Gói thầu: Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Gia Lai (không bao gồm cơ sở dữ liệu địa chính)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Gia Lai (không bao gồm cơ sở dữ liệu địa chính) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210719034 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 15:39:00 đến ngày 2021-09-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,250,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 223,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là29.667.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.708.425.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010đến thời điểm đóng thầu: Trong đó có: - Tối thiểu 01 hợp đồng về xây dựng CSDL trong lĩnh vực đất đai thực hiện cho toàn bộ tỉnh (Dữ liệu xây dựng từ cấp xã, tích hợp và CSDL cấp huyện và tích hợp vào CSDL cấp tỉnh)- Tối thiểu 01 hợp đồng về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai (bao gồm 04 thành phần: cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; cơ sở dữ liệu giá đất) cấp huyện, thị xã hoặc tương đương, Các công việc của hợp đồng này phải tính trên sản phẩm đầu ra (sản phẩm được nghiệm thu hoàn thành), Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.575.385.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 46.726.155.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm - quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý,- Có chứng chỉ về xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án tương tự(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có chứng chỉ về xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án tương tự (Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành sau: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin;- Có ít nhất 06 người có chứng chỉ về xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án tượng tư(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính để bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 2-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Máy quét khổ A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy quét khổ A3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy in A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy in A3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Sever (máy tính chủ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Gia Lai (không bao gồm cơ sở dữ liệu địa chính) Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đaitỉnh Gia Lai (không bao gồm cơ sở dữ liệu địa chính) 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; c) Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ được cấp phép nội dung: Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia còn hiệu lực |
| E-CDNT 15.2 | - Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được chứng thực hoặc quyết định thành lập; - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu; - Bằng cấp nhân sự, hợp đồng lao động, cam kết huy động nhân sự (bản sao đã được chứng thực). - Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự. (Các tài liệu cung cấp phải là bản chính hoặc bản sao có công chứng, chứng thực, được scan định kèm khi nộp HSDT, Bên mời thầu sẽ tiến hành đối chiếu trong qua trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn tất cả các tài liệu là bản gốc, trong trường hợp cần thiết phải xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu để đối chiếu, xác minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 223.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài Nguyên và Môi trường tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Tầng 6, Nhà làm việc liên cơ quan, 17 – Trần Hưng Đạo, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693.733333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài Nguyên và Môi trường tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Tầng 6, Nhà làm việc liên cơ quan, 17 – Trần Hưng Đạo, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693.733333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài Nguyên và Môi trường tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Tầng 6, Nhà làm việc liên cơ quan, 17 – Trần Hưng Đạo, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693.733333 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xã | 220 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Công tác chuẩn bị |
| 2 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xã | 220 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Công tác chuẩn bị |
| 3 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xã | 220 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
| 4 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xã | 220 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
| 5 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xã | 220 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
| 6 | Thực hiện kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu để phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng (Khối lượng do VPĐKĐĐ thực hiện) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xã | 220 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
| 7 | Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Xã | 220 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
| 8 | Thu thập tài liệu, dữ liệu 16 năm thống kê | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Năm thống kê | 3.552 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Thu thập tài liệu, dữ liệu |
| 9 | Thu thập tài liệu, dữ liệu 5 kỳ kiểm kê | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ kiểm kê | 1.110 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Thu thập tài liệu, dữ liệu |
| 10 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Năm thống kê | 3.552 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
| 11 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ kiểm kê | 1.110 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
| 12 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Quét trang A3) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A3 | 106.560 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin (tính theo định mức phần xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận) |
| 13 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Quét trang A4) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 184.260 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin (tính theo định mức phần xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận) |
| 14 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được), Mục 2 Bảng 3, | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A3, A4 | 290.820 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin (tính theo định mức phần xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận) |
| 15 | Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 4.662 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin (tính theo định mức phần xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận) |
| 16 | Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số (Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 4.662 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
| 17 | Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số (Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 4.662 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
| 18 | Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 4.662 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
| 19 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Năm thống kê | 3.552 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
| 20 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ kiểm kê | 1.110 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
| 21 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ (Tỷ lệ 1/1.000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 1 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
| 22 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ (Tỷ lệ 1/2.000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 7 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
| 23 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ (Tỷ lệ 1/5.000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 39 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
| 24 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ (Tỷ lệ 1/10.000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 156 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
| 25 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp (Tỷ lệ 1/1.000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 1 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
| 26 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp (Tỷ lệ 1/2.000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 7 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
| 27 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp (Tỷ lệ 1/5.000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 39 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
| 28 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp (Tỷ lệ 1/10.000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 156 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
| 29 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) (Tỷ lệ 1/1.000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 1 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
| 30 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) (Tỷ lệ 1/2.000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 7 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
| 31 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) (Tỷ lệ 1/5.000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 39 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
| 32 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) (Tỷ lệ 1/10.000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 156 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
| 33 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai (Tỷ lệ 1/1.000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 1 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
| 34 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai (Tỷ lệ 1/2.000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 7 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
| 35 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai (Tỷ lệ 1/5.000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 39 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
| 36 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai (Tỷ lệ 1/10.000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 156 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
| 37 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 220 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai |
| 38 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 220 | A, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ/ Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai |
| 39 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Huyện | 17 | B, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN/ Công tác chuẩn bị |
| 40 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Huyện | 17 | B, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN/ Công tác chuẩn bị |
| 41 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Huyện | 17 | B, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN/ Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
| 42 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Huyện | 17 | B, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN/ Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
| 43 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Huyện | 17 | B, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN/ Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
| 44 | Thực hiện kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu để phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng (Khối lượng do VPĐKĐĐ thực hiện) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Huyện | 17 | B, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN/ Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
| 45 | Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Huyện | 17 | B, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN/ Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
| 46 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Năm thống kê | 272 | B, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN/ Thu thập tài liệu, dữ liệu |
| 47 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ kiểm kê | 85 | B, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN/ Thu thập tài liệu, dữ liệu |
| 48 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Năm thống kê | 272 | B, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN/ Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
| 49 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ kiểm kê | 85 | B, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN/ Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
| 50 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Quét trang A3) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A3 | 8.160 | B, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN/ Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
| 51 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Quét trang A4) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 23.800 | B, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN/ Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
| 52 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A3, A4 | 31.960 | B, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN/ Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
| 53 | Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 357 | B, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN/ Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
| 54 | Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số (Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 357 | B, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN/ Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
| 55 | Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số (Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 357 | B, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN/ Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
| 56 | Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 357 | B, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN/ Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
| 57 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Năm thống kê | 272 | B, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN/ Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
| 58 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ kiểm kê | 85 | B, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN/ Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
| 59 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ (Tỷ lệ 1/25000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 17 | B, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN/ Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
| 60 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp (Tỷ lệ 1/25000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 17 | B, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN/ Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
| 61 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) (Tỷ lệ 1/25000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 17 | B, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN/ Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
| 62 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai (Tỷ lệ 1/25000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 17 | B, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN/ Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
| 63 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 17 | B, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN/ Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai |
| 64 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 17 | B, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN/ Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai |
| 65 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tỉnh | 1 | C, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH/ Công tác chuẩn bị |
| 66 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tỉnh | 1 | C, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH/ Công tác chuẩn bị |
| 67 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tỉnh | 1 | C, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH/ Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
| 68 | Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tỉnh | 1 | C, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH/ Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
| 69 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tỉnh | 1 | C, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH/ Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
| 70 | Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu để phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng (Khối lượng do VPĐKĐĐ thực hiện) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tỉnh | 1 | C, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH/ Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
| 71 | Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tỉnh | 1 | C, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH/ Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
| 72 | Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 16 | C, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH/ Thu thập tài liệu, dữ liệu |
| 73 | Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 5 | C, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH/ Thu thập tài liệu, dữ liệu |
| 74 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 16 | C, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH/ Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
| 75 | Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 5 | C, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH/ Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
| 76 | Quét (chụp) giấy tờ pháp lý (Quét trang A3) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A3 | 750 | C, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH/ Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
| 77 | Quét (chụp) giấy tờ pháp lý (Quét trang A4) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 5.200 | C, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH/ Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
| 78 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A3, A4 | 5.950 | C, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH/ Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
| 79 | Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 21 | C, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH/ Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
| 80 | Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số (Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất đai) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 21 | C, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH/ Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
| 81 | Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số (Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 21 | C, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH/ Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
| 82 | Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 21 | C, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH/ Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
| 83 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 16 | C, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH/ Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
| 84 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ kiểm kê (năm thống kê) | 5 | C, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH/ Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
| 85 | Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ (Tỷ lệ 1/100000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 1 | C, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH/ Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
| 86 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp (Tỷ lệ 1/100000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 1 | C, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH/ Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
| 87 | Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) (Tỷ lệ 1/100000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 1 | C, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH/ Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
| 88 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai (Tỷ lệ 1/100000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 1 | C, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH/ Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
| 89 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 1 | C, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH/ Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai |
| 90 | Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 1 | C, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH/ Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai |
| 91 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công (Khối lượng do VPĐKĐĐ thực hiện) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Huyện | 17 | D, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN/ Công tác chuẩn bị |
| 92 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Huyện | 17 | D, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN/ Công tác chuẩn bị |
| 93 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Huyện | 17 | D, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN/ Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
| 94 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Huyện | 17 | D, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN/ Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
| 95 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Huyện | 17 | D, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN/ Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
| 96 | Thực hiện kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng (Khối lượng do VPĐKĐĐ thực hiện) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Huyện | 17 | D, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN/ Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
| 97 | Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Huyện | 17 | D, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN/ Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
| 98 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 34 | D, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN/ Thu thập tài liệu, dữ liệu |
| 99 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 34 | D, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN/ Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
| 100 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 34 | D, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN/ Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
| 101 | Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 34 | D, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN/ Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
| 102 | Lập báo cáo kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 34 | D, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN/ Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
| 103 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Quét trang A3) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A3 | 510 | D, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN/ Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
| 104 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Quét trang A4) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 10.200 | D, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN/ Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
| 105 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A3,A4 | 10.710 | D, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN/ Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
| 106 | Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 34 | D, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN/ Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
| 107 | Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau (Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 34 | D, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN/ Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
| 108 | Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau (Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 34 | D, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN/ Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
| 109 | Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 34 | D, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN/ Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
| 110 | Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 34 | D, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN/ Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
| 111 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 17 | D, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN/ Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
| 112 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 17 | D, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN/ Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
| 113 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất (Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất Tỷ lệ 1/25000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp DL | 34 | D, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN/ Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch |
| 114 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất (Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp Tỷ lệ 1/25000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp DL | 34 | D, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN/ Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch |
| 115 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất (Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất Tỷ lệ 1/25000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp DL | 34 | D, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN/ Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch |
| 116 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất (Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp DL | 34 | D, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN/ Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch |
| 117 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất (Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau, Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn,) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp DL | 34 | D, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN/ Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch |
| 118 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp DL | 17 | D, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN/ Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch |
| 119 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp DL | 17 | D, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN/ Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch |
| 120 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp DL | 17 | D, XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN/ Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch |
| 121 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tỉnh | 1 | E, XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH/ Công tác chuẩn bị |
| 122 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tỉnh | 1 | E, XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH/ Công tác chuẩn bị |
| 123 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tỉnh | 1 | E, XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH/ Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
| 124 | Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tỉnh | 1 | E, XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH/ Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
| 125 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tỉnh | 1 | E, XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH/ Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
| 126 | Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng (Khối lượng do VPĐKĐĐ thực hiện) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tỉnh | 1 | E, XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH/ Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
| 127 | Đóng gói giao nộp CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tỉnh | 1 | E, XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH/ Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
| 128 | Thu thập tài liệu, dữ liệu | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2 | E, XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH/ Thu thập tài liệu, dữ liệu |
| 129 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2 | E, XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH/ Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
| 130 | Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2 | E, XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH/ Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
| 131 | Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2 | E, XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH/ Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
| 132 | Lập báo cáo kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2 | E, XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH/ Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
| 133 | Quét giấy tờ pháp lý (Quét trang A3) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A3 | 70 | E, XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH/ Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
| 134 | Quét giấy tờ pháp lý (Quét trang A4) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 800 | E, XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH/ Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
| 135 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A3, A4 | 870 | E, XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH/ Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
| 136 | Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2 | E, XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH/ Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
| 137 | Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau (Lập mô hình chuyển đổi CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2 | E, XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH/ Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
| 138 | Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau (Chuyển đổi vào CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2 | E, XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH/ Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
| 139 | Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2 | E, XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH/ Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
| 140 | Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 2 | E, XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH/ Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
| 141 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1 | E, XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH/ Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
| 142 | Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ QH (năm kế hoạch) | 1 | E, XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH/ Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
| 143 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất (Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất Tỷ lệ 1/100,000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 1 | E, XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH/ Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch |
| 144 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất (Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp Tỷ lệ 1/100,000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 1 | E, XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH/ Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch |
| 145 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất (Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất Tỷ lệ 1/100,000) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 1 | E, XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH/ Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch |
| 146 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất (Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 2 | E, XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH/ Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch |
| 147 | Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất (Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau, Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn,) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 2 | E, XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH/ Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch |
| 148 | Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 1 | E, XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH/ Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch |
| 149 | Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 1 | E, XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH/ Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch |
| 150 | Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lớp dữ liệu | 1 | E, XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH/ Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch |
| 151 | Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Huyện | 17 | F, XÂY DỰNG CSDL GIÁ ĐẤT/ Công tác chuẩn bị |
| 152 | Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Huyện | 17 | F, XÂY DỰNG CSDL GIÁ ĐẤT/ Công tác chuẩn bị |
| 153 | Thu thập dữ liệu, tài liệu | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Huyện | 17 | F, XÂY DỰNG CSDL GIÁ ĐẤT/ Thu thập tài liệu, dữ liệu |
| 154 | Rà soát, đánh giá, phân loại | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Huyện | 17 | F, XÂY DỰNG CSDL GIÁ ĐẤT/ Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
| 155 | Làm sạch, sắp xếp theo các nhóm dữ liệu giá đất, theo trình tự thời gian hình thành tài liệu, dữ liệu, | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Huyện | 17 | F, XÂY DỰNG CSDL GIÁ ĐẤT/ Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
| 156 | Lập báo cáo kết quả thực hiện | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Huyện | 17 | F, XÂY DỰNG CSDL GIÁ ĐẤT/ Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
| 157 | Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu giá đất | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Huyện | 17 | F, XÂY DỰNG CSDL GIÁ ĐẤT/ Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin |
| 158 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Quét trang A4) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 153 | F, XÂY DỰNG CSDL GIÁ ĐẤT/ Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin |
| 159 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A3, A4 | 153 | F, XÂY DỰNG CSDL GIÁ ĐẤT/ Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin |
| 160 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 157.189 | F, XÂY DỰNG CSDL GIÁ ĐẤT/ Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin |
| 161 | Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Huyện | 17 | F, XÂY DỰNG CSDL GIÁ ĐẤT/ Xây dựng siêu dữ liệu giá đất |
| 162 | Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất, | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Huyện | 17 | F, XÂY DỰNG CSDL GIÁ ĐẤT/ Xây dựng siêu dữ liệu giá đất |
| 163 | Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu, | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Huyện | 17 | F, XÂY DỰNG CSDL GIÁ ĐẤT/ Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu giá đất |
| 164 | Thực hiện kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng (Khối lượng do VPĐKĐĐ thực hiện) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Huyện | 17 | F, XÂY DỰNG CSDL GIÁ ĐẤT/ Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu giá đất |
| 165 | Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu giá đất | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Huyện | 17 | F, XÂY DỰNG CSDL GIÁ ĐẤT/ Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu giá đất |
| 166 | Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào cơ sở dữ liệu giá đất - Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 1.495.097 | F, XÂY DỰNG CSDL GIÁ ĐẤT/ Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất |
| 167 | Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào cơ sở dữ liệu giá đất - Dữ liệu giá đất cụ thể | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 7.370 | F, XÂY DỰNG CSDL GIÁ ĐẤT/ Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất |
| 168 | Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào cơ sở dữ liệu giá đất - Dữ liệu giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 17.307 | F, XÂY DỰNG CSDL GIÁ ĐẤT/ Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất |
| 169 | Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 1.519.774 | F, XÂY DỰNG CSDL GIÁ ĐẤT/ Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.96674E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.708.425.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là29.667.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.708.425.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010đến thời điểm đóng thầu: Trong đó có: - Tối thiểu 01 hợp đồng về xây dựng CSDL trong lĩnh vực đất đai thực hiện cho toàn bộ tỉnh (Dữ liệu xây dựng từ cấp xã, tích hợp và CSDL cấp huyện và tích hợp vào CSDL cấp tỉnh)- Tối thiểu 01 hợp đồng về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai (bao gồm 04 thành phần: cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; cơ sở dữ liệu giá đất) cấp huyện, thị xã hoặc tương đương, Các công việc của hợp đồng này phải tính trên sản phẩm đầu ra (sản phẩm được nghiệm thu hoàn thành), Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.575.385.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 46.726.155.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm - quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý,- Có chứng chỉ về xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án tương tự(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực) | 10 | 8 |
| 2 | Đội trưởng | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Quản lý đất đai; Địa chính; Thông tin địa lý.- Có chứng chỉ về xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án tương tự (Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực) | 7 | 5 |
| 3 | Nhân sự thực hiện | 30 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành sau: trắc địa, bản đồ, quản lý đất đai, địa chính, công nghệ thông tin;- Có ít nhất 06 người có chứng chỉ về xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) đã tham dự tối thiểu 02 dự án tượng tư(Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu bản gốc để đối chiếu tính xác thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị) | 20 |
| 2 | Máy tính xách tay | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị) | 10 |
| 3 | Máy quét khổ A4 | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị) | 4 |
| 4 | Máy quét khổ A3 | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 5 | Máy in A4 | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy in A3 | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 7 | Máy Sever (máy tính chủ) | Sử dụng tốt (Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê như: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi