Gói thầu: Xây dựng nhà lớp học 06 phòng Trường MN Mai Trung, 04 phòng MN Hoàng Vân, 04 phòng TH Hoàng Thanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852850-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng nhà lớp học 06 phòng Trường MN Mai Trung, 04 phòng MN Hoàng Vân, 04 phòng TH Hoàng Thanh
Số hiệu KHLCNT 20210206755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ mục tiêu ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 16:58:00 đến ngày 2021-08-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,473,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 7 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng và phòng cháy chữa cháy (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy)- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên nghành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 30 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô hoặc cần trục bánh lốp (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu hoặc cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
5-Đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
7-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 10
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
14-Máy trộn bê tông (tối thiểu 250l)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
15-Máy trộn vữa (tối thiểu 150l)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
16-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG TRƯỜNG MN MAI TRUNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT2,2465100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT22,8382m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,9989tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT5,6115tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo E-HSMT0,5801tấn
6Ván khuôn móng dàiTheo E-HSMT3,1265100m2
7Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT1,6141100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT60,6616m3
9Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT10,0308m3
10Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT1,9146m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT54,7616m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT2,7623100m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,4926tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT2,5374tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT1,418tấn
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT2,9465100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT19,8634m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT1,645tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT5,6247tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,0695tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT50,0919m3
22Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT3,7226100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,6579100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT9,482tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT99,9205m3
26Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT10,1674100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,0875tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,5852tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT7,0465m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT1,0055100m2
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,1672100m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT0,1672m3
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT1,0942tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,2133tấn
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo E-HSMT0,3432100m2
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT3,4449m3
37Bu lông neo M22x600Theo E-HSMT12bộ
38Gia công cột bằng thép hìnhTheo E-HSMT0,2004tấn
39Lắp cột thép các loạiTheo E-HSMT0,2004tấn
40Gia công thang sắtTheo E-HSMT1,3805tấn
41Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo E-HSMT1,3805tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT68,69021m2
43Gia công lan canTheo E-HSMT0,1383tấn
44Lắp dựng lan can sắtTheo E-HSMT22,858m2
45Bu lông M18x300mmTheo E-HSMT16bộ
46Gia công cột bằng thép hìnhTheo E-HSMT0,6552tấn
47Lắp cột thép các loạiTheo E-HSMT0,6552tấn
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo E-HSMT0,7614tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo E-HSMT0,7614tấn
50Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT0,232tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,232tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT48,65881m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo E-HSMT0,8786100m2
54Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT211,2761m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo E-HSMT35,4503m3
56Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT16,7191m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT405,2154m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT160,218m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo E-HSMT217,9983m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo E-HSMT184,3165m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT1.523,654m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT372,264m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT1.016,7376m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT876,8987m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT3.003,5121m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT277,8m
67Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 400x400mm, XM PCB40Theo E-HSMT874,2672m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300mm2, XM PCB40Theo E-HSMT153,9702m2
69Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem) (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo E-HSMT21,6m2
70Ốp tường trụ, cột - KT300X450mm2, XM PCB40Theo E-HSMT365,3334m2
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT0,8316m3
72Láng granitô nền sànTheo E-HSMT26,168m2
73Gia công lan canTheo E-HSMT0,0208tấn
74Gia công lan canTheo E-HSMT0,2462tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT10,05811m2
76Lắp dựng lan can sắtTheo E-HSMT12,958m2
77Trụ cầu thang inoxTheo E-HSMT1trụ
78Thang thăm mái thép D18Theo E-HSMT10cái
79Sắt bật liên kếtTheo E-HSMT20cái
80Cửa bịt ô thăm mái bằng tôn dày 0,5mmTheo E-HSMT1cái
81Khóa cửa máiTheo E-HSMT1cái
82Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT28,4886m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo E-HSMT51,7446m2
84Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT51,7446m2
85Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT1,9088tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT202,631m2
87Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT1,9088tấn
88Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo E-HSMT5,793100m2
89Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo E-HSMT160,345m2
90Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài)Theo E-HSMT14bộ
91Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài)Theo E-HSMT18m2
92Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 1cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móckhóa, tay nắm)Theo E-HSMT6bộ
93Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm:bản lề chữ A, tay cài)Theo E-HSMT35bộ
94Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kínhdán an toàn dày 6,38mm.Theo E-HSMT34,2m2
95Gia công lan canTheo E-HSMT0,4935tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT45,96141m2
97Lắp dựng lan can sắtTheo E-HSMT45,9614m2
98Hoa sắt vuông 10 x 10, trọng lượng 12kg/m2-:-16 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo E-HSMT147,94m2
99Láng granitô nền sànTheo E-HSMT42,4473m2
100Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150Theo E-HSMT2hộp
101Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 átTheo E-HSMT6hộp
102Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-3P-100ATheo E-HSMT1cái
103Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-3P-60ATheo E-HSMT1cái
104Lắp đặt các Aptomat 2 cực -2P-60ATheo E-HSMT2cái
105Lắp đặt các Aptomat 2 cực -2P-40ATheo E-HSMT6cái
106Lắp đặt các Aptomat 1 cực -1P-20ATheo E-HSMT30cái
107Lắp đặt các Aptomat 1 cực -1P-16ATheo E-HSMT8cái
108Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS-40/2x36WTheo E-HSMT60bộ
109Lắp đặt đèn Compact ốp trần dạng tròn 1x22WTheo E-HSMT41bộ
110Lắp đặt công tắc đôi-10ATheo E-HSMT20cái
111Lắp đặt công tắc đơn-10ATheo E-HSMT20cái
112Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo E-HSMT2cái
113Lắp đặt ổ cắm đôiTheo E-HSMT42cái
114Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo E-HSMT42cái
115Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2Theo E-HSMT65m
116Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Theo E-HSMT12m
117Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Theo E-HSMT116m
118Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo E-HSMT703m
119Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo E-HSMT1.009m
120Con sứ đón điệnTheo E-HSMT1cái
121Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5mTheo E-HSMT11cọc
122Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo E-HSMT5cái
123Thanh tiếp địa 25x4Theo E-HSMT6,28kg
124Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmTheo E-HSMT50m
125Dây dẫn sét D12Theo E-HSMT70m
126Cáp đồng M50Theo E-HSMT10Kg
127Lắp đặt ống gen luồn dây D20Theo E-HSMT914m
128Lắp đặt hộp đấu dâyTheo E-HSMT6hộp
129Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,25100m3
130Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,25100m3
131Quả hồ lô sứ kim thu sétTheo E-HSMT5cái
132Mũ tôn chống dộtTheo E-HSMT5cái
133Lắp đặt ống nhựa PPR, D 32Theo E-HSMT0,4100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25Theo E-HSMT2,05100m
135Lắp đặt cút PPR, D25Theo E-HSMT10cái
136Lắp đặt tê đều PPR, D32Theo E-HSMT3cái
137Lắp đặt tê thu PPR, D32x25Theo E-HSMT6cái
138Lắp đặt tê đều PPR, D25Theo E-HSMT10cái
139Lắp đặt côn thu PPR, D32/25Theo E-HSMT12cái
140Lắp đặt van khóa PPR, D32Theo E-HSMT3cái
141Lắp đặt van khóa PPR, D25Theo E-HSMT12cái
142Lắp đặt cút ren PPR, D25Theo E-HSMT36cái
143Lắp đặt tê ren PPR, D25Theo E-HSMT72cái
144Lắp nút bịt nhựa, D14Theo E-HSMT84cái
145Lắp đặt phao điệnTheo E-HSMT2cái
146Máy bơm nước, Q=6-27m3/h; H=22,3-36,4mTheo E-HSMT1cái
147Lắp đặt rắc co PPR, D32Theo E-HSMT2cái
148Lắp đặt rắc co PPR, D25Theo E-HSMT12cái
149Khoan giếng (gồm vật liệu, nhân công, máy khoan)Theo E-HSMT1cái
150Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo E-HSMT0,82100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo E-HSMT0,76100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Theo E-HSMT0,8100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Theo E-HSMT0,77100m
154Lắp đặt Cút PVC, D110Theo E-HSMT12cái
155Lắp đặt Cút PVC, D90Theo E-HSMT10cái
156Lắp đặt Cút PVC, D60Theo E-HSMT24cái
157Lắp đặt Y PVC, D110Theo E-HSMT48cái
158Lắp đặt Y PVC, D60Theo E-HSMT27cái
159Lắp đặt Tê PVC, D110Theo E-HSMT3cái
160Lắp đặt Côn thu, D110-42Theo E-HSMT6cái
161Lắp đặt Côn thu, D60-42Theo E-HSMT12cái
162Lắp đặt Chếch PVC, D110Theo E-HSMT12cái
163Lắp đặt Chếch PVC, D60Theo E-HSMT6cái
164Lắp đặt Chếch PVC, D42Theo E-HSMT18cái
165Lắp Bịt PVC, D110Theo E-HSMT30cái
166Lắp Bịt PVC, D60Theo E-HSMT12cái
167Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90Theo E-HSMT12cái
168Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Theo E-HSMT10cái
169Lắp đặt xí bệtTheo E-HSMT30bộ
170Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo E-HSMT30cái
171Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo E-HSMT6bộ
172Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo E-HSMT6bộ
173Lắp đặt vòi rửa tayTheo E-HSMT30bộ
174Lắp đặt gương soiTheo E-HSMT12cái
175Giá chân gươngTheo E-HSMT12cái
176Móc treo khănTheo E-HSMT12cái
177Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo E-HSMT2bể
178Lắp đặt chậu tiểu namTheo E-HSMT18bộ
179Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT0,861m3
180Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT1,7635m3
181Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0715100m2
182Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,1938tấn
183Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,1029tấn
184Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT4,6308m3
185Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT30,2845m2
186Quét nước xi măng 2 nướcTheo E-HSMT30,2845m2
187Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT5,1923m2
188Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT8m2
189Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,8m3
190Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,04100m2
191Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,0989tấn
192Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT81cấu kiện
193Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo E-HSMT0,03100m
194Cút sành D110Theo E-HSMT3cái
195Chi tiết nắp bể phốtTheo E-HSMT1cái
B PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRƯỜNG MN MAI TRUNG
1Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh (control panel) bao gồm cả ác quyTheo E-HSMT1hộp
2Hệ thống tiếp địa tủ trung tâmTheo E-HSMT1bộ
3Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháyTheo E-HSMT2,810 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo E-HSMT0,85 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo E-HSMT0,85 đèn
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo E-HSMT0,85 nút
7Lắp đặt hộp tổ hợp chuông báo cháy, đèn báo cháy và nút ấn báo cháy khẩn cấp KT300x400, hộp âm tườngTheo E-HSMT4hộp
8Điện trở cuối kênh ZoneTheo E-HSMT2cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo E-HSMT170m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo E-HSMT75m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo E-HSMT170m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo E-HSMT75m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo E-HSMT30m
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm2Theo E-HSMT2hộp
15Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo E-HSMT0,85 đèn
16Lắp đặt đèn sự cốTheo E-HSMT25 đèn
17Lắp đặt thiết bị đóng ngắt đèn sự cố, đèn thoát hiểmTheo E-HSMT1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo E-HSMT75m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo E-HSMT75m
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 160x150mm2Theo E-HSMT1hộp
21Bình chữa cháy MFZL4Theo E-HSMT8bình
22Bình chữa cháy CO2-MT3Theo E-HSMT4bình
23Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo E-HSMT4bộ
24Giá đựng bình KT 600x350x180mmTheo E-HSMT4cái
25Biển cấm thuốc, cấm lửaTheo E-HSMT4cái
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo E-HSMT0,2100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo E-HSMT0,06100m
28Mặt bích thép D100Theo E-HSMT26cái
29Mặt bích thép đặc D100Theo E-HSMT2cái
30Bích thép rỗng D50Theo E-HSMT2cái
31Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo E-HSMT1cái
32Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo E-HSMT2cái
33Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo E-HSMT4cái
34Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo E-HSMT6cái
35Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo E-HSMT4cái
36Lắp đặt trụ chữa cháy D100 ba cửa D65Theo E-HSMT1cái
37Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100/65Theo E-HSMT1cái
38Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà 100x60x20cm, dầy 1mmTheo E-HSMT1cái
39Vòi chữa cháy nilông tráng cao su D65, dài (20m/cuộn)Theo E-HSMT2cuộn
40Đầu nối nhanh lăng vòi D65-Việt NamTheo E-HSMT2bộ
41Lăng phun nước chữa cháy D65/17Theo E-HSMT2cái
42Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 100x60x18cm, dầy 1mmTheo E-HSMT1hộp
43Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo E-HSMT0,2100m
44Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mmTheo E-HSMT4cái
45Lắp đặt van mặt bích một chiều - Đường kính 100mmTheo E-HSMT2cái
46Lắp đặt Y lọc thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo E-HSMT2cái
47Lắp đặt khớp nối chống rung nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo E-HSMT4cái
48Rọ gang D100Theo E-HSMT2cái
49Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10KTheo E-HSMT1cái
50Zoăng cao su D100Theo E-HSMT24cái
51Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơmTheo E-HSMT1tủ
52Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,054100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,043100m3
54Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10mm2)Theo E-HSMT12m
55Buloong M16x12Theo E-HSMT208bộ
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT7,541m2
57Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT2,2100m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,599100m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT6,111m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT14,58m3
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,98tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,225tấn
63Ván khuôn móngTheo E-HSMT0,085100m2
64Ván khuôn thành bểTheo E-HSMT1,559100m2
65Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,726tấn
66Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT1,192tấn
67Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT16,698m3
68Ván khuôn nắp bểTheo E-HSMT0,565100m2
69Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,02tấn
70Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT1,053tấn
71Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT7,426m3
72Quét nước xi măng 2 nướcTheo E-HSMT73,876m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT73,876m2
74Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT50,418m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT90,46m2
76Nắp đậy bằng tôn dày 1mm có viền sắt D8 xung quanhTheo E-HSMT1cái
77Máy bơm CDA 0,75T công suất 0,55kw; H=33-17mTheo E-HSMT1cái
78CM40-160B, công suất 4HP/4kW/380v; Q=9-39m3/h; H=35,6-25,4mTheo E-HSMT1cái
C XÂY DỰNG TRƯỜNG MN HOÀNG VÂN
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT1,848100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT18,929m3
3Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT1,097100m2
4Ván khuôn móng dàiTheo E-HSMT2,234100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT49,465m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,717tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT4,196tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo E-HSMT0,634tấn
9Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT4,912m3
10Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT2,407m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT2,537100m3
12Mua đất đắp nền móng công trình đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy địnhTheo E-HSMT68,892m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT34,259m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT14,448m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT2,182100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,361tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT1,475tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT1,702tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT37,39m3
20Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT2,659100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,557100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT1,153tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT4,224tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,046tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT71,402m3
26Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT7,276100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT7,145tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT3,824m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT23,57100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,069tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,421tấn
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT0,167m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,008100m2
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT3,682m3
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo E-HSMT0,298100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,319tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,224tấn
38Bu lông neo M22x600Theo E-HSMT12bộ
39Gia công cột bằng thép hìnhTheo E-HSMT0,2tấn
40Lắp cột thép các loạiTheo E-HSMT0,2tấn
41Gia công thang sắtTheo E-HSMT1,381tấn
42Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo E-HSMT1,381tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT68,691m2
44Gia công lan canTheo E-HSMT0,138tấn
45Lắp dựng lan can sắtTheo E-HSMT22,858m2
46Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT158,915m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo E-HSMT4,465m3
48Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT8,393m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT630,825m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT157,745m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo E-HSMT155,537m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo E-HSMT115,462m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT1.030,104m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT265,918m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT727,61m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT1.015,967m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT2.067,554m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT254,62m
59Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 400x400mm, XM PCB40Theo E-HSMT556,439m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - KT300x300mm2, XM PCB40Theo E-HSMT126,759m2
61Ốp tường trụ, cột - KT300x450mm2, XM PCB40Theo E-HSMT234,348m2
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT0,832m3
63Láng granitôTheo E-HSMT26,168m2
64Gia công lan canTheo E-HSMT0,109tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT12,0181m2
66Lắp dựng lan can sắtTheo E-HSMT12,958m2
67Trụ cầu thang inoxTheo E-HSMT1trụ
68Thang thăm mái thép D18Theo E-HSMT10cái
69Sắt bật liên kếtTheo E-HSMT20cái
70Cửa bịt ô thăm mái bằng tôn dày 0,5mmTheo E-HSMT1cái
71Khóa cửa máiTheo E-HSMT1cái
72Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT53,568m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo E-HSMT89,28m2
74Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT89,28m2
75Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT2,006tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT187,451m2
77Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT2,006tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mmTheo E-HSMT4,077100m2
79Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Nhôm Việt PhápTheo E-HSMT117,32m2
80Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài)Theo E-HSMT12bộ
81+ Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài)Theo E-HSMT16bộ
82Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm:bản lề chữ A, tay cài)Theo E-HSMT20bộ
83Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kínhdán an toàn dày 6,38mm. Nhôm Việt PhápTheo E-HSMT23,52m2
84Gia công lan canTheo E-HSMT0,308tấn
85Lắp dựng lan can sắtTheo E-HSMT38,857m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT34,9721m2
87Hoa sắt vuông 10 x 10, trọng lượng 12kg/m2-:-16 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo E-HSMT109,968m2
88Láng granitô nền sànTheo E-HSMT17,168m2
89Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150mmTheo E-HSMT2hộp
90Lắp đặt tủ điện phòng 3-6 átTheo E-HSMT6hộp
91Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100ATheo E-HSMT1cái
92Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 60ATheo E-HSMT1cái
93Lắp đặt các automat 2 pha 60ATheo E-HSMT1cái
94Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo E-HSMT6cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo E-HSMT30cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo E-HSMT8cái
97Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS-40/ 2x36wTheo E-HSMT62bộ
98Lắp đặt đèn ốp trần compact 1x22wTheo E-HSMT29bộ
99Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo E-HSMT16cái
100Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo E-HSMT14cái
101Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo E-HSMT2cái
102Lắp đặt ô cắm đôiTheo E-HSMT42cái
103Lắp đặt quạt trầnTheo E-HSMT28cái
104Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x25mm2Theo E-HSMT65m
105Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo E-HSMT12m
106Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo E-HSMT90m
107Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo E-HSMT456m
108Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo E-HSMT750m
109Lắp đặt ống gen luồn dây D20Theo E-HSMT648m
110Lắp đặt hộp đấu dâyTheo E-HSMT4hộp
111Consol đón điệnTheo E-HSMT1cái
112Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5mTheo E-HSMT9cọc
113Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo E-HSMT3cái
114Thanh tiếp địa 25x4Theo E-HSMT6,28kg
115Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo E-HSMT36m
116Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo E-HSMT54m
117Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,18100m3
118Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,18100m3
119Cáp đồng M50Theo E-HSMT6,75kg
120Lắp đặt hộp đấu dâyTheo E-HSMT4hộp
121Quả hồ lô sứ kim thu sétTheo E-HSMT3cái
122Mũ tôn chống dộtTheo E-HSMT3cái
123Lắp đặt ống nhựa PPR, D 32Theo E-HSMT0,4100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25Theo E-HSMT1,5100m
125Lắp đặt tê đều PPR, D32Theo E-HSMT6cái
126Lắp đặt tê đều PPR, D25Theo E-HSMT20cái
127Lắp đặt côn thu PPR, D32/25Theo E-HSMT4cái
128Lắp đặt cút PPR, D25Theo E-HSMT20cái
129Lắp đặt van khóa PPR, D32Theo E-HSMT2cái
130Lắp đặt van khóa PPR, D25Theo E-HSMT4cái
131Lắp đặt rắc co PPR, D32Theo E-HSMT2cái
132Lắp đặt rắc co PPR, D25Theo E-HSMT4cái
133Lắp đặt cút ren PPR, D25Theo E-HSMT32cái
134Lắp đặt tê ren PPR, D25Theo E-HSMT36cái
135Lắp nút bịt nhựa, D25Theo E-HSMT64cái
136Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo E-HSMT0,56100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo E-HSMT0,76100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC, D75Theo E-HSMT0,06100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Theo E-HSMT0,56100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Theo E-HSMT0,65100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Theo E-HSMT0,12100m
142Lắp đặt Y PVC, D110Theo E-HSMT32cái
143Lắp đặt Y PVC, D60Theo E-HSMT18cái
144Lắp đặt tê PVC, D110Theo E-HSMT3cái
145Lắp đặt Côn thu, D110-42Theo E-HSMT1cái
146Lắp đặt Côn thu, D60-34Theo E-HSMT9cái
147Lắp đặt Cút PVC, D110Theo E-HSMT8cái
148Lắp đặt Cút PVC, D90Theo E-HSMT8cái
149Lắp đặt Cút PVC, D75Theo E-HSMT4cái
150Lắp đặt Cút PVC, D60Theo E-HSMT14cái
151Lắp đặt Chếch PVC, D110Theo E-HSMT8cái
152Lắp đặt Chếch PVC, D60Theo E-HSMT4cái
153Lắp đặt Chếch PVC, D42Theo E-HSMT10cái
154Lắp đặt Chếch PVC, D34Theo E-HSMT14cái
155Lắp Bịt PVC, D110Theo E-HSMT42cái
156Lắp Bịt PVC, D60Theo E-HSMT18cái
157Lắp Bịt PVC, D42Theo E-HSMT6cái
158Lắp Bịt PVC, D34Theo E-HSMT12cái
159Lắp đặt phễu thu inox 150x150mmTheo E-HSMT12cái
160Lắp đặt phễu thu inox 100x100mmTheo E-HSMT4cái
161Lắp đặt cầu chắn rác inox, D90mmTheo E-HSMT8cái
162Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo E-HSMT20bộ
163Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo E-HSMT20cái
164Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo E-HSMT4bộ
165Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo E-HSMT4bộ
166Lắp đặt vòi rửaTheo E-HSMT20bộ
167Lắp đặt gương soiTheo E-HSMT8cái
168Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo E-HSMT2bể
169Van phao D25Theo E-HSMT2cái
170Đai inox treo ống D90Theo E-HSMT32cái
171Lắp đặt chậu tiểu treo trẻ emTheo E-HSMT12bộ
172Giếng khoan giá hoàn thiện (Vật liệu, nhân công, máy)Theo E-HSMT1cái
173Máy bơm ly tâm ECm130, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2m3/h; H= 23mTheo E-HSMT1cai
174Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT0,861m3
175Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT1,764m3
176Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,072100m2
177Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,194tấn
178Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,103tấn
179Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT4,631m3
180Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT30,285m2
181Quét nước xi măng 2 nướcTheo E-HSMT30,285m2
182Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT5,192m2
183Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT8m2
184Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,8m3
185Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,04100m2
186Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,099tấn
187Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo E-HSMT81cấu kiện
188Chi tiết nắp bể phốtTheo E-HSMT1cái
D PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRƯỜNG MN HOÀNG VÂN
1Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh (control panel) bao gồm cả ác quyTheo E-HSMT1hộp
2Hệ thống tiếp địa tủ trung tâmTheo E-HSMT1bộ
3Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháyTheo E-HSMT1,610 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo E-HSMT0,85 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo E-HSMT0,85 đèn
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo E-HSMT0,85 nút
7Lắp đặt hộp tổ hợp chuông báo cháy, đèn báo cháy và nút ấn báo cháy khẩn cấp KT300x400, hộp âm tườngTheo E-HSMT1hộp
8Điện trở cuối kênh ZoneTheo E-HSMT2cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo E-HSMT180m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo E-HSMT75m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo E-HSMT180m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo E-HSMT75m
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm2Theo E-HSMT2hộp
14Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo E-HSMT15 đèn
15Lắp đặt đèn sự cốTheo E-HSMT15 đèn
16Lắp đặt thiết bị đóng ngắt đèn sự cố, đèn thoát hiểmTheo E-HSMT1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo E-HSMT75m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo E-HSMT75m
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm2Theo E-HSMT1hộp
20Bình chữa cháy MFZL4Theo E-HSMT8bình
21Bình chữa cháy CO2-MT3Theo E-HSMT4bình
22Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo E-HSMT4bộ
23Giá đựng bình KT 600x350x180mmTheo E-HSMT4cái
24Biển cấm thuốc, cấm lửaTheo E-HSMT4cái
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo E-HSMT0,25100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo E-HSMT0,06100m
27Mặt bích thép D100Theo E-HSMT24cái
28Mặt bích thép đặc D100Theo E-HSMT2cái
29Bích thép rỗng D50Theo E-HSMT2cái
30Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo E-HSMT1cái
31Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo E-HSMT3cái
32Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo E-HSMT4cái
33Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo E-HSMT8cái
34Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo E-HSMT4cái
35Lắp đặt trụ chữa cháy D100 ba cửa D65Theo E-HSMT1cái
36Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100/65Theo E-HSMT1cái
37Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà 100x60x20cm, dầy 1mmTheo E-HSMT1cái
38Vòi chữa cháy nilông tráng cao su D65, dài (20m/cuộn)Theo E-HSMT2cuộn
39Đầu nối nhanh lăng vòi D65-Việt NamTheo E-HSMT2bộ
40Lăng phun nước chữa cháy D65/17Theo E-HSMT2cái
41Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 100x60x18cm, dầy 1mmTheo E-HSMT1hộp
42Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo E-HSMT0,46100m
43Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mmTheo E-HSMT4cái
44Lắp đặt van mặt bích một chiều - Đường kính 100mmTheo E-HSMT2cái
45Lắp đặt Y lọc thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo E-HSMT2cái
46Lắp đặt khớp nối chống rung nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo E-HSMT4cái
47Rọ gang D100Theo E-HSMT2cái
48Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10KTheo E-HSMT1cái
49Zoăng cao su D100Theo E-HSMT24cái
50Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơmTheo E-HSMT1tủ
51Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT9100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,072100m3
53Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10mm2)Theo E-HSMT12m
54Buloong M16x12Theo E-HSMT208bộ
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT12,561m2
56Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT2,2100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,599100m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT6,111m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT14,58m3
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,98tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,225tấn
62Ván khuôn móngTheo E-HSMT0,085100m2
63Ván khuôn thành bểTheo E-HSMT1,559100m2
64Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,726tấn
65Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT1,192tấn
66Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT16,698m3
67Ván khuôn nắp bểTheo E-HSMT0,565100m2
68Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,02tấn
69Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT1,053tấn
70Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT7,426m3
71Quét nước xi măng 2 nướcTheo E-HSMT73,876m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT73,876m2
73Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT50,418m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT90,46m2
75Nắp đậy bằng tôn dày 1mm có viền sắt D8 xung quanhTheo E-HSMT1cái
76Máy bơm CDA 0,75T công suất 0,55kw; H=33-17mTheo E-HSMT1cái
77CM40-160B, công suất 4HP/4kW/380v; Q=9-39m3/h; H=35,6-25,4mTheo E-HSMT1cái
E XÂY DỰNG TRƯỜNG TH HOÀNG THANH
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,6496100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT8,5748m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,3338tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT1,8918tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo E-HSMT0,5908tấn
6Ván khuôn móng dàiTheo E-HSMT1,2257100m2
7Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT0,5315100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT25,0337m3
9Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT0,7164m3
10Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT0,1791m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT15,8096m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT1,3814100m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,2085tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,3845tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT1,7016tấn
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT1,2276100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT8,3635m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,7185tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT2,417tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT23,6859m3
21Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT1,5904100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,3383100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT3,4888tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT34,946m3
25Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT3,5876100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,1271tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,3923tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT4,1585m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,6272100m2
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,3343100m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT0,3343m3
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,3133tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,2239tấn
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo E-HSMT0,3614100m2
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT4,2855m3
36Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT80,9912m3
37Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT8,7556m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo E-HSMT2,0005m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT193,673m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT72,2615m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo E-HSMT110,4952m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo E-HSMT77,845m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT401,567m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT159,0428m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT358,7616m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT425,0897m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT948,5564m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT133,858m
49Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 400x400mm, XM PCB40Theo E-HSMT307,2416m2
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT0,891m3
51Láng granitôTheo E-HSMT33,596m2
52Gia công lan canTheo E-HSMT0,0176tấn
53Gia công lan canTheo E-HSMT0,1156tấn
54Lắp dựng lan can sắtTheo E-HSMT8,964m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT5,78461m2
56Trụ cầu thang inoxTheo E-HSMT1trụ
57Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT33,6864m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo E-HSMT33,6864m2
59Láng tạo dốc về ga thu sàn sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT33,6864m2
60Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT0,9764tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT73,50971m2
62Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,9764tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo E-HSMT2,0732100m2
64Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài), lắp dựng hoàn thiện tại công trìnhTheo E-HSMT21,12m2
65Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo E-HSMT8bộ
66Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài), lắp dựng hoàn thiện tại công trìnhTheo E-HSMT37,44m2
67Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo E-HSMT24bộ
68Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400,kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhTheo E-HSMT27,975m2
69Hoa sắt vuông 10 x 10, trọng lượng 12kg/m2-:-16 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo E-HSMT51,84m2
70Gia công lan canTheo E-HSMT0,2982tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT29,46331m2
72Lắp dựng lan can sắtTheo E-HSMT32,737m2
73Láng granitô nền sànTheo E-HSMT5,1228m2
74Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150Theo E-HSMT2hộp
75Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 átTheo E-HSMT4hộp
76Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-75ATheo E-HSMT1cái
77Lắp đặt các Aptomat 2 cực -2P-50ATheo E-HSMT1cái
78Lắp đặt các Aptomat 2 cực -2P-32ATheo E-HSMT4cái
79Lắp đặt các Aptomat 1 cực -1P-20ATheo E-HSMT12cái
80Lắp đặt các Aptomat 1 cực -1P-16ATheo E-HSMT6cái
81Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2Theo E-HSMT24bộ
82Lắp đặt đèn Compact ốp trần dạng vuông 1x22WTheo E-HSMT11bộ
83Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo E-HSMT10cái
84Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo E-HSMT2cái
85Lắp đặt ổ cắm đôiTheo E-HSMT24cái
86Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo E-HSMT16cái
87Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Theo E-HSMT65m
88Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Theo E-HSMT8m
89Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Theo E-HSMT24m
90Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo E-HSMT212m
91Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo E-HSMT299m
92Con sứ đón điệnTheo E-HSMT1cái
93Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5mTheo E-HSMT7cọc
94Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo E-HSMT3cái
95Thanh tiếp địa 25x4Theo E-HSMT6,28kg
96Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmTheo E-HSMT25m
97Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo E-HSMT30m
98Cáp đồng M50Theo E-HSMT2,24Kg
99Lắp đặt ống gen luồn dây D20Theo E-HSMT268m
100Lắp đặt hộp đấu dâyTheo E-HSMT4hộp
101Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,12100m3
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,12100m3
103Quả hồ lô sứ kim thu sétTheo E-HSMT3cái
104Bulong đai ốc, vành đệmTheo E-HSMT3cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo E-HSMT0,5100m
106Lắp đặt Cút PVC, D90Theo E-HSMT12cái
107Đai inox neo ống D90Theo E-HSMT30cái
108Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo E-HSMT6cái
F PHẦN PCCC TRƯỜNG TH HOÀNG THANH
1Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo E-HSMT0,65 đèn
2Lắp đặt đèn sự cốTheo E-HSMT15 đèn
3Lắp đặt thiết bị đóng ngắt đèn sự cố, đèn thoát hiểmTheo E-HSMT1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo E-HSMT70m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo E-HSMT70m
6Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm2Theo E-HSMT1hộp
7Bình chữa cháy MFZL4Theo E-HSMT8bình
8Bình chữa cháy CO2-MT3Theo E-HSMT4bình
9Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo E-HSMT4bộ
10Giá đựng bình KT 600x350x180mmTheo E-HSMT4cái
11Biển cấm thuốc, cấm lửaTheo E-HSMT4cái
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo E-HSMT0,2100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo E-HSMT0,06100m
14Mặt bích thép D100Theo E-HSMT26cái
15Mặt bích thép đặc D100Theo E-HSMT2cái
16Bích thép rỗng D50Theo E-HSMT2cái
17Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo E-HSMT1cái
18Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo E-HSMT2cái
19Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo E-HSMT4cái
20Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo E-HSMT6cái
21Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo E-HSMT4cái
22Lắp đặt trụ chữa cháy D100 ba cửa D65Theo E-HSMT1cái
23Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100/65Theo E-HSMT1cái
24Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà 100x60x20cm, dầy 1mmTheo E-HSMT1cái
25Vòi chữa cháy nilông tráng cao su D65, dài (20m/cuộn)Theo E-HSMT2cuộn
26Đầu nối nhanh lăng vòi D65-Việt NamTheo E-HSMT2bộ
27Lăng phun nước chữa cháy D65/17Theo E-HSMT2cái
28Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 100x60x18cm, dầy 1mmTheo E-HSMT1hộp
29Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo E-HSMT0,2100m
30Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mmTheo E-HSMT4cái
31Lắp đặt van mặt bích một chiều - Đường kính 100mmTheo E-HSMT2cái
32Lắp đặt Y lọc thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo E-HSMT2cái
33Lắp đặt khớp nối chống rung nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo E-HSMT4cái
34Rọ gang D100Theo E-HSMT2cái
35Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10KTheo E-HSMT1cái
36Zoăng cao su D100Theo E-HSMT24cái
37Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơmTheo E-HSMT1tủ
38Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT0,054100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,043100m3
40Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10mm2)Theo E-HSMT12m
41Buloong M16x12Theo E-HSMT208bộ
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT7,541m2
43Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo E-HSMT2,2100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,599100m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT6,111m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT14,58m3
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,98tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,225tấn
49Ván khuôn móngTheo E-HSMT0,085100m2
50Ván khuôn thành bểTheo E-HSMT1,559100m2
51Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,726tấn
52Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT1,192tấn
53Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT16,698m3
54Ván khuôn nắp bểTheo E-HSMT0,565100m2
55Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,02tấn
56Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT1,053tấn
57Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT7,426m3
58Quét nước xi măng 2 nướcTheo E-HSMT73,876m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT73,876m2
60Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT50,418m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT90,46m2
62Nắp đậy bằng tôn dày 1mm có viền sắt D8 xung quanhTheo E-HSMT1cái
63Máy bơm CDA 0,75T công suất 0,55kw; H=33-17mTheo E-HSMT1cái
64CM40-160B, công suất 4HP/4kW/380v; Q=9-39m3/h; H=35,6-25,4mTheo E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 7 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ khác 6 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng và phòng cháy chữa cháy (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy)- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên nghành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
5 Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 30 Số lượng: ≥ 30 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô hoặc cần trục bánh lốp (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
2 Cần cẩu hoặc cần trục tháp Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
3 Máy nén khí Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
4 Đầm bàn Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
5 Đầm đất cầm tay (đầm cóc) Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động6
6 Đầm dùi Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
7 Khoan cầm tay Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
8 Máy cắt gạch đá Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
9 Máy cắt thép Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
10 Máy uốn thép Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
11 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động3
12 Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động10
13 Máy hàn Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
14 Máy trộn bê tông (tối thiểu 250l) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
15 Máy trộn vữa (tối thiểu 150l) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
16 Máy vận thăng Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->