Gói thầu: Gói thầu XL: Nâng cấp, cải tạo công viên Lê Thị Riêng, phường 8, thành phố Bạc Liêu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772056-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2021 19:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Nâng cấp, cải tạo công viên Lê Thị Riêng, phường 8, thành phố Bạc Liêu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210759520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách thành phố (Theo Quyết định số 284/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND thành phố Bạc Liêu về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2021 thành phố Bạc Liêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 19:53:00 đến ngày 2021-08-25 19:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,628,272,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (thi công trồng cây xanh, hệ thống chiếu sáng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcôngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công hệthống chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây điện và trạm biến áp còn hiệu lực.3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.2. Chứng chỉ giám công trình hạ tầng kỹ thuật (cây xanh, công viên) còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. 2. Chứng chỉ giám sát hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đươngyêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phầnchiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 2,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng - chiều cao nâng 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe thang - chiều dài thang 9 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ô tô xitec (xe bồn) 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cây xanh | |||
| 1 | Bứng di dời cây xanh loại 1 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 177 | cây |
| 2 | Bứng di dời cây xanh loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 29 | cây |
| 3 | Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời - cây loại 1 (bảo dưỡng 1 tháng) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 29,5 | cây |
| 4 | Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời - cây loại 2 (bảo dưỡng 1 tháng) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,833 | cây |
| 5 | Đốn hạ cây sâu bệnh, Cây loại 1 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | 1cây |
| 6 | Đốn hạ cây sâu bệnh, Cây loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | 1cây |
| 7 | Mé tạo hình cây xanh- Cây loại 1 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 141 | cây |
| 8 | Mé tạo hình cây xanh- Cây loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cây |
| 9 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,4 x 0,4 x 0,4 m (ra khỏi công viên) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 95 | cây |
| 10 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,7 x 0,7 x 0,7 m (ra khỏi công viên) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 74 | cây |
| 11 | Cung cấp đất màu trồng cây (VT+NC) đắp tạo đồi | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 208,088 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong công viên kích thước hố 1x1x1 m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 27 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong công viên kích thước hố 0,5x0,5x0,5 m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,625 | m3 |
| 14 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,625 | m3 |
| 15 | Trồng cây dương (tận dụng cây di dời) - KT bầu 40x40cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cây |
| 16 | Trồng cây sứ (tận dụng cây di dời) - KT bầu 40x40cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cây |
| 17 | Trồng cây cau trắng (tận dụng cây di dời), kích thước bầu đất 0,4 x 0,4 x 0,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cây |
| 18 | Trồng cây cau vua (tận dụng cây di dời), kích thước bầu đất 0,7 x 0,7 x 0,7 m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cây |
| 19 | Trồng cây chà là lóng cao >= 1,5m, hoành gốc >= 75cm, kích thước bầu đất 0,7 x 0,7 x 0,7 m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cây |
| 20 | Trồng cây lá gấm cao >= 20cm (25 cây/m2) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,127 | 100 m2 |
| 21 | Trồng cây Bạch trinh cao >= 20cm (20 cây/m2) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,448 | 100 m2 |
| 22 | Trồng cây Ắc ó cao ≥ 20cm (52 cây/m2) hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,195 | 100m2 |
| 23 | Trồng cỏ nhung | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,09 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp và vận chuyển phân bò khô | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 39,77 | m3 |
| 25 | Cung cấp và vận chuyển sơ dừa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,885 | m3 |
| 26 | Xúc và vận chuyển tro trấu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,885 | m3 |
| 27 | Cung cấp phân DAP | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 505,794 | kg |
| 28 | Cung cấp Thuốc kích thích ra chồi (gói 100ml/cây) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | gói |
| 29 | Cung cấp Thuốc kích thích ra rễ (lọ 100g/cây) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | lọ |
| 30 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 27 | cây |
| 31 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | cây |
| 32 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | 1cây / 90 ngày |
| 33 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50,579 | 100m2/ tháng |
| 34 | Bón phân thảm cỏ, hoa lá màu (1 lần/tháng x 3 tháng) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50,579 | 100m2/lần |
| 35 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ, hoa lá màu (1 lần/tháng x 3 tháng) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50,579 | 100m2/lần |
| 36 | Làm cỏ tạp thảm cỏ, hoa lá màu (1 lần/tháng x 3 tháng) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50,579 | 100m2/lần |
| B | Hạng mục: Cải tạo khuôn viên, hệ thống chiếu sáng, dụng cụ thể thao | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,782 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 825,584 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch giả granite 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 163,323 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng granito | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,781 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 52,807 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,089 | m2 |
| 7 | Trát bề mặt tượng, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,181 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,401 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 12 | Trải cao su lót chống mất nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,623 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,045 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 59,29 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,658 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,755 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 148,567 | m2 |
| 18 | Cung cấp và ốp đá Granite dày 20 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 76,582 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch giả granite 600x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 146,658 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn đá kiến dạo bước 30x60x3cm, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 384,76 | m2 |
| 21 | Lát đá kiến dạo bước 30x60x3cm bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,045 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 440,824 | m2 |
| 23 | Lát gạch block con sâu 225x112,5x60mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 502,401 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,752 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,35 | m2 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 78,541 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,16 | 100m |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 78,541 | m3 |
| 29 | Lát gạch đất nung KT gạch tàu 300x300mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 242,34 | m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,472 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,604 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,594 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,858 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,69 | 100m2 |
| 36 | Khung móng trụ chiếu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | khung |
| 37 | Khung móng trụ đèn trang trí | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | khung |
| 38 | Rải cáp ngầm cáp CXV 4x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,47 | 100m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 240,5 | m |
| 40 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 78 | 1 đầu cáp |
| 41 | Tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19 | cột |
| 42 | Lắp đặt Trụ mạ kẽm tròn chân trụ 150mm, dày 2.5mm cao 7,5m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cột |
| 43 | Lắp đặt Trụ đèn chiếu sáng (tận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cột |
| 44 | Lắp cần đèn đơn D60 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cần đèn |
| 45 | Lắp cần đèn đôi D60 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cần đèn |
| 46 | cung cấp và Lắp Đèn LED 100W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 33 | 1 bộ |
| 47 | Lắp đặt trụ +đèn nấm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | 1 bộ |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 6A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 41 | cái |
| 49 | Domino 3P - 30A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 41 | cái |
| 50 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 41 | bảng |
| 51 | Lắp đặt Cọc tiếp địa fi 16x1800 mạ đồng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cọc |
| 52 | Kẹp tiếp đất bắt vào cọc tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu 11mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 64 | m |
| 54 | Đầu cosse bắt tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,098 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 60 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,6 | m3 bùn |
| 61 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,6 | m3 bùn |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,477 | m2 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,116 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,36 | m3 |
| 65 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,756 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,976 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,169 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,21 | tấn |
| 70 | Cung cấp và lắp bu lông neo M10, L=250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,704 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,41 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,41 | m2 |
| 74 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,402 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,402 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,029 | m2 |
| 77 | Cung cấp dụng cụ tập thể thao tay vai đơn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 78 | Cung cấp dụng cụ tập thể thao tay vai đôi | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Cung cấp dụng cụ tập thể thao xà đơn 3 hướng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 80 | Cung cấp dụng cụ tập thể thao xà kép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 81 | Cung cấp dụng cụ tập thể thao lưng bụng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Cung cấp dụng cụ tập thể thao lưng eo | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 83 | Cung cấp dụng cụ tập thể thao xoay eo | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 84 | Cung cấp dụng cụ tập thể thao đi bộ trên không | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 85 | Cung cấp dụng cụ tập thể thao đạp chân | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 86 | Cung cấp dụng cụ tập thể thao đi bộ lắc tay | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 87 | Cung cấp dụng cụ tập thể thao trượt tuyết | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 88 | Cung cấp dụng cụ tập thể thao đạp xe | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 89 | Cung cấp dụng cụ tập thể thao đạp xe tựa lưng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 90 | Cung cấp dụng cụ tập thể thao toàn thân | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 91 | Cung cấp dụng cụ tập thể thao chèo thuyền | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (thi công trồng cây xanh, hệ thống chiếu sáng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcôngtrình | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công hệthống chiếu sáng | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây điện và trạm biến áp còn hiệu lực.3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cây xanh | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.2. Chứng chỉ giám công trình hạ tầng kỹ thuật (cây xanh, công viên) còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. 2. Chứng chỉ giám sát hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đươngyêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công phần cây xanh | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công phầnchiếu sáng | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 2,0T | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 5T | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Xe nâng - chiều cao nâng 12 m | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Xe thang - chiều dài thang 9 m | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Xe ô tô xitec (xe bồn) 5m3 | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi