Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210813187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 16:40:00 đến ngày 2021-09-09 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 73,114,718,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1934E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình giao thông cấp III (hoặc 02 công trình giao thông cấp IV).Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Đường bộ;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần di chuyển đường điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục di chuyển đường điện hoặc lắp đặt đương dây và TBA tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9 ÷ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 m3/h, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 CV, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Đường liên xã Phù Lưu Tế - Xuy Xá, huyện Mỹ Đức 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/12/2020 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Mỹ Đức. Đại diện: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 412 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 412 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 230,4451 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 1.305,86 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 340,293 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 1.928,33 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 1.642,48 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 93,0738 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3.225,53 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 182,7798 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 17,6566 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3.804,92 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3.804,92 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 306,8771 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 306,8771 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 306,8771 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm chặt 1,13) | Chương V | 18.729,89 | m3 |
| 18 | Mua đất đồi đầm chặt K98 (hệ số đầm chặt 1,16) | Chương V | 10.895,2 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 24,8627 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 140,8885 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 93,9241 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 46,9812 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 48,8907 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 200,5964 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 200,5964 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 200,5964 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V | 200,5964 | 100m2 |
| B | KÈ ĐÁ HỘC - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 4.863,69 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 972,74 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 8.268,28 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V | 8.598,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 327,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 16,3812 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 3.373,4 | m2 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 0,546 | 100m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,2457 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất sét tầng lọc ngược (Tận dụng đất đào) | Chương V | 24,57 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V | 20,475 | 100m |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 27,62 | m3 |
| C | KÈ ỐP MÁI - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 932,23 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V | 3.023,45 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V | 938,85 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 20,4089 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 27,749 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 82,7538 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 49,38 | m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 78,1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 78,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 52,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,3702 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 6,8512 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,1823 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 195,94 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 890,66 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 411,07 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 82,26 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 5,3469 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 16,0392 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V | 1.371 | cái |
| E | HỐ GA - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 5,39 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 0,6437 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1815 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,53 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,48 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 27,12 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,5 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,9759 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V | 60 | cái |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 87,5775 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,9628 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 60,92 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 60,92 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 60,92 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 5,8385 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 5,8385 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 5,8385 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm chặt 1,13) | Chương V | 550,5247 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,0186 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 4,8719 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 64,1465 | 100m |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 33,17 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng 2 lớp | Chương V | 55,8 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3434 | 100m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 35,14 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 7,38 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây khe phai cống, vữa XM mác 100 | Chương V | 7,02 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 21,32 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 13,58 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt Gối cống D300 | Chương V | 97 | cái |
| 23 | Lắp đặt Gối cống D600 | Chương V | 35 | cái |
| 24 | Lắp đặt Gối cống D1000 | Chương V | 47 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm | Chương V | 22 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm | Chương V | 7 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm | Chương V | 13 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, Cống hộp 1.0x1.0m | Chương V | 73 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, Cống hộp 2.5x2.5m | Chương V | 9 | đoạn ống |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,4288 | tấn |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 1,4288 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 52,73 | m2 |
| 33 | Bu lông M20 | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Trục D60, máy đóng mở | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Bu lông M16 | Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Bộ tời V1 | Chương V | 4 | bộ |
| G | CỬA ĐIỀU TIẾT CỐNG HỘP 2.5X2.5M VÀ GỜ CHẮN - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V | 35,496 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 35,496 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 35,496 | m3 |
| 4 | Mua đất đồi đầm chặt K90 (hệ số đầm chặt 1,1) | Chương V | 145,9616 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,199 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 1,1279 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 2,56 | 100m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 8,448 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 5,8712 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0258 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0258 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,0258 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,512 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,568 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0428 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,243 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,2328 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,144 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 1,836 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,2861 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0503 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1333 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,553 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,0288 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,27 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 1,95 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 16,2988 | m2 |
| 29 | Gia công lan can | Chương V | 0,0598 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can thép | Chương V | 0,0598 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0062 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,5205 | m2 |
| H | PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ BẬC NGŨ CẤP - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 5,712 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,3023 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 1,7129 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 8,735 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 8,735 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,403 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,72 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,14 | m2 |
| I | BỜ VÂY THI CÔNG - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 376,728 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Chương V | 5.023,04 | m2 |
| 3 | Tre giằng dọc, giằng ngang bờ vây | Chương V | 161,993 | 100m |
| 4 | Thép buộc | Chương V | 1.267,53 | kg |
| 5 | Nhân công bậc 3 nhóm 1, lắp đặt phên nứa, giằng ngang, giằng dọc và buộc dây thép phên nứa, giằng ngang, giằng dọc | Chương V | 100 | công |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 50,2304 | 100m3 |
| 7 | Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất : 8,0 CV | Chương V | 100 | ca |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 50,2304 | 100m3 |
| J | CỌC TIÊU - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 31,5085 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,0244 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V | 2,385 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 1,1978 | tấn |
| 5 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V | 216,24 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 530 | cấu kiện |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 132,15 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 11,7975 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 6 | Đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm 1,13) | Chương V | 4,4437 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0393 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 10 | Mua cột biển báo tam giác 700mm | Chương V | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V | 33 | cấu kiện |
| L | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 113,6088 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 643,7832 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 66,393 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 376,227 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 11,0415 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,6257 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 636,4125 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 36,0634 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,8688 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 1.200,01 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 1.200,01 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 39,2948 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 39,2948 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 39,2948 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm chặt 1,13) | Chương V | 2.552,53 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,3883 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 19,2005 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 7,0139 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 27,9546 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 27,9546 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 27,9546 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 27,9546 | 100m2 |
| M | CỐNG THOÁT NƯỚC - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 18,252 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,0343 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,66 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 2,66 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 2,66 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,2168 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,2168 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 1,2168 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm chặt 1,13) | Chương V | 104,6832 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,9264 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 3,77 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 5,83 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây khe phai cống, vữa XM mác 100 | Chương V | 1,35 | m3 |
| 14 | Lắp đặt Gối cống D1000 | Chương V | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm | Chương V | 12 | đoạn ống |
| N | KÈ ĐÁ HỘC - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 835,1349 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 167,03 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.419,73 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V | 1.116,74 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 63,18 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 3,1588 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 507,29 | m2 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 0,1052 | 100m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,0473 | 100m3 |
| 10 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V | 4,73 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V | 3,945 | 100m |
| O | CỌC TIÊU - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,0639 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,3141 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V | 0,459 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 0,2305 | tấn |
| 5 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V | 41,616 | m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 102 | cái |
| P | AN TOÀN GIAO THÔNG - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 25,35 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,715 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 6 | Đất đồi đầm chặt (hệ số đầm 1,13) | Chương V | 0,2693 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Mua cột biển báo tam giác | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V | 2 | cấu kiện |
| Q | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY - Phần lắp đặt mới | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | Chương V | 517 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 | Chương V | 282 | m |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2 | Chương V | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 | Chương V | 20 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Chương V | 3 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Chương V | 7 | cột |
| 7 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (9,3 kg) | Chương V | 13 | bộ |
| 8 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg) | Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (10,8 kg) | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-150mm2 | Chương V | 70 | cái |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM95 | Chương V | 11 | cái |
| 12 | Ghíp kép bọc cáp ABC 35-150/6-150 | Chương V | 35 | cái |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Chương V | 38 | bộ |
| 14 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | Chương V | 20 | cái |
| 15 | Xà nánh cột bê tông ly tâm(34.95 kg) | Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Xà nánh cột kép bê tông ly tâm (37.27 kg) | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại (24.08 kg) | Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Ống gân xoắn HDPE 40/30 | Chương V | 9 | m |
| 19 | Băng dính cách điện | Chương V | 67 | cuộn |
| 20 | Biển tên lộ dây | Chương V | 45 | cái |
| 21 | Móng đơn cột BTLT 12 | Chương V | 1 | móng |
| 22 | Móng đơn cột BTLT 10 | Chương V | 4 | móng |
| 23 | Móng kép cột BTLT 10 | Chương V | 8 | móng |
| 24 | Móng đơn cột BTLT 8,5 | Chương V | 3 | móng |
| 25 | Móng đơn cột BTLT 7,5 | Chương V | 7 | móng |
| 26 | Đánh tên số cột (0,24m2/vị trí) | Chương V | 22 | cái |
| 27 | ống ngân xoắn HDPE 40/30 | Chương V | 9 | m |
| 28 | Tiếp địa lắp lại (24.08 kg) | Chương V | 3 | Bộ |
| 29 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Chương V | 31 | bộ |
| 30 | Dây thép 1 ly bọc nhựa (1m/ cái) | Chương V | 20 | cái |
| 31 | Dây thép 3 ly | Chương V | 9 | m |
| 32 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (02,96 kg) | Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (03,48 kg) | Chương V | 5 | bộ |
| 34 | Sứ quả bàng | Chương V | 18 | quả |
| R | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY - Phần lắp đặt lại | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại) | Chương V | 585 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A2*35mm2 (kéo lại) | Chương V | 35 | m |
| 3 | Hộp phân dây (lắp lại) | Chương V | 3 | hộp |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Chương V | 6 | hòm |
| 5 | Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại) | Chương V | 4 | hòm |
| 6 | Hòm 3 pha (lắp lại) | Chương V | 2 | hòm |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16 (lắp lại) | Chương V | 15 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A2*25mm2 (lắp lại) | Chương V | 25 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | Chương V | 10 | m |
| S | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY - Phần thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*95mm2 | Chương V | 367 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*70mm2 | Chương V | 40 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*50mm2 | Chương V | 262 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A2*25mm2 | Chương V | 108 | m |
| 5 | Cột BTLT 10m | Chương V | 2 | cột |
| 6 | Cột BTLT 8,5m | Chương V | 11 | cột |
| 7 | Cột BTLT 7,5m | Chương V | 1 | cột |
| 8 | Cột H-8,5m | Chương V | 8 | cột |
| 9 | Cột H-6,5m | Chương V | 1 | cột |
| T | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY - Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V | 3 | Vị trí |
| U | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY - Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn, vận chuyển vật liệu phần xây dựng | Chương V | 3 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn, vận chuyển vật liệu phần thu hồi | Chương V | 3 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương V | 1 | ca |
| 4 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Chương V | 3 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1934E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình giao thông cấp III (hoặc 02 công trình giao thông cấp IV).Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Đường bộ;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần di chuyển đường điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục di chuyển đường điện hoặc lắp đặt đương dây và TBA tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 2 | Ô tô có cần cẩu | ≥ 5 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | 9 ÷ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu rung | ≥ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 6 | Máy ủi hoặc máy san | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy rải | ≥ 50 m3/h, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa | ≥ 50 CV, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, Sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 150L, Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm LAS-XD | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi