Gói thầu: Xây dựng nhà lớp học 06 phòng Trường MN Mai Trung, 04 phòng MN Hoàng Vân, 04 phòng TH Hoàng Thanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà lớp học 06 phòng Trường MN Mai Trung, 04 phòng MN Hoàng Vân, 04 phòng TH Hoàng Thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210206755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ mục tiêu ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 16:58:00 đến ngày 2021-08-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,473,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 7 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng và phòng cháy chữa cháy (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy)- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên nghành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 30 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô hoặc cần trục bánh lốp (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy trộn bê tông (tối thiểu 250l) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 15-Máy trộn vữa (tối thiểu 150l) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 16-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG TRƯỜNG MN MAI TRUNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 2,2465 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 22,8382 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,9989 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 5,6115 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 0,5801 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT | 3,1265 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 1,6141 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 60,6616 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 10,0308 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,9146 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 54,7616 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 2,7623 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,4926 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 2,5374 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1,418 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 2,9465 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 19,8634 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1,645 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 5,6247 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,0695 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 50,0919 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 3,7226 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,6579 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 9,482 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 99,9205 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 10,1674 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,0875 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,5852 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,0465 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 1,0055 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,1672 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,1672 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1,0942 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,2133 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo E-HSMT | 0,3432 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,4449 | m3 |
| 37 | Bu lông neo M22x600 | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E-HSMT | 0,2004 | tấn |
| 39 | Lắp cột thép các loại | Theo E-HSMT | 0,2004 | tấn |
| 40 | Gia công thang sắt | Theo E-HSMT | 1,3805 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo E-HSMT | 1,3805 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 68,6902 | 1m2 |
| 43 | Gia công lan can | Theo E-HSMT | 0,1383 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT | 22,858 | m2 |
| 45 | Bu lông M18x300mm | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E-HSMT | 0,6552 | tấn |
| 47 | Lắp cột thép các loại | Theo E-HSMT | 0,6552 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo E-HSMT | 0,7614 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo E-HSMT | 0,7614 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 48,6588 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 0,8786 | 100m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 211,2761 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 35,4503 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 16,7191 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 405,2154 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 160,218 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo E-HSMT | 217,9983 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo E-HSMT | 184,3165 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 1.523,654 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 372,264 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 1.016,7376 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 876,8987 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 3.003,5121 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 277,8 | m |
| 67 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 400x400mm, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 874,2672 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300mm2, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 153,9702 | m2 |
| 69 | Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem) (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - KT300X450mm2, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 365,3334 | m2 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,8316 | m3 |
| 72 | Láng granitô nền sàn | Theo E-HSMT | 26,168 | m2 |
| 73 | Gia công lan can | Theo E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 74 | Gia công lan can | Theo E-HSMT | 0,2462 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 10,0581 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT | 12,958 | m2 |
| 77 | Trụ cầu thang inox | Theo E-HSMT | 1 | trụ |
| 78 | Thang thăm mái thép D18 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 79 | Sắt bật liên kết | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 80 | Cửa bịt ô thăm mái bằng tôn dày 0,5mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Khóa cửa mái | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 28,4886 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo E-HSMT | 51,7446 | m2 |
| 84 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 51,7446 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 1,9088 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 202,63 | 1m2 |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 1,9088 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 5,793 | 100m2 |
| 89 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo E-HSMT | 160,345 | m2 |
| 90 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 91 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo E-HSMT | 18 | m2 |
| 92 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 1cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móckhóa, tay nắm) | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 93 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm:bản lề chữ A, tay cài) | Theo E-HSMT | 35 | bộ |
| 94 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kínhdán an toàn dày 6,38mm. | Theo E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 95 | Gia công lan can | Theo E-HSMT | 0,4935 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 45,9614 | 1m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT | 45,9614 | m2 |
| 98 | Hoa sắt vuông 10 x 10, trọng lượng 12kg/m2-:-16 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo E-HSMT | 147,94 | m2 |
| 99 | Láng granitô nền sàn | Theo E-HSMT | 42,4473 | m2 |
| 100 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | Theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 101 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át | Theo E-HSMT | 6 | hộp |
| 102 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-3P-100A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-3P-60A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực -2P-60A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực -2P-40A | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực -1P-20A | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 107 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực -1P-16A | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS-40/2x36W | Theo E-HSMT | 60 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn Compact ốp trần dạng tròn 1x22W | Theo E-HSMT | 41 | bộ |
| 110 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc đơn-10A | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| 115 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Theo E-HSMT | 65 | m |
| 116 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 117 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo E-HSMT | 116 | m |
| 118 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo E-HSMT | 703 | m |
| 119 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo E-HSMT | 1.009 | m |
| 120 | Con sứ đón điện | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m | Theo E-HSMT | 11 | cọc |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 123 | Thanh tiếp địa 25x4 | Theo E-HSMT | 6,28 | kg |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 125 | Dây dẫn sét D12 | Theo E-HSMT | 70 | m |
| 126 | Cáp đồng M50 | Theo E-HSMT | 10 | Kg |
| 127 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Theo E-HSMT | 914 | m |
| 128 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo E-HSMT | 6 | hộp |
| 129 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 131 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 132 | Mũ tôn chống dột | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 32 | Theo E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 | Theo E-HSMT | 2,05 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút PPR, D25 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê đều PPR, D32 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê thu PPR, D32x25 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê đều PPR, D25 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn thu PPR, D32/25 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt van khóa PPR, D32 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt van khóa PPR, D25 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút ren PPR, D25 | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê ren PPR, D25 | Theo E-HSMT | 72 | cái |
| 144 | Lắp nút bịt nhựa, D14 | Theo E-HSMT | 84 | cái |
| 145 | Lắp đặt phao điện | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Máy bơm nước, Q=6-27m3/h; H=22,3-36,4m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt rắc co PPR, D32 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt rắc co PPR, D25 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 149 | Khoan giếng (gồm vật liệu, nhân công, máy khoan) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Theo E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 154 | Lắp đặt Cút PVC, D110 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt Cút PVC, D60 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 157 | Lắp đặt Y PVC, D110 | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y PVC, D60 | Theo E-HSMT | 27 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê PVC, D110 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt Côn thu, D110-42 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt Côn thu, D60-42 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt Chếch PVC, D60 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt Chếch PVC, D42 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 165 | Lắp Bịt PVC, D110 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 166 | Lắp Bịt PVC, D60 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt xí bệt | Theo E-HSMT | 30 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa tay | Theo E-HSMT | 30 | bộ |
| 174 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 175 | Giá chân gương | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 176 | Móc treo khăn | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo E-HSMT | 2 | bể |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 179 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 180 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,7635 | m3 |
| 181 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0715 | 100m2 |
| 182 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,1938 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,1029 | tấn |
| 184 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 4,6308 | m3 |
| 185 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 30,2845 | m2 |
| 186 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo E-HSMT | 30,2845 | m2 |
| 187 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 5,1923 | m2 |
| 188 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 8 | m2 |
| 189 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 191 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,0989 | tấn |
| 192 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 194 | Cút sành D110 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 195 | Chi tiết nắp bể phốt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| B | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRƯỜNG MN MAI TRUNG | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh (control panel) bao gồm cả ác quy | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Hệ thống tiếp địa tủ trung tâm | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Theo E-HSMT | 2,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông báo cháy, đèn báo cháy và nút ấn báo cháy khẩn cấp KT300x400, hộp âm tường | Theo E-HSMT | 4 | hộp |
| 8 | Điện trở cuối kênh Zone | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo E-HSMT | 170 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 75 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo E-HSMT | 170 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo E-HSMT | 75 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm2 | Theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt thiết bị đóng ngắt đèn sự cố, đèn thoát hiểm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 75 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo E-HSMT | 75 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 160x150mm2 | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo E-HSMT | 8 | bình |
| 22 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo E-HSMT | 4 | bình |
| 23 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Giá đựng bình KT 600x350x180mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Biển cấm thuốc, cấm lửa | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 28 | Mặt bích thép D100 | Theo E-HSMT | 26 | cái |
| 29 | Mặt bích thép đặc D100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Bích thép rỗng D50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt trụ chữa cháy D100 ba cửa D65 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100/65 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà 100x60x20cm, dầy 1mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Vòi chữa cháy nilông tráng cao su D65, dài (20m/cuộn) | Theo E-HSMT | 2 | cuộn |
| 40 | Đầu nối nhanh lăng vòi D65-Việt Nam | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lăng phun nước chữa cháy D65/17 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 100x60x18cm, dầy 1mm | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích một chiều - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y lọc thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt khớp nối chống rung nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Rọ gang D100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10K | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Zoăng cao su D100 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 52 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10mm2) | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 55 | Buloong M16x12 | Theo E-HSMT | 208 | bộ |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 7,54 | 1m2 |
| 57 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 2,2 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,599 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 6,111 | m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 14,58 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,98 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 63 | Ván khuôn móng | Theo E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thành bể | Theo E-HSMT | 1,559 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,726 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 1,192 | tấn |
| 67 | Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 16,698 | m3 |
| 68 | Ván khuôn nắp bể | Theo E-HSMT | 0,565 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 1,053 | tấn |
| 71 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,426 | m3 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo E-HSMT | 73,876 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 73,876 | m2 |
| 74 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 50,418 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 90,46 | m2 |
| 76 | Nắp đậy bằng tôn dày 1mm có viền sắt D8 xung quanh | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Máy bơm CDA 0,75T công suất 0,55kw; H=33-17m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | CM40-160B, công suất 4HP/4kW/380v; Q=9-39m3/h; H=35,6-25,4m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| C | XÂY DỰNG TRƯỜNG MN HOÀNG VÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,848 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 18,929 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 1,097 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT | 2,234 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 49,465 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,717 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 4,196 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 0,634 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 4,912 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,407 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 2,537 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp nền móng công trình đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định | Theo E-HSMT | 68,892 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 34,259 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 14,448 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 2,182 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1,475 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1,702 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 37,39 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 2,659 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,557 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1,153 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 4,224 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 71,402 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 7,276 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 7,145 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,824 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 23,57 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,167 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 3,682 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo E-HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 38 | Bu lông neo M22x600 | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 40 | Lắp cột thép các loại | Theo E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 41 | Gia công thang sắt | Theo E-HSMT | 1,381 | tấn |
| 42 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo E-HSMT | 1,381 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 68,69 | 1m2 |
| 44 | Gia công lan can | Theo E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT | 22,858 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 158,915 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 4,465 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 8,393 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 630,825 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 157,745 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo E-HSMT | 155,537 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo E-HSMT | 115,462 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 1.030,104 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 265,918 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 727,61 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 1.015,967 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 2.067,554 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 254,62 | m |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 400x400mm, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 556,439 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - KT300x300mm2, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 126,759 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - KT300x450mm2, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 234,348 | m2 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 63 | Láng granitô | Theo E-HSMT | 26,168 | m2 |
| 64 | Gia công lan can | Theo E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 12,018 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT | 12,958 | m2 |
| 67 | Trụ cầu thang inox | Theo E-HSMT | 1 | trụ |
| 68 | Thang thăm mái thép D18 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Sắt bật liên kết | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 70 | Cửa bịt ô thăm mái bằng tôn dày 0,5mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Khóa cửa mái | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 53,568 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo E-HSMT | 89,28 | m2 |
| 74 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 89,28 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 2,006 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 187,45 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 2,006 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo E-HSMT | 4,077 | 100m2 |
| 79 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Nhôm Việt Pháp | Theo E-HSMT | 117,32 | m2 |
| 80 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 81 | + Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài) | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 82 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm:bản lề chữ A, tay cài) | Theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 83 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kínhdán an toàn dày 6,38mm. Nhôm Việt Pháp | Theo E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 84 | Gia công lan can | Theo E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT | 38,857 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 34,972 | 1m2 |
| 87 | Hoa sắt vuông 10 x 10, trọng lượng 12kg/m2-:-16 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo E-HSMT | 109,968 | m2 |
| 88 | Láng granitô nền sàn | Theo E-HSMT | 17,168 | m2 |
| 89 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150mm | Theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 90 | Lắp đặt tủ điện phòng 3-6 át | Theo E-HSMT | 6 | hộp |
| 91 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 60A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS-40/ 2x36w | Theo E-HSMT | 62 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn ốp trần compact 1x22w | Theo E-HSMT | 29 | bộ |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo E-HSMT | 65 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo E-HSMT | 90 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo E-HSMT | 456 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo E-HSMT | 750 | m |
| 109 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Theo E-HSMT | 648 | m |
| 110 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo E-HSMT | 4 | hộp |
| 111 | Consol đón điện | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m | Theo E-HSMT | 9 | cọc |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Thanh tiếp địa 25x4 | Theo E-HSMT | 6,28 | kg |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo E-HSMT | 36 | m |
| 116 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo E-HSMT | 54 | m |
| 117 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 119 | Cáp đồng M50 | Theo E-HSMT | 6,75 | kg |
| 120 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo E-HSMT | 4 | hộp |
| 121 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Mũ tôn chống dột | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 32 | Theo E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 | Theo E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 125 | Lắp đặt tê đều PPR, D32 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê đều PPR, D25 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn thu PPR, D32/25 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút PPR, D25 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt van khóa PPR, D32 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt van khóa PPR, D25 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt rắc co PPR, D32 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt rắc co PPR, D25 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút ren PPR, D25 | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê ren PPR, D25 | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa, D25 | Theo E-HSMT | 64 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Theo E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 142 | Lắp đặt Y PVC, D110 | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 143 | Lắp đặt Y PVC, D60 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê PVC, D110 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt Côn thu, D110-42 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt Côn thu, D60-34 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 147 | Lắp đặt Cút PVC, D110 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt Cút PVC, D75 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt Cút PVC, D60 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 151 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt Chếch PVC, D60 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt Chếch PVC, D42 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt Chếch PVC, D34 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 155 | Lắp Bịt PVC, D110 | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| 156 | Lắp Bịt PVC, D60 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 157 | Lắp Bịt PVC, D42 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 158 | Lắp Bịt PVC, D34 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu inox 100x100mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt cầu chắn rác inox, D90mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa | Theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 167 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo E-HSMT | 2 | bể |
| 169 | Van phao D25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Đai inox treo ống D90 | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu tiểu treo trẻ em | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 172 | Giếng khoan giá hoàn thiện (Vật liệu, nhân công, máy) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Máy bơm ly tâm ECm130, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2m3/h; H= 23m | Theo E-HSMT | 1 | cai |
| 174 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 175 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 176 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 179 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 4,631 | m3 |
| 180 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 30,285 | m2 |
| 181 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo E-HSMT | 30,285 | m2 |
| 182 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 5,192 | m2 |
| 183 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 8 | m2 |
| 184 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 186 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 187 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 188 | Chi tiết nắp bể phốt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| D | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRƯỜNG MN HOÀNG VÂN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh (control panel) bao gồm cả ác quy | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Hệ thống tiếp địa tủ trung tâm | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Theo E-HSMT | 1,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông báo cháy, đèn báo cháy và nút ấn báo cháy khẩn cấp KT300x400, hộp âm tường | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Điện trở cuối kênh Zone | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo E-HSMT | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 75 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo E-HSMT | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo E-HSMT | 75 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm2 | Theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt thiết bị đóng ngắt đèn sự cố, đèn thoát hiểm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 75 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo E-HSMT | 75 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm2 | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo E-HSMT | 8 | bình |
| 21 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo E-HSMT | 4 | bình |
| 22 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Giá đựng bình KT 600x350x180mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Biển cấm thuốc, cấm lửa | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 27 | Mặt bích thép D100 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Mặt bích thép đặc D100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Bích thép rỗng D50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt trụ chữa cháy D100 ba cửa D65 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100/65 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà 100x60x20cm, dầy 1mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Vòi chữa cháy nilông tráng cao su D65, dài (20m/cuộn) | Theo E-HSMT | 2 | cuộn |
| 39 | Đầu nối nhanh lăng vòi D65-Việt Nam | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lăng phun nước chữa cháy D65/17 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 100x60x18cm, dầy 1mm | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích một chiều - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y lọc thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt khớp nối chống rung nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Rọ gang D100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10K | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Zoăng cao su D100 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 51 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 9 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10mm2) | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 54 | Buloong M16x12 | Theo E-HSMT | 208 | bộ |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 12,56 | 1m2 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 2,2 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,599 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 6,111 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 14,58 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,98 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 62 | Ván khuôn móng | Theo E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thành bể | Theo E-HSMT | 1,559 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,726 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 1,192 | tấn |
| 66 | Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 16,698 | m3 |
| 67 | Ván khuôn nắp bể | Theo E-HSMT | 0,565 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 1,053 | tấn |
| 70 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,426 | m3 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo E-HSMT | 73,876 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 73,876 | m2 |
| 73 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 50,418 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 90,46 | m2 |
| 75 | Nắp đậy bằng tôn dày 1mm có viền sắt D8 xung quanh | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Máy bơm CDA 0,75T công suất 0,55kw; H=33-17m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | CM40-160B, công suất 4HP/4kW/380v; Q=9-39m3/h; H=35,6-25,4m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| E | XÂY DỰNG TRƯỜNG TH HOÀNG THANH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,6496 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 8,5748 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,3338 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 1,8918 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 0,5908 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT | 1,2257 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,5315 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 25,0337 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,7164 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,1791 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 15,8096 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 1,3814 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,2085 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,3845 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1,7016 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1,2276 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 8,3635 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,7185 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 2,417 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 23,6859 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 1,5904 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,3383 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 3,4888 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 34,946 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 3,5876 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,1271 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,3923 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 4,1585 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,6272 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,3343 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,3343 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,3133 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT | 0,2239 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo E-HSMT | 0,3614 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 4,2855 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 80,9912 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 8,7556 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 2,0005 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 193,673 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 72,2615 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo E-HSMT | 110,4952 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo E-HSMT | 77,845 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 401,567 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 159,0428 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 358,7616 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 425,0897 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 948,5564 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 133,858 | m |
| 49 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 400x400mm, XM PCB40 | Theo E-HSMT | 307,2416 | m2 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 51 | Láng granitô | Theo E-HSMT | 33,596 | m2 |
| 52 | Gia công lan can | Theo E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 53 | Gia công lan can | Theo E-HSMT | 0,1156 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT | 8,964 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 5,7846 | 1m2 |
| 56 | Trụ cầu thang inox | Theo E-HSMT | 1 | trụ |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 33,6864 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo E-HSMT | 33,6864 | m2 |
| 59 | Láng tạo dốc về ga thu sàn sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 33,6864 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,9764 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 73,5097 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,9764 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 2,0732 | 100m2 |
| 64 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài), lắp dựng hoàn thiện tại công trình | Theo E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 66 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài), lắp dựng hoàn thiện tại công trình | Theo E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 68 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400,kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo E-HSMT | 27,975 | m2 |
| 69 | Hoa sắt vuông 10 x 10, trọng lượng 12kg/m2-:-16 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 70 | Gia công lan can | Theo E-HSMT | 0,2982 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 29,4633 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT | 32,737 | m2 |
| 73 | Láng granitô nền sàn | Theo E-HSMT | 5,1228 | m2 |
| 74 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 | Theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 75 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át | Theo E-HSMT | 4 | hộp |
| 76 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P-75A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực -2P-50A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực -2P-32A | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực -1P-20A | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực -1P-16A | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn Compact ốp trần dạng vuông 1x22W | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Theo E-HSMT | 65 | m |
| 88 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo E-HSMT | 8 | m |
| 89 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo E-HSMT | 24 | m |
| 90 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo E-HSMT | 212 | m |
| 91 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo E-HSMT | 299 | m |
| 92 | Con sứ đón điện | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m | Theo E-HSMT | 7 | cọc |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Thanh tiếp địa 25x4 | Theo E-HSMT | 6,28 | kg |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo E-HSMT | 25 | m |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 98 | Cáp đồng M50 | Theo E-HSMT | 2,24 | Kg |
| 99 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Theo E-HSMT | 268 | m |
| 100 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo E-HSMT | 4 | hộp |
| 101 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 103 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Bulong đai ốc, vành đệm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 107 | Đai inox neo ống D90 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 108 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| F | PHẦN PCCC TRƯỜNG TH HOÀNG THANH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đóng ngắt đèn sự cố, đèn thoát hiểm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo E-HSMT | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm2 | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo E-HSMT | 8 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo E-HSMT | 4 | bình |
| 9 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Giá đựng bình KT 600x350x180mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Biển cấm thuốc, cấm lửa | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 14 | Mặt bích thép D100 | Theo E-HSMT | 26 | cái |
| 15 | Mặt bích thép đặc D100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Bích thép rỗng D50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ chữa cháy D100 ba cửa D65 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100/65 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà 100x60x20cm, dầy 1mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Vòi chữa cháy nilông tráng cao su D65, dài (20m/cuộn) | Theo E-HSMT | 2 | cuộn |
| 26 | Đầu nối nhanh lăng vòi D65-Việt Nam | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lăng phun nước chữa cháy D65/17 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 100x60x18cm, dầy 1mm | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích một chiều - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y lọc thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối chống rung nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Rọ gang D100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10K | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Zoăng cao su D100 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 38 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10mm2) | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 41 | Buloong M16x12 | Theo E-HSMT | 208 | bộ |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 7,54 | 1m2 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 2,2 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,599 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo E-HSMT | 6,111 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 14,58 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,98 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 49 | Ván khuôn móng | Theo E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thành bể | Theo E-HSMT | 1,559 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,726 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 1,192 | tấn |
| 53 | Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 16,698 | m3 |
| 54 | Ván khuôn nắp bể | Theo E-HSMT | 0,565 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 1,053 | tấn |
| 57 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,426 | m3 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo E-HSMT | 73,876 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 73,876 | m2 |
| 60 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 50,418 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo E-HSMT | 90,46 | m2 |
| 62 | Nắp đậy bằng tôn dày 1mm có viền sắt D8 xung quanh | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Máy bơm CDA 0,75T công suất 0,55kw; H=33-17m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | CM40-160B, công suất 4HP/4kW/380v; Q=9-39m3/h; H=35,6-25,4m | Theo E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 7 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ khác | 6 | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 cán bộ quản lý chất lượng và phòng cháy chữa cháy (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy)- 01 cán bộ lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 cán bộ kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 cán bộ phụ trách về vật tư: chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: chuyên nghành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 30 | Số lượng: ≥ 30 người (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô hoặc cần trục bánh lốp (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục tháp | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 3 | Máy nén khí | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 4 | Đầm bàn | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 5 | Đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 6 | Đầm dùi | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 7 | Khoan cầm tay | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 9 | Máy cắt thép | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 10 | Máy uốn thép | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 11 | Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 12 | Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng điểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 10 |
| 13 | Máy hàn | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 14 | Máy trộn bê tông (tối thiểu 250l) | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 15 | Máy trộn vữa (tối thiểu 150l) | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 16 | Máy vận thăng | Loại chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi