Gói thầu: Gói thầu SFD-XL04: Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông liên vùng hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội các huyện nghèo tỉnh Yên Bái (đoạn tuyến Khánh Hòa - Văn Yên), Lý trình: Km22+500m - Km29+38,57m.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210853695-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu SFD-XL04: Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông liên vùng hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội các huyện nghèo tỉnh Yên Bái (đoạn tuyến Khánh Hòa - Văn Yên), Lý trình: Km22+500m - Km29+38,57m.
Số hiệu KHLCNT 20210564652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 17:08:00 đến ngày 2021-09-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 76,456,887,882 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,290,000,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.57E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (kèm theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để chứng minh cấp công trình).- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 53,57 tỷ đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.570.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là Kỹ sư xây dựng giao thông chuyên ngành đường bộ. Đáp ứng điều kiện năng lực tương ứng hạng III theo quy định của pháp luật Việt Nam.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng, thủy lợi, hạ tầng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất động cơ ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 6
3-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hàng hóa ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 12
4-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất động cơ ≥ 75 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
6-Lu rung hai bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Lu bánh lốp tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 65 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 80 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu SFD-XL04: Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông liên vùng hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội các huyện nghèo tỉnh Yên Bái (đoạn tuyến Khánh Hòa - Văn Yên), Lý trình: Km22+500m - Km29+38,57m.
Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông liên vùng hỗ trợ phát triển kinh tế xã hội các huyện nghèo tỉnh Yên Bái, vay vốn Quỹ phát triển Ả - rập Xê - út.
20 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ODA (vay quỹ Ả - rập Xê - út) + nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toánn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Yên Bái (Địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Địa chỉ: Số 331, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và kiến trúc đô thị Tây Bắc (Địa chỉ: Tầng 3, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.290.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái);
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A QUỸ ĐẤT
1Đào san đất C1Theo yêu cầu của E-HSMT21,79100m3
2Đào san đất C3Theo yêu cầu của E-HSMT378,49100m3
3Đào san đất C4Theo yêu cầu của E-HSMT5,41100m3
4Phá đá mặt bằng công trình đá cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT559,19100m3
5Phá đá mặt bằng công trình đá cấp IVTheo yêu cầu của E-HSMT5,41100m3
6Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT564,6100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất C1Theo yêu cầu của E-HSMT128,46100m3
2Đào nền đường + đào cấp, đất C3Theo yêu cầu của E-HSMT1.236,49100m3
3Đào nền đường + đào cấp, đất C4Theo yêu cầu của E-HSMT206,64100m3
4Đào bạt tầm nhìn đất C2Theo yêu cầu của E-HSMT15,53100m3
5Đào bạt tầm nhìn đất C3Theo yêu cầu của E-HSMT293,07100m3
6Đào bạt tầm nhìn đất C4Theo yêu cầu của E-HSMT27,55100m3
7Đào phá đá bạt tầm nhìn đá cấp 3Theo yêu cầu của E-HSMT33,13100m3
8Đào phá đá bạt tầm nhìn đá cấp 4Theo yêu cầu của E-HSMT27,55100m3
9Đào mặt đường cũTheo yêu cầu của E-HSMT1,85100m3
10Đào rãnh, đào chân khay đất C3Theo yêu cầu của E-HSMT22,55100m3
11Đào rãnh, đào chân khay đất C4Theo yêu cầu của E-HSMT2,52100m3
12Đào rãnh, đào cấp đá C3, đá C4 (ĐMHN)Theo yêu cầu của E-HSMT35,21100m3
13Phá đá nền đường, cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT252,63100m3
14Phá đá nền đường, cấp đá IIITheo yêu cầu của E-HSMT295,25100m3
15Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT643,78100m3
16Đắp nền đường K95Theo yêu cầu của E-HSMT207,11100m3
17Đào xới đất C3Theo yêu cầu của E-HSMT208,88100m2
18Đầm lèn K95Theo yêu cầu của E-HSMT62,67100m3
19Bê tông rãnh, chân khay 19,27MpaTheo yêu cầu của E-HSMT956,82m3
20Bê tông gia cố lề 19,27MpaTheo yêu cầu của E-HSMT375,92m3
21Bê tông mái ta luy 19,27MpaTheo yêu cầu của E-HSMT54,75m3
22Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT38,46100m2
23Đá dăm đệmTheo yêu cầu của E-HSMT5,94m3
24Ống nhựa ĐK 110mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,17100m
25Khe phòng lúnTheo yêu cầu của E-HSMT3,52m2
26Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,06100m2
27Trồng cỏ mái ta luy nền đườngTheo yêu cầu của E-HSMT83,86100m2
28Đào vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT153,82100m3
29Đào vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT2,39100m3
30Đào vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT59,1100m3
31Vận chuyển đất phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT8,51100m3
32Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT12,39100m3
33Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT11,49100m3
34Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT19,38100m3
35Vận chuyển đất C1, L = 1km đầu tiênTheo yêu cầu của E-HSMT114,01100m3
36Vận chuyển đất C1, L = 0.1km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT4,17100m3
37Vận chuyển đất C1, L = 0.2km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT4,23100m3
38Vận chuyển đất C1, L = 0.3km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT8,82100m3
39Vận chuyển đất C1, L = 0.4km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT8,55100m3
40Vận chuyển đất C1, L = 0.5km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT0,2100m3
41Vận chuyển đất C1, L = 0.6km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT1,9100m3
42Vận chuyển đất C1, L = 0.7km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT2,02100m3
43Vận chuyển đất C1, L = 0.8km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT1,28100m3
44Vận chuyển đất C1, L = 0.9km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT1,58100m3
45Vận chuyển đất C1, L = 1km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT1,85100m3
46Vận chuyển đất C1, L = 1.1km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT0,94100m3
47Vận chuyển đất C1, L = 1.2km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT1,08100m3
48Vận chuyển đất C1, L = 1.3km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT1,79100m3
49Vận chuyển đất C1, L = 1.4km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT9,26100m3
50Vận chuyển đất C1, L = 1.5km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT12,81100m3
51Vận chuyển đất C1, L = 1.6km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT13,53100m3
52Vận chuyển đất C1, L = 1.7km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT11,15100m3
53Vận chuyển đất C1, L = 1.8km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT3,84100m3
54Vận chuyển đất C1, L = 1.9km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT1,17100m3
55Vận chuyển đất C1, L = 2.0km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT0,12100m3
56Vận chuyển đất C1, L = 2.1km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT0,97100m3
57Vận chuyển đất C1, L = 2.2km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT0,49100m3
58Vận chuyển đất C1, L = 2.3km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT0,04100m3
59Vận chuyển đất C1, L = 2.4km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT1,2100m3
60Vận chuyển đất C1, L = 2.5km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT2,68100m3
61Vận chuyển đất C1, L = 2.6km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT1,84100m3
62Vận chuyển đất C1, L = 2.7km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT0,05100m3
63Vận chuyển đất C1, L = 2.8km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT1,39100m3
64Vận chuyển đất C1, L = 2.9km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT1,4100m3
65Vận chuyển đất C1, L =3.0km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT1,35100m3
66Vận chuyển đất C1, L =3.1km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT0,13100m3
67Vận chuyển đất C1, L =3.4km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT0,98100m3
68Vận chuyển đất C1, L =3.5km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT2,47100m3
69Vận chuyển đất C1, L =3.6km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT0,68100m3
70Vận chuyển đất C1, L =3.7km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT0,7100m3
71Vận chuyển đất C1, L =3.8km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT0,29100m3
72Vận chuyển đất C1, L =3.9km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT1,87100m3
73Vận chuyển đất C1, L =4.1km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT0,86100m3
74Vận chuyển đất C1, L =4.2km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT0,06100m3
75Vận chuyển đất C1, L =4.3km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT4,27100m3
76Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT207,16100m3
77Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT217,25100m3
78Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT178,28100m3
79Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT78,59100m3
80Vận chuyển đất C3, L = 1km đầu tiênTheo yêu cầu của E-HSMT1.323,58100m3
81Vận chuyển đất C3, L = 0.2km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT21,29100m3
82Vận chuyển đất C3, L = 0.3km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT207,41100m3
83Vận chuyển đất C3, L = 0.4km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT128,04100m3
84Vận chuyển đất C3, L = 0.5km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT13,75100m3
85Vận chuyển đất C3, L = 0.6km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT39,95100m3
86Vận chuyển đất C3, L = 0.7km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT18,18100m3
87Vận chuyển đất C3, L = 0.8km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT32,26100m3
88Vận chuyển đất C3, L = 1.4km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT142,22100m3
89Vận chuyển đất C3, L = 1.5km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT252,82100m3
90Vận chuyển đất C3, L = 1.6km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT80,76100m3
91Vận chuyển đất C3, L = 1.7km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT58,65100m3
92Vận chuyển đất C3, L = 1.8km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT5,94100m3
93Vận chuyển đất C3, L = 2km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT4,36100m3
94Vận chuyển đất C3, L = 2.1km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT42,01100m3
95Vận chuyển đất C3, L = 2.2km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT10,8100m3
96Vận chuyển đất C3, L = 2.3km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT6,99100m3
97Vận chuyển đất C3, L = 2.5km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT60,24100m3
98Vận chuyển đất C3, L = 2.6km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT32,9100m3
99Vận chuyển đất C3, L = 2.8km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT5,66100m3
100Vận chuyển đất C3, L = 3.4km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT9,22100m3
101Vận chuyển đất C3, L = 3.5km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT22,32100m3
102Vận chuyển đất C3, L = 3.9km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT23,66100m3
103Vận chuyển đất C3, L = 4.1km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT9,3100m3
104Vận chuyển đất C3, L = 4.2km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT0,84100m3
105Vận chuyển đất C3, L = 4.3km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT93,99100m3
106Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT0,71100m3
107Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT12,77100m3
108Vận chuyển đất C4, L = 1kmTheo yêu cầu của E-HSMT157,69100m3
109Vận chuyển đất C4, L = 1km đầu tiênTheo yêu cầu của E-HSMT79,07100m3
110Vận chuyển đất C4, L = 0.1km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT21,96100m3
111Vận chuyển đất C4, L = 0.2km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT5,57100m3
112Vận chuyển đất C4, L = 1.4km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT6,39100m3
113Vận chuyển đất C4, L = 2.5km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT5,57100m3
114Vận chuyển đất C4, L = 2.6km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT3,92100m3
115Vận chuyển đất C4, L = 2.7km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT0,58100m3
116Vận chuyển đất C4, L = 2.8km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT8,27100m3
117Vận chuyển đất C4, L = 2.9km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT6,27100m3
118Vận chuyển đất C4, L = 3.0km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT11,28100m3
119Vận chuyển đất C4, L = 3.1km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT0,09100m3
120Vận chuyển đất C4, L = 3.5km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT0,22100m3
121Vận chuyển đất C4, L = 3.6km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT4,65100m3
122Vận chuyển đất C4, L = 3.7km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT2,03100m3
123Vận chuyển đất C4, L = 4.3km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT2,28100m3
124Vận chuyển đá trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT0,71100m3
125Vận chuyển đá trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT12,77100m3
126Vận chuyển đá cự ly l = 1kmTheo yêu cầu của E-HSMT175,55100m3
127Vận chuyển đá trong phạm vi L=1km, đầu tiênTheo yêu cầu của E-HSMT1.046,25100m3
128Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 0.1km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT21,97100m3/km
129Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 0.2km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT8,75100m3/km
130Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 0.5km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT8,12100m3/km
131Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 0.7km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT0,01100m3/km
132Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 0.8km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT9,84100m3/km
133Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 1.0km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT13,64100m3/km
134Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 1.1km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT0,58100m3/km
135Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 1.4km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT6,39100m3/km
136Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 1.5km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT174,23100m3/km
137Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 1.6km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT407,44100m3/km
138Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 1.7km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT204,21100m3/km
139Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 1.8km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT8,8100m3/km
140Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 2.5km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT5,62100m3/km
141Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 2.6km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT14,86100m3/km
142Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 2.7km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT13,03100m3/km
143Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 2.8km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT8,27100m3/km
144Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 2.9km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT14,8100m3/km
145Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 3.0km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT26,41100m3/km
146Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 3.1km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT8,59100m3/km
147Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 3.2km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT19,52100m3/km
148Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 3.3km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT52,59100m3/km
149Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 3.4km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT0,2100m3/km
150Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 3.5km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT0,22100m3/km
151Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 3.6km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT10,44100m3/km
152Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 3.7km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT4,87100m3/km
153Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 3.8km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT2,82100m3/km
154Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 4.3km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT0,05100m3/km
C MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất C3Theo yêu cầu của E-HSMT74,35100m3
2Đào nền đường, đất C4Theo yêu cầu của E-HSMT6,31100m3
3Đào khuôn đáTheo yêu cầu của E-HSMT26,95100m3
4Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT26,95100m3
5Móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu của E-HSMT38,57100m3
6Móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu của E-HSMT46,29100m3
7Bê tông mặt đường 28,90MpaTheo yêu cầu của E-HSMT2.743,96m3
8Bê tông móng 9,63MpaTheo yêu cầu của E-HSMT1.900,9m3
9Ván khuôn thép mặt đườngTheo yêu cầu của E-HSMT14,86100m2
10Giấy dầuTheo yêu cầu của E-HSMT113,77100m2
11Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT2,38tấn
12Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn (thép D28)Theo yêu cầu của E-HSMT11,91tấn
13Sản xuất thanh truyền lực khe dọc (thép D14)Theo yêu cầu của E-HSMT9,92tấn
14Thép D25 tiếp giáp giữa mặt đường BTXM và BTNTheo yêu cầu của E-HSMT0,11tấn
15Cắt khe co giảTheo yêu cầu của E-HSMT260,1510m
16Cắt khe co giả móngTheo yêu cầu của E-HSMT260,1510m
17Gỗ đệmTheo yêu cầu của E-HSMT1,24m3
18MaitsTheo yêu cầu của E-HSMT2,09kg
19Quét nhựa đường và giấy dầuTheo yêu cầu của E-HSMT263,99m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/ m2Theo yêu cầu của E-HSMT0,66100m2
21Tưới lớp thấm bám MC, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2Theo yêu cầu của E-HSMT257,14100m2
22Rải thảm BTN C12,5, chiều dầy đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu của E-HSMT257,81100m2
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmTheo yêu cầu của E-HSMT42,85100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT42,85100tấn
D VUỐT LỐI RẼ XÓM DÂN
1Đào nền đường, đất C3Theo yêu cầu của E-HSMT0,92100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,23100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT0,66100m3
E RÃNH DỌC
1Đào móng, rộng Theo yêu cầu của E-HSMT0,73100m3
2Đào rãnh đá C3Theo yêu cầu của E-HSMT0,22100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT0,73100m3
4Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT0,22100m3
5Bê tông rãnh 19,27MpaTheo yêu cầu của E-HSMT239,42m3
6Bê tông tấm đậy 19,27MpaTheo yêu cầu của E-HSMT32,7m3
7Cốt thép tấm đậy rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT5,59tấn
8Ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu của E-HSMT2,54100m2
9Ván khuôn rãnh, thân hố thuTheo yêu cầu của E-HSMT25,39100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của E-HSMT387cái
F RÃNH TRÊN CƠ, BẬC NƯỚC
1Đào rãnh, đào chân khay đất C3Theo yêu cầu của E-HSMT3,77100m3
2Đào rãnh, đào chân khay đất C4Theo yêu cầu của E-HSMT0,41100m3
3Đào rãnh đá C3, đá C4 (ĐMHN)Theo yêu cầu của E-HSMT0,41100m3
4Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT0,41100m3
5Đắp đất K95Theo yêu cầu của E-HSMT0,31100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT3,41100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT0,41100m3
8Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT0,41100m3
9Bê tông rãnh nước 16,05MpaTheo yêu cầu của E-HSMT128,72m3
10Bê tông rãnh nước 19,27MpaTheo yêu cầu của E-HSMT29,26m3
11Bê tông bậc nước 16,05MpaTheo yêu cầu của E-HSMT129,25m3
12Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT10,04100m2
G HỆ THỐNG PHÒNG HỘ
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu của E-HSMT395,09m2
2Đào móng chôn cột, rộng Theo yêu cầu của E-HSMT53,86m3
3Bê tông móng cột 16,05MpaTheo yêu cầu của E-HSMT48,51m3
4Bê tông cọc Km + cọc H 19,27MpaTheo yêu cầu của E-HSMT8,67m3
5Lắp đặt tôn lượn sóngTheo yêu cầu của E-HSMT4.156m
6Mũ cột D150x1.8Theo yêu cầu của E-HSMT2.120cái
7Bản đệm 5x70x300Theo yêu cầu của E-HSMT2.120cái
8Đuôi congTheo yêu cầu của E-HSMT78cái
9Bu lông M16x35Theo yêu cầu của E-HSMT21.200cái
10Bu lông M19x180Theo yêu cầu của E-HSMT2.122cái
11Mắt phảng quangTheo yêu cầu của E-HSMT2.120cái
12Cột D141.3x4.5x1350mm (cột trên nền đá)Theo yêu cầu của E-HSMT387cột
13Cột D141.3x4.5x2100mm (cột trên nền đất)Theo yêu cầu của E-HSMT1.733Cột
14Đóng cột hộ lan nền đất ( cột ngập đất L = 1.25m)Theo yêu cầu của E-HSMT21,66100m
15Lắp đặt cọc KmTheo yêu cầu của E-HSMT7cái
16Lắp đặt cọc tiêu, cọc HTheo yêu cầu của E-HSMT206cái
17Cốt thép cột, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT0,48tấn
18Gương cầu lồiTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
19Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu của E-HSMT1,07100m2
20Sơn các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT97,13kg
21Thép bản làm cọc Km, cọc HTheo yêu cầu của E-HSMT107,84kg
22Biển báo I.414Theo yêu cầu của E-HSMT6cái
23Biển báo vuông I.423Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
24Biển báo tam giácTheo yêu cầu của E-HSMT54cái
H CỐNG BẢN
1Đào móng đất C3Theo yêu cầu của E-HSMT6,83100m3
2Đào móng đất C4Theo yêu cầu của E-HSMT0,07100m3
3Đào móng đá C3, đá C4 (ĐMHN)Theo yêu cầu của E-HSMT1,06100m3
4Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT1,06100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT2,5100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT4100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT0,22100m3
8Vận chuyển đá trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT1,06100m3
9Đá cấp phối loại 2Theo yêu cầu của E-HSMT40,8m3
10Bê tông móng + gia cố 19,27Mpa, rộng >250cmTheo yêu cầu của E-HSMT152,15m3
11Bê tông hố thu, thân cống, mương rãnh 19,27MpaTheo yêu cầu của E-HSMT143,07m3
12Bê tông xà mũ 19,27MpaTheo yêu cầu của E-HSMT36,38m3
13Bê tông tấm đậy rãnh, 19,27MpaTheo yêu cầu của E-HSMT5,24m3
14Bê tông tấm bản 28,9MpaTheo yêu cầu của E-HSMT28,02m3
15Đá hộc xếp khanTheo yêu cầu của E-HSMT3,19m3
16Dỡ bỏ ống cống D=1000mmTheo yêu cầu của E-HSMT71 đoạn ống
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của E-HSMT15,63m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kgTheo yêu cầu của E-HSMT37cái
19Móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu của E-HSMT0,02100m3
20Tưới lớp thấm bám MC 1, 0 kg/ m2Theo yêu cầu của E-HSMT0,16100m2
21Rải thảm BTN C12,5, chiều dầy đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu của E-HSMT0,17100m2
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmTheo yêu cầu của E-HSMT0,03100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT0,03100tấn
24Diện tích đệm bảnTheo yêu cầu của E-HSMT93,67m2
25Cốt thép tấm bản lăp đặtTheo yêu cầu của E-HSMT0,64tấn
26Cốt thép tấm bản đổ tại chỗ, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT3,44tấn
27Cốt thép xà mũ, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT1,18tấn
28Ván khuôn xà mũ, mươngTheo yêu cầu của E-HSMT2,91100m2
29Ván khuôn tấm bản lắp đặtTheo yêu cầu của E-HSMT0,26100m2
30Ván khuôn thân cống, hố thuTheo yêu cầu của E-HSMT7,74100m2
31Ván khuôn móngTheo yêu cầu của E-HSMT2,64100m2
32Ván khuôn tấm bản đổ tại chỗTheo yêu cầu của E-HSMT2,07100m2
I CỐNG TRÒN
1Đào móng + lòng khe đất C3Theo yêu cầu của E-HSMT17,85100m3
2Đào móng + lòng khe đất C4Theo yêu cầu của E-HSMT2,11100m3
3Đào móng đá C3, đá C4 (ĐMHN)Theo yêu cầu của E-HSMT5,43100m3
4Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT5,43100m3
5Đắp đất lõi đất bờ vây K90Theo yêu cầu của E-HSMT0,38100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT9,59100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT6,59100m3
8Vận chuyển đất C4 + phế thải, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT3,3100m3
9Vận chuyển đá trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT5,43100m3
10Bê tông móng + gia cố 19,27Mpa, rộng >250cmTheo yêu cầu của E-HSMT334,63m3
11Bê tông ốp mái 19,27MpaTheo yêu cầu của E-HSMT14,84m3
12Bê tông tường đầu 19,27Mpa, h0.45mTheo yêu cầu của E-HSMT36,6m3
13Bê tông tường cánh 19,27Mpa, hTheo yêu cầu của E-HSMT42,79m3
14Bê tông móng tường đầu, tường cánh 19,27MpaTheo yêu cầu của E-HSMT193,27m3
15Bê tông thân hố thu + chỗ đổi dốc 19,27Mpa, hTheo yêu cầu của E-HSMT27,7m3
16Bê tông ống cống 19,27MpaTheo yêu cầu của E-HSMT67,4m3
17Đá hộc xếp khanTheo yêu cầu của E-HSMT20,38m3
18Nhựa đường quét hai lớpTheo yêu cầu của E-HSMT625,56m2
19Khe phòng lúnTheo yêu cầu của E-HSMT44,15m2
20Bao tải đắp bờ vâyTheo yêu cầu của E-HSMT11,52m3
21Phá bỏ bao tải, lõi đấtTheo yêu cầu của E-HSMT0,5100m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănTheo yêu cầu của E-HSMT69,11m3
23Dỡ bỏ Ống cống D75Theo yêu cầu của E-HSMT221 đoạn ống
24Lăp đặt Ống cống D100, dỡ bỏ ống cống D100Theo yêu cầu của E-HSMT1371 đoạn ống
25Lăp đặt Ống cống D150, D200Theo yêu cầu của E-HSMT281 đoạn ống
26Đệm cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu của E-HSMT74,56m3
27Máy bơm nướcTheo yêu cầu của E-HSMT15ca
28Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT5,58tấn
29Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT1,37tấn
30Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của E-HSMT11,48100m2
31Ván khuôn hố thu, chỗ đổi dốcTheo yêu cầu của E-HSMT1,02100m2
32Ván khuôn tường đầu, tường cánh, ốp máiTheo yêu cầu của E-HSMT3,44100m2
33Ván khuôn móng, gia cốTheo yêu cầu của E-HSMT10,13100m2
J CỐNG HỘP
1Đào móng + lòng khe đất C3Theo yêu cầu của E-HSMT32,34100m3
2Đào móng + lòng khe đất C4Theo yêu cầu của E-HSMT1,16100m3
3Đào mương dẫn dòng đất C3Theo yêu cầu của E-HSMT7,3100m3
4Đào móng đá C3, đá C4 (ĐMHN)Theo yêu cầu của E-HSMT21,8100m3
5Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT21,8100m3
6Đắp lõi đất bờ vây K90Theo yêu cầu của E-HSMT1,21100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT17,07100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT20,53100m3
9Vận chuyển đất C4 + phế liệu, phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT1,79100m3
10Vận chuyển đá trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT21,8100m3
11Bê tông thân tường cánh 19,27Mpa, dày Theo yêu cầu của E-HSMT77,2m3
12Bê tông móng tường đầu tường cánh 19,27Mpa, rộng Theo yêu cầu của E-HSMT179,68m3
13Bê tông móng + gia cố thượng hạ lưu 19,27Mpa, rộng >250cm, M200Theo yêu cầu của E-HSMT226,02m3
14Bê tông ốp mái 19,27MpaTheo yêu cầu của E-HSMT81,92m3
15Bê tông thân tường đầu 19,27Mpa, dày >45, cao Theo yêu cầu của E-HSMT43,95m3
16Bê tông cống hộp 28,9MpaTheo yêu cầu của E-HSMT91,98m3
17Đệm cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu của E-HSMT66,02m3
18Sản xuất đà giáoTheo yêu cầu của E-HSMT0,96tấn
19Lắp đặt đà giáoTheo yêu cầu của E-HSMT0,96tấn
20Nhựa đường quét hai lớpTheo yêu cầu của E-HSMT316,98m2
21Khe phòng lúnTheo yêu cầu của E-HSMT1,89m2
22Bao tải đắp bờ vâyTheo yêu cầu của E-HSMT30,08m3
23Phá bao tải lõi đấtTheo yêu cầu của E-HSMT1,52100m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của E-HSMT62,28m3
25Lắp đặt ống cống D100Theo yêu cầu của E-HSMT61 đoạn ống
26Tháo dỡ ống cống D100 (60% lắp dựng)Theo yêu cầu của E-HSMT151 đoạn ống
27Nhấc bỏ ống cống D200 + lắp đặt lại ống cống D200Theo yêu cầu của E-HSMT61 đoạn ống
28Máy bơm nướcTheo yêu cầu của E-HSMT80ca
29Đá dăm đệmTheo yêu cầu của E-HSMT1,44m3
30Cốt thép cống hộp, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT0,13tấn
31Cốt thép cống hộp, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT13,37tấn
32Cốt thép cống hộp, ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,57tấn
33Ván khuôn móng, gia cố thượng hạ lưuTheo yêu cầu của E-HSMT6,51100m2
34Ván khuôn thân cống hộp, thân tường đầu + tường cánh, ốp mái hTheo yêu cầu của E-HSMT9,9100m2
K TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào móng đất C3Theo yêu cầu của E-HSMT0,78100m3
2Đào móng đất C4Theo yêu cầu của E-HSMT0,92100m3
3Đào móng đá C3, đá C4 (ĐMHN)Theo yêu cầu của E-HSMT4,19100m3
4Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT4,19100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT2,37100m3
6Vận chuyển đá trong phạm vi Theo yêu cầu của E-HSMT4,19100m3
7Bê tông móng 16,05MpaTheo yêu cầu của E-HSMT243,88m3
8Bê tông thân kè, dày >45, cao Theo yêu cầu của E-HSMT128,03m3
9Bê tông thân kè, dày >45, cao Theo yêu cầu của E-HSMT85,3m3
10Khe phòng lúnTheo yêu cầu của E-HSMT28,67m2
11Bê tông tứ nón, 19,27MpaTheo yêu cầu của E-HSMT3,13m3
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu của E-HSMT2,77100m2
13Ván khuôn kè hTheo yêu cầu của E-HSMT3,31100m2
14Ván khuôn kè h>4mTheo yêu cầu của E-HSMT3,09100m2
15Đất sét đầm chặtTheo yêu cầu của E-HSMT25,14m3
16Ống nhựa PVC D48Theo yêu cầu của E-HSMT0,51100m
17Đá dăm đệmTheo yêu cầu của E-HSMT18,02m3
18Đệm cấp phối loại 2Theo yêu cầu của E-HSMT18,43m3
L ĐIỆN KHU TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 4 – LÝ TRÌNH KM26+27,86M -:- KM26 + 362,98M
1Cột LT NPC.10-4,3Theo yêu cầu của E-HSMT22Cột
2Móng cột M-1Theo yêu cầu của E-HSMT8Móng
3Móng cột MĐTheo yêu cầu của E-HSMT7Móng
4Tiếp đia RC-2Theo yêu cầu của E-HSMT3Bộ
5Dây sứ phụ kiệnTheo yêu cầu của E-HSMT1Trọn gói
6Vận chuyển đất thừa đổ điTheo yêu cầu của E-HSMT17,89m3
M PHÍ MÔI TRƯỜNG
1Phí môi trườngTheo yêu cầu của E-HSMT1Khoản
N CHI PHÍ DI CHUYỂN THIẾT BỊ THI CÔNG VÀ LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG ĐẾN CÔNG TRƯỜNG
1Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTheo yêu cầu của E-HSMT1Khoản
O CHI PHÍ HUY ĐỘNG VÀ GIẢI THỂ TRẠM THẢM BÊ TÔNG NHỰA
1Chi phí huy động và giải thể trạm thảm bê tông nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
2Chi phí dự phòng trượt giá4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.57E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (kèm theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để chứng minh cấp công trình).- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 53,57 tỷ đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.570.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là Kỹ sư xây dựng giao thông chuyên ngành đường bộ. Đáp ứng điều kiện năng lực tương ứng hạng III theo quy định của pháp luật Việt Nam.75
2 Kỹ sư an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng, thủy lợi, hạ tầng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.32
3 Kỹ thuật thi công 4 là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi đất Công suất động cơ ≥ 110 CV3
2 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 0,8m36
3 Ôtô tải tự đổ Trọng lượng hàng hóa ≥ 8 tấn12
4 Máy san tự hành Công suất động cơ ≥ 75 kW2
5 Lu rung tự hành Trọng lượng bản thân ≥ 10 tấn6
6 Lu rung hai bánh thép Trọng lượng bản thân ≥ 6 tấn1
7 Lu bánh thép Trọng lượng bản thân ≥ 8 tấn3
8 Lu bánh lốp tự hành Trọng lượng ≥ 16 tấn2
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 65 tấn/h1
10 Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80 tấn/h1
11 Máy cẩu tự hành Trọng lượng bản thân ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->