Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 17:02:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,098,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 151,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đặc điểm: Kết cấu tương tự các hạng mục chính của công trình đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật xây dựng của nhà thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính, vật tư. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành tài chính, kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích dung tích gầu ≥ 0,8m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh dung tích gầu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng lu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi bánh xích ≥110CV. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh tải trọng đầm; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện 15kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bộ máy kinh vĩ + máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc điện tử) sử dụng cho công tác trắc địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có đầy đủ tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đập đất | |||
| 1 | Ủi quang tuyến bãi vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 45,046 | 100m² |
| 2 | Bóc phong hóa BVL đất cấp 1 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 13,514 | 100m³ |
| 3 | VC đất bóc PH BVL đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 13,514 | 100m³ |
| 4 | Đào bùn móng đê quai đất cấp 1 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 19,51 | 100m³ |
| 5 | Đào bùn kênh dẫn dòng đất cấp 1 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 16,56 | 100m³ |
| 6 | VC bùn đất cấp 1 đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 36,07 | 100m³ |
| 7 | Đắp đê quai đất cấp 3 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 45,328 | 100m³ |
| 8 | Đào đất cấp 3 cơ giới để đắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 51,221 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất C3 để đắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 51,221 | 100m³ |
| 10 | Phá dỡ đê quai đất cấp 3 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 25,819 | 100m³ |
| 11 | VC đất cấp 3 phá dỡ đê quai đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 25,819 | 100m³ |
| 12 | San ủi đất tại bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 75,402 | 100m³ |
| 13 | Lắp đặt ống buy D100cm, đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 27 | đoạn |
| 14 | Tháo dỡ ống buy D100cm, đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 27 | đoạn |
| 15 | Đào đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 160,82 | m³ |
| 16 | Bóc phong hóa móng đập đất cấp 1 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,591 | 100m³ |
| 17 | Đào bùn móng đập đất cấp 1 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 40,225 | 100m³ |
| 18 | VC bùn + PH đất cấp 1 đập đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 42,816 | 100m³ |
| 19 | San ủi đất tại bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 42,816 | 100m³ |
| 20 | Tháo dỡ rọ đá hộc đập dâng cũ, rọ 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 32,63 | rọ |
| 21 | Xúc đá hộc thải đổ lên PTVC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,326 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đá thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,326 | 100m³ |
| 23 | San ủi đá tại bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,326 | 100m³ |
| 24 | Đào chân khay đất cấp 3 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4,915 | 100m³ |
| 25 | Ủi đất đào CK để đắp đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4,915 | 100m³ |
| 26 | Đắp đập đất cấp 3 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 57,868 | 100m³ |
| 27 | Đào đất cấp 3 cơ giới để đắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 61,395 | 100m³ |
| 28 | Vận chuyển đất C3 cơ giới để đắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 61,395 | 100m³ |
| 29 | Bê tông đá 1x2 M200 MT + khóa mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 54,09 | m³ |
| 30 | Bê tông đá 1x2 M200 CK mái thượng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 9,74 | m³ |
| 31 | Lót VXM M50 dày 3cm MT, khóa mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 560,99 | m² |
| 32 | Bê tông đá 1x2 M200 RTN chân đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 21,95 | m³ |
| 33 | Lót VXM M50 dày 3cm RTN | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 154,1 | m² |
| 34 | Bê tông đá 1x2 M300 mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 106,28 | m³ |
| 35 | Lót cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,918 | 100m³ |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6,053 | 100m² |
| 37 | Lu lèn xử lý nền đường mặt đập K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6,191 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép ĐK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,85 | tấn |
| 39 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 104,12 | m² |
| 40 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,987 | 100m² |
| 41 | Cát lót lỗ thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | 100m³ |
| 42 | Vải lọc TS40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,061 | 100m² |
| 43 | Ống nhựa PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,029 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,048 | 100m |
| 45 | Trồng cỏ mái hạ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4,693 | 100m² |
| 46 | Đào xúc cỏ lên PTVC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 46,93 | m³ |
| 47 | VC cỏ bằng cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,469 | 100m³ |
| 48 | Bốc cỏ xuống PTVC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 46,93 | m³ |
| 49 | Trải đất màu để trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 46,93 | m³ |
| 50 | Đá 1x2 chia ô trồng cỏ mái hạ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,067 | 100m³ |
| B | Hạng mục 2: Đập dâng | |||
| 1 | Đào bùn móng đập đất cấp 1 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 33,315 | 100m³ |
| 2 | Đào phong hóa móng đập đất C1 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,979 | 100m³ |
| 3 | V/c bùn và phong hóa đất cấp 1 đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 36,294 | 100m³ |
| 4 | San ủi đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 36,294 | 100m³ |
| 5 | Đào móng đất cấp 3 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 29,625 | 100m³ |
| 6 | Đào móng đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 315,86 | m³ |
| 7 | Đắp đất cấp 3 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,726 | 100m³ |
| 8 | Ủỉ đất C3 tận dụng đất đào để đắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4,211 | 100m³ |
| 9 | Đắp đất cấp 3 bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 769,85 | m³ |
| 10 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 869,94 | m³ |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 426,04 | m³ |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 374,34 | m³ |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M200 mái ta luy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 57,82 | m³ |
| 14 | Đóng cọc tre móng cống d=(7-10)cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 102,3 | 100m |
| 15 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 64,91 | m³ |
| 16 | Lót vữa M.50 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 131,32 | m² |
| 17 | Cát lót lỗ giảm áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,006 | 100m³ |
| 18 | Vải lọc TS 40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m² |
| 19 | Ống thoát nước PVC D5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,352 | 100m |
| 20 | Ống thoát nước PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | 100m |
| 21 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 10,573 | 100m² |
| 22 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 198,72 | m² |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M300 mũ mố cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,56 | m³ |
| 24 | Bê tông đá 1x2 M300 mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 13,32 | m³ |
| 25 | Bê tông đá 1x2 M300 dầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 5,51 | m³ |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M250 trụ lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,32 | m³ |
| 27 | Bê tông đá 1x2 M300 bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 18,63 | m³ |
| 28 | Sản xuất cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 30 | Sơn cọc tiêu 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 5,49 | m² |
| 31 | SX+LĐ biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | SX+LĐ biển báo tròn ĐK 70cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Cốt thép > D10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6,64 | tấn |
| 34 | Cốt thép Ø≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,28 | tấn |
| 35 | Trát trụ lan can VXM M100 dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 117,69 | m² |
| 36 | Ván khuôn cầu qua đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,15 | 100m² |
| 37 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6,15 | tấn |
| 38 | Lắp đặt khung cửa van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6,15 | tấn |
| 39 | Sơn chống gỉ 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 147,24 | m² |
| 40 | Gioăng cao su củ tỏi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 26,56 | m |
| 41 | Bu loong D10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 276 | cái |
| 42 | Máy đóng mở V5.0 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Cống đầu mối | |||
| 1 | Đào bùn móng cống đất cấp 1 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,376 | 100m³ |
| 2 | Đào phong hóa móng đất cấp 1 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,436 | 100m³ |
| 3 | V/c bùn và phong hóa đất cấp 1 đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,812 | 100m³ |
| 4 | San ủi đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,812 | 100m³ |
| 5 | Đào móng cống đất cấp 3 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 7,404 | 100m³ |
| 6 | Đào móng đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 77,21 | m³ |
| 7 | Đắp đập cấp 3 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,774 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất cấp 3 bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 189,08 | m³ |
| 9 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 213,66 | m³ |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 19,12 | m³ |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M200 móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 9,11 | m³ |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | m³ |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M200 mái ta luy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 25,94 | m³ |
| 14 | Lót vữa M.50 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 54,56 | m² |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M300 mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 18,36 | m³ |
| 16 | Lót cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m³ |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,145 | 100m² |
| 18 | Lu lèn xử lý nền đường, K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,256 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M300 cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 26,91 | m³ |
| 20 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 11,54 | m³ |
| 21 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,242 | 100m² |
| 22 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 23,64 | m² |
| 23 | Sản xuất cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 24 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 25 | Sơn cọc tiêu 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 5,33 | m² |
| 26 | Cốt thép Ø≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,1 | tấn |
| 27 | Cốt thép Ø≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,95 | tấn |
| 28 | Lắp ống PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | 100m |
| 29 | Cát lót lỗ giảm áp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,001 | 100m³ |
| 30 | Vải lọc TS 40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | 100m² |
| 31 | Lưới chắn rác KT (1,3x1,4)m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Khung van và máy đóng mở V2.5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| D | Hạng mục 4: Kênh chính | |||
| 1 | Bóc phong hóa BVL đất cấp 1 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,44 | 100m³ |
| 2 | Đào bùn kênh đất cấp 1 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 7,341 | 100m³ |
| 3 | Đào phong hóa kênh đất cấp 1 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 7,359 | 100m³ |
| 4 | V/c bùn + PH đất cấp 1 đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 14,699 | 100m³ |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 14,699 | 100m³ |
| 6 | Đắp kênh đất cấp 3 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 25,372 | 100m³ |
| 7 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 28,67 | 100m³ |
| 8 | V/c đất cấp 3 để đắp cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 28,67 | 100m³ |
| 9 | Đào lòng kênh đất cấp 3 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 10,299 | 100m³ |
| 10 | Đào kênh đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 118,15 | m³ |
| 11 | Đắp kênh đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 954,63 | m³ |
| 12 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1.078,73 | m³ |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 84,5 | m³ |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M200 móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 61,01 | m³ |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M200 thanh giằng ngang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | m³ |
| 16 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 30,9 | m³ |
| 17 | Cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 5,54 | tấn |
| 18 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 21,84 | m² |
| 19 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 13,339 | 100m² |
| E | Hạng mục 5: Cống tưới đơn tại cọc K4 và K10 trên kênh chính | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 14,78 | m³ |
| 2 | Đắp đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 11,11 | m³ |
| 3 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 12,55 | m³ |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,22 | m³ |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,84 | m³ |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M300 tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | m³ |
| 7 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,54 | m³ |
| 8 | Cốt thép bản cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,23 | 100m² |
| 10 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4,15 | m² |
| 11 | Khung van + Máy đóng mở V0.5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| F | Hạng mục 6: Bể bơm tại cọc K1 và K12 trên kênh chính | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6,08 | m³ |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6,72 | m³ |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,38 | m³ |
| 4 | Lắp dựng CK BT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,6 | m³ |
| 6 | Cốt thép Ø≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,607 | 100m² |
| 8 | Giấy dầu tầm nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,7 | m² |
| 9 | Đào móng đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 57,1 | m³ |
| 10 | Đắp đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 22,9 | m³ |
| 11 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 24,5 | m³ |
| G | Hạng mục 7: Cầu qua kênh tại cọc K6 trên kênh chính | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 19,83 | m³ |
| 2 | Đắp đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 9,87 | m³ |
| 3 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 11,15 | m³ |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,89 | m³ |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,97 | m³ |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M300 mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,03 | m³ |
| 7 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,69 | m³ |
| 8 | Cốt thép bản cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,267 | 100m² |
| 10 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,46 | m² |
| H | Hạng mục 8: Cụm điều tiết tại cọc K13 trên kênh chính | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 28,07 | m³ |
| 2 | Đắp đất bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 15,92 | m³ |
| 3 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 17,99 | m³ |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,94 | m³ |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4,5 | m³ |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M300 bản cống + tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,22 | m³ |
| 7 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,05 | m³ |
| 8 | Cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,17 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,408 | 100m² |
| 10 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,52 | m² |
| 11 | Khung van + Máy đóng mở V1.0 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| I | Hạng mục 9: Kênh N1 | |||
| 1 | Bóc phong hóa BVL đất cấp 1 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,537 | 100m³ |
| 2 | Đào bùn kênh đất cấp 1 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 5,6 | 100m³ |
| 3 | Đào kênh đất cấp 1 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,111 | 100m³ |
| 4 | V/c bùn + PH đất cấp 1 đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6,712 | 100m³ |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6,712 | 100m³ |
| 6 | Đắp kênh đất cấp 3 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 11,337 | 100m³ |
| 7 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 12,811 | 100m³ |
| 8 | V/c đất cấp 3 để đắp bằng cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 12,811 | 100m³ |
| 9 | Đào lòng kênh đất cấp 3 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,862 | 100m³ |
| 10 | Đào kênh đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 36,75 | m³ |
| 11 | Đắp kênh đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 110,98 | m³ |
| 12 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 125,4 | m³ |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 16,36 | m³ |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M200 móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 13,19 | m³ |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M200 thanh giằng ngang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | m³ |
| 16 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 8,54 | m³ |
| 17 | Cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,14 | tấn |
| 18 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4,89 | m² |
| 19 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,082 | 100m² |
| J | Hạng mục 10: Cống tưới đôi tại cọc C1 trên kênh N1 | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 18,6 | m³ |
| 2 | Đắp đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 11,97 | m³ |
| 3 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 13,53 | m³ |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,46 | m³ |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,4 | m³ |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M300 tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | m³ |
| 7 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,95 | m³ |
| 8 | Cốt thép bản cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,311 | 100m² |
| 10 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,81 | m² |
| 11 | Khung van + Máy đóng mở V0.5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| K | Hạng mục 11: Kênh N2 | |||
| 1 | Bóc phong hóa BVL đất cấp 1 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4,264 | 100m³ |
| 2 | Đào bùn kênh đất cấp 1 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 17,445 | 100m³ |
| 3 | Đào phong hóa kênh đất cấp 1 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 9,025 | 100m³ |
| 4 | V/c bùn + PH đất cấp 1 đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 26,471 | 100m³ |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 26,471 | 100m³ |
| 6 | Đắp kênh đất cấp 3 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 31,442 | 100m³ |
| 7 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 35,53 | 100m³ |
| 8 | V/c đất cấp 3 để đắp bằng cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 35,53 | 100m³ |
| 9 | Đào lòng kênh đất cấp 3 cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 17,922 | 100m³ |
| 10 | Đào kênh đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 196,78 | m³ |
| 11 | Đắp kênh đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 661,75 | m³ |
| 12 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 747,78 | m³ |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 93,88 | m³ |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M200 móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 84,37 | m³ |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M200 thanh giằng ngang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,67 | m³ |
| 16 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 47,05 | m³ |
| 17 | Cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6,3 | tấn |
| 18 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 29,18 | m² |
| 19 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 17,704 | 100m² |
| L | Hạng mục 12: Cống tưới đôi tại cọc B2+10m và B6 trên kênh N2 | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 37,64 | m³ |
| 2 | Đắp đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 22,68 | m³ |
| 3 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 25,62 | m³ |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 5,3 | m³ |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 7,07 | m³ |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M300 tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,68 | m³ |
| 7 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,97 | m³ |
| 8 | Cốt thép bản cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,21 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,653 | 100m² |
| 10 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 5,95 | m² |
| 11 | Khung van + Máy đóng mở V0.5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | Bộ |
| M | Hạng mục 13: Cống tưới đơn tại cọc B10, B15 và B19 trên kênh N2 | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 15,96 | m³ |
| 2 | Đắp đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 10,47 | m³ |
| 3 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 11,83 | m³ |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,39 | m³ |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,58 | m³ |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M300 tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | m³ |
| 7 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,77 | m³ |
| 8 | Cốt thép bản cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,269 | 100m² |
| 10 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4,51 | m² |
| 11 | Khung van + Máy đóng mở V0.5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bộ |
| N | Hạng mục 14: Bể bơm 03 vị trí trên kênh N2 | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 9,12 | m³ |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 10,08 | m³ |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,57 | m³ |
| 4 | Lắp dựng CK BT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,9 | m³ |
| 6 | Cốt thép Ø≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | tấn |
| 7 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,91 | 100m² |
| 8 | Giấy dầu tầm nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 5,55 | m² |
| 9 | Đào móng đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 85,65 | m³ |
| 10 | Đắp đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 34,35 | m³ |
| 11 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 36,75 | m³ |
| O | Hạng mục 15: Cầu qua kênh tại cọc B11 | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 13,88 | m³ |
| 2 | Đắp đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6,98 | m³ |
| 3 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 7,89 | m³ |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,86 | m³ |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,57 | m³ |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M300 mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,86 | m³ |
| 7 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,59 | m³ |
| 8 | Cốt thép bản cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,13 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,206 | 100m² |
| 10 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,04 | m² |
| P | Hạng mục 16: Cống tưới đơn tại cọc B23 trên kênh N2 | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4,66 | m³ |
| 2 | Đắp đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,3 | m³ |
| 3 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,73 | m³ |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,69 | m³ |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,83 | m³ |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M300 tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | m³ |
| 7 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | m³ |
| 8 | Cốt thép bản cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,081 | 100m² |
| 10 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,31 | m² |
| 11 | Khung van + Máy đóng mở V0.5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| Q | Hạng mục 17: Bể bơm tại cọc B22 trên kênh N2 | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,3 | m³ |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,54 | m³ |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | m³ |
| 4 | Lắp dựng CK BT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | m³ |
| 6 | Cốt thép Ø≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,291 | 100m² |
| 8 | Giấy dầu tầm nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,25 | m² |
| 9 | Đào móng đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 28,55 | m³ |
| 10 | Đắp đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 11,45 | m³ |
| 11 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 12,93 | m³ |
| R | Hạng mục 18: Cầu qua kênh tại cọc B21 trên kênh N2 | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 12,09 | m³ |
| 2 | Đắp đất cấp 3 thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,12 | m³ |
| 3 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,53 | m³ |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,56 | m³ |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,43 | m³ |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M300 mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,77 | m³ |
| 7 | Lót móng đá 4x6 VXM 50# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,56 | m³ |
| 8 | Cốt thép bản cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,185 | 100m² |
| 10 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,89 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đặc điểm: Kết cấu tương tự các hạng mục chính của công trình đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật xây dựng của nhà thầu | 2 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tài chính, vật tư. | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành tài chính, kế toán. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích dung tích gầu ≥ 0,8m3. | Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh dung tích gầu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 tấn. | Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng lu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). | 2 |
| 3 | Máy ủi bánh xích ≥110CV. | Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). | 2 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn. | Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định. | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250L | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác) | 6 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5KW | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác) | 6 |
| 7 | Máy đầm bàn 1KW | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác) | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc ≥70kg | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh tải trọng đầm; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác) | 2 |
| 9 | Máy hàn điện 23KW | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác) | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5KW | Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác). | 1 |
| 11 | Máy phát điện 15kW | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác) | 1 |
| 12 | Bộ máy kinh vĩ + máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc điện tử) sử dụng cho công tác trắc địa | Thiết bị còn hoạt động tốt; có đầy đủ tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi