Gói thầu: Cải tạo cảnh quan khu vực cổng vào Công ty
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cải tạo cảnh quan khu vực cổng vào Công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCTX (SXKD) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 15:32:00 đến ngày 2021-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,968,059,514 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,520,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu năm trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.952E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Có nghĩa là các hợp đồng thi công các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu mà Nhà thầu đã thực hiện.- Đối với thành viên liên danh: Hợp đồng tương tự của mỗi thành viên đều phải đảm bảo là hợp đồng thi công các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.178.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.356.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);- Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật công trình/kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm tham gia thực hiện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);- Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật công trình/kỹ thuật xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm tham gia thực hiện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);- Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ về an toàn lao động (bản sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu đầm ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu đầm ≥16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào với công suất của gầu xúc là 0.8-1.6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào với công suất của gầu xúc là 0.8-1.6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ô tô tự đổ tải trọng hàng từ 5 đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ tải trọng hàng từ 5 đến 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa với công suất từ 250 lít đến 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa với công suất từ 250 lít đến 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu tự hành (5 - 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tự hành (5 - 10 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ trạm cân kết cấu bê tông | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 15 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nhà cấp 4 kết cấu gạch | Nhà thầu khảo sát trực tiếp khi tham dự thầu | 150 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 165 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi 15km bằng ô tô - 7,0T | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 165 | m3 |
| 5 | Lập phương án và thực hiện di chuyển tủ điện RMU | Nhà thầu khảo sát trực tiếp khi tham dự thầu | 1 | Tủ |
| 6 | Lập phương án và thực hiện di chuyển trạm biến áp kiểu trụ | Nhà thầu khảo sát trực tiếp khi tham dự thầu | 1 | Trạm |
| B | THI CÔNG XÂY DỰNG CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH | |||
| C | Hạng mục: Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 7,98 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cột | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,35 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tôngmóng, chiều rộng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 2,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng cột | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,07 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1,01 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,04 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,04 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,04 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,04 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 6,27 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1,73 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,07 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,11 | tấn |
| 16 | Ốp gạch vào trụ, gạch thẻ 20x40, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 25,07 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 28,905 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 28,905 | m2 |
| 19 | Gia công hàng rào song sắt trụ cổng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,72 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hàng rào song sắt trụ cổng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,72 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,72 | m2 |
| 22 | Barrier | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 9,93 | m |
| 23 | Lan can ngăn luồng giao thông | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 4,92 | m |
| 24 | Gia công cổng sắt khu công nhân | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 17,22 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cổng sắt khu công nhân | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 17,22 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 17,22 | m2 |
| D | Hạng mục: Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 96,32 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 61,57 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 26,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cột | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,45 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng dài | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,69 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 51,52 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng cột | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1,32 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng dài | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1,64 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,49 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 3,33 | tấn |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 7,498 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,72 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,85 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,85 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,85 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 18,22 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 3,39 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,68 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 2,52 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 8,28 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,96 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,652 | tấn |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 28,57 | m3 |
| 24 | Ốp gạch vào trụ, gạch thẻ 20x40, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 40,02 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 507,64 | m2 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 38,91 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 464,47 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 170,92 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1.143,04 | m2 |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 518,17 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 518,17 | m2 |
| 32 | Sơn hàng rào song sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 518,17 | m2 |
| E | Hạng mục: Đường bê tông, vỉa hè, biển tên | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 391 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 5,064 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát vỉa hè cũ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 785 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 936,65 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 7,0T | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 936,65 | m3 |
| F | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 2.650 | m2 |
| 2 | Thi công lu đầm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 2,65 | 100m3 |
| 3 | Trải bạt nilong phòng nước | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 26,5 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường =30 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 795 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 15,9 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 453 | m |
| 7 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 84 | m |
| 8 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 540 | m |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 300 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 4,88 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,52 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 650 | cái |
| G | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 25,86 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 11,7 | m3 |
| 3 | Bó vỉa BT đúc sẵn đá 1x2 mác 200, bó vỉa thẳng 18x26x100 cm, vữa XM M75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 225 | m |
| 4 | Bó vỉa BT đúc sẵn đá 1x2 mác 200, bó vỉa cong 18x26x25 cm, vữa XM M75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 100 | m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 8,24 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,18 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 4km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,18 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,18 | 100m3 |
| H | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 173 | m3 |
| 2 | Lát vỉa hè gạch BT tự chèn KT 400x400x40, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1.730 | m2 |
| I | KHU TRỒNG CÂY, ĐẶT BIỂN CÔNG TY | |||
| 1 | Đổ đất san phẳng trồng cây, đặt biển tên | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 2,3 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 4,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 3,23 | m3 |
| 4 | Bó vỉa BT đúc sẵn đá 1x2 mác 200, bó vỉa thẳng 18x30x100 cm, vữa XM M75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 85 | m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,97 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,03 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 4km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,03 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,03 | 100m3 |
| J | BIỂN TÊN: | |||
| 1 | Khối đá tự nhiên cắt phẳng mặt kích thước 3.78mx2,28m, mài bóng 1 mặt gắn logo biển chữ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Logo inox gắn nổi | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,28 | m2 |
| 3 | Tên công ty chất liệu inox gắn nổi | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1,55 | m2 |
| 4 | Đèn pha rọi chiếu sáng ngoài trời | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 3 | Bộ |
| K | Hạng mục: Xây kè | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 11,14 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 5,75 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 42,28 | m3 |
| 6 | Miết mạch tường đá loại lõm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 72,16 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1,13 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,01 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,08 | tấn |
| 11 | Tầng lọc ngược kích thước 300x300x200cm, chèn đá 1x2, 2m/lỗ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 12 | lỗ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D90 luồn qua tường gạch, chiều dài ống 0,75m | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 12 | cái |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1,93 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,57 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,54 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,54 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 10km ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,54 | 100m3 |
| L | Hạng mục: Cống D1000 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1,34 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 14,85 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,043 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 8 | đoạn ống |
| 5 | Đế cống D1000 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 24 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 7 | mối nối |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1,29 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,19 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,19 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 10km ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,19 | 100m3 |
| M | Hạng mục: Nhà bảo vệ cổng chính | |||
| N | MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm trarộng 1m, đất cấp II | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 8,19 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 2,93 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 4,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,25 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,16 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,44 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,07 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,04 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,04 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,04 | 100m3 |
| O | KẾT CẤU: | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,87 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,16 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,02 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,12 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1,78 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,16 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,09 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,3 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 7,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,68 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,65 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,63 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,08 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,01 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,03 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,31 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,31 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 27,79 | m2 |
| P | KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 8,32 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1,45 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp tường dày | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 2,15 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,88 | m3 |
| 5 | Ốp gạch vào tường, gạch thẻ 20x40, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 17,2 | m2 |
| 6 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 13,98 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 24,73 | m2 |
| 8 | Trát hèm cửa, má cửa, gờ tường ngoài nhà dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 39,97 | m2 |
| 9 | Trát hèm cửa, má cửa trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,57 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 51,88 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 64,7 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 52,45 | m2 |
| 13 | Cát tôn nền tưới nước đầm chặt | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 2,04 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 2,04 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 19,53 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 2,54 | m2 |
| 17 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 25,64 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 12,21 | m2 |
| 19 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 22,08 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 59,28 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 37,85 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 22,08 | m2 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 3,65 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường sênô dày | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1,13 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 65,6 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,51 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 18,75 | m |
| 28 | Tôn chắn nước mưa | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 26,12 | m |
| 29 | Quét Sikatop seal 107 (1,5kg/m2/1 lớp) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 24,52 | m2 |
| 30 | Trát tường bảo vệ chống thấm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 16,34 | m2 |
| 31 | Láng sàn sênô dày 2cm, vữa XM mác 75 đánh dốc về cầu chắn rác | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 8,17 | m2 |
| 32 | Vách thạch cao | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 6,3 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ VP4400 sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 3,68 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa đi | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 2 | bộ |
| 35 | Cửa sổ 1 cánh mở, nhôm hệ VP4400, sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 7,11 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở, bản lề chữ A, tay gạt đa điểm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 9 | Bộ |
| 37 | Cửa sổ mở trượt, nhôm hệ VP2600, sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 2,7 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt, khóa bán nguyệt | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 2 | Bộ |
| 39 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, nhôm hệ VP 4400, sơn tĩnh điện, kính dán án toàn 6,38mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,27 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh lật, bản lề chữ A, tay gạt đa điểm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | Bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 13,76 | m2 |
| Q | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng áptomát 1 module | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 220V | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 1 chiều | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt 1 chiều | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp led 18W - 1,2m | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp led 10W - 0,6m | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D20 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây 1x2,5mm2 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt dây 1x4mm2 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 196 | m |
| 11 | Lắp đặt 02 ống HDPE gân soắn D50/40 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 392 | m |
| 12 | Đào đất đặt đường cáp rộng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 44,1 | m3 |
| 13 | Gạch báo hiệu cáp | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 892 | viên |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,44 | 100m3 |
| R | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PPR D20 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút PPR D20 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR D20 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống UPVC D110 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,015 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống UPVC D60 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống UPVC D42 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,01 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê cong UPVC D110 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y UPVC D110 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y UPVC D60 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch UPVC D60 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch UPVC D42 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút UPVC D60 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút UPVC D42 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu UPVC D60/42 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu UPVC D110/60 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | cái |
| S | Hạng mục: Nhà bảo vệ khu vực công nhân | |||
| T | MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 5,46 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,81 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1,87 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,06 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,21 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,04 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,02 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,02 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,02 | 100m3 |
| U | KẾT CẤU: | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,11 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,01 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,08 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,53 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,03 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,08 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1,85 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,2 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,16 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,19 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,01 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,06 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,06 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 5,62 | m2 |
| V | KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 3,53 | m3 |
| 2 | Xây chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,45 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,63 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ 20x40, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 19,06 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 2,4 | m2 |
| 6 | Trát hèm cửa, má cửa, gờ tường ngoài nhà dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 13,08 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 19,56 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 15,48 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 19,56 | m2 |
| 10 | Cát tôn nền tưới nước đầm chặt | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,48 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,48 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 4,95 | m2 |
| 13 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 5,26 | m2 |
| 14 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 4,75 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 5,47 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1,66 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 26,56 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 10,73 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 6,41 | m2 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,79 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 11,03 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,09 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 8,8 | m |
| 24 | Tôn chắn nước mưa | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 10,48 | m |
| 25 | Quét Sikatop seal 107 (1,5kg/m2/1 lớp) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 6,79 | m2 |
| 26 | Trát tường bảo vệ chống thấm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 4,53 | m2 |
| 27 | Láng sàn sênô dày 2cm, vữa XM mác 75 đánh dốc về cầu chắn rác | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 2,26 | m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ VP4400 sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 2,16 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa đi | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | Bộ |
| 30 | Cửa sổ 1 cánh mở, nhôm hệ VP4400, sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 2,7 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở, bản lề chữ A, tay gạt đa điểm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 2 | Bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 4,86 | m2 |
| W | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng áptomát 1 module | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 220V | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 1 chiều | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp led 18W - 1,2m | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D20 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 12 | m |
| 7 | Lắp đặt dây 1x2,5mm2 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây 1x4mm2 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 44 | m |
| 9 | Lắp đặt 02 ống HDPE gân soắn D50/40 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 88 | m |
| 10 | Đào đất đặt đường cáp rộng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 9,9 | m3 |
| 11 | Gạch báo hiệu cáp | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 201 | viên |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo | 0,1 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.952E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Có nghĩa là các hợp đồng thi công các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu mà Nhà thầu đã thực hiện.- Đối với thành viên liên danh: Hợp đồng tương tự của mỗi thành viên đều phải đảm bảo là hợp đồng thi công các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.178.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.356.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);- Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật công trình/kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Có kinh nghiệm tham gia thực hiện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);- Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật công trình/kỹ thuật xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có kinh nghiệm tham gia thực hiện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng);- Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất;- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản sao công chứng để chứng minh) chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ về an toàn lao động (bản sao công chứng để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu đầm ≥16 tấn | Máy lu đầm ≥16 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào với công suất của gầu xúc là 0.8-1.6 m3 | Máy đào với công suất của gầu xúc là 0.8-1.6 m3 | 2 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ tải trọng hàng từ 5 đến 12 tấn | Xe ô tô tự đổ tải trọng hàng từ 5 đến 12 tấn | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa với công suất từ 250 lít đến 500 lít | Máy trộn vữa với công suất từ 250 lít đến 500 lít | 2 |
| 5 | Cần cẩu tự hành (5 - 10 tấn) | Cần cẩu tự hành (5 - 10 tấn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi