Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854404-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210782331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 17:07:00 đến ngày 2021-08-27 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,881,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.821656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.643312E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu có giá trị tối thiểu là 1.316.773.000 VND; tổng của 03 hợp đồng là: 3.950.319.000 VND và cùng loại công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hoặc(ii) số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.316.773.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.950.319.000 VND.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh:- Hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự có kèm theo bảng phụ lục hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc là bản phô tô công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.316.773.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.950.319.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng còn hiệu lực, (Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD). Nhà thầu phải sẵn sàng cung cấp các tài liệu chứng minh về việc sử dụng lao động bằng việc đóng bảo hiểm cho người lao động theo luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2014 khi bên mời thầu có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo. (Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD). Nhà thầu phải sẵn sàng cung cấp các tài liệu chứng minh về việc sử dụng lao động bằng việc đóng bảo hiểm cho người lao động theo luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2014 khi bên mời thầu có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ - trọng tải 5 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ GIAM KHU A
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT363,71m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E-HSMT109,4688m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT109,46881m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT3,6371100m2
5Tôn úp nóc khổ rộng 300mm, dày 0,42mmChương V E-HSMT28,4m
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V E-HSMT105,41m2
7Quét dung dịch chống thấmChương V E-HSMT105,41m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT105,41m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,6100m
10Lắp đặt thu nhựa D110/90mmChương V E-HSMT12cái
11Lắp đặt cút nhựa D90mmChương V E-HSMT36cái
12Lắp đặt tê nhựa D90mmChương V E-HSMT12cái
13Lắp đặt măng sông nhựa D90mmChương V E-HSMT12cái
14Đai bắt ống D90, INOX 304 + vít nở D8Chương V E-HSMT60bộ
15Cầu chắn rác bằng INOXChương V E-HSMT12cái
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (Tính bằng 50% DT cạo bỏ)Chương V E-HSMT296,464m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (Tính bằng 50% DT cạo bỏ)Chương V E-HSMT742,0144m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần (Tính bằng 50% DT cạo bỏ)Chương V E-HSMT220,6145m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên lam bê tông, lam nắng (Tính bằng 50% DT cạo bỏ)Chương V E-HSMT109,4806m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V E-HSMT148,232m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V E-HSMT371,0072m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT110,3073m2
23Phá lớp vữa trát lam nắng bê tôngChương V E-HSMT66,9792m2
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT148,232m2
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT371,0072m2
26Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT110,3073m2
27Trát lam bê tông, vữa XM M75Chương V E-HSMT66,9792m2
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E-HSMT2.596,196m2
29Quét vôi 3 nước trắngChương V E-HSMT837,4767m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT2,825100m2
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1393100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III ( TT 4km tiếp theo)Chương V E-HSMT0,1393100m3/1km
33Sửa chữa, thay thế, hàn vá tại những vị trí cửa bong bật, ( bao gồm thay những thanh sắt bị hỏng, bản lề bị hỏng) tính 50% cửaChương V E-HSMT20bộ
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửa đi, cưar sổChương V E-HSMT81,4m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT81,41m2
36Tháo dỡ hệ thống điệnChương V E-HSMT2nhà
37Lắp đặt đèn pha led bóng 30W-220VChương V E-HSMT14bộ
38Lắp đặt chữ U led bóng 20W-220VChương V E-HSMT22bộ
39Lắp đặt đèn ốp tường bóng 20W-220VChương V E-HSMT4bộ
40Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT6cái
42Lắp đặt ô cắm đôiChương V E-HSMT1cái
43Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 120x120mmChương V E-HSMT1hộp
44Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V E-HSMT6cái
45Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x120mmChương V E-HSMT1hộp
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT760m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT15m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT6m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V E-HSMT70m
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V E-HSMT760m
B NHÀ GIAM KHU B
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT450,8564m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E-HSMT60,48m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT60,481m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT4,5086100m2
5Tôn úp nóc khổ rộng 300mm, dày 0,42mmChương V E-HSMT33,82m
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V E-HSMT134,459m2
7Quét dung dịch chống thấmChương V E-HSMT134,459m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT134,459m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,4100m
10Lắp đặt thu nhựa D110/90mmChương V E-HSMT8cái
11Lắp đặt cút nhựa D90mmChương V E-HSMT8cái
12Lắp đặt tê nhựa D90mmChương V E-HSMT8cái
13Lắp đặt măng sông nhựa D90mmChương V E-HSMT8cái
14Đai bắt ống D90, INOX 304 + vít nở D8Chương V E-HSMT40bộ
15Cầu chắn rác bằng INOXChương V E-HSMT8cái
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà ( tính bằng 50% DT cạo bỏ)Chương V E-HSMT520,1593m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà ( Tính bằng 50% DT cạo bỏ)Chương V E-HSMT706,7904m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần ( tính 50% DT cạo bỏ)Chương V E-HSMT231,8696m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên lam bê tông, lam nắng ( tính 50% DT cạo bỏ)Chương V E-HSMT171,8035m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V E-HSMT260,0797m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V E-HSMT353,3952m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT115,9348m2
23Phá lớp vữa trát lam nắng bê tôngChương V E-HSMT85,9018m2
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT260,0797m2
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT353,3952m2
26Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT115,9348m2
27Trát lam bê tông, vữa XM M75Chương V E-HSMT85,9018m2
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E-HSMT3.067,3743m2
29Quét vôi 3 nước trắngChương V E-HSMT1.009,1828m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT3,105100m2
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1631100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III ( TT 4km tiếp theo)Chương V E-HSMT0,1631100m3/1km
33Sửa chữa, thay thế, hàn vá tại những vị trí cửa bong bật, ( bao gồm thay những thanh sắt bị hỏng, bản lề bị hỏng) tính 50% cửaChương V E-HSMT20bộ
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửa đi, cưar sổChương V E-HSMT66,1m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT66,11m2
36Tháo dỡ hệ thống điệnChương V E-HSMT2nhà
37Lắp đặt đèn pha led bóng 30W-220VChương V E-HSMT14bộ
38Lắp đặt đèn chữ U led bóng 20W-220VChương V E-HSMT23bộ
39Lắp đặt đèn ốp tường bóng 20W-220VChương V E-HSMT5bộ
40Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V E-HSMT8cái
41Lắp đặt ô cắm đôiChương V E-HSMT1cái
42Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 120x120mmChương V E-HSMT1hộp
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V E-HSMT5cái
44Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x120mmChương V E-HSMT1hộp
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT840m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT15m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT6m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V E-HSMT70m
49Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V E-HSMT840m
C NHÀ GIAM KHU C
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT479,3609m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E-HSMT127,9404m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT127,94041m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT4,7936100m2
5Tôn úp nóc khổ rộng 300mm, dày 0,42mmChương V E-HSMT50,77m
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V E-HSMT71,5192m2
7Quét dung dịch chống thấmChương V E-HSMT71,5192m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT71,5192m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,4100m
10Lắp đặt thu nhựa D110/90mmChương V E-HSMT8cái
11Lắp đặt cút nhựa D90mmChương V E-HSMT16cái
12Lắp đặt tê nhựa D90mmChương V E-HSMT8cái
13Lắp đặt măng sông nhựa D90mmChương V E-HSMT8cái
14Đai bắt ống D90, INOX 304 + vít nở D8Chương V E-HSMT40bộ
15Cầu chắn rác bằng INOXChương V E-HSMT8cái
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà ( Tính bằng 50% DT cạo bỏ)Chương V E-HSMT565,6149m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà ( Tính bằng 50% DT cạo bỏ)Chương V E-HSMT851,9852m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần ( Tính bằng 50% DT cạo bỏ)Chương V E-HSMT257,1607m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên lam bê tông, lam nắngChương V E-HSMT140,9453m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V E-HSMT282,8075m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V E-HSMT425,9926m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT128,5804m2
23Phá lớp vữa trát lam nắng bê tôngChương V E-HSMT70,4726m2
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT282,8075m2
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT425,9926m2
26Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT128,5804m2
27Trát lam bê tông, vữa XM M75Chương V E-HSMT70,4726m2
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E-HSMT3.544,0003m2
29Quét vôi 3 nước trắngChương V E-HSMT995,265m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT3,2575100m2
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1816100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III ( TT 4km tiếp theo)Chương V E-HSMT0,1816100m3/1km
33Sửa chữa, thay thế, hàn vá tại những vị trí cửa bong bật, ( bao gồm thay những thanh sắt bị hỏng, bản lề bị hỏng) tính 50% cửaChương V E-HSMT19bộ
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửa đi, cửa sổChương V E-HSMT76,7m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT76,71m2
36Tháo dỡ hệ thống điệnChương V E-HSMT2nhà
37Lắp đặt đèn pha led bóng 30W-220VChương V E-HSMT16bộ
38Lắp đặt chữ U led bóng 20W-220VChương V E-HSMT19bộ
39Lắp đặt đèn ốp tường bóng 20W-220VChương V E-HSMT5bộ
40Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V E-HSMT6cái
41Lắp đặt ô cắm đôiChương V E-HSMT1cái
42Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 120x120mmChương V E-HSMT1hộp
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V E-HSMT6cái
44Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x120mmChương V E-HSMT1hộp
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT840m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT15m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT6m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V E-HSMT90m
49Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V E-HSMT800m
D NHÀ GIAM KHU D
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT359,5305m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E-HSMT135,8m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT135,81m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT3,5953100m2
5Tôn úp nóc khổ rộng 300mm, dày 0,42mmChương V E-HSMT65,9m
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V E-HSMT65,5634m2
7Quét dung dịch chống thấmChương V E-HSMT65,5634m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT65,5634m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,45100m
10Lắp đặt thu nhựa D110/90mmChương V E-HSMT8cái
11Lắp đặt cút nhựa D90mmChương V E-HSMT8cái
12Lắp đặt măng sông nhựa D90mmChương V E-HSMT8cái
13Đai bắt ống D90, INOX 304 + vít nở D8Chương V E-HSMT40bộ
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (Tính bằng 50% DT cạo bỏ)Chương V E-HSMT347,2188m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (Tính bằng 50% DT cạo bỏ)Chương V E-HSMT584,4518m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần (Tính bằng 50% DT cạo bỏ)Chương V E-HSMT183,7831m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên lam bê tông, lam nắng (Tính bằng 50% DT cạo bỏ)Chương V E-HSMT73,1789m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V E-HSMT173,6094m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V E-HSMT292,2259m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT91,8916m2
21Phá lớp vữa trát lam nắng bê tôngChương V E-HSMT36,5894m2
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT173,6094m2
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT292,2259m2
24Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT91,8916m2
25Trát lam bê tông, vữa XM M75Chương V E-HSMT36,5894m2
26Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E-HSMT2.329,1765m2
27Quét vôi 3 nước trắngChương V E-HSMT642,405m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT2,5575100m2
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1189100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III ( TT 4km tiếp theo)Chương V E-HSMT0,1189100m3/1km
31Sửa chữa, thay thế, hàn vá tại những vị trí cửa bong bật, ( bao gồm thay những thanh sắt bị hỏng, bản lề bị hỏng) tính 50% cửaChương V E-HSMT17,5bộ
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửa đi, cưar sổChương V E-HSMT69,6m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT69,61m2
34Tháo dỡ hệ thống điệnChương V E-HSMT2nhà
35Lắp đặt đèn pha led bóng 30W-220VChương V E-HSMT14bộ
36Lắp đặt đèn chữ U led bóng 20W-220VChương V E-HSMT16bộ
37Lắp đặt đèn ốp tường bóng 20W-220VChương V E-HSMT5bộ
38Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V E-HSMT8cái
39Lắp đặt ô cắm đôiChương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 120x120mmChương V E-HSMT1hộp
41Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V E-HSMT6cái
42Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x120mmChương V E-HSMT1hộp
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT780m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT15m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT6m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V E-HSMT70m
47Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V E-HSMT780m
E HỐ GA, ỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh thoát nước, đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT75,60071m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,6781100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmChương V E-HSMT2,106100m
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0374100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,9734m3
6Xây hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,9917m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT12,6m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,25m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0338100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đanChương V E-HSMT0,0699tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V E-HSMT0,7952m3
12Hút bùn bể tự hoại vận chuyển đến khu xử lýChương V E-HSMT144,8208m3
13Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V E-HSMT6cấu kiện
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V E-HSMT1,1553m3
15Tháo dỡ cống D300 hiện trạngChương V E-HSMT2công
16Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2Chương V E-HSMT3lỗ
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT13,98831m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0466100m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0168100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,882m3
21Xây hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT4,0013m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT16,4358m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT4,8672m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,1256100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đanChương V E-HSMT0,0632tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V E-HSMT0,8m3
27Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmChương V E-HSMT10,51 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmChương V E-HSMT2,51 đoạn ống
29Đế cống D300 mác 200, 1m cống gồn 2 đếChương V E-HSMT21cái
30Đế cống D500 mác 200, 1m cống gồn 2 đếChương V E-HSMT5cái
31Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 300mmChương V E-HSMT9mối nối
32Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 500mmChương V E-HSMT2mối nối
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT19cái
34Gia công song sắtChương V E-HSMT0,0815tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT4,9841m2
36Lắp dựng song sắtChương V E-HSMT4,984m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,722m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,1827100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( TT 4km tiếp theo)Chương V E-HSMT0,1827100m3/1km
40Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn từ kim động về thành phố - Cự ly vận chuyển trung bình ≤20km ( trọng lượng 01 viên gạch bằng 2,35kg)Chương V E-HSMT1,033110 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.821656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.643312E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu có giá trị tối thiểu là 1.316.773.000 VND; tổng của 03 hợp đồng là: 3.950.319.000 VND và cùng loại công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hoặc(ii) số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.316.773.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.950.319.000 VND.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh:- Hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự có kèm theo bảng phụ lục hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc là bản phô tô công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.316.773.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.950.319.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng còn hiệu lực, (Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD). Nhà thầu phải sẵn sàng cung cấp các tài liệu chứng minh về việc sử dụng lao động bằng việc đóng bảo hiểm cho người lao động theo luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2014 khi bên mời thầu có yêu cầu.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo. (Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD). Nhà thầu phải sẵn sàng cung cấp các tài liệu chứng minh về việc sử dụng lao động bằng việc đóng bảo hiểm cho người lao động theo luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2014 khi bên mời thầu có yêu cầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện 23Kw Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán).1
2 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán).1
3 Ô tô tự đổ - trọng tải 5 T Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán).1
4 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán).1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->