Gói thầu: Mua sắm thiết bị, phần mềm phục vụ công tác của Phòng an ninh mạng và phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, phần mềm phục vụ công tác của Phòng an ninh mạng và phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210713875 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Công nghệ thông tin đã giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 18:37:00 đến ngày 2021-09-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,281,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 548,000,000 VNĐ ((Năm trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7422256E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6563008E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, phần mềm thương mại trong đó có các nội dung cung cấp thiết bị, phần mềm bảo mật và giá trị tối thiểu được tính theo giá trị các nội dung cung cấp thiết bị, phần mềm bảo mật (Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực Hợp đồng, Biên bản bàn giao và nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý Hợp đồng, bản sao y Hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.797.052.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.594.105.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc tương đương+ Có chứng chỉ/chứng nhận về an toàn thông tin như CISSP hoặc CHFI hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc tương đương+ Tối thiểu có 01 nhân sự có chứng chỉ/chứng nhận về an toàn thông tin như pentest và Ethical hacking, Security +, CeH… hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc tương đương+ Tối thiểu có 01 nhân sự có chứng chỉ/chứng nhận về an toàn thông tin như pentest và Ethical hacking, Security +, CeH… hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị, phần mềm phục vụ công tác của Phòng an ninh mạng và phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao Đề án thành lập Phòng an ninh mạng và phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Công nghệ thông tin đã giao năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Có cam kết cung cấp các tài liệu sau: + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin - CO) (bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ); + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality CQ) do Hãng sản xuất cấp (bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ); - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng (bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ). - Cam kết hàng hóa được cung cấp đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng. - Cam kết của nhà sản xuất về thời gian bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật (có ghi rõ tên chủ đầu tư, tên gói thầu và tên nhà thầu tham gia gói thầu) cho các thiết bị và phần mềm sau: (1) Phần mềm rà quét, đánh giá, phân tích lỗ hổng bảo mật ứng dụng Web; (2) Bộ công cụ trích xuất dữ liệu thiết bị di động; (3) Công cụ hỗ trợ trích xuất dữ liệu cho các máy dùng chipset Trung Quốc; (4) Giải pháp Thu thập, phân tích khai thác dữ liệu trên máy tính và thiết bị di động; (5) Giải pháp Thu thập, phân tích khai thác dữ liệu trên các ứng dụng lưu trữ Cloud; (6) Giải pháp phân tích video. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (có ghi rõ tên chủ đầu tư, tên gói thầu và tên nhà thầu tham gia gói thầu) đối với: (1) Phần mềm rà quét, đánh giá, phân tích lỗ hổng bảo mật ứng dụng Web; (2) Bộ công cụ trích xuất dữ liệu thiết bị di động; (3) Công cụ hỗ trợ trích xuất dữ liệu cho các máy dùng chipset Trung Quốc; (4) Giải pháp Thu thập, phân tích khai thác dữ liệu trên máy tính và thiết bị di động; (5) Giải pháp Thu thập, phân tích khai thác dữ liệu trên các ứng dụng lưu trữ Cloud; (6) Giải pháp phân tích video. Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (có ghi rõ tên chủ đầu tư và tên gói thầu) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi trình Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 548.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bình Phước; Đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3.7686611 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ chuyên dụng xử lý trung tâm | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy trạm chuyên dụng | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Phần mềm rà quét, đánh giá, phân tích lỗ hổng bảo mật ứng dụng Web | 1 | License | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Phần mềm rà quét phát hiện các lỗ hổng bảo mật phần mềm, bản vá bị thiếu, phần mềm độc hại và cấu hình sai trên nhiều nền tảng (Windows, Linux, MacOS), thiết bị, ứng dụng và dịch vụ mạng | 2 | License | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy tính phân tích dữ liệu | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy tính xách tay khai thác dữ liệu chuyên dụng | 4 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy tính xách tay phục vụ chuyên môn khai thác và bảo mật | 24 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy tính khai thác dữ liệu hiện trường | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thiết bị sao chép nhanh dữ liệu chống ghi ngược | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ công cụ trích xuất dữ liệu thiết bị di động | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Công cụ hỗ trợ trích xuất dữ liệu cho các máy dùng chipset Trung Quốc | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Giải pháp Thu thập, phân tích khai thác dữ liệu trên máy tính và thiết bị di động | 2 | License | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Phần mềm thu thập, khôi phục dữ liệu | 2 | License | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Giải pháp Thu thập, phân tích khai thác dữ liệu trên các ứng dụng lưu trữ Cloud | 2 | License | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Giải pháp phân tích video | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Hệ thống giải mã mật khẩu: Tính năng phá mật khẩu | 1 | Hệ thống | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Hệ thống giải mã mật khẩu: Cấu hình phần cứng chuyên dụng | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ổ cứng di động 2TB | 9 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ổ cứng di động 4TB | 9 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Tủ Rack | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | LCD KVM 16 Port VGA | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ lưu điện UPS | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Máy Scan tốc độ cao | 1 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Máy in Laser A4 | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Máy Photocopy | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Điều hòa 9000 BTU | 4 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Điều hòa 18000 BTU | 4 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ bàn của lãnh đạo phòng | 4 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ghế của lãnh đạo phòng | 4 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Tủ hồ sơ của lãnh đạo phòng | 4 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bàn họp của lãnh đạo phòng | 4 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ghế họp của lãnh đạo phòng | 24 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bàn của chỉ huy đội | 6 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ghế của chỉ huy đội | 6 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Tủ hồ sơ của chỉ huy đội | 6 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bàn cán bộ chiến sỹ | 14 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ghế cán bộ chiến sỹ | 14 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bàn họp cho 3 đội | 3 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Ghế họp cho 3 đội | 18 | Chiếc | Tham chiếu Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7422256E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6563008E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, phần mềm thương mại trong đó có các nội dung cung cấp thiết bị, phần mềm bảo mật và giá trị tối thiểu được tính theo giá trị các nội dung cung cấp thiết bị, phần mềm bảo mật (Nhà thầu phải cung cấp Bản sao chứng thực Hợp đồng, Biên bản bàn giao và nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý Hợp đồng, bản sao y Hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.797.052.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.594.105.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc tương đương+ Có chứng chỉ/chứng nhận về an toàn thông tin như CISSP hoặc CHFI hoặc tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc tương đương+ Tối thiểu có 01 nhân sự có chứng chỉ/chứng nhận về an toàn thông tin như pentest và Ethical hacking, Security +, CeH… hoặc tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ đào tạo hệ thống | 2 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc tương đương+ Tối thiểu có 01 nhân sự có chứng chỉ/chứng nhận về an toàn thông tin như pentest và Ethical hacking, Security +, CeH… hoặc tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi