Gói thầu: Gói thầu SFD-XL04: Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông liên vùng hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội các huyện nghèo tỉnh Yên Bái (đoạn tuyến Khánh Hòa - Văn Yên), Lý trình: Km22+500m - Km29+38,57m.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu SFD-XL04: Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông liên vùng hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội các huyện nghèo tỉnh Yên Bái (đoạn tuyến Khánh Hòa - Văn Yên), Lý trình: Km22+500m - Km29+38,57m. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210564652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 17:08:00 đến ngày 2021-09-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 76,456,887,882 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,290,000,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.57E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (kèm theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để chứng minh cấp công trình).- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 53,57 tỷ đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.570.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư xây dựng giao thông chuyên ngành đường bộ. Đáp ứng điều kiện năng lực tương ứng hạng III theo quy định của pháp luật Việt Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng, thủy lợi, hạ tầng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hàng hóa ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 4-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ ≥ 75 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Lu rung hai bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Lu bánh lốp tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 65 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 80 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SFD-XL04: Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông liên vùng hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội các huyện nghèo tỉnh Yên Bái (đoạn tuyến Khánh Hòa - Văn Yên), Lý trình: Km22+500m - Km29+38,57m. Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông liên vùng hỗ trợ phát triển kinh tế xã hội các huyện nghèo tỉnh Yên Bái, vay vốn Quỹ phát triển Ả - rập Xê - út. 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ODA (vay quỹ Ả - rập Xê - út) + nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.290.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái
Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái); |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | QUỸ ĐẤT | |||
| 1 | Đào san đất C1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,79 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất C3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 378,49 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất C4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,41 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng công trình đá cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 559,19 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng công trình đá cấp IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,41 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 564,6 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 128,46 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + đào cấp, đất C3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.236,49 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + đào cấp, đất C4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 206,64 | 100m3 |
| 4 | Đào bạt tầm nhìn đất C2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,53 | 100m3 |
| 5 | Đào bạt tầm nhìn đất C3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 293,07 | 100m3 |
| 6 | Đào bạt tầm nhìn đất C4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,55 | 100m3 |
| 7 | Đào phá đá bạt tầm nhìn đá cấp 3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,13 | 100m3 |
| 8 | Đào phá đá bạt tầm nhìn đá cấp 4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,55 | 100m3 |
| 9 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,85 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh, đào chân khay đất C3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,55 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh, đào chân khay đất C4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,52 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh, đào cấp đá C3, đá C4 (ĐMHN) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,21 | 100m3 |
| 13 | Phá đá nền đường, cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 252,63 | 100m3 |
| 14 | Phá đá nền đường, cấp đá III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 295,25 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 643,78 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường K95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 207,11 | 100m3 |
| 17 | Đào xới đất C3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 208,88 | 100m2 |
| 18 | Đầm lèn K95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 62,67 | 100m3 |
| 19 | Bê tông rãnh, chân khay 19,27Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 956,82 | m3 |
| 20 | Bê tông gia cố lề 19,27Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 375,92 | m3 |
| 21 | Bê tông mái ta luy 19,27Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 54,75 | m3 |
| 22 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,46 | 100m2 |
| 23 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 24 | Ống nhựa ĐK 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 25 | Khe phòng lún | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 26 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 27 | Trồng cỏ mái ta luy nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 83,86 | 100m2 |
| 28 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 153,82 | 100m3 |
| 29 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,39 | 100m3 |
| 30 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 59,1 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,51 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,39 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,49 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,38 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất C1, L = 1km đầu tiên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 114,01 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất C1, L = 0.1km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,17 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất C1, L = 0.2km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,23 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất C1, L = 0.3km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,82 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất C1, L = 0.4km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,55 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất C1, L = 0.5km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất C1, L = 0.6km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,9 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất C1, L = 0.7km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,02 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất C1, L = 0.8km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,28 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất C1, L = 0.9km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,58 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất C1, L = 1km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,85 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất C1, L = 1.1km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,94 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất C1, L = 1.2km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất C1, L = 1.3km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,79 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất C1, L = 1.4km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,26 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất C1, L = 1.5km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,81 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất C1, L = 1.6km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,53 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất C1, L = 1.7km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,15 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất C1, L = 1.8km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,84 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất C1, L = 1.9km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,17 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất C1, L = 2.0km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất C1, L = 2.1km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,97 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất C1, L = 2.2km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,49 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất C1, L = 2.3km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất C1, L = 2.4km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất C1, L = 2.5km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,68 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất C1, L = 2.6km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,84 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất C1, L = 2.7km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất C1, L = 2.8km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,39 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất C1, L = 2.9km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất C1, L =3.0km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,35 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất C1, L =3.1km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất C1, L =3.4km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,98 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất C1, L =3.5km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,47 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất C1, L =3.6km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,68 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất C1, L =3.7km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất C1, L =3.8km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất C1, L =3.9km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,87 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất C1, L =4.1km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,86 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất C1, L =4.2km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất C1, L =4.3km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,27 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 207,16 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 217,25 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 178,28 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 78,59 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất C3, L = 1km đầu tiên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.323,58 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất C3, L = 0.2km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,29 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất C3, L = 0.3km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 207,41 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất C3, L = 0.4km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 128,04 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất C3, L = 0.5km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,75 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất C3, L = 0.6km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39,95 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất C3, L = 0.7km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,18 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất C3, L = 0.8km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,26 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất C3, L = 1.4km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 142,22 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất C3, L = 1.5km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 252,82 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất C3, L = 1.6km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80,76 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất C3, L = 1.7km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 58,65 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất C3, L = 1.8km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,94 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất C3, L = 2km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,36 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất C3, L = 2.1km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,01 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất C3, L = 2.2km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,8 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất C3, L = 2.3km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,99 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất C3, L = 2.5km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60,24 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất C3, L = 2.6km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,9 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất C3, L = 2.8km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,66 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất C3, L = 3.4km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,22 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất C3, L = 3.5km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,32 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất C3, L = 3.9km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,66 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất C3, L = 4.1km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,3 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất C3, L = 4.2km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,84 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất C3, L = 4.3km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 93,99 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,71 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,77 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất C4, L = 1km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 157,69 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất C4, L = 1km đầu tiên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 79,07 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất C4, L = 0.1km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,96 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất C4, L = 0.2km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,57 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất C4, L = 1.4km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,39 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất C4, L = 2.5km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,57 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất C4, L = 2.6km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,92 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất C4, L = 2.7km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,58 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất C4, L = 2.8km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,27 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất C4, L = 2.9km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,27 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất C4, L = 3.0km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,28 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất C4, L = 3.1km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất C4, L = 3.5km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất C4, L = 3.6km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,65 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất C4, L = 3.7km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,03 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất C4, L = 4.3km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,28 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,71 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,77 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đá cự ly l = 1km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 175,55 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đá trong phạm vi L=1km, đầu tiên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.046,25 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 0.1km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,97 | 100m3/km |
| 129 | Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 0.2km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,75 | 100m3/km |
| 130 | Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 0.5km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,12 | 100m3/km |
| 131 | Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 0.7km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,01 | 100m3/km |
| 132 | Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 0.8km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,84 | 100m3/km |
| 133 | Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 1.0km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,64 | 100m3/km |
| 134 | Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 1.1km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,58 | 100m3/km |
| 135 | Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 1.4km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,39 | 100m3/km |
| 136 | Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 1.5km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 174,23 | 100m3/km |
| 137 | Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 1.6km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 407,44 | 100m3/km |
| 138 | Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 1.7km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 204,21 | 100m3/km |
| 139 | Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 1.8km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,8 | 100m3/km |
| 140 | Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 2.5km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,62 | 100m3/km |
| 141 | Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 2.6km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,86 | 100m3/km |
| 142 | Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 2.7km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,03 | 100m3/km |
| 143 | Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 2.8km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,27 | 100m3/km |
| 144 | Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 2.9km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,8 | 100m3/km |
| 145 | Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 3.0km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,41 | 100m3/km |
| 146 | Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 3.1km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,59 | 100m3/km |
| 147 | Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 3.2km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,52 | 100m3/km |
| 148 | Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 3.3km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 52,59 | 100m3/km |
| 149 | Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 3.4km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m3/km |
| 150 | Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 3.5km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,22 | 100m3/km |
| 151 | Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 3.6km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,44 | 100m3/km |
| 152 | Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 3.7km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,87 | 100m3/km |
| 153 | Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 3.8km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,82 | 100m3/km |
| 154 | Vận chuyển tiếp đá cự ly L = 4.3km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | 100m3/km |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 74,35 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,31 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,95 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,95 | 100m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,57 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46,29 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường 28,90Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.743,96 | m3 |
| 8 | Bê tông móng 9,63Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.900,9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,86 | 100m2 |
| 10 | Giấy dầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 113,77 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,38 | tấn |
| 12 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn (thép D28) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,91 | tấn |
| 13 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc (thép D14) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,92 | tấn |
| 14 | Thép D25 tiếp giáp giữa mặt đường BTXM và BTN | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 15 | Cắt khe co giả | Theo yêu cầu của E-HSMT | 260,15 | 10m |
| 16 | Cắt khe co giả móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 260,15 | 10m |
| 17 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 18 | Maits | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,09 | kg |
| 19 | Quét nhựa đường và giấy dầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 263,99 | m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/ m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp thấm bám MC, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 257,14 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm BTN C12,5, chiều dầy đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 257,81 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,85 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,85 | 100tấn |
| D | VUỐT LỐI RẼ XÓM DÂN | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,92 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| E | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,73 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh đá C3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,73 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 5 | Bê tông rãnh 19,27Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 239,42 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đậy 19,27Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,7 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đậy rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,59 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm bản | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,54 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn rãnh, thân hố thu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,39 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 387 | cái |
| F | RÃNH TRÊN CƠ, BẬC NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh, đào chân khay đất C3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,77 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh, đào chân khay đất C4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đá C3, đá C4 (ĐMHN) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,31 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,41 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 9 | Bê tông rãnh nước 16,05Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 128,72 | m3 |
| 10 | Bê tông rãnh nước 19,27Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,26 | m3 |
| 11 | Bê tông bậc nước 16,05Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 129,25 | m3 |
| 12 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,04 | 100m2 |
| G | HỆ THỐNG PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 395,09 | m2 |
| 2 | Đào móng chôn cột, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 53,86 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột 16,05Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48,51 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc Km + cọc H 19,27Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,67 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4.156 | m |
| 6 | Mũ cột D150x1.8 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.120 | cái |
| 7 | Bản đệm 5x70x300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.120 | cái |
| 8 | Đuôi cong | Theo yêu cầu của E-HSMT | 78 | cái |
| 9 | Bu lông M16x35 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21.200 | cái |
| 10 | Bu lông M19x180 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.122 | cái |
| 11 | Mắt phảng quang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.120 | cái |
| 12 | Cột D141.3x4.5x1350mm (cột trên nền đá) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 387 | cột |
| 13 | Cột D141.3x4.5x2100mm (cột trên nền đất) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.733 | Cột |
| 14 | Đóng cột hộ lan nền đất ( cột ngập đất L = 1.25m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,66 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cọc Km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt cọc tiêu, cọc H | Theo yêu cầu của E-HSMT | 206 | cái |
| 17 | Cốt thép cột, ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 18 | Gương cầu lồi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,07 | 100m2 |
| 20 | Sơn các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 97,13 | kg |
| 21 | Thép bản làm cọc Km, cọc H | Theo yêu cầu của E-HSMT | 107,84 | kg |
| 22 | Biển báo I.414 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Biển báo vuông I.423 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 54 | cái |
| H | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,83 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất C4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đá C3, đá C4 (ĐMHN) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,06 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,06 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,5 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,06 | 100m3 |
| 9 | Đá cấp phối loại 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40,8 | m3 |
| 10 | Bê tông móng + gia cố 19,27Mpa, rộng >250cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 152,15 | m3 |
| 11 | Bê tông hố thu, thân cống, mương rãnh 19,27Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 143,07 | m3 |
| 12 | Bê tông xà mũ 19,27Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36,38 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đậy rãnh, 19,27Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,24 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm bản 28,9Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,02 | m3 |
| 15 | Đá hộc xếp khan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 16 | Dỡ bỏ ống cống D=1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,63 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 37 | cái |
| 19 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám MC 1, 0 kg/ m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm BTN C12,5, chiều dầy đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,03 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,03 | 100tấn |
| 24 | Diện tích đệm bản | Theo yêu cầu của E-HSMT | 93,67 | m2 |
| 25 | Cốt thép tấm bản lăp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm bản đổ tại chỗ, ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,44 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà mũ, ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,18 | tấn |
| 28 | Ván khuôn xà mũ, mương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,91 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn tấm bản lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thân cống, hố thu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,74 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,64 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn tấm bản đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,07 | 100m2 |
| I | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng + lòng khe đất C3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,85 | 100m3 |
| 2 | Đào móng + lòng khe đất C4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,11 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đá C3, đá C4 (ĐMHN) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,43 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,43 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lõi đất bờ vây K90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,59 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,59 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C4 + phế thải, phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,3 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,43 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng + gia cố 19,27Mpa, rộng >250cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 334,63 | m3 |
| 11 | Bê tông ốp mái 19,27Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,84 | m3 |
| 12 | Bê tông tường đầu 19,27Mpa, h0.45m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36,6 | m3 |
| 13 | Bê tông tường cánh 19,27Mpa, h | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,79 | m3 |
| 14 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh 19,27Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 193,27 | m3 |
| 15 | Bê tông thân hố thu + chỗ đổi dốc 19,27Mpa, h | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,7 | m3 |
| 16 | Bê tông ống cống 19,27Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 67,4 | m3 |
| 17 | Đá hộc xếp khan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,38 | m3 |
| 18 | Nhựa đường quét hai lớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 625,56 | m2 |
| 19 | Khe phòng lún | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44,15 | m2 |
| 20 | Bao tải đắp bờ vây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 21 | Phá bỏ bao tải, lõi đất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 69,11 | m3 |
| 23 | Dỡ bỏ Ống cống D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lăp đặt Ống cống D100, dỡ bỏ ống cống D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 137 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lăp đặt Ống cống D150, D200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28 | 1 đoạn ống |
| 26 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 74,56 | m3 |
| 27 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | ca |
| 28 | Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,58 | tấn |
| 29 | Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,37 | tấn |
| 30 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,48 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn hố thu, chỗ đổi dốc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,02 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, ốp mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,44 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng, gia cố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,13 | 100m2 |
| J | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào móng + lòng khe đất C3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,34 | 100m3 |
| 2 | Đào móng + lòng khe đất C4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,16 | 100m3 |
| 3 | Đào mương dẫn dòng đất C3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,3 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đá C3, đá C4 (ĐMHN) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,8 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,8 | 100m3 |
| 6 | Đắp lõi đất bờ vây K90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,21 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,07 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,53 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C4 + phế liệu, phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,79 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,8 | 100m3 |
| 11 | Bê tông thân tường cánh 19,27Mpa, dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 77,2 | m3 |
| 12 | Bê tông móng tường đầu tường cánh 19,27Mpa, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 179,68 | m3 |
| 13 | Bê tông móng + gia cố thượng hạ lưu 19,27Mpa, rộng >250cm, M200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 226,02 | m3 |
| 14 | Bê tông ốp mái 19,27Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 81,92 | m3 |
| 15 | Bê tông thân tường đầu 19,27Mpa, dày >45, cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,95 | m3 |
| 16 | Bê tông cống hộp 28,9Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 91,98 | m3 |
| 17 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 66,02 | m3 |
| 18 | Sản xuất đà giáo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,96 | tấn |
| 19 | Lắp đặt đà giáo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,96 | tấn |
| 20 | Nhựa đường quét hai lớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 316,98 | m2 |
| 21 | Khe phòng lún | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 22 | Bao tải đắp bờ vây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,08 | m3 |
| 23 | Phá bao tải lõi đất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,52 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 62,28 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống cống D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 26 | Tháo dỡ ống cống D100 (60% lắp dựng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nhấc bỏ ống cống D200 + lắp đặt lại ống cống D200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 28 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80 | ca |
| 29 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 30 | Cốt thép cống hộp, ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 31 | Cốt thép cống hộp, ĐK | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,37 | tấn |
| 32 | Cốt thép cống hộp, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng, gia cố thượng hạ lưu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,51 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thân cống hộp, thân tường đầu + tường cánh, ốp mái h | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,9 | 100m2 |
| K | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất C4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,92 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đá C3, đá C4 (ĐMHN) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,19 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,19 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,37 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,19 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng 16,05Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 243,88 | m3 |
| 8 | Bê tông thân kè, dày >45, cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 128,03 | m3 |
| 9 | Bê tông thân kè, dày >45, cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 85,3 | m3 |
| 10 | Khe phòng lún | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,67 | m2 |
| 11 | Bê tông tứ nón, 19,27Mpa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,13 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,77 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn kè h | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,31 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn kè h>4m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,09 | 100m2 |
| 15 | Đất sét đầm chặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,14 | m3 |
| 16 | Ống nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 17 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,02 | m3 |
| 18 | Đệm cấp phối loại 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,43 | m3 |
| L | ĐIỆN KHU TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 4 – LÝ TRÌNH KM26+27,86M -:- KM26 + 362,98M | |||
| 1 | Cột LT NPC.10-4,3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22 | Cột |
| 2 | Móng cột M-1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | Móng |
| 3 | Móng cột MĐ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | Móng |
| 4 | Tiếp đia RC-2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Dây sứ phụ kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,89 | m3 |
| M | PHÍ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí môi trường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Khoản |
| N | CHI PHÍ DI CHUYỂN THIẾT BỊ THI CÔNG VÀ LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG ĐẾN CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Khoản |
| O | CHI PHÍ HUY ĐỘNG VÀ GIẢI THỂ TRẠM THẢM BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Chi phí huy động và giải thể trạm thảm bê tông nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.74E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.57E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (kèm theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để chứng minh cấp công trình).- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 53,57 tỷ đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.570.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là Kỹ sư xây dựng giao thông chuyên ngành đường bộ. Đáp ứng điều kiện năng lực tương ứng hạng III theo quy định của pháp luật Việt Nam. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng, thủy lợi, hạ tầng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 4 | là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi đất | Công suất động cơ ≥ 110 CV | 3 |
| 2 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 6 |
| 3 | Ôtô tải tự đổ | Trọng lượng hàng hóa ≥ 8 tấn | 12 |
| 4 | Máy san tự hành | Công suất động cơ ≥ 75 kW | 2 |
| 5 | Lu rung tự hành | Trọng lượng bản thân ≥ 10 tấn | 6 |
| 6 | Lu rung hai bánh thép | Trọng lượng bản thân ≥ 6 tấn | 1 |
| 7 | Lu bánh thép | Trọng lượng bản thân ≥ 8 tấn | 3 |
| 8 | Lu bánh lốp tự hành | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 2 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 65 tấn/h | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | công suất ≥ 80 tấn/h | 1 |
| 11 | Máy cẩu tự hành | Trọng lượng bản thân ≥ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi