Gói thầu: Gói thầu số 06: Cải tạo sửa chữa giai đoạn 1 nhà D5 khu ký túc xá số 4 tại Hòa Lạc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210853730-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Cải tạo sửa chữa giai đoạn 1 nhà D5 khu ký túc xá số 4 tại Hòa Lạc
Số hiệu KHLCNT 20210830522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 14:23:00 đến ngày 2021-08-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,350,665,640 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.305E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng (bằng bản sao công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên,- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này hoặc chỉ huy phó 2 công trình tương tự như công trình này(chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, Bản sao công chứng)Kỹ sư cấp thoát nước; (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công cấp, thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước; (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện; (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân:
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Công nhân chuyên ngành xây dựng: Nề, điện, nước, hàn, kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề, văn bản cam kết công nhân đã được đào tạo và hợp (Văn bằng là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Bạt che chắn bụi phục vụ thi côngChương V của E-HSMT800m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT4,872100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT202,343m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT757,16m
5Tháo dỡ song sắt cửa sổChương V của E-HSMT207,808m2
6Tháo dỡ bình nóng lạnhChương V của E-HSMT36cái
7Tháo dỡ bệ xíChương V của E-HSMT75bộ
8Tháo dỡ chậu rửaChương V của E-HSMT75bộ
9Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ trong phòng, hệ thống điện, thiết bị chiếu sáng, quạt hút mùi, gương treo, giá treo xà phòng, hộp đựng giấy vệ sinh, sen tắm ...Chương V của E-HSMT41công
10Tháo dỡ trần thạch cao nhà vệ sinhChương V của E-HSMT160,604m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh phòng vệ sinhChương V của E-HSMT1.261,437m2
12Phá dỡ gạch lát nềnChương V của E-HSMT559,486m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT559,485m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT71,725m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT160,46m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT234,972m2
17Phá lớp vữa trát tường phòng vệ sinhChương V của E-HSMT929,602m2
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT0,363m3
19Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa (Bao trọng lượng 40 kg/bao)Chương V của E-HSMT4.525,695bao
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại trên cao xuốngChương V của E-HSMT100,571m3
21Vận chuyển phế thải bằng gánh vác bộ (từ cầu thang ra cổng đổ lên xe ô tô)Chương V của E-HSMT100,571m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnChương V của E-HSMT100,571m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 12 km bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT100,571m3
B Phần cải tạo
C Phần xây dựng
1Bốc xếp, vận chuyển xi măng, gạch ốp, gạch lát... lên caoChương V của E-HSMT27công
2Xây hộp kỹ thuật bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,403m3
3Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT234,972m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT934,752m2
5Đục tẩy nền, vệ sinh nền trước khi quét dung dịch chống thấmChương V của E-HSMT769,788m2
6Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinhChương V của E-HSMT769,788m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT392,351m2
8Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn 300x300mm cho phòng vệ sinhChương V của E-HSMT392,351m2
9Ốp tường trụ, cột bằng gạch 300x600mm phòng vệ sinhChương V của E-HSMT1.259,937m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT166,46m2
11Lát nền, sàn gạch Grani tiết diện gạch 600x600mmChương V của E-HSMT171,027m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.419,199m2
13Làm trần bằng tấm nhựa thả 60x60cmChương V của E-HSMT160,293m2
14Thi công vách bằng tấm thạch cao WC tầng 3 nhà D3Chương V của E-HSMT4,256m2
15Gia công cửa song sắtChương V của E-HSMT186,208m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT186,208m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT186,208m2
18Cạo rỉ hoa sắtChương V của E-HSMT21,6m2
19Sơn hoa sắt, cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT21,6m2
20Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT207,808m2
21Sản xuất cửa đi 01 cánh mở quay, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT181,97m2
22Sản xuất cửa sổ hất nhôm kính 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT22,023m2
23Thi công vách kính cường lực kính 6,38 lyChương V của E-HSMT4,256m2
24Lắp dựng cửa, vách vào khuônChương V của E-HSMT208,249m2
D Phần điện chiếu sáng
E Phần điện trong phòng nghỉ trục B-C và 4-13:
1Lắp đặt bộ đèn LED TUBE CSLH/18wx2Chương V của E-HSMT18bộ
F Phần điện trong phòng vệ sinh trục A-B và 4-13:
1Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT2.076m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmChương V của E-HSMT1.038m
3Lắp đèn ốp trần Panel lắp nổi 22WChương V của E-HSMT146bộ
4Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V của E-HSMT37cái
5Lắp đặt bộ 2 công tắc 1 chiều 16AChương V của E-HSMT74bộ
6Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT36cái
G Phần điện trong phòng sinh hoạt chung tầng 2,3:
1Lắp đặt bộ đèn LED TUBE CSLH/18wx2Chương V của E-HSMT8bộ
H Phần điện trong phòng vệ sinh tầng 2,3 trục 15-C:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5Chương V của E-HSMT44m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmChương V của E-HSMT22m
3Lắp đặt đèn ốp trần Led Panel 22 WChương V của E-HSMT4bộ
4Lắp đặt bộ 2 công tắc 1 chiều 16AChương V của E-HSMT4cái
I Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh
J Thiết bị vệ sinh
K Thiết bị vệ sinh trục A-B và 4-13 và trục 15-C
1Lắp đặt chậu xí bệt 2 nút ấn, nắp êm WC tầng 3 nhà D3Chương V của E-HSMT1bộ
2Lắp đặt xí bệt tận dụngChương V của E-HSMT74bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt xí)Chương V của E-HSMT75cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi BS409Chương V của E-HSMT75bộ
5Bộ dây cấp chậu xí (Dây cấp Inox 2 đầu NP002 dài 20cm)Chương V của E-HSMT75bộ
6Bộ dây cấp vòi chậu rửa (Dây cấp Inox 2 đầu NP002 dài 20cm)Chương V của E-HSMT76bộ
7Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT75bộ
8Xi phông xả lavaboChương V của E-HSMT75bộ
9Lắp đặt vòi tắmChương V của E-HSMT37bộ
10Lắp đặt gương soi chống ẩm mốcChương V của E-HSMT75cái
11Lắp đặt giá treo xà phòng inoxChương V của E-HSMT75cái
12Lắp đặt vòi gạt bằng đồng (vòi lấy nước lau sàn)Chương V của E-HSMT38cái
13Hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT75cái
14Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V của E-HSMT113cái
15Lắp đặt bình nóng lạnh tận dụngChương V của E-HSMT36bộ
16Lắp đặt đồng hồ nướcChương V của E-HSMT38cái
L Phần cấp nước
M Phần cấp nước nhà vệ sinh trục A-B và 4-13
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmChương V của E-HSMT0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V của E-HSMT1,555100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V của E-HSMT0,965100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V của E-HSMT6,39100m
5Lắp đặt van khóa, ĐK 63mmChương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V của E-HSMT36cái
7Lắp đặt nối thẳng ren ngoài, đường kính d=40mmChương V của E-HSMT10cái
8Lắp đặt nối thẳng ren trong, đường kính d=40mmChương V của E-HSMT10cái
9Lắp đặt nối thẳng ren ngoài, đường kính d=25mmChương V của E-HSMT72cái
10Rắc co ren trong, đường kính d=25mmChương V của E-HSMT72cái
11Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 63mmChương V của E-HSMT15cái
12Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 40mmChương V của E-HSMT84cái
13Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 25mmChương V của E-HSMT213cái
14Lắp đặt kép thép, ĐK 20mmChương V của E-HSMT288cái
15Lắp đặt kép thép, ĐK 25mmChương V của E-HSMT72cái
16Côn thu ppr D63-40mmChương V của E-HSMT18cái
17Côn thu ppr D40-25mmChương V của E-HSMT18cái
18Côn thu ppr D32-25mmChương V của E-HSMT18cái
19Côn thu ppr D25-20mmChương V của E-HSMT396cái
20Lắp đặt cút nhựa ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=63mmChương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt cút nhựa ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mmChương V của E-HSMT45cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V của E-HSMT45cái
23Lắp đặt cút nhựa ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmChương V của E-HSMT504cái
24Lắp đặt tê nhựa ppr, đường kính D63/40mmChương V của E-HSMT18cái
25Lắp đặt tê nhựa ppr, đường kính D40mmChương V của E-HSMT5cái
26Lắp đặt tê nhựa ppr, đường kính D40/25mmChương V của E-HSMT38cái
27Lắp đặt tê nhựa ppr, đường kính D25mmChương V của E-HSMT36cái
28Lắp đặt tê nhựa ppr, đường kính D25/20mmChương V của E-HSMT108cái
29Lắp đặt tê nhựa ppr, đường kính D20mmChương V của E-HSMT72cái
30Cút ren trong, đường kính d=20mmChương V của E-HSMT396cái
31Lắp nút bịt nhựa, ĐK 20mmChương V của E-HSMT396cái
N Phần thoát nước:
O Phần thoát nước nhà vệ sinh trục A-B và 4-13
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D125mmChương V của E-HSMT0,9100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D110mmChương V của E-HSMT3,6100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmChương V của E-HSMT2,7100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmChương V của E-HSMT2,34100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D48mmChương V của E-HSMT1,62100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42mmChương V của E-HSMT0,9100m
7Lắp đặt Côn nhựa uPVC D125/110mmChương V của E-HSMT18cái
8Lắp đặt côn thu, đường kính côn nhựa uPVC D110/90mmChương V của E-HSMT9cái
9Lắp đặt côn thu, đường kính côn nhựa uPVC D60/42mmChương V của E-HSMT72cái
10Lắp đặt Chếch nhựa uPVC d125mmChương V của E-HSMT18cái
11Lắp đặt Chếch nhựa uPVC d110mmChương V của E-HSMT72cái
12Lắp đặt Chếch nhựa uPVC d90mmChương V của E-HSMT162cái
13Lắp đặt Chếch nhựa uPVC d60mmChương V của E-HSMT108cái
14Lắp đặt Chếch nhựa uPVC d42mmChương V của E-HSMT72cái
15Lắp đặt tê thu nhựa 45 độ uPVC d125mm ( NC; M x1,5)Chương V của E-HSMT27cái
16Lắp đặt tê thu nhựa 45 độ uPVC d125/110mm ( NC; M x1,5)Chương V của E-HSMT18cái
17Lắp đặt tê nhựa uPVC d110mm ( NC; M x1,5)Chương V của E-HSMT54cái
18Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ, D110/90mmChương V của E-HSMT63cái
19Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ, D90mmChương V của E-HSMT108cái
20Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ, D90/60mmChương V của E-HSMT36cái
21Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ, D60/42mmChương V của E-HSMT36cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90/48mmChương V của E-HSMT36cái
23Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ, D110/48mmChương V của E-HSMT36cái
24Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D48mmChương V của E-HSMT72cái
25Lắp nút bịt nhựa, ĐK 125mmChương V của E-HSMT36cái
26Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mmChương V của E-HSMT144cái
27Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mmChương V của E-HSMT162cái
28Lắp nút bịt nhựa, ĐK 48mmChương V của E-HSMT216cái
29Lắp nút bịt nhựa, ĐK 42mmChương V của E-HSMT72cái
30Lắp nút bịt nhựa kiểm tra ống, ĐK 125mmChương V của E-HSMT27cái
31Lắp nút bịt nhựa kiểm tra ống, ĐK 110mmChương V của E-HSMT45cái
32Lắp nút bịt nhựa kiểm tra ống, ĐK 90mmChương V của E-HSMT18cái
33Lắp nút bịt nhựa thông tắc, ĐK 60mmChương V của E-HSMT36cái
34Dọn dẹp vệ sinh đưa vào sử dụngChương V của E-HSMT1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.305E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng (bằng bản sao công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên,- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này hoặc chỉ huy phó 2 công trình tương tự như công trình này(chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)77
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, Bản sao công chứng)Kỹ sư cấp thoát nước; (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan)55
3 Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công cấp, thoát nước: 1 Kỹ sư cấp thoát nước; (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan)55
4 Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công phần điện: 1 Kỹ sư điện; (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan)55
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan)55
6 Công nhân: 25 Công nhân chuyên ngành xây dựng: Nề, điện, nước, hàn, kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề, văn bản cam kết công nhân đã được đào tạo và hợp (Văn bằng là bản sao công chứng)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển tự đổ ≤ 5 tấn1
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 L2
3 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80 L2
4 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép1
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
6 Máy hàn Máy hàn1
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
8 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->