Gói thầu: Gói thầu số 6: Đầu tư thiết bị, phần mềm và đường truyền hệ thống camera
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Đầu tư thiết bị, phần mềm và đường truyền hệ thống camera |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843943 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 15:36:00 đến ngày 2021-08-30 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 422,603,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là các hợp đồng lắp đặt hệ thống camera quan sát. - Nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản gốc: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu tổng thể hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính của tất cả các hợp đồng tương tự (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu trình bản gốc để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 885.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Bảo trì của nhà thầu: 03 tháng 1 lần trong suốt thời gian bảo hành thiết bị; 01 tháng 1 lần trong suốt thời gian bảo hành đối với đường truyền cáp quang. -Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý hoặc chi nhánh hoặc đại diện có số người ít nhất là 03 người và có thời gian hoạt động tối thiểu là 02 năm, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành thiết bị. -Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý hoặc chi nhánh hoặc đại diện có số người ít nhất là 03 người và có thời gian hoạt động tối thiểu là 02 năm, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như khắc phục sự cố đường truyền cáp quang, hỗ trợ kỹ thuật đường truyền cáp quang trong suốt thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung của gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc toán tin hoặc kỹ thuật điện hoặc điện tử viễn thông.-Nhân sự đã từng làm việc vị trí tương đương cho 02 hợp đồng có liên quan đến cung cấp-lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin hoặc cài đặt-vận hành phần mềm.-Nhà thầu phải chứng thực năm 2021 các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Biên bản nghiệm thu (hoặc hợp đồng) trong đó có tên của nhân sự tham gia hoặc hoặc Bảng kê khai thông tin nhân sự đã tham gia hợp đồng có liên quan đến cung cấp-lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin hoặc cài đặt-vận hành phần mềm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc toán tin hoặc kỹ thuật điện hoặc điện tử viễn thông.-Nhân sự đã từng làm việc vị trí tương đương cho 01 hợp đồng có liên quan đến cung cấp-lắp đặt thiết bị công nghệ thong tin hoặc cài đặt-vận hành phần mềm.-Nhà thầu phải chứng thực năm 2021 các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Biên bản nghiệm thu(hoặc hợp đồng) trong đó có tên của nhân sự tham gia hoặc hoặc Bảng kê khai thông tin nhân sự đã tham gia hợp đồng có liên quan đến cung cấp-lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin hoặc cài đặt-vận hành phần mềm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp Trung cấp Công nghệ thông tin hoặc điện tử hoặc viễn thông.-Nhà thầu phải chứng thực năm 2021 các tài liệu sau: Trung cấp Công nghệ thông tin hoặc điện tử hoặc viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc toán tin hoặc điện tử viễn thông.-Nhà thầu phải chứng thực năm 2021 các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự tổng đài đường truyền cáp quang |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp Trung cấp Công nghệ thông tin hoặc điện tử hoặc viễn thông.- Nhà thầu phải có cam kết nhân sự tổng đài đường truyền cáp quang -Nhà thầu phải chứng thực năm 2021 các tài liệu sau: Trung cấp Công nghệ thông tin hoặc điện tử hoặc viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách triển khai cài đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng đường truyền cáp quang |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ cao đẳng một trong các chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin.-Kèm theo bản sao được công chứng/ chứng thực các bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp quang 4FO có cáp chịu lực | 1.000 | m | Theo mô tả trong "Chương V-Yêu cầu kỹ thuật" | ||
| 2 | Mối hàn quang or nối quang | 20 | mối | Theo mô tả trong "Chương V-Yêu cầu kỹ thuật" | ||
| 3 | Dây nhảy quang | 20 | sợi | Theo mô tả trong "Chương V-Yêu cầu kỹ thuật" | ||
| 4 | Switch 8 port | 2 | Bộ | Theo mô tả trong "Chương V-Yêu cầu kỹ thuật" | ||
| 5 | Switch POE 8 Port | 4 | Bộ | Theo mô tả trong "Chương V-Yêu cầu kỹ thuật" | ||
| 6 | Dây mạng CAT 6 | 750 | m | Theo mô tả trong "Chương V-Yêu cầu kỹ thuật" | ||
| 7 | Bộ chuyển đổi quang điện Converter 10/100M | 10 | Cái | Theo mô tả trong "Chương V-Yêu cầu kỹ thuật" | ||
| 8 | Camera quan sát | 17 | Cái | Theo mô tả trong "Chương V-Yêu cầu kỹ thuật" | ||
| 9 | Camera IP Speed Dome 2MP | 3 | Bộ | Theo mô tả trong "Chương V-Yêu cầu kỹ thuật" | ||
| 10 | Đầu ghi hình | 1 | Bộ | Theo mô tả trong "Chương V-Yêu cầu kỹ thuật" | ||
| 11 | Ổ cứng 6TB | 2 | Cái | Theo mô tả trong "Chương V-Yêu cầu kỹ thuật" | ||
| 12 | Dây điện 2x2.5mm2 | 400 | m | Theo mô tả trong "Chương V-Yêu cầu kỹ thuật" | ||
| 13 | Ống gel cứng phi 20 | 200 | m | Theo mô tả trong "Chương V-Yêu cầu kỹ thuật" | ||
| 14 | Ống gel mềm phi 20 | 500 | m | Theo mô tả trong "Chương V-Yêu cầu kỹ thuật" | ||
| 15 | Tủ điện 250x400x130mm ngoài trời | 3 | tủ | Theo mô tả trong "Chương V-Yêu cầu kỹ thuật" | ||
| 16 | Hộp kỹ thuật 160x160x80 | 20 | cái | Theo mô tả trong "Chương V-Yêu cầu kỹ thuật" | ||
| 17 | Tivi 50 inch | 1 | cái | Theo mô tả trong "Chương V-Yêu cầu kỹ thuật" | ||
| 18 | Giá treo tường tivi 50 inch | 1 | cái | Theo mô tả trong "Chương V-Yêu cầu kỹ thuật" | ||
| 19 | Hộp Phối Quang ODF 4FO | 8 | hộp | Theo mô tả trong "Chương V-Yêu cầu kỹ thuật" | ||
| 20 | Dây HDMI 5M | 1 | sợi | Theo mô tả trong "Chương V-Yêu cầu kỹ thuật" | ||
| 21 | Giá treo camera trên trụ đèn | 8 | cây | Theo mô tả trong "Chương V-Yêu cầu kỹ thuật" | ||
| 22 | Vật tư phụ: hộp kỹ thuật, ổ cắm, phích cắm, …. | 2 | gói | Theo mô tả trong "Chương V-Yêu cầu kỹ thuật" | ||
| 23 | Thuê giàn giáo hoặc xe nâng lắp đặt vị trí cao | 2 | gói | Theo mô tả trong "Chương V-Yêu cầu kỹ thuật" | ||
| 24 | Công thi công, cài đặt, cấu hình, hướng dẫn sử dụng toàn bộ hệ thống camera | 1 | gói | Theo mô tả trong "Chương V-Yêu cầu kỹ thuật" | ||
| 25 | Xprotect corporate device license (hoặc tương đương). Bản Quyền. | 20 | Camera | Theo mô tả trong "Chương V-Yêu cầu kỹ thuật" | ||
| 26 | Care Plus for Xproject Coporate Device License (hoặc tương đương). Bản Quyền. | 20 | Camera | Theo mô tả trong "Chương V-Yêu cầu kỹ thuật" |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là các hợp đồng lắp đặt hệ thống camera quan sát. - Nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản gốc: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu tổng thể hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính của tất cả các hợp đồng tương tự (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu trình bản gốc để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 885.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Bảo trì của nhà thầu: 03 tháng 1 lần trong suốt thời gian bảo hành thiết bị; 01 tháng 1 lần trong suốt thời gian bảo hành đối với đường truyền cáp quang. -Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý hoặc chi nhánh hoặc đại diện có số người ít nhất là 03 người và có thời gian hoạt động tối thiểu là 02 năm, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành thiết bị. -Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý hoặc chi nhánh hoặc đại diện có số người ít nhất là 03 người và có thời gian hoạt động tối thiểu là 02 năm, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như khắc phục sự cố đường truyền cáp quang, hỗ trợ kỹ thuật đường truyền cáp quang trong suốt thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung của gói thầu | 1 | -Trình độ Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc toán tin hoặc kỹ thuật điện hoặc điện tử viễn thông.-Nhân sự đã từng làm việc vị trí tương đương cho 02 hợp đồng có liên quan đến cung cấp-lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin hoặc cài đặt-vận hành phần mềm.-Nhà thầu phải chứng thực năm 2021 các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Biên bản nghiệm thu (hoặc hợp đồng) trong đó có tên của nhân sự tham gia hoặc hoặc Bảng kê khai thông tin nhân sự đã tham gia hợp đồng có liên quan đến cung cấp-lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin hoặc cài đặt-vận hành phần mềm. | 5 | 3 |
| 2 | Quản lý kỹ thuật | 1 | -Trình độ Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc toán tin hoặc kỹ thuật điện hoặc điện tử viễn thông.-Nhân sự đã từng làm việc vị trí tương đương cho 01 hợp đồng có liên quan đến cung cấp-lắp đặt thiết bị công nghệ thong tin hoặc cài đặt-vận hành phần mềm.-Nhà thầu phải chứng thực năm 2021 các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Biên bản nghiệm thu(hoặc hợp đồng) trong đó có tên của nhân sự tham gia hoặc hoặc Bảng kê khai thông tin nhân sự đã tham gia hợp đồng có liên quan đến cung cấp-lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin hoặc cài đặt-vận hành phần mềm. | 5 | 5 |
| 3 | Lắp đặt thiết bị | 2 | -Có bằng tốt nghiệp Trung cấp Công nghệ thông tin hoặc điện tử hoặc viễn thông.-Nhà thầu phải chứng thực năm 2021 các tài liệu sau: Trung cấp Công nghệ thông tin hoặc điện tử hoặc viễn thông. | 3 | 3 |
| 4 | Hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị | 1 | -Trình độ Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc toán tin hoặc điện tử viễn thông.-Nhà thầu phải chứng thực năm 2021 các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự tổng đài đường truyền cáp quang | 1 | -Có bằng tốt nghiệp Trung cấp Công nghệ thông tin hoặc điện tử hoặc viễn thông.- Nhà thầu phải có cam kết nhân sự tổng đài đường truyền cáp quang -Nhà thầu phải chứng thực năm 2021 các tài liệu sau: Trung cấp Công nghệ thông tin hoặc điện tử hoặc viễn thông | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách triển khai cài đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng đường truyền cáp quang | 1 | -Trình độ cao đẳng một trong các chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin.-Kèm theo bản sao được công chứng/ chứng thực các bằng cấp. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi