Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 15:19:00 đến ngày 2021-08-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,196,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.799097E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% )khối lượng công việc của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: + Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.037.471.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.074.942.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người chuyên ngành điện (trừ điện tử, điện lạnh).- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thanh quyết toán công trình.- Đã phụ trách thanh quyết toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đàoNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đấtNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữaNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình hoặc kinh vỹNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thépNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạchNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt khe bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà trụ sở làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 915,5318 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.986,6129 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,0016 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 915,5318 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.986,6129 | m2 |
| 7 | Lát nền gạch Granite KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,0016 | m2 |
| 8 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 10 | Cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhôm kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ cửa cuón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 13 | SX cửa cuốn khe thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 14 | Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Hộp bảo vệ động cơ của cuốn bằng tấm alumini khung sắt hộp (giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m |
| 17 | Tháo dỡ biển hiệu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 18 | Bảng hiệu bằng aluminium màu đỏ sẫm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 19 | Bộ chữ nổi aluminium màu vàng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp dựng biển hiệu mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,131 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tổng 10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Xây mới nhà thí nghiệm 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mở mái ta luy 1.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0921 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3583 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3679 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6908 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3668 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9591 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2359 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0952 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0732 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8445 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7501 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6922 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6922 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (tổng 10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6922 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6234 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6337 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4243 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6748 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7979 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6253 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4252 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8578 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6361 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2314 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3154 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1465 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6455 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,719 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4086 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8422 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,27 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,6341 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5756 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8003 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3537 | m3 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,852 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 450x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,37 | m2 |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008,0732 | m2 |
| 45 | Đắp vữa tạo khối dày 5,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2473 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,3592 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,0448 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,0202 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,9315 | m2 |
| 50 | Làm trần nhôm 600x600mm khung xương thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1352 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.415,3557 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,3205 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,2937 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1352 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7392 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3399 | m2 |
| 57 | Vách ngăn WC bằng vách compact dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,896 | m2 |
| 58 | Chân vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 59 | Tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Móc inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Ke | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Sản xuất lan can, hoa sắt inox (giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,2105 | kg |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 65 | Cửa khung nhôm hệ FA2600 (hoặc tương đương), kính trắng dày 6.38mm - cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 67 | Cửa khung nhôm hệ FA4400 (hoặc tương đương) , kính mờ dày 6.38mm - Cửa sổ lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa sổ lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 69 | Cửa kính khung nhôm hệ FA450 (hoặc tương đương) dày 1,2mm, kính trắng dày 6.38mm - cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,38 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 71 | Cửa kính khung nhôm hệ FA450 (hoặc tương đương), kính trắng dày 6.38mm - cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 72 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 73 | Vách kính khung nhôm hệ FA1100 (hoặc tương đương), kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,98 | m2 |
| 75 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 76 | Sản xuất khung inox bàn đá nhà vệ sinh inox hộp vuông 20x20x1.5mm (0.95kg/m) (giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,082 | kg |
| 77 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0072 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0898 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0898 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3456 | 100m2 |
| 81 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1927 | m2 |
| 82 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1927 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,16 | m |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7993 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang đặt ngầm (đế+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn ốp trần led D247, 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 100 | Lắp cần đèn đơn ống thép dài 1.5m, bóng led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 101 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt hút mùi 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nhựa ngầm tường chứa 3 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 104 | Tủ điên sắt dày 1mm KT500x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 105 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ PVC 4x32mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 106 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 107 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 108 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ PVC (3x6+1x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 109 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.308 | m |
| 117 | Ống sứ hình quả bầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 121 | Dây nối xuống hệ thống tiếp địa bằng thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,608 | kg |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 123 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 126 | Rải gạch không nung mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | Viên |
| 127 | Lắp đặt xí bệt+vòi xịt+ phụ kiện hộp giây, van góc, dây mềm inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+phụ kiện (Vòi rửa+xi phong, dây mềm+hộp đựng xà phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ nút ấn xả, dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nữ+ nút ấn xả, dây mềm, van góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 132 | đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 133 | Lắp đặt van cổng PPR - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van cổng PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 137 | Thanh treo khăn+ móc treo quần áo (40 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 138 | Bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 139 | Lắp đặt van cổng PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt van 1 chiều PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Nối mềm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 142 | Lắp đặt Y lọc PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Trõ bơm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 144 | Đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 145 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 146 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm,mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20-1/2'mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 157 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 159 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 160 | Zắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Zắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt nối thẳng PPR đường kính 32-1'mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt nói thẳng PPR đường kính 40-1''1/2mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Đầu bịt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Đầu bịt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Đầu bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 167 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 168 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 169 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 170 | Giá treo ống DN40 (Quang treo, ty ren, vít nở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 171 | Giá treo ống DN32 (Quang treo, ty ren, vít nở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 172 | Giá treo ống DN20 (Quang treo, ty ren, vít nở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt chếch 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 183 | Lắp đặt chếch nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt chếch nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 185 | Lắp đặt chếch nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Bịt xả thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Bịt xả thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 198 | Đầu chụp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Măng sông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 200 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 201 | Măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 202 | Măng sông nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 206 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 208 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 209 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m |
| 210 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 211 | Giá treo ống DN110 (Quang treo, ty ren, vít nở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | Cái |
| 212 | Giá treo ống DN90 (Quang treo, ty ren, vít nở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 213 | Giá treo ống DN60 (Quang treo, ty ren, vít nở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Cái |
| 214 | Giá treo ống DN48 (Quang treo, ty ren, vít nở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 216 | Lắp đặt chếch 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 217 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 218 | Măng sông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 219 | Phễu thu nước mái D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 220 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 221 | Cóc nhê giá ống vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=17,5l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezen Q=17,5l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm bù áp Q=1 l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ cấp nguồn và điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Bộ que thăm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bể nước mồi 304 V=200l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Mối nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Mối nối mềm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Mối nối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van cổng ty nổi D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van cổng ty nổi D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van cổng ty nổi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van cổng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt van cổng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tắc dòng chảy D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Van an toàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Van xả khí D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 26 | đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN 100 x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN 100 x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê thép- DN 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20;15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80-65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Nối mặt mặt bích rỗng, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 42 | Nối mặt mặt bích rỗng, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Nối mặt mặt bích rỗng, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Nối mặt mặt bích đặc, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Bộ bu lông M16 dài 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | Bộ |
| 46 | Gioăng cao su DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 47 | Gioăng cao su DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 48 | Gioăng cao su DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 49 | Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 52 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 53 | Vòi cứu hỏa, D65mm (dài 20m/1 cuộn-VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN 100 x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Nối mặt mặt bích rỗng, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Bộ bu lông M16 dài 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 59 | Gioăng cao su DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 60 | Tủ đựng (750x 600x185) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 61 | Lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 62 | Vòi cứu hỏa, D50mm (dài 20m/1 cuộn-VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 63 | Lắp đặt van góc - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN 100 x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN 100 x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Bình khí chữa cháy Co2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bình |
| 71 | Bình bột chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bình |
| 72 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 10 kênh RPS-AAW10 Hochiki (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 77 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Hộp |
| 78 | Nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 79 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 80 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 81 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 x0.75)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 83 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10Px 2 x0.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 86 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 87 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 88 | Kẹp đỡ ống ghen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 89 | Kẹp đỡ ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa cho ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa cho ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa cho ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa cho ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 94 | Hộp đấu dây 160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 34mm C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 96 | Lắp đặt măng sông uPVC Class 3, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 97 | Ác quy dự phòng 220VAC/VDC-2.5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Bộ ổn áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn có hướng (EXIT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 101 | Đèn chiếu sáng sự cố (EMER-) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 107 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 108 | Kẹp đỡ ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa cho ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa cho ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 111 | Hộp đấu dây 160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 112 | Đào đường ống máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5357 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4357 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Hạ tầng (cổng, tường rào, nhà xe, gara ô tô, nhà bảo vệ, sân bê tông, bể phốt, bể nước, nhà máy bơm…) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1312 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,75 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3362 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2698 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0874 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6839 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0411 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0411 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, 9km tiếp (tổng 10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0411 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0953 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0057 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7862 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 20 | Cửa xếp điện inox cao 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| 21 | Mo to cổng xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt và vận chuyển cổng xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Gia công lồng bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lồng bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1696 | 1m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn trụ tròn D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 30 | Đèn led cổng xếp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0602 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,161 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5785 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,3145 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2077 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8443 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5437 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5353 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3713 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5692 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,0286 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,4418 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2128 | 100m |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 51 | Gia công cột bằng thép hình D50x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 52 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 53 | Gia công khung hàng rào bằng thép hộp 20x40x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2131 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,4 | m2 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,402 | 1m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3673 | m3 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6086 | m3 |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1402 | tấn |
| 62 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1402 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | tấn |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2461 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2461 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,582 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5215 | 100m2 |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6243 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4627 | tấn |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8758 | m3 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0724 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7484 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9425 | m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 81 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3146 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2343 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2159 | tấn |
| 85 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5464 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3149 | tấn |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6262 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6267 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6094 | tấn |
| 92 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7094 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 96 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6719 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9497 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,4532 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,88 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7422 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0498 | m2 |
| 102 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0498 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,6222 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,4532 | m2 |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9124 | m2 |
| 106 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2204 | 1m2 |
| 107 | SX cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 108 | Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 109 | Lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 110 | Hộp bảo vệ động cơ của cuốn bằng tấm alumini khung sắt hộp (giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m |
| 111 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1655 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1655 | tấn |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5245 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt đèn led 1.2-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Tủ điện ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (bùn ,hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5837 | 100m3 |
| 125 | Mua đất cấp III về đắp(giá theo PL II QĐ số 43/ QĐ /2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240,7061 | m3 |
| 126 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4071 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,407 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 100m3/1km |
| 129 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (Tổng 10km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 100m3/1km |
| 130 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,407 | 100m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 132 | Nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 133 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 134 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 10m |
| 135 | Nhựa đường chèn khe (tính 0,25kg/1m khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5 | kg |
| 136 | Lát gạch terrazo màu đỏ KT gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978 | m2 |
| 137 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m3 |
| 138 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 1m3 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | m3 |
| 140 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1924 | m3 |
| 141 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2605 | m3 |
| 142 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 145 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 146 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m3/1km |
| 149 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7129 | m3 |
| 150 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,922 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 154 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1461 | tấn |
| 158 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7168 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1214 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 161 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3184 | m3 |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0578 | m3 |
| 163 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,498 | m2 |
| 164 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5882 | m2 |
| 165 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,36 | m2 |
| 166 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,72 | m |
| 167 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m |
| 168 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5882 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,858 | m2 |
| 170 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7284 | m2 |
| 171 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 172 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 173 | Đắp gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 174 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | m2 |
| 175 | Sản xuất hoa cửa bằng thanh inox 12.7x12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5473 | kg |
| 176 | Cửa khung nhôm hệ FA4400 (hoặc tương đương), kính trắng dày 6.38 mm - cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 177 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 178 | Cửa khung nhôm hệ FA2600 (hoặc tương đương), kính trắng dày 6.38 mm - cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 179 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 180 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m2 |
| 181 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | tấn |
| 182 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | tấn |
| 183 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | 1m2 |
| 184 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1269 | 100m2 |
| 185 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt đèn led 1.2-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 193 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Tủ điện ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5306 | 100m3 |
| 198 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8376 | m3 |
| 199 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | 100m2 |
| 200 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3434 | tấn |
| 201 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2099 | tấn |
| 202 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0915 | m3 |
| 203 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,528 | m3 |
| 204 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 205 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 206 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2452 | tấn |
| 207 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 208 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1627 | tấn |
| 209 | Bê tông sàn bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6248 | m3 |
| 210 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5232 | m3 |
| 211 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0934 | m2 |
| 212 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0168 | m2 |
| 213 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1102 | m2 |
| 214 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 215 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 216 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0003 | tấn |
| 217 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | m3 |
| 218 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1957 | 100m3 |
| 220 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8734 | m3 |
| 221 | Ván khuôn sàn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 222 | Bê tông sàn bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4803 | m3 |
| 223 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | tấn |
| 224 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 225 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 226 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | m3 |
| 227 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0544 | m3 |
| 229 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,92 | m2 |
| 230 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4192 | m2 |
| 231 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | 100m3 |
| 232 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3203 | 100m3 |
| 233 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7596 | m3 |
| 234 | Ván khuôn gỗ đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 235 | Lắp dựng cốt thép sàn dấy hố ga ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 236 | Bê tông sàn đáy hô ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2599 | m3 |
| 237 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2954 | m3 |
| 238 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8648 | m3 |
| 239 | Ván khuôn gỗ giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 240 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 241 | Bê tông giằng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| 242 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,46 | m2 |
| 243 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,02 | m2 |
| 244 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | 100m2 |
| 245 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | tấn |
| 246 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1872 | m3 |
| 247 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 248 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 249 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2038 | m3 |
| 250 | Ván khuôn sàn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | 100m2 |
| 251 | Bê tông sàn bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1754 | m3 |
| 252 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 253 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3881 | m3 |
| 254 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m2 |
| 255 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7464 | m2 |
| 256 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 257 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1664 | m2 |
| 258 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,402 | m3 |
| 259 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0137 | m3 |
| 260 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0709 | 100m2 |
| 261 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 262 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | tấn |
| 263 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 264 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | 100m2 |
| 265 | Lắp dựng cốt thép sàn mái ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | tấn |
| 266 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0508 | m3 |
| 267 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 268 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 269 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 270 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1641 | m3 |
| 271 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5084 | m2 |
| 272 | Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 273 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5222 | m2 |
| 274 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m2 |
| 275 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5084 | m2 |
| 276 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5222 | m2 |
| 277 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8684 | m2 |
| 278 | Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp hệ FA450 (hoặc tương đương), kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 279 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 280 | Vách kính nhôm Việt Pháp hệ FA4400 (hoặc tương đương), kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 281 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 282 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,155 | m2 |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m |
| 284 | Lắp đặt đèn led 1.2-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 285 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 288 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 289 | Tủ điện ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 290 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.799097E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% )khối lượng công việc của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: + Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.037.471.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.074.942.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người chuyên ngành điện (trừ điện tử, điện lạnh).- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thanh quyết toán công trình.- Đã phụ trách thanh quyết toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đàoNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm đấtNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy trộn vữaNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy hànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc kinh vỹNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thépNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Máy cắt gạchNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 13 | Máy cắt khe bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi