Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cổng tường rào, nhà để xe và các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa xã Hùng Cường, thành phố Hưng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cổng tường rào, nhà để xe và các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa xã Hùng Cường, thành phố Hưng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Hùng Cường (thu từ đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư của xã và nguồn tăng thu). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 15:33:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,507,175,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.055.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng máy ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,4 m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 23kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng chứa ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng chứa ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG, TƯỜNG RÀO + VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | HSTK/BVTC | 30,597 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | HSTK/BVTC | 1,8619 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | HSTK/BVTC | 0,7161 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,0188 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,4693 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng trụ cổng | HSTK/BVTC | 0,0076 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,1805 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng trụ cổng | HSTK/BVTC | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột cổng | HSTK/BVTC | 0,0519 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,0401 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,034 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | HSTK/BVTC | 1,0125 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,2856 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 1,5597 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột cổng dày 2cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 15,936 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 8,8 | m |
| 17 | Gia công cánh cổng INOX | HSTK/BVTC | 0,1031 | tấn |
| 18 | Mũi mác INOX | HSTK/BVTC | 36 | bộ |
| 19 | Bản lề inox | HSTK/BVTC | 6 | bộ |
| 20 | Tấm INOX phẳng 2ly | HSTK/BVTC | 15,96 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cánh cổng INOX | HSTK/BVTC | 8,652 | m2 |
| 22 | Bánh xe, bản lề | HSTK/BVTC | 2 | bộ |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II ( khối lượng tính 80% đào máy) | HSTK/BVTC | 0,4139 | 100m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II ( khối lượng đào đất thủ công 20%) | HSTK/BVTC | 10,3479 | 1m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 16,7427 | 100m |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 0,0306 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn lót móng | HSTK/BVTC | 0,0696 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 3,0615 | m3 |
| 29 | Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 17,2976 | m3 |
| 30 | Ván khuôn giằng tường | HSTK/BVTC | 0,0696 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,092 | tấn |
| 32 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 1,5308 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 27,1343 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 24,7034 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ giằng tường | HSTK/BVTC | 0,2908 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,8182 | tấn |
| 37 | Bê tông giăng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 12,4922 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, hàng rào dày 2cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 266,7072 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ thanh lam | HSTK/BVTC | 4,2167 | 100m2 |
| 40 | Rải Nilong lót chống mất nước | HSTK/BVTC | 1,265 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép thanh lam, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,2341 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 12,6501 | m3 |
| 43 | Lắp dựng thanh lam bê tông hàng rào | HSTK/BVTC | 566 | cái |
| 44 | Trát tường hàng rào dày 2cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 591,9911 | m2 |
| 45 | Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 858,6983 | m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK/BVTC | 2,88 | m3 |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 3,12 | 1m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,48 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng | HSTK/BVTC | 0,1057 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,0043 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSTK/BVTC | 0,0043 | tấn |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK/BVTC | 1,1784 | m3 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | HSTK/BVTC | 0,0086 | 100m3 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | HSTK/BVTC | 0,0122 | 100m3 |
| 55 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng MC 70 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (tưới trên mặt đường cũ) | HSTK/BVTC | 0,343 | 100m2 |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | HSTK/BVTC | 1,0525 | 100m2 |
| 57 | Gia công hệ khung dàn | HSTK/BVTC | 0,103 | tấn |
| 58 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn bằng thép mạ kẽm nhúng nóng (Kết cấu nhà xe) | HSTK/BVTC | 0,103 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | HSTK/BVTC | 0,1107 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 12,15 | 1m2 |
| 61 | Bulong ecu đồng bộ M18 | HSTK/BVTC | 24 | bộ |
| 62 | Bulong ecu đồng bộ M12 | HSTK/BVTC | 24 | bộ |
| 63 | Lợp mái tôn LD sóng vuông màu đỏ dày 0,4mm | HSTK/BVTC | 1,1325 | 100m2 |
| B | SÂN + BỒN CẦY + ĐIỆN SÁN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,0182 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | HSTK/BVTC | 0,0088 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | HSTK/BVTC | 0,0053 | 100m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn sân bê tông chôn ống thép | HSTK/BVTC | 28 | 10m |
| 5 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng MC 70 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (tưới trên mặt đường cũ) | HSTK/BVTC | 13,89 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | HSTK/BVTC | 13,89 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đổ bù dày 5cm rãnh thoát nước sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK/BVTC | 3,75 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 0,2235 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | HSTK/BVTC | 14,9 | m3 |
| 10 | Lát vỉa hè gạch TERRaZOO | HSTK/BVTC | 149 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | HSTK/BVTC | 0,96 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường bồn hoa xây gạch chiều dày ≤33cm | HSTK/BVTC | 2,574 | m3 |
| 13 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 3,819 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng bồn hoa | HSTK/BVTC | 0,0456 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,7296 | m3 |
| 16 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 31,92 | m2 |
| 17 | Ốp bồn hoa gạch thẻ màu đỏ | HSTK/BVTC | 41,7696 | m2 |
| 18 | Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác đá 2x4, mác 150 | HSTK/BVTC | 2,09 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép cho bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác | HSTK/BVTC | 0,082 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, tấm đón nước đúc sẵn M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | HSTK/BVTC | 2,4 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép cho bê tông bó vỉa, tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn | HSTK/BVTC | 0,369 | 100m2 |
| 22 | Lát tấm đan rãnh tam giác (định mức vật liệu không tính tấm đan) | HSTK/BVTC | 15,75 | m2 |
| 23 | Lắp đặt block bó vỉa thẳng, kích thước 23x26x100cm (định mức vật liệu không tính block bó vỉa) | HSTK/BVTC | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt block bó vỉa cong, kích thước 23x26x50cm (định mức vật liệu không tính block bó vỉa) | HSTK/BVTC | 9 | m |
| 25 | Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 106,4 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 1,064 | 100m3 |
| 27 | Xếp gạch chỉ 220x110x60 báo hiệu cáp | HSTK/BVTC | 0,4545 | 1000v |
| 28 | Gạch chỉ báo hiệu cáp 220x110x60 | HSTK/BVTC | 454,5 | viên |
| 29 | Gạch báo hiệu cáp ngầm | HSTK/BVTC | 100 | viên |
| 30 | Hộp nối dây chống nước | HSTK/BVTC | 2 | hộp |
| 31 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2 | HSTK/BVTC | 10 | m |
| 32 | Dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 | HSTK/BVTC | 400 | m |
| 33 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | HSTK/BVTC | 230 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | HSTK/BVTC | 200 | m |
| 35 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | HSTK/BVTC | 15 | cọc |
| 36 | Dây đồng tiếp địa M10 | HSTK/BVTC | 400 | m |
| 37 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 5,096 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cột đèn tròn côn dày 3,5ly, cao 8m vươn 1,5m | HSTK/BVTC | 6 | cột |
| 39 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | HSTK/BVTC | 6 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cột đèn sân vườn đế nhôm thân nhôm cao 3,6m+ Chùm đèn 4 bóng D400 | HSTK/BVTC | 7 | cột |
| 41 | Lắp đặt đèn cầu D400 + bóng 26W | HSTK/BVTC | 28 | bộ |
| 42 | Lắp đèn bóng đèn cao áp 150W | HSTK/BVTC | 0,06 | 100 bóng |
| 43 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 50A KT750x600x250 | HSTK/BVTC | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60mm | HSTK/BVTC | 0,28 | 100m |
| 45 | Khung móng M24x300x300x675 | HSTK/BVTC | 6 | bộ |
| 46 | Khung móng M16x240x240x525 | HSTK/BVTC | 7 | bộ |
| 47 | Lắp đặt automat 1 pha 10A | HSTK/BVTC | 40 | hộp |
| 48 | Lắp đặt automat 3 pha 50A | HSTK/BVTC | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.055.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng máy ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy đào | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,4 m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 23kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng chứa ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng chứa ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi