Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852566-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210851233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn trong cân đối theo tiêu chí phân cấp huyện đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 14:32:00 đến ngày 2021-08-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,624,161,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.482128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.096425E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, 02 tầng, Có diện tích sàn trên 700m2, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng – công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng công nghiệp, cấp III: có 2 công trình có quy mô tương đương công trình dân dụng công nghiệp, tối thiểu 02 tầng trở lên (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên , phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp có quy mô tương đương công trình dân dụng, có hạng mục nhà 02 tầng trở lên. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng điện- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện dân dụng. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã có kinh nghiệm trong công tác lập, quản lý hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán công trình cùng loại, cấp, có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động - Đã có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô tương . (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ an toàn động hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1.0kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầu dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị – trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình Nikon
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có kiểm định, hiệu chỉnh còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cột chống thép
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 400
13-Ván khuôn thép
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 400
14-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
15-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Q ≥ 0,5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 04 phòng bộ môn
1San dọn mặt bằng thi côngTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,365100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,53100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,225m3
4Đào đất móng băng, rộng Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,978m3
5Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,009m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,771m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,236tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,543tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,964tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,539100m2
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,761m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,573m3
13Xây móng bằng gạch BT 5x9x20, chiều dày Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,416m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,288m2
15Trát tường ngoài, kẻ roon giả đáTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,9m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V66,188m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,177m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,392tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,219tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,519100m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,398100m3
22Đất san lấpTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V180,367m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,03710m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 4kmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,03710m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,516m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,256tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,585tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,367tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,301100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,754m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,548tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,98tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,337tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,32100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,552m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,812tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,055100m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,624m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,334tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,241tấn
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn LT-OV, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,79100m2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,227m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,33tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,136tấn
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,345100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V42,347m3
47Xây cột, trụ bằng gạch BT 5x9x19, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,314m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,064m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,277tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,624tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,89tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,615100m2
53Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,092m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,495tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,681tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,689tấn
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,166100m2
58Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,347m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,936tấn
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,293100m2
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,562m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,571tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,263tấn
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn LT-OV, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,363100m2
65Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V75,595m3
66Xây cột, trụ bằng gạch BT 5x9x20, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,187m3
67Cung cấp xà gồ C100x50x2 mạ kẽmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V531,62m
68Sản xuất đà trần thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V475,8m
69Lắp dựng xà gồ thép, đà trần thépTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,919tấn
70Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,325100m2
71Đóng trần tôn sóng vuông dày 0,3mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,536100m2
72Nẹp trần nhựaTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V142,32m
73Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,862tấn
74Sản xuất lan can inox D60x1,0Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V62,8m
75Sản xuất lan can inox D42x1,0Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,26m
76Kính trắng dày 5mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V88,776m2
77Roon cao su cửaTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V723,6m
78Bát sắt chẻ đuôi cáTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V198cái
79Chốt giữ cửaTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
80Chốt khóa đóng cửaTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V36cái
81Bản lề cửaTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V432cái
82Tay kéo cửa lậtTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V324cái
83Khóa cửa SolexTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V366,305m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V151,297m2
86Lắp dựng lan can inoxTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,06m2
87Cắt chữ tiên học lễ, hậu học văn, biểu tượng quyển sách bằng AluTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1ck
88Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,229m3
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,47m3
90Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V662,376m2
91Lát đá bậc tam cấpTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,208m2
92Lát đá bậc cầu thangTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,63m2
93Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V411,152m2
94Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V935,953m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V423,959m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V269,198m2
97Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V434,8m2
98Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V175,9m
99Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V315,6m
100Ngâm nước ximăng sàn, sê nôTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V69,335m2
101Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 lần 1Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V69,335m2
102Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 lần 2Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V69,335m2
103Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V69,335m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,443m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.639,951m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V832,668m2
107Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,638100m2
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,856100m
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V44cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,072100m
111Cầu chắn rácTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V22cái
112Đai giữ ốngTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V77cái
113Lắp đặt các loại đèn đôi LED 2x1,2m/2x18w-220vTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V36bộ
114Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần 15w/220vTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13bộ
115Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
116Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
117Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V31cái
118Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
121Cầu chì 1 pha 10ATheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V38cái
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V380m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V120m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V105m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V225m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V387m
129Hộp điện tổng 150x300x400Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
130Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10hộp
131Băng keo điệnTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cuộn
132Lắp đặt bảng điện âm tườngTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V38cái
133Bình bọt chữa cháyTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
134Tiêu lệnh chữa cháyTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
135Lắp đặt các loại sứ hạ+ xà đón điệnTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1sứ
136Đào đất móng băng, rộng Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,5m3
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,105100m3
138Lắp đặt kim thu sét InGesco PDC2.1, Rbv = 41m (Tây Ban Nha)Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
139Trụ đỡ kim thu sét + đế trụTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1trụ
140Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D50mm2Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V42m
141Đóng cọc đã có sẵnTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V9cọc
142Hộp nối dây đo điện trởTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
143Hóa chấtTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V70kg
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m
145Kẹp đỡ ống D21Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
146Kẹp đỡ dây đồng trần 50mm2Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
147Cáp lụa mềm néo trụ D4Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
B Nhà vệ sinh
1Đào đất móng băng, rộng Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,844m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,378m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,409m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,476m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,321tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,197100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,597m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,153100m3
10Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,642m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,777m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,777m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,203m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,049tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,112tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,232100m2
17Trát lanh tô, ô văng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,2m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,212m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,115tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,359tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,338100m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,03m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,841m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,105100m2
25Ngâm nước xi măng sàn, sê nôTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,5m2
26Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,5m2
27Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,5m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,5m2
29Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,633m3
30Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,904m3
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V147,6m2
32Xà gồ thép mạ kẽm C100*50*2; TL 3,2kg/m (đã gồm vận chuyển)Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V76,155m
33Đà trần thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V78,6m
34Lắp dựng xà gồ, đà trầnTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,445tấn
35Lợp mái tôn dày 0,4mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,62100m2
36Đóng trần tôn dày 0,3mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,369100m2
37Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V80,647m2
38Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V92,148m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,9m
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V50,047m2
41Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly + vách nhôm kính (bao gồm cả phụ kiện)Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,328m2
42Khoá solexTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
43Lắp dựng cửa khung nhômTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,328m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V145,878m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V80,647m2
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V80m
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m-18w/220vTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
50Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần 10w/220vTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12bộ
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
52Cầu chìTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt bảng điện nhựa đế âmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V80m
55Băng keo điệnTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cuộn
56Đào đất móng băng, rộng Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4m3
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,28100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,25100m
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
63Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/27mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
65Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
68Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/34mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
69Van nhựa 1 chiều D42mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
70Van nhựa 2 chiều D34mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
71Van nhựa 2 chiều D42mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
72Van nhựa 2 chiều D27mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
73Van phao cơ nhựa D27mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
76Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
77Lắp đặt lavabo + vòi + dây cấpTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
78Lắp đặt chậu xí xổmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12bộ
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,11100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,09100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,33100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,36100m
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
90Lắp đặt cút (135 độ) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
91Lắp đặt cút (135 độ) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
92Lắp đặt cút (135 độ) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt cút (135 độ) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
94Lắp đặt cút (135 độ) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
96Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
97Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90/60mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
98Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60/49mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
99Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114/60mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/49mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/49mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
103Nút bịt nhựa D114Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
104Nút bịt nhựa D90Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
105Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
106Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,889m3
107Chớp thông hơiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
108San dọn mặt bằngTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,075100m2
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIITheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,081m3
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m3
111Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,814m3
112Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,814m3
113Xây móng bằng gạch đặc 5x9x20, chiều dày Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,394m3
114Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,41m2
115Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25m2
116Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V25m2
117Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4m3
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,008tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,049tấn
120Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04100m2
121Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,773m3
122Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,155tấn
123Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,322100m2
124Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,026100m3
C Sân bê tông
1San dọn mặt bằngTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,73100m2
2Đào đất móng băng, rộng Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,07m3
3Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,335m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,38m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,521m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,05m2
7Quét nước ximăng 2 nướcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,05m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.482128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.096425E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, 02 tầng, Có diện tích sàn trên 700m2, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng – công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng công nghiệp, cấp III: có 2 công trình có quy mô tương đương công trình dân dụng công nghiệp, tối thiểu 02 tầng trở lên (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).75
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 - Có bằng đại học trở lên , phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp có quy mô tương đương công trình dân dụng, có hạng mục nhà 02 tầng trở lên. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).53
3 Cán bộ kỹ thuật điện, nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng điện- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện dân dụng. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).33
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình 1 - Đã có kinh nghiệm trong công tác lập, quản lý hồ sơ chất lượng, thanh quyết toán công trình cùng loại, cấp, có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).33
5 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động - Đã có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô tương . (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ an toàn động hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
3 Máy đầm bàn công suất 1.0kw2
4 Máy đầu dùi công suất tối thiểu 1.5kw2
5 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW ≥ 1,7kW1
7 Đầm cóc – trọng lượng 70kg1
8 Máy thủy bình Nikon Còn sử dụng tốt, có kiểm định, hiệu chỉnh còn hiệu lực1
9 Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW1
10 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW1
11 Máy mài ≥ 2,7kW1
12 Cột chống thép Có cam kết còn sử dụng tốt400
13 Ván khuôn thép Có cam kết còn sử dụng tốt400
14 Dàn giáo thép Có cam kết còn sử dụng tốt200
15 Tời điện Q ≥ 0,5tấn1
16 Xe ben ≥ 10tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực1
17 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->