Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210851723-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210803808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 19:28:00 đến ngày 2021-08-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,969,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.045458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.090916E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức tời ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan xoay (khoan giếng)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất (xe lu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ - PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II3,5487100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II51,97631m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,852,8818100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4023,643m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4063,964m3
6Ván khuôn móng cột0,6856100m2
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,9942100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,22tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,9056tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4057,92m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB408,253m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,8562100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2816tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,6489tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4015,72m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ công289,2153m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, M75, XM PCB4042,6695m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,574m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4011,48m2
20Kẻ roon ram dốc8,68m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,0316100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2777tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2547tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,1573tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,4574tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4017,48m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,0753100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4848tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,952tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4506tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,753tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,6294tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4040,164m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m9,307100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m7,662tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1222tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4068,7601m3
38Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,7625100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2124tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m1,2753tấn
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,564m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,5435100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2312tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,4868tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3204tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,7684tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4016,2063m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4031,3992m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40103,5821m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4018,738m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,7943m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40844,7515m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40894,7375m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4056,444m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40336,5m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40688,9m2
57Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40548,196m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40305,6m
59Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4058,6m
60Kẻ roon âm tường82,8m
61Láng granitô cầu thang59,3314m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4059,3314m2
63Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40115,2696m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40141,246m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40758,53m2
66Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB4080,7m2
67Bả bằng bột bả vào tường1.739,489m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.630,04m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.926,5955m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.442,9335m2
71Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung161,1m2
72Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4075,836m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng277,54m2
74Ram dốc inox 50x50x1.4mm7,79m2
75Lắp dựng Ram dốc Inox7,79m2
76Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông)94,96m2
77Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông)97,2
78Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép192,16m2
79Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB4017,76m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ87,82941m2
81Lắp dựng hoa sắt cửa133,68m2
82Hoa sắt cửa133,68M2
83Trần thạch cao khung nổi46,8m2
84Gia công xà gồ thép1,5472tấn
85Lắp dựng xà gồ thép1,5472tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ143,461m2
87Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zem4,4664100m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m12,331100m2
89Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1799100m3
90Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,1315m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,045100m3
92Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,7396m3
93Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,7821m3
94Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4023,4m2
95Lát gạch thẻ không nung 4x8x18cm, vữa lót M75, XM PCB404,35m2
96Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,35m2
97Quét nước xi măng 2 nước23,4m2
98Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x20,049m3
99Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3463m3
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0187100m2
101Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0427tấn
102Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg3cái
103Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg6cái
104Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x40W - 220V có chóa6bộ
105Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2x40W - 220V có chóa36bộ
106Cung cấp và lắp đặt quạt trần18cái
107Cung cấp và lắp đặt dimmer đơn18cái
108Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 hạt 10A - 250V26cái
109Cung cấp và lắp đặt công tắc 3 hạt 10A - 250V2cái
110Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha 100A1cái
111Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha 16A12cái
112Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha 50A2cái
113Cung cấp và lắp đặt hộp, mặt công tắt40hộp
114Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây tròn60hộp
115Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây vuông10hộp
116Cung cấp và lắp đặt tủ điện31 tủ
117Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện ba âm 10A - 250V24bảng
118Cung cấp và lắp đặt dây đơn 16mm250m
119Cung cấp và lắp đặt dây đơn 10mm215m
120Cung cấp và lắp đặt dây đơn 6mm2180m
121Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm21.100m
122Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2150m
123Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D16 luồn dây điện500m
124Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn dây điện150m
125Măng xông D16170cái
126Măng xông D2550cái
127Tắc kê, đinh vít các loại10Bịch
128Băng keo cách điện10Cuộn
129Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D1140,42100m
130Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D901,96100m
131Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D600,72100m
132Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D340,5100m
133Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D270,4100m
134Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D3416cái
135Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd = 34x2720cái
136Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D2730cái
137Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90 độ D9010cái
138Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90 độ D6017cái
139Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90 độ D343cái
140Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90 độ D2722cái
141Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 độ D9030cái
142Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 độ D6036cái
143Cung cấp và lắp đặt tê nhựa 90 độ D6026cái
144Cung cấp và lắp đặt tê nhựa 90 độ D3410cái
145Cung cấp và lắp đặt tê nhựa 90 độ D2732cái
146Cung cấp và lắp đặt Khóa nhựa D342cái
147Cung cấp và lắp đặt Khóa nhựa D2716cái
148Cung cấp và lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
149Cung cấp và lắp đặt lavabo8bộ
150Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
151Cung cấp và lắp đặt xí bệt + két nước + xi phông8bộ
152Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
153Cầu chắn rác inox 15024cái
154Vòi lấy nước + ống nối mềm 30cm8cái
155Bộ xả lavabo8cái
156Vòi xả nước chậu tiểu6cái
157Phụ kiện đấu nối bồn nước1bộ
158Tiêu lệnh chữa cháy6cái
159Bình chữa cháy CO2 MT36bình
160Bình chữa cháy bột CO2 MFZ4-BC6bình
161Hộp đựng bình chữa cháy6hộp
162Giá đỡ bình chữa cháy12cái
163Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II0,1056100m3
164Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1056100m3
165Cung cấp và lắp đặt cầu thu sét Rbv = 50m1cái
166Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 5m1cái
167Cọc thép mạ đồng L = 2.4m12cọc
168Lắp rải Dây dẫn sét cáp đồng trần M6036m
169Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn sét cáp chuyên dùng M6010m
170Khớp nối kim thu sét vào trụ đỡ1Bộ
171Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm212Cái
172Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm30m
173Cung cấp và lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất1hộp
174Hóa chất giảm điện trở3kg
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHỐI 4 PHÒNG HỌC CŨ
1Tháo dỡ mái3,4609100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m4,4828m3
3Tháo dỡ trần410,28m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công56,52m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén17,196m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén23,966m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén5,304m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén4,5304m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén26,406m3
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1614100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II4,59091m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB408,961m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1306100m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,168m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào móng thừa)0,0879100m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,108100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1134100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0911tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0653tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,592m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,756m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,732m3
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m0,1262tấn
15Gia công giằng mái thép0,0991tấn
16Gia công xà gồ thép0,3359tấn
17Gia công cột bằng thép hình0,6287tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1262tấn
19Lắp cột thép các loại0,6287tấn
20Lắp dựng xà gồ thép0,3359tấn
21Lắp dựng giằng thép bu lông0,0991tấn
22Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 4,5 zem0,8279100m2
23Bu lông D22 L = 50072Cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ58,8761m2
25Kẻ roon57,2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB406,24m2
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén7,676m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén54,9091m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén18,5517m3
4Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,5114100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II56,20071m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4020,1168m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,851,1649100m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4041,6651m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,792100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,767100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,8572tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,0381tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4023,98m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,1188m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,2371100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3297tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,5941tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,3707m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,672100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3787tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,0514tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB408,36m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,8618100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1178tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5824tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,7453m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4043,6646m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.091,6146m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40104,5m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40209,8869m2
31Lắp dựng chông sắt46,3901m2
32Chông sắt309,267Mét
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ41,87921m2
34Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu1.406,0015m2
E HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành, sâu ≤50m - Đường kính 101m khoan
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 651m khoan
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,0676m3
4Chèn sỏi0,2777m3
5Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm0,25100m
6Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm0,5100m
7Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,52100m
8Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,48100m
9Cung cấp và lắp đặt nối giảm Dxd = 168x1251cái
10Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D = 343cái
11Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D = 2712cái
12Cung cấp và lắp đặt van nhựa 1 chiều D341cái
13Cung cấp và lắp đặt van nhựa 2 chiều D341cái
14Dây cáp treo bơm90m
15Máy bơm hỏa tiển 2HP1Cái
16Dây dù bẹ bản 5cm52m
17Phân tích chỉ tiêu lý hóa toàn phần1Mẫu
18Thí nghiệm mẫu nước vi trùng1Mẫu
19Bơm thổi rửa, phục hồi tầng chứa đến khi nước trong1Lần
20Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-20A1cái
21Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2100m
22Đế âm dùng cho CB1hộp
23Cung cấp và lắp đặt mặt âm dùng cho CB1cái
24Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm20m
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,57591m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,1918m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,064m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1536m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,28m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0384m3
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0036tấn
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1cái
F HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Cung cấp đất cấp 33.216,5904M3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III32,1659100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III128,6636100m3/1km
4Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III321,659100m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,8531,9772100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II51,41591m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1822100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4076,4395m3
9Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB4047,8958m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4071,745m2
11Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4069,96m2
12Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40670,21m2
13Đắp đất màu trồng cây12,9536m3
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,0512100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,3179100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB407,808m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB404,32m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,68m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,66m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,5488m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,5835m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,136100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,4131100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,476100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,308100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0245m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0014100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1cái
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2818tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4014tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0202tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0904tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0959tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5076tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2615tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5597tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3371tấn
25Trát thành dày 2cm, vữa XM M75, PCB4057,936m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4031,7952m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng89,7312m2
28Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy4cái
29Bình chữa cháy CO2-MT34bình
30Bình chữa cháy MFZ44bình
31Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x2008hộp
32Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm D652cái
33Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm DN502cái
34Lăng phun D504cái
35Lăng phun D654cái
36Máy bơm chữa cháy diesel Q=25-76m3/h;H=78-58.3m11 máy
37Máy bơm chữa cháy điện Q=25-76m3/h;H=78-58.3m11 máy
38Máy bơm bù P=2.2, Q=3.65-7.38m/h;H=80.0-40.6m11 máy
39Ống thép STK D90x2.50,75100m
40Ống thép STK D76x2.50,28100m
41Ống thép STK D60x2.50,22100m
42Trụ chữa cháy 2 họng D652cái
43Van 1 chiều D76mm2cái
44Van 1 chiều D60mm1cái
45Van chặn D76mm3cái
46Van chặn D65mm1cái
47Van chặn D60mm2cái
48Van góc D50mm4cái
49Măt bích D763cặp bích
50Măt bích D903cặp bích
51Măt bích D601cặp bích
52Co STK D901cái
53Co STK D604cái
54Tê STK D904cái
55Rúp bê D762cái
56Rúp bê D601Cái
57Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
58Cung cấp và lắp đặt công tắc áp lực3cái
59Tủ điều khiển máy bơm (bao gồm thiết bị)1cái
60Tủ ngoài nhà + 2 Cuộn vòi chữa cháy D65-20M2cuộn
61Cuộn vòi chữa cháy D50-20M4cuộn
62Bầu giảm 90-764cái
63Bầu giảm 76-502cái
64Cung cấp và lắp đặt Y lọc D762cái
65Cung cấp và lắp đặt Y lọc D601cái
66Cung cấp và lắp đặt van an toàn D601cái
67Kim thu sét chuyên dụng bán kính bảo vệ R=97m1cái
68Cọc tiếp địa bằng đồng D16,L=2400mm10cọc
69Dây dẫn sét chuyên dùng M6028m
70Dây tiếp đất chuyên dùng M6034m
71Trụ đỡ cầu thu sét ống STK D60 - H=4m1Trụ
72Hộp đo điện trở1hộp
73Đinh vít, tắc kê1bộ
74Cung cấp và lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy1,510 đầu
75Điện trở cuối tuyến4cái
76Trung tâm báo cháy 4 kênh11 trung tâm
77Dây báo cháy cadivi 0.75mm2550m
78Cung cấp và lắp đặt ống PVc D20230m
79Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy0,45 chuông
80Cung cấp và lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,65 nút
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.045458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.090916E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202133
2 Kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên32
3 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên32
4 Kỹ thuật thi công 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn3
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .2
6 Máy đầm dùi .3
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
8 Máy thủy bình .1
9 Máy đào Gầu ≥ 0,7 m31
10 Máy vận thăng hoặc máy tời Sức tời ≥ 0,5 tấn1
11 Máy khoan xoay (khoan giếng) .1
12 Máy đầm đất (xe lu) ≥ 9,0 tấn1
13 Máy ủi .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->