Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lương Thông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210824173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 15:26:00 đến ngày 2021-08-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 446,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu hoặc đường giao thông nông thôn cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng >= 320 triệu. ( Yêu cầu nhà thầu đính kèm file hợp đồng bản đỏ hoặc phô tô công chứng kèm theo E-HSDT để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 320.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã từng đảm nhận vị trí tương tự đối với dự án có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Máy còn sử dụng tốt, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu về tư cách sở hữu và khả năng huy động để chứng minh kèm theo E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Máy còn sử dụng tốt, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu về tư cách sở hữu và khả năng huy động để chứng minh kèm theo E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô chở vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Máy còn sử dụng tốt, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu về tư cách sở hữu và khả năng huy động để chứng minh kèm theo E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu: Máy còn sử dụng tốt, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu về tư cách sở hữu và khả năng huy động để chứng minh kèm theo E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa mặt cầu | |||
| 1 | Tháo dỡ ván cầu cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,55 | m3 |
| 2 | Vận chuyển ván mặt cầu ra bãi tập kết làm cầu tạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 3 | Siết chặt toàn bộ hệ bu lông liên kết cầu cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 4 | Hàn lại các vị trí mối nối hàn cầu cũ bong bật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 5 | Căn chỉnh tăng đơ dây treo+ Lắp tăng đơ + cáp+ khóa cáp chống lắc dọc - lắc ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | công |
| 6 | Thép tròn, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,217 | tấn |
| 7 | Thép tròn, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0515 | tấn |
| 8 | Thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2141 | tấn |
| 9 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2141 | tấn |
| 10 | Ván lát sàn công tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,84 | m3 |
| 11 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | công |
| 12 | Sản xuất Neo dầm dọc - Dầm ngang, L60x60x6 (L=285, L=80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0493 | tấn |
| 13 | Lắp dựng dầm dọc + neo dầm dọc - dầm ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0492 | tấn |
| 14 | Bulông liên kết, Bu lông M16, L=50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 137 | cái |
| 15 | Bulông liên kết, Bu lông M16, L = 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 16 | Bulông liên kết, Bu lông M14, L=50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 621 | cái |
| 17 | Thép tấm sàn mặt cầu (5x750x2260) sần chống trơn ( dày5ly) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6.948,18 | Kg |
| 18 | Lắp dựng thép sàn mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,9482 | tấn |
| 19 | SX thép nẹp hệ mặt cầu 4x40x70800(giữa cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0955 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thép nẹp hệ mặt cầu 4x40x70800(giữa cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0955 | tấn |
| 21 | Khoan tạo ren, lắp bu lông hệ mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | công |
| 22 | SX lan can - tay vịn L63x63x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0242 | tấn |
| 23 | Lắp dựng neo cột lan can - tay vịn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0242 | tấn |
| 24 | SX thép chặn ván L50x50x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,551 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thép chặn ván L50x50x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,551 | tấn |
| 26 | Cáp chống lắc dọc lõi thép fi 20,L=78500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 279,46 | Kg |
| 27 | Cáp chống lắc ngang lõi thép fi 20,L=83760 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 298,19 | Kg |
| 28 | Tăng đơ dây treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 29 | Tăng đơ cáp chống lắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 30 | Khóa cáp chống lắc răng ngựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 31 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 272,74 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép cầu cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 272,74 | m2 |
| 33 | Sơn thép sần bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 308,49 | m2 |
| 34 | Nhựa đường quyét cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | Kg |
| 35 | Củi đun | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | Kg |
| 36 | Mỡ Lap bôi trơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | Kg |
| 37 | Công quét nhựa đường + mỡ láp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, biển hạn chế tải trọng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Bình xịt tẩy rỉ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 40 | Vận chuyển bộ thép sần(102 789 đ/T) bảng tính vân chuyển bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,9482 | tấn |
| B | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4336 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu hoặc đường giao thông nông thôn cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng >= 320 triệu. ( Yêu cầu nhà thầu đính kèm file hợp đồng bản đỏ hoặc phô tô công chứng kèm theo E-HSDT để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 320.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã từng đảm nhận vị trí tương tự đối với dự án có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Yêu cầu: Máy còn sử dụng tốt, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu về tư cách sở hữu và khả năng huy động để chứng minh kèm theo E-HSDT. | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt | Yêu cầu: Máy còn sử dụng tốt, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu về tư cách sở hữu và khả năng huy động để chứng minh kèm theo E-HSDT. | 1 |
| 3 | Ô tô chở vật liệu | Yêu cầu: Máy còn sử dụng tốt, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu về tư cách sở hữu và khả năng huy động để chứng minh kèm theo E-HSDT. | 1 |
| 4 | Pa lăng | Yêu cầu: Máy còn sử dụng tốt, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu về tư cách sở hữu và khả năng huy động để chứng minh kèm theo E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi