Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ SEA games 31 và Hội khỏe phù đổng toàn quốc lần thứ X năm 2021 của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ SEA games 31 và Hội khỏe phù đổng toàn quốc lần thứ X năm 2021 của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20210781805 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh, ngân sách tỉnh năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 17:48:00 đến ngày 2021-08-30 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,623,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 03 hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 ) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N ≥ 03;V ≥ 2,73 tỷ; X ≥ 8,19 tỷ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.190.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì trong thời gian bảo hành. Khi có sự cố phải có mặt trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì điều hành công việc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, vận hành chạy thử, hướng dẫn sử dụng, bàn giao |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình lớn | 1 | bộ | (Điện tử hiện thị tỉ số và đồng hồ ; phát được các TVC)Mô-đun:- Khoảng cách pixel: 6mm.- Mật độ điểm ảnh: 27.778 điểm / m².- Cấu hình Pixel: 1R1G1B.- Gói đèn LED loại: SMD2727.- Kích thước mô-đun: W192 x H192 (mm).- Trọng lượng mô-đun: 282,5 + -5(g)- Độ phân giải mô-đun: W32 x H32 điểm.- Mật độ Mô-đun (QTY / m²): 27.127pcs/m².- Khoảng cách xem: ≥ 6m.- Độ sáng: ≥ 5.000 cd / m².- Góc nhìn: H ≥ 120 và D ≥ 120.- Chế độ ổ đĩa: Quét 1/8 quét hiện tại không đổi.- Giao diện: HUB75.- Điện áp đầu vào: 6V.- Mức tiêu thụ điện tối đa: 800w/m².- Mức tiêu thụ điện năng trung bình: 400w/m².- Cường độ dòng điện tối đa: 5A .- Mức bits màu xám: 16 bit (65536)- Tốc độ khung hình: 60 khung hình/giây.- Tốc độ làm tươi: ≥ 1920Hz.- Tỉ lệ điểm mù: 95%- Màu sắc: 65536 ^ 3- MTBF: ≥ 10000 giờ- Tuổi thọ: ≥ 100000 giờ- Chức năng bảo vệ: Quá nhiệt / Quá tải / Giảm nguồn / Rò rỉ nguồn / Chống sét.- Nhiệt độ hoạt động: -40oC đến 80oC.- Độ ẩm hoạt động 10-80% không ngưng tụ.- Nhiệt độ lưu trữ -50 độ đến 80 độ.- Độ ẩm lưu trữ 10-85% không ngưng tụ.Thông số hệ điều khiển:- Nhiệt độ màu có thể điều chỉnh bằng phần mềm.- Mức độ sáng: 256 mức, điều chỉnh tự động hoặc thủ công.- Cách điều khiển: Máy tính, thời gian thực, ngoại tuyến, không dây, internet.- Khoảng cách truyền thông: Cat5 UTP 100 mét, tối đa, 130 mét hoặc sợi quang | ||
| 2 | Bàn làm việc phòng họp báo | 30 | bộ | - Mã hiệu: HR140 hoặc tương đương- Kích thước: dài 1400 x rộng 700 x cao 750 (mm) | ||
| 3 | Ghế phòng họp báo | 30 | chiếc | - Mã hiệu: GL407 hoặc tương đương- Kích thước: rộng 540 x sâu 640 x cao 830 (mm) | ||
| 4 | Bàn cho phóng viên | 40 | bộ | - Mã hiệu: HR140c7y1 hoặc tương đương- Kích thước: rộng 1400 x sâu 700 x cao 750 (mm) | ||
| 5 | Ghế ngồi cho phóng viên | 40 | chiếc | - Mã hiệu: GL407 hoặc tương đương- Kích thước: rộng 540 x sâu 640 x cao 830 (mm) | ||
| 6 | Bàn giám sát trọng tài và giám sát thi đấu | 1 | bộ | - Mã hiệu: HRH2412c5 hoặc tương đương- Kích thước: rộng 2400 x sâu 1200 x cao 750 (mm)- Bàn có 2 nắp hộp điện luồn dây. | ||
| 7 | Ghế giám sát trọng tài và giám sát thi đấu | 2 | chiếc | - Nhãn hiệu: Hòa Phát hoặc tương đương - Mã hiệu: GL407 hoặc tương đương - Kich thuo rong 540*sau 640*cao 830 | ||
| 8 | Ghế bang nhựa khung thép Inox, có mái che bằng tấm nhựa thông minh cho trọng tài | 1 | bộ | - Mã hiệu: PC203y3 hoặc tương đương - Loại 3 chỗ ngồi kích thước rộng 1465 x sâu 550 x cao 820 mm | ||
| 9 | Bàn bình luận phòng bình luận truyền hình | 1 | Bộ | - Kích thước: 700x 3000 x Cao 750mm- Chất liệu:+ Khung và chân bàn bằng thép hộp mạ kẽm.+ Mặt bàn bằng gỗ tấm MDF dày 1,7cm. | ||
| 10 | Ghế ngồi bình luận viên phòng bình luận truyền hình | 4 | chiếc | - Mã hiệu: GL407 hoặc tương đương- Kích thước: rộng 540 x sâu 640 x cao 830 (mm) | ||
| 11 | Bảng trắng, bút viết bảng và giẻ lau - Phòng thay đồ | 4 | Bộ | - Bảng mica 0,8 x 1m - Bút viết bảng + Ngòi bút 10mm, + Không chứa Xylene hay các chất gây nguy hiểm đến sức khỏe - Giẻ lau: + Chất liệu mousse eva mềm mại nhẹ nhàng không gây mỏi tay | ||
| 12 | Tủ mắc quần áo phòng thay đồ | 4 | tủ | - Mã hiệu: TU981-3KD hoặc tương đương- Kích thước: (rộng 915 x sâu 450 x cao 1830mm) | ||
| 13 | Bàn để đồ uống phòng thay đồ | 4 | Cái | - Mã hiệu: BHT512 hoặc tương đương- Kích thước: (rộng 1200 x sâu 500 x cao 750mm). | ||
| 14 | Bàn massage phòng thay đồ | 9 | Cái | - Kích thước: rộng 1900 x sâu 800 x cao 680(mm)- Chất liệu: Được làm 100% gỗ tự nhiên Tần bì, bên ngoài bọc nhựa PVC. | ||
| 15 | Bảng tỉ số | 2 | bảng | - Loại bảng điện tử hiện thị tỉ số và đồng hồ; phát được các TVC.- Kích thước: 550 x 263 x 50(mm)- Bảng đèn LED 2 mặt. | ||
| 16 | Giường y tế | 4 | cái | - Mã hiệu: GYT02 hoặc tương đương - Kích thước rộng 2050 x sâu 900 x cao 1700mm. - Giường kèm đệm PVC DGYT có kích thước (rộng 1840 x sâu 825 x cao 50mm). - Chất liệu: khung Inox. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 17 | Ghế làm việc phòng khách | 40 | chiếc | - Nhãn hiệu: Hòa Phát hoặc tương đương- Mã hiệu: GS-12-01 hoặc tương đương- Kích thước: Rộng 415 x Sâu 475 x Cao 1050 mm- Chất liệu:+ Khung ghế bằng thép ống Ø28.6 mm.+ Đệm tựa bọc giả da, nỉ T, nỉ hoa Tuylip hoặc nỉ đuôi công. | ||
| 18 | Rèm phòng khách, VIP 1, VIP 2 | 4 | cái | Rèm vải cao cấp dài 5,5m, cao 2m | ||
| 19 | Bộ đàm trọng tài | 2 | bộ | Bộ đàm trọng tài (Vnetphome V4C hoặc tương đương)- 1 bộ gồm 4 Cái- Tối đa khoảng cách liên lạc:> 1000 m- Loại sản phẩm: Helmet Headset- Chức năng đặc biệt: Phổ Ghép Nối Chức Năng.- Chức năng đặc biệt: Chống Thấm Nước- Chức năng đặc biệt: Giảm tiếng ồn- Chế Độ Cung Cấp điện: Được xây dựng trong- Kết nối: Bluetooth | ||
| 20 | Máy Fax in Laser đa chức năng | 1 | chiếc | - Mã hiệu: KX-MB 772 hoặc tương đương* Chức năng Fax:- Máy fax giấy thường in Laser khổ A4.- Tốc độ in bản fax: 18 trang/phút.- Gửi fax trực tiếp từ PC- Tốc độ modem 33.6Kbps.- Thời gian gửi fax 3 giây/trang.- Khay nạp bản gốc tự động: 20 tờ.- Bộ nhớ nhận fax 170 trang; gửi fax 150 trang.* Chức năng máy in Laser:- In laser khổ A4.- Tốc độ in 18 trang/phút.- Độ phân giải 600 x 600 dpi. 32MB RAM.- Giao tiếp USB.- Tương thích Window 98/Me/2000/XP.* Chức năng quét Scanner:- Quét màu khổ A4.- Độ phân giải 600 x 1200 dpi, 48 bit color, CIS.- Chức năng Photocopy:- Photocopy khổ A4.- Tốc độ chụp 18 trang/phút.- Độ phân giải 600 x 600 dpi.- Phóng to, thu nhỏ 25 400%.- Nhân bản 99 tờ.- Máy fax giấy thường in Laser khổ A4.- Tốc độ in bản fax: 18 trang/phút.- Tốc độ modem 33.6Kbps.- Thời gian gửi fax 3 giây/trang.- Khay nạp bản gốc tự động: 20 tờ.- Bộ nhớ nhận fax 170 trang; gửi fax 150 trang.* Chức năng máy in Laser:- In laser khổ A4.- Tốc độ in 18 trang/phút.- Độ phân giải 600 x 600 dpi. 32MB RAM.- Giao tiếp USB.- Tương thích Window 98/Me/2000/XP. | ||
| 21 | Bộ phát sóng Wifi | 1 | chiếc | - Loại sản phẩm : Indoor Access Point Wifi - Tính năng : cung cấp mạng không dây 802.11ac đáng tin cậy hiệu năng cao với số lượng người dùng truy cập đồng thời cao , thích hợp ở những hội trường lớn , sân vận động … | ||
| 22 | Cáng cứu thương | 2 | chiếc | - Mã hiệu: Mlf999-D Td010154 hoặc tương đương- Chất liệu: Hợp kim | ||
| 23 | Lưới cầu môn bóng đá | 6 | chiếc | - Mã hiệu: VF182045 hoặc tương đương- Lưới đặc biệt sợi TPE 4.0 mm | ||
| 24 | Cột cờ góc | 2 | bộ | - Cờ góc sân bóng đá, bộ 4 trụ + cờ 2 màu- Trụ cờ bằng ống PVC Ø34mm màu trắng chắc chắn, gắn với chân đế cao su đàn hồi chống gãy vỡ khi va chạm.- Cờ vải 500mm x 460mm 2 màu vàng - đỏ. Cao 1,5m | ||
| 25 | Bàn làm việc cho phóng viên | 12 | bộ | - Mã hiệu: HR140c7y1 hoặc tương đương- Kích thước: rộng 1400 x sâu 700 x cao 750 (mm) | ||
| 26 | Ghế ngồi cho phóng viên | 30 | chiếc | - Mã hiệu: GL407 hoặc tương đương- Kích thước: rộng 540 x sâu 640 x cao 830 (mm) | ||
| 27 | Thùng đựng đá - Phòng thay đồ | 4 | thùng | Thùng đựng đá 60 lít (có bánh xe) | ||
| 28 | Điều hòa treo tường phòng thay đồ | 4 | Cái | - Loại điều hòa: 2 chiều- Công suất: 9.000 BTU- Công suất tiêu thụ định mức: 1,120w- Nguồn điện: 220-240/1/50 V/Ph/Hz- Môi chất lạnh: R410- Lưu lượng gió (H/M/L): 550m3/h- Độ ồn: 39/50 dB(A)- Bảo hành: 12 tháng- Xuất xứ: Đông Nam Á hoặc tương đương | ||
| 29 | Bộ bàn ghế Sofa phòng VIP 1 , VIP 2 | 2 | bộ | - Kiểu CT2412H5CN mầu G17 hoặc tương đương - Ghế sofa đơn 01 chỗ ngồi SF35-1 hoặc tương đương: 15 Chiếc/bo - Kệ góc KG62V hoặc tương đương: 15 Chiếc/bo | ||
| 30 | Điều hòa tủ đứng phòng khách | 2 | cái | - Công suất: 28.000BTU- Công suất điện tiêu thụ: 2,600W- Dòng điện làm việc: 12.7A- Dải điện áp làm việc: 220-240/1/50 V/P/Hz- Độ ồn (cao) cục lạnh: 43dB(A)- Độ ồn (cao) cục nóng: 59dB(A)- Xuất xứ: Đông Nam Á hoặc tương đương | ||
| 31 | Điều hòa treo tường phòng VIP1, VIP2 | 2 | cái | - Loại điều hòa: 2 chiều- Công suất: 9.000 BTU- Công suất tiêu thụ định mức: 1,120w- Nguồn điện: 220-240/1/50 V/Ph/Hz- Môi chất lạnh: R410- Lưu lượng gió (H/M/L): 550m3/h- Độ ồn: 39/50 dB(A)- Bảo hành: 12 tháng- Xuất xứ: Đông Nam Á hoặc tương đương | ||
| 32 | Tủ lạnh phòng thay đồ | 4 | tủ | - Dung tích tổng: 180 lít- Dung tích sử dụng: 165 lít- Dung tích ngăn đá: 35 lít- Dung tích ngăn lạnh: 130 lít- Công suất tiêu thụ công bố theo TCVN: 0.81kw/ngày- Công nghệ làm lạnh: Jtech Inverter - Shap- Công nghệ kháng khuẩn khử mùi: bộ khử mùi phân tử bạc Nano Ag+- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 33 | Điều hòa treo tường phòng y tế | 4 | Cái | - Loại điều hòa: 2 chiều- Công suất: 9.000 BTU- Công suất tiêu thụ định mức: 1,120w- Nguồn điện: 220-240/1/50 V/Ph/Hz- Môi chất lạnh: R410- Lưu lượng gió (H/M/L): 550m3/h- Độ ồn: 39/50 dB(A)- Bảo hành: 12 tháng- Xuất xứ: Đông Nam Á hoặc tương đương | ||
| 34 | Điều hòa treo tường phòng giám sát trọng tài | 4 | Cái | - Loại điều hòa: 2 chiều- Công suất: 9.000 BTU- Công suất tiêu thụ định mức: 1,120w- Nguồn điện: 220-240/1/50 V/Ph/Hz- Môi chất lạnh: R410- Lưu lượng gió (H/M/L): 550m3/h- Độ ồn: 39/50 dB(A)- Bảo hành: 12 tháng- Xuất xứ: Đông Nam Á hoặc tương đương | ||
| 35 | Điều hòa treo tường phòng bình luận truyền hình | 1 | Cái | - Loại điều hòa: 2 chiều- Công suất: 9.000 BTU- Công suất tiêu thụ định mức: 1,120w- Nguồn điện: 220-240/1/50 V/Ph/Hz- Môi chất lạnh: R410- Lưu lượng gió (H/M/L): 550m3/h- Độ ồn: 39/50 dB(A)- Bảo hành: 12 tháng- Xuất xứ: Đông Nam Á hoặc tương đương | ||
| 36 | Pha chóa đèn | 11 | Cái | - Mã hiệu: FOOTBALL-D MN - Công suất đèn đáp ứng: 2000W C/ACC - Xuất xứ: G8 hoặc tương đương - Các sản phẩm trên phải có nguồn gốc xuất xứ, nhà sản xuất, nguồn cung cấp đáp ứng tiêu chuẩn IEC 60598-2-5:1998 và bộ tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7722 (TCVN 7722-2-2:2007) hiện hành | ||
| 37 | Bộ điện điều khiển | 14 | Bộ | - Mã hiệu: BOX 1X2000W MN S/ACC CNR - Xuất xứ: G8 hoặc tương đương - Các sản phẩm trên phải có nguồn gốc xuất xứ, nhà sản xuất, nguồn cung cấp đáp ứng tiêu chuẩn IEC 60598-2-5:1998 và bộ tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7722 (TCVN 7722-2-2:2007) hiện hành | ||
| 38 | Bóng cao áp | 66 | Cái | - Mã hiệu: LAMP 2000W HIT-DE 10,3A BLV; MN-2000/63/1A-E220/S-40/187. - Công suất: 2000W - Xuất xứ: G8 hoặc tương đương Các sản phẩm trên phải có nguồn gốc xuất xứ, nhà sản xuất, nguồn cung cấp đáp ứng tiêu chuẩn IEC 60598-2-5:1998 và bộ tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7722 (TCVN 7722-2-2:2007) hiện hành | ||
| 39 | Băng ghế khu vực kỹ thuật | 2 | bộ | - Cabin chỉ đạo được làm từ nhôm định hình cao cấp.- Cấu trúc được làm từ các thanh hình vuông rỗng có tiết diện 40x40x3 mm.- Phần dưới là dòng bằng nhôm đặc biệt.- Mặt sau của cabin được đóng bằng các tấm polycarbonate.- Các tấm được gắn trong một cấu hình hỗ trợ đặc biệt, có rãnh để gắn chúng.- Nó được trang bị ghế da được sản xuất đặc biệt.- Cabin cao 2,2 m với phần mái nhô ra 20 cm.- Độ sâu đáy của cabin là 150 cm.- Cabin được sản xuất nguyên chiếc.- Ghế ngồi nhập khẩu, cabin cũng có sẵn trong một phiên bản tháo dỡ.- Toàn bộ cabin có thể được sơn tĩnh điện. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 03 hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 ) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N ≥ 03;V ≥ 2,73 tỷ; X ≥ 8,19 tỷ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.190.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì trong thời gian bảo hành. Khi có sự cố phải có mặt trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì điều hành công việc | 1 | Tốt nghiệp Đại học | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, vận hành chạy thử, hướng dẫn sử dụng, bàn giao | 5 | Trình độ chuyên môn từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện tử | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi