Gói thầu: 01.XL: Cải tạo trụ sở chính Nhà làm việc 6 tầng tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855140-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01.XL: Cải tạo trụ sở chính Nhà làm việc 6 tầng tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 17:32:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,171,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2575005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.515001E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.520.166.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ rách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Cải tạo trụ sở chính Nhà làm việc 6 tầng tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Cải tạo trụ sở chính Nhà làm việc 6 tầng tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Hà Tĩnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng; + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Hà Tĩnh;
Địa chỉ: Số 229 Nguyễn Huy Tự, thành phố Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh; Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 11,166 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả KT theo chương V | 47,841 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn tấm COMPACT HPL | Mô tả KT theo chương V | 141,2858 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 36 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 25 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả KT theo chương V | 88 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước vệ sinh các tầng, các thiết bị điện | Mô tả KT theo chương V | 6 | công |
| 9 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 140,3648 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần nhựa KT 600x600 | Mô tả KT theo chương V | 221,0633 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả KT theo chương V | 158,8421 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng nền | Mô tả KT theo chương V | 158,8421 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 75,364 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ đá Granite chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 24,4824 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 304,637 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 1,6509 | m3 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 4.988,106 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.297,9575 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả KT theo chương V | 101,4054 | m2 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 20,9407 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công- Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 20,9407 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 20,9407 | m3 |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển các thiết bị vệ sinh về bãi tập kết | Mô tả KT theo chương V | 4 | công |
| B | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2328 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả KT theo chương V | 1,27 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1294 | 100kg |
| 4 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,1254 | m3 |
| 5 | Lắp lanh tô bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 309,6195 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả KT theo chương V | 0,3049 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,3049 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 0,7898 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 0,7898 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,9435 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,9435 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt bản đế, bản gia cường chân cột | Mô tả KT theo chương V | 228,86 | kg |
| 14 | Vít nở D12 liên kết sàn với cột, kèo mái và xà gồ với tường | Mô tả KT theo chương V | 168 | cái |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 3,4912 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 42,17 | m |
| 17 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 1.218 | cái |
| 18 | Máng tôn thu nước mái | Mô tả KT theo chương V | 58,87 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa dẫn nước mái tôn xuốn các ống thu nước sẵn có - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Co 90 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Keo dán | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 22 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 4,0127 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công - sắt thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 4,0127 | tấn |
| 24 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 159,797 | m2 |
| 25 | Làm trần bằng tấm nhựa KT 600x600 khung xương nỗi | Mô tả KT theo chương V | 62,2212 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 753,1984 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 354,4906 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 6.450,843 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 101,4054 | m2 |
| 30 | Kính cường lực cửa dày 12mm làm cửa DM1 phòng hành chính | Mô tả KT theo chương V | 8,621 | m2 |
| 31 | Bản lề âm sàn VVP | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Kẹp chữ L | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Kẹp ty | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Kẹp trên, dưới | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Khoá sàn | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Tay nắm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Nẹp đỡ kính Inox 316 kích thước 50x100 dày 2mm | Mô tả KT theo chương V | 46,7711 | kg |
| 38 | Cửa đi mở quay 1 cánh dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khoá đa điểm, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả KT theo chương V | 2,07 | m2 |
| 39 | Cửa đi mở quay 2 cánh dùng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khoá đa điểm, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả KT theo chương V | 3,335 | m2 |
| 40 | Cửa sổ mở quay dùng thanh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) hệ 4400, phụ kiện bản lề cối, mở quay 180 độ, kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 12,696 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ Silicon củ và dán lại chống nước thấm qua khe giữa kính và khung trên vách kính VK5 | Mô tả KT theo chương V | 76,904 | m2 |
| 42 | Làm vách che cửa sổ S1 phòng truyền thốngbằng tấm ốp nhôm Aluminium composite PVDF hoặc tương đương dày 6mm, độ dày nhôm 0,5mm và hệ khung sườn bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 2,1 | m2 |
| 43 | Thảm lót sàn phòng truyền thống tầng tum | Mô tả KT theo chương V | 19,4322 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả KT theo chương V | 58 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 49 | Lắp máy điều hoà phòng hội trường tầng 6 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa dẫn nước từ sênô tầng 3 xuống - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,351 | 100m |
| 51 | Co 90 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Keo dán | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 53 | Phá dỡ hộp kỹ thuật, sàn gắn ống để thay ống thoát mới và hoàn trả lại | Mô tả KT theo chương V | 3 | vị trí |
| 54 | Xử lý chống thấm bằng khò nóng và phụ gia chống thấm chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 147,3841 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trơn | Mô tả KT theo chương V | 158,8422 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600 | Mô tả KT theo chương V | 75,364 | m2 |
| 57 | Làm trần bằng tấm nhựa KT 600x600 chịu nước, khung xương nỗi | Mô tả KT theo chương V | 158,8422 | m2 |
| 58 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm COMPACT HPL hoặc tương đương dày 15mm chịu nước phụ kiện INOC | Mô tả KT theo chương V | 141,2858 | m2 |
| 59 | Làm mặt bàn chậu rửa tay bằng đá granit tự nhiên dày 2cm, khung đỡ bằng Inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 24,4824 | m2 |
| 60 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 36 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 25 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 25 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 67 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 68 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,17 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 76 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả KT theo chương V | 76 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Van khóa nhựa D48 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Van khóa nhựa D42 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Van khóa nhựa D34 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Van khóa nhựa D27 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 99 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 101 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 39 | cái |
| 103 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110 -> 60mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Keo dán | Mô tả KT theo chương V | 30 | hộp |
| 108 | Đinh vít Inox các loại | Mô tả KT theo chương V | 3 | kg |
| 109 | Lắp đặt đèn có chụp phòng vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 28 | bộ |
| 110 | Thay khoá cửa đi | Mô tả KT theo chương V | 34 | bộ |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 112 | Bốc xếp Cát các loại | Mô tả KT theo chương V | 12,2996 | m3 |
| 113 | Vận chuyển bằng thủ công - Cát các loại | Mô tả KT theo chương V | 12,2996 | m3 |
| 114 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả KT theo chương V | 3,015 | tấn |
| 115 | Vận chuyển bằng thủ công- xi măng đóng bao các loại | Mô tả KT theo chương V | 3,015 | tấn |
| 116 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả KT theo chương V | 2,365 | 100m2 |
| 117 | Vận chuyển bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả KT theo chương V | 2,365 | 100m2 |
| 118 | Vận chuyển các thiết vị vệ sinh lên cao | Mô tả KT theo chương V | 4 | công |
| 119 | Cửa hoa sắt ô thông phòng kỹ thuật chung | Mô tả KT theo chương V | 9,351 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 9,351 | m2 |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 9,351 | m2 |
| 122 | Bản lề cửa ô thông tấng phòng kỹ thuật chung | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 123 | Khoá cửa ô thông tấng phòng kỹ thuật chung | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 48,6 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2575005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.515001E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.520.166.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 4 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công; | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ rách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 14kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi