Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210434428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 16:28:00 đến ngày 2021-09-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 72,760,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1828E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Số lượng hợp đồng bằng 01 công trình giao thông cấp III (hoặc 02 hợp đồng công trình giao thông cấp IV) có qui mô tương tự, hợp đồng có giá trị ≥ 37.000.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình; + Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự.(Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Kỹ thuật công trình giao thông.+ Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.+ Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách di chuyển đường điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục di chuyển đường điện hoặc lắp đặt đường dây và TBA tương tự gói thầu. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực+ Đã tham gia phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 18T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Ô tô tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Đường liên xã Hồng Sơn - An Mỹ, huyện Mỹ Đức 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/12/2020 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức.
Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1.312,98 | m3 |
| 2 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V | 13,6248 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 13,1298 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Chương V | 13,1298 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Chương V | 13,1298 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 642,004 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 57,7803 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 334,334 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 30,0901 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 329,183 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 29,6265 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 32,9183 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 32,9183 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 32,9183 | 100m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 202,7988 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 202,7988 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 202,7988 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 202,7988 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 105,9134 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 68,13 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 1.321,78 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V | 484,8 | m2 |
| 3 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.9m | Chương V | 35 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang chữ nhật | Chương V | 11 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương V | 22 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,38 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,85 | m3 |
| 8 | Gia công lan can thép ống | Chương V | 6,1256 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V | 136,51 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 536,69 | m2 |
| 11 | Bulong M10x60 | Chương V | 820 | Cái |
| 12 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V | 1,1932 | Tấn |
| 13 | Bulong M10x60 | Chương V | 448 | Cái |
| 14 | Mua mắt xích Inox (D6) | Chương V | 74,52 | m |
| 15 | Cầu Inox 304, D90 | Chương V | 112 | quả |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 93,555 | m3 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.358,91 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 9,4311 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC : TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1.321,367 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 118,9231 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 797,145 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 71,7431 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp kè (hệ số 1.13) | Chương V | 9.007,7385 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V | 5,7593 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 126,3774 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 126,3774 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 126,3774 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 2.094,32 | 100m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 570,75 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 6.145,07 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V | 4.209,31 | m3 |
| 14 | Ống thoát nước nhựa PVC D60 cm | Chương V | 588,8 | m |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 884,67 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 207,87 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 10,3934 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 344,937 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 31,0443 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 189,942 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 17,0948 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 34,4937 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 34,4937 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 34,4937 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 495,57 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 743,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 21,3317 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 1.386,93 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6.899,1 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 300,35 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 34,1307 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 23,6377 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 86,8232 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 300,35 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 17,69 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 221,25 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4.266 | cấu kiện |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 14,36 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 28,73 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 68,3 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 311,4 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,09 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 3,5612 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,8303 | 100m2 |
| 28 | Tấm nắp ga thu nước lề đường 25x90cm | Chương V | 171 | Bộ |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 750,3 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 238,42 | m3 |
| 31 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V | 9,8872 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 9,8872 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Chương V | 9,8872 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Chương V | 9,8872 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1709 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 49,2 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 68,26 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 309,08 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 2,64 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 23,23 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 26,37 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 4,2631 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 58 | cái |
| E | HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI, TIÊU | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 359,195 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 32,3275 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 127,339 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 11,4605 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp kênh | Chương V | 1.438,9307 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 35,9195 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 35,9195 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 35,9195 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 333,12 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 527,93 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 12,0263 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 750,35 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.719,53 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.510,46 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,7671 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 91,87 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,356 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 3,6897 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 26,87 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 4,4167 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 635 | cấu kiện |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 150,92 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,5774 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,67 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 83 | cái |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 6,1928 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 60,6 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 295,93 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V | 48,4346 | tấn |
| 30 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | Chương V | 505 | mối nối |
| 31 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | Chương V | 505 | đoạn cống |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 432,58 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mua đất đắp đê quây (hệ số 1,07) | Chương V | 70,72 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,7779 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,7072 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 61,14 | m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V | 2,4456 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,4818 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,7642 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 3,7642 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 3,7642 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,91 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 32,27 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 19,94 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,06 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 12,79 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,5599 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V | 1,2703 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1586 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,0388 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2846 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 2,0575 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1156 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2085 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0391 | tấn |
| 26 | Máy đóng mở V3, trục ty van | Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt máy đóng mở | Chương V | 0,237 | Tấn |
| 28 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,518 | tấn |
| 29 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V | 0,518 | tấn |
| 30 | Gioong cao su củ tỏi | Chương V | 7,4 | m |
| 31 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,178 | tấn |
| 32 | Lắp sàn thao tác | Chương V | 0,178 | tấn |
| 33 | Bu long M16x100 | Chương V | 2 | Cái |
| 34 | Gia công lan can | Chương V | 0,604 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 19,12 | m2 |
| 36 | ống thép tráng kẽm D60 | Chương V | 10,27 | m |
| 37 | ống thép tráng kẽm D30 | Chương V | 5,83 | m |
| 38 | Bu long M14x100 | Chương V | 8 | Cái |
| 39 | Bu long M10x100 | Chương V | 124 | Cái |
| 40 | T thép D60 | Chương V | 27 | Cái |
| 41 | Côn thép D60 | Chương V | 4 | Cái |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,238 | tấn |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,238 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,434 | m2 |
| 45 | Bu long M16x200 | Chương V | 4 | Cái |
| 46 | Bu long M16x150 bắt trục ty van | Chương V | 3 | Cái |
| 47 | Bu long M12x50 chân côn bắt nẹp gioong | Chương V | 30 | Cái |
| 48 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 75,29 | 100m |
| 49 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 6,2 | m2 |
| 50 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V | 16 | m |
| 51 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V | 0,0148 | 100m3 |
| 52 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,0148 | 100m3 |
| 53 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 121,64 | m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 48,4 | m3 |
| 55 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | Chương V | 17,81 | m3 |
| 56 | Phên nứa | Chương V | 111 | m2 |
| 57 | Dây thép buộc đầu cọc | Chương V | 15 | kg |
| 58 | Bơm nước hố móng | Chương V | 20 | ca |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 13,43 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 8,61 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,7 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2474 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,2474 | 100m3 |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 46,968 | m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,8787 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,3484 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,3484 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 2,3484 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,3442 | 100m3 |
| 70 | Mua đất đắp cống | Chương V | 151,8946 | m3 |
| 71 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 25,83 | 100m |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,17 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1905 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 11,34 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 12,7875 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,6842 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 18,59 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8743 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,3588 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,66 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,0248 | tấn |
| 82 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 2,56 | m2 |
| 83 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,9172 | tấn |
| 84 | Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích , sàn và các chi tiết tương tự | Chương V | 0,9172 | tấn |
| 85 | Mua máy đóng mở V2 | Chương V | 2 | máy |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,47 | m2 |
| 87 | Bu lông M14 | Chương V | 52 | Cái |
| 88 | Bu lông M16 | Chương V | 4 | Cái |
| 89 | Bu lông M30 | Chương V | 2 | Cái |
| 90 | Gioong cao su củ tỏi | Chương V | 11,2 | m |
| 91 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V | 9,2 | m |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 165,906 | m3 |
| 93 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 6,6362 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 259,062 | m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 10,3625 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 8,2953 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 8,2953 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 8,2953 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,21 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 11,56 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5195 | 100m2 |
| 102 | Mua ống cống D800, HL93 | Chương V | 70 | m |
| 103 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 26,35 | 100m |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Chương V | 29 | cái |
| 105 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 18,43 | m3 |
| 106 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,7372 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 11,112 | m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,4445 | 100m3 |
| 109 | Mua đất đồi để đắp (hệ số 1,13) | Chương V | 62,828 | m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,9215 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,9215 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,9215 | 100m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,86 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,71 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0686 | 100m2 |
| 116 | Mua ống cống D1000, HL93 | Chương V | 16 | ống |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 16 | cấu kiện |
| 118 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,1 | m3 |
| 119 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 11,83 | m3 |
| 120 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V | 8,1 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 123 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,9172 | tấn |
| 124 | Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích , sàn và các chi tiết tương tự | Chương V | 0,9172 | tấn |
| 125 | Mua máy đóng mở V1 | Chương V | 4 | Bộ |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,784 | m2 |
| 127 | Bu lông M16 | Chương V | 104 | Cái |
| 128 | Bu lông M20 | Chương V | 4 | Cái |
| 129 | Bu lông M30 | Chương V | 2 | Cái |
| 130 | Gioong cao su củ tỏi | Chương V | 18 | m |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | Chương V | 124 | cột |
| 2 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Chương V | 124 | bộ |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Chương V | 124 | bộ |
| 4 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 51,21 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm AL/XPLE/PVC 4x50mm2 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5mm | Chương V | 14,88 | 100m |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 4,9104 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 111,4 | m3 |
| 9 | Rải dây đồng M10 | Chương V | 41,47 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50mm | Chương V | 41,47 | 100m |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột 10m | Chương V | 124 | cái |
| 12 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Chương V | 3 | 1 tủ |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V | 124 | 1 Cọc |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V | 11 | 1 Cọc |
| 16 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Chương V | 12 | 1 Cọc |
| 17 | Làm đầu cáp ngầm | Chương V | 248 | 1 đầu cáp |
| 18 | Đánh số cột thép | Chương V | 12,4 | 10 cột |
| 19 | Bu lông M24, L=750mm (mạ kẽm) | Chương V | 496 | Bộ |
| 20 | Bu lông M16, L=800mm (mạ kẽm) | Chương V | 12 | Bộ |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 111,4 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,708 | 100m3 |
| 23 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Chương V | 127 | cột |
| 24 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 250mm | Chương V | 3.633 | m |
| H | HẠNG MỤC : BÓ VỈA + LÁT HÈ + CÂY XANH | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 25,47 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 611,28 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 352,05 | m2 |
| 4 | Cây xanh (bàng Đài Loan, Bằng Lăng D=10-15cm) | Chương V | 283 | Cây |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V | 8.956 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 486 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 472,1 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 11,3304 | 100m3 |
| 9 | Mua bê tông bó vỉa đã vát cạnh (1000x230x260)mm | Chương V | 4.755 | m |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 4.755 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 134,11 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 134,11 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 155,15 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 4,2531 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 371,46 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 42,53 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 4,2531 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC : THÁO DỠ + CHẶT ĐÀO CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 49,5 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 661 | m2 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 2.000 | cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 500 | cây |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Chương V | 100 | cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 1.000 | gốc cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 200 | gốc cây |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Chương V | 100 | gốc cây |
| 9 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V | 0,495 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,495 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Chương V | 0,495 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Chương V | 0,495 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN (Vật liệu - nhân công - máy thi công theo định mức 4970) | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo rải) | Chương V | 550 | m |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | Chương V | 11 | cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Chương V | 7 | cột |
| 4 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (9,3 kg) | Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg) | Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (10,8 kg) | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM95 | Chương V | 24 | cái |
| 8 | Xà nánh cột kép bê tông ly tâm (37.27 kg) | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (24,08 kg) | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Biển tên lộ dây | Chương V | 27 | cái |
| 11 | Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm đơn (11,30 kg) | Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Giá đỡ 3 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm đơn (14,26 kg) | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ 3 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm kép (16,38kg) | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (02,96 kg) | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Sứ quả bàng | Chương V | 28 | quả |
| K | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN (Vật liệu - nhân công - máy thi công theo định mức 203) | |||
| 1 | Dây nhôm bọc XLPE/PVC 1x95mm2 | Chương V | 2 | m |
| 2 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*6 mm2 | Chương V | 100 | m |
| 3 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*16 mm2 | Chương V | 12 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại) | Chương V | 75 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (kéo lại) | Chương V | 42 | m |
| 6 | Hộp phân dây (lắp lại) | Chương V | 4 | hộp |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Chương V | 7 | hòm |
| 8 | Hòm 3 pha (lắp lại) | Chương V | 3 | hòm |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16 (lắp lại) | Chương V | 18 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | Chương V | 12 | m |
| L | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN (Nguyên vật liệu - nhân công - máy thi công phần thu hồi 203) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*95mm2 | Chương V | 414 | m |
| 2 | Cột BTLT 7,5m | Chương V | 2 | Cột |
| 3 | Cột H-7,5m | Chương V | 4 | Cột |
| 4 | Cột H-6,5m | Chương V | 7 | Cột |
| M | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN (vật liệu - nhân công - máy thi công theo định mức xây dựng) | |||
| 1 | Móng đơn cột BTLT 10 | Chương V | 3 | móng |
| 2 | Móng kép cột BTLT 10 | Chương V | 4 | móng |
| 3 | Móng đơn cột BTLT 7,5 | Chương V | 7 | móng |
| 4 | Đánh tên số cột (0,24m2/vị trí) | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE 40/30 | Chương V | 3 | m |
| 6 | Tiếp địa lặp lại (24,08 kg) | Chương V | 1 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn (LV-ABC) 0,6/1kV-4x95 mm2 | Chương V | 561 | m |
| 2 | Dây nhôm bọc XLPE/PVC 1x95mm2 | Chương V | 2 | m |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | Chương V | 11 | cột |
| 4 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Chương V | 7 | cột |
| 5 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (9,3 kg) | Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg) | Chương V | 7 | bộ |
| 7 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (10,8 kg) | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) | Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-150mm2 | Chương V | 48 | cái |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM95 | Chương V | 24 | cái |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-35-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | Chương V | 20 | cái |
| 12 | Xà nánh cột kép bê tông ly tâm (37.27 kg) | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (24,08 kg) | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ống gân xoắn HDPE 40/30 | Chương V | 3 | m |
| 15 | Băng dính cách điện | Chương V | 12 | cuộn |
| 16 | Biển tên lộ dây | Chương V | 27 | cái |
| 17 | Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm đơn (11,30 kg) | Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Giá đỡ 3 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm đơn (14,26 kg) | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Giá đỡ 3 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm kép (16,38kg) | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Chương V | 28 | bộ |
| 21 | Dây thép 1 ly bọc nhựa (1m/ cái) | Chương V | 15 | cái |
| 22 | Dây thép 3 ly | Chương V | 14 | m |
| 23 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M2*6 mm2 | Chương V | 100 | m |
| 24 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*16 mm2 | Chương V | 12 | m |
| 25 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (02,96 kg) | Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Sứ quả bàng | Chương V | 28 | quả |
| O | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu phần xây dựng bằng ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương V | 2 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật liệu phần thu hồi bằng ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương V | 2 | ca |
| 3 | Vận chuyển vật liệu 4970 bằng ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương V | 1 | ca |
| 4 | Vận chuyển vật liệu 4970 bằng cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Chương V | 2 | ca |
| P | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THỬ NGHIỆM | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V | 1 | Vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1828E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Số lượng hợp đồng bằng 01 công trình giao thông cấp III (hoặc 02 hợp đồng công trình giao thông cấp IV) có qui mô tương tự, hợp đồng có giá trị ≥ 37.000.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình; + Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự.(Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực): Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | + 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc Kỹ thuật công trình giao thông.+ Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thoát nước | 1 | + 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.+ Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách di chuyển đường điện | 1 | + 01 kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục di chuyển đường điện hoặc lắp đặt đường dây và TBA tương tự gói thầu. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | + Là kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực+ Đã tham gia phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự. (kèm theo kê khai kinh nghiệm và quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 3 |
| 2 | Máy ủi hoặc máy san | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy lu | ≥ 9T | 2 |
| 4 | Máy lu rung | ≥ 18T | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 T | 5 |
| 6 | Ô tô tải có gắn cẩu | ≥ 10T | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy rải | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi