Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, dụng cụ dùng trong chẩn đoán xét nghiệm bệnh động vật đợt 8 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm chẩn đoán thú y Trung Ương |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu, dụng cụ dùng trong chẩn đoán xét nghiệm bệnh động vật đợt 8 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210855326 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp (Kinh phí không thường xuyên, loại 280 – 281) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 17:48:00 đến ngày 2021-08-30 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 764,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp nguyên vật liệu có tính chất tương tự như gói thầu đang xétNhà thầu phải đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng để chứng minh năng lực. Trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng để kiểm tra Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên, một trong các chuyên ngành: Công nghệ Sinh học, Thú y, Dược sỹ, hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp trở lên, một trong các chuyên ngành: Công nghệ Sinh học, Thú y, Dược sỹ, hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ Kít ELISA phát hiện kháng thể bệnh LMLM type O Đóng gói : 1200 mẫu/kit | 1 | Kit | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ Kít ELISA phát hiện kháng thể bệnh LMLM type O, A Đóng gói : 1200 mẫu/kit | 0,5 | Kit | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Kháng thể huỳnh quang FICTĐóng gói: 01 ml/lọ | 0,5 | Lọ | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Kit chiết tách purelink Genomic DNA Mini KitĐóng gói: 50 rea/Kit | 2 | Kit | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Kit nhân gen (SS III One step RT PCR KIT) Đóng gói: 100 rea/Kit | 2 | Kit | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Ethanol – AcetonĐóng chai: 01 lít | 1 | chai | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | PBS Đóng gói: 100 viên/hộp | 1 | Hộp | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Tip lọc 200ul Đóng gói: 960 cái/hộp | 3 | Hộp | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Tip lọc 200ul Đóng gói: 960 cái/hộp | 3 | Hộp | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Tip thường 200ulĐóng gói: 1000 cái/túi | 3 | Hộp | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Áo bảo hộ tyvek hoặc tương đươngBộ phòng dịch cấp độ 4 | 20 | Chiếc | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Lam kínhĐóng gói: 72 cái/hộp | 2 | Hộp | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Găng tay cao su không bộtĐóng gói: 50 đôi/hộp | 4 | Hộp | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Khẩu trang y tếĐóng gói: 50 cái/hộp | 2 | Hộp | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Găng tay cao su không bộtĐóng gói: 50 đôi/hộp | 12 | Hộp | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Khẩu trang y tếĐóng gói: 50 cái/hộp | 4 | Hộp | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Khẩu trang N95 Đóng gói 10cái/hộp | 140 | Chiếc | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Áo bảo hộ tyvek hoặc tương đươngBộ phòng dịch cấp độ 4 | 40 | Cái | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Ủng cao su | 8 | Đôi | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Dụng cụ vệ sinh găng tay cao su, chổi | 8 | Bộ | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Túi nylon đựng rác (loại 10kg)Đóng gói: 1kg/tập | 20 | Kg | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Syringe 5ml Đóng gói: 100/hộp | 8 | Hộp | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Típ có lọc 1000 ulĐóng gói: 960 cái/hộp | 8 | Hộp | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Típ có lọc 200 ulĐóng gói: 960 cái/hộp | 8 | Hộp | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Típ có lọc 30 ulĐóng gói: 960 cái/hộp | 10 | Hộp | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Ống 1.5 mL (free Rnase) Đóng gói: 500 cái/túi | 4 | Túi | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Hoá chất sát trùng Virkon hoặc tương đươngĐóng gói: 500 g/túi | 10 | Kg | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Môi trường MEMĐóng chai: 500 ml | 4 | Chai | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Kit chiết tách RNA/DNAĐóng gói: 320 mẫu/bộ) | 4 | Bộ | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Kit nhân gen (SS III One step RT PCR KIT) Đóng gói: 100 rea/Kit | 4 | Bộ | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Kháng nguyên cúm gia cầm H5N1 10-3Đóng gói: 1 ml/ống | 8 | Ống | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | PBS Đóng gói: 100 viên/hộp | 4 | Lọ | Tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp nguyên vật liệu có tính chất tương tự như gói thầu đang xétNhà thầu phải đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng để chứng minh năng lực. Trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng để kiểm tra Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản trị dự án | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên, một trong các chuyên ngành: Công nghệ Sinh học, Thú y, Dược sỹ, hóa | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ Trung cấp trở lên, một trong các chuyên ngành: Công nghệ Sinh học, Thú y, Dược sỹ, hóa | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi