Gói thầu: 01.XL: Xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ UBND xã Thạch Trị đến Miếu Ao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210853147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ UBND xã Thạch Trị đến Miếu Ao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 15:27:00 đến ngày 2021-08-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,052,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 đồng xây dựng công trình giao thông (cấp IV), giá trị tối thiểu 2.836.800.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.836.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.673.600.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 01 công trình tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0.5m3, Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥ 110CV, Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô vận chuyển ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn, Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng≥ 10T, Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng≥ 10T, Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng≥ 16T, Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥ 80T/h, Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải ≥ 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥ 60m3/h, Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy, đất C1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7944 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, đào nền, đào khuôn đường bằng máy, đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0504 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7944 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7944 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0504 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0504 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%Kl) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4357 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,2785 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6596 | 100m3 |
| 10 | Giá đất đắp K95 tại HTXL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.122,569 | m3 |
| 11 | Giá đất đắp K98 tại HTXL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 748,4201 | m3 |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,041 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 150m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,041 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Làm lớp móng CPĐD loại II dày 25cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8197 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp móng CPĐD loại I dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,3936 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,6867 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại BTNC 19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,6867 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5959 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5959 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 33,45km tiếp theo, ô tô 12T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5959 | 100tấn |
| C | ĐƯỜNG DÂN SINH : | |||
| 1 | Làm lớp móng CPĐD loại II dày 25cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1263 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp móng CPĐD loại I dày 12cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4968 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1402 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại BTNC 19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1402 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6881 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6881 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 33,45km tiếp theo, ô tô 12T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6881 | 100tấn |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác cạnh 90 cm (cắm trên tuyến) (VL lấy theo BG số 1369/SXD-KT&VLXD ngày 19/6/2019 của Sở XD, NC chỉ tính lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Vạch tim đường 1.1) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,16 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (Gờ giảm tốc ) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | m2 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào hố móng bằng TC 5%KL, đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,6382 | 1m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng máy 95%KL, đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5413 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7276 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km tiếp theo, đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7276 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2447 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp K95 tại HTXL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,3399 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 72,1474 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M200, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,4476 | m3 |
| 9 | Bê tông thân cống, tường cánh, ốp mái taluy cống, M200, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,9934 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,7 | m3 |
| 11 | Bê tông mối nối cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,308 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,702 | m3 |
| 13 | Cốt thép mũ mố, mối nối ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3761 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, thanh chống ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4071 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, thanh chống ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3625 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9594 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép thân cống, tường cánh | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2751 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0204 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tấm bản cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7911 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng tấm bản cống, thanh chống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | cái |
| 21 | Lắp dựng tấm bản cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 22 | Nhựa đường mối nối cống bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,83 | kg |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,3378 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,8917 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4023 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4023 | 100m3/1km |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC: | |||
| 1 | Đào hố móng bằng TC 5%KL, đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,5444 | 1m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng máy 95%KL, đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9034 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1089 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km tiếp theo, đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1089 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2201 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp K95 tại HTXL | Chỉ dẫn kỹ thuật | 285,9894 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 42,454 | m3 | |
| 8 | Bê tông thân rãnh đá 1x2, mác 200 LG | Chỉ dẫn kỹ thuật | 133,7 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,989 | m3 |
| 10 | Cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2672 | tấn |
| 11 | Cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1999 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm nắp đúc sẵn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3856 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm nắp đúc sẵn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5745 | tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại cho rãnh chịu lực đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,208 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn kim loại cho tấm đan bê tông đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6225 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình chử U | Chỉ dẫn kỹ thuật | 661 | cái |
| 17 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 661 | 1cấu kiện |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,7 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,627 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,627 | 100m3/1km |
| G | Gia cố lề phạm vi rãnh dọc: | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề phạm vi rãnh, mác 200 đá 1x2 dày 16cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 105,76 | m3 |
| 2 | Bạt xác rắn lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,61 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối dá dăm loại 2 móng gia cố lề dày 12cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7932 | 100m3 |
| 4 | Làm khe co | Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,675 | m |
| 5 | Làm khe giãn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,525 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 đồng xây dựng công trình giao thông (cấp IV), giá trị tối thiểu 2.836.800.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.836.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.673.600.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 01 công trình tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5m3 | Dung tích gầu ≥ 0.5m3, Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Công suất≥ 110CV, Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Xe ô tô vận chuyển ≥ 7 tấn | Tải trọng ≥ 7 tấn, Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 5 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Tải trọng≥ 10T, Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành ≥ 16T | Tải trọng≥ 10T, Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | Tải trọng≥ 16T, Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h | Công suất≥ 80T/h, Hoạt động tốt, | 1 |
| 8 | Máy rải ≥ 60 m3/h | Công suất≥ 60m3/h, Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi