Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852524-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210434428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 16:28:00 đến ngày 2021-09-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 72,760,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1828E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Số lượng hợp đồng bằng 01 công trình giao thông cấp III (hoặc 02 hợp đồng công trình giao thông cấp IV) có qui mô tương tự, hợp đồng có giá trị ≥ 37.000.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình; + Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự.(Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Kỹ thuật công trình giao thông.+ Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.+ Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách di chuyển đường điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục di chuyển đường điện hoặc lắp đặt đường dây và TBA tương tự gói thầu. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực+ Đã tham gia phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 18T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 T
- Số lượng tối thiểu 5
6-Ô tô tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Đường liên xã Hồng Sơn - An Mỹ, huyện Mỹ Đức
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long.


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/12/2020 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1.312,98m3
2Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Chương V13,6248100m3
3Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V13,1298100m3
4Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Chương V13,1298100m3
5Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)mChương V13,1298100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V642,004m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V57,7803100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V334,334m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V30,0901100m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V329,183m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V29,6265100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V32,9183100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V32,9183100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V32,9183100m3
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V202,7988100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V202,7988100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V202,7988100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V202,7988100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V105,9134100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V68,13m3
B HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V1.321,78m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V484,8m2
3Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.9mChương V35cái
4Biển báo phản quang chữ nhậtChương V11m2
5Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmChương V22cái
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V7,38m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,85m3
8Gia công lan can thép ốngChương V6,1256tấn
9Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462)Chương V136,51m2
10Lắp dựng lan can sắtChương V536,69m2
11Bulong M10x60Chương V820Cái
12Gia công lan can Inox 304Chương V1,1932Tấn
13Bulong M10x60Chương V448Cái
14Mua mắt xích Inox (D6)Chương V74,52m
15Cầu Inox 304, D90Chương V112quả
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V93,555m3
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.358,91m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V9,4311100m2
C HẠNG MỤC : TƯỜNG KÈ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1.321,367m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V118,9231100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V797,145m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V71,7431100m3
5Mua đất đắp kè (hệ số 1.13)Chương V9.007,7385m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V5,7593100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V126,3774100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V126,3774100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V126,3774100m3
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V2.094,32100m
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V570,75m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V6.145,07m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V4.209,31m3
14Ống thoát nước nhựa PVC D60 cmChương V588,8m
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V884,67m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V207,87m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V10,3934100m2
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V344,937m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V31,0443100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V189,942m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V17,0948100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V34,4937100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V34,4937100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V34,4937100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V495,57m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V743,35m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V21,3317100m2
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V1.386,93m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6.899,1m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V300,35m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V34,1307100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V23,6377tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V86,8232tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V300,35m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V17,69100m2
19Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V221,25m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V4.266cấu kiện
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V14,36m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V28,73m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V68,3m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V311,4m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V20,09m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V3,5612100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,8303100m2
28Tấm nắp ga thu nước lề đường 25x90cmChương V171Bộ
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V750,3m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V238,42m3
31Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Chương V9,8872100m3
32Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V9,8872100m3
33Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Chương V9,8872100m3
34Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)mChương V9,8872100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1709100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V49,2m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V68,26m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V309,08m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V2,64100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V23,23m3
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V26,37m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V4,2631tấn
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V58cái
E HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI, TIÊU
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V359,195m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V32,3275100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V127,339m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V11,4605100m3
5Mua đất đắp kênhChương V1.438,9307m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V35,9195100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V35,9195100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V35,9195100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V333,12m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V527,93m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V12,0263100m2
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V750,35m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.719,53m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.510,46m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V2,7671100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V91,87m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,356tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V3,6897tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V26,87m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V4,4167100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V635cấu kiện
22Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V150,92m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,5774100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V16,67m3
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V83cái
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V6,1928tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V60,6m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Chương V295,93m3
29Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V48,4346tấn
30Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD)Chương V505mối nối
31Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD)Chương V505đoạn cống
32Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V432,58m2
F HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Mua đất đắp đê quây (hệ số 1,07)Chương V70,72m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,7779100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V0,7072100m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V61,14m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V2,4456100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,4818100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V3,7642100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V3,7642100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V3,7642100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,91m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200Chương V32,27m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V19,94m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,06m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V12,79m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,168100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,5599100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyChương V1,2703100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0624100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1586100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,0388100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,2846tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V2,0575tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1156tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2085tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0391tấn
26Máy đóng mở V3, trục ty vanChương V1Bộ
27Lắp đặt máy đóng mởChương V0,237Tấn
28Gia công hệ khung dànChương V0,518tấn
29Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V0,518tấn
30Gioong cao su củ tỏiChương V7,4m
31Gia công thang sắtChương V0,178tấn
32Lắp sàn thao tácChương V0,178tấn
33Bu long M16x100Chương V2Cái
34Gia công lan canChương V0,604tấn
35Lắp dựng lan can sắtChương V19,12m2
36ống thép tráng kẽm D60Chương V10,27m
37ống thép tráng kẽm D30Chương V5,83m
38Bu long M14x100Chương V8Cái
39Bu long M10x100Chương V124Cái
40T thép D60Chương V27Cái
41Côn thép D60Chương V4Cái
42Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,238tấn
43Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V0,238tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V48,434m2
45Bu long M16x200Chương V4Cái
46Bu long M16x150 bắt trục ty vanChương V3Cái
47Bu long M12x50 chân côn bắt nẹp gioongChương V30Cái
48Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V75,29100m
49Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V6,2m2
50Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V16m
51Thi công tầng lọc bằng cátChương V0,0148100m3
52Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V0,0148100m3
53Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V121,64m3
54Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V48,4m3
55Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dămChương V17,81m3
56Phên nứaChương V111m2
57Dây thép buộc đầu cọcChương V15kg
58Bơm nước hố móngChương V20ca
59Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V13,43m3
60Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V8,61m3
61Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,7m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,2474100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,2474100m3
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V46,968m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,8787100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,3484100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,3484100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V2,3484100m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,3442100m3
70Mua đất đắp cốngChương V151,8946m3
71Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V25,83100m
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,17m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1905100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V11,34m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V12,7875tấn
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V1,6842100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V18,59m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V1,8743tấn
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,3588100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V6,66m3
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,0248tấn
82Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V2,56m2
83Gia công hệ khung dànChương V0,9172tấn
84Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích , sàn và các chi tiết tương tựChương V0,9172tấn
85Mua máy đóng mở V2Chương V2máy
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V35,47m2
87Bu lông M14Chương V52Cái
88Bu lông M16Chương V4Cái
89Bu lông M30Chương V2Cái
90Gioong cao su củ tỏiChương V11,2m
91Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V9,2m
92Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V165,906m3
93Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V6,6362100m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V259,062m3
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V10,3625100m3
96Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V8,2953100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V8,2953100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V8,2953100m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,21m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V11,56m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,5195100m2
102Mua ống cống D800, HL93Chương V70m
103Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V26,35100m
104Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcChương V29cái
105Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V18,43m3
106Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V0,7372100m3
107Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V11,112m3
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,4445100m3
109Mua đất đồi để đắp (hệ số 1,13)Chương V62,828m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,9215100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,9215100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,9215100m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,86m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,71m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0686100m2
116Mua ống cống D1000, HL93Chương V16ống
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V16cấu kiện
118Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,1m3
119Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V11,83m3
120Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V8,1m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,4m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,02100m2
123Gia công hệ khung dànChương V0,9172tấn
124Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích , sàn và các chi tiết tương tựChương V0,9172tấn
125Mua máy đóng mở V1Chương V4Bộ
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,784m2
127Bu lông M16Chương V104Cái
128Bu lông M20Chương V4Cái
129Bu lông M30Chương V2Cái
130Gioong cao su củ tỏiChương V18m
G HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Chương V124cột
2Lắp đèn cao áp ở độ cao h Chương V124bộ
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8Chương V124bộ
4Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC 4x10mm2Chương V51,21100m
5Rải cáp ngầm AL/XPLE/PVC 4x50mm2Chương V0,5100m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5mmChương V14,88100m
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V4,9104100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V111,4m3
9Rải dây đồng M10Chương V41,47100m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50mmChương V41,47100m
11Lắp bảng điện cửa cột 10mChương V124cái
12Lắp giá đỡ tủ điệnChương V3bộ
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HChương V31 tủ
14Làm tiếp địa cho cột điệnChương V1241 Cọc
15Làm tiếp địa cho cột điệnChương V111 Cọc
16Làm tiếp địa cho tủ điệnChương V121 Cọc
17Làm đầu cáp ngầmChương V2481 đầu cáp
18Đánh số cột thépChương V12,410 cột
19Bu lông M24, L=750mm (mạ kẽm)Chương V496Bộ
20Bu lông M16, L=800mm (mạ kẽm)Chương V12Bộ
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V111,4m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,708100m3
23Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépChương V127cột
24Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 250mmChương V3.633m
H HẠNG MỤC : BÓ VỈA + LÁT HÈ + CÂY XANH
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V25,47m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V611,28m2
3Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V352,05m2
4Cây xanh (bàng Đài Loan, Bằng Lăng D=10-15cm)Chương V283Cây
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V8.956m2
6Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V486m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V472,1m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V11,3304100m3
9Mua bê tông bó vỉa đã vát cạnh (1000x230x260)mmChương V4.755m
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V4.755cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V134,11m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V134,11m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V155,15m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V4,2531100m2
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V371,46m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V42,53m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V4,2531100m2
I HẠNG MỤC : THÁO DỠ + CHẶT ĐÀO CÂY
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V49,5m3
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V661m2
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V2.000cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V500cây
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmChương V100cây
6Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V1.000gốc cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V200gốc cây
8Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmChương V100gốc cây
9Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Chương V0,495100m3
10Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,495100m3
11Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Chương V0,495100m3
12Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)mChương V0,495100m3
J HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN (Vật liệu - nhân công - máy thi công theo định mức 4970)
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải)Chương V550m
2Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnChương V11cột
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V7cột
4Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (9,3 kg)Chương V7bộ
5Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg)Chương V7bộ
6Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (10,8 kg)Chương V1bộ
7Đầu cốt xử lý AM95Chương V24cái
8Xà nánh cột kép bê tông ly tâm (37.27 kg)Chương V1bộ
9Tiếp địa lặp lại (24,08 kg)Chương V1bộ
10Biển tên lộ dâyChương V27cái
11Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm đơn (11,30 kg)Chương V3bộ
12Giá đỡ 3 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm đơn (14,26 kg)Chương V1bộ
13Giá đỡ 3 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm kép (16,38kg)Chương V1bộ
14Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (02,96 kg)Chương V1bộ
15Sứ quả bàngChương V28quả
K HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN (Vật liệu - nhân công - máy thi công theo định mức 203)
1Dây nhôm bọc XLPE/PVC 1x95mm2Chương V2m
2Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*6 mm2Chương V100m
3Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*16 mm2Chương V12m
4Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại)Chương V75m
5Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (kéo lại)Chương V42m
6Hộp phân dây (lắp lại)Chương V4hộp
7Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Chương V7hòm
8Hòm 3 pha (lắp lại)Chương V3hòm
9Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16 (lắp lại)Chương V18m
10Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)Chương V12m
L HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN (Nguyên vật liệu - nhân công - máy thi công phần thu hồi 203)
1Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*95mm2Chương V414m
2Cột BTLT 7,5mChương V2Cột
3Cột H-7,5mChương V4Cột
4Cột H-6,5mChương V7Cột
M HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN (vật liệu - nhân công - máy thi công theo định mức xây dựng)
1Móng đơn cột BTLT 10Chương V3móng
2Móng kép cột BTLT 10Chương V4móng
3Móng đơn cột BTLT 7,5Chương V7móng
4Đánh tên số cột (0,24m2/vị trí)Chương V6cái
5Ống gân xoắn HDPE 40/30Chương V3m
6Tiếp địa lặp lại (24,08 kg)Chương V1bộ
N HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ - VẬT LIỆU
1Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2Chương V561m
2Dây nhôm bọc XLPE/PVC 1x95mm2Chương V2m
3Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnChương V11cột
4Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V7cột
5Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (9,3 kg)Chương V7bộ
6Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg)Chương V7bộ
7Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (10,8 kg)Chương V1bộ
8Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ)Chương V4bộ
9Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-150mm2Chương V48cái
10Đầu cốt xử lý AM95Chương V24cái
11Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmChương V20cái
12Xà nánh cột kép bê tông ly tâm (37.27 kg)Chương V1bộ
13Tiếp địa lặp lại (24,08 kg)Chương V1bộ
14Ống gân xoắn HDPE 40/30Chương V3m
15Băng dính cách điệnChương V12cuộn
16Biển tên lộ dâyChương V27cái
17Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm đơn (11,30 kg)Chương V3bộ
18Giá đỡ 3 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm đơn (14,26 kg)Chương V1bộ
19Giá đỡ 3 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm kép (16,38kg)Chương V1bộ
20Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Chương V28bộ
21Dây thép 1 ly bọc nhựa (1m/ cái)Chương V15cái
22Dây thép 3 lyChương V14m
23Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*6 mm2Chương V100m
24Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*16 mm2Chương V12m
25Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (02,96 kg)Chương V1bộ
26Sứ quả bàngChương V28quả
O HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển vật liệu phần xây dựng bằng ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnChương V2ca
2Vận chuyển vật liệu phần thu hồi bằng ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnChương V2ca
3Vận chuyển vật liệu 4970 bằng ô tô tải thùng trọng tải 5 tấnChương V1ca
4Vận chuyển vật liệu 4970 bằng cần trục ô tô sức nặng 5 tấnChương V2ca
P HẠNG MỤC: CHI PHÍ THỬ NGHIỆM
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V1Vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1828E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Số lượng hợp đồng bằng 01 công trình giao thông cấp III (hoặc 02 hợp đồng công trình giao thông cấp IV) có qui mô tương tự, hợp đồng có giá trị ≥ 37.000.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình; + Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự.(Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Kỹ thuật công trình giao thông.+ Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thoát nước 1 + 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.+ Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách di chuyển đường điện 1 + 01 kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục di chuyển đường điện hoặc lắp đặt đường dây và TBA tương tự gói thầu. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
6 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 + Là kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực+ Đã tham gia phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m33
2 Máy ủi hoặc máy san Sử dụng tốt2
3 Máy lu ≥ 9T2
4 Máy lu rung ≥ 18T1
5 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 T5
6 Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 10T2
7 Ô tô tưới nước Sử dụng tốt1
8 Máy rải Sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sử dụng tốt3
10 Máy trộn vữa ≥ 150L Sử dụng tốt3
11 Máy đầm dùi Sử dụng tốt3
12 Máy đầm bàn Sử dụng tốt3
13 Máy đầm cóc Sử dụng tốt3
14 Bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->