Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855338-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Điện Biên Đông
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210693972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khắc phục hậu quả thiên tai tại Quyết định số 1483/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của UBND huyện Điện Biên chuyển nguồn sang năm 2021 và các nguồn khác do huyện bố trí hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 17:01:00 đến ngày 2021-08-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,396,038,157 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kè bê tông cốt thép, loại bản chống. Kè thi công tại địa bản vùng núi
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.080.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học (xây dựng, giao thông, thủy lợi); Nhưng phải có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành CTTL hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình CTTL cấp IV; (Có hợp đồng lao động kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình thủy lợi cấp IV (Có hợp đồng lao động kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250l
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào >= 1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 1.25m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >=70kg
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP
B DẪN DÒNG THI CÔNG BÊN TẢ
1Đào đê quai dẫn dòng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIXem chương V2,61100m3
2Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V4,375100m3
3Phá dỡ đê quai dẫn dòng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIXem chương V1,765100m3
C KÈ BÊN TẢ (T)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V1,14100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V5,009100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V15,779100m3
4Đắp đất nền móng công trìnhXem chương V323,93m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đắp đất sau kèXem chương V10,586100m3
6Vận chuyển đất ra bãi tập kết phục vụ công tác đắp đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V13,826m3
7Đào xúc đất về để đắp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIXem chương V13,932m3
8Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V13,932m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V5,009m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V1,847m3
11Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Xem chương V24,125100m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V23,508m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V264,05m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kèXem chương V1,228100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kè + bản chống chiều dày Xem chương V234,89m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kè, chiều cao Xem chương V15,398100m2
17Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Xem chương V0,043100m3
18Khớp nối bao tải nhựa đườngXem chương V36,12m2
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmXem chương V0,8100m
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng kè, đường kính cốt thép Xem chương V18,55tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường kè + bản chống, đường kính cốt thép Xem chương V13,348tấn
22Ca máy sửa đường vận chuyển vật liệu, máy 1.25m3Xem chương V3ca
23Bơm nước hố móngXem chương V10ca
D DẪN DÒNG THI CÔNG BÊN HỮU
1Đào đê quai dẫn dòng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIXem chương V2,61100m3
2Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V4,375100m3
3Phá dỡ đê quai dẫn dòng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIXem chương V1,765100m3
E KÈ BÊN HỮU(P)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V0,67100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V4,532100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V15,426100m3
4Đắp đất nền móng công trình.Xem chương V323,93m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chương V10,126100m3
6Vận chuyển đất ra bãi tập kết phục vụ công tác đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V13,365m3
7Đào xúc đất lên ô tô về để đắp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIXem chương V13,365m3
8Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V13,365m3
9Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V4,532m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V2,061m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V23,51m3
12Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Xem chương V7,88100m
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V264,05m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kèXem chương V1,228100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kè chiều dày Xem chương V234,89m3
16Ván khuôn thép, Ván khuôn tường kè, chiều cao Xem chương V15,398100m2
17Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Xem chương V0,043100m3
18Khớp nối bao tải nhựa đườngXem chương V36,12m2
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmXem chương V0,8100m
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng kè, đường kính cốt thép Xem chương V18,55tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép Xem chương V13,348tấn
22Ca máy sửa đường vận chuyển vật liệu, máy 1.25m3Xem chương V3ca
23Bơm nước hố móngXem chương V10ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kè bê tông cốt thép, loại bản chống. Kè thi công tại địa bản vùng núi
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.080.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng: Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học (xây dựng, giao thông, thủy lợi); Nhưng phải có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành CTTL hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình CTTL cấp IV; (Có hợp đồng lao động kèm theo)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình thủy lợi cấp IV (Có hợp đồng lao động kèm theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kW Đầm bàn 1kW2
2 Đầm dùi Đầm dùi4
3 Máy cắt thép Máy cắt thép3
4 Máy uốn thép Máy uốn thép3
5 Máy trộn bê tông >=250l Máy trộn bê tông >=250l4
6 Ô tô tự đổ >=7 tấn Ô tô tự đổ >=7 tấn2
7 Máy hàn Máy hàn3
8 Máy đào >= 1.25m3 Máy đào >= 1.25m31
9 Máy đầm cóc >=70kg Máy đầm cóc >=70kg3
10 Máy bơm nước Máy bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->