Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210853749-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210851458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn trong cân đối theo tiêu chí phân cấp huyện đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 16:35:00 đến ngày 2021-08-27 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,530,493,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.796E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, mặt bê tông nhựa C19 dày 7cm.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông, cấp III: và có quy mô tương đương mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).- Có đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên , phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng cầu đường bộ- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp có quy mô tương đương công trình giao thông, mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã có kinh nghiệm trong công tác lập, quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường bộ ;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 W
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất bằng tay 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị bằng tay 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định, hiệu chỉnh, còn hạn kiểm định, hiệu chỉnh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 12 tấn , Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gầu ≥ 1.1m3, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gầu ≥ 0.5m3, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn. có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu tĩnh 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn. có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8.5 tấn. có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe tưới nước, có bồn chứa nước
- Đặc điểm thiết bị có bồn chứa nước >5m3, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa chuyên ngành
- Đặc điểm thiết bị ≥190CV,
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị ≥130-140CV
- Số lượng tối thiểu 2
18-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 120T/h. có có chứng nhận, giấy phép còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác chuẩn bị, nền và mặt đường
1Chặt cây d20Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu5Cây
2Đào gốc cây d20Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu5Cây
3Chặt cây d30Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu13Cây
4Đào gốc cây d30Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu13Cây
5Chặt cây d40Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu5Cây
6Đào gốc cây d40Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu5Cây
7Chặt cây d50Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu7Cây
8Đào gốc cây d50Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu7Cây
9Tháo dỡ hàng rào tạm cao 1.5mTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu35,715m2
10Đập bỏ tường xâyTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,7861 m3
11V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL5Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,17910m3/km
12Tháo dỡ mái tôn nhà tạm = thủ côngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu288,331 m2
13Tháo dỡ khung sắtTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu5Công
14Đào BTXM hè nhà dân dày TB 8cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu141,211 m3
15V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL 5Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu14,12110m3/km
16Đào đá vỉa cũTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3,861 m3
17Đào đất hữu cơ (T/d đắp hố trồng cây 7.6m3)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu172,111 m3
18Đào nền đường đất cấp 3Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu79,991 m3
19Đào khuôn đường mở rộng đất cấp 3Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu628,241 m3
20Đào khuôn bó vỉa, vỉa hè +đan rãnhTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu104,031 m3
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16TTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu283,461 m3
22V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km ĐL 5Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu49,19510m3/km
23V/c đất h/c đổ xa cự ly 1Km ĐL 5Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu16,45110m3/km
24Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầulượng nhựa = 0.5kg/m2Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu134,681m2
25Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Trạm trộn 80T/hTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu15,9871 Tấn
26Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km = Ô tô 12TTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu15,9871 Tấn
27Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 53.2Km = Ô tô 12TTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu15,9871 Tấn
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dày đã len ép dày TB 5cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu134,681m2
29Bù vênh mặt đường CPĐD loại 1 Dmax 25Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu42,621 m3
30CPĐD loại 1 Dmax 25 dày 15cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu94,71 m3
31Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu631,331 m2
32Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu104,9271 Tấn
33Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km = Ô tô 12TTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu104,9271 Tấn
34Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 53.2Km = Ô tô 12TTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu104,9271 Tấn
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dày đã lèn ép =7cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu631,331m2
36mua đất để đắp vận chuyển về cự ly 8.4kmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu599,651 m3
37Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25TTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu516,941 m3
38CPĐD loại 1 Dmax 37.5 dày 15cm lớp dướiTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu258,471 m3
39CPĐD loại 1 Dmax 25 dày 15cm lớp trênTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu258,471 m3
40Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầuTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.723,151 m2
41Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu286,3881 Tấn
42Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4KmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu286,3881 Tấn
43Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 53.2KmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu286,3881 Tấn
44Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trungTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.723,151m2
B Bó vỉa, đan rãnh và vỉa hè
1Đập bỏ bó vỉa đan rãnh cũTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu9,081 m3
2V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL5Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,90810m3/km
3Ván khuôn bó vỉa đan rãnhTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu98,351 m2
4Đệm móng CP ĐD Dmx37.5Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu25,661 m3
5Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu63,521 m3
6Gỗ ván làm vách ngănTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,131 m3
7Phá dỡ gạch Block cũTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu41,51 m2
8Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,051 m3
9Đệm VXM M75 dày 2cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu10,51 m2
10Gạch Block KT (30x30x5)cm t/d gạch cũTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu10,51 m2
11Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu9,531 m3
12Đệm VXM M75 dày 2cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu95,311 m2
13Gạch Terrazzo KT (40x40x3)cm gạch mớiTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu95,311 m2
14Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu48,011 m3
15Bê tông vỉa hè đá 1x2 M150 dày 5cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu24,0071 m3
16LĐ ống nhựa d42Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu96,31m
17Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3,791 m3
18Ván khuôn kè chắnTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu215,121 m2
19BT kè chắn đá 2x4M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu41,221 m3
20LĐ ống nhựa d42Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu121m
21Vải địa bọc tầng lọc ngượcTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu5,091 m2
22Đệm đá 4x6 làm tầng lọcTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,211 m3
23Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lúnTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,81 m2
24Chèn VXM M100 dày 1cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu5,321 m2
25Ván khuôn hố trồng cây xanhTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu100,321 m2
26Bê tông hố trồng cây đá 2x4M150Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu5,021 m3
27Sơn mặt ngoài hố trồng cây 2 lớpTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu59,281m2
28Xúc đất h/c tận dụng đổ vào hố trồng câyTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu7,61 m3
C Hệ thống thoát nước
1Đập bỏ gối đan, móng cống cũ, khối xây cũTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu52,6081 m3
2V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL 5Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,04310m3/km
3Trục tấm đan cũTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1561 c/kiện
4Nạo vét cống cũ đất h/c bằng thủ côngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu18,251 m3
5V/c đất h/c đổ xa cự ly 1Km ĐL 5Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,82510m3/km
6LĐ tấm đan sau khi nạo vét cốngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu361 c/kiện
7Đào đất mương xây, đất cấp 3Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu331,441 m3
8Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu38,721 m3
9Bê tông mương đá 2x4 M150Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu58,941 m3
10Xây mương đá hộc tận dụng VXM M100Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu32,181 m3
11Xây mương đá chẻ (15x15x20) t/dTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4,771 m3
12Xây mương bằng đá hộc VXM M100 xây mớiTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu111,711 m3
13Ván khuôn gối đanTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu290,861 m2
14Gia công cốt thép gối đan dTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,033Tấn
15Bê tông gối đan đá 1x2 M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu32,311 m3
16Ván khuôn tấm đanTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu187,781 m2
17Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu25,221 m3
18Cốt thép tấm đan d=6mm, d=8mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,5791 tấn
19Cốt thép gờ tấm đan d=10mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,1751 tấn
20Cốt thép gờ tấm đan d=12mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,0371 tấn
21Lắp đặt tấm đan(kể cả tấm đan tận dụng)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu8981 c/kiện
22Chèn VXM M100 dày 1cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu731 m2
23Nạo vét cống cũ đất h/c bằng thủ côngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu41 m3
24V/c đất h/c đổ xa cự ly 1Km ĐL 5Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,410m3/km
25Láng đáy rãnh cũ dày 2 cm, Vữa M100Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu101 m2
26Ván khuôn gối đanTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu241 m2
27Bê tông gối đan đá 1x2 M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,241 m3
28Ván khuôn tấm đanTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu17,51 m2
29Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu5,251 m3
30Cốt thép tấm đan d=6mm, d=8mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,1221 tấn
31Cốt thép gờ tấm đan d=14mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,541 tấn
32Lắp đặt tấm đanTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu251 c/kiện
33Chèn VXM M100 dày 1cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu71 m2
34Đập hạ cốt hố ga cũTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,241 m3
35V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL 5Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,02410m3/km
36Đào đất hố ga đất cấp 3Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu25,91 m3
37Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3,841 m3
38Bê tông móng đá 2x4M150Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu5,761 m3
39Xây hố ga đá hộc mới VXM M100Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu20,981 m3
40Ván khuôn gối gaTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu42,551 m2
41Gia công cốt thép gối ga dTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,325Tấn
42Gia công lắp đặt cốt thép góc các loạiTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,012Tấn
43Bê tông gối ga đá 1x2 M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3,831 m3
44Ván khuôn tấm đanTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu12,791 m2
45Cốt thép tấm đan dTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,0541 tấn
46Cốt thép tấm đan d=12mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,2331 tấn
47Cốt thép tấm đan d=14mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,0281 tấn
48Gia công lắp đặt cốt thép góc các loạiTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,048Tấn
49Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,771 m3
50LĐ tấm đanTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu321 c/kiện
51Chèn VXM M100 dày 1cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu91 m2
52Đào móng đất cấp 3Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu7,181 m3
53Ván khuôn cửa thu nướcTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu33,171 m2
54Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu6,231 m3
55Gia công lắp đặt cốt thép góc các loạiTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,373Tấn
56Gia công lắp đặt cốt thép tấm các loạiTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,392Tấn
57Gia công lắp đăt cốt thép CT5 d16Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,012Tấn
58Gia cống thép ống D21Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3,51 m
59Sơn sắt thép 3 lớpTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu22,751m2
60CCLĐ ống thoát nước + van ngăn mùi bằng HDPE D250 dày 9.6mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu25Bộ
D An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang
Chiều dày lớp sơn 2mm (1.1)
Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu7,21m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (vạch 7.3)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu721m2
3Đào đất móng đất cấp 3Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,51 m3
4Bê tông móng đá 1x2 M150Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,51 m3
5Thép chống xoay d14Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,004Tấn
6LĐ Biển báo tam giácTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1Cái
7Trục và LĐ biển báo tên đường tận dụngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu31 Cái
E Phần cống
1Cắt mặt đường nhựa cũ dày TB 3.5cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu9,41 m
2Đào bỏ mặt đường nhựa cũ dày TB 15cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,831 m3
3V/c xà bần đổ xa cự ly 1Km ĐL 5Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,18310m3/km
4Đào móng cống đất cấp 3 bằng máyTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu53,571 m3
5Đệm CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu7,851 m3
6Cốt thép gờ ống cống d=10mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,3981 tấn
7Cốt thép tròn ống cống d=6mm, d=8mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,2841 tấn
8Ván khuôn ống cốngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu104,711 m2
9Bê tông ống cống đá 1x2 M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu6,191 m3
10Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cốngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu58,561 m2
11Lắp đặt cống hộp 100x100Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu121 Đoạn
12Gia công cốt thép mối nối d=6mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,011Tấn
13VXM M100 dày 2cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu5,51 m2
14Ván khuôn mối nối cốngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,491 m2
15Bê tông mối nối đá 1x2 M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,11 m3
16Bao tải tẩm nhựa đườngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu11,441 m2
17Đắp đất trả lại thiên nhiênTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu34,991 m3
18Đào đất hố ga đất cấp 3Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu7,681 m3
19Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,511 m3
20Bê tông móng đá 2x4M150Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,771 m3
21Xây hố ga đá hộc mới VXM M100Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4,161 m3
22Ván khuôn gối gaTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4,421 m2
23Gia công cốt thép gối ga dTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,04Tấn
24Bê tông gối ga đá 1x2 M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,481 m3
25Ván khuôn tấm đanTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,561 m2
26Cốt thép tấm đan dTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,0061 tấn
27Cốt thép tấm đan d=12mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,0311 tấn
28Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,341 m3
29LĐ tấm đanTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu41 c/kiện
30Chèn VXM M100 dày 1cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,81 m2
31mua đất để đắp vận chuyển về cự ly 8.4lmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4,2571 m3
32Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3,671 m3
33CPĐD loại 1 Dmax 37.5 dày 15cm lớp dướiTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,831 m3
34V/c đất thừa đổ xa cự ly 1Km ĐL 5Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu38,67310m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.796E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, mặt bê tông nhựa C19 dày 7cm.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông, cấp III: và có quy mô tương đương mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).- Có đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân73
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 1 - Có bằng đại học trở lên , phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng cầu đường bộ- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp có quy mô tương đương công trình giao thông, mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).33
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình 1 - Đã có kinh nghiệm trong công tác lập, quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường bộ ;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy trộn Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
3 Máy đầm dùi công suất 1,5 kw2
4 Máy hàn công suất 23 W1
5 Máy đầm đất bằng tay 70 Kg bằng tay 70 Kg1
6 Máy thủy bình Có kiểm định, hiệu chỉnh, còn hạn kiểm định, hiệu chỉnh1
7 Máy cắt, uốn cốt thép 5KW1
8 Xe ben Tải trọng ≥ 12 tấn , Có đăng kiểm còn hiệu lực5
9 Máy đào có dung tích gầu ≥ 1.1m3, có đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Máy đào có dung tích gầu ≥ 0.5m3, có đăng kiểm còn hiệu lực2
11 Máy lu rung ≥ 16 tấn. có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực2
12 Máy lu tĩnh 16 tấn ≥ 16 tấn. có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy lu tĩnh ≥ 8.5 tấn. có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực2
14 Xe tưới nước, có bồn chứa nước có bồn chứa nước >5m3, có đăng kiểm còn hiệu lực1
15 Máy phun nhựa chuyên ngành ≥190CV,2
16 Máy san ≥110CV1
17 Máy rải 130-140CV ≥130-140CV2
18 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất 120T/h. có có chứng nhận, giấy phép còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->