Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854279-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210786313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 15:19:00 đến ngày 2021-08-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,196,388,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.799097E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% )khối lượng công việc của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: + Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.037.471.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.074.942.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người chuyên ngành điện (trừ điện tử, điện lạnh).- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thanh quyết toán công trình.- Đã phụ trách thanh quyết toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đàoNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đấtNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữaNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình hoặc kinh vỹNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thépNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạchNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt khe bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo nhà trụ sở làm việc 3 tầng
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V915,5318m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.986,6129m2
3Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V173,0016m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,8m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V915,5318m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.986,6129m2
7Lát nền gạch Granite KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V173,0016m2
8Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
9Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
10Cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhôm kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V23m2
11Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
12Tháo dỡ cửa cuónMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
13SX cửa cuốn khe thoángMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
14Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xíchMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Lưu điện cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Hộp bảo vệ động cơ của cuốn bằng tấm alumini khung sắt hộp (giá hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m
17Tháo dỡ biển hiệu cũMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
18Bảng hiệu bằng aluminium màu đỏ sẫmMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
19Bộ chữ nổi aluminium màu vàng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp dựng biển hiệu mớiMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,131100m2
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,384m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tổng 10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,384m3
B Hạng mục 2: Xây mới nhà thí nghiệm 2 tầng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mở mái ta luy 1.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0921100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3583m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,3679100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
5Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6908100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3668tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,9591tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,2359m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,0952m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0732m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8445100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7501100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6922100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6922100m3/1km
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (tổng 10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6922100m3/1km
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6234m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,6337100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4243tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,32tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6748m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7979100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6253tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4252tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8578tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6361m3
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2314100m2
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1373tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1126tấn
29Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3154m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1465100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6455tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,719m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,4086100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,8422tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,27m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V127,6341m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5756m3
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8003m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3537m3
41Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,852m2
42Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 450x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,37m2
43Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.008,0732m2
45Đắp vữa tạo khối dày 5,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2473m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V689,3592m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,0448m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,0202m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V542,9315m2
50Làm trần nhôm 600x600mm khung xương thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V27,1352m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.415,3557m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.035,3205m2
53Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V473,2937m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1352m2
55Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7392m2
56Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3399m2
57Vách ngăn WC bằng vách compact dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,896m2
58Chân váchMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
59Tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Móc inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61KeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
63Sản xuất lan can, hoa sắt inox (giá hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V622,2105kg
64Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V79,2m2
65Cửa khung nhôm hệ FA2600 (hoặc tương đương), kính trắng dày 6.38mm - cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V79,2m2
66Phụ kiện cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
67Cửa khung nhôm hệ FA4400 (hoặc tương đương) , kính mờ dày 6.38mm - Cửa sổ lậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
68Phụ kiện cửa sổ lậtMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
69Cửa kính khung nhôm hệ FA450 (hoặc tương đương) dày 1,2mm, kính trắng dày 6.38mm - cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V13,38m2
70Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
71Cửa kính khung nhôm hệ FA450 (hoặc tương đương), kính trắng dày 6.38mm - cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
72Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
73Vách kính khung nhôm hệ FA1100 (hoặc tương đương), kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,28m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V124,98m2
75Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V11,28m2
76Sản xuất khung inox bàn đá nhà vệ sinh inox hộp vuông 20x20x1.5mm (0.95kg/m) (giá hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,082kg
77Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V7,0072m2
78Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0898tấn
79Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0898tấn
80Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3456100m2
81Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,1927m2
82Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V68,1927m2
83Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V230,16m
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,7993100m2
85Lắp đặt các automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt các automat 3 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
90Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
91Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
92Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
94Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang đặt ngầm (đế+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
97Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
98Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1x10WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
99Lắp đặt đèn ốp trần led D247, 24WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
100Lắp cần đèn đơn ống thép dài 1.5m, bóng led 150WMô tả kỹ thuật theo chương V21 cần đèn
101Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4mMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
102Lắp đặt quạt hút mùi 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Lắp đặt hộp nhựa ngầm tường chứa 3 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
104Tủ điên sắt dày 1mm KT500x350x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
105Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ PVC 4x32mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
106Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
107Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
108Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ PVC (3x6+1x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V252m
109Lắp đặt cáp điện lõi đồng vỏ PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V428m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V710m
113Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V129m
114Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40Mô tả kỹ thuật theo chương V252m
115Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32Mô tả kỹ thuật theo chương V252m
116Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.308m
117Ống sứ hình quả bầuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
120Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
121Dây nối xuống hệ thống tiếp địa bằng thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,608kg
122Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
123Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,32100m3
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
125Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
126Rải gạch không nung mương cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V800Viên
127Lắp đặt xí bệt+vòi xịt+ phụ kiện hộp giây, van góc, dây mềm inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
128Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+phụ kiện (Vòi rửa+xi phong, dây mềm+hộp đựng xà phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
129Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Lắp đặt chậu tiểu nam+ nút ấn xả, dây mềmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
131Lắp đặt chậu tiểu nữ+ nút ấn xả, dây mềm, van gócMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
132đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2
133Lắp đặt van cổng PPR - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt van cổng PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
135Van phao D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
136Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
137Thanh treo khăn+ móc treo quần áo (40 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
138Bơm nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
139Lắp đặt van cổng PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt van 1 chiều PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Nối mềm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
142Lắp đặt Y lọc PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Trõ bơm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
144Đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
145Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1
146Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
147Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
150Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
152Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
153Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm,mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
154Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
155Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
156Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20-1/2'mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
157Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
158Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
159Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
160Zắc co nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Zắc co nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
162Lắp đặt nối thẳng PPR đường kính 32-1'mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt nói thẳng PPR đường kính 40-1''1/2mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Đầu bịt PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Đầu bịt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
166Đầu bịt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
167Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
168Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
169Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
170Giá treo ống DN40 (Quang treo, ty ren, vít nở)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
171Giá treo ống DN32 (Quang treo, ty ren, vít nở)Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
172Giá treo ống DN20 (Quang treo, ty ren, vít nở)Mô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
177Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
178Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
182Lắp đặt chếch 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
183Lắp đặt chếch nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
184Lắp đặt chếch nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
185Lắp đặt chếch nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
186Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
188Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
189Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
190Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
191Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
193Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
194Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Bịt xả thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
196Bịt xả thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Lắp đặt nối ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
198Đầu chụp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Măng sông nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
200Măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
201Măng sông nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
202Măng sông nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
203Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
204Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
205Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
206Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
207Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
208Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
209Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m
210Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
211Giá treo ống DN110 (Quang treo, ty ren, vít nở)Mô tả kỹ thuật theo chương V94Cái
212Giá treo ống DN90 (Quang treo, ty ren, vít nở)Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
213Giá treo ống DN60 (Quang treo, ty ren, vít nở)Mô tả kỹ thuật theo chương V76Cái
214Giá treo ống DN48 (Quang treo, ty ren, vít nở)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m
216Lắp đặt chếch 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
217Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
218Măng sông nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
219Phễu thu nước mái D125Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
220Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m
221Cóc nhê giá ống vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V37Cái
C Hạng mục 3: Hệ thống PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=17,5l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điezen Q=17,5l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Máy bơm bù áp Q=1 l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Tủ cấp nguồn và điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Bộ que thăm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Bể nước mồi 304 V=200lMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Rọ hút D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Mối nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Mối nối mềm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Mối nối mềm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van 1 chiều D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van 1 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt van cổng ty nổi D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt van cổng ty nổi D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt van cổng ty nổi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt van cổng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
22Lắp đặt van cổng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Công tắc dòng chảy D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Van an toàn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Van xả khí D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
26đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
31Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN 100 x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN 100 x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt Tê thép- DN 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20;15mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
38Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80-65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Nối mặt mặt bích rỗng, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
42Nối mặt mặt bích rỗng, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Nối mặt mặt bích rỗng, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Nối mặt mặt bích đặc, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Bộ bu lông M16 dài 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V192Bộ
46Gioăng cao su DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
47Gioăng cao su DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
48Gioăng cao su DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
49Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Tủ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
52Lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
53Vòi cứu hỏa, D65mm (dài 20m/1 cuộn-VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
54Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
55Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN 100 x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Nối mặt mặt bích rỗng, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
58Bộ bu lông M16 dài 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V80Bộ
59Gioăng cao su DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
60Tủ đựng (750x 600x185)Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
61Lăng phun D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
62Vòi cứu hỏa, D50mm (dài 20m/1 cuộn-VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
63Lắp đặt van góc - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
65Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
66Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
68Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN 100 x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN 100 x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Bình khí chữa cháy Co2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V11bình
71Bình bột chữa cháy ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V22bình
72Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
73Lắp đặt Trung tâm báo cháy 10 kênh RPS-AAW10 Hochiki (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
75Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
76Lắp đặt đế đầu báoMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
77Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V7Hộp
78Nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
79Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
80Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
81Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
82Lắp đặt dây tín hiệu 2 x0.75)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
83Lắp đặt cáp tín hiệu 10Px 2 x0.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
86Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
87Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V240cái
88Kẹp đỡ ống ghen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
89Kẹp đỡ ống ghen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
90Lắp đặt cút nhựa cho ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
91Lắp đặt cút nhựa cho ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
92Lắp đặt tê nhựa cho ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
93Lắp đặt tê nhựa cho ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
94Hộp đấu dây 160x160x80Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
95Lắp đặt ống nhựa Đường kính 34mm C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
96Lắp đặt măng sông uPVC Class 3, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
97Ác quy dự phòng 220VAC/VDC-2.5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Bộ ổn ápMô tả kỹ thuật theo chương V1
99Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Đèn chỉ dẫn thoát nạn có hướng (EXIT)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
101Đèn chiếu sáng sự cố (EMER-)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
102Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
103Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
107Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
108Kẹp đỡ ống ghen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
109Lắp đặt cút nhựa cho ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
110Lắp đặt tê nhựa cho ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
111Hộp đấu dây 160x160x80Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
112Đào đường ống máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5357100m3
113Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4357100m3
D Hạng mục 4: Hạ tầng (cổng, tường rào, nhà xe, gara ô tô, nhà bảo vệ, sân bê tông, bể phốt, bể nước, nhà máy bơm…)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V77,1312m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,75m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3362tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V28,2698m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,0874m3
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6839m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V34,0411m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V34,0411m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, 9km tiếp (tổng 10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,0411m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7041m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0953100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,112m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0057m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7862m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,48m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V21,76m2
20Cửa xếp điện inox cao 1.8mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m
21Mo to cổng xếpMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Lắp đặt và vận chuyển cổng xếpMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Gia công lồng bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
24Lắp dựng lồng bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,099m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,16961m2
26Lắp đặt đèn trụ tròn D300Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
30Đèn led cổng xếp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0602100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,161m3
33Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5785m3
34Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,678m3
35Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V233,3145m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1677100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2077tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8443m3
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5437m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5353m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3713m3
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5692m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V408,0286m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V566,4418m2
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2128100m
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
51Gia công cột bằng thép hình D50x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0606tấn
52Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0606tấn
53Gia công khung hàng rào bằng thép hộp 20x40x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2131tấn
54Lắp dựng lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,4m2
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4021m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m2
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
59Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3673m3
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6086m3
61Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1402tấn
62Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1402tấn
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1015tấn
64Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1015tấn
65Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2461tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2461tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,5821m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5215100m2
69Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6243100m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,312m3
71Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1302100m2
72Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1884100m2
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0675tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4627tấn
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8758m3
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0724m3
77Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7484m3
78Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9425m3
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1936100m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m3
81Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3146m3
82Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2343100m2
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2159tấn
85Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5464m3
86Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1478100m2
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0568tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3149tấn
89Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6262m3
90Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6267100m2
91Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6094tấn
92Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7094m3
93Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0773100m2
94Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0353tấn
95Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
96Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6719m3
97Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9497m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,4532m2
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,88m2
100Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,7422m2
101Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0498m2
102Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0498m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V137,6222m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,4532m2
105Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9124m2
106Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,22041m2
107SX cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
108Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng dạng kéo xíchMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
109Lưu điện cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
110Hộp bảo vệ động cơ của cuốn bằng tấm alumini khung sắt hộp (giá hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,36m
111Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1655tấn
112Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1655tấn
113Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5245100m2
114Lắp đặt đèn led 1.2-18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
115Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
119Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
120Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Tủ điện ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (bùn ,hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5837100m3
125Mua đất cấp III về đắp(giá theo PL II QĐ số 43/ QĐ /2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.240,7061m3
126Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,4071100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,407100m3
128Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15100m3/1km
129Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (Tổng 10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V15100m3/1km
130San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,407100m3
131Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
132Nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V500m2
133Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50m3
134Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3710m
135Nhựa đường chèn khe (tính 0,25kg/1m khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,5kg
136Lát gạch terrazo màu đỏ KT gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V978m2
137Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m3
138Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261m3
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,892m3
140Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1924m3
141Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2605m3
142Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
143Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
144Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
145Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
146Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
147Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m3
148Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m3/1km
149Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7129m3
150Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,922m3
151Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185100m2
152Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0014tấn
153Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
154Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1016m3
155Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0823100m2
156Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
157Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1461tấn
158Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7168m3
159Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1214100m2
160Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
161Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3184m3
162Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0578m3
163Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,498m2
164Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,5882m2
165Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,36m2
166Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,72m
167Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m
168Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,5882m2
169Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,858m2
170Lát nền, sàn gạch Granite KT 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7284m2
171Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
172Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
173Đắp gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
174Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,955m2
175Sản xuất hoa cửa bằng thanh inox 12.7x12.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,5473kg
176Cửa khung nhôm hệ FA4400 (hoặc tương đương), kính trắng dày 6.38 mm - cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
177Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
178Cửa khung nhôm hệ FA2600 (hoặc tương đương), kính trắng dày 6.38 mm - cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m2
179Phụ kiện cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
180Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,75m2
181Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0569tấn
182Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0569tấn
183Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,3281m2
184Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1269100m2
185Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Lắp đặt đèn led 1.2-18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
187Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
190Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
191Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
192Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
193Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
195Tủ điện ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
196Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5306100m3
198Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8376m3
199Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1099100m2
200Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3434tấn
201Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2099tấn
202Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0915m3
203Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,528m3
204Ván khuôn gỗ nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m2
205Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476100m2
206Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2452tấn
207Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0557tấn
208Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1627tấn
209Bê tông sàn bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6248m3
210Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5232m3
211Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,0934m2
212Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0168m2
213Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V61,1102m2
214Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026100m2
215Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
216Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0003tấn
217Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0538m3
218Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1957100m3
220Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8734m3
221Ván khuôn sàn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744100m2
222Bê tông sàn bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4803m3
223Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0875tấn
224Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
225Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
226Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0343m3
227Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
228Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0544m3
229Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,92m2
230Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4192m2
231Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0652100m3
232Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3203100m3
233Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7596m3
234Ván khuôn gỗ đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091100m2
235Lắp dựng cốt thép sàn dấy hố ga ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
236Bê tông sàn đáy hô ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2599m3
237Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2954m3
238Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8648m3
239Ván khuôn gỗ giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m2
240Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
241Bê tông giằng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297m3
242Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,46m2
243Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,02m2
244Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0839100m2
245Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0685tấn
246Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1872m3
247Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
248Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
249Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2038m3
250Ván khuôn sàn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0055100m2
251Bê tông sàn bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1754m3
252Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115tấn
253Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3881m3
254Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,22m2
255Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7464m2
256Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
257Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,1664m2
258Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,402m3
259Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0137m3
260Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0709100m2
261Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204tấn
262Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1237tấn
263Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
264Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1051100m2
265Lắp dựng cốt thép sàn mái ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1541tấn
266Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0508m3
267Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0149100m2
268Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
269Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0163tấn
270Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1641m3
271Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5084m2
272Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
273Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5222m2
274Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,36m2
275Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5084m2
276Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,5222m2
277Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,8684m2
278Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp hệ FA450 (hoặc tương đương), kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
279Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
280Vách kính nhôm Việt Pháp hệ FA4400 (hoặc tương đương), kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
281Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
282Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V4,155m2
283Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066100m
284Lắp đặt đèn led 1.2-18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
285Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
286Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
287Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
288Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
289Tủ điện ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
290Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.799097E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% )khối lượng công việc của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh: + Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.037.471.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.074.942.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người chuyên ngành điện (trừ điện tử, điện lạnh).- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thanh quyết toán công trình.- Đã phụ trách thanh quyết toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đàoNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
3 Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
4 Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
5 Máy đầm đấtNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
6 Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
7 Máy trộn bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
8 Máy trộn vữaNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
9 Máy hànNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
10 Máy thủy bình hoặc kinh vỹNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
11 Máy cắt uốn thépNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
12 Máy cắt gạchNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
13 Máy cắt khe bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->