Gói thầu: Gói thầu số 108: San gạt, nâng cao khoảng cách pha đất các khoảng cột ĐD 500kV, 220kV thuộc TTĐ Quảng Ngãi quản lý.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 108: San gạt, nâng cao khoảng cách pha đất các khoảng cột ĐD 500kV, 220kV thuộc TTĐ Quảng Ngãi quản lý. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210838570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 14:32:00 đến ngày 2021-08-30 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 318,761,918 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự đã từng thi công xây dựng, san gạt đường dây điện cấp điện áp 220-500kV hoặc xây dựng trong trạm biến áp cấp điện áp 220-500kV đang mang điện vận hành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 225.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp I (cho đường dây hoặc trạm biến áp 220kV trở lên) hoặc 02 công trình cấp II (cho đường dây hoặc trạm biến áp 110kV trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5÷0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50÷110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào, san gạt bằng máy đào, máy ủi | |||
| 1 | Đào, san gạt bằng máy đào, máy ủi | - Tại khoảng cột 16-17 đường dây 500kV 582/Dốc Sỏi – 576/Đà Nẵng - Sử dụng thiết bị cơ giới như máy đào, máy ủi để san gạt cốt nền toàn bộ khu vực pha - đất thấp (<10m) ở dưới dây dẫn pha A, C tại khoảng cột 16-17 (02 điểm san gạt) đảm bảo theo quy trình, quy định hiện hành. - Bạt mái taluy dương (phía dây dẫn pha A) mở rộng hành lang để ngăn ngừa sự cố dây dẫn văng lắc khi có gió bão và hạn chế đất đá bị sạt lở đổ vào hành lang tuyến. - Đất đá được san gạt từ các vị trí cao xuống taluy âm dọc theo hành lang tuyến. - Loại đất: đất cấp 4 - Phạm vi san gạt theo bản vẽ kỹ thuật. - Nhân công, thiết bị trong quá trình thi công phải đảm bảo khoảng cách an toàn đối với đường dây 500kV đang mang điện vận hành. Phải theo chỉ dẫn của tư vấn giám sát. - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7.184,9 | m3 |
| B | Đào, san gạt bằng máy đào, máy ủi | |||
| 1 | Đào, san gạt bằng máy đào, máy ủi | - Tại khoảng cột 418-419 đường dây 500kV 578/Pleiku – 571/Dốc Sỏi - Sử dụng thiết bị cơ giới như máy đào, máy ủi để san gạt cốt nền toàn bộ khu vực pha - đất thấp (<10m) ở dưới dây dẫn cả 3 pha tại khoảng cột 418-419 đảm bảo theo quy trình, quy định hiện hành. - Bạt mái taluy dương (phía dây dẫn pha A, C) mở rộng hành lang để ngăn ngừa đất đá bị sạt lở đổ vào hành lang tuyến. - Loại đất: đất cấp 4 - Phạm vi san gạt theo bản vẽ kỹ thuật. - Nhân công, thiết bị trong quá trình thi công phải đảm bảo khoảng cách an toàn đối với đường dây 500kV đang mang điện vận hành. Phải theo chỉ dẫn của tư vấn giám sát. - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4.328,53 | m3 |
| C | Vận chuyển đất, đá | |||
| 1 | Vận chuyển đất, đá | - Vận chuyển đất, đá đã san gạt tại khoảng cột 418-419 đường dây 500kV 578/Pleiku – 571/Dốc Sỏi đến điêm tập kết địa phương. - Nhân công, thiết bị trong quá trình vận chuyển phải đảm bảo khoảng cách an toàn đối với đường dây 500kV đang mang điện vận hành. Phải theo chỉ dẫn của tư vấn giám sát. - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4.328,53 | m3 |
| D | Đền bù cây bị ảnh hưởng do thi công | |||
| 1 | Đền bù cây bị ảnh hưởng do thi công | - Tại khoảng cột 16-17 đường dây 500kV 582/Dốc Sỏi – 576/Đà Nẵng. - Giải toả đền bù cây keo bị ảnh hưởng do thi công - Quá trình giải tỏa đền bù phải đảm bảo khoảng cách an toàn đối với đường dây 500kV đang mang điện vận hành theo quy định. Phải theo chỉ dẫn của tư vấn giám sát. - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 300 | Cây |
| E | Đền bù cây bị ảnh hưởng do thi công | |||
| 1 | Đền bù cây bị ảnh hưởng do thi công | - Tại khoảng cột 418-419 đường dây 500kV 578/Pleiku – 571/Dốc Sỏi. - Giải toả đền bù cây keo bị ảnh hưởng do thi công - Quá trình giải tỏa đền bù phải đảm bảo khoảng cách an toàn đối với đường dây 500kV đang mang điện vận hành theo quy định. Phải theo chỉ dẫn của tư vấn giám sát. - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 250 | Cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự đã từng thi công xây dựng, san gạt đường dây điện cấp điện áp 220-500kV hoặc xây dựng trong trạm biến áp cấp điện áp 220-500kV đang mang điện vận hành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 225.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp I (cho đường dây hoặc trạm biến áp 220kV trở lên) hoặc 02 công trình cấp II (cho đường dây hoặc trạm biến áp 110kV trở lên) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,5÷0,8 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | 50÷110 CV | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi