Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 17:07:00 đến ngày 2021-08-27 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,881,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.821656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.643312E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu có giá trị tối thiểu là 1.316.773.000 VND; tổng của 03 hợp đồng là: 3.950.319.000 VND và cùng loại công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hoặc(ii) số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.316.773.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.950.319.000 VND.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh:- Hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự có kèm theo bảng phụ lục hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc là bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.316.773.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.950.319.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng còn hiệu lực, (Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD). Nhà thầu phải sẵn sàng cung cấp các tài liệu chứng minh về việc sử dụng lao động bằng việc đóng bảo hiểm cho người lao động theo luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2014 khi bên mời thầu có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo. (Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD). Nhà thầu phải sẵn sàng cung cấp các tài liệu chứng minh về việc sử dụng lao động bằng việc đóng bảo hiểm cho người lao động theo luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2014 khi bên mời thầu có yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ GIAM KHU A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 363,71 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E-HSMT | 109,4688 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 109,4688 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 3,6371 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc khổ rộng 300mm, dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 28,4 | m |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V E-HSMT | 105,41 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V E-HSMT | 105,41 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 105,41 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt thu nhựa D110/90mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa D90mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Đai bắt ống D90, INOX 304 + vít nở D8 | Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 15 | Cầu chắn rác bằng INOX | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (Tính bằng 50% DT cạo bỏ) | Chương V E-HSMT | 296,464 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (Tính bằng 50% DT cạo bỏ) | Chương V E-HSMT | 742,0144 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần (Tính bằng 50% DT cạo bỏ) | Chương V E-HSMT | 220,6145 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên lam bê tông, lam nắng (Tính bằng 50% DT cạo bỏ) | Chương V E-HSMT | 109,4806 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 148,232 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V E-HSMT | 371,0072 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 110,3073 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát lam nắng bê tông | Chương V E-HSMT | 66,9792 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 148,232 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 371,0072 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 110,3073 | m2 |
| 27 | Trát lam bê tông, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 66,9792 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 2.596,196 | m2 |
| 29 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V E-HSMT | 837,4767 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 2,825 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1393 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III ( TT 4km tiếp theo) | Chương V E-HSMT | 0,1393 | 100m3/1km |
| 33 | Sửa chữa, thay thế, hàn vá tại những vị trí cửa bong bật, ( bao gồm thay những thanh sắt bị hỏng, bản lề bị hỏng) tính 50% cửa | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửa đi, cưar sổ | Chương V E-HSMT | 81,4 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 81,4 | 1m2 |
| 36 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V E-HSMT | 2 | nhà |
| 37 | Lắp đặt đèn pha led bóng 30W-220V | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chữ U led bóng 20W-220V | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn ốp tường bóng 20W-220V | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 120x120mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x120mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 760 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V E-HSMT | 760 | m |
| B | NHÀ GIAM KHU B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 450,8564 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 60,48 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 4,5086 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc khổ rộng 300mm, dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 33,82 | m |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V E-HSMT | 134,459 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V E-HSMT | 134,459 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 134,459 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt thu nhựa D110/90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa D90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Đai bắt ống D90, INOX 304 + vít nở D8 | Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 15 | Cầu chắn rác bằng INOX | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà ( tính bằng 50% DT cạo bỏ) | Chương V E-HSMT | 520,1593 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà ( Tính bằng 50% DT cạo bỏ) | Chương V E-HSMT | 706,7904 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần ( tính 50% DT cạo bỏ) | Chương V E-HSMT | 231,8696 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên lam bê tông, lam nắng ( tính 50% DT cạo bỏ) | Chương V E-HSMT | 171,8035 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 260,0797 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V E-HSMT | 353,3952 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 115,9348 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát lam nắng bê tông | Chương V E-HSMT | 85,9018 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 260,0797 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 353,3952 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 115,9348 | m2 |
| 27 | Trát lam bê tông, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 85,9018 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 3.067,3743 | m2 |
| 29 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V E-HSMT | 1.009,1828 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 3,105 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1631 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III ( TT 4km tiếp theo) | Chương V E-HSMT | 0,1631 | 100m3/1km |
| 33 | Sửa chữa, thay thế, hàn vá tại những vị trí cửa bong bật, ( bao gồm thay những thanh sắt bị hỏng, bản lề bị hỏng) tính 50% cửa | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửa đi, cưar sổ | Chương V E-HSMT | 66,1 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 66,1 | 1m2 |
| 36 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V E-HSMT | 2 | nhà |
| 37 | Lắp đặt đèn pha led bóng 30W-220V | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn chữ U led bóng 20W-220V | Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn ốp tường bóng 20W-220V | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 120x120mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x120mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 840 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V E-HSMT | 840 | m |
| C | NHÀ GIAM KHU C | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 479,3609 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E-HSMT | 127,9404 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 127,9404 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 4,7936 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc khổ rộng 300mm, dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 50,77 | m |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V E-HSMT | 71,5192 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V E-HSMT | 71,5192 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 71,5192 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt thu nhựa D110/90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa D90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Đai bắt ống D90, INOX 304 + vít nở D8 | Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 15 | Cầu chắn rác bằng INOX | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà ( Tính bằng 50% DT cạo bỏ) | Chương V E-HSMT | 565,6149 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà ( Tính bằng 50% DT cạo bỏ) | Chương V E-HSMT | 851,9852 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần ( Tính bằng 50% DT cạo bỏ) | Chương V E-HSMT | 257,1607 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên lam bê tông, lam nắng | Chương V E-HSMT | 140,9453 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 282,8075 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V E-HSMT | 425,9926 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 128,5804 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát lam nắng bê tông | Chương V E-HSMT | 70,4726 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 282,8075 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 425,9926 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 128,5804 | m2 |
| 27 | Trát lam bê tông, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 70,4726 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 3.544,0003 | m2 |
| 29 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V E-HSMT | 995,265 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 3,2575 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1816 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III ( TT 4km tiếp theo) | Chương V E-HSMT | 0,1816 | 100m3/1km |
| 33 | Sửa chữa, thay thế, hàn vá tại những vị trí cửa bong bật, ( bao gồm thay những thanh sắt bị hỏng, bản lề bị hỏng) tính 50% cửa | Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ | Chương V E-HSMT | 76,7 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 76,7 | 1m2 |
| 36 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V E-HSMT | 2 | nhà |
| 37 | Lắp đặt đèn pha led bóng 30W-220V | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chữ U led bóng 20W-220V | Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn ốp tường bóng 20W-220V | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 120x120mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x120mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 840 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V E-HSMT | 800 | m |
| D | NHÀ GIAM KHU D | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 359,5305 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E-HSMT | 135,8 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 135,8 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 3,5953 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc khổ rộng 300mm, dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 65,9 | m |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V E-HSMT | 65,5634 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V E-HSMT | 65,5634 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 65,5634 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 10 | Lắp đặt thu nhựa D110/90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa D90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Đai bắt ống D90, INOX 304 + vít nở D8 | Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (Tính bằng 50% DT cạo bỏ) | Chương V E-HSMT | 347,2188 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (Tính bằng 50% DT cạo bỏ) | Chương V E-HSMT | 584,4518 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần (Tính bằng 50% DT cạo bỏ) | Chương V E-HSMT | 183,7831 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên lam bê tông, lam nắng (Tính bằng 50% DT cạo bỏ) | Chương V E-HSMT | 73,1789 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 173,6094 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V E-HSMT | 292,2259 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 91,8916 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát lam nắng bê tông | Chương V E-HSMT | 36,5894 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 173,6094 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 292,2259 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 91,8916 | m2 |
| 25 | Trát lam bê tông, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 36,5894 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 2.329,1765 | m2 |
| 27 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V E-HSMT | 642,405 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 2,5575 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1189 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III ( TT 4km tiếp theo) | Chương V E-HSMT | 0,1189 | 100m3/1km |
| 31 | Sửa chữa, thay thế, hàn vá tại những vị trí cửa bong bật, ( bao gồm thay những thanh sắt bị hỏng, bản lề bị hỏng) tính 50% cửa | Chương V E-HSMT | 17,5 | bộ |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửa đi, cưar sổ | Chương V E-HSMT | 69,6 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 69,6 | 1m2 |
| 34 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V E-HSMT | 2 | nhà |
| 35 | Lắp đặt đèn pha led bóng 30W-220V | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn chữ U led bóng 20W-220V | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn ốp tường bóng 20W-220V | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 120x120mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x120mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 780 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V E-HSMT | 780 | m |
| E | HỐ GA, ỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 75,6007 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,6781 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V E-HSMT | 2,106 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0374 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,9734 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,9917 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0338 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0699 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,7952 | m3 |
| 12 | Hút bùn bể tự hoại vận chuyển đến khu xử lý | Chương V E-HSMT | 144,8208 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E-HSMT | 1,1553 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cống D300 hiện trạng | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 16 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Chương V E-HSMT | 3 | lỗ |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 13,9883 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0466 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 21 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,0013 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 16,4358 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,8672 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,1256 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0632 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 10,5 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Chương V E-HSMT | 2,5 | 1 đoạn ống |
| 29 | Đế cống D300 mác 200, 1m cống gồn 2 đế | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 30 | Đế cống D500 mác 200, 1m cống gồn 2 đế | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 9 | mối nối |
| 32 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 500mm | Chương V E-HSMT | 2 | mối nối |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 34 | Gia công song sắt | Chương V E-HSMT | 0,0815 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,984 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng song sắt | Chương V E-HSMT | 4,984 | m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,722 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1827 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( TT 4km tiếp theo) | Chương V E-HSMT | 0,1827 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn từ kim động về thành phố - Cự ly vận chuyển trung bình ≤20km ( trọng lượng 01 viên gạch bằng 2,35kg) | Chương V E-HSMT | 1,0331 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.821656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.643312E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu có giá trị tối thiểu là 1.316.773.000 VND; tổng của 03 hợp đồng là: 3.950.319.000 VND và cùng loại công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hoặc(ii) số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.316.773.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.950.319.000 VND.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh:- Hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự có kèm theo bảng phụ lục hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc là bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.316.773.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.950.319.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng còn hiệu lực, (Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD). Nhà thầu phải sẵn sàng cung cấp các tài liệu chứng minh về việc sử dụng lao động bằng việc đóng bảo hiểm cho người lao động theo luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2014 khi bên mời thầu có yêu cầu. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình phù hợp với chuyên ngành được đào tạo. (Kèm theo bản sao phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD). Nhà thầu phải sẵn sàng cung cấp các tài liệu chứng minh về việc sử dụng lao động bằng việc đóng bảo hiểm cho người lao động theo luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2014 khi bên mời thầu có yêu cầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện 23Kw | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải 5 T | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản photo công chứng (kèm Hóa đơn mua bán) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi