Gói thầu: 01.XL: Xây dựng hệ thống giao thông và hạ tầng kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855409-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng hệ thống giao thông và hạ tầng kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210855324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 17:34:00 đến ngày 2021-09-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,770,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: có hạng mục san nền, đường giao thông mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống điện chiếu sáng, sinh hoạt, cấp nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư), có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống hạ tầng kỹ thuật (trừ hệ thống điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở chuyên ngành điện, có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >=1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng =>10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy rải cấp phối, bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích>=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất>=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất>=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng hệ thống giao thông và hạ tầng kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Di dời khẩn cấp các hộ dân ra khỏi vùng sạt lở thôn Hải Phong 12, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp đính kèm; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu theo mẫu quy định của E-HSMT, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công (các hạng mục gói thầu gồm: san nền, phần giao thông, phần cấp thoát nước, hệ thống điện, cấy xanh); - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng đính kèm; - Scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bằng cấp và chứng minh nhân dân kèm theo cam kết thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của mình hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán (hóa đơn VAT). Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
+ Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch, UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 02392240635, 02393608506; Địa chỉ: Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,2284 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,6149 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 230,4309 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,4577 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 438,4326 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64,3082 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,6334 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 234,7528 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,7472 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32.125,9374 | m3 |
| 11 | Mua đất đắp K98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.272,5697 | m3 |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,073 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,69 | 100m3 |
| 14 | Láng vữa gia cố mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.374,9631 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm gia cố, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 114,8562 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm liên kết, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,805 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm gia cố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,4525 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9.303 | cái |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7.402 | cái |
| 20 | Vữa liên kết tấm mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,341 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,2224 | m3 |
| 22 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 154,816 | m3 |
| 23 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,27 | 100m2 |
| 24 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8839 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8839 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,9482 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm lắp ghép, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,9696 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lắp ghép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6141 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.040 | cái |
| 30 | Vữa xi măng M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5743 | m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,8483 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,8524 | 100m3 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,2808 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,2808 | 100m2 |
| 35 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 739,97 | m2 |
| 36 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 73,997 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6908 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan rãnh, bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 61,2157 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,4941 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1283 | tấn |
| 41 | Tấm chắn rác bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53 | cái |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.691 | cái |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.597 | 1cấu kiện |
| 44 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 214,5933 | m3 |
| 45 | Lát gạch Terrazo kích thước 40x40x5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.091,023 | m2 |
| 46 | Bê tông gờ chắn bánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,6545 | m3 |
| 47 | Bê tông thành bồn cây M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,136 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng gờ chắn bánh, thành bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,0725 | 100m2 |
| 49 | Cây Xoài H≥3,5m, ĐK cổ rể (đo cách gốc rễ 10-20cm): 6-9cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 107 | cây |
| 50 | Đào móng thủ công, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,45 | m3 |
| 51 | Biển báo tam giác phản quang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 52 | Trụ đỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,733 | m2 |
| 55 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8 | m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng mương đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5867 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào cấp 3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,524 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 143,816 | m3 |
| 4 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 474,1606 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74,218 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 135,6561 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,6161 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,8084 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,9226 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,3793 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,1053 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mương, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,9751 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,2347 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,051 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.416 | 1cấu kiện |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,7951 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,8742 | m3 |
| 18 | Xây tường đầu bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,8752 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,3128 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64 | cái |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | mối nối |
| 23 | Đào dẫn dòng cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,138 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu mương bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23 | m3 |
| 26 | Đào móng cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,269 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5638 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào cấp 3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,2524 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,6041 | m3 |
| 30 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,3942 | m3 |
| 31 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,867 | m3 |
| 32 | Bê tông bản giảm tải, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,6 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,127 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,4479 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,4112 | tấn |
| 36 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7823 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,0284 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giảm tải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,264 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 111 | 1 đoạn cống |
| 40 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 111 | mối nối |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bản giảm tải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 158 | 1cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | 1 đoạn ống |
| 43 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | mối nối |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0945 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0472 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,315 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,315 | 100m2 |
| 48 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,4456 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,314 | 100m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,234 | m3 |
| 51 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,828 | m3 |
| 52 | Bê tông ống cống M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,84 | m3 |
| 53 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,4714 | m3 |
| 54 | Bê tông bản giảm tải, nắp hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,8051 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8516 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1955 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép thân hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3748 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép thanh leo, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0753 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, nắp hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0483 | tấn |
| 60 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0936 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép thân cống, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,3288 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giảm tải, nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4034 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản giảm tải, nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | 1cấu kiện |
| 64 | Nắp hố ga bằng gang (bao gồm khóa và bản lề) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m3 |
| 66 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m2 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,32 | m3 |
| 68 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,072 | m3 |
| 69 | Gia công kết cấu thép lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,727 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 174,68 | m2 |
| C | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,41 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,52 | 100m |
| 4 | Lăp đặt tê nhựa HDPE D63x63 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 5 | Lăp đặt tê nhựa HDPE D63x50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 6 | Lăp đặt tê nhựa HDPE D50x50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x900 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x900 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt nhưa HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút bịt nhưa HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D63x50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bộ nối nhựa HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ nối nhựa HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D63x2'' | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D50x1.3/4'' | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chụp van D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chụp van D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đai khởi thủy D50x3/4'' | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu nối nhựa ren ngoài D20x1/2'' | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu nối nhựa ren trong D20x3/4'' | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhưa HDPE D20x900 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 24 | Lắp đặt van góc bằng đồng D15 loại có van 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ D15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt van góc bằng đồng D15 loại không van 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 27 | Lắp hộp đồng hồ bằng tôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | Cái |
| 28 | Băng cuộn ren | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | Cuộn |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi gạt bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, d63 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,75 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,41 | 100m |
| 35 | Công tác khử trùng ống nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,16 | 100m |
| 36 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0784 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 207,84 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (bê tông bệ đỡ hố đồng hồ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,216 | m3 |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Bóc hữu cơ đất Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,9377 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79,6527 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 233,2116 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất III (tận dụng đất đào cấp 3 để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 259,3646 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 269,3771 | 10m³/1km |
| 6 | Đất đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.105,8594 | m3 |
| E | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Móng và Tủ công tơ lắp đặt 6-12 công tơ,1200*600 vỏ tủ sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | tủ |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 154 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 249 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 187 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 534,3 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 374 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 181 | m |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D90 dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | m |
| 9 | Cổ dề treo cáp cột đơn CD1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | bộ |
| 10 | Cổ dề treo cáp cột đôi CD2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 11 | Đầu cáp co nóng hạ thế 25-50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 12 | Đầu cáp co nóng hạ thế 70-120 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 17 | Biển báo các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 18 | Rãnh cáp hạ thế trên đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 539 | m |
| 19 | Tiếp địa tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 20 | Kẹp xiết cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 21 | Bom treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 22 | Ghíp nhựa đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 23 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 24 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | sợi |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột thép ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | vị trí |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cột đèn bát giác, tròn côn cao 7m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cột |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cần đèn đơn PT05-D cao 2m vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cần |
| 3 | Lắp đặt chóa đèn cao áp LED 120W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 100A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 5 | Cáp ngầm và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 784 | m |
| 6 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 3x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160 | m |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 8 | Móng cột đèn cao áp MC1 800*800*1000 (M24x675) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | móng |
| 9 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng (M16x525) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | móng |
| 10 | Tiếp địa cột đèn cao áp RC1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại RC2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 12 | Tiếp địa tủ điều khiển RT6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 13 | Rãnh cáp chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 661 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE -TFP F50/40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 659 | m |
| 15 | Ống thép bảo vệ cáp D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | m |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | đầu |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | đầu |
| 18 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 763 | m |
| 19 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | vị trí |
| 20 | Biển báo các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 21 | Ghíp nhựa đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M10-25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 204 | cái |
| 23 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 24 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | sợi |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: có hạng mục san nền, đường giao thông mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống điện chiếu sáng, sinh hoạt, cấp nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư), có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống hạ tầng kỹ thuật (trừ hệ thống điện) | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | có trình độ đại học trở chuyên ngành điện, có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | công suất >=110CV | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu >=1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy đào | dung tích gầu | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc cầm tay | công suất >=70kg | 2 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành | tải trọng >=16T | 1 |
| 6 | Xe ô tô tự đổ | tải trọng =>10T | 3 |
| 7 | Máy rải cấp phối, bê tông nhựa | công suất 50-60m3/h | 1 |
| 8 | Máy lu rung tự hành | tải trọng >=25T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | tải trọng >=10T | 1 |
| 10 | Máy nén khí | công suất >=600m3/h | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa | công suất >=120T/h | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | dung tích>=250L | 2 |
| 13 | Máy hàn | công suất>=23KW | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | công suất>=5KW | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi | công suất >=1,5KW | 4 |
| 16 | Máy trộn vữa | dung tích >=150L | 2 |
| 17 | Cần cẩu tự hành | tải trọng >6T | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm | đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nước | đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi