Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854518-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210783526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 15:34:00 đến ngày 2021-08-27 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,544,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực ( (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 10T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,3kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy mài ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (Tính 10% KL đào)Theo HSTK được duyệt49,2031m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (Tính 90% KL đào)Như trên4,428100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVNhư trên0,64100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vật liệu tận dụng)Như trên0,282100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên2,55100m3
6Mua vật liệu đá lẫn đấtNhư trên331,448m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư trên2,529100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên1,934100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như trên19,642100m2
10Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h (lượng nhựa 3,6% theo hỗn hợp)Như trên2,738100tấn
11Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 6cmNhư trên19,642100m2
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TNhư trên2,738100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TNhư trên2,738100tấn
14Đắp đá thải bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,483100m3
15Mua đá thải chọn lọcNhư trên180,902m3
16Nilon giữ ẩmNhư trên473,63m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên85,25m3
18Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,21m3
19Ván khuôn viên vỉa gờ chắn bánh - VK thépNhư trên0,292100m2
20Lớp vữa lót gờ chắn bánh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên14,58m2
21Lắp đặt viên vỉa gờ chắn bánh KT 18x22x100cmNhư trên81m
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên4,602100m3
23Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên4,602100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVNhư trên0,64100m3
25Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVNhư trên0,64100m3/1km
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênNhư trên6,741tấn
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngNhư trên6,741tấn
28Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3kmNhư trên0,67410 tấn/1km
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmNhư trên7,9m2
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmNhư trên7,9m2
B Hạng mục: Thoát nước
1Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 15% KL đào)Như trên40,0761m3
2Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 85% KL đào)Như trên2,271100m3
3Đắp cát mang rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,099100m3
4Đá dăm 4x6cm lótNhư trên29,87m3
5Bê tông rãnh U, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên66,42m3
6Ván khuôn rãnh U - VK thépNhư trên13,794100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmNhư trên2,503tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mmNhư trên5,113tấn
9Trét mối nối rãnh, vữa XM M100, PCB30Như trên102,18m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh U bằng máyNhư trên393cái
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên29,24m3
12Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmNhư trên1,458tấn
13Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmNhư trên2,834tấn
14Ván khuôn tấm đan - VK thépNhư trên1,685100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên3931cấu kiện
16Đá dăm 4x6cm lótNhư trên12,58m3
17Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Như trên18,88m3
18Ván khuôn đáy rãnhNhư trên0,363100m2
19Xây tường rãnh bằng gạch XMCL, vữa XM M75, PCB30Như trên34,61m3
20Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên182,95m2
21Bê tông mũ mố +thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên8,08m3
22Ván khuôn mũ mố + thanh chống - VK gỗNhư trên0,747100m2
23Cốt thép mũ mố + thanh chống, ĐK ≤10mmNhư trên0,834tấn
24Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (Tính 15% KL đào)Như trên11,4361m3
25Đào hố ga bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (Tính 85% KL đào)Như trên0,648100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,445100m3
27Đá dăm 4x6cm lótNhư trên6,24m3
28Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Như trên9,36m3
29Ván khuôn đáy hố ga - VK gỗNhư trên0,273100m2
30Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên22,47m3
31Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên89,4m2
32Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên10,58m3
33Ván khuôn mũ mố hố ga - VK gỗNhư trên0,355100m2
34Cốt thép mũ mố hố gaNhư trên0,419tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên3,58m3
36Ván khuôn tấm đan - VK thépNhư trên0,216100m2
37Cốt thép tấm đan >10mmNhư trên0,752tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên211cấu kiện
39Khung và song chắn rác bằng gang KT400x800x50, C250Như trên33cái
40Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 250mmNhư trên0,6100 m
41Đào cống thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (Tính 15% KL đào)Như trên0,5511m3
42Đào cống ngang đường bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 85% KL đào)Như trên0,031100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,012100m3
44Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên0,16m3
45Xây hoàn trả tường kênh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,11m3
46Trát tường kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,58m2
47Đá dăm 4x6cm lótNhư trên0,44m3
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm, HL93Như trên61 đoạn ống
49Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmNhư trên5mối nối
50Lắp đặt đế cống - Đường kính 400mmNhư trên6cái
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên3,439100m3
52Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên3,439100m3/1km
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênNhư trên242,73tấn
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngNhư trên242,73tấn
55Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3kmNhư trên24,27310 tấn/1km
C Hạng mục: An toàn giao thông
1Cọc tiêu bằng tre sơn trắng đỏ Φ7cm, L=1,2 mNhư trên14,4m
2Sơn trắng đỏ cọc treNhư trên2,6376m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Như trên0,15m3
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmNhư trên4cái
5Biển báo phản quang - Biển tam giá cạnh 70cmNhư trên4cái
6Khung đỡ biển báoNhư trên4cái
7Dây nhựa PVC trắng đỏ:Như trên20m
8Đèn tín hiệu giao thông:Như trên2đèn
9Áo phản quang:Như trên2cái
10Người điều hành giao thông (NC2,7/7):Như trên120công
D Hạng mục: Điện chiếu sáng
1tấm móc f16Như trên45cái
2tăng đơNhư trên45cái
3đai thép + khóaNhư trên78cái
4dây cáp lụa f4Như trên605,1m
5dây đồng 1x4 ghim cápNhư trên2kg
6băng dínhNhư trên5cuộn
7cần đèn đơn gắn trên cộtNhư trên22cần
8bóng đèn cao áp led 70wNhư trên22bộ
9cột điện pc.8,5-160-4,3Như trên7cột
10móng 1 cột tròn m-pc.8,5Như trên7móng
11tủ điện điều khiển chiếu sáng 1 phaNhư trên1tủ
12giá bắt tủ chiếu sángNhư trên1bộ
13tiếp địa đènNhư trên22bộ
14cáp đồng treo cu/xlpe/pvc 2x25mm2Như trên5m
15cáp đồng treo cu/xlpe/pvc 2x16mm2Như trên610,1m
16dây đồng 2x1,5mm2 lên đènNhư trên88m
17dây đồng 1x2,5mm2 chống sét đènNhư trên66m
18dây tiếp địa cộtNhư trên140m
19đánh số cột đènNhư trên22cột
20ca xe vận chuyển vật tưNhư trên1ca
21công bậc 2/7 thu dọnNhư trên1công
22tn tiếp địaNhư trên22vị trí
23cáp lực điện áp 0,4kvNhư trên2sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực ( (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy lu bánh thép 10T Công suất hoạt động 10T, Hoạt động tốt1
3 Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt3
4 Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW Công suất hoạt động ≥1,3kW, Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Công suất hoạt động 70kg, Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt2
8 Máy đào ≥ 0,8m3 Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt1
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt3
10 Máy mài ≥ 1kW Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt3
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt2
12 Máy trộn vữa ≥ 80l Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt2
13 Ô tô tự đổ ≥ 7T Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->