Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cổng tường rào, nhà để xe và các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa xã Hùng Cường, thành phố Hưng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854283-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cổng tường rào, nhà để xe và các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa xã Hùng Cường, thành phố Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT 20210854036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hùng Cường (thu từ đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư của xã và nguồn tăng thu).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 15:33:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,507,175,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.055.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng máy ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,4 m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 23kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng chứa ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng chứa ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG, TƯỜNG RÀO + VỈA HÈ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHSTK/BVTC30,597m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmHSTK/BVTC1,8619m3
3Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cmHSTK/BVTC0,7161m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,0188100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,46931m3
6Ván khuôn lót móng trụ cổngHSTK/BVTC0,0076100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC0,1805m3
8Ván khuôn móng trụ cổngHSTK/BVTC0,054100m2
9Ván khuôn cột cổngHSTK/BVTC0,0519100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,0401tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,034tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30HSTK/BVTC1,0125m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC0,2856m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSTK/BVTC1,5597m3
15Trát trụ cột cổng dày 2cm, vữa XM M75HSTK/BVTC15,936m2
16Đắp phào đơn, vữa XM M75HSTK/BVTC8,8m
17Gia công cánh cổng INOXHSTK/BVTC0,1031tấn
18Mũi mác INOXHSTK/BVTC36bộ
19Bản lề inoxHSTK/BVTC6bộ
20Tấm INOX phẳng 2lyHSTK/BVTC15,96m2
21Lắp dựng cánh cổng INOXHSTK/BVTC8,652m2
22Bánh xe, bản lềHSTK/BVTC2bộ
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II ( khối lượng tính 80% đào máy)HSTK/BVTC0,4139100m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II ( khối lượng đào đất thủ công 20%)HSTK/BVTC10,34791m3
25Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIHSTK/BVTC16,7427100m
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK/BVTC0,0306100m3
27Ván khuôn lót móngHSTK/BVTC0,0696100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC3,0615m3
29Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75HSTK/BVTC17,2976m3
30Ván khuôn giằng tườngHSTK/BVTC0,0696100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,092tấn
32Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC1,5308m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSTK/BVTC27,1343m3
34Xây cột, trụ hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSTK/BVTC24,7034m3
35Ván khuôn gỗ giằng tườngHSTK/BVTC0,2908100m2
36Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,8182tấn
37Bê tông giăng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC12,4922m3
38Trát trụ cột, hàng rào dày 2cm, vữa XM M75HSTK/BVTC266,7072m2
39Ván khuôn gỗ thanh lamHSTK/BVTC4,2167100m2
40Rải Nilong lót chống mất nướcHSTK/BVTC1,265100m2
41Lắp dựng cốt thép thanh lam, ĐK ≤10mmHSTK/BVTC0,2341tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC12,6501m3
43Lắp dựng thanh lam bê tông hàng ràoHSTK/BVTC566cái
44Trát tường hàng rào dày 2cm, vữa XM M75HSTK/BVTC591,9911m2
45Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC858,6983m2
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHSTK/BVTC2,88m3
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC3,121m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC0,48m3
49Ván khuôn móngHSTK/BVTC0,1057100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSTK/BVTC0,0043tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSTK/BVTC0,0043tấn
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40HSTK/BVTC1,1784m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIHSTK/BVTC0,0086100m3
54Thi công móng cấp phối đá dăm loại IHSTK/BVTC0,0122100m3
55Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng MC 70 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (tưới trên mặt đường cũ)HSTK/BVTC0,343100m2
56Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmHSTK/BVTC1,0525100m2
57Gia công hệ khung dànHSTK/BVTC0,103tấn
58Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn bằng thép mạ kẽm nhúng nóng (Kết cấu nhà xe)HSTK/BVTC0,103tấn
59Gia công xà gồ thépHSTK/BVTC0,1107tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC12,151m2
61Bulong ecu đồng bộ M18HSTK/BVTC24bộ
62Bulong ecu đồng bộ M12HSTK/BVTC24bộ
63Lợp mái tôn LD sóng vuông màu đỏ dày 0,4mmHSTK/BVTC1,1325100m2
B SÂN + BỒN CẦY + ĐIỆN SÁN VƯỜN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,0182100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIHSTK/BVTC0,0088100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại IHSTK/BVTC0,0053100m3
4Cắt khe co giãn sân bê tông chôn ống thépHSTK/BVTC2810m
5Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng MC 70 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (tưới trên mặt đường cũ)HSTK/BVTC13,89100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmHSTK/BVTC13,89100m2
7Bê tông đổ bù dày 5cm rãnh thoát nước sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40HSTK/BVTC3,75m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK/BVTC0,2235100m3
9Bê tông nền vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30HSTK/BVTC14,9m3
10Lát vỉa hè gạch TERRaZOOHSTK/BVTC149m2
11Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cmHSTK/BVTC0,96m3
12Phá dỡ tường bồn hoa xây gạch chiều dày ≤33cmHSTK/BVTC2,574m3
13Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSTK/BVTC3,819m3
14Ván khuôn gỗ giằng bồn hoaHSTK/BVTC0,0456100m2
15Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC0,7296m3
16Trát tường dày 2cm, vữa XM M75HSTK/BVTC31,92m2
17Ốp bồn hoa gạch thẻ màu đỏHSTK/BVTC41,7696m2
18Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác đá 2x4, mác 150HSTK/BVTC2,09m3
19Ván khuôn thép cho bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giácHSTK/BVTC0,082100m2
20Bê tông tấm đan, tấm đón nước đúc sẵn M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30HSTK/BVTC2,4m3
21Ván khuôn thép cho bê tông bó vỉa, tấm đan rãnh tam giác đúc sẵnHSTK/BVTC0,369100m2
22Lát tấm đan rãnh tam giác (định mức vật liệu không tính tấm đan)HSTK/BVTC15,75m2
23Lắp đặt block bó vỉa thẳng, kích thước 23x26x100cm (định mức vật liệu không tính block bó vỉa)HSTK/BVTC32m
24Lắp đặt block bó vỉa cong, kích thước 23x26x50cm (định mức vật liệu không tính block bó vỉa)HSTK/BVTC9m
25Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC106,41m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK/BVTC1,064100m3
27Xếp gạch chỉ 220x110x60 báo hiệu cápHSTK/BVTC0,45451000v
28Gạch chỉ báo hiệu cáp 220x110x60HSTK/BVTC454,5viên
29Gạch báo hiệu cáp ngầmHSTK/BVTC100viên
30Hộp nối dây chống nướcHSTK/BVTC2hộp
31Dây điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2HSTK/BVTC10m
32Dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2HSTK/BVTC400m
33Ống nhựa xoắn HDPE D50/40HSTK/BVTC230m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2HSTK/BVTC200m
35Cọc tiếp địa L63x63x6x2500HSTK/BVTC15cọc
36Dây đồng tiếp địa M10HSTK/BVTC400m
37Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC5,096m3
38Lắp dựng cột đèn tròn côn dày 3,5ly, cao 8m vươn 1,5mHSTK/BVTC6cột
39Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mHSTK/BVTC6bộ
40Lắp dựng cột đèn sân vườn đế nhôm thân nhôm cao 3,6m+ Chùm đèn 4 bóng D400HSTK/BVTC7cột
41Lắp đặt đèn cầu D400 + bóng 26WHSTK/BVTC28bộ
42Lắp đèn bóng đèn cao áp 150WHSTK/BVTC0,06100 bóng
43Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 50A KT750x600x250HSTK/BVTC1tủ
44Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60mmHSTK/BVTC0,28100m
45Khung móng M24x300x300x675HSTK/BVTC6bộ
46Khung móng M16x240x240x525HSTK/BVTC7bộ
47Lắp đặt automat 1 pha 10AHSTK/BVTC40hộp
48Lắp đặt automat 3 pha 50AHSTK/BVTC1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.055.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
2 Máy đầm bàn Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
3 Máy đầm dùi Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
4 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng máy ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
5 Máy đào Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,4 m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
6 Máy hàn điện Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 23kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
7 Máy trộn bê tông Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng chứa ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
8 Máy trộn vữa Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng chứa ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->