Gói thầu: Cải tạo cảnh quan khu vực cổng vào Công ty

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854251-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Cải tạo cảnh quan khu vực cổng vào Công ty
Số hiệu KHLCNT 20210700817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCTX (SXKD) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 15:32:00 đến ngày 2021-08-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,968,059,514 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,520,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu năm trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.952E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Có nghĩa là các hợp đồng thi công các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu mà Nhà thầu đã thực hiện.- Đối với thành viên liên danh: Hợp đồng tương tự của mỗi thành viên đều phải đảm bảo là hợp đồng thi công các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.178.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.356.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);- Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật công trình/kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm tham gia thực hiện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);- Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật công trình/kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm tham gia thực hiện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);- Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ về an toàn lao động (bản sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu đầm ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu đầm ≥16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào với công suất của gầu xúc là 0.8-1.6 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào với công suất của gầu xúc là 0.8-1.6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ô tô tự đổ tải trọng hàng từ 5 đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tự đổ tải trọng hàng từ 5 đến 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa với công suất từ 250 lít đến 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa với công suất từ 250 lít đến 500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu tự hành (5 - 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tự hành (5 - 10 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phá dỡ trạm cân kết cấu bê tôngTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo15m3
2Phá dỡ nhà cấp 4 kết cấu gạchNhà thầu khảo sát trực tiếp khi tham dự thầu150m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo165m3
4Vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi 15km bằng ô tô - 7,0TTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo165m3
5Lập phương án và thực hiện di chuyển tủ điện RMUNhà thầu khảo sát trực tiếp khi tham dự thầu1Tủ
6Lập phương án và thực hiện di chuyển trạm biến áp kiểu trụNhà thầu khảo sát trực tiếp khi tham dự thầu1Trạm
B THI CÔNG XÂY DỰNG CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH
C Hạng mục: Cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo7,98m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,68m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cộtTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,35100m2
4Đổ bê tôngmóng, chiều rộng Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2,14m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng cộtTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,02100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,07tấn
7Xây gạch đất chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1,01m3
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,04100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,04100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,04100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,04100m3
12Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo6,27m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1,73m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,07100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,11tấn
16Ốp gạch vào trụ, gạch thẻ 20x40, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo25,07m2
17Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo28,905m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo28,905m2
19Gia công hàng rào song sắt trụ cổngTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,72m2
20Lắp dựng hàng rào song sắt trụ cổngTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,72m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,72m2
22BarrierTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo9,93m
23Lan can ngăn luồng giao thôngTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo4,92m
24Gia công cổng sắt khu công nhânTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo17,22m2
25Lắp dựng cổng sắt khu công nhânTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo17,22m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo17,22m2
D Hạng mục: Hàng rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo96,32m3
2Đào đất móng băng, rộng Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo61,57m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo26,45m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cộtTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,45100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng dàiTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,69100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo51,52m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng cộtTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1,32100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng dàiTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1,64100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,49tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo3,33tấn
11Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo7,498m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,72100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,85100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,85100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,85100m3
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo18,22m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo3,39100m2
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,68tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2,52tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo8,28m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,96100m2
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,652tấn
23Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo28,57m3
24Ốp gạch vào trụ, gạch thẻ 20x40, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo40,02m2
25Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo507,64m2
26Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo38,91m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo464,47m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo170,92m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1.143,04m2
30Gia công hàng rào song sắtTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo518,17m2
31Lắp dựng hàng rào song sắtTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo518,17m2
32Sơn hàng rào song sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo518,17m2
E Hạng mục: Đường bê tông, vỉa hè, biển tên
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo391m3
2Đào xúc đất, đất cấp IITham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo5,064100m3
3Phá dỡ nền gạch lát vỉa hè cũTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo785m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo936,65m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 7,0TTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo936,65m3
F ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2.650m2
2Thi công lu đầm móng cấp phối đá dăm lớp dướiTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2,65100m3
3Trải bạt nilong phòng nướcTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo26,5100m2
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường =30 cm, đá 1x2, mác 250Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo795m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo15,9100m2
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo453m
7Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo84m
8Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo540m
9Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 300Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo4,88m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,52100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo650cái
G BÓ VỈA
1Đào đất móng băng rộng Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo25,86m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo11,7m3
3Bó vỉa BT đúc sẵn đá 1x2 mác 200, bó vỉa thẳng 18x26x100 cm, vữa XM M75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo225m
4Bó vỉa BT đúc sẵn đá 1x2 mác 200, bó vỉa cong 18x26x25 cm, vữa XM M75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo100m
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo8,24m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,18100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 4km tiếp theo trong phạm vi Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,18100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,18100m3
H VỈA HÈ:
1Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo173m3
2Lát vỉa hè gạch BT tự chèn KT 400x400x40, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1.730m2
I KHU TRỒNG CÂY, ĐẶT BIỂN CÔNG TY
1Đổ đất san phẳng trồng cây, đặt biển tênTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2,3100m3
2Đào đất móng băng rộng Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo4,2m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo3,23m3
4Bó vỉa BT đúc sẵn đá 1x2 mác 200, bó vỉa thẳng 18x30x100 cm, vữa XM M75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo85m
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,97m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,03100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 4km tiếp theo trong phạm vi Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,03100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,03100m3
J BIỂN TÊN:
1Khối đá tự nhiên cắt phẳng mặt kích thước 3.78mx2,28m, mài bóng 1 mặt gắn logo biển chữTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1Trọn bộ
2Logo inox gắn nổiTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,28m2
3Tên công ty chất liệu inox gắn nổiTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1,55m2
4Đèn pha rọi chiếu sáng ngoài trờiTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo3Bộ
K Hạng mục: Xây kè
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1100m3
2Đào đất móng băng rộng Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo11,14m3
3Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,06100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo5,75m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo42,28m3
6Miết mạch tường đá loại lõmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo72,16m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1,13m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,05100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,01tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,08tấn
11Tầng lọc ngược kích thước 300x300x200cm, chèn đá 1x2, 2m/lỗTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo12lỗ
12Lắp đặt ống nhựa D90 luồn qua tường gạch, chiều dài ống 0,75mTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo12cái
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1,93m2
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,57100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,54100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp ITham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,54100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 10km ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,54100m3
L Hạng mục: Cống D1000
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1,34100m3
2Đào đất móng băng rộng Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo14,85m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,043100m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo8đoạn ống
5Đế cống D1000Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo24cái
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo7mối nối
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1,29100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,19100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp ITham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,19100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 10km ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,19100m3
M Hạng mục: Nhà bảo vệ cổng chính
N MÓNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm trarộng 1m, đất cấp IITham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo8,19m3
2Đào đất móng băng, rộng Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2,93m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1,82m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,02100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máyTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,08100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo4,16m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,08100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,25100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,16tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,44tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,07100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,04100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,04100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,04100m3
O KẾT CẤU:
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,87m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,16100m2
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,02tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,12tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1,78m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,16100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,09tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,3tấn
9Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo7,45m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,68100m2
11Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,65tấn
12Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,63m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,08100m2
14Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,01tấn
15Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,03tấn
16Gia công xà gồ thépTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,31tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,31tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo27,79m2
P KIẾN TRÚC:
1Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo8,32m3
2Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1,45m3
3Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp tường dày Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2,15m3
4Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,88m3
5Ốp gạch vào tường, gạch thẻ 20x40, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo17,2m2
6Ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo13,98m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo24,73m2
8Trát hèm cửa, má cửa, gờ tường ngoài nhà dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo39,97m2
9Trát hèm cửa, má cửa trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,57m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo51,88m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo64,7m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo52,45m2
13Cát tôn nền tưới nước đầm chặtTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2,04m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2,04m3
15Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo19,53m2
16Lát nền, sàn, gạch 300x300, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2,54m2
17Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo25,64m2
18Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo12,21m2
19Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo22,08m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo59,28m
21Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo37,85m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo22,08m2
23Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo3,65m3
24Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường sênô dày Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1,13m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo65,6m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,51100m2
27Tôn úp nócTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo18,75m
28Tôn chắn nước mưaTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo26,12m
29Quét Sikatop seal 107 (1,5kg/m2/1 lớp)Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo24,52m2
30Trát tường bảo vệ chống thấm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo16,34m2
31Láng sàn sênô dày 2cm, vữa XM mác 75 đánh dốc về cầu chắn rácTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo8,17m2
32Vách thạch caoTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo6,3m2
33Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ VP4400 sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38mmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo3,68m2
34Phụ kiện cửa điTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2bộ
35Cửa sổ 1 cánh mở, nhôm hệ VP4400, sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38mmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo7,11m2
36Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở, bản lề chữ A, tay gạt đa điểmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo9Bộ
37Cửa sổ mở trượt, nhôm hệ VP2600, sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38mmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2,7m2
38Phụ kiện cửa sổ mở trượt, khóa bán nguyệtTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2Bộ
39Cửa sổ 1 cánh mở lật, nhôm hệ VP 4400, sơn tĩnh điện, kính dán án toàn 6,38mmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,27m2
40Phụ kiện cửa sổ 1 cánh lật, bản lề chữ A, tay gạt đa điểmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1Bộ
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo13,76m2
Q PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt hộp đựng áptomát 1 moduleTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB 1P 20ATham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 220VTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo4cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt 1 chiềuTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt 1 chiềuTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1cái
6Lắp đặt đèn tuýp led 18W - 1,2mTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2bộ
7Lắp đặt đèn tuýp led 10W - 0,6mTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1bộ
8Lắp đặt ống PVC D20Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo30m
9Lắp đặt dây 1x2,5mm2Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo70m
10Lắp đặt dây 1x4mm2Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo196m
11Lắp đặt 02 ống HDPE gân soắn D50/40Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo392m
12Đào đất đặt đường cáp rộng Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo44,1m3
13Gạch báo hiệu cápTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo892viên
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,44100m3
R PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt chậu xí bệtTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1bộ
2Lắp đặt vòi xịt xíTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1cái
3Lắp đặt lavaboTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1bộ
4Lắp đặt vòi lavaboTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1bộ
5Lắp đặt hộp đựng giấyTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1cái
6Lắp đặt gương soiTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1cái
7Lắp đặt ống PPR D20Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,06100m
8Lắp đặt cút PPR D20Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo5cái
9Lắp đặt cút ren trong PPR D20Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo3cái
10Lắp đặt tê PPR D20Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1cái
11Lắp đặt ống UPVC D110Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,015100m
12Lắp đặt ống UPVC D60Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,15100m
13Lắp đặt ống UPVC D42Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,01100m
14Lắp đặt tê cong UPVC D110Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2cái
15Lắp đặt Y UPVC D110Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1cái
16Lắp đặt Y UPVC D60Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2cái
17Lắp đặt chếch UPVC D110Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1cái
18Lắp đặt chếch UPVC D60Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2cái
19Lắp đặt chếch UPVC D42Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2cái
20Lắp đặt cút UPVC D60Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2cái
21Lắp đặt cút UPVC D42Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1cái
22Lắp đặt côn thu UPVC D60/42Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1cái
23Lắp đặt côn thu UPVC D110/60Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1cái
S Hạng mục: Nhà bảo vệ khu vực công nhân
T MÓNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IITham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo5,46m3
2Đào đất móng băng, rộng Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,81m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,85m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,02100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máyTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,03100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1,87m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,05100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,07100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,06tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,21tấn
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,04100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,02100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,02100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,02100m3
U KẾT CẤU:
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,58m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,11100m2
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,01tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,08tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,53m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,05100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,03tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,08tấn
9Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1,85m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,2100m2
11Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,16tấn
12Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,19m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,02100m2
14Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,01tấn
15Gia công xà gồ thépTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,06tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,06tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo5,62m2
V KIẾN TRÚC:
1Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo3,53m3
2Xây chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,45m3
3Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,63m3
4Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ 20x40, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo19,06m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2,4m2
6Trát hèm cửa, má cửa, gờ tường ngoài nhà dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo13,08m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo19,56m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo15,48m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo19,56m2
10Cát tôn nền tưới nước đầm chặtTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,48m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,48m3
12Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo4,95m2
13Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo5,26m2
14Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo4,75m2
15Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo5,47m2
16Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1,66m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo26,56m
18Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo10,73m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo6,41m2
20Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,79m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo11,03m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,09100m2
23Tôn úp nócTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo8,8m
24Tôn chắn nước mưaTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo10,48m
25Quét Sikatop seal 107 (1,5kg/m2/1 lớp)Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo6,79m2
26Trát tường bảo vệ chống thấm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo4,53m2
27Láng sàn sênô dày 2cm, vữa XM mác 75 đánh dốc về cầu chắn rácTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2,26m2
28Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ VP4400 sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38mmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2,16m2
29Phụ kiện cửa điTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1Bộ
30Cửa sổ 1 cánh mở, nhôm hệ VP4400, sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38mmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2,7m2
31Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở, bản lề chữ A, tay gạt đa điểmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2Bộ
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo4,86m2
W PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt hộp đựng áptomát 1 moduleTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB 1P 20ATham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 220VTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt 1 chiềuTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1cái
5Lắp đặt đèn tuýp led 18W - 1,2mTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1bộ
6Lắp đặt ống PVC D20Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo12m
7Lắp đặt dây 1x2,5mm2Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo30m
8Lắp đặt dây 1x4mm2Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo44m
9Lắp đặt 02 ống HDPE gân soắn D50/40Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo88m
10Đào đất đặt đường cáp rộng Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo9,9m3
11Gạch báo hiệu cápTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo201viên
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,1100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.952E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Có nghĩa là các hợp đồng thi công các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu mà Nhà thầu đã thực hiện.- Đối với thành viên liên danh: Hợp đồng tương tự của mỗi thành viên đều phải đảm bảo là hợp đồng thi công các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.178.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.356.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);- Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật công trình/kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Có kinh nghiệm tham gia thực hiện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);- Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật công trình/kỹ thuật xây dựng31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có kinh nghiệm tham gia thực hiện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);- Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ về an toàn lao động (bản sao công chứng để chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu đầm ≥16 tấn Máy lu đầm ≥16 tấn1
2 Máy đào với công suất của gầu xúc là 0.8-1.6 m3 Máy đào với công suất của gầu xúc là 0.8-1.6 m32
3 Xe ô tô tự đổ tải trọng hàng từ 5 đến 12 tấn Xe ô tô tự đổ tải trọng hàng từ 5 đến 12 tấn3
4 Máy trộn vữa với công suất từ 250 lít đến 500 lít Máy trộn vữa với công suất từ 250 lít đến 500 lít2
5 Cần cẩu tự hành (5 - 10 tấn) Cần cẩu tự hành (5 - 10 tấn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->