Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839275-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210837442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 17:07:00 đến ngày 2021-08-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,693,168,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.539752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0795E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 02 hợp đồng có quy mô và giá trị tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.693.168.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.386.336.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đối với nhà thầu độc lập: Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỷ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp, đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo trở lên. (Kèm theo bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đối với nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiếp, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình công trình, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỷ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng nhận bồi dướng nghiệp vụ giám sát công trình, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh: Phải có 01 người có chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo trở lên. (Kèm theo bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng: 10 t
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị - năng suất: 540 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải: 5 t
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỨC NĂNG
1San dọn mặt bằng thi côngĐáp ứng mục III chương V3,36100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,137100m3
3Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng mục III chương V27,214m3
4Đào phá đá chiều dày Đáp ứng mục III chương V17,317m3
5Bê tông lót đá 40x60 mác 50Đáp ứng mục III chương V9,869m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V5,323m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,227100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,15tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,206tấn
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Đáp ứng mục III chương V52,153m3
11Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V2,66m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V29,686m2
13Sơn chân móng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V29,686m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V3,093m3
15Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiênĐáp ứng mục III chương V20,485m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V5,524m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngĐáp ứng mục III chương V0,545100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,117tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,952tấn
20Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III chương V15,353m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng mục III chương V0,823100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng mục III chương V0,422100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,422100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,422100m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V4,018m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,832100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,173tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,808tấn
29Bê tông lót móng đá 40x60 VXM mác 50Đáp ứng mục III chương V17,41m3
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III chương V167,096m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III chương V13,54m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V299,556m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V12,055m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,784100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,239tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,475tấn
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V125,351m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V3,884m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,486100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,345tấn
41Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V48,6m2
42Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V48,6m2
43Ngâm nước xi măng chống thấmĐáp ứng mục III chương V48,6m2
44Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III chương V50,31m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III chương V50,31m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V3,661m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,578100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,223tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,355tấn
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V85,847m2
51Xây bạ trụ bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V2,698m3
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V65,701m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V164,4m
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V8,768m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V14,283m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V10,073m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V5,72m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V9,443m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V3,795m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Đáp ứng mục III chương V1,043m3
61Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V145,845m2
62Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V202,816m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng mục III chương V0,767tấn
64Bậc sắt chẻ đuôi cáĐáp ứng mục III chương V84cái
65Kính trắng dày 5lyĐáp ứng mục III chương V30,92m2
66Ron cao suĐáp ứng mục III chương V182,08m
67Bản lề cửaĐáp ứng mục III chương V66bộ
68Chốt cửaĐáp ứng mục III chương V64bộ
69Tay nắmĐáp ứng mục III chương V26bộ
70Móc gióĐáp ứng mục III chương V28cái
71SX+LD khoá cửa solexĐáp ứng mục III chương V12cái
72Cửa đi và cửa sổ nhôm kính mờ dày 5 lyĐáp ứng mục III chương V8,4m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V59,403m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V93,393m2
75Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V420,46m
76Đà trần thép hộp 30x60x1,2 mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V283,8m
77Lắp dựng xà gồ thép + đà trầnĐáp ứng mục III chương V1,813tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V1,5m2
79Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4,5zemĐáp ứng mục III chương V3,067100m2
80Trần tôn màu sóng nhỏ dày 2,5zemĐáp ứng mục III chương V1,659100m2
81Nẹp viền nhựaĐáp ứng mục III chương V190m
82Rọ chắn rác InoxĐáp ứng mục III chương V16cái
83Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III chương V378,347m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V265,509m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V202,816m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V411,354m2
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmĐáp ứng mục III chương V48cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmĐáp ứng mục III chương V0,659100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmĐáp ứng mục III chương V0,091100m
90Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V2,694100m2
91Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V2,88m2
92Trang trí đắp biểu tượngĐáp ứng mục III chương V1cái
93Lắp dựng lan canĐáp ứng mục III chương V3,3m2
94Lan can Inox D60Đáp ứng mục III chương V16,5m
95Lan can Inox D42Đáp ứng mục III chương V3m
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Đáp ứng mục III chương V40m
2Lắp đặt dây đơn 1x8mm2Đáp ứng mục III chương V76m
3Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Đáp ứng mục III chương V80m
4Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Đáp ứng mục III chương V380m
5Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Đáp ứng mục III chương V280m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III chương V320m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V5cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V4cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V1cái
10Lắp đặt ổ cắm ba cực âm tườngĐáp ứng mục III chương V27cái
11Lắp đặt công tắc âm tườngĐáp ứng mục III chương V23cái
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng mục III chương V6bộ
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngĐáp ứng mục III chương V7bộ
14Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngĐáp ứng mục III chương V5bộ
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng mục III chương V5bộ
16Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứĐáp ứng mục III chương V1sứ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng mục III chương V3cái
18Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnĐáp ứng mục III chương V4cái
19Tủ điện tổngĐáp ứng mục III chương V1cái
20Kẹp dâyĐáp ứng mục III chương V1bộ
21Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm, mặt nạ âm tườngĐáp ứng mục III chương V38hộp
22Lắp đặt hộp nối 150x150 âm tường + hộp áp tô mátĐáp ứng mục III chương V16hộp
23Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng mục III chương V3,72m3
24Gia công và đóng cọc tiếp địaĐáp ứng mục III chương V3cọc
25Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmĐáp ứng mục III chương V15m
26Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III chương V3,72m3
27Bulon siết cápĐáp ứng mục III chương V6bộ
28Đinh thépĐáp ứng mục III chương V2
29Băng keo điệnĐáp ứng mục III chương V2cuộn
30Lưỡi cưa cắtĐáp ứng mục III chương V1cái
31Sứ cong ống điếuĐáp ứng mục III chương V1cái
32Xà đón điệnĐáp ứng mục III chương V1bộ
33Bình bọt chữa cháy CO2Đáp ứng mục III chương V2bộ
34Tiêu lệnh chữa cháyĐáp ứng mục III chương V1cái
C HỆ THỐNG NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng mục III chương V15,641m3
2Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III chương V0,697m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V3,168m3
4Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III chương V5,214m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoĐáp ứng mục III chương V10,427m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V16m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục III chương V3,61m2
8Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III chương V16m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V1,771m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,304100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnĐáp ứng mục III chương V0,085tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III chương V16cái
13Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng mục III chương V1,35m3
14Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III chương V1,35m3
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính ống 42mmĐáp ứng mục III chương V0,11100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính ống 34mmĐáp ứng mục III chương V0,475100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính ống 27mmĐáp ứng mục III chương V0,47100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính ống 21mmĐáp ứng mục III chương V0,15100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmĐáp ứng mục III chương V5cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng mục III chương V8cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmĐáp ứng mục III chương V10cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmĐáp ứng mục III chương V18cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmĐáp ứng mục III chương V2cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmĐáp ứng mục III chương V5cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng mục III chương V5cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmĐáp ứng mục III chương V13cái
27Lắp đặt đầu nối gen trong bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmĐáp ứng mục III chương V15cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmĐáp ứng mục III chương V8cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmĐáp ứng mục III chương V4cái
30Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmĐáp ứng mục III chương V5cái
31Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmĐáp ứng mục III chương V3cái
32Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmĐáp ứng mục III chương V4cái
33Chóp thông hơiĐáp ứng mục III chương V12cái
34Van khoá nhựa D34Đáp ứng mục III chương V2cái
35Van khoá nhựa D42Đáp ứng mục III chương V2cái
36Van khoá nhựa D27Đáp ứng mục III chương V2cái
37Van phaoĐáp ứng mục III chương V1cái
38Cao su nonĐáp ứng mục III chương V2cuộn
39Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng mục III chương V2bộ
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo cả bộĐáp ứng mục III chương V6bộ
41Lắp đặt gương soiĐáp ứng mục III chương V2cái
42Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng mục III chương V2cái
43Lắp đặt giá treoĐáp ứng mục III chương V6cái
44Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng mục III chương V6cái
45Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng mục III chương V2cái
46Lắp đặt vòi lấy nước D21 InoxĐáp ứng mục III chương V1bộ
47Lắp đặt phễu thu nước InoxĐáp ứng mục III chương V6cái
48Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Đáp ứng mục III chương V1bể
49Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senĐáp ứng mục III chương V2bộ
50Lắp đặt thùng đun nước nóng gián tiếp 20 lítĐáp ứng mục III chương V1bộ
51Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmĐáp ứng mục III chương V0,07100m
52Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmĐáp ứng mục III chương V3cái
53Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmĐáp ứng mục III chương V3cái
54Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 21mmĐáp ứng mục III chương V4cái
55Rắc co ren ngoài D25/21Đáp ứng mục III chương V1cái
56Van đồng khóa an toànĐáp ứng mục III chương V1cái
57Lắp đặt vòi nước nóng lạnhĐáp ứng mục III chương V2bộ
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmĐáp ứng mục III chương V0,1100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmĐáp ứng mục III chương V0,44100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmĐáp ứng mục III chương V0,11100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmĐáp ứng mục III chương V0,045100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmĐáp ứng mục III chương V0,09100m
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmĐáp ứng mục III chương V10cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmĐáp ứng mục III chương V22cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmĐáp ứng mục III chương V12cái
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmĐáp ứng mục III chương V3cái
67Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng mục III chương V6cái
68Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/60mmĐáp ứng mục III chương V2cái
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmĐáp ứng mục III chương V2cái
70Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmĐáp ứng mục III chương V5cái
71Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmĐáp ứng mục III chương V2cái
72Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmĐáp ứng mục III chương V3cái
73Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmĐáp ứng mục III chương V2cái
74Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmĐáp ứng mục III chương V2cái
75Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmĐáp ứng mục III chương V6cái
D SÂN BÊ TÔNG + VƯỜN THUỐC NAM
1San dọn mặt bằng thi côngĐáp ứng mục III chương V2,05100m2
2Đào san đất trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,41100m3
3San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng mục III chương V0,41100m3
4Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng mục III chương V3,802m3
5Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III chương V1,267m3
6Xây bó vỉa bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Đáp ứng mục III chương V2,62m3
7Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III chương V1,267m3
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V16,783m2
9Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III chương V16,783m2
10Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III chương V20,5m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V14,35m3
12Cắt roon sân bê tôngĐáp ứng mục III chương V185m
E HỐ ĐỐT RÁC
1San dọn mặt bằng thi côngĐáp ứng mục III chương V0,16100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,021100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Đáp ứng mục III chương V0,18m3
4Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III chương V0,629m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V0,864m3
6Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,88m3
7Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III chương V0,123m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V18,34m2
9Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III chương V18,34m2
10Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng mục III chương V0,088tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng mục III chương V0,088tấn
12Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V0,019tấn
13Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V0,019tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V8,381m2
15Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4,5zemĐáp ứng mục III chương V0,101100m2
16Lưới B40Đáp ứng mục III chương V4,84m2
17Cửa khung sắt ốp thép tấm dày 1ly hoàn thiệnĐáp ứng mục III chương V0,2m2
F HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiĐáp ứng mục III chương V218,38m2
2San dọn mặt bằng thi côngĐáp ứng mục III chương V2,184100m2
3Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng mục III chương V32,757m3
4Bê tông lót đá 4x6 mác 50Đáp ứng mục III chương V5,46m3
5Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Đáp ứng mục III chương V26,205m3
6Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III chương V5,46m3
7Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIIĐáp ứng mục III chương V27,297m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,273100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V6,879m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngĐáp ứng mục III chương V0,547100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,091tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,495tấn
13Xây trụ gạch không nung 6 lổ 8,5x13x20, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V8,364m3
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V18,788m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V86,5m2
16Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V427,983m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V189,6m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V514,483m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng mục III chương V0,283tấn
20Lắp dựng hoa sắtĐáp ứng mục III chương V19,198m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V21,031m2
G CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục III chương V118,255m2
2Trám vá tường ngoài vữa XM mác 75 10% diện tíchĐáp ứng mục III chương V11,826m2
3Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III chương V28,408m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V89,847m2
5Cạo bỏ lớp sơn song sắtĐáp ứng mục III chương V53,306m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V53,306m2
7Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,509100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.539752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0795E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 02 hợp đồng có quy mô và giá trị tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.693.168.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.386.336.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đối với nhà thầu độc lập: Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).32
2 Kỷ thuật thi công trực tiếp 1 Là kỹ sư ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp, đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).22
3 Đội trưởng thi công 1 Có chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo trở lên. (Kèm theo bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ…)11
4 Đối với nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình 1 Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiếp, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình công trình, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).32
5 Kỷ thuật thi công trực tiếp 1 Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Văn bằng, chứng nhận bồi dướng nghiệp vụ giám sát công trình, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có quy mô, giá trị bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).22
6 Đội trưởng thi công 1 Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh: Phải có 01 người có chứng chỉ nghề xây dựng đã qua đào tạo trở lên. (Kèm theo bản sao công chứng: Văn bằng, chứng chỉ…)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô - sức nâng: 10 t1
2 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW2
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg1
7 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m31
8 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW1
9 Máy mài - công suất: 2,7 kW2
10 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 540 m3/h1
11 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít1
12 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít1
13 Máy ủi - công suất: 110 cv1
14 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 t2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->