Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trong cân đối theo tiêu chí phân cấp huyện đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 14:32:00 đến ngày 2021-08-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,624,161,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.482128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.096425E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, 02 tầng, Có diện tích sàn trên 700m2, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng – công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng công nghiệp, cấp III: có 2 công trình có quy mô tương đương công trình dân dụng công nghiệp, tối thiểu 02 tầng trở lên (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên , phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp có quy mô tương đương công trình dân dụng, có hạng mục nhà 02 tầng trở lên. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng điện- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện dân dụng. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã có kinh nghiệm trong công tác lập, quản lý hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán công trình cùng loại, cấp, có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động - Đã có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô tương . (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ an toàn động hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1.0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầu dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | – trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình Nikon | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kiểm định, hiệu chỉnh còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cột chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 13-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 14-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 15-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Q ≥ 0,5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học 04 phòng bộ môn | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,365 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,53 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,225 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,978 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,009 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,771 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,543 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,964 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,539 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,761 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,573 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BT 5x9x20, chiều dày | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,416 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,288 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, kẻ roon giả đá | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,188 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,177 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,219 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,519 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,398 | 100m3 |
| 22 | Đất san lấp | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 180,367 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,037 | 10m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 4km | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,037 | 10m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,516 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,367 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,301 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,754 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,548 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,98 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,337 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,552 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,812 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,055 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,624 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn LT-OV, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,227 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,347 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 5x9x19, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,314 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,624 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,89 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,615 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,092 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,495 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,681 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,689 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,166 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,347 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,936 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,293 | 100m2 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,562 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn LT-OV, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,363 | 100m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75,595 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 5x9x20, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,187 | m3 |
| 67 | Cung cấp xà gồ C100x50x2 mạ kẽm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 531,62 | m |
| 68 | Sản xuất đà trần thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 475,8 | m |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép, đà trần thép | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,919 | tấn |
| 70 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,325 | 100m2 |
| 71 | Đóng trần tôn sóng vuông dày 0,3mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,536 | 100m2 |
| 72 | Nẹp trần nhựa | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 142,32 | m |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,862 | tấn |
| 74 | Sản xuất lan can inox D60x1,0 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62,8 | m |
| 75 | Sản xuất lan can inox D42x1,0 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m |
| 76 | Kính trắng dày 5mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88,776 | m2 |
| 77 | Roon cao su cửa | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 723,6 | m |
| 78 | Bát sắt chẻ đuôi cá | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 79 | Chốt giữ cửa | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 80 | Chốt khóa đóng cửa | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 81 | Bản lề cửa | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 432 | cái |
| 82 | Tay kéo cửa lật | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 324 | cái |
| 83 | Khóa cửa Solex | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 366,305 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 151,297 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can inox | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,06 | m2 |
| 87 | Cắt chữ tiên học lễ, hậu học văn, biểu tượng quyển sách bằng Alu | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 88 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,229 | m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 662,376 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,208 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,63 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 411,152 | m2 |
| 94 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 935,953 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 423,959 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 269,198 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 434,8 | m2 |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 175,9 | m |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 315,6 | m |
| 100 | Ngâm nước ximăng sàn, sê nô | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69,335 | m2 |
| 101 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 lần 1 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69,335 | m2 |
| 102 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 lần 2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69,335 | m2 |
| 103 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69,335 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,443 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.639,951 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 832,668 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,638 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,856 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 111 | Cầu chắn rác | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 112 | Đai giữ ống | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn đôi LED 2x1,2m/2x18w-220v | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần 15w/220v | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 121 | Cầu chì 1 pha 10A | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 387 | m |
| 129 | Hộp điện tổng 150x300x400 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 131 | Băng keo điện | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 132 | Lắp đặt bảng điện âm tường | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 133 | Bình bọt chữa cháy | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt các loại sứ hạ+ xà đón điện | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 136 | Đào đất móng băng, rộng | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét InGesco PDC2.1, Rbv = 41m (Tây Ban Nha) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Trụ đỡ kim thu sét + đế trụ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 140 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D50mm2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 141 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 142 | Hộp nối dây đo điện trở | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 143 | Hóa chất | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | kg |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 145 | Kẹp đỡ ống D21 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Kẹp đỡ dây đồng trần 50mm2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 147 | Cáp lụa mềm néo trụ D4 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| B | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,844 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,378 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,409 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,476 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,597 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,642 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,777 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,777 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,203 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 17 | Trát lanh tô, ô văng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,212 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,03 | m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,841 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 25 | Ngâm nước xi măng sàn, sê nô | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 26 | Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 27 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,633 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,904 | m3 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 147,6 | m2 |
| 32 | Xà gồ thép mạ kẽm C100*50*2; TL 3,2kg/m (đã gồm vận chuyển) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76,155 | m |
| 33 | Đà trần thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,6 | m |
| 34 | Lắp dựng xà gồ, đà trần | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn dày 0,4mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m2 |
| 36 | Đóng trần tôn dày 0,3mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m2 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80,647 | m2 |
| 38 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 92,148 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,9 | m |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,047 | m2 |
| 41 | Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly + vách nhôm kính (bao gồm cả phụ kiện) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,328 | m2 |
| 42 | Khoá solex | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,328 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 145,878 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80,647 | m2 |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m-18w/220v | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần 10w/220v | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Cầu chì | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt bảng điện nhựa đế âm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 55 | Băng keo điện | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 56 | Đào đất móng băng, rộng | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/27mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/34mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Van nhựa 1 chiều D42mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Van nhựa 2 chiều D34mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Van nhựa 2 chiều D42mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Van nhựa 2 chiều D27mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Van phao cơ nhựa D27mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 77 | Lắp đặt lavabo + vòi + dây cấp | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút (135 độ) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút (135 độ) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút (135 độ) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút (135 độ) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút (135 độ) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90/60mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60/49mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114/60mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/49mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/49mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 103 | Nút bịt nhựa D114 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Nút bịt nhựa D90 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,889 | m3 |
| 107 | Chớp thông hơi | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | San dọn mặt bằng | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,081 | m3 |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 111 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,814 | m3 |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,814 | m3 |
| 113 | Xây móng bằng gạch đặc 5x9x20, chiều dày | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,394 | m3 |
| 114 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 120 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 121 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,773 | m3 |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| C | Sân bê tông | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,335 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,521 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.482128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.096425E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, 02 tầng, Có diện tích sàn trên 700m2, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng – công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng công nghiệp, cấp III: có 2 công trình có quy mô tương đương công trình dân dụng công nghiệp, tối thiểu 02 tầng trở lên (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 2 | - Có bằng đại học trở lên , phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp có quy mô tương đương công trình dân dụng, có hạng mục nhà 02 tầng trở lên. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện, nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng điện- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện dân dụng. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình | 1 | - Đã có kinh nghiệm trong công tác lập, quản lý hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán công trình cùng loại, cấp, có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động - Đã có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô tương . (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ an toàn động hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | công suất 1.0kw | 2 |
| 4 | Máy đầu dùi | công suất tối thiểu 1.5kw | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62kW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | ≥ 1,7kW | 1 |
| 7 | Đầm cóc | – trọng lượng 70kg | 1 |
| 8 | Máy thủy bình Nikon | Còn sử dụng tốt, có kiểm định, hiệu chỉnh còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy biến thế hàn xoay chiều | 23kW | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 11 | Máy mài | ≥ 2,7kW | 1 |
| 12 | Cột chống thép | Có cam kết còn sử dụng tốt | 400 |
| 13 | Ván khuôn thép | Có cam kết còn sử dụng tốt | 400 |
| 14 | Dàn giáo thép | Có cam kết còn sử dụng tốt | 200 |
| 15 | Tời điện | Q ≥ 0,5tấn | 1 |
| 16 | Xe ben | ≥ 10tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 1,25m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi