Gói thầu: Gói thầu số 1 - xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210851802-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210810477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 20:24:00 đến ngày 2021-08-31 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,047,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.057173E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.114346E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức tời ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 10 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II4,9149100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II28,53691m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,854,0293100m3
4Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB4026,8798m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4040,6083m3
6Ván khuôn móng cột0,8832100m2
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,4286100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2472tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm4,4506tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,1894tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4057,4806m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4011,708m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,2737100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4716tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,2741tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4021,4507m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ công287,7765m3
18Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB4050,005m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,6m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB409,6m2
21Kẻ ron90m
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m5,2612100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4788tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5089tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,924tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,6287tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,2663tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4029,758m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,1017100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6801tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,5605tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,4286tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6167tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,7834tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,3218tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4040,3494m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m11,6025100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m11,2157tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0337tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40102,7234m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,833100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2952tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m1,0952tấn
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,297m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan5,728100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,8585tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,4641tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,6963tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,4139tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4032,8492m3
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II7,46071m3
52Đắp nền móng công trình bằng thủ công13,0222m3
53Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB4012,7289m3
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40103,3263m2
55Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,8098m3
56Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4023,8964m3
57Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4022,1904m3
58Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,3286m3
59Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,7344m3
60Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4043,6963m3
61Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4085,0498m3
62Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4081,515m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,969m3
64Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB408,8m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40552,25m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4058,7565m2
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.052,4926m2
68Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.327,6612m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40255,0319m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40394,616m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB401.112,652m2
72Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40685,6328m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40843,2m
74Kẻ roon âm tường1.017,52m
75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4085,14m2
76Láng granitô cầu thang60,18m2
77Láng granitô nền sàn24,96m2
78ốp Đá da 100x20046,8m2
79Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40227,022m2
80Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm49,478m2
81Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600869,464m2
82Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB4045,89m2
83Lát gạch bậc tam cấp gạch ceramic nhám 300x300mm20,703m2
84Bả bằng bột bả vào tường2.500,3803m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.181,4779m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.761,4051m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.920,4531m2
88Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40301,148m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng324,948m2
90Lắp dựng lan can Inox11,9999m2
91Tay vịn lan can inox D60x1,5mm + thanh chống D40x1,5mm109,09m
92Lắp dựng lan can inox9,09m2
93Lan can inox 25x25x1,4mm9,09m2
94Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép216,56m2
95Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly + chia ô vuông122,72m2
96Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly + chia ô vuông86,4m2
97Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly + không chia ô vuông3,44m2
98Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền15,84m2
99Vách Khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly15,84m2
100Lắp dựng hoa sắt cửa141,6m2
101Hoa sắt cửa 14x14x1mm141,6m2
102Gia công xà gồ thép2,7285tấn
103Lắp dựng xà gồ thép2,7285tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ350,66721m2
105Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem5,542100m2
106Trần thạch cao khung nổi47,6M2
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m11,8584100m2
108Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1838100m3
109Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB401,142m3
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0459100m3
111Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,7396m3
112Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,7324m3
113Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4023,79m2
114Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB404,1m2
115Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,1m2
116Quét nước xi măng 2 nước23,79m2
117Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0005100m3
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4737m3
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0232100m2
120Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0427tấn
121Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg4cái
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu51cấu kiện
123Cung cấp và lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng có máng40bộ
124Cung cấp và lắp đặt đèn tròn 18W chóa áp trần12bộ
125Cung cấp và lắp đặt quạt trần20cái
126Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 hạt36cái
127Cung cấp và lắp đặt ổ cắm 2 cực 16A20bảng
128Cung cấp và lắp đặt Dimmer đôi10cái
129Cung cấp và lắp đặt MCB 2Pha 80A1cái
130Cung cấp và lắp đặt MCB 2Pha 50A2cái
131Cung cấp và lắp đặt MCB 2Pha 16A13cái
132Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm loại 1, 2, 3, 430bảng
133Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ13hộp
134Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây tròn120hộp
135Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây vuông 150x150mm15hộp
136Cung cấp và lắp đặt tủ điện sơn tỉnh điện (tủ điện tổng)21 tủ
137Cung cấp và lắp đặt dây đơn 16mm2 (tổng thể)42m
138Cung cấp và lắp đặt dây đơn 10mm220m
139Cung cấp và lắp đặt dây đơn 4 mm2200m
140Cung cấp và lắp đặt dây điện đơn 2,5 mm2240m
141Cung cấp và lắp đặt dây điện đơn 1,5 mm22.100m
142Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 luồn dây1.100m
143Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 luồn dây400m
144Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 luồn dây21m
145Măng xông nối ống D20380cái
146Măng xông nối ống D25138cái
147Băng keo cách điện10Cuộn
148Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2759100m3
149Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,2759100m3
150Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm0,4100m
151Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90 mm3,4100m
152Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm0,9100m
153Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm0,6100m
154Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm0,6100m
155Cung cấp và lắp đặt Co 90o nhựa D9080cái
156Cung cấp và lắp đặt Co 90o nhựa D6035cái
157Cung cấp và lắp đặt Co 90o nhựa D345cái
158Cung cấp và lắp đặt Co 90o nhựa D278cái
159Cung cấp và lắp đặt Co 45o nhựa D9060cái
160Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45o D6050cái
161Cung cấp và lắp đặt nối uPVC D3416cái
162Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd=34x2720cái
163Cung cấp và lắp đặt nối uPVC D2730cái
164Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D60mm26cái
165Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D34mm10cái
166Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D2732cái
167Cung cấp và lắp đặt van nhựa D342cái
168Cung cấp và lắp đặt van nhựa D2716cái
169Cung cấp và lắp đặt xí bệt + két nước8bộ
170Cung cấp và lắp đặt vòi rửa xịt8bộ
171Cung cấp và lắp đặt chậu lavabo + vòi8bộ
172Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + vòi6bộ
173Cung cấp và lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
174Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác inox D15042cái
175Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
B HẠNG MỤC: THÁO DỠ KHỐI 6 PHÒNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m4,8436m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m4,0512m3
3Tháo dỡ trần399,84m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công58,26m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén60,76m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén20,2944m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén42,688m3
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn6,4636100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công116,49m2
3Tháo dỡ trần421,08m2
4Tháo dỡ hệ thống điện7công
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột638,462m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột722,63m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần199,672m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái98,494m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại93,192m2
10Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5zem6,4636100m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ93,192m2
12Cắt và lắp kính dày 5 ly18,1822m2
13Lắp dựng cửa116,49m2
14Trần trạch cao khung nổi421,08m2
15Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường1.361,092m2
16Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần199,672m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ838,134m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ722,63m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4098,494m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng98,494m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,776100m2
22Cung cấp và lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, 2x36w có máng32bộ
23Cung cấp và lắp đặt đèn LED chiếu sáng hành lang 18W16bộ
24Cung cấp và lắp đặt quạt trần 80W 220V16cái
25Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A 250V18cái
26Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi âm một chiều 16A 250V11cái
27Cung cấp và lắp đặt dimmer đơn2cái
28Cung cấp và lắp đặt dimmer đôi7cái
29Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-16A 10kA11cái
30Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-40A 10kA1cái
31Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-50A 10kA1cái
32Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc 1,2,3,418cái
33Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn30hộp
34Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm15hộp
35Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2697m
36Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2222m
37Cung cấp và lắp đặt dây đơn 4mm2116m
38Cung cấp và lắp đặt dây đơn 10mm298m
39Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm450m
40Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm150m
41Măng sông nối ống PVC D16mm150cái
42Măng sông nối ống PVC D25mm40cái
43Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tổng2hộp
44Cung cấp và lắp đặt máy điều hoà công suất 01HP2máy
45Băng keo cách điện10cuộn
46Cung cấp và lắp đặt ống đồng D6/10 + gen cách nhiệt0,1100m
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC.
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,0512100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,3179100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB407,808m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB404,32m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,68m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,66m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,5488m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,5835m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,136100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,4131100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,476100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,308100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0245m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0014100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1cái
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2818tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4014tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0202tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0904tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0959tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5076tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2615tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5597tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3371tấn
25Trát thành dày 2cm, vữa XM M75, PCB4057,936m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4031,7952m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng89,7312m2
28Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy4cái
29Bình chữa cháy CO2-MT34bình
30Bình chữa cháy MFZ44bình
31Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x20012hộp
32Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm D654cái
33Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm DN502cái
34Lăng phun D508cái
35Lăng phun D656cái
36Máy bơm chữa cháy diesel Q=25-76m3/h;H=78-58.3m11 máy
37Máy bơm chữa cháy điện Q=25-76m3/h;H=78-58.3m11 máy
38Máy bơm bù P=2.2, Q=3.65-7.38m/h;H=80.0-40.6m11 máy
39Ống thép STK D90x2.50,62100m
40Ống thép STK D76x2.50,31100m
41Ống thép STK D60x2.50,23100m
42Trụ chữa cháy 2 họng D653cái
43Van 1 chiều D76mm2cái
44Van 1 chiều D60mm1cái
45Van chặn D76mm3cái
46Van chặn D65mm1cái
47Van chặn D60mm2cái
48Van góc D50mm8cái
49Măt bích D764cặp bích
50Măt bích D903cặp bích
51Măt bích D602cặp bích
52Co STK D904cái
53Co STK D602cái
54Tê STK D902cái
55Rúp bê D762cái
56Rúp bê D601Cái
57Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
58Cung cấp và lắp đặt công tắc áp lực3cái
59Tủ điều khiển máy bơm (bao gồm thiết bị)1cái
60Tủ ngoài nhà + 2 Cuộn vòi chữa cháy D65-20M3Bộ
61Cuộn vòi chữa cháy D50-20M8cuộn
62Bầu giảm 90-768cái
63Bầu giảm 76-504cái
64Cung cấp và lắp đặt Y lọc D762cái
65Cung cấp và lắp đặt Y lọc D601cái
66Cung cấp và lắp đặt van an toàn D601cái
67Kim thu sét chuyên dụng bán kính bảo vệ R=131m1cái
68Cọc tiếp địa bằng đồng D16,L=2400mm10cọc
69Dây dẫn sét chuyên dùng M6028m
70Dây tiếp đất chuyên dùng M6034m
71Trụ đỡ cầu thu sét ống STK D60 - H=4m1Trụ
72Hộp đo điện trở1hộp
73Đinh vít, tắc kê1bộ
74Cung cấp và lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy110 đầu
75Điện trở cuối tuyến4cái
76Trung tâm báo cháy 4 kênh11 trung tâm
77Dây báo cháy cadivi 0.75mm2560m
78Cung cấp và lắp đặt ống PVc D20280m
79Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy0,45 chuông
80Cung cấp và lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,45 nút
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.057173E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.114346E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202133
2 Kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn2
2 Máy cắt gạch đá .3
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .1
6 Máy đầm dùi .3
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
8 Máy thủy bình .1
9 Máy đào Gầu ≥ 0,7 m31
10 Máy vận thăng hoặc máy tời Sức tời ≥ 0,5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->