Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855463-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210743974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 17:35:00 đến ngày 2021-08-27 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 692,459,508 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.530.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,12m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V107,1m
3Phá dỡ gạch lát nền, gạch ốp tường cũMô tả kỹ thuật theo chương V318,86m2
4Phá dỡ lớp vữa lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V176,944m2
5Đào xúc lớp cát tôn nền ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,8181m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.000,892m2
7Phá lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V330,078m2
8Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V225,461m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trang trí ô cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V34,214m2
10Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
11Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
12Tháo dỡ chậu tiểu nam + tiều nữaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
13Phá dỡ tường hộp kỹ thuật xây gạch chiều dày ≤11cm để thay đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,955m3
14Tháo dỡ đường ống cũMô tả kỹ thuật theo chương V5công
15Vận chuyển phế liệu thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m3
16Vận chuyển phế liệu thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m3/1km
17Xây tường thẳng hoàn trả hộp kỹ thuật bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,955m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.027,38m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V127,179m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V141,879m2
21Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,582m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V279,26m
23Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.177,52m2
24Sơn trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V222,745m2
25Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,2141m2
26Đắp cát tôn nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,818m3
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, (600x600mm) XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V130,242m2
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,703m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 (300x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V211,71m2
30Lớp màng khò bitum chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V45,234m2
31Láng một lớp xi măng đôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V45,234m2
32Quét phủ chống thấm nền bằng sơn Dulux Professional hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V45,234m2
33Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Đài Loan hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V45,234m2
34Gia công sản xuất vách ngăn cố định bằng vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
35Lắp dựng vách ngăn nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
36Lắp dựng hoàn trả khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V107,11m
37Lắp dựng hoàn trả cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V23,121m2
38Vệ sinh nền khu vệ sinh để chống thấm + vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3công
39Lắp đặt đèn LED ốp trần 9wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
40Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 49mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
46Lắp đặt co nhựa PPR, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt co nhựa PPR, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt co nhựa PPR, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
49Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
51Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 49/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
53Đầu bịt D21Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
54Khủy ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
55Lắp đặt van khóa PPR D49Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt van khóa PPR D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt van 1 chiếu PPR D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
59Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
60Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
61Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
62Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
64Lắp đặt vòi rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
65Móc giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
66Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
67Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
68Lắp đặt chậu tiểu nam T1 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
69Lắp đặt chậu tiểu nữ VB3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
70Lắp đặt vòi xịt tiểu nữ VG700 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
76Lắp đặt co nhựa 90o PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
77Lắp đặt co nhựa 90o PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt co nhựa 90o PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
79Lắp đặt co nhựa 90o PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Lắp đặt co nhựa 135o PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Lắp đặt co nhựa 135o PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Chữ Y PVCMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
83Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90/60mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 110/60mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V10,672100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.530.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,5 kw1
4 Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kw1
5 Máy mài ≥ 1,0 kw1
6 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 2 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->