 | kg |
| 23 | Gia công, lắp dựng thép bản 5ly | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 168,02 | kg |
| 24 | Đóng cọc bê tông (đóng ngập đất) | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 1.084 | m |
| 25 | Đóng cọc bê tông (đóng không ngập đất) | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 271 | m |
| 26 | Bê tông M250, đá 1x2 tấm chặn | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 34,34 | m3 |
| 27 | Gia công lắp dựng ván khuôn tấm chặn | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 164,64 | m2 |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm chặn | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 2.676,8 | kg |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện tấm chặn | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 368 | CK |
| 30 | Đóng cọc tre L = 3,0m (đóng ngập đất) | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 1.185,8 | m |
| 31 | Đóng cọc tre L = 3,0m (đóng không ngập đất) | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 431,2 | m |
| 32 | Bê tông lót M100, đá 1x2 đổ bãi đúc cọc và tấm chặn | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 10 | m3 |
| 33 | Phá dỡ bê tông ( vận chuyển phế thải đến nơi quy định) | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 10 | m3 |
| B | Gia cố mặt đường bờ kênh phía tả (đoạn từ dốc đê đến nhà quản lý cống Đại Tám) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 70,28 | m3 |
| 2 | Trải bạt dứa lót | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 281,1 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 25,68 | m2 |
| 4 | 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 23,43 | m2 |
| 5 | Gỗ khe dãn (3 khe) | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 0,04 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường gỗ khe dãn | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 3,96 | m2 |
| 7 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 9 | m |
| 8 | Nhựa đường khe co dãn dày 2cm | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 0,27 | m2 |
| 9 | Nhựa đường khe co dãn dày 0,5cm | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 2,7 | m2 |
| 10 | Móng đá thải lu lèn chặt | Theo chương V của E-HSMT và HSTK | 13,56 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,77 tỷ đồng. Hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có giá trị mỗi hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,77 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông hoặc công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình giao thông hoặc công trình xây dựng- Đã từng tham gia thi công (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công) ít nhất 01 công trình công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông hoặc công trình xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | 6T | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | 150l | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | 23KW | 1 |
| 6 | Máy đóng cọc | 1,2 tấn | 1 |
| 7 | Máy đào | ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 8 | Ô tô | 5T - 7T | 1 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 10 | Xà lan | 200T | 1 |
| 11 | Tàu kéo | 150CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi