Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trong cân đối theo tiêu chí phân cấp huyện đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 16:35:00 đến ngày 2021-08-27 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,530,493,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.796E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, mặt bê tông nhựa C19 dày 7cm.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông, cấp III: và có quy mô tương đương mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).- Có đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên , phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng cầu đường bộ- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp có quy mô tương đương công trình giao thông, mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã có kinh nghiệm trong công tác lập, quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường bộ ;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất bằng tay 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | bằng tay 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định, hiệu chỉnh, còn hạn kiểm định, hiệu chỉnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 12 tấn , Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gầu ≥ 1.1m3, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gầu ≥ 0.5m3, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn. có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu tĩnh 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn. có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8.5 tấn. có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe tưới nước, có bồn chứa nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | có bồn chứa nước >5m3, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun nhựa chuyên ngành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥190CV, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 120T/h. có có chứng nhận, giấy phép còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác chuẩn bị, nền và mặt đường | |||
| 1 | Chặt cây d20 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây d20 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5 | Cây |
| 3 | Chặt cây d30 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 13 | Cây |
| 4 | Đào gốc cây d30 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 13 | Cây |
| 5 | Chặt cây d40 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5 | Cây |
| 6 | Đào gốc cây d40 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5 | Cây |
| 7 | Chặt cây d50 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 7 | Cây |
| 8 | Đào gốc cây d50 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 7 | Cây |
| 9 | Tháo dỡ hàng rào tạm cao 1.5m | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 35,715 | m2 |
| 10 | Đập bỏ tường xây | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,786 | 1 m3 |
| 11 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,179 | 10m3/km |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn nhà tạm = thủ công | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 288,33 | 1 m2 |
| 13 | Tháo dỡ khung sắt | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5 | Công |
| 14 | Đào BTXM hè nhà dân dày TB 8cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 141,21 | 1 m3 |
| 15 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL 5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 14,121 | 10m3/km |
| 16 | Đào đá vỉa cũ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,86 | 1 m3 |
| 17 | Đào đất hữu cơ (T/d đắp hố trồng cây 7.6m3) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 172,11 | 1 m3 |
| 18 | Đào nền đường đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 79,99 | 1 m3 |
| 19 | Đào khuôn đường mở rộng đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 628,24 | 1 m3 |
| 20 | Đào khuôn bó vỉa, vỉa hè +đan rãnh | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 104,03 | 1 m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 283,46 | 1 m3 |
| 22 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km ĐL 5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 49,195 | 10m3/km |
| 23 | V/c đất h/c đổ xa cự ly 1Km ĐL 5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 16,451 | 10m3/km |
| 24 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầulượng nhựa = 0.5kg/m2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 134,68 | 1m2 |
| 25 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Trạm trộn 80T/h | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 15,987 | 1 Tấn |
| 26 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km = Ô tô 12T | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 15,987 | 1 Tấn |
| 27 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 53.2Km = Ô tô 12T | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 15,987 | 1 Tấn |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dày đã len ép dày TB 5cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 134,68 | 1m2 |
| 29 | Bù vênh mặt đường CPĐD loại 1 Dmax 25 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 42,62 | 1 m3 |
| 30 | CPĐD loại 1 Dmax 25 dày 15cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 94,7 | 1 m3 |
| 31 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 631,33 | 1 m2 |
| 32 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 104,927 | 1 Tấn |
| 33 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km = Ô tô 12T | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 104,927 | 1 Tấn |
| 34 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 53.2Km = Ô tô 12T | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 104,927 | 1 Tấn |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dày đã lèn ép =7cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 631,33 | 1m2 |
| 36 | mua đất để đắp vận chuyển về cự ly 8.4km | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 599,65 | 1 m3 |
| 37 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 516,94 | 1 m3 |
| 38 | CPĐD loại 1 Dmax 37.5 dày 15cm lớp dưới | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 258,47 | 1 m3 |
| 39 | CPĐD loại 1 Dmax 25 dày 15cm lớp trên | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 258,47 | 1 m3 |
| 40 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1.723,15 | 1 m2 |
| 41 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 286,388 | 1 Tấn |
| 42 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 286,388 | 1 Tấn |
| 43 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 53.2Km | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 286,388 | 1 Tấn |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1.723,15 | 1m2 |
| B | Bó vỉa, đan rãnh và vỉa hè | |||
| 1 | Đập bỏ bó vỉa đan rãnh cũ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 9,08 | 1 m3 |
| 2 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,908 | 10m3/km |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa đan rãnh | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 98,35 | 1 m2 |
| 4 | Đệm móng CP ĐD Dmx37.5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 25,66 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 63,52 | 1 m3 |
| 6 | Gỗ ván làm vách ngăn | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,13 | 1 m3 |
| 7 | Phá dỡ gạch Block cũ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 41,5 | 1 m2 |
| 8 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,05 | 1 m3 |
| 9 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 10,5 | 1 m2 |
| 10 | Gạch Block KT (30x30x5)cm t/d gạch cũ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 10,5 | 1 m2 |
| 11 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 9,53 | 1 m3 |
| 12 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 95,31 | 1 m2 |
| 13 | Gạch Terrazzo KT (40x40x3)cm gạch mới | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 95,31 | 1 m2 |
| 14 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 48,01 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M150 dày 5cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 24,007 | 1 m3 |
| 16 | LĐ ống nhựa d42 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 96,3 | 1m |
| 17 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,79 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn kè chắn | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 215,12 | 1 m2 |
| 19 | BT kè chắn đá 2x4M200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 41,22 | 1 m3 |
| 20 | LĐ ống nhựa d42 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12 | 1m |
| 21 | Vải địa bọc tầng lọc ngược | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5,09 | 1 m2 |
| 22 | Đệm đá 4x6 làm tầng lọc | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,21 | 1 m3 |
| 23 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,8 | 1 m2 |
| 24 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5,32 | 1 m2 |
| 25 | Ván khuôn hố trồng cây xanh | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 100,32 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông hố trồng cây đá 2x4M150 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5,02 | 1 m3 |
| 27 | Sơn mặt ngoài hố trồng cây 2 lớp | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 59,28 | 1m2 |
| 28 | Xúc đất h/c tận dụng đổ vào hố trồng cây | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 7,6 | 1 m3 |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đập bỏ gối đan, móng cống cũ, khối xây cũ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 52,608 | 1 m3 |
| 2 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL 5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,043 | 10m3/km |
| 3 | Trục tấm đan cũ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 156 | 1 c/kiện |
| 4 | Nạo vét cống cũ đất h/c bằng thủ công | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 18,25 | 1 m3 |
| 5 | V/c đất h/c đổ xa cự ly 1Km ĐL 5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,825 | 10m3/km |
| 6 | LĐ tấm đan sau khi nạo vét cống | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 36 | 1 c/kiện |
| 7 | Đào đất mương xây, đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 331,44 | 1 m3 |
| 8 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 38,72 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông mương đá 2x4 M150 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 58,94 | 1 m3 |
| 10 | Xây mương đá hộc tận dụng VXM M100 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 32,18 | 1 m3 |
| 11 | Xây mương đá chẻ (15x15x20) t/d | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4,77 | 1 m3 |
| 12 | Xây mương bằng đá hộc VXM M100 xây mới | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 111,71 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn gối đan | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 290,86 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép gối đan d | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,033 | Tấn |
| 15 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 32,31 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 187,78 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 25,22 | 1 m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan d=6mm, d=8mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,579 | 1 tấn |
| 19 | Cốt thép gờ tấm đan d=10mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,175 | 1 tấn |
| 20 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,037 | 1 tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan(kể cả tấm đan tận dụng) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 898 | 1 c/kiện |
| 22 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 73 | 1 m2 |
| 23 | Nạo vét cống cũ đất h/c bằng thủ công | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4 | 1 m3 |
| 24 | V/c đất h/c đổ xa cự ly 1Km ĐL 5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,4 | 10m3/km |
| 25 | Láng đáy rãnh cũ dày 2 cm, Vữa M100 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 10 | 1 m2 |
| 26 | Ván khuôn gối đan | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 24 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,24 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 17,5 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5,25 | 1 m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan d=6mm, d=8mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,122 | 1 tấn |
| 31 | Cốt thép gờ tấm đan d=14mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,54 | 1 tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 25 | 1 c/kiện |
| 33 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 7 | 1 m2 |
| 34 | Đập hạ cốt hố ga cũ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,24 | 1 m3 |
| 35 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL 5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,024 | 10m3/km |
| 36 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 25,9 | 1 m3 |
| 37 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,84 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5,76 | 1 m3 |
| 39 | Xây hố ga đá hộc mới VXM M100 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 20,98 | 1 m3 |
| 40 | Ván khuôn gối ga | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 42,55 | 1 m2 |
| 41 | Gia công cốt thép gối ga d | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,325 | Tấn |
| 42 | Gia công lắp đặt cốt thép góc các loại | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,012 | Tấn |
| 43 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,83 | 1 m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12,79 | 1 m2 |
| 45 | Cốt thép tấm đan d | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,054 | 1 tấn |
| 46 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,233 | 1 tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan d=14mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,028 | 1 tấn |
| 48 | Gia công lắp đặt cốt thép góc các loại | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,048 | Tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,77 | 1 m3 |
| 50 | LĐ tấm đan | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 32 | 1 c/kiện |
| 51 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 9 | 1 m2 |
| 52 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 7,18 | 1 m3 |
| 53 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 33,17 | 1 m2 |
| 54 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 6,23 | 1 m3 |
| 55 | Gia công lắp đặt cốt thép góc các loại | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,373 | Tấn |
| 56 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm các loại | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,392 | Tấn |
| 57 | Gia công lắp đăt cốt thép CT5 d16 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,012 | Tấn |
| 58 | Gia cống thép ống D21 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,5 | 1 m |
| 59 | Sơn sắt thép 3 lớp | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 22,75 | 1m2 |
| 60 | CCLĐ ống thoát nước + van ngăn mùi bằng HDPE D250 dày 9.6mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 25 | Bộ |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (1.1) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 7,2 | 1m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (vạch 7.3) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 72 | 1m2 |
| 3 | Đào đất móng đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,5 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,5 | 1 m3 |
| 5 | Thép chống xoay d14 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,004 | Tấn |
| 6 | LĐ Biển báo tam giác | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1 | Cái |
| 7 | Trục và LĐ biển báo tên đường tận dụng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3 | 1 Cái |
| E | Phần cống | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa cũ dày TB 3.5cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 9,4 | 1 m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa cũ dày TB 15cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,83 | 1 m3 |
| 3 | V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL 5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,183 | 10m3/km |
| 4 | Đào móng cống đất cấp 3 bằng máy | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 53,57 | 1 m3 |
| 5 | Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 7,85 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép gờ ống cống d=10mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,398 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,284 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 104,71 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 6,19 | 1 m3 |
| 10 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 58,56 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp 100x100 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12 | 1 Đoạn |
| 12 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,011 | Tấn |
| 13 | VXM M100 dày 2cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5,5 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn mối nối cống | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,49 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,1 | 1 m3 |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 11,44 | 1 m2 |
| 17 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 34,99 | 1 m3 |
| 18 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 7,68 | 1 m3 |
| 19 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,51 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,77 | 1 m3 |
| 21 | Xây hố ga đá hộc mới VXM M100 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4,16 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn gối ga | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4,42 | 1 m2 |
| 23 | Gia công cốt thép gối ga d | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,04 | Tấn |
| 24 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,48 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,56 | 1 m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan d | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,006 | 1 tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,031 | 1 tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,34 | 1 m3 |
| 29 | LĐ tấm đan | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4 | 1 c/kiện |
| 30 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,8 | 1 m2 |
| 31 | mua đất để đắp vận chuyển về cự ly 8.4lm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4,257 | 1 m3 |
| 32 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,67 | 1 m3 |
| 33 | CPĐD loại 1 Dmax 37.5 dày 15cm lớp dưới | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,83 | 1 m3 |
| 34 | V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km ĐL 5 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 38,673 | 10m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.796E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, mặt bê tông nhựa C19 dày 7cm.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông, cấp III: và có quy mô tương đương mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).- Có đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng đại học trở lên , phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng cầu đường bộ- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp có quy mô tương đương công trình giao thông, mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình | 1 | - Đã có kinh nghiệm trong công tác lập, quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường bộ ;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất 1,5 kw | 2 |
| 4 | Máy hàn | công suất 23 W | 1 |
| 5 | Máy đầm đất bằng tay 70 Kg | bằng tay 70 Kg | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Có kiểm định, hiệu chỉnh, còn hạn kiểm định, hiệu chỉnh | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn cốt thép | 5KW | 1 |
| 8 | Xe ben | Tải trọng ≥ 12 tấn , Có đăng kiểm còn hiệu lực | 5 |
| 9 | Máy đào | có dung tích gầu ≥ 1.1m3, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy đào | có dung tích gầu ≥ 0.5m3, có đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy lu rung | ≥ 16 tấn. có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy lu tĩnh 16 tấn | ≥ 16 tấn. có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy lu tĩnh | ≥ 8.5 tấn. có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Xe tưới nước, có bồn chứa nước | có bồn chứa nước >5m3, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy phun nhựa chuyên ngành | ≥190CV, | 2 |
| 16 | Máy san | ≥110CV | 1 |
| 17 | Máy rải 130-140CV | ≥130-140CV | 2 |
| 18 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất 120T/h. có có chứng nhận, giấy phép còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi