Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 17:35:00 đến ngày 2021-08-27 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 692,459,508 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.530.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1 | m |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền, gạch ốp tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,86 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,944 | m2 |
| 5 | Đào xúc lớp cát tôn nền ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,818 | 1m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000,892 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,078 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,461 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trang trí ô cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,214 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu nam + tiều nữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Phá dỡ tường hộp kỹ thuật xây gạch chiều dày ≤11cm để thay đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ đường ống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 15 | Vận chuyển phế liệu thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế liệu thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m3/1km |
| 17 | Xây tường thẳng hoàn trả hộp kỹ thuật bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.027,38 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,179 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,879 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,582 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,26 | m |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.177,52 | m2 |
| 24 | Sơn trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,745 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,214 | 1m2 |
| 26 | Đắp cát tôn nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,818 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, (600x600mm) XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,242 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,703 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 (300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,71 | m2 |
| 30 | Lớp màng khò bitum chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,234 | m2 |
| 31 | Láng một lớp xi măng đôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,234 | m2 |
| 32 | Quét phủ chống thấm nền bằng sơn Dulux Professional hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,234 | m2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Đài Loan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,234 | m2 |
| 34 | Gia công sản xuất vách ngăn cố định bằng vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách ngăn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoàn trả khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1 | 1m |
| 37 | Lắp dựng hoàn trả cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,12 | 1m2 |
| 38 | Vệ sinh nền khu vệ sinh để chống thấm + vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 39 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 49mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co nhựa PPR, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa PPR, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa PPR, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 49/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Đầu bịt D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 54 | Khủy ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa PPR D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa PPR D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiếu PPR D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 65 | Móc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam T1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nữ VB3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi xịt tiểu nữ VG700 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 76 | Lắp đặt co nhựa 90o PVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa 90o PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt co nhựa 90o PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa 90o PVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa 135o PVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa 135o PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Chữ Y PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90/60mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 110/60mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,672 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.530.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,5 kw | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5 kw | 1 |
| 5 | Máy mài | ≥ 1,0 kw | 1 |
| 6 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 2 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi