Gói thầu: Xây dựng mới nhà 2 tầng 8 phòng học điểm trường số 3 Trường tiểu học Nam Hồng, xã Nam Hồng, huyện Nam Trực
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nam Hồng huyện Nam Trực |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới nhà 2 tầng 8 phòng học điểm trường số 3 Trường tiểu học Nam Hồng, xã Nam Hồng, huyện Nam Trực |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã, nguồn vốn từ nguồn đấu giá đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 17:39:00 đến ngày 2021-08-30 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,439,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn 02 hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 có giá trị tối thiểu 3,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng. Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (kèm theo bảng phụ lục giá hợp đồng)- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật … hoặc tài liệu hợp pháp khác) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hoặc đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận hoặc trong biên bản nghiệm thu bàn giao;; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận hoặc trong biên bản nghiệm thu bàn giao;) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận hoặc trong biên bản nghiệm thu bàn giao; ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận hoặc trong biên bản nghiệm thu bàn giao;) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận hoặc trong biên bản nghiệm thu bàn giao;) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-May đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.4 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T (Tài liệu chứng minh kèm theo là Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông trước khi đào móng nhà | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 11,0944 | 10m |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 401,0617 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 141,1656 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24,7811 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,3614 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 83,1433 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,3833 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,9766 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,1163 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,7261 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,7216 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,5257 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0919 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,377 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8,6882 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,5177 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1789 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,976 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 64,684 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 17,67 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 22,72 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 22,72 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,675 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,77 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0448 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt, rãnh thoát nước, hố ga | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,0741 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng > 50kg | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14 | cái |
| 28 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5,012 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,8944 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12,6261 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (đá Granite tự nhiên, màu đỏ sẫm kết hợp vàng) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 37,465 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá Granite tự nhiên, màu vàng) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16,3421 | m2 |
| 33 | Láng granitô nền sàn (màu đỏ sẫm) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12,7386 | m2 |
| 34 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granite | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 19,35 | m |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ 6x20cm, XM PCB30 (màu đỏ sẫm) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 64,2075 | m2 |
| 36 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,5295 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,431 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,2131 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 36,707 | m3 |
| 40 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 366,0724 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC ∅110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 9 | cái |
| 43 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,8171 | m3 |
| B | Phần thô | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14,9494 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,5954 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,4397 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,6752 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,9531 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép liên kết tường xây gạch vào cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1516 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 51,4215 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,0104 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,4175 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5,7934 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,7826 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 94,3989 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8,1554 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 11,4449 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10,9288 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,4293 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,4366 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,8076 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 130,6832 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 18,8383 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 13,3704 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,6016 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3,9463 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,3459 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,5115 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1427 | tấn |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,035 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 22,2 | m2 |
| 29 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 31,0596 | m2 |
| 30 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 62,8 | m |
| 31 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 30,86 | m |
| 32 | Nắp tôn lên mái bằng tôn tráng kẽm kt : 860*860 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 33 | Khoá cửa nắp tôn lên mái bằng khoá minh khai hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 34 | Gia công, lắp dựng thang lên mái bằng inox hộp KT30x30x1.2 (inox 304) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14,235 | kg |
| 35 | Mua, lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt vị trí xây tường xây và cột | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 44 | cái |
| C | Phàn hoàn thiện | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D + 1 khóa đa điểm có lẫy gà, kính trắng mờ an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhựa lõi thép Max Window - QL Window) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15,84 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà, kính trắng an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhựa lõi thép Max Window - QL Window) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 42,24 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió, kính trắng an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhựa lõi thép Max Window - QL Window) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 74,88 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra, phụ kiện G-U: 2 bản lề chữ A+ 1 tay chốt + 2 chống gió, kính trắng an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhựa lõi thép Max Window - QL Window) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,44 | m2 |
| 5 | Sản xuất ô thoáng cửa đi, cửa sổ dùng kính trắng an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhựa lõi thép Max Window - QL Window) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 42 | m2 |
| 6 | Sản xuất vách kính cố định khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhựa lõi thép Max Window - QL Window) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5,4705 | m2 |
| 7 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox vuông 15x15x1,0(dùng inox 304) (trọn gói cả lắp đặt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 480,326 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép gia cường chống rung bằng inox vuông 50x50x1,2 (dùng inox 304) (trọn gói cả lắp đặt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8,162 | kg |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang (dùng inox 304) (trọn gói cả lắp đặt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 694,841 | kg |
| 10 | Mua sẵn tay vịn gỗ lim kt 70x100 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 11,2 | m |
| 11 | Mua trụ cầu thang bằng gỗ có chạm trổ hoa văn D150 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 12 | Mua đinh vít liên kết tay vịn gỗ vào lan can | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 37 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng khung đỡ mặt bàn đá (dùng inox 304) (trọn gói cả lắp đặt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 30,12 | kg |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá Granite tự nhiên vàng) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,0064 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn - Gạch lát Granite KT600x600mm , XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 664,158 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ốp Granite KT120x600mm (Trong nhà) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 25,9584 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ốp Granite KT120x600mm (Ngoài nhà) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8,6784 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Gạch lát Ceramic KT300x300mm, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 39,1273 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp Ceramic KT300x600mm, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 246,24 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm (2 nước phụ gia Flinkote) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 458,1922 | m2 |
| 21 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,2535 | m3 |
| 22 | Mua, lắp đặt cục bê tông xốp KT40x40x15cm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 22,5346 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 612,2496 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 175,0319 | m2 |
| 25 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 93,2739 | m2 |
| 26 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 34,59 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 915,1454 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 724,1656 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 401,04 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 765,2984 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1.878,6056 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 202,07 | m |
| 33 | Vét chỉ lõm KT70x20mm (đơn giá theo m dài) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 132,08 | m |
| 34 | Vét chỉ lõm KT30x10mm (đơn giá theo m dài) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 41,98 | m |
| 35 | Vét chỉ lõm KT20x10mm (đơn giá theo m dài) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 174,29 | m |
| 36 | Tạo chỉ nổi thân cột, mặt đứng kiến trúc (đơn giá theo m dài) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 132,94 | m |
| 37 | Đắp chi tiết kiến trúc đầu, chân cột tròn sảnh (trọn gói) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 38 | Đắp chi tiết kiến trúc trang trí cột tầng 2 (trọn gói) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 17 | cái |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 449,2796 | m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương nổi KT600x600mm (Vĩnh Tường) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 50,2416 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact loại dày 12mm (màu ghi) (trọn gói cả phụ kiện, lắp đặt) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 35,1628 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính thời gian cho 2 tháng) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8,7415 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 7,0329 | 100m2 |
| D | Phần mái tôn | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,3136 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,4212 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,096 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,4643 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 32,9835 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 68,6668 | m2 |
| 7 | Lắp đặt lưới mắt cáo chắn côn trùng kt400x150 (trọn gói) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 40 | cái |
| 8 | Sản xuất xà gồ, thanh xối thép hộp mạ kẽm(Thống kê trong hồ sơ thiết kế) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,2176 | tấn |
| 9 | Sản xuất tấm liên kết với tường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1371 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép, thép tấm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,3547 | tấn |
| 11 | Mua + Lắp dựng ke chống bão SEC- PVC bắt vít vào xà gồ mái (Lấy khối lượng trong bản vẽ thiết kế) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2.403 | cái |
| 12 | Lợp mái tôn múi liên doanh (loại tôn AUSTNAM) dày 0,45mm hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4,3228 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc dùng tôn khổ rộng 400mm dày 0,45mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 63,11 | m |
| E | HỆ THỐNG KỸ THUẬT ĐIỆN CS + THU LÔI CHỐNG SÉT + PCCC NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bộ đèn LED tube CSLH/18Wx2 trắng Les SS) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hút gió gắn tường (300x300) - 1x30w | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn loại đặt ngầm Schneider (hạt công tắc + mặt) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi hai chân 3 chỗ cắm Schneider hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 36 | cái |
| 9 | Lắp đế âm tường chống cháy: | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 62 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A/4.5KA Schneider hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-40A/4.5KA Schneider hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-63A/10KA Schneider hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A/10KA Schneider hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 A/10kA Schneider hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường hợp kim sơn tĩnh điện KT 300x250x150mm (SINO) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | 1 tủ |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2 (SINO-VANLOCK) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 958 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x2,5mm2 (SINO-VANLOCK) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 166 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x4mm2 (SINO-VANLOCK) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 148 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV 2x6 (CÁP - CADISUN) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 36 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV 2x10 (CÁP - CADISUN) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 68 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC CXV 3x10+1x6 (CÁP - CADISUN) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC CXV 3x16+1x10 (CÁP - CADISUN) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp phân dây110x110mm (SINO) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | hộp |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1.046 | m |
| 25 | Khớp nối chống cháy D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 100 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 74 | m |
| 27 | Khớp nối chống cháy D25 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm QT1400-N + hộp số hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt móc quạt trần | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 32 | cái |
| 30 | Bộ xà, sứ đỡ dây cáp điện từ ngoài kèo vào nhà | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 31 | Bộ tiếp địa tủ điện | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 32 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14,76 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,1476 | 100m3 |
| 34 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 41 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 25 | m |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 37 | m |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 200 | m |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 11,191 | 1m2 |
| 40 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 13 | cái |
| 41 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 237 | cái |
| 42 | Mối nối kiểm tra | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 43 | Tủ điện liên hợp thiết bị chữa cháy: | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 44 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy: | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 45 | Bình chữa cháy, bình bọt CO2 - loại 3 kg: | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 46 | Bình chữa cháy, bình bột MFZ4 - loại 4 kg: | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| F | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 3 | Lắp Siphon lật 1 - VG SP4 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ lạnh | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu tiểu nam đồng MIHA tay nhôm hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 8 | Kệ gương (H-482V nhựa) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 9 | Giá đượng cốc H-483V - nhựa hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 10 | Kệ xà phòng H-484V - nhựa hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa đồng MIHA tay nhôm hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi xịt nền ( Vòi rửa sàn ngoại thái lan) hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 13 | Dây nối nhựa mềm fi 20 | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 14 | Phễu thu nước sàn INOX | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14 | cái |
| 15 | Tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Bồn nằm ngang) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,75 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van chặn ren ngoại ∅25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 20 | Van phao cơ | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R, ĐK 25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅34mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 29 | Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q2m3/h, H40m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 30 | Hộp bảo vệ máy bơm + khoá minh khai hoặc tương đương | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 31 | Rọ bơm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,16 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,62 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 36 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32x25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅40mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 34 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32x25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅40x32mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32x25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt chụp mũ nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,24 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,25 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,5 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,14 | 100m |
| 56 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 12 | cái |
| 57 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16 | cái |
| 58 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 59 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 60 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 61 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅34mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 22 | cái |
| 62 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o∅110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16 | cái |
| 63 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o∅90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 64 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o∅60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 65 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 66 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 67 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16 | cái |
| 68 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅90-60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 69 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅60-34mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 16 | cái |
| 70 | Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅110-60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 71 | Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅90-60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 72 | Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC ∅110mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅90mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 74 | Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC 90o∅60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅75mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,07 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅21mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,04 | 100m |
| 79 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅75mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14 | cái |
| 80 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅75mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 28 | cái |
| 81 | Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅110-75mm | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt đai giữ ống ∅75 vào tường | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 120 | cái |
| 83 | Cầu chắn rác ∅110 (inox) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 14 | cái |
| G | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện + thiết bị trong nhà (trọn gói) | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1 | lần |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 65,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 314,5444 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 1,635 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 110,2099 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 170,9805 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 128,9966 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 0,8879 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V E-HSMT và HSTK | 2,8116 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn 02 hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 có giá trị tối thiểu 3,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng. Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (kèm theo bảng phụ lục giá hợp đồng)- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật … hoặc tài liệu hợp pháp khác) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hoặc đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận hoặc trong biên bản nghiệm thu bàn giao;; Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận hoặc trong biên bản nghiệm thu bàn giao;) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận hoặc trong biên bản nghiệm thu bàn giao; ) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận hoặc trong biên bản nghiệm thu bàn giao;) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, được chủ đầu tư xác nhận hoặc trong biên bản nghiệm thu bàn giao;) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | 7,5kW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | 1,5kW | 2 |
| 9 | Máy khoan đứng | 4,5kW | 1 |
| 10 | Máy mài | 1kW | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | 150l | 2 |
| 13 | May đào | 0.4 | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | 5T (Tài liệu chứng minh kèm theo là Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi