Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210851723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 19:28:00 đến ngày 2021-08-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,969,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.045458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.090916E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức tời ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan xoay (khoan giếng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất (xe lu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ - PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 3,5487 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 51,9763 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,8818 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 23,643 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 63,964 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,6856 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,9942 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,22 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,9056 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 57,92 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,253 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,8562 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2816 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,6489 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 15,72 | m3 | |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 289,2153 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, M75, XM PCB40 | 42,6695 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,574 | m3 | |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,48 | m2 | |
| 20 | Kẻ roon ram dốc | 8,68 | m2 | |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,0316 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2777 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2547 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,1573 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,4574 | tấn | |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 17,48 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,0753 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4848 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,952 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4506 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,753 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,6294 | tấn | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 40,164 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 9,307 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 7,662 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1222 | tấn | |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 68,7601 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,7625 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2124 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 1,2753 | tấn | |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,564 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,5435 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2312 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,4868 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3204 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,7684 | tấn | |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 16,2063 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 31,3992 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 103,5821 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 18,738 | m3 | |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,7943 | m3 | |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 844,7515 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 894,7375 | m2 | |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 56,444 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 336,5 | m2 | |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 688,9 | m2 | |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 548,196 | m2 | |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 305,6 | m | |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 58,6 | m | |
| 60 | Kẻ roon âm tường | 82,8 | m | |
| 61 | Láng granitô cầu thang | 59,3314 | m2 | |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 59,3314 | m2 | |
| 63 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 115,2696 | m2 | |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 141,246 | m2 | |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 758,53 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | 80,7 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.739,489 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.630,04 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.926,5955 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.442,9335 | m2 | |
| 71 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 161,1 | m2 | |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 75,836 | m2 | |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 277,54 | m2 | |
| 74 | Ram dốc inox 50x50x1.4mm | 7,79 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng Ram dốc Inox | 7,79 | m2 | |
| 76 | Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông) | 94,96 | m2 | |
| 77 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông) | 97,2 | ||
| 78 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | 192,16 | m2 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,76 | m2 | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 87,8294 | 1m2 | |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 133,68 | m2 | |
| 82 | Hoa sắt cửa | 133,68 | M2 | |
| 83 | Trần thạch cao khung nổi | 46,8 | m2 | |
| 84 | Gia công xà gồ thép | 1,5472 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5472 | tấn | |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 143,46 | 1m2 | |
| 87 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | 4,4664 | 100m2 | |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 12,331 | 100m2 | |
| 89 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1799 | 100m3 | |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,1315 | m3 | |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,045 | 100m3 | |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7396 | m3 | |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,7821 | m3 | |
| 94 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 23,4 | m2 | |
| 95 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18cm, vữa lót M75, XM PCB40 | 4,35 | m2 | |
| 96 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,35 | m2 | |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước | 23,4 | m2 | |
| 98 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2 | 0,049 | m3 | |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3463 | m3 | |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0187 | 100m2 | |
| 101 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0427 | tấn | |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 3 | cái | |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x40W - 220V có chóa | 6 | bộ | |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2x40W - 220V có chóa | 36 | bộ | |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần | 18 | cái | |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt dimmer đơn | 18 | cái | |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 hạt 10A - 250V | 26 | cái | |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 3 hạt 10A - 250V | 2 | cái | |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha 100A | 1 | cái | |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha 16A | 12 | cái | |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha 50A | 2 | cái | |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt hộp, mặt công tắt | 40 | hộp | |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây tròn | 60 | hộp | |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây vuông | 10 | hộp | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện | 3 | 1 tủ | |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện ba âm 10A - 250V | 24 | bảng | |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 16mm2 | 50 | m | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 10mm2 | 15 | m | |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 6mm2 | 180 | m | |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 1.100 | m | |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 150 | m | |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D16 luồn dây điện | 500 | m | |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn dây điện | 150 | m | |
| 125 | Măng xông D16 | 170 | cái | |
| 126 | Măng xông D25 | 50 | cái | |
| 127 | Tắc kê, đinh vít các loại | 10 | Bịch | |
| 128 | Băng keo cách điện | 10 | Cuộn | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D114 | 0,42 | 100m | |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 1,96 | 100m | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,72 | 100m | |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,5 | 100m | |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 0,4 | 100m | |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D34 | 16 | cái | |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd = 34x27 | 20 | cái | |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D27 | 30 | cái | |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90 độ D90 | 10 | cái | |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90 độ D60 | 17 | cái | |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90 độ D34 | 3 | cái | |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90 độ D27 | 22 | cái | |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 độ D90 | 30 | cái | |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 độ D60 | 36 | cái | |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa 90 độ D60 | 26 | cái | |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa 90 độ D34 | 10 | cái | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa 90 độ D27 | 32 | cái | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt Khóa nhựa D34 | 2 | cái | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt Khóa nhựa D27 | 16 | cái | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt lavabo | 8 | bộ | |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt xí bệt + két nước + xi phông | 8 | bộ | |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 153 | Cầu chắn rác inox 150 | 24 | cái | |
| 154 | Vòi lấy nước + ống nối mềm 30cm | 8 | cái | |
| 155 | Bộ xả lavabo | 8 | cái | |
| 156 | Vòi xả nước chậu tiểu | 6 | cái | |
| 157 | Phụ kiện đấu nối bồn nước | 1 | bộ | |
| 158 | Tiêu lệnh chữa cháy | 6 | cái | |
| 159 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | 6 | bình | |
| 160 | Bình chữa cháy bột CO2 MFZ4-BC | 6 | bình | |
| 161 | Hộp đựng bình chữa cháy | 6 | hộp | |
| 162 | Giá đỡ bình chữa cháy | 12 | cái | |
| 163 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | 0,1056 | 100m3 | |
| 164 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1056 | 100m3 | |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt cầu thu sét Rbv = 50m | 1 | cái | |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 5m | 1 | cái | |
| 167 | Cọc thép mạ đồng L = 2.4m | 12 | cọc | |
| 168 | Lắp rải Dây dẫn sét cáp đồng trần M60 | 36 | m | |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn sét cáp chuyên dùng M60 | 10 | m | |
| 170 | Khớp nối kim thu sét vào trụ đỡ | 1 | Bộ | |
| 171 | Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2 | 12 | Cái | |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 30 | m | |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | 1 | hộp | |
| 174 | Hóa chất giảm điện trở | 3 | kg | |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHỐI 4 PHÒNG HỌC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | 3,4609 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 4,4828 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 410,28 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 56,52 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 17,196 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 23,966 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 5,304 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 4,5304 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 26,406 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1614 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,5909 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 8,961 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1306 | 100m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,168 | m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào móng thừa) | 0,0879 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,108 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1134 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0911 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0653 | tấn | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,592 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,756 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,732 | m3 | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 0,1262 | tấn | |
| 15 | Gia công giằng mái thép | 0,0991 | tấn | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 0,3359 | tấn | |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | 0,6287 | tấn | |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1262 | tấn | |
| 19 | Lắp cột thép các loại | 0,6287 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3359 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,0991 | tấn | |
| 22 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 4,5 zem | 0,8279 | 100m2 | |
| 23 | Bu lông D22 L = 500 | 72 | Cái | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 58,876 | 1m2 | |
| 25 | Kẻ roon | 57,2 | ||
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 6,24 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 7,676 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 54,9091 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 18,5517 | m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,5114 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 56,2007 | 1m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 20,1168 | m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,1649 | 100m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 41,6651 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,792 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,767 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,8572 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,0381 | tấn | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 23,98 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,1188 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,2371 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3297 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5941 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,3707 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,672 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3787 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0514 | tấn | |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,36 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,8618 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1178 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5824 | tấn | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,7453 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 43,6646 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.091,6146 | m2 | |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 104,5 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 209,8869 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng chông sắt | 46,3901 | m2 | |
| 32 | Chông sắt | 309,267 | Mét | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 41,8792 | 1m2 | |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 1.406,0015 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành, sâu ≤50m - Đường kính | 10 | 1m khoan | |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | 65 | 1m khoan | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0676 | m3 | |
| 4 | Chèn sỏi | 0,2777 | m3 | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | 0,25 | 100m | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | 0,5 | 100m | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,52 | 100m | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,48 | 100m | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm Dxd = 168x125 | 1 | cái | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D = 34 | 3 | cái | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D = 27 | 12 | cái | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa 1 chiều D34 | 1 | cái | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa 2 chiều D34 | 1 | cái | |
| 14 | Dây cáp treo bơm | 90 | m | |
| 15 | Máy bơm hỏa tiển 2HP | 1 | Cái | |
| 16 | Dây dù bẹ bản 5cm | 52 | m | |
| 17 | Phân tích chỉ tiêu lý hóa toàn phần | 1 | Mẫu | |
| 18 | Thí nghiệm mẫu nước vi trùng | 1 | Mẫu | |
| 19 | Bơm thổi rửa, phục hồi tầng chứa đến khi nước trong | 1 | Lần | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-20A | 1 | cái | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 100 | m | |
| 22 | Đế âm dùng cho CB | 1 | hộp | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt mặt âm dùng cho CB | 1 | cái | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 20 | m | |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,5759 | 1m3 | |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,1918 | m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,064 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1536 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,28 | m2 | |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0384 | m3 | |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0036 | tấn | |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cung cấp đất cấp 3 | 3.216,5904 | M3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 32,1659 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 128,6636 | 100m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 321,659 | 100m3/1km | |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | 31,9772 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 51,4159 | 1m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1822 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 76,4395 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,8958 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 71,745 | m2 | |
| 11 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 69,96 | m2 | |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40 | 670,21 | m2 | |
| 13 | Đắp đất màu trồng cây | 12,9536 | m3 | |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,0512 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3179 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 7,808 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,32 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,68 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,66 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,5488 | m3 | |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,5835 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,136 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,4131 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,476 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,308 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0245 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0014 | 100m2 | |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2818 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4014 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0202 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0904 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0959 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5076 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2615 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5597 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3371 | tấn | |
| 25 | Trát thành dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 57,936 | m2 | |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,7952 | m2 | |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 89,7312 | m2 | |
| 28 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 4 | cái | |
| 29 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | 4 | bình | |
| 30 | Bình chữa cháy MFZ4 | 4 | bình | |
| 31 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 8 | hộp | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm D65 | 2 | cái | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm DN50 | 2 | cái | |
| 34 | Lăng phun D50 | 4 | cái | |
| 35 | Lăng phun D65 | 4 | cái | |
| 36 | Máy bơm chữa cháy diesel Q=25-76m3/h;H=78-58.3m | 1 | 1 máy | |
| 37 | Máy bơm chữa cháy điện Q=25-76m3/h;H=78-58.3m | 1 | 1 máy | |
| 38 | Máy bơm bù P=2.2, Q=3.65-7.38m/h;H=80.0-40.6m | 1 | 1 máy | |
| 39 | Ống thép STK D90x2.5 | 0,75 | 100m | |
| 40 | Ống thép STK D76x2.5 | 0,28 | 100m | |
| 41 | Ống thép STK D60x2.5 | 0,22 | 100m | |
| 42 | Trụ chữa cháy 2 họng D65 | 2 | cái | |
| 43 | Van 1 chiều D76mm | 2 | cái | |
| 44 | Van 1 chiều D60mm | 1 | cái | |
| 45 | Van chặn D76mm | 3 | cái | |
| 46 | Van chặn D65mm | 1 | cái | |
| 47 | Van chặn D60mm | 2 | cái | |
| 48 | Van góc D50mm | 4 | cái | |
| 49 | Măt bích D76 | 3 | cặp bích | |
| 50 | Măt bích D90 | 3 | cặp bích | |
| 51 | Măt bích D60 | 1 | cặp bích | |
| 52 | Co STK D90 | 1 | cái | |
| 53 | Co STK D60 | 4 | cái | |
| 54 | Tê STK D90 | 4 | cái | |
| 55 | Rúp bê D76 | 2 | cái | |
| 56 | Rúp bê D60 | 1 | Cái | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 59 | Tủ điều khiển máy bơm (bao gồm thiết bị) | 1 | cái | |
| 60 | Tủ ngoài nhà + 2 Cuộn vòi chữa cháy D65-20M | 2 | cuộn | |
| 61 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20M | 4 | cuộn | |
| 62 | Bầu giảm 90-76 | 4 | cái | |
| 63 | Bầu giảm 76-50 | 2 | cái | |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc D76 | 2 | cái | |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc D60 | 1 | cái | |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt van an toàn D60 | 1 | cái | |
| 67 | Kim thu sét chuyên dụng bán kính bảo vệ R=97m | 1 | cái | |
| 68 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16,L=2400mm | 10 | cọc | |
| 69 | Dây dẫn sét chuyên dùng M60 | 28 | m | |
| 70 | Dây tiếp đất chuyên dùng M60 | 34 | m | |
| 71 | Trụ đỡ cầu thu sét ống STK D60 - H=4m | 1 | Trụ | |
| 72 | Hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 73 | Đinh vít, tắc kê | 1 | bộ | |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 1,5 | 10 đầu | |
| 75 | Điện trở cuối tuyến | 4 | cái | |
| 76 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 77 | Dây báo cháy cadivi 0.75mm2 | 550 | m | |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt ống PVc D20 | 230 | m | |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,6 | 5 nút | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.045458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.090916E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7,0 tấn | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 9 | Máy đào | Gầu ≥ 0,7 m3 | 1 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sức tời ≥ 0,5 tấn | 1 |
| 11 | Máy khoan xoay (khoan giếng) | . | 1 |
| 12 | Máy đầm đất (xe lu) | ≥ 9,0 tấn | 1 |
| 13 | Máy ủi | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi