Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855173-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210828905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 là 6.500 triệu đồng và ngân sách huyện đầu tư phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 17:13:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,784,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.435473E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoa
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng 2 tấn / Máy tời công suất 2HP
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT, NGHỆ THUẬT + NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng2,3954100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//15,48011m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//1,9018100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75//16,995m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//12,55m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//33,9166m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//1,8862m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//3,6649m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//14,4825m3
10Ván khuôn móng cột//0,4672100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,6325100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//1,4733100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,4312tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//2,0538tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,3324tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,1803tấn
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao //2,6052m3
18Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày //0,5754m3
19Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày //0,3031m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ công//120,2717m3
21Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75//33,109m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//38,463m2
23Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 mm//19m2
24Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit//26,436m2
25Lát nền, sàn hành lang bằng gạch ceramic 600x600mm nhám//223,63m2
26Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600mm//348,87m2
27Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm//42,125m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//621,825m2
29Bả bằng bột bả vào tường//38,46m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//38,46m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//8,254m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40//7,1499m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//38,5181m3
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//77,9893m3
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//10,2532m3
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//3,5866m3
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//2,6722100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//4,3788100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//8,4396100m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//1,8923100m2
41Ván khuôn gỗ cầu thang thường//0,41100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2527tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,3766tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,2527tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//1,3766tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,4311tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,6296tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m//0,6822tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,6995tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//3,9958tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m//0,1088tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2168tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,308tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,2896tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,3392tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép //6,7888tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,106tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép //0,1328tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,5649tấn
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//141,8m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//146,929m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40//510,1264m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//41m2
64Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//120,5055m2
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//167,242m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//192,245m2
67Quét nước xi măng 2 nước//192,245m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//960,332m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//640,2188m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//320,1094m2
71Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày //42,1027m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày //45,0314m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày //10,5248m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày //12,7172m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày //6,5915m3
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày //6,0358m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao //0,828m3
78Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75//0,48m2
79Ốp kính tráng thủy phòng giáo dục nghệ thuật//36m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 100x600mm//19,51m2
81Công tác ốp gạch vào tường ceramic 300x600mm//244,35m2
82Công tác len đá granite chân cầu thang//3,42m2
83Lát đá bậc cầu thang granite//19,71m2
84Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//386,0755m2
85Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//953,7051m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//191,1175m2
87Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung//197,1m2
88Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40//254,586m
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//82,28m
90Bả bằng bột bả vào tường//1.317,03m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//191,12m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//577,2m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//930,95m2
94Lắp dựng lan can//34,294m2
95Inox fi60 dày 1,6mm (tay vịn lan can + cầu thang + ram dốc)//73,6md
96Inox fi42 dày 1,5mm (tay vịn gióng múa)//33,59md
97Inox fi32 dày 1,5mm (gióng múa)//12,69md
98Nắp bịt đầu inox fi60//22cái
99Nắp bịt đầu inox fi42//47cái
100Nắp bịt đầu inox fi32//18cái
101Lắp dựng cửa khung nhôm//188,64m2
102Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (Không chia ô vuông)//77,2m2
103Cửa sổ lật khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly (Không chia ô vuông)//4,68m2
104Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (Không chia ô vuông)//86,84m2
105Cửa đi khung nhôm lá sách nhôm màu trắng sữa hệ 1000 (Không chia ô vuông)//2,64m2
106Cửa đi khung lambri nhôm màu trắng sữa hệ 700//17,28m2
107Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền//46,69m2
108Vách kính khung nhôm màu trắng sữa mặt tiền, hệ 1000, kính dày 8ly//35,64m2
109Lắp dựng hoa sắt cửa//75,2m2
110Hoa sắt cửa bằng thép vuông đặc 14x14mm + Sơn hoàn thiện//75,2m2
111Lam che nắng thép []50x100x2 a150//11,05m2
112Lắp dựng lam che nắng//11,05m2
113Tê đồng che khe lún trục D(7-8) - trệt + lầu//7,2md
114Mũ chụp khe lún bằng tôn dày 4,2zem//7,4md
115Vách nhôm trong nhà//0,96m2
116Vách pano khung nhôm (ngăn tiểu nam)//0,96m2
117Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 11viên/m2//311,13m2
118Ngói úp nóc//214viên
119Xây gờ li tô gạch thẻ BTKN 4x8x18 chiều dầy //1,9058m3
120Trần thạch cao khung nổi chống ẩm//251,36m2
121Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao //6,505100m2
122Đèn áp trần tròn D100 bóng led 6W (khu WC)//17bộ
123Đèn áp trần tròn D200 bóng led 9W//21bộ
124Đèn áp trần vuông D250 bóng led 9W//72bộ
125Lắp đặt quạt trần xuất khẩu VN 80W 220V//7cái
126Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trần//7cái
127Lắp đặt quạt treo trần đảo chiều VN 60W-220V//5cái
128Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V//53cái
129Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-250V (công tắc cầu thang)//2cái
130Lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V//64cái
131Lắp đặt cầu chì điện 10A-250V//39cái
132Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4//63hộp
133Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện//63hộp
134Hộp (box) phân dây tròn//117hộp
135Hộp (box) phân dây vuông//20hộp
136Đinh vít, tắc kê các loại//20bịch
137Lắp đặt MCB 1P 15A//3cái
138Lắp đặt MCB 1P 25A//3cái
139Lắp đặt MCB 2P 15A//7cái
140Lắp đặt MCB 2P 25A//1cái
141Lắp đặt MCB 2P 32A//6cái
142Lắp đặt MCB 2P 60A//3cái
143Lắp đặt MCB 2P 125A//1cái
144Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2//1.205m
145Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2//674m
146Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2//215m
147Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2//52m
148Lắp đặt dây đơn CV 1x25mm2 - cấp nguồn (tạm tính)//80m
149Lắp đặt ống luồn dây điện âm D16//600m
150Lắp đặt ống luồn dây điện âm D20//400m
151Lắp đặt tủ điện 4 modul (đặt âm)//4hộp
152Lắp đặt tủ điện 6 modul (đặt âm)//1hộp
153Lắp đặt tủ điện 16 modul (đặt âm)//1hộp
154Lắp đặt đế MCB + mặt MCB (đặt âm)//4hộp
155Băng keo cách điện//20cuộn
156Lắp đặt Đầu báo khói 24V DC//110 đầu
157Lắp đặt Đầu báo nhiệt 24V DC//0,810 đầu
158Lắp đặt Nút nhấn khẩn 24V DC//0,45 nút
159Lắp đặt Chuông báo cháy + đèn 24V DC//0,45 chuông
160Điện trở cuối tuyến//2cái
161Lắp đặt ống bảo vệ báo cháy D16//90m
162Lắp đặt Dây truyền tín hiệu 2x1,5mm2//96m
163Vật tư phụ hệ thống báo cháy//1
164Đèn chiếu sáng khẩn 2x10W//15bộ
165Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối và rẽ nhánh ống D20//10hộp
166Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC//4cái
167Bình chữa cháy CO2-MT3//8bình
168Bình chữa cháy bằng bột CO2 - MFZ4-BC//8bình
169Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy//4hộp
170Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt)//8cái
171Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân//3bịch
172Sơn đỏ//1kg
173Hộp chữa cháy//2cái
174Lắp đặt ống STK D=60//0,02100m
175Lắp đặt ống STK D=80//0,28100m
176Lắp đặt van 1 chiều D60//2cái
177Ngàm A//2cái
178Ngàm B//2cái
179Vòi chữa cháy//2cuộn
180Lắp đặt đèn Exit//0,65 đèn
181Lắp đặt đèn chỉ thị phòng//1,45 đèn
182Lắp đặt ống nhựa dày D=114 dày 3,2mm//0,289100m
183Lắp đặt ống nhựa dày D=90 dày 1,8mm//2,1100m
184Lắp đặt ống nhựa dày D=60 dày 2,8mm//0,495100m
185Lắp đặt ống nhựa dày D=49 dày 2,4mm//0,225100m
186Lắp đặt ống nhựa dày D=42 dày 2,1mm//0,13100m
187Lắp đặt ống nhựa dày D=34 dày 2,0mm//0,488100m
188Lắp đặt ống nhựa dày D=21 dày 1,8mm//0,246100m
189Lắp đặt cút 90 nhựa D=114//2cái
190Lắp đặt cút 90 nhựa D=90//22cái
191Lắp đặt cút 90 nhựa D=60//16cái
192Lắp đặt cút 90 nhựa D=49//8cái
193Lắp đặt cút 90 nhựa D=42//6cái
194Lắp đặt cút 90 nhựa D=34//9cái
195Lắp đặt cút 90 nhựa D=21//65cái
196Lắp đặt cút 45 nhựa D=114//18cái
197Lắp đặt côn nhựa Dxd=114x60//1cái
198Lắp đặt côn nhựa Dxd=60x34//4cái
199Lắp đặt côn nhựa Dxd=49x42//2cái
200Lắp đặt côn nhựa Dxd=42x34//1cái
201Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x21//2cái
202Lắp đặt tê nhựa D=114//9cái
203Lắp đặt tê nhựa Dxd=114x34//1cái
204Lắp đặt tê nhựa D=90//1cái
205Lắp đặt tê nhựa D=60//11cái
206Lắp đặt tê nhựa Dxd=60x34//1cái
207Lắp đặt tê nhựa D=49//1cái
208Lắp đặt tê nhựa Dxd=49x34//3cái
209Lắp đặt tê nhựa D=34//1cái
210Lắp đặt tê nhựa Dxd=34x21//16cái
211Lắp đặt tê nhựa D=21//16cái
212Lắp đặt khóa nhựa D=49//1cái
213Lắp đặt khóa STK D=49//2cái
214Lắp đặt khóa nhựa D=42//2cái
215Lắp đặt khóa nhựa D=21//8cái
216Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=49//4cái
217Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=42//4cái
218Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=21//8cái
219Lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài D=21//30cái
220Lắp đặt vòi đồng D=21//8bộ
221Lắp đặt phễu thu inox D=90//1cái
222Lắp đặt phễu thu inox D=60//12cái
223Lắp đặt nút bịt nhựa D=114//1cái
224Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + xi phông D=114//9bộ
225Lắp đặt vòi xịt inox//9bộ
226Lắp đặt Lavabo + xi phông D=42 + vòi nước inox//7bộ
227Lắp đặt gương soi//7cái
228Lắp đặt kệ kính//7cái
229Lắp đặt giá treo//7cái
230Lắp đặt chậu tiểu treo + xi phông D=60 + khóa inox//3bộ
231Lắp đặt hương sen di động//1bộ
232Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 + van phao D=42 + giá đỡ//1bể
233Role tự động bơm//1cái
234Cầu chắn rác inox D=90//22cái
235Đào móng công trình, chiều rộng móng //0,4561100m3
236Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85//0,1505100m3
237Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75//3,2945m3
238Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày //3,8457m3
239Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày //4,0552m3
240Lát gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75//6,08m2
241Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40//24,6m2
242Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//26,12m2
243Quét nước xi măng 2 nước//60,6m2
244Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//1,5036m3
245Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg//2cái
246Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg//21cái
247Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0461tấn
248Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,056100m2
249Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6//0,0062100m3
B SÂN TRƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằngNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng12,55100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng //1,728m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//0,6872m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75//0,576m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày //0,8064m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//2,72m2
7Lát đá granite mặt trên thành bồn hoa//4,44m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150//62,75m3
9Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75//125,5m3
10Kẻ roon mặt sân//1.255m2
C CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,144m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng //0,816m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//0,6208m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75//0,585m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200//0,175m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật//0,014100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày //0,5832m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày //0,2368m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao //0,648m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình//0,332m3
11Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75//0,035m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//2,67m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75//6,48m2
14Lát bậc tam cấp gạch granite KT 300x300mm//6,48m2
15Công tác ốp tường - gạch granite 300x300mm, XM PCB40//2,67m2
16Lắp đặt trụ cờ//5,3m
17Thanh inox fi89,1 dày 2,5ly//2,1md
18Thanh inox fi76,3 dày 2ly//2,2md
19Thanh inox fi48,6 dày 1,5ly//2,2md
20Thanh inox fi34 dày 1,5ly//0,3md
21Inox hộp 40x80 dày 2,5ly//1,8md
22Bu lông fi18//2cái
23Quả cầu inox fi42//1cái
24Quả cầu inox fi76//1cái
25Khoen tròn giữ cáp//3bộ
26Ròng rọc//1cái
D NHÀ XE 02 BÁNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng3,24m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng //3,63m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//1,81m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75//1,212m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75//1,936m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200//1,908m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200//1,21m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật//0,132100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng//0,121100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, móng, đường kính cốt thép //0,1096tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,1355tấn
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình//2,071m3
13Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75//2,4665m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200//1,4593m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày //0,1664m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//7,6375m2
17Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,2zem//0,582100m2
18Gia công cột bằng thép hình//0,1833tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ //0,1764tấn
20Gia công giằng mái thép//0,2974tấn
21Gia công xà gồ thép//0,2941tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//66,2238m2
23Lắp dựng cột thép các loại//0,1833tấn
24Lắp dựng xà gồ thép//0,2941tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ //0,1764tấn
26Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông//0,2941tấn
27Bu lông D21, L=350//24cái
28Kẻ roon nền nhà xe//29,405m2
E MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng4,896m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//2,964m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75//0,432m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200//2,7m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật//0,216100m2
6Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,2zem//4,303100m2
7Gia công cột bằng thép hình//0,3128tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ //1,2405tấn
9Gia công giằng mái thép//0,5431tấn
10Gia công xà gồ thép//1,6771tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//260,2167m2
12Máng nước bằng tôn phẳng dày 4,2zem//43,7md
13Lắp dựng cột thép các loại//0,3128tấn
14Lắp dựng xà gồ thép//1,6771tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ //1,2405tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông//0,5431tấn
17Bu lông D14, L=350//48cái
18Bu lông D16, L=150//112cái
19Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=60 dày 2,0mm//0,19100m
20Lắp đặt cút 90 nhựa D=60//6cái
21Lắp đặt cút 45 nhựa D=60//12cái
F CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1,8528100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85//0,7532100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M100, XM PCB40//19,183m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày //15,5937m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày //13,7704m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//253,3135m2
7Quét nước xi măng 2 nước//258,4115m2
8Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75//90,8m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200//10,6464m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm//1,1503tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp//0,5658100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg//225cái
13Lắp đặt ống nhựa D=90 dày 2,0mm//0,301100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=60 dày 2,8mm//0,02100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=42 dày 2,2mm//0,975100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=34 dày 2,0mm//1,45100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=21 dày 1,6mm//0,15100m
18Ống nhựa D=27 dây mềm//20md
19Lắp đặt cút nhựa D=60//1cái
20Lắp đặt cút STK D=42//1cái
21Lắp đặt cút nhựa D=42//8cái
22Lắp đặt cút nhựa D=34//4cái
23Lắp đặt cút nhựa D=21//8cái
24Lắp đặt tê nhựa D=42//1cái
25Lắp đặt tê nhựa D=34//2cái
26Lắp đặt tê nhựa Dxd=34x21//4cái
27Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x21//2cái
28Lắp đặt khóa nhựa D21//7cái
29Lắp đặt khóa đồng D42//1cái
30Lắp đặt Racco đồng D=42//1cái
31Lắp đặt van 1 chiều D=42//1cái
32Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D60//1cái
33Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D42//1cái
34Máy bơm 10m3/h, H=45m, Crefin D=60//1cái
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng //46,71m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85//0,4671100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.435473E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy đầm cóc trọng lượng 70kg1
4 Máy đầm bàn công suất 1kW1
5 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
6 Máy đầm dùi công suất 1,5kW2
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW2
8 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW2
9 Máy khoa công suất 0,62kW2
10 Máy cắt bê tông công suất 1,5kW2
11 Máy hàn công suất 23kW2
12 Máy mài công suất 2,7kW2
13 Máy vận thăng hoặc máy tời Máy vận thăng sức nâng 2 tấn / Máy tời công suất 2HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->