Gói thầu: Mua sinh phẩm, hoá chất, vật tư xét nghiệm đo tải lượng vi rút HIV phục vụ Quỹ toàn cầu phòng chống AIDS, Lao và Sốt rét

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855683-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương
Tên gói thầu Mua sinh phẩm, hoá chất, vật tư xét nghiệm đo tải lượng vi rút HIV phục vụ Quỹ toàn cầu phòng chống AIDS, Lao và Sốt rét
Số hiệu KHLCNT 20210855675
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu kinh doanh dịch vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 18:34:00 đến ngày 2021-08-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,755,080,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1326206E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42652412E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp sinh phẩm/hoá chất/vật tư cho các cơ sở y tế hoặc phòng thí nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.328.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.656.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kit định lượng virus HIV-1 trên máy cobas 4800166Hộp 120 test1. Sử dụng để đo tải lượng virut HIV 2. Quy cách đóng gói của 1 hộp bao gồm:10 X ADAPTER c4800 HIV-1 MMX R2, 0.5 mL10 X ADAPTER c4800 MMX R1, 1.75 mL10 X ADAPTER c4800 RNA QS, 1.75 mL3. Điều kiện bảo quản: 2°C - 8°C4. Hạn sử dụng: ≥ 03 tháng kể từ khi nhận hàng.5. Có trong danh mục các mặt hàng được Bộ Y tế cho phép nhập khẩu vào Việt Nam.Nhóm 1
2Bộ mẫu chứng HBV/HCV/HIV-1 cho máy cobas 480022Hộp 10 bộ1. Bộ mẫu chứng HBV/HCV/HIV-1 cho máy cobas 4800, CE- IVD2. Hộp 10 bộ3. Quy cách đóng gói của 1 hộp bao gồm: 10 X ADAPTER COBAS 4800 NC, 0.75 mL10 X ADAPTER COBAS 4800 LPC, 0.75 mL10 X ADAPTER COBAS 4800 HPC, 0.75 mL4. Điều kiện bảo quản: 2°C - 8°C5. Hạn sử dụng: ≥ 03 tháng kể từ khi nhận hàngNhóm 1
3Kit chuẩn bị mẫu cho máy cobas 480020Hộp 960 test1. Kit chuẩn bị mẫu cho máy cobas 4800, CE-IVD2. Hộp 960 test3. Quy cách đóng gói của 1 hộp bao gồm:10 X LBLD COBAS 4800 MGP 2, 16 mL10 X LBLD COBAS 4800 EB 2, 17 mL4. Điều kiện bảo quản: 2°C - 8°C5. Hạn sử dụng: ≥ 03 tháng kể từ khi nhận hàngNhóm 1
4Dung dịch rửa cho máy cobas 480020Hộp 960 test1. Dung dịch rửa máy dùng cho máy cobas 4800, IVD2. Hộp 960 test2. Quy cách đóng gói của 1 hộp gồm 10 lọ cobas® 4800 System Wash Buffer, 200ml3. Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng4. Hạn sử dụng: ≥ 03 tháng kể từ khi nhận hàngNhóm 1
5Dung dịch ly giải tế bào dùng cho máy cobas 480020Hộp 960 test1. Dung dịch ly giải tế bào dùng cho máy cobas 4800, CE-IVD2.Hộp 960 test3. Quy cách đóng gói của 1 hộp bao gồm: 10 X LBLD COBAS 4800 LYSIS 2, 84 mL10 X ADAPTER COBAS 4800 P2, 1.0mL4. Điều kiện bảo quản: 2°C - 8°C5. Hạn sử dụng: ≥ 03 tháng kể từ khi nhận hàngNhóm 1
6Đĩa tách chiết DNA cho máy cobas 48005Hộp 40 cái1. Đĩa tách chiết DNA cho máy cobas 48002. Hộp 40 cái3. Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng4. Hạn sử dụng: ≥ 12 thángNhóm 3
7Đĩa phản ứng Realtime PCR cho máy cobas 48004Hộp 50 cái1. Đĩa phản ứng Realtime PCR cho máy cobas 48002. Hộp 50 cái3. Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng4. Hạn sử dụng: ≥ 12 thángNhóm 3
8Đầu côn hút hóa chất cho máy cobas 480078Hộp 3840 cái1. Đầu côn hút hóa chất cho máy cobas 48002. Hộp 3840 cái3. Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng4. Hạn sử dụng: ≥ 12 thángNhóm 3
9Máng đựng hóa chất cho máy cobas 4800 loại 200ml4Hộp 100 cái1. Máng đựng hóa chất cho máy cobas 4800 loại 200ml2. Hộp 100 cái3. Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng4. Hạn sử dụng: ≥ 12 thángNhóm 3
10Máng đựng hóa chất cho máy cobas 4800 loại 50ml2Hộp 200 cái1. Máng đựng hóa chất cho máy cobas 4800 loại 50ml2. Hộp 200 cái3. Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng4. Hạn sử dụng: ≥ 12 thángNhóm 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1326206E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42652412E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp sinh phẩm/hoá chất/vật tư cho các cơ sở y tế hoặc phòng thí nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.328.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.656.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->