Gói thầu: 01.XL: Xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ UBND xã Thạch Trị đến Miếu Ao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210853147-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ UBND xã Thạch Trị đến Miếu Ao
Số hiệu KHLCNT 20210832009
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 15:27:00 đến ngày 2021-08-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,052,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 đồng xây dựng công trình giao thông (cấp IV), giá trị tối thiểu 2.836.800.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.836.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.673.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 01 công trình tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0.5m3, Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥ 110CV, Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô vận chuyển ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn, Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng≥ 10T, Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng≥ 10T, Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng≥ 16T, Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥ 80T/h, Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải ≥ 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥ 60m3/h, Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Vét hữu cơ bằng máy, đất C1Chỉ dẫn kỹ thuật6,7944100m3
2Đánh cấp, đào nền, đào khuôn đường bằng máy, đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật4,0504100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật6,7944100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật6,7944100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật4,0504100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật4,0504100m3/1km
7Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%Kl)Chỉ dẫn kỹ thuật0,4357100m3
8Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Chỉ dẫn kỹ thuật8,2785100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chỉ dẫn kỹ thuật5,6596100m3
10Giá đất đắp K95 tại HTXLChỉ dẫn kỹ thuật1.122,569m3
11Giá đất đắp K98 tại HTXLChỉ dẫn kỹ thuật748,4201m3
12Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật6,041100m2
13Vận chuyển vầng cỏ tiếp 150mChỉ dẫn kỹ thuật6,041100m2
B MẶT ĐƯỜNG:
1Làm lớp móng CPĐD loại II dày 25cmChỉ dẫn kỹ thuật4,8197100m3
2Làm lớp móng CPĐD loại I dày 15cmChỉ dẫn kỹ thuật7,3936100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật39,6867100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại BTNC 19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChỉ dẫn kỹ thuật39,6867100m2
5Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hChỉ dẫn kỹ thuật6,5959100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12TChỉ dẫn kỹ thuật6,5959100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 33,45km tiếp theo, ô tô 12TChỉ dẫn kỹ thuật6,5959100tấn
C ĐƯỜNG DÂN SINH :
1Làm lớp móng CPĐD loại II dày 25cmChỉ dẫn kỹ thuật0,1263100m3
2Làm lớp móng CPĐD loại I dày 12cmChỉ dẫn kỹ thuật0,4968100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật4,1402100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại BTNC 19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChỉ dẫn kỹ thuật4,1402100m2
5Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hChỉ dẫn kỹ thuật0,6881100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12TChỉ dẫn kỹ thuật0,6881100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 33,45km tiếp theo, ô tô 12TChỉ dẫn kỹ thuật0,6881100tấn
D AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Biển báo hình tam giác cạnh 90 cm (cắm trên tuyến) (VL lấy theo BG số 1369/SXD-KT&VLXD ngày 19/6/2019 của Sở XD, NC chỉ tính lắp đặt)Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Vạch tim đường 1.1)Chỉ dẫn kỹ thuật35,16m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (Gờ giảm tốc )Chỉ dẫn kỹ thuật33m2
E CỐNG THOÁT NƯỚC:
1Đào hố móng bằng TC 5%KL, đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật18,63821m3
2Đào hố móng bằng máy 95%KL, đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật3,5413100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật3,7276100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km tiếp theo, đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật3,7276100m3/1km
5Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật1,2447100m3
6Đất đắp K95 tại HTXLChỉ dẫn kỹ thuật160,3399m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật72,1474m3
8Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M200, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật91,4476m3
9Bê tông thân cống, tường cánh, ốp mái taluy cống, M200, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật89,9934m3
10Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật13,7m3
11Bê tông mối nối cống, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật1,308m3
12Bê tông tấm bản đá 1x2, M300Chỉ dẫn kỹ thuật16,702m3
13Cốt thép mũ mố, mối nối ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật0,3761tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, thanh chống ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,4071tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, thanh chống ĐK >10mmChỉ dẫn kỹ thuật1,3625tấn
16Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khayChỉ dẫn kỹ thuật0,9594100m2
17Ván khuôn thép thân cống, tường cánhChỉ dẫn kỹ thuật3,2751100m2
18Ván khuôn mũ mốChỉ dẫn kỹ thuật1,0204100m2
19Ván khuôn tấm bản cốngChỉ dẫn kỹ thuật0,7911100m2
20Lắp dựng tấm bản cống, thanh chống Chỉ dẫn kỹ thuật56cái
21Lắp dựng tấm bản cống Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
22Nhựa đường mối nối cống bảnChỉ dẫn kỹ thuật10,83kg
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật12,3378m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật27,8917m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChỉ dẫn kỹ thuật0,4023100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChỉ dẫn kỹ thuật0,4023100m3/1km
F RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC:
1Đào hố móng bằng TC 5%KL, đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật20,54441m3
2Đào hố móng bằng máy 95%KL, đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật3,9034100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật4,1089100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km tiếp theo, đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật4,1089100m3/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật2,2201100m3
6Đất đắp K95 tại HTXLChỉ dẫn kỹ thuật285,9894m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤642,454m3
8Bê tông thân rãnh đá 1x2, mác 200 LGChỉ dẫn kỹ thuật133,7m3
9Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật49,989m3
10Cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật6,2672tấn
11Cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật0,1999tấn
12Cốt thép tấm nắp đúc sẵn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật2,3856tấn
13Cốt thép tấm nắp đúc sẵn, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật2,5745tấn
14Ván khuôn kim loại cho rãnh chịu lực đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật15,208100m2
15Ván khuôn kim loại cho tấm đan bê tông đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật3,6225100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chử UChỉ dẫn kỹ thuật661cái
17Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nướcChỉ dẫn kỹ thuật6611cấu kiện
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật62,7m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChỉ dẫn kỹ thuật0,627100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChỉ dẫn kỹ thuật0,627100m3/1km
G Gia cố lề phạm vi rãnh dọc:
1Bê tông gia cố lề phạm vi rãnh, mác 200 đá 1x2 dày 16cmChỉ dẫn kỹ thuật105,76m3
2Bạt xác rắn lót móngChỉ dẫn kỹ thuật6,61100m2
3Cấp phối dá dăm loại 2 móng gia cố lề dày 12cmChỉ dẫn kỹ thuật0,7932100m3
4Làm khe coChỉ dẫn kỹ thuật115,675m
5Làm khe giãnChỉ dẫn kỹ thuật16,525m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 đồng xây dựng công trình giao thông (cấp IV), giá trị tối thiểu 2.836.800.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.836.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.673.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư)33
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 01 công trình tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5m3 Dung tích gầu ≥ 0.5m3, Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy ủi 110CV Công suất≥ 110CV, Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Xe ô tô vận chuyển ≥ 7 tấn Tải trọng ≥ 7 tấn, Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động5
4 Máy lu bánh thép ≥ 10T Tải trọng≥ 10T, Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy lu rung tự hành ≥ 16T Tải trọng≥ 10T, Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Tải trọng≥ 16T, Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
7 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h Công suất≥ 80T/h, Hoạt động tốt,1
8 Máy rải ≥ 60 m3/h Công suất≥ 60m3/h, Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->