Gói thầu: 01.XL và MSTB: Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, huyện Đức Thọ và Mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836189-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL và MSTB: Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, huyện Đức Thọ và Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210836178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-14 10:01:00 đến ngày 2021-08-25 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,108,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.16266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.232532E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất cải tạo, sữa chữaTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.875.908.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.751.816.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ, THÁO DỠ
1Dọn dẹp chuẩn bị mặt bằng thi công (bàn ghế, tủ, vật dụng, dụng cụ, máy móc...)Mô tả KT theo chương V10công
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả KT theo chương V100,9827m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả KT theo chương V3,5437m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả KT theo chương V0,9387m3
5Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V105,4651m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả KT theo chương V1,0547100m3
7Tháo dỡ lan can sắtMô tả KT theo chương V19,7m2
8Tháo dỡ bệ xíMô tả KT theo chương V9bộ
9Tháo dỡ chậu rửaMô tả KT theo chương V5bộ
10Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả KT theo chương V515,3m
11Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả KT theo chương V336,31m
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V159,7244m2
13Lắp dựng cửa vào khuônMô tả KT theo chương V86,81041m2
14Lắp dựng cửa không có khuônMô tả KT theo chương V6,37681m2
15Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V25,92m2
16Cửa sổ mở hất Mô tả KT theo chương V2,52m2
17Hoa sắt cửa sổ bắng sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V25,92m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V25,92m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả KT theo chương V256,46m2
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V256,46m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả KT theo chương V99,36m2
22Sơn tĩnh điện sắt thép các loạiMô tả KT theo chương V99,36m2
23Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V79,92m2
24Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V79,92m2
B PHẦN XÂY MỚI:
1Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V52,2597m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V2,4785m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V42,4822m3
4Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V150,842m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1,2576m3
6Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V57,7992m2
7Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V562,4107m2
8Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V193,1009m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V562,4107m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V193,1009m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V186,648m2
12Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V186,648m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V292,8m
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V1.212,785m2
15Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.399,433m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V1.488,8663m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.488,8663m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.086,9872m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.086,9872m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V25,212m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V49,104m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V74,316m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,5333100m2
24Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V63,83m2
25Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V63,83m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,3472tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,9824m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V0,1357100m2
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,3566m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,1794tấn
31Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả KT theo chương V971 lỗ khoan
32Bơm Bestbond EP 751 Liên kết cấy sắt thép bê tôngMô tả KT theo chương V97lỗ khoan
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0303tấn
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,2636100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2663tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0858tấn
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,2322m3
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V26,36m2
39Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V13,57m2
40Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V39,93m2
41Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V0,6386m3
42Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V16,665m2
43Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V0,3333m3
44Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả KT theo chương V0,0033100m3
45Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả KT theo chương V35,754m2
46Lan can cầu thang inox lắp dựng hoàn thiệnMô tả KT theo chương V18,779m2
47Trụ thang inox D120Mô tả KT theo chương V2cái
48Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả KT theo chương V51,0708m2
49Chống thấm khu vệ sinh tầng 2 bằng màng keo khò kết hợp quét 2 lớp Latex R114Mô tả KT theo chương V27,5774m2
50Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V10bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V10cái
52Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V6bộ
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V6bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V6bộ
55Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V8cái
56Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V2cái
57Lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện và nhân công)Mô tả KT theo chương V71m2
58Gia công lắp đặt cửa đi bằng tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả KT theo chương V10bộ
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V0,16100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V0,52100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,48100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,64100m
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V3cái
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V3cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V24cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V14cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V22cái
68Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V15cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V20cái
70Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V10cái
71Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V6,8904m3
72Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V6,8904m3
73Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả KT theo chương V0,0689100m3
74Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V5,6496m3
75Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V51,36m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V28,776m2
77Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V80,136m2
78Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V1.008,5614m2
79Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V15,1284m3
80Xú đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào\Mô tả KT theo chương V0,1513100m3
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,035100m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V51,7513m3
83Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V950,7622m2
84Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V4,0511m3
85Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V24,7173m2
86Phá dỡ nhà 1 tầng cũ, gra xe, vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V3ca
87Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmMô tả KT theo chương V4gốc
88Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả KT theo chương V4cây
89Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyMô tả KT theo chương V41cây / 90 ngày
90Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmMô tả KT theo chương V2cây
91Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả KT theo chương V8cây
92Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả KT theo chương V8gốc
93Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmMô tả KT theo chương V2gốc
94Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã, cây loại 3Mô tả KT theo chương V2cây
95Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã, cây loại 2Mô tả KT theo chương V8cây
96Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,811100m3
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V281,1m3
98Lát gạch Terazzo 400x400mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1.874m2
99Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,4594m3
100Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0055100m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V0,5464m3
102Lát đá granitMô tả KT theo chương V5,2m2
103Ốp đá granitMô tả KT theo chương V4,176m2
104Tháo dỡ lắp đặt lại cột cờMô tả KT theo chương V2cột
105Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V10,76041m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,1076100m3
107Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả KT theo chương V0,1076100m3
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,94m3
109Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,312m3
110Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V30,38m2
111Phá dỡ nhà để xe cũ, vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V3ca
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V4,3811m3
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,591m3
114Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V15,95m3
115Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả KT theo chương V0,2886tấn
116Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V0,2886tấn
117Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,745tấn
118Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,745tấn
119Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,165100m
120Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,36100m
121Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,3762100m
122Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,624100m2
123Khò tôn vòmMô tả KT theo chương V162,4m2
124Ke chống bão dọc theo xà gồMô tả KT theo chương V406cái
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V16,241m2
126Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V375,2704m2
127Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V375,2704m2
128Tháo dỡ khung sắt đầu trụ, song sắt hàng ràoMô tả KT theo chương V29,9292m2
129Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả KT theo chương V0,9447m3
130Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V20,2521m3
131Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả KT theo chương V0,212100m3
132Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V21,1968m3
133Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V7,839m3
134Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1,5162m3
135Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V20,384m2
136Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V111,2452m2
137Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V31,5184m2
138Đắp vxm m75 đầu trụMô tả KT theo chương V35ck
139Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V90,0376m2
140Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V240,8652m2
141Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V53,2m
142Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V178,16m
143Hoa sắt hàng rào bằng inox hộp lắp đặt hoàn thiệnMô tả KT theo chương V106,896m2
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V500m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V300m
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V800m
147Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V28bộ
148Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V15bộ
149Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả KT theo chương V2cái
150Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V34cái
151Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V26cái
152Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V27cái
153Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả KT theo chương V28hộp
154Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V28cái
155Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V55m2
156Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả KT theo chương V55m2
157Cửa sổ mở trượt, phụ kiện khóa sập (khóa âm), cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V15,2m2
158Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V11,4924100m2
159Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V133,164m2
160Vệ sinh mái seno trước khi chống thấmMô tả KT theo chương V84,488m2
161Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả KT theo chương V84,488m2
162Gia công lắp đặt cánh cửa cổng phụ bằng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V6,352m2
163Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả KT theo chương V0,648m3
164Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V0,648m3
165Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả KT theo chương V0,0065100m3
166Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1,134m3
167Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả KT theo chương V11,16m2
168Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V19,8m2
169Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V19,8m2
170Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V28,8m
171Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V7,2m
172Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống cửa cổng chínhMô tả KT theo chương V1bộ
173Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,7011m3
174Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,2431100m3
175Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,1803m3
176Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,6674m3
177Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,3693m3
178Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,0768m3
179Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,7752m3
180Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V91cấu kiện
181Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0813tấn
182Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,0536tấn
183Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,035tấn
184Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0229100m2
185Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0425100m2
186Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0315100m2
187Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V30,2788m2
188Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V24,223m2
189Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,1934m2
190Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,1934m2
191Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0652100m3
192Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,2049100m3
193Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả KT theo chương V0,2049100m3
194Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả KT theo chương V25cái
195Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả KT theo chương V28máy
196Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả KT theo chương V2hộp
197Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả KT theo chương V2cái
198Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V28cái
199Tháo dỡ quạt trầnMô tả KT theo chương V8cái
200Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V8cái
201Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V280m
202Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V200m
203Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V480m
204Gia công lắp dựng inox 304 D90 lan can tầng 1Mô tả KT theo chương V26,4m
C THIẾT BỊ
1Máy lạnh Panasonic 1.5 HP CU/CS-N12WKH-8M hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V14Máy
2Máy lạnh Panasonic 2 HP CU/CS-N18UKH-8 hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V2Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.16266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.232532E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất cải tạo, sữa chữaTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.875.908.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.751.816.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->