Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855149-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210813187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 16:40:00 đến ngày 2021-09-09 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 73,114,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1934E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình giao thông cấp III (hoặc 02 công trình giao thông cấp IV).Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Đường bộ;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần di chuyển đường điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục di chuyển đường điện hoặc lắp đặt đương dây và TBA tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 9 ÷ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 m3/h, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 CV, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm LAS-XD
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Đường liên xã Phù Lưu Tế - Xuy Xá, huyện Mỹ Đức
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức. Đại diện: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức. Đại diện: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/12/2020 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức. Đại diện: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN CHÍNH
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V412cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V412gốc cây
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V230,4451m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V1.305,86m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V340,293m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V1.928,33m3
7Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V1.642,48m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V93,0738100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3.225,53m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V182,7798100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V17,6566100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V3.804,92m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0TChương V3.804,92m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V306,8771100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V306,8771100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V306,8771100m3
17Mua đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm chặt 1,13)Chương V18.729,89m3
18Mua đất đồi đầm chặt K98 (hệ số đầm chặt 1,16)Chương V10.895,2m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V24,8627100m3
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V140,8885100m3
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V93,9241100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V46,9812100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V48,8907100m3
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V200,5964100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V200,5964100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V200,5964100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V200,5964100m2
B KÈ ĐÁ HỘC - TUYẾN CHÍNH
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V4.863,69100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V972,74m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V8.268,28m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V8.598,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V327,62m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V16,3812100m2
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V3.373,4m2
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V0,546100m2
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V0,2457100m3
10Đắp đất sét tầng lọc ngược (Tận dụng đất đào)Chương V24,57m3
11Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V20,475100m
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V27,62m3
C KÈ ỐP MÁI - TUYẾN CHÍNH
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V932,23m3
2Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V3.023,45m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V938,85m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V20,4089tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V27,749tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V82,7538100m2
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V49,38m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC - TUYẾN CHÍNH
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V78,1m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V78,1m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V52,75m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,3702100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V6,8512100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,1823tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V195,94m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V890,66m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V411,07m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V82,26m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V5,3469100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V16,0392tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V1.371cái
E HỐ GA - TUYẾN CHÍNH
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V5,39m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V10,98m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,1608100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V0,6437100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1815tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V18,53m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V96,48m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V27,12m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V4,5m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,27100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,9759tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V60cái
F CỐNG THOÁT NƯỚC - TUYẾN CHÍNH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V87,5775m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,9628100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V60,92m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V60,92m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0TChương V60,92m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V5,8385100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V5,8385100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V5,8385100m3
9Mua đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm chặt 1,13)Chương V550,5247m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,0186100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V4,8719100m3
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V64,1465100m
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V33,17m3
14Quét nhựa bitum nóng 2 lớpChương V55,8m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3434100m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V35,14m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V7,38m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây khe phai cống, vữa XM mác 100Chương V7,02m3
19Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V21,32m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V13,58m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,246100m2
22Lắp đặt Gối cống D300Chương V97cái
23Lắp đặt Gối cống D600Chương V35cái
24Lắp đặt Gối cống D1000Chương V47cái
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mmChương V22đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mmChương V7đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mmChương V13đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, Cống hộp 1.0x1.0mChương V73đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, Cống hộp 2.5x2.5mChương V9đoạn ống
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,4288tấn
31Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V1,4288tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V52,73m2
33Bu lông M20Chương V1bộ
34Trục D60, máy đóng mởChương V1bộ
35Bu lông M16Chương V4bộ
36Bộ tời V1Chương V4bộ
G CỬA ĐIỀU TIẾT CỐNG HỘP 2.5X2.5M VÀ GỜ CHẮN - TUYẾN CHÍNH
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V35,496m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V35,496m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V35,496m3
4Mua đất đồi đầm chặt K90 (hệ số đầm chặt 1,1)Chương V145,9616m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,199100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V1,1279100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V2,56100m
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V8,448m3
9Đắp đất nền móng công trìnhChương V5,8712m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0258100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0258100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,0258100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,512m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0576100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,568m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0428tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,243tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,2328100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,144m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V1,836m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,2861100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0503tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1333tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V5,553m3
25Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,0288m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V13,27m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V1,95m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V16,2988m2
29Gia công lan canChương V0,0598tấn
30Lắp dựng lan can thépChương V0,0598tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0062tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,5205m2
H PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ BẬC NGŨ CẤP - TUYẾN CHÍNH
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V5,712m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,3023m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V1,7129m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V8,735m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0TChương V8,735m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,403m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75Chương V6,72m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V26,14m2
I BỜ VÂY THI CÔNG - TUYẾN CHÍNH
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V376,728100m
2Phên nứaChương V5.023,04m2
3Tre giằng dọc, giằng ngang bờ vâyChương V161,993100m
4Thép buộcChương V1.267,53kg
5Nhân công bậc 3 nhóm 1, lắp đặt phên nứa, giằng ngang, giằng dọc và buộc dây thép phên nứa, giằng ngang, giằng dọcChương V100công
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V50,2304100m3
7Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất : 8,0 CVChương V100ca
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V50,2304100m3
J CỌC TIÊU - TUYẾN CHÍNH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V31,5085m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200Chương V12,0244m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenChương V2,385100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V1,1978tấn
5Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngChương V216,24m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V530cấu kiện
K AN TOÀN GIAO THÔNG - TUYẾN CHÍNH
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V132,15m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V11,7975m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,118100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,118100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,118100m3
6Đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm 1,13)Chương V4,4437m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0393100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,6m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V0,528100m2
10Mua cột biển báo tam giác 700mmChương V33cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChương V33cấu kiện
L NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN NHÁNH
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V113,6088m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V643,7832m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V66,393m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V376,227m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V11,0415m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V0,6257100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V636,4125m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V36,0634100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,8688100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V1.200,01m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0TChương V1.200,01m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V39,2948100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V39,2948100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V39,2948100m3
15Mua đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm chặt 1,13)Chương V2.552,53m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,3883100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V19,2005100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V7,0139100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V27,9546100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V27,9546100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V27,9546100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V27,9546100m2
M CỐNG THOÁT NƯỚC - TUYẾN NHÁNH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V18,252m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,0343100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,66m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V2,66m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0TChương V2,66m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,2168100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,2168100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V1,2168100m3
9Mua đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm chặt 1,13)Chương V104,6832m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,9264100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V3,77m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V5,83m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây khe phai cống, vữa XM mác 100Chương V1,35m3
14Lắp đặt Gối cống D1000Chương V26cái
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mmChương V12đoạn ống
N KÈ ĐÁ HỘC - TUYẾN NHÁNH
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V835,1349100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V167,03m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V1.419,73m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V1.116,74m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V63,18m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V3,1588100m2
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V507,29m2
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V0,1052100m2
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V0,0473100m3
10Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V4,73m3
11Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V3,945100m
O CỌC TIÊU - TUYẾN NHÁNH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,0639m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200Chương V2,3141m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenChương V0,459100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V0,2305tấn
5Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngChương V41,616m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V102cái
P AN TOÀN GIAO THÔNG - TUYẾN NHÁNH
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V25,35m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,715m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0072100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0072100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,0072100m3
6Đất đồi đầm chặt (hệ số đầm 1,13)Chương V0,2693m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0024100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,4m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V0,032100m2
10Mua cột biển báo tam giácChương V2cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChương V2cấu kiện
Q DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY - Phần lắp đặt mới
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2Chương V517m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2Chương V282m
3Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2Chương V1cột
4Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3Chương V20cột
5Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3Chương V3cột
6Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3Chương V7cột
7Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (9,3 kg)Chương V13bộ
8Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg)Chương V8bộ
9Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (10,8 kg)Chương V3bộ
10Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-150mm2Chương V70cái
11Đầu cốt xử lý AM95Chương V11cái
12Ghíp kép bọc cáp ABC 35-150/6-150Chương V35cái
13Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Chương V38bộ
14Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2Chương V20cái
15Xà nánh cột bê tông ly tâm(34.95 kg)Chương V4bộ
16Xà nánh cột kép bê tông ly tâm (37.27 kg)Chương V1bộ
17Tiếp địa lặp lại (24.08 kg)Chương V3bộ
18Ống gân xoắn HDPE 40/30Chương V9m
19Băng dính cách điệnChương V67cuộn
20Biển tên lộ dâyChương V45cái
21Móng đơn cột BTLT 12Chương V1móng
22Móng đơn cột BTLT 10Chương V4móng
23Móng kép cột BTLT 10Chương V8móng
24Móng đơn cột BTLT 8,5Chương V3móng
25Móng đơn cột BTLT 7,5Chương V7móng
26Đánh tên số cột (0,24m2/vị trí)Chương V22cái
27ống ngân xoắn HDPE 40/30Chương V9m
28Tiếp địa lắp lại (24.08 kg)Chương V3Bộ
29Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Chương V31bộ
30Dây thép 1 ly bọc nhựa (1m/ cái)Chương V20cái
31Dây thép 3 lyChương V9m
32Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (02,96 kg)Chương V3bộ
33Xà đỡ dây sau công tơ cột kép dọc (03,48 kg)Chương V5bộ
34Sứ quả bàngChương V18quả
R DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY - Phần lắp đặt lại
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại)Chương V585m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A2*35mm2 (kéo lại)Chương V35m
3Hộp phân dây (lắp lại)Chương V3hộp
4Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Chương V6hòm
5Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại)Chương V4hòm
6Hòm 3 pha (lắp lại)Chương V2hòm
7Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16 (lắp lại)Chương V15m
8Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A2*25mm2 (lắp lại)Chương V25m
9Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)Chương V10m
S DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY - Phần thu hồi
1Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*95mm2Chương V367m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*70mm2Chương V40m
3Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*50mm2Chương V262m
4Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A2*25mm2Chương V108m
5Cột BTLT 10mChương V2cột
6Cột BTLT 8,5mChương V11cột
7Cột BTLT 7,5mChương V1cột
8Cột H-8,5mChương V8cột
9Cột H-6,5mChương V1cột
T DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY - Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V3Vị trí
U DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY - Phần vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn, vận chuyển vật liệu phần xây dựngChương V3ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn, vận chuyển vật liệu phần thu hồiChương V3ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnChương V1ca
4Cần trục ô tô sức nặng 5 tấnChương V3ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1934E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình giao thông cấp III (hoặc 02 công trình giao thông cấp IV).Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.105
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Đường bộ;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần di chuyển đường điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục di chuyển đường điện hoặc lắp đặt đương dây và TBA tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
6 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)4
2 Ô tô có cần cẩu ≥ 5 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Máy đào ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)2
4 Máy lu bánh thép 9 ÷ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy lu rung ≥ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)2
6 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy rải ≥ 50 m3/h, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
8 Máy phun nhựa ≥ 50 CV, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt3
10 Máy trộn vữa ≥ 150L, Sử dụng tốt3
11 Đầm dùi Sử dụng tốt3
12 Đầm bàn Sử dụng tốt3
13 Đầm cóc Sử dụng tốt3
14 Máy toàn đạc Sử dụng tốt1
15 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
16 Phòng thí nghiệm LAS-XD Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->