Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210831220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 545 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 19:06:00 đến ngày 2021-08-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,506,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 275,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.444891978E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.056114972E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về hạng mục công trình: Mặt đường: Mặt đường cấp cao A2 (mặt đường đá dăm láng nhựa), Móng đá dăm nước; Rãnh dọc gia cố bằng tấm đan BTXM, Cống thoát nước ngang và cống thoát nước dọc dạng cống bản; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự). Kèm xác nhận của chủ đầu tư công trình không vi phạm tiến độ và chất lượng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.103.884.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.207.768.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành Đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ). Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, từ hạng III trở lên - Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách An toàn lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ nhóm 1. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách thanh toán) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ 7 - 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Xe tưới nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào một gầu bánh xích 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 6 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô vận tải thùng 2,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy lu bánh thép 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh 8,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cần cẩu - sức nâng: 10,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Kích nâng - sức nâng: 100 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MÓNG MẶT ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn quang tuyến | Chương 5, E-HSMT | 381,6396 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường | Chương 5, E-HSMT | 59,9421 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường | Chương 5, E-HSMT | 25,9813 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường tận dụng để đắp-Cấp đất 3 | Chương 5, E-HSMT | 135,4048 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Chương 5, E-HSMT | 85,1714 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K93 | Chương 5, E-HSMT | 34,6559 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường đổ thải | Chương 5, E-HSMT | 57,1123 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước | Chương 5, E-HSMT | 37,2598 | 100m3 |
| 9 | Lu nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 59,0755 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đổ thải 1000m | Chương 5, E-HSMT | 94,3721 | 100m3 |
| 11 | Đào bỏ kết cấu mặt nhựa cũ hư hỏng | Chương 5, E-HSMT | 4,7205 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ thải 1000m | Chương 5, E-HSMT | 4,7205 | 100m3 |
| 13 | Lu nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 47,2052 | 100m2 |
| 14 | Vá ổ gà bằng đá dăm nước dày 14cm | Chương 5, E-HSMT | 47,2052 | 100m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Trồng đá vỉa | Chương 5, E-HSMT | 725,8958 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương 5, E-HSMT | 29,0441 | 100m2 |
| 3 | Cày tạo nhám mặt đường nhựa cũ | Chương 5, E-HSMT | 260,98 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương 5, E-HSMT | 336,8773 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương 5, E-HSMT | 336,8773 | 100m2 |
| 6 | Đào đất rãnh xương cá | Chương 5, E-HSMT | 43,0817 | m3 |
| 7 | Thi công rãnh xương cá | Chương 5, E-HSMT | 43,0817 | m3 |
| C | Gia cố lề | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương 5, E-HSMT | 62,272 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương 5, E-HSMT | 62,272 | 100m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương 5, E-HSMT | 62,272 | 100m2 |
| D | Lề cấp phối tự nhiên | |||
| 1 | Đào khai thác đất đắp lề tại mỏ | Chương 5, E-HSMT | 31,4361 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển 1Km đầu | Chương 5, E-HSMT | 31,4361 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 1,3km tiếp theo | Chương 5, E-HSMT | 31,4361 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường K95 | Chương 5, E-HSMT | 27,8196 | 100m3 |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M150 | Chương 5, E-HSMT | 105,9786 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm đáy rãnh dày 5cm | Chương 5, E-HSMT | 60,5592 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 256,7943 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 18,424 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Chương 5, E-HSMT | 11.646 | cái |
| 6 | Dăm sạn đệm vai rãnh | Chương 5, E-HSMT | 75,699 | m3 |
| 7 | Bê tông vai rãnh đá 1x2 M200 | Chương 5, E-HSMT | 196,8174 | m3 |
| 8 | Ván khuôn vai rãnh | Chương 5, E-HSMT | 3,9363 | 100m2 |
| 9 | Đào đất rãnh dẫn | Chương 5, E-HSMT | 3,6035 | 100m3 |
| 10 | Đá dăm đệm | Chương 5, E-HSMT | 34,0872 | m3 |
| 11 | Ván khuôn rãnh dẫn | Chương 5, E-HSMT | 5,8435 | 100m2 |
| 12 | Bê tông rãnh dẫn đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 119,3052 | m3 |
| 13 | Đắp đất rãnh dẫn | Chương 5, E-HSMT | 1,2661 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng cống đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,9792 | 100m3 |
| 15 | Đá dăm đệm | Chương 5, E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 16 | Bê tông móng cống, móng hố thu đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 24,28 | m3 |
| 17 | Bê tông thân cống, hố thu đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 26,59 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thi công cống | Chương 5, E-HSMT | 1,8068 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan đậy cống đá 1x2 M250 | Chương 5, E-HSMT | 5,536 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan đậy cống f | Chương 5, E-HSMT | 0,372 | 100kg |
| 21 | Cốt thép tấm đan đậy cống f>10 | Chương 5, E-HSMT | 10,8568 | 100kg |
| 22 | Ván khuôn tấm đan đậy cống | Chương 5, E-HSMT | 0,1944 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan đậy cống | Chương 5, E-HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 24 | Bê tông phủ mặt tấm đan đá 1x2 M250 | Chương 5, E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 25 | Đắp đất phạm vi cống độ chặt K>0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,5924 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan đậy hố thu | Chương 5, E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan đậy hố thu f | Chương 5, E-HSMT | 0,054 | 100kg |
| 28 | Cốt thép tấm đan đậy hố thu f>10 | Chương 5, E-HSMT | 2,5968 | 100kg |
| 29 | Bê tông tấm đan đậy hố thu đá 1x2 M250 | Chương 5, E-HSMT | 1,668 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan đậy hố thu | Chương 5, E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 31 | Đào đất móng cống đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,9675 | 100m3 |
| 32 | Đá dăm đệm | Chương 5, E-HSMT | 9,1512 | m3 |
| 33 | Bê tông móng cống, chân khay đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 29,1816 | m3 |
| 34 | Bê tông thân cống, tường cánh đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 27,1042 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thi công cống | Chương 5, E-HSMT | 1,7815 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan giữa, đan biên đá 1x2 M250 | Chương 5, E-HSMT | 8,011 | m3 |
| 37 | Cốt thép tấm đan f | Chương 5, E-HSMT | 0,6045 | 100kg |
| 38 | Cốt thép tấm đan f>10 | Chương 5, E-HSMT | 15,8023 | 100kg |
| 39 | Ván khuôn tấm đan giữa, đan biên | Chương 5, E-HSMT | 0,2859 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 47 | 1cấu kiện |
| 41 | Bê tông phủ mặt tấm đan đá 1x2 M250 | Chương 5, E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 42 | Đắp đất phạm vi cống độ chặt K>0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,9914 | 100m3 |
| F | Cống tròn D80cm | |||
| 1 | Đào đất phạm vi cống | Chương 5, E-HSMT | 0,5846 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất phạm vi cống độ chặt K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,3897 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng cống | Chương 5, E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố thu đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 5 | Bê tông thân hố thu đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 17,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thi công cống | Chương 5, E-HSMT | 0,8336 | 100m2 |
| 7 | Đào đất phạm vi cửa xả | Chương 5, E-HSMT | 8,9031 | 100m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Chương 5, E-HSMT | 38,418 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cửa xả | Chương 5, E-HSMT | 11,5254 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng cửa xả đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 76,836 | m3 |
| 11 | Bê tông thân cửa xả đá 2x4, M200 | Chương 5, E-HSMT | 102,448 | m3 |
| 12 | Bê tông gờ tiêu năng đá 2x4, M200 | Chương 5, E-HSMT | 5,1224 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả K95 | Chương 5, E-HSMT | 5,2797 | 100m3 |
| 14 | Đào đất cuối cửa xả | Chương 5, E-HSMT | 0,1104 | 100m3 |
| 15 | Đá dăm đệm | Chương 5, E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 16 | Bê tông móng cuối cửa xả đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 4,46 | m3 |
| 17 | Bê tông thân cuối cửa xả đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cuối cửa xả | Chương 5, E-HSMT | 0,1864 | 100m2 |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương 5, E-HSMT | 8 | 1 rọ |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan f | Chương 5, E-HSMT | 1,128 | 100kg |
| 22 | Cốt thép tấm đan f>10 | Chương 5, E-HSMT | 22,65 | 100kg |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Chương 5, E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 60 | 1cấu kiện |
| G | Sửa chữa thay thế lan can cầu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bệ đỡ lan can cầu bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương 5, E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 2 | Gia công lan can bằng thép ống, thép tấm mạ kẽm | Chương 5, E-HSMT | 0,2574 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can cầu | Chương 5, E-HSMT | 257,42 | kg |
| 4 | Bu lông neo U - M22x660 | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt lan can | Chương 5, E-HSMT | 0,2574 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bản đỡ, bản chắn lan can | Chương 5, E-HSMT | 0,0258 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông hoàn trả bản đỡ lan can, bê tông M250, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bản chắn lan can bị hỏng, bê tông mác 250, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 9 | Sơn phản quang bệ đỡ lan can | Chương 5, E-HSMT | 8,64 | m2 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất trồng cọc tiêu, đất cấp 3 | Chương 5, E-HSMT | 26,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương 5, E-HSMT | 1,3203 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu f6 | Chương 5, E-HSMT | 0,5998 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M250 | Chương 5, E-HSMT | 8,802 | m3 |
| 5 | Sơn phản quang cọc tiêu | Chương 5, E-HSMT | 117,034 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương 5, E-HSMT | 326 | cái |
| 7 | Đắp đất cọc tiêu | Chương 5, E-HSMT | 22,4125 | m3 |
| 8 | Đào đất cột biển báo | Chương 5, E-HSMT | 6,15 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Chương 5, E-HSMT | 1,025 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cột biển báo đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 5,125 | m3 |
| 11 | Biển báo tam giác A90 | Chương 5, E-HSMT | 41 | cái |
| 12 | Trụ đỡ biển báo D80 | Chương 5, E-HSMT | 41 | trụ |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Chương 5, E-HSMT | 41 | cái |
| 14 | Cột đỡ hộ lan KT 150x150x1750x5mm | Chương 5, E-HSMT | 78 | cột |
| 15 | Tấm đầu hộ lan | Chương 5, E-HSMT | 4 | tấm |
| 16 | Tấm sóng giữa | Chương 5, E-HSMT | 36 | tấm |
| 17 | Mắt phản quang tam giác | Chương 5, E-HSMT | 62 | cái |
| 18 | Hộp đệm KT 150x150x360x5mm | Chương 5, E-HSMT | 62 | cái |
| 19 | Bu lông M20 | Chương 5, E-HSMT | 62 | cái |
| 20 | Bu lông M16 | Chương 5, E-HSMT | 147 | cái |
| 21 | Đào đất cột hộ lan | Chương 5, E-HSMT | 16,575 | m3 |
| 22 | Bê tông móng cột hộ lan đá 2x4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 17,55 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Chương 5, E-HSMT | 148 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.444891978E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.056114972E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về điều kiện hiện trường thi công; Tương tự về hạng mục công trình: Mặt đường: Mặt đường cấp cao A2 (mặt đường đá dăm láng nhựa), Móng đá dăm nước; Rãnh dọc gia cố bằng tấm đan BTXM, Cống thoát nước ngang và cống thoát nước dọc dạng cống bản; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự). Kèm xác nhận của chủ đầu tư công trình không vi phạm tiến độ và chất lượng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.103.884.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.207.768.800 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành Đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ). Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, từ hạng III trở lên - Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách thi công) | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách An toàn lao động) | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ nhóm 1. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách thanh toán) | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án hoặc các ngành kỹ thuật xây dựng.Đã phụ trách hồ sơ thanh toán quyết toán tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 3 |
| 2 | Máy san 110CV | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 4 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ 7 - 10 Tấn | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 6 |
| 6 | Xe tưới nhựa đường 190CV | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 7 | Máy đào một gầu bánh xích 1,6m3 | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 4 |
| 9 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 6 m3/ph | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 3 |
| 12 | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 14 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 15 | Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 17 | Ô tô vận tải thùng 2,5 Tấn | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 18 | Máy lu bánh thép 16 Tấn | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 19 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 Tấn | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 2 |
| 20 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh 8,5 Tấn | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 21 | Cần cẩu - sức nâng: 10,0 Tấn | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị hoặc đăng kiểm, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
| 22 | Kích nâng - sức nâng: 100 Tấn | Thiết bị hoạt động tốt (Gửi kèm Hóa đơn + Kiểm tra hoặc kiểm định thiết bị, tài liệu chứng minh công suất thiết bị theo yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi