Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210831304-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210831220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 545 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 19:06:00 đến ngày 2021-08-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,506,474,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 275,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.444891978E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.056114972E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về hạng mục công trình: Mặt đường: Mặt đường cấp cao A2 (mặt đường đá dăm láng nhựa), Móng đá dăm nước; Rãnh dọc gia cố bằng tấm đan BTXM, Cống thoát nước ngang và cống thoát nước dọc dạng cống bản; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự). Kèm xác nhận của chủ đầu tư công trình không vi phạm tiến độ và chất lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.103.884.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.207.768.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành Đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ). Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, từ hạng III trở lên - Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách An toàn lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ nhóm 1. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách thanh toán)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ 7 - 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 6
6-Xe tưới nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào một gầu bánh xích 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 6 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô vận tải thùng 2,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy lu bánh thép 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh 8,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Cần cẩu - sức nâng: 10,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Kích nâng - sức nâng: 100 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MÓNG MẶT ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG
1Dọn quang tuyếnChương 5, E-HSMT381,6396100m2
2Vét hữu cơ nền đườngChương 5, E-HSMT59,9421100m3
3Đánh cấp nền đườngChương 5, E-HSMT25,9813100m3
4Đào nền đường tận dụng để đắp-Cấp đất 3Chương 5, E-HSMT135,4048100m3
5Đắp đất nền đường K95Chương 5, E-HSMT85,1714100m3
6Đắp đất nền đường K93Chương 5, E-HSMT34,6559100m3
7Đào nền đường đổ thảiChương 5, E-HSMT57,1123100m3
8Đào rãnh thoát nướcChương 5, E-HSMT37,2598100m3
9Lu nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5, E-HSMT59,0755100m2
10Vận chuyển đổ thải 1000mChương 5, E-HSMT94,3721100m3
11Đào bỏ kết cấu mặt nhựa cũ hư hỏngChương 5, E-HSMT4,7205100m3
12Vận chuyển đổ thải 1000mChương 5, E-HSMT4,7205100m3
13Lu nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5, E-HSMT47,2052100m2
14Vá ổ gà bằng đá dăm nước dày 14cmChương 5, E-HSMT47,2052100m2
B Mặt đường
1Trồng đá vỉaChương 5, E-HSMT725,8958m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmChương 5, E-HSMT29,0441100m2
3Cày tạo nhám mặt đường nhựa cũChương 5, E-HSMT260,98100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmChương 5, E-HSMT336,8773100m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương 5, E-HSMT336,8773100m2
6Đào đất rãnh xương cáChương 5, E-HSMT43,0817m3
7Thi công rãnh xương cáChương 5, E-HSMT43,0817m3
C Gia cố lề
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmChương 5, E-HSMT62,272100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmChương 5, E-HSMT62,272100m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương 5, E-HSMT62,272100m2
D Lề cấp phối tự nhiên
1Đào khai thác đất đắp lề tại mỏChương 5, E-HSMT31,4361100m3
2Vận chuyển 1Km đầuChương 5, E-HSMT31,4361100m3
3Vận chuyển 1,3km tiếp theoChương 5, E-HSMT31,4361100m3
4Đắp đất lề đường K95Chương 5, E-HSMT27,8196100m3
E THOÁT NƯỚC
1Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M150Chương 5, E-HSMT105,9786m3
2Thi công lớp đá dăm đệm đáy rãnh dày 5cmChương 5, E-HSMT60,5592m3
3Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2Chương 5, E-HSMT256,7943m3
4Ván khuôn tấm đanChương 5, E-HSMT18,424100m2
5Lắp dựng tấm đan rãnhChương 5, E-HSMT11.646cái
6Dăm sạn đệm vai rãnhChương 5, E-HSMT75,699m3
7Bê tông vai rãnh đá 1x2 M200Chương 5, E-HSMT196,8174m3
8Ván khuôn vai rãnhChương 5, E-HSMT3,9363100m2
9Đào đất rãnh dẫnChương 5, E-HSMT3,6035100m3
10Đá dăm đệmChương 5, E-HSMT34,0872m3
11Ván khuôn rãnh dẫnChương 5, E-HSMT5,8435100m2
12Bê tông rãnh dẫn đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT119,3052m3
13Đắp đất rãnh dẫnChương 5, E-HSMT1,2661100m3
14Đào đất móng cống đất cấp IIIChương 5, E-HSMT1,9792100m3
15Đá dăm đệmChương 5, E-HSMT8,4m3
16Bê tông móng cống, móng hố thu đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT24,28m3
17Bê tông thân cống, hố thu đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT26,59m3
18Ván khuôn thi công cốngChương 5, E-HSMT1,8068100m2
19Bê tông tấm đan đậy cống đá 1x2 M250Chương 5, E-HSMT5,536m3
20Cốt thép tấm đan đậy cống fChương 5, E-HSMT0,372100kg
21Cốt thép tấm đan đậy cống f>10Chương 5, E-HSMT10,8568100kg
22Ván khuôn tấm đan đậy cốngChương 5, E-HSMT0,1944100m2
23Lắp đặt tấm đan đậy cốngChương 5, E-HSMT321cấu kiện
24Bê tông phủ mặt tấm đan đá 1x2 M250Chương 5, E-HSMT3,56m3
25Đắp đất phạm vi cống độ chặt K>0,95Chương 5, E-HSMT0,5924100m3
26Ván khuôn tấm đan đậy hố thuChương 5, E-HSMT0,06100m2
27Cốt thép tấm đan đậy hố thu fChương 5, E-HSMT0,054100kg
28Cốt thép tấm đan đậy hố thu f>10Chương 5, E-HSMT2,5968100kg
29Bê tông tấm đan đậy hố thu đá 1x2 M250Chương 5, E-HSMT1,668m3
30Lắp đặt tấm đan đậy hố thuChương 5, E-HSMT121cấu kiện
31Đào đất móng cống đất cấp IIIChương 5, E-HSMT1,9675100m3
32Đá dăm đệmChương 5, E-HSMT9,1512m3
33Bê tông móng cống, chân khay đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT29,1816m3
34Bê tông thân cống, tường cánh đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT27,1042m3
35Ván khuôn thi công cốngChương 5, E-HSMT1,7815100m2
36Bê tông tấm đan giữa, đan biên đá 1x2 M250Chương 5, E-HSMT8,011m3
37Cốt thép tấm đan fChương 5, E-HSMT0,6045100kg
38Cốt thép tấm đan f>10Chương 5, E-HSMT15,8023100kg
39Ván khuôn tấm đan giữa, đan biênChương 5, E-HSMT0,2859100m2
40Lắp đặt tấm đanChương 5, E-HSMT471cấu kiện
41Bê tông phủ mặt tấm đan đá 1x2 M250Chương 5, E-HSMT3,44m3
42Đắp đất phạm vi cống độ chặt K>0,95Chương 5, E-HSMT0,9914100m3
F Cống tròn D80cm
1Đào đất phạm vi cốngChương 5, E-HSMT0,5846100m3
2Đắp đất phạm vi cống độ chặt K=0,95Chương 5, E-HSMT0,3897100m3
3Đá dăm đệm móng cốngChương 5, E-HSMT1,86m3
4Bê tông móng hố thu đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT8,58m3
5Bê tông thân hố thu đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT17,36m3
6Ván khuôn thi công cốngChương 5, E-HSMT0,8336100m2
7Đào đất phạm vi cửa xảChương 5, E-HSMT8,9031100m3
8Đá dăm đệmChương 5, E-HSMT38,418m3
9Ván khuôn cửa xảChương 5, E-HSMT11,5254100m2
10Bê tông móng cửa xả đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT76,836m3
11Bê tông thân cửa xả đá 2x4, M200Chương 5, E-HSMT102,448m3
12Bê tông gờ tiêu năng đá 2x4, M200Chương 5, E-HSMT5,1224m3
13Đắp đất hoàn trả K95Chương 5, E-HSMT5,2797100m3
14Đào đất cuối cửa xảChương 5, E-HSMT0,1104100m3
15Đá dăm đệmChương 5, E-HSMT1,14m3
16Bê tông móng cuối cửa xả đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT4,46m3
17Bê tông thân cuối cửa xả đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT1,6m3
18Ván khuôn cuối cửa xảChương 5, E-HSMT0,1864100m2
19Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương 5, E-HSMT81 rọ
20Ván khuôn tấm đanChương 5, E-HSMT0,396100m2
21Cốt thép tấm đan fChương 5, E-HSMT1,128100kg
22Cốt thép tấm đan f>10Chương 5, E-HSMT22,65100kg
23Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Chương 5, E-HSMT10,8m3
24Lắp đặt tấm đanChương 5, E-HSMT601cấu kiện
G Sửa chữa thay thế lan can cầu
1Phá dỡ kết cấu bê tông bệ đỡ lan can cầu bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương 5, E-HSMT0,288m3
2Gia công lan can bằng thép ống, thép tấm mạ kẽmChương 5, E-HSMT0,2574tấn
3Mạ kẽm nhúng nóng lan can cầuChương 5, E-HSMT257,42kg
4Bu lông neo U - M22x660Chương 5, E-HSMT12cái
5Lắp đặt lan canChương 5, E-HSMT0,2574tấn
6Ván khuôn bản đỡ, bản chắn lan canChương 5, E-HSMT0,0258100m2
7Đổ bê tông hoàn trả bản đỡ lan can, bê tông M250, đá 1x2Chương 5, E-HSMT0,288m3
8Đổ bê tông bản chắn lan can bị hỏng, bê tông mác 250, đá 1x2Chương 5, E-HSMT0,045m3
9Sơn phản quang bệ đỡ lan canChương 5, E-HSMT8,64m2
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào đất trồng cọc tiêu, đất cấp 3Chương 5, E-HSMT26,08m3
2Ván khuôn cọc tiêuChương 5, E-HSMT1,3203100m2
3Cốt thép cọc tiêu f6Chương 5, E-HSMT0,5998tấn
4Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M250Chương 5, E-HSMT8,802m3
5Sơn phản quang cọc tiêuChương 5, E-HSMT117,034m2
6Lắp đặt cọc tiêuChương 5, E-HSMT326cái
7Đắp đất cọc tiêuChương 5, E-HSMT22,4125m3
8Đào đất cột biển báoChương 5, E-HSMT6,15m3
9Đá dăm đệmChương 5, E-HSMT1,025m3
10Bê tông móng cột biển báo đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT5,125m3
11Biển báo tam giác A90Chương 5, E-HSMT41cái
12Trụ đỡ biển báo D80Chương 5, E-HSMT41trụ
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cmChương 5, E-HSMT41cái
14Cột đỡ hộ lan KT 150x150x1750x5mmChương 5, E-HSMT78cột
15Tấm đầu hộ lanChương 5, E-HSMT4tấm
16Tấm sóng giữaChương 5, E-HSMT36tấm
17Mắt phản quang tam giácChương 5, E-HSMT62cái
18Hộp đệm KT 150x150x360x5mmChương 5, E-HSMT62cái
19Bu lông M20Chương 5, E-HSMT62cái
20Bu lông M16Chương 5, E-HSMT147cái
21Đào đất cột hộ lanChương 5, E-HSMT16,575m3
22Bê tông móng cột hộ lan đá 2x4 M150Chương 5, E-HSMT17,55m3
23Lắp đặt tường hộ lan mềmChương 5, E-HSMT148m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.444891978E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.056114972E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về hạng mục công trình: Mặt đường: Mặt đường cấp cao A2 (mặt đường đá dăm láng nhựa), Móng đá dăm nước; Rãnh dọc gia cố bằng tấm đan BTXM, Cống thoát nước ngang và cống thoát nước dọc dạng cống bản; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự). Kèm xác nhận của chủ đầu tư công trình không vi phạm tiến độ và chất lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.103.884.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.207.768.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp chuyên ngành Đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ). Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, từ hạng III trở lên - Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách thi công) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu53
3 Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách An toàn lao động) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ nhóm 1. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu53
4 Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách thanh toán) 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)3
2 Máy san 110CV Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)4
4 Máy ủi 110CV Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
5 Ô tô tự đổ 7 - 10 Tấn Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)6
6 Xe tưới nhựa đường 190CV Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
7 Máy đào một gầu bánh xích 1,6m3 Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
8 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)4
9 Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
10 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 6 m3/ph Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)3
12 Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
13 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
14 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
15 Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
16 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
17 Ô tô vận tải thùng 2,5 Tấn Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
18 Máy lu bánh thép 16 Tấn Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
19 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 Tấn Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)2
20 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh 8,5 Tấn Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
21 Cần cẩu - sức nâng: 10,0 Tấn Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
22 Kích nâng - sức nâng: 100 Tấn Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->