Gói thầu: Xây dựng mới nhà 2 tầng 8 phòng học điểm trường số 3 Trường tiểu học Nam Hồng, xã Nam Hồng, huyện Nam Trực

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855263-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng huyện Nam Trực
Tên gói thầu Xây dựng mới nhà 2 tầng 8 phòng học điểm trường số 3 Trường tiểu học Nam Hồng, xã Nam Hồng, huyện Nam Trực
Số hiệu KHLCNT 20210818892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã, nguồn vốn từ nguồn đấu giá đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 17:39:00 đến ngày 2021-08-30 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,439,213,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn 02 hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 có giá trị tối thiểu 3,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng. Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (kèm theo bảng phụ lục giá hợp đồng)- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật … hoặc tài liệu hợp pháp khác)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hoặc đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận hoặc trong biên bản nghiệm thu bàn giao;; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận hoặc trong biên bản nghiệm thu bàn giao;)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận hoặc trong biên bản nghiệm thu bàn giao; )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận hoặc trong biên bản nghiệm thu bàn giao;)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận hoặc trong biên bản nghiệm thu bàn giao;)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
13-May đào
- Đặc điểm thiết bị 0.4
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T (Tài liệu chứng minh kèm theo là Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Cắt nền sân bê tông trước khi đào móng nhà  Theo chương V E-HSMT và HSTK11,094410m
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V E-HSMT và HSTK401,06171m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT và HSTK141,1656100m
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK24,7811m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và HSTK0,3614100m2
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK83,1433m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT và HSTK1,3833100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,9766tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3,1163tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2,7261tấn
11Bê tông cổ cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK4,7216m3
12Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và HSTK0,5257100m2
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0919tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK1,377tấn
15Bê tông giằng móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK8,6882m3
16Ván khuôn giằng móngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,5177100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,1789tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,976tấn
19Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK64,684m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK17,67m2
21Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK22,72m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT và HSTK22,72m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK4,675m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 -Theo chương V E-HSMT và HSTK0,77m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0448100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt, rãnh thoát nước, hố gaTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0741tấn
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng > 50kgTheo chương V E-HSMT và HSTK14cái
28Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V E-HSMT và HSTK5,0121m3
29Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK3,8944m3
30Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK12,6261m3
31Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (đá Granite tự nhiên, màu đỏ sẫm kết hợp vàng)Theo chương V E-HSMT và HSTK37,465m2
32Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá Granite tự nhiên, màu vàng)Theo chương V E-HSMT và HSTK16,3421m2
33Láng granitô nền sàn (màu đỏ sẫm)Theo chương V E-HSMT và HSTK12,7386m2
34Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn graniteTheo chương V E-HSMT và HSTK19,35m
35Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ 6x20cm, XM PCB30 (màu đỏ sẫm)Theo chương V E-HSMT và HSTK64,2075m2
36Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK2,5295100m3
37Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK1,431100m3
38Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK2,2131100m3
39Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK36,707m3
40Lót ni lông chống mất nước xi măngTheo chương V E-HSMT và HSTK366,0724m2
41Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,1100m
42Lắp đặt cút nhựa u.PVC ∅110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK9cái
43Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK4,8171m3
B Phần thô
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK14,9494m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT và HSTK2,5954100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,4397tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT và HSTK1,6752tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT và HSTK1,9531tấn
6Lắp dựng cốt thép liên kết tường xây gạch vào cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,1516tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK51,4215m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và HSTK4,0104100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT và HSTK1,4175tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT và HSTK5,7934tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT và HSTK2,7826tấn
12Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK94,3989m3
13Ván khuôn sàn máiTheo chương V E-HSMT và HSTK8,1554100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT và HSTK11,4449tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK10,9288m3
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT và HSTK1,4293100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,4366tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,8076tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK130,6832m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK18,8383m3
21Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK13,3704m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK0,6016m3
23Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK3,9463m3
24Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,3459100m2
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,5115tấn
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,1427tấn
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK1,035m3
28Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK22,2m2
29Láng granitô cầu thangTheo chương V E-HSMT và HSTK31,0596m2
30Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK62,8m
31Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôTheo chương V E-HSMT và HSTK30,86m
32Nắp tôn lên mái bằng tôn tráng kẽm kt : 860*860Theo chương V E-HSMT và HSTK1cái
33Khoá cửa nắp tôn lên mái bằng khoá minh khai hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
34Gia công, lắp dựng thang lên mái bằng inox hộp KT30x30x1.2 (inox 304)Theo chương V E-HSMT và HSTK14,235kg
35Mua, lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt vị trí xây tường xây và cộtTheo chương V E-HSMT và HSTK44cái
C Phàn hoàn thiện
1Cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D + 1 khóa đa điểm có lẫy gà, kính trắng mờ an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhựa lõi thép Max Window - QL Window) hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK15,84m2
2Cửa đi 2 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà, kính trắng an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhựa lõi thép Max Window - QL Window) hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK42,24m2
3Cửa sổ 2 cánh mở quay, phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió, kính trắng an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhựa lõi thép Max Window - QL Window) hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK74,88m2
4Cửa sổ 1 cánh mở hất ra, phụ kiện G-U: 2 bản lề chữ A+ 1 tay chốt + 2 chống gió, kính trắng an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhựa lõi thép Max Window - QL Window) hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK1,44m2
5Sản xuất ô thoáng cửa đi, cửa sổ dùng kính trắng an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhựa lõi thép Max Window - QL Window) hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK42m2
6Sản xuất vách kính cố định khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhựa lõi thép Max Window - QL Window) hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK5,4705m2
7Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox vuông 15x15x1,0(dùng inox 304) (trọn gói cả lắp đặt)Theo chương V E-HSMT và HSTK480,326kg
8Gia công, lắp đặt thép gia cường chống rung bằng inox vuông 50x50x1,2 (dùng inox 304) (trọn gói cả lắp đặt)Theo chương V E-HSMT và HSTK8,162kg
9Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang (dùng inox 304) (trọn gói cả lắp đặt)Theo chương V E-HSMT và HSTK694,841kg
10Mua sẵn tay vịn gỗ lim kt 70x100Theo chương V E-HSMT và HSTK11,2m
11Mua trụ cầu thang bằng gỗ có chạm trổ hoa văn D150Theo chương V E-HSMT và HSTK1cái
12Mua đinh vít liên kết tay vịn gỗ vào lan canTheo chương V E-HSMT và HSTK37cái
13Sản xuất, lắp dựng khung đỡ mặt bàn đá (dùng inox 304) (trọn gói cả lắp đặt)Theo chương V E-HSMT và HSTK30,12kg
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá Granite tự nhiên vàng)Theo chương V E-HSMT và HSTK4,0064m2
15Lát nền, sàn - Gạch lát Granite KT600x600mm , XM PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK664,158m2
16Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ốp Granite KT120x600mm (Trong nhà)Theo chương V E-HSMT và HSTK25,9584m2
17Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ốp Granite KT120x600mm (Ngoài nhà)Theo chương V E-HSMT và HSTK8,6784m2
18Lát nền, sàn gạch - Gạch lát Ceramic KT300x300mm, XM PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK39,1273m2
19Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp Ceramic KT300x600mm, XM PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK246,24m2
20Quét dung dịch chống thấm (2 nước phụ gia Flinkote) hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK458,1922m2
21Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK2,2535m3
22Mua, lắp đặt cục bê tông xốp KT40x40x15cmTheo chương V E-HSMT và HSTK22,5346m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK612,2496m2
24Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK175,0319m2
25Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK93,2739m2
26Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK34,59m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK915,1454m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK724,1656m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK401,04m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK765,2984m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK1.878,6056m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK202,07m
33Vét chỉ lõm KT70x20mm (đơn giá theo m dài)Theo chương V E-HSMT và HSTK132,08m
34Vét chỉ lõm KT30x10mm (đơn giá theo m dài)Theo chương V E-HSMT và HSTK41,98m
35Vét chỉ lõm KT20x10mm (đơn giá theo m dài)Theo chương V E-HSMT và HSTK174,29m
36Tạo chỉ nổi thân cột, mặt đứng kiến trúc (đơn giá theo m dài)Theo chương V E-HSMT và HSTK132,94m
37Đắp chi tiết kiến trúc đầu, chân cột tròn sảnh (trọn gói)Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
38Đắp chi tiết kiến trúc trang trí cột tầng 2 (trọn gói)Theo chương V E-HSMT và HSTK17cái
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK449,2796m2
40Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương nổi KT600x600mm (Vĩnh Tường)Theo chương V E-HSMT và HSTK50,2416m2
41Gia công, lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact loại dày 12mm (màu ghi) (trọn gói cả phụ kiện, lắp đặt)Theo chương V E-HSMT và HSTK35,1628m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính thời gian cho 2 tháng)Theo chương V E-HSMT và HSTK8,7415100m2
43Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V E-HSMT và HSTK7,0329100m2
D Phần mái tôn
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK4,3136m3
2Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT và HSTK0,4212100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,096tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,4643tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK32,9835m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK68,6668m2
7Lắp đặt lưới mắt cáo chắn côn trùng kt400x150 (trọn gói)Theo chương V E-HSMT và HSTK40cái
8Sản xuất xà gồ, thanh xối thép hộp mạ kẽm(Thống kê trong hồ sơ thiết kế)Theo chương V E-HSMT và HSTK1,2176tấn
9Sản xuất tấm liên kết với tườngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,1371tấn
10Lắp dựng xà gồ thép, thép tấmTheo chương V E-HSMT và HSTK1,3547tấn
11Mua + Lắp dựng ke chống bão SEC- PVC bắt vít vào xà gồ mái (Lấy khối lượng trong bản vẽ thiết kế)Theo chương V E-HSMT và HSTK2.403cái
12Lợp mái tôn múi liên doanh (loại tôn AUSTNAM) dày 0,45mm hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK4,3228100m2
13Tôn úp nóc dùng tôn khổ rộng 400mm dày 0,45mmTheo chương V E-HSMT và HSTK63,11m
E HỆ THỐNG KỸ THUẬT ĐIỆN CS + THU LÔI CHỐNG SÉT + PCCC NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bộ đèn LED tube CSLH/18Wx2 trắng Les SS) hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK48bộ
2Lắp đặt các loại đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W) hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK26bộ
3Lắp đặt hút gió gắn tường (300x300) - 1x30wTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
4Lắp đặt công tắc đơn loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt) hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
5Lắp đặt công tắc đôi loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt) hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
6Lắp đặt công tắc 3 loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt) hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK16cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt) hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi hai chân 3 chỗ cắm Schneider hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK36cái
9Lắp đế âm tường chống cháy:Theo chương V E-HSMT và HSTK62hộp
10Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A/4.5KA Schneider hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK20cái
11Lắp đặt Aptomat MCB-1P-40A/4.5KA Schneider hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
12Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-63A/10KA Schneider hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
13Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A/10KA Schneider hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
14Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 A/10kA Schneider hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
15Lắp đặt tủ điện âm tường hợp kim sơn tĩnh điện KT 300x250x150mm (SINO)Theo chương V E-HSMT và HSTK21 tủ
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2 (SINO-VANLOCK) hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK958m
17Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x2,5mm2 (SINO-VANLOCK) hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK166m
18Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x4mm2 (SINO-VANLOCK) hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK148m
19Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV 2x6 (CÁP - CADISUN) hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK36m
20Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV 2x10 (CÁP - CADISUN) hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK68m
21Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC CXV 3x10+1x6 (CÁP - CADISUN) hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK6m
22Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC CXV 3x16+1x10 (CÁP - CADISUN) hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK100m
23Lắp đặt hộp phân dây110x110mm (SINO)Theo chương V E-HSMT và HSTK12hộp
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Theo chương V E-HSMT và HSTK1.046m
25Khớp nối chống cháy D20Theo chương V E-HSMT và HSTK100cái
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25Theo chương V E-HSMT và HSTK74m
27Khớp nối chống cháy D25Theo chương V E-HSMT và HSTK30cái
28Lắp đặt quạt trần cánh nhôm QT1400-N + hộp số hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK32cái
29Lắp đặt móc quạt trầnTheo chương V E-HSMT và HSTK32cái
30Bộ xà, sứ đỡ dây cáp điện từ ngoài kèo vào nhàTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
31Bộ tiếp địa tủ điệnTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
32Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V E-HSMT và HSTK14,761m3
33Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT và HSTK0,1476100m3
34Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5mTheo chương V E-HSMT và HSTK5cọc
35Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmTheo chương V E-HSMT và HSTK41m
36Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo chương V E-HSMT và HSTK25m
37Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V E-HSMT và HSTK37m
38Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chương V E-HSMT và HSTK200m
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTK11,1911m2
40Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V E-HSMT và HSTK13cái
41Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiTheo chương V E-HSMT và HSTK237cái
42Mối nối kiểm traTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
43Tủ điện liên hợp thiết bị chữa cháy:Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
44Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy:Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
45Bình chữa cháy, bình bọt CO2 - loại 3 kg:Theo chương V E-HSMT và HSTK4cái
46Bình chữa cháy, bình bột MFZ4 - loại 4 kg:Theo chương V E-HSMT và HSTK2cái
F Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và HSTK12bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT và HSTK12bộ
3Lắp Siphon lật 1 - VG SP4Theo chương V E-HSMT và HSTK12cái
4Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ lạnhTheo chương V E-HSMT và HSTK12bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTK10bộ
6Lắp đặt vòi chậu tiểu nam đồng MIHA tay nhôm hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK10bộ
7Lắp đặt gương soiTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
8Kệ gương (H-482V nhựa) hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
9Giá đượng cốc H-483V - nhựa hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
10Kệ xà phòng H-484V - nhựa hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
11Lắp đặt vòi rửa đồng MIHA tay nhôm hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
12Lắp đặt vòi xịt nền ( Vòi rửa sàn ngoại thái lan) hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
13Dây nối nhựa mềm fi 20Theo chương V E-HSMT và HSTK12bộ
14Phễu thu nước sàn INOXTheo chương V E-HSMT và HSTK14cái
15Tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ)Theo chương V E-HSMT và HSTK14cái
16Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Bồn nằm ngang)Theo chương V E-HSMT và HSTK1bể
17Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,75100m
18Lắp đặt van chặn ren ngoại ∅25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
19Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
20Van phao cơTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
21Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
22Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
23Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK15cái
24Lắp đặt rắc co nhựa PP-R, ĐK 25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
25Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
26Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
27Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,02100m
28Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅34mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
29Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q2m3/h, H40mTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
30Hộp bảo vệ máy bơm + khoá minh khai hoặc tương đươngTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
31Rọ bơmTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
32Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,04100m
33Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,16100m
34Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,62100m
35Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
36Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
37Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
38Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmTheo chương V E-HSMT và HSTK6cái
39Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK36cái
40Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK36cái
41Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK24cái
42Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32x25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
43Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅40mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
44Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
45Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK34cái
46Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32x25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
47Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅40x32mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
48Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32x25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
49Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
50Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
51Lắp đặt chụp mũ nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
52Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,24100m
53Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,25100m
54Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,5100m
55Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,14100m
56Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK12cái
57Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK16cái
58Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
59Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
60Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
61Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅34mmTheo chương V E-HSMT và HSTK22cái
62Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o∅110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK16cái
63Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o∅90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
64Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o∅60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
65Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
66Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
67Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK16cái
68Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅90-60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
69Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅60-34mmTheo chương V E-HSMT và HSTK16cái
70Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅110-60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
71Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅90-60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK4cái
72Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC ∅110mmTheo chương V E-HSMT và HSTK5cái
73Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅90mmTheo chương V E-HSMT và HSTK3cái
74Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC 90o∅60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
75Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
76Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅75mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1,3100m
77Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,07100m
78Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅21mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,04100m
79Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅75mmTheo chương V E-HSMT và HSTK14cái
80Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅75mmTheo chương V E-HSMT và HSTK28cái
81Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅110-75mmTheo chương V E-HSMT và HSTK14cái
82Lắp đặt đai giữ ống ∅75 vào tườngTheo chương V E-HSMT và HSTK120cái
83Cầu chắn rác ∅110 (inox)Theo chương V E-HSMT và HSTK14cái
G Phần phá dỡ
1Tháo dỡ hệ thống điện + thiết bị trong nhà (trọn gói)Theo chương V E-HSMT và HSTK1lần
2Tháo dỡ cửaTheo chương V E-HSMT và HSTK65,88m2
3Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT và HSTK314,5444m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK1,635tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V E-HSMT và HSTK110,2099m3
6Phá dỡ kết cấu gạchTheo chương V E-HSMT và HSTK170,9805m3
7Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IITheo chương V E-HSMT và HSTK128,99661m3
8Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,8879100m3
9Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK2,8116100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn 02 hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 có giá trị tối thiểu 3,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng. Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (kèm theo bảng phụ lục giá hợp đồng)- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật … hoặc tài liệu hợp pháp khác)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hoặc đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận hoặc trong biên bản nghiệm thu bàn giao;; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận hoặc trong biên bản nghiệm thu bàn giao;)32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận hoặc trong biên bản nghiệm thu bàn giao; )32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận hoặc trong biên bản nghiệm thu bàn giao;)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận hoặc trong biên bản nghiệm thu bàn giao;)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 7,5kW2
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW2
4 Máy đầm bàn 1kW2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
6 Máy đầm dùi 1,5kW2
7 Máy hàn điện 23kW2
8 Máy khoan bê tông 1,5kW2
9 Máy khoan đứng 4,5kW1
10 Máy mài 1kW2
11 Máy trộn bê tông 250 lít2
12 Máy trộn vữa 150l2
13 May đào 0.41
14 Ô tô tự đổ 5T (Tài liệu chứng minh kèm theo là Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->