Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 là 6.500 triệu đồng và ngân sách huyện đầu tư phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 17:13:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,784,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.435473E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng 2 tấn / Máy tời công suất 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT, NGHỆ THUẬT + NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 2,3954 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 15,4801 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 1,9018 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 16,995 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 12,55 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 33,9166 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,8862 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,6649 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 14,4825 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | // | 0,4672 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 0,6325 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 1,4733 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,4312 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 2,0538 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3324 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 2,1803 | tấn |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | // | 2,6052 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | // | 0,5754 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | // | 0,3031 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 120,2717 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 33,109 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 38,463 | m2 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 mm | // | 19 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit | // | 26,436 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn hành lang bằng gạch ceramic 600x600mm nhám | // | 223,63 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600mm | // | 348,87 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | // | 42,125 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 621,825 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 38,46 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 38,46 | m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 8,254 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 7,1499 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 38,5181 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 77,9893 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 10,2532 | m3 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,5866 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 2,6722 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 4,3788 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 8,4396 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 1,8923 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | // | 0,41 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2527 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,3766 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,2527 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 1,3766 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4311 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 2,6296 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,6822 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,6995 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 3,9958 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | // | 0,1088 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2168 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,308 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,2896 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,3392 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | // | 6,7888 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,106 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | // | 0,1328 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,5649 | tấn |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 141,8 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 146,929 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 510,1264 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 41 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 120,5055 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 167,242 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 192,245 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 192,245 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 960,332 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 640,2188 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 320,1094 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | // | 42,1027 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | // | 45,0314 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | // | 10,5248 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | // | 12,7172 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | // | 6,5915 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | // | 6,0358 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | // | 0,828 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | // | 0,48 | m2 |
| 79 | Ốp kính tráng thủy phòng giáo dục nghệ thuật | // | 36 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 100x600mm | // | 19,51 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường ceramic 300x600mm | // | 244,35 | m2 |
| 82 | Công tác len đá granite chân cầu thang | // | 3,42 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang granite | // | 19,71 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 386,0755 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 953,7051 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 191,1175 | m2 |
| 87 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | // | 197,1 | m2 |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | // | 254,586 | m |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 82,28 | m |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 1.317,03 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 191,12 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 577,2 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 930,95 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can | // | 34,294 | m2 |
| 95 | Inox fi60 dày 1,6mm (tay vịn lan can + cầu thang + ram dốc) | // | 73,6 | md |
| 96 | Inox fi42 dày 1,5mm (tay vịn gióng múa) | // | 33,59 | md |
| 97 | Inox fi32 dày 1,5mm (gióng múa) | // | 12,69 | md |
| 98 | Nắp bịt đầu inox fi60 | // | 22 | cái |
| 99 | Nắp bịt đầu inox fi42 | // | 47 | cái |
| 100 | Nắp bịt đầu inox fi32 | // | 18 | cái |
| 101 | Lắp dựng cửa khung nhôm | // | 188,64 | m2 |
| 102 | Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (Không chia ô vuông) | // | 77,2 | m2 |
| 103 | Cửa sổ lật khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly (Không chia ô vuông) | // | 4,68 | m2 |
| 104 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (Không chia ô vuông) | // | 86,84 | m2 |
| 105 | Cửa đi khung nhôm lá sách nhôm màu trắng sữa hệ 1000 (Không chia ô vuông) | // | 2,64 | m2 |
| 106 | Cửa đi khung lambri nhôm màu trắng sữa hệ 700 | // | 17,28 | m2 |
| 107 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | // | 46,69 | m2 |
| 108 | Vách kính khung nhôm màu trắng sữa mặt tiền, hệ 1000, kính dày 8ly | // | 35,64 | m2 |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 75,2 | m2 |
| 110 | Hoa sắt cửa bằng thép vuông đặc 14x14mm + Sơn hoàn thiện | // | 75,2 | m2 |
| 111 | Lam che nắng thép []50x100x2 a150 | // | 11,05 | m2 |
| 112 | Lắp dựng lam che nắng | // | 11,05 | m2 |
| 113 | Tê đồng che khe lún trục D(7-8) - trệt + lầu | // | 7,2 | md |
| 114 | Mũ chụp khe lún bằng tôn dày 4,2zem | // | 7,4 | md |
| 115 | Vách nhôm trong nhà | // | 0,96 | m2 |
| 116 | Vách pano khung nhôm (ngăn tiểu nam) | // | 0,96 | m2 |
| 117 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 11viên/m2 | // | 311,13 | m2 |
| 118 | Ngói úp nóc | // | 214 | viên |
| 119 | Xây gờ li tô gạch thẻ BTKN 4x8x18 chiều dầy | // | 1,9058 | m3 |
| 120 | Trần thạch cao khung nổi chống ẩm | // | 251,36 | m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | // | 6,505 | 100m2 |
| 122 | Đèn áp trần tròn D100 bóng led 6W (khu WC) | // | 17 | bộ |
| 123 | Đèn áp trần tròn D200 bóng led 9W | // | 21 | bộ |
| 124 | Đèn áp trần vuông D250 bóng led 9W | // | 72 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt trần xuất khẩu VN 80W 220V | // | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt trần | // | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt treo trần đảo chiều VN 60W-220V | // | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V | // | 53 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-250V (công tắc cầu thang) | // | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V | // | 64 | cái |
| 131 | Lắp đặt cầu chì điện 10A-250V | // | 39 | cái |
| 132 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4 | // | 63 | hộp |
| 133 | Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện | // | 63 | hộp |
| 134 | Hộp (box) phân dây tròn | // | 117 | hộp |
| 135 | Hộp (box) phân dây vuông | // | 20 | hộp |
| 136 | Đinh vít, tắc kê các loại | // | 20 | bịch |
| 137 | Lắp đặt MCB 1P 15A | // | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCB 1P 25A | // | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCB 2P 15A | // | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCB 2P 25A | // | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt MCB 2P 32A | // | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt MCB 2P 60A | // | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt MCB 2P 125A | // | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | // | 1.205 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | // | 674 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | // | 215 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 | // | 52 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn CV 1x25mm2 - cấp nguồn (tạm tính) | // | 80 | m |
| 149 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm D16 | // | 600 | m |
| 150 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm D20 | // | 400 | m |
| 151 | Lắp đặt tủ điện 4 modul (đặt âm) | // | 4 | hộp |
| 152 | Lắp đặt tủ điện 6 modul (đặt âm) | // | 1 | hộp |
| 153 | Lắp đặt tủ điện 16 modul (đặt âm) | // | 1 | hộp |
| 154 | Lắp đặt đế MCB + mặt MCB (đặt âm) | // | 4 | hộp |
| 155 | Băng keo cách điện | // | 20 | cuộn |
| 156 | Lắp đặt Đầu báo khói 24V DC | // | 1 | 10 đầu |
| 157 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt 24V DC | // | 0,8 | 10 đầu |
| 158 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn 24V DC | // | 0,4 | 5 nút |
| 159 | Lắp đặt Chuông báo cháy + đèn 24V DC | // | 0,4 | 5 chuông |
| 160 | Điện trở cuối tuyến | // | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống bảo vệ báo cháy D16 | // | 90 | m |
| 162 | Lắp đặt Dây truyền tín hiệu 2x1,5mm2 | // | 96 | m |
| 163 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy | // | 1 | lô |
| 164 | Đèn chiếu sáng khẩn 2x10W | // | 15 | bộ |
| 165 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối và rẽ nhánh ống D20 | // | 10 | hộp |
| 166 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | // | 4 | cái |
| 167 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | // | 8 | bình |
| 168 | Bình chữa cháy bằng bột CO2 - MFZ4-BC | // | 8 | bình |
| 169 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | // | 4 | hộp |
| 170 | Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt) | // | 8 | cái |
| 171 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | // | 3 | bịch |
| 172 | Sơn đỏ | // | 1 | kg |
| 173 | Hộp chữa cháy | // | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống STK D=60 | // | 0,02 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống STK D=80 | // | 0,28 | 100m |
| 176 | Lắp đặt van 1 chiều D60 | // | 2 | cái |
| 177 | Ngàm A | // | 2 | cái |
| 178 | Ngàm B | // | 2 | cái |
| 179 | Vòi chữa cháy | // | 2 | cuộn |
| 180 | Lắp đặt đèn Exit | // | 0,6 | 5 đèn |
| 181 | Lắp đặt đèn chỉ thị phòng | // | 1,4 | 5 đèn |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa dày D=114 dày 3,2mm | // | 0,289 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa dày D=90 dày 1,8mm | // | 2,1 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa dày D=60 dày 2,8mm | // | 0,495 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa dày D=49 dày 2,4mm | // | 0,225 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa dày D=42 dày 2,1mm | // | 0,13 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa dày D=34 dày 2,0mm | // | 0,488 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa dày D=21 dày 1,8mm | // | 0,246 | 100m |
| 189 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=114 | // | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=90 | // | 22 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=60 | // | 16 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=49 | // | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=42 | // | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=34 | // | 9 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=21 | // | 65 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút 45 nhựa D=114 | // | 18 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=114x60 | // | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=60x34 | // | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=49x42 | // | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=42x34 | // | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x21 | // | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa D=114 | // | 9 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa Dxd=114x34 | // | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa D=90 | // | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa D=60 | // | 11 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa Dxd=60x34 | // | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa D=49 | // | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa Dxd=49x34 | // | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa D=34 | // | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa Dxd=34x21 | // | 16 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa D=21 | // | 16 | cái |
| 212 | Lắp đặt khóa nhựa D=49 | // | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt khóa STK D=49 | // | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt khóa nhựa D=42 | // | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt khóa nhựa D=21 | // | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=49 | // | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=42 | // | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=21 | // | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài D=21 | // | 30 | cái |
| 220 | Lắp đặt vòi đồng D=21 | // | 8 | bộ |
| 221 | Lắp đặt phễu thu inox D=90 | // | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt phễu thu inox D=60 | // | 12 | cái |
| 223 | Lắp đặt nút bịt nhựa D=114 | // | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + xi phông D=114 | // | 9 | bộ |
| 225 | Lắp đặt vòi xịt inox | // | 9 | bộ |
| 226 | Lắp đặt Lavabo + xi phông D=42 + vòi nước inox | // | 7 | bộ |
| 227 | Lắp đặt gương soi | // | 7 | cái |
| 228 | Lắp đặt kệ kính | // | 7 | cái |
| 229 | Lắp đặt giá treo | // | 7 | cái |
| 230 | Lắp đặt chậu tiểu treo + xi phông D=60 + khóa inox | // | 3 | bộ |
| 231 | Lắp đặt hương sen di động | // | 1 | bộ |
| 232 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 + van phao D=42 + giá đỡ | // | 1 | bể |
| 233 | Role tự động bơm | // | 1 | cái |
| 234 | Cầu chắn rác inox D=90 | // | 22 | cái |
| 235 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | // | 0,4561 | 100m3 |
| 236 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 0,1505 | 100m3 |
| 237 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 3,2945 | m3 |
| 238 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | // | 3,8457 | m3 |
| 239 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | // | 4,0552 | m3 |
| 240 | Lát gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM mác 75 | // | 6,08 | m2 |
| 241 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 24,6 | m2 |
| 242 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 26,12 | m2 |
| 243 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 60,6 | m2 |
| 244 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 1,5036 | m3 |
| 245 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | // | 2 | cái |
| 246 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | // | 21 | cái |
| 247 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0461 | tấn |
| 248 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,056 | 100m2 |
| 249 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | // | 0,0062 | 100m3 |
| B | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 12,55 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | // | 1,728 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | // | 0,6872 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 0,576 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày | // | 0,8064 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | // | 2,72 | m2 |
| 7 | Lát đá granite mặt trên thành bồn hoa | // | 4,44 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | // | 62,75 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 125,5 | m3 |
| 10 | Kẻ roon mặt sân | // | 1.255 | m2 |
| C | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,144 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | // | 0,816 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | // | 0,6208 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 0,585 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 0,175 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | // | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | // | 0,5832 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | // | 0,2368 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | // | 0,648 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | // | 0,332 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 0,035 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | // | 2,67 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | // | 6,48 | m2 |
| 14 | Lát bậc tam cấp gạch granite KT 300x300mm | // | 6,48 | m2 |
| 15 | Công tác ốp tường - gạch granite 300x300mm, XM PCB40 | // | 2,67 | m2 |
| 16 | Lắp đặt trụ cờ | // | 5,3 | m |
| 17 | Thanh inox fi89,1 dày 2,5ly | // | 2,1 | md |
| 18 | Thanh inox fi76,3 dày 2ly | // | 2,2 | md |
| 19 | Thanh inox fi48,6 dày 1,5ly | // | 2,2 | md |
| 20 | Thanh inox fi34 dày 1,5ly | // | 0,3 | md |
| 21 | Inox hộp 40x80 dày 2,5ly | // | 1,8 | md |
| 22 | Bu lông fi18 | // | 2 | cái |
| 23 | Quả cầu inox fi42 | // | 1 | cái |
| 24 | Quả cầu inox fi76 | // | 1 | cái |
| 25 | Khoen tròn giữ cáp | // | 3 | bộ |
| 26 | Ròng rọc | // | 1 | cái |
| D | NHÀ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 3,24 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | // | 3,63 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | // | 1,81 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 1,212 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | // | 1,936 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 1,908 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 1,21 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | // | 0,132 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | // | 0,121 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, móng, đường kính cốt thép | // | 0,1096 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | // | 0,1355 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | // | 2,071 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 2,4665 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 1,4593 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày | // | 0,1664 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | // | 7,6375 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,2zem | // | 0,582 | 100m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,1833 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | // | 0,1764 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép | // | 0,2974 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | // | 0,2941 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 66,2238 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | // | 0,1833 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,2941 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | // | 0,1764 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | // | 0,2941 | tấn |
| 27 | Bu lông D21, L=350 | // | 24 | cái |
| 28 | Kẻ roon nền nhà xe | // | 29,405 | m2 |
| E | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 4,896 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | // | 2,964 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 2,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | // | 0,216 | 100m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,2zem | // | 4,303 | 100m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,3128 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | // | 1,2405 | tấn |
| 9 | Gia công giằng mái thép | // | 0,5431 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | // | 1,6771 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 260,2167 | m2 |
| 12 | Máng nước bằng tôn phẳng dày 4,2zem | // | 43,7 | md |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | // | 0,3128 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 1,6771 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | // | 1,2405 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | // | 0,5431 | tấn |
| 17 | Bu lông D14, L=350 | // | 48 | cái |
| 18 | Bu lông D16, L=150 | // | 112 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=60 dày 2,0mm | // | 0,19 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=60 | // | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 45 nhựa D=60 | // | 12 | cái |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 1,8528 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 0,7532 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M100, XM PCB40 | // | 19,183 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | // | 15,5937 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | // | 13,7704 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | // | 253,3135 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 258,4115 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | // | 90,8 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 10,6464 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | // | 1,1503 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | // | 0,5658 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | // | 225 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D=90 dày 2,0mm | // | 0,301 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=60 dày 2,8mm | // | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=42 dày 2,2mm | // | 0,975 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=34 dày 2,0mm | // | 1,45 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=21 dày 1,6mm | // | 0,15 | 100m |
| 18 | Ống nhựa D=27 dây mềm | // | 20 | md |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa D=60 | // | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút STK D=42 | // | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa D=42 | // | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa D=34 | // | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa D=21 | // | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa D=42 | // | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa D=34 | // | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa Dxd=34x21 | // | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x21 | // | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt khóa nhựa D21 | // | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt khóa đồng D42 | // | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Racco đồng D=42 | // | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều D=42 | // | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D60 | // | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D42 | // | 1 | cái |
| 34 | Máy bơm 10m3/h, H=45m, Crefin D=60 | // | 1 | cái |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | // | 46,71 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 0,4671 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.435473E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | trọng lượng 70kg | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất 1kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kW | 2 |
| 9 | Máy khoa | công suất 0,62kW | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | công suất 1,5kW | 2 |
| 11 | Máy hàn | công suất 23kW | 2 |
| 12 | Máy mài | công suất 2,7kW | 2 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Máy vận thăng sức nâng 2 tấn / Máy tời công suất 2HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi