Gói thầu: Gói thầu số 06: Cải tạo sửa chữa giai đoạn 1 nhà D5 khu ký túc xá số 4 tại Hòa Lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cải tạo sửa chữa giai đoạn 1 nhà D5 khu ký túc xá số 4 tại Hòa Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210830522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 14:23:00 đến ngày 2021-08-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,350,665,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.305E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng (bằng bản sao công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên,- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này hoặc chỉ huy phó 2 công trình tương tự như công trình này(chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, Bản sao công chứng)Kỹ sư cấp thoát nước; (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công cấp, thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước; (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện; (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân: |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân chuyên ngành xây dựng: Nề, điện, nước, hàn, kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề, văn bản cam kết công nhân đã được đào tạo và hợp (Văn bằng là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Bạt che chắn bụi phục vụ thi công | Chương V của E-HSMT | 800 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 4,872 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 202,343 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 757,16 | m |
| 5 | Tháo dỡ song sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 207,808 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 75 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 75 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ trong phòng, hệ thống điện, thiết bị chiếu sáng, quạt hút mùi, gương treo, giá treo xà phòng, hộp đựng giấy vệ sinh, sen tắm ... | Chương V của E-HSMT | 41 | công |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 160,604 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh phòng vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1.261,437 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V của E-HSMT | 559,486 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 559,485 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 71,725 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 160,46 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 234,972 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường phòng vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 929,602 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 19 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa (Bao trọng lượng 40 kg/bao) | Chương V của E-HSMT | 4.525,695 | bao |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 100,571 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng gánh vác bộ (từ cầu thang ra cổng đổ lên xe ô tô) | Chương V của E-HSMT | 100,571 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 100,571 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 12 km bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 100,571 | m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| C | Phần xây dựng | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển xi măng, gạch ốp, gạch lát... lên cao | Chương V của E-HSMT | 27 | công |
| 2 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,403 | m3 |
| 3 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 234,972 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 934,752 | m2 |
| 5 | Đục tẩy nền, vệ sinh nền trước khi quét dung dịch chống thấm | Chương V của E-HSMT | 769,788 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 769,788 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 392,351 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn 300x300mm cho phòng vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 392,351 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch 300x600mm phòng vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1.259,937 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 166,46 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch Grani tiết diện gạch 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 171,027 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.419,199 | m2 |
| 13 | Làm trần bằng tấm nhựa thả 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 160,293 | m2 |
| 14 | Thi công vách bằng tấm thạch cao WC tầng 3 nhà D3 | Chương V của E-HSMT | 4,256 | m2 |
| 15 | Gia công cửa song sắt | Chương V của E-HSMT | 186,208 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 186,208 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 186,208 | m2 |
| 18 | Cạo rỉ hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 19 | Sơn hoa sắt, cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 207,808 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi 01 cánh mở quay, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 181,97 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sổ hất nhôm kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 22,023 | m2 |
| 23 | Thi công vách kính cường lực kính 6,38 ly | Chương V của E-HSMT | 4,256 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa, vách vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 208,249 | m2 |
| D | Phần điện chiếu sáng | |||
| E | Phần điện trong phòng nghỉ trục B-C và 4-13: | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED TUBE CSLH/18wx2 | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| F | Phần điện trong phòng vệ sinh trục A-B và 4-13: | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.076 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V của E-HSMT | 1.038 | m |
| 3 | Lắp đèn ốp trần Panel lắp nổi 22W | Chương V của E-HSMT | 146 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ 2 công tắc 1 chiều 16A | Chương V của E-HSMT | 74 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| G | Phần điện trong phòng sinh hoạt chung tầng 2,3: | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED TUBE CSLH/18wx2 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| H | Phần điện trong phòng vệ sinh tầng 2,3 trục 15-C: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần Led Panel 22 W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ 2 công tắc 1 chiều 16A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| I | Phần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh | |||
| J | Thiết bị vệ sinh | |||
| K | Thiết bị vệ sinh trục A-B và 4-13 và trục 15-C | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 nút ấn, nắp êm WC tầng 3 nhà D3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt tận dụng | Chương V của E-HSMT | 74 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt xí) | Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi BS409 | Chương V của E-HSMT | 75 | bộ |
| 5 | Bộ dây cấp chậu xí (Dây cấp Inox 2 đầu NP002 dài 20cm) | Chương V của E-HSMT | 75 | bộ |
| 6 | Bộ dây cấp vòi chậu rửa (Dây cấp Inox 2 đầu NP002 dài 20cm) | Chương V của E-HSMT | 76 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 75 | bộ |
| 8 | Xi phông xả lavabo | Chương V của E-HSMT | 75 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm | Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi chống ẩm mốc | Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo xà phòng inox | Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi gạt bằng đồng (vòi lấy nước lau sàn) | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 13 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 113 | cái |
| 15 | Lắp đặt bình nóng lạnh tận dụng | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| L | Phần cấp nước | |||
| M | Phần cấp nước nhà vệ sinh trục A-B và 4-13 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 1,555 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,965 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 6,39 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van khóa, ĐK 63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài, đường kính d=40mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối thẳng ren trong, đường kính d=40mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài, đường kính d=25mm | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 10 | Rắc co ren trong, đường kính d=25mm | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 63mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 40mm | Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 25mm | Chương V của E-HSMT | 213 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 288 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 16 | Côn thu ppr D63-40mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Côn thu ppr D40-25mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Côn thu ppr D32-25mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Côn thu ppr D25-20mm | Chương V của E-HSMT | 396 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V của E-HSMT | 504 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa ppr, đường kính D63/40mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa ppr, đường kính D40mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa ppr, đường kính D40/25mm | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa ppr, đường kính D25mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa ppr, đường kính D25/20mm | Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa ppr, đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 30 | Cút ren trong, đường kính d=20mm | Chương V của E-HSMT | 396 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 396 | cái |
| N | Phần thoát nước: | |||
| O | Phần thoát nước nhà vệ sinh trục A-B và 4-13 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D125mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D110mm | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48mm | Chương V của E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D125/110mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu, đường kính côn nhựa uPVC D110/90mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu, đường kính côn nhựa uPVC D60/42mm | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 10 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC d125mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC d110mm | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 12 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC d90mm | Chương V của E-HSMT | 162 | cái |
| 13 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC d60mm | Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 14 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC d42mm | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu nhựa 45 độ uPVC d125mm ( NC; M x1,5) | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu nhựa 45 độ uPVC d125/110mm ( NC; M x1,5) | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC d110mm ( NC; M x1,5) | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ, D110/90mm | Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ, D90mm | Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ, D90/60mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ, D60/42mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90/48mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ, D110/48mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D48mm | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 125mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 162 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 48mm | Chương V của E-HSMT | 216 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa kiểm tra ống, ĐK 125mm | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa kiểm tra ống, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa kiểm tra ống, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 34 | Dọn dẹp vệ sinh đưa vào sử dụng | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.305E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng (bằng bản sao công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên,- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này hoặc chỉ huy phó 2 công trình tương tự như công trình này(chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất) | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, Bản sao công chứng)Kỹ sư cấp thoát nước; (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công cấp, thoát nước: | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước; (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan) | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công phần điện: | 1 | Kỹ sư điện; (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan) | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan) | 5 | 5 |
| 6 | Công nhân: | 25 | Công nhân chuyên ngành xây dựng: Nề, điện, nước, hàn, kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề, văn bản cam kết công nhân đã được đào tạo và hợp (Văn bằng là bản sao công chứng) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển tự đổ | ≤ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250 L | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80 L | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi