Gói thầu: Gói thầu số 61: Hệ thống điều khiển giám sát tự động đập dâng và kênh chính Tân Mỹ (gồm cả bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855713-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 19:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 61: Hệ thống điều khiển giám sát tự động đập dâng và kênh chính Tân Mỹ (gồm cả bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TPCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 18:52:00 đến ngày 2021-09-09 19:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,479,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 530,000,000 VNĐ ((Năm trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hệ thống Scada của đường ống cấp nước thuộc Công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (theo QCVN 04-05:2012), có thành phần công việc:(i) Scada điều khiển tự động, giám sát vận hành hệ thống đường ống cấp nước; (ii) Phần mềm và cơ sở dữ liệu để quản lý, giám sát điều khiển và điều hành hệ thống tưới theo thời gian thực dựa trên công nghệ WebGIS có các chức năng hỗ trợ lập kế hoạch tưới, kết nối với hệ thống SCADA để hiển thị số liệu giám sát, giám sát và điều khiển vận hành hệ thống tưới từ xa, quản lý dữ liệu về hệ thống tưới, có bản quyền vĩnh viễn;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc ≥ 13,2 tỷ đồng (Giá trị phần như mô tả tại mục (i) ≥ 11,4 tỷ đồng; giá trị phần như mô tải tại mục (ii) ≥ 1,8 tỷ đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành tự động hóa, điện, điện tử;+ Kinh nghiệm: “Đã từng là Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 gói thầu Scada điều khiển tự động, giám sát vận hành hệ thống đường ống cấp nước thuộc Công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (theo QCVN 04-05:2012) có giá trị ≥ 11,4 tỷ đồng;+ Đính kèm tài liệu bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành tự động hóa, điện, điện tử;+ Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu Scada điều khiển tự động, giám sát vận hành hệ thống đường ống cấp nước thuộc Công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (theo QCVN 04-05:2012) có giá trị ≥ 11,4 tỷ đồng;+ Đính kèm tài liệu bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phân công làm kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ trì phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.+ Đã từng làm chủ trì/đội trưởng/chủ nhiệm tối thiểu 01 gói thầu Cung cấpphần mềm dựa trên nền tảng công nghệ WebGIS và xây dựng cơ sở dữ liệu để quản lý, giám sát điều khiển vận hành từ xa hệ thống tưới thuộc Công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (theo QCVN 04-05:2012);+ Đính kèm tài liệu bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phân công làm Chủ trì phần mềm có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 gói thầu Cung cấp phần mềm dựa trên nền tảng công nghệ WebGIS và xây dựng cơ sở dữ liệu để quản lý, giám sát điều khiển vận hành từ xa hệ thống tưới thuộc Công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (theo QCVN 04-05:2012);+ Đính kèm tài liệu bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phân công tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: tối thiểu 10 người;Đính kèm văn bằng, chứng chỉ đào tạo và các tài liệu chứng minh khác (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh hơi 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe nâng 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Đồng hồ đo điện trở cách điện (Mê gôm mét) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện trở cách điện (Mê gôm mét) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Ampe kế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ampe kế |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đồng hồ lưu lượng cầm tay kẹp ngoài đường ống:Sai số ≤3%, sử dụng cho đường ống có đường kính từ DN50 – DN3000 (có giấy chứng nhận hiệu chuẩn do cơ quan thẩm quyền cung cấp và còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ lưu lượng cầm tay kẹp ngoài đường ống:Sai số ≤3%, sử dụng cho đường ống có đường kính từ DN50 – DN3000 (có giấy chứng nhận hiệu chuẩn do cơ quan thẩm quyền cung cấp và còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 61: Hệ thống điều khiển giám sát tự động đập dâng và kênh chính Tân Mỹ (gồm cả bảo hiểm công trình) Hệ thống thủy lợi Tân Mỹ, tỉnh Ninh Thuận 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | TPCP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Phần năng lực tài chính: Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 đã được kiểm toán theo quy định. - Để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu E-HSMT: Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành. Đối với hợp đồng chưa hoàn thành đang thực hiện thì nộp bảng giá trị nghiệm thu thanh toán qua các đợt nghiệm thu khối lượng hoàn thành được tổng hợp lại có xác nhận của Chủ đầu tư trên bảng tổng hợp; - Phần nhân sự chủ chốt: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm cá nhân đã từng tham gia...) cho các vị trí chủ chốt. - Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, các loại thiết bị phải được kiểm định an toàn kỹ thuật theo qui định). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh của Bên mời thầu và đối chiếu tài liệu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 530.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7, số 23 đường Tô Hiến Thành, thành Phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
Số điện thoại: 02583514191
Số fax: 02583515924 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và PTNT, số 2 - Ngọc Hà - Ba Đình – Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và PTNT, số 10 – Nguyễn Công Hoan - Ba Đình – Hà Nội. Số điện thoại: 024 377 11271. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và PTNT, số 10 – Nguyễn Công Hoan - Ba Đình – Hà Nội. Số điện thoại: 024 377 11271. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Nhà thầu phải mua chi phí bảo hiểm xây dựng công trình và tính vào giá dự thầu | 1 | Hạng mục |
| B | Điều khiển và giám sát tại cống lấy nước đầu mối đập dâng Tân Mỹ | |||
| 1 | Nguồn cung cấp, đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/10A | - Điện áp vào: 120 V AC ... 240 V AC; Điện áp ra: 24 V DC ±3 %; Dòng điện ra: 10A; Nhiệt độ làm việc: -20 °C ... 70 °C | 2 | Cái |
| 2 | Chống sét nguồn 3P+N 380Vac type 1+2 | - Chống sét lan truyền type 1+2 3 pha 5 dây ,imax= 50kA, Uc =335 VAC, có cờ hiển thị trạng thái | 1 | Cái |
| 3 | Chống sét điều khiển 1P+N 220Vac type 2 | Chống sét type 2 1pha 3 dây ,imax= 40kA, Uc =335 VAC, có cờ hiển thị trạng thái | 2 | Cái |
| 4 | Bộ điều khiển lập trình tự động và giám sát nhà van | - Số lượng Module IO lớn nhất: 1024; Cổng kết nối: 01 Ethernet RJ45, có tính năng web server.; Hỗ trợ kết nối: PROFINET IO Controller; PROFINET IO Device; OPC UA (Server và Client); S7 SIMATIC communication (Server và Client); Open IE communication; Web server (http và https); Media Redundancy.; Bộ nhớ chương trình: 100 KB; 750 KB lưu dữ liệu; Thẻ nhớ tối đa: 32 Gbyte.; Tốc độ xử lý: 1 bit/72 ns; Hỗ trợ đồng bộ thời gian; Điện áp cung cấp: 24VDC; Dòng tiêu hao định mức: 0,6 A; Có hỗ trợ ngôn ngữ lập trình điều khiển theo chuẩn IEC61131-3, bảo vệ các khối hàm, chương trình và nguyên cả dự án (file) bằng password; Nhiệt độ hoạt động: -25 ÷ 60° C | 1 | Cái |
| 5 | Module truyền thông Ethernet | -PROFINET interface module IM 155-6PN Basic;Tối đa 12 I/O modules, tích hợp 2 cổ RJ45 và module chặn cuối; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20°C ... 60 °C | 1 | Cái |
| 6 | Module đầu vào DI16 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu vào: 16; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C | 3 | Cái |
| 7 | Module đầu ra DO16 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu ra: 16; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C | 1 | Cái |
| 8 | Module đầu ra DO8 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu ra: 8; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C | 1 | Cái |
| 9 | Module đầu vào AI4 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu vào: 4 đầu vào dòng điện 0-20mA/4-20mA; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C; Độ phân giải 15 bits | 1 | Cái |
| 10 | Managed switch 6TX/2FX | - Tiêu chuẩn: IEEE 802.3 10BASE-T, IEEE 802.3u 100BASE-TX/100BASE-FX, IEEE 802.3ab 1000BASE-T, IEEE 802.3z 1000BASE-SX/1000BASE-LX, IEEE 802.3x Full duplex and flow control, IEEE 802.1p QoS, IEEE 802.1Q Tag VLANs, IEEE 802.1w RSTP, IEEE 802.1x Port-based Network Access Control; Nguồn cấp: 2 cổng redundant 12-48VDC; Thiết kế theo chuẩn công nghiệp, vỏ nhôm IP30; Giao diện Ethernet: 6 cổng 10/100BASE-TX + 2 cổng 100BASE-FX- ;Nhiệt độ môi trường: -10 to 60°C | 1 | Cái |
| C | Điều khiển và giám sát tại cửa đầu vào tuyến đường ống | |||
| 1 | Nguồn cung cấp, đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/10A | - Điện áp vào: 120 V AC ... 240 V AC;Điện áp ra: 24 V DC ±3 %; Dòng điện ra: 10A; Nhiệt độ làm việc: -20 °C ... 70 °C | 1 | Cái |
| 2 | Chống sét nguồn 3P+N 380Vac type 1+2 | Chống sét lan truyền type 1+2 3 pha 5 dây ,imax= 50kA, Uc =335 VAC, có cờ hiển thị trạng thái | 1 | Cái |
| 3 | Chống sét điều khiển 1P+N 220Vac type 2 | Chống sét type 2 1pha 3 dây ,imax= 40kA, Uc =335 VAC, có cờ hiển thị trạng thái | 1 | Cái |
| 4 | Bộ điều khiển lập trình tự động và giám sát nhà van | - Số lượng Module IO lớn nhất: 1024; Cổng kết nối: 01 Ethernet RJ45, có tính năng web server.; Hỗ trợ kết nối: PROFINET IO Controller; PROFINET IO Device; OPC UA (Server và Client); S7 SIMATIC communication (Server và Client); Open IE communication; Web server (http và https); Media Redundancy.; Bộ nhớ chương trình: 100 KB; 750 KB lưu dữ liệu; Thẻ nhớ tối đa: 32 Gbyte.; Tốc độ xử lý: 1 bit/72 ns; Hỗ trợ đồng bộ thời gian; Điện áp cung cấp: 24VDC; Dòng tiêu hao định mức: 0,6 A; Có hỗ trợ ngôn ngữ lập trình điều khiển theo chuẩn IEC61131-3, bảo vệ các khối hàm, chương trình và nguyên cả dự án (file) bằng password; Nhiệt độ hoạt động: -25 ÷ 60° C | 1 | Cái |
| 5 | Module đầu vào DI16 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu vào: 16; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C | 1 | Cái |
| 6 | Module đầu ra DO8 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu ra: 8; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C | 1 | Cái |
| 7 | Module đầu vào AI4 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu vào: 4 đầu vào dòng điện 0-20mA/4-20mA; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C; Độ phân giải 15 bits | 1 | Cái |
| 8 | Managed switch 6TX/2FX | - Tiêu chuẩn: IEEE 802.3 10BASE-T, IEEE 802.3u 100BASE-TX/100BASE-FX, IEEE 802.3ab 1000BASE-T, IEEE 802.3z 1000BASE-SX/1000BASE-LX, IEEE 802.3x Full duplex and flow control, IEEE 802.1p QoS, IEEE 802.1Q Tag VLANs, IEEE 802.1w RSTP, IEEE 802.1x Port-based Network Access Control; Nguồn cấp: 2 cổng redundant 12-48VDC; Thiết kế theo chuẩn công nghiệp, vỏ nhôm IP30; Giao diện Ethernet: 6 cổng 10/100BASE-TX + 2 cổng 100BASE-FX- ;Nhiệt độ môi trường: -10 to 60°C | 1 | Cái |
| D | Điều khiển và giám sát tại nhà van Cho Mo (nguồn điện, 2 van thủy lực) | |||
| 1 | Nguồn cung cấp, đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/10A | - Điện áp vào: 120 V AC ... 240 V AC; Điện áp ra: 24 V DC ±3 %; Dòng điện ra: 10A; Nhiệt độ làm việc: -20 °C ... 70 °C | 1 | Cái |
| 2 | Chống sét nguồn 3P+N 380Vac type 1+2 | Chống sét lan truyền type 1+2 3 pha 5 dây ,imax= 50kA, Uc =335 VAC, có cờ hiển thị trạng thái | 1 | Cái |
| 3 | Chống sét điều khiển 1P+N 220Vac type 2 | Chống sét type 2 1pha 3 dây ,imax= 40kA, Uc =335 VAC, có cờ hiển thị trạng thái | 1 | Cái |
| 4 | Bộ điều khiển lập trình tự động và giám sát nhà van | - Số lượng Module IO lớn nhất: 1024; Cổng kết nối: 01 Ethernet RJ45, có tính năng web server.; Hỗ trợ kết nối: PROFINET IO Controller; PROFINET IO Device; OPC UA (Server và Client); S7 SIMATIC communication (Server và Client); Open IE communication; Web server (http và https); Media Redundancy.; Bộ nhớ chương trình: 100 KB; 750 KB lưu dữ liệu; Thẻ nhớ tối đa: 32 Gbyte.; Tốc độ xử lý: 1 bit/72 ns; Hỗ trợ đồng bộ thời gian; Điện áp cung cấp: 24VDC; Dòng tiêu hao định mức: 0,6 A; Có hỗ trợ ngôn ngữ lập trình điều khiển theo chuẩn IEC61131-3, bảo vệ các khối hàm, chương trình và nguyên cả dự án (file) bằng password; Nhiệt độ hoạt động: -25 ÷ 60° C | 1 | Cái |
| 5 | Module đầu vào DI16 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu vào: 16; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C | 2 | Cái |
| 6 | Module đầu ra DO16 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu ra: 16; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C | 1 | Cái |
| 7 | Module đầu vào AI4 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu vào: 4 đầu vào dòng điện 0-20mA/4-20mA; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C; Độ phân giải 15 bits | 1 | Cái |
| 8 | Managed switch 6TX/2FX | - Tiêu chuẩn: IEEE 802.3 10BASE-T, IEEE 802.3u 100BASE-TX/100BASE-FX, IEEE 802.3ab 1000BASE-T, IEEE 802.3z 1000BASE-SX/1000BASE-LX, IEEE 802.3x Full duplex and flow control, IEEE 802.1p QoS, IEEE 802.1Q Tag VLANs, IEEE 802.1w RSTP, IEEE 802.1x Port-based Network Access Control; Nguồn cấp: 2 cổng redundant 12-48VDC; Thiết kế theo chuẩn công nghiệp, vỏ nhôm IP30; Giao diện Ethernet: 6 cổng 10/100BASE-TX + 2 cổng 100BASE-FX- ;Nhiệt độ môi trường: -10 to 60°C | 1 | Cái |
| 9 | Phao báo ngập nước hố van | - Phao báo mức dạng quả nặng; Tiếp điểm 1NO/1NC | 1 | Cái |
| 10 | Van điện DN15 PN16 | 2 | Cái | |
| E | Điều khiển và giám sát tại nhà van số 1 (nguồn điện, 3 van thủy lực) | |||
| 1 | Nguồn cung cấp, đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/10A | - Điện áp vào: 120 V AC ... 240 V AC; Điện áp ra: 24 V DC ±3 %; Dòng điện ra: 10A; Nhiệt độ làm việc: -20 °C ... 70 °C | 1 | Cái |
| 2 | Chống sét nguồn 3P+N 380Vac type 1+2 | Chống sét lan truyền type 1+2 3 pha 5 dây ,imax= 50kA, Uc =335 VAC, có cờ hiển thị trạng thái | 1 | Cái |
| 3 | Chống sét điều khiển 1P+N 220Vac type 2 | Chống sét type 2 1pha 3 dây ,imax= 40kA, Uc =335 VAC, có cờ hiển thị trạng thái | 1 | Cái |
| 4 | Bộ điều khiển lập trình tự động và giám sát nhà van | - Số lượng Module IO lớn nhất: 1024; Cổng kết nối: 01 Ethernet RJ45, có tính năng web server.; Hỗ trợ kết nối: PROFINET IO Controller; PROFINET IO Device; OPC UA (Server và Client); S7 SIMATIC communication (Server và Client); Open IE communication; Web server (http và https); Media Redundancy.; Bộ nhớ chương trình: 100 KB; 750 KB lưu dữ liệu; Thẻ nhớ tối đa: 32 Gbyte.; Tốc độ xử lý: 1 bit/72 ns; Hỗ trợ đồng bộ thời gian; Điện áp cung cấp: 24VDC; Dòng tiêu hao định mức: 0,6 A; Có hỗ trợ ngôn ngữ lập trình điều khiển theo chuẩn IEC61131-3, bảo vệ các khối hàm, chương trình và nguyên cả dự án (file) bằng password; Nhiệt độ hoạt động: -25 ÷ 60° C | 1 | Cái |
| 5 | Module đầu vào DI16 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu vào: 16; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C | 2 | Cái |
| 6 | Module đầu ra DO16 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu ra: 16; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C | 1 | Cái |
| 7 | Module đầu vào AI4 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu vào: 4 đầu vào dòng điện 0-20mA/4-20mA; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C; Độ phân giải 16 bits | 1 | Cái |
| 8 | Module truyền thông RS-232, RS-485, RS-422 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Hỗ trợ các chuẩn truyền thông RS-232, RS-485, RS-422, Modbus RTU; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C | 1 | Cái |
| 9 | Managed switch 6TX/2FX | - Tiêu chuẩn: IEEE 802.3 10BASE-T, IEEE 802.3u 100BASE-TX/100BASE-FX, IEEE 802.3ab 1000BASE-T, IEEE 802.3z 1000BASE-SX/1000BASE-LX, IEEE 802.3x Full duplex and flow control, IEEE 802.1p QoS, IEEE 802.1Q Tag VLANs, IEEE 802.1w RSTP, IEEE 802.1x Port-based Network Access Control; Nguồn cấp: 2 cổng redundant 12-48VDC; Thiết kế theo chuẩn công nghiệp, vỏ nhôm IP30; Giao diện Ethernet: 6 cổng 10/100BASE-TX + 2 cổng 100BASE-FX- ;Nhiệt độ môi trường: -10 to 60°C | 1 | Cái |
| 10 | Phao báo ngập nước hố van | - Phao báo mức dạng quả nặng; Tiếp điểm 1NO/1NC | 1 | Cái |
| 11 | Van điện DN15 PN16 | 3 | Cái | |
| F | Điều khiển và giám sát tại nhà van số 2, 4, 5, 6, 7 (nguồn điện, 3 van điện) | |||
| 1 | Nguồn cung cấp, đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/10A | - Điện áp vào: 120 V AC ... 240 V AC; Điện áp ra: 24 V DC ±3 %; Dòng điện ra: 10A; Nhiệt độ làm việc: -20 °C ... 70 °C | 5 | Cái |
| 2 | Chống sét nguồn 3P+N 380Vac type 1+2 | Chống sét lan truyền type 1+2 3 pha 5 dây ,imax= 50kA, Uc =335 VAC, có cờ hiển thị trạng thái | 5 | Cái |
| 3 | Chống sét điều khiển 1P+N 220Vac type 2 | Chống sét type 2 1pha 3 dây ,imax= 40kA, Uc =335 VAC, có cờ hiển thị trạng thái | 5 | Cái |
| 4 | Bộ điều khiển lập trình tự động và giám sát nhà van | - Số lượng Module IO lớn nhất: 1024; Cổng kết nối: 01 Ethernet RJ45, có tính năng web server.; Hỗ trợ kết nối: PROFINET IO Controller; PROFINET IO Device; OPC UA (Server và Client); S7 SIMATIC communication (Server và Client); Open IE communication; Web server (http và https); Media Redundancy.; Bộ nhớ chương trình: 100 KB; 750 KB lưu dữ liệu; Thẻ nhớ tối đa: 32 Gbyte.; Tốc độ xử lý: 1 bit/72 ns; Hỗ trợ đồng bộ thời gian; Điện áp cung cấp: 24VDC; Dòng tiêu hao định mức: 0,6 A; Có hỗ trợ ngôn ngữ lập trình điều khiển theo chuẩn IEC61131-3, bảo vệ các khối hàm, chương trình và nguyên cả dự án (file) bằng password; Nhiệt độ hoạt động: -25 ÷ 60° C | 5 | Cái |
| 5 | Module đầu vào DI16 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu vào: 16; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C | 10 | Cái |
| 6 | Module đầu ra DO16 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu ra: 16; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C | 5 | Cái |
| 7 | Module đầu vào AI8 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu vào: 8 đầu vào dòng điện 0-20mA/4-20mA; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C; Độ phân giải 15 bits | 5 | Cái |
| 8 | Module đầu ra AO4 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu ra: 4 đầu ra dòng điện 0-20mA/4-20Ma;Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C; Độ phân giải 15 bits | 5 | Cái |
| 9 | Module truyền thông RS-232, RS-485, RS-422 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Hỗ trợ các chuẩn truyền thông RS-232, RS-485, RS-422, Modbus RTU; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C | 5 | Cái |
| 10 | Managed switch 6TX/2FX | - Tiêu chuẩn: IEEE 802.3 10BASE-T, IEEE 802.3u 100BASE-TX/100BASE-FX, IEEE 802.3ab 1000BASE-T, IEEE 802.3z 1000BASE-SX/1000BASE-LX, IEEE 802.3x Full duplex and flow control, IEEE 802.1p QoS, IEEE 802.1Q Tag VLANs, IEEE 802.1w RSTP, IEEE 802.1x Port-based Network Access Control; Nguồn cấp: 2 cổng redundant 12-48VDC; Thiết kế theo chuẩn công nghiệp, vỏ nhôm IP30; Giao diện Ethernet: 6 cổng 10/100BASE-TX + 2 cổng 100BASE-FX- ;Nhiệt độ môi trường: -10 to 60°C | 5 | Cái |
| 11 | Phao báo ngập nước hố van | - Phao báo mức dạng quả nặng; Tiếp điểm 1NO/1NC; | 5 | Cái |
| G | Điều khiển và giám sát tại nhà van số 3 (nguồn điện, 2 van điện) | |||
| 1 | Nguồn cung cấp, đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/10A | - Điện áp vào: 120 V AC ... 240 V AC; Điện áp ra: 24 V DC ±3 %; Dòng điện ra: 10A; Nhiệt độ làm việc: -20 °C ... 70 °C | 1 | Cái |
| 2 | Chống sét nguồn 3P+N 380Vac type 1+2 | Chống sét lan truyền type 1+2 3 pha 5 dây ,imax= 50kA, Uc =335 VAC, có cờ hiển thị trạng thái | 1 | Cái |
| 3 | Chống sét điều khiển 1P+N 220Vac type 2 | Chống sét type 2 1pha 3 dây ,imax= 40kA, Uc =335 VAC, có cờ hiển thị trạng thái | 1 | Cái |
| 4 | Bộ điều khiển lập trình tự động và giám sát nhà van | - Số lượng Module IO lớn nhất: 1024; Cổng kết nối: 01 Ethernet RJ45, có tính năng web server.; Hỗ trợ kết nối: PROFINET IO Controller; PROFINET IO Device; OPC UA (Server và Client); S7 SIMATIC communication (Server và Client); Open IE communication; Web server (http và https); Media Redundancy.; Bộ nhớ chương trình: 100 KB; 750 KB lưu dữ liệu; Thẻ nhớ tối đa: 32 Gbyte.; Tốc độ xử lý: 1 bit/72 ns; Hỗ trợ đồng bộ thời gian; Điện áp cung cấp: 24VDC; Dòng tiêu hao định mức: 0,6 A; Có hỗ trợ ngôn ngữ lập trình điều khiển theo chuẩn IEC61131-3, bảo vệ các khối hàm, chương trình và nguyên cả dự án (file) bằng password; Nhiệt độ hoạt động: -25 ÷ 60° C | 1 | Cái |
| 5 | Module đầu vào DI16 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu vào: 16; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C | 1 | Cái |
| 6 | Module đầu ra DO8 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu ra: 8; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C | 1 | Cái |
| 7 | Module đầu vào AI4 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu vào: 4 đầu vào dòng điện 0-20mA/4-20mA; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C; Độ phân giải 15 bits | 1 | Cái |
| 8 | Module đầu ra AO4 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu ra: 4 đầu ra dòng điện 0-20mA/4-20mA; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C; Độ phân giải 15 bits | 1 | Cái |
| 9 | Module truyền thông RS-232, RS-485, RS-422 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Hỗ trợ các chuẩn truyền thông RS-232, RS-485, RS-422, Modbus RTU; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C | 1 | Cái |
| 10 | Managed switch 6TX/2FX | - Tiêu chuẩn: IEEE 802.3 10BASE-T, IEEE 802.3u 100BASE-TX/100BASE-FX, IEEE 802.3ab 1000BASE-T, IEEE 802.3z 1000BASE-SX/1000BASE-LX, IEEE 802.3x Full duplex and flow control, IEEE 802.1p QoS, IEEE 802.1Q Tag VLANs, IEEE 802.1w RSTP, IEEE 802.1x Port-based Network Access Control; Nguồn cấp: 2 cổng redundant 12-48VDC; Thiết kế theo chuẩn công nghiệp, vỏ nhôm IP30; Giao diện Ethernet: 6 cổng 10/100BASE-TX + 2 cổng 100BASE-FX- ;Nhiệt độ môi trường: -10 to 60°C | 1 | Cái |
| 11 | Phao báo ngập nước hố van | - Phao báo mức dạng quả nặng; Tiếp điểm 1NO/1NC | 1 | Cái |
| H | Điều khiển và giám sát tại nhà van số 8 (nguồn điện, 1 van điện) | |||
| 1 | Nguồn cung cấp, đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/10A | - Điện áp vào: 120 V AC ... 240 V AC; Điện áp ra: 24 V DC ±3 %; Dòng điện ra: 10A; Nhiệt độ làm việc: -20 °C ... 70 °C | 1 | Cái |
| 2 | Chống sét nguồn 3P+N 380Vac type 1+2 | Chống sét lan truyền type 1+2 3 pha 5 dây ,imax= 50kA, Uc =335 VAC, có cờ hiển thị trạng thái | 1 | Cái |
| 3 | Chống sét điều khiển 1P+N 220Vac type 2 | Chống sét type 2 1pha 3 dây ,imax= 40kA, Uc =335 VAC, có cờ hiển thị trạng thái | 1 | Cái |
| 4 | Bộ điều khiển lập trình tự động và giám sát nhà van | - Số lượng Module IO lớn nhất: 1024; Cổng kết nối: 01 Ethernet RJ45, có tính năng web server.; Hỗ trợ kết nối: PROFINET IO Controller; PROFINET IO Device; OPC UA (Server và Client); S7 SIMATIC communication (Server và Client); Open IE communication; Web server (http và https); Media Redundancy.; Bộ nhớ chương trình: 100 KB; 750 KB lưu dữ liệu; Thẻ nhớ tối đa: 32 Gbyte.; Tốc độ xử lý: 1 bit/72 ns; Hỗ trợ đồng bộ thời gian; Điện áp cung cấp: 24VDC; Dòng tiêu hao định mức: 0,6 A; Có hỗ trợ ngôn ngữ lập trình điều khiển theo chuẩn IEC61131-3, bảo vệ các khối hàm, chương trình và nguyên cả dự án (file) bằng password; Nhiệt độ hoạt động: -25 ÷ 60° C | 1 | Cái |
| 5 | Module đầu vào DI16 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu vào: 16; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C | 1 | Cái |
| 6 | Module đầu ra DO8 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu ra: 8; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C | 1 | Cái |
| 7 | Module đầu vào AI4 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu vào: 4 đầu vào dòng điện 0-20mA/4-20mA; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C; Độ phân giải 15 bits | 1 | Cái |
| 8 | Managed switch 6TX/2FX | - Tiêu chuẩn: IEEE 802.3 10BASE-T, IEEE 802.3u 100BASE-TX/100BASE-FX, IEEE 802.3ab 1000BASE-T, IEEE 802.3z 1000BASE-SX/1000BASE-LX, IEEE 802.3x Full duplex and flow control, IEEE 802.1p QoS, IEEE 802.1Q Tag VLANs, IEEE 802.1w RSTP, IEEE 802.1x Port-based Network Access Control; Nguồn cấp: 2 cổng redundant 12-48VDC; Thiết kế theo chuẩn công nghiệp, vỏ nhôm IP30; Giao diện Ethernet: 6 cổng 10/100BASE-TX + 2 cổng 100BASE-FX- ;Nhiệt độ môi trường: -10 to 60°C | 1 | Cái |
| 9 | Phao báo ngập nước hố van | - Phao báo mức dạng quả nặng; Tiếp điểm 1NO/1NC | 1 | Cái |
| I | Điều khiển và giám sát tại các hố thăm có cụm chia nước sang 2 bên; (nguồn solar, 2 van điện) | |||
| 1 | Bộ điều khiển lập trình tự động và giám sát nhà van | - Số lượng Module IO lớn nhất: 1024; Cổng kết nối: 01 Ethernet RJ45, có tính năng web server.; Hỗ trợ kết nối: PROFINET IO Controller; PROFINET IO Device; OPC UA (Server và Client); S7 SIMATIC communication (Server và Client); Open IE communication; Web server (http và https); Media Redundancy.; Bộ nhớ chương trình: 100 KB; 750 KB lưu dữ liệu; Thẻ nhớ tối đa: 32 Gbyte.; Tốc độ xử lý: 1 bit/72 ns; Hỗ trợ đồng bộ thời gian; Điện áp cung cấp: 24VDC; Dòng tiêu hao định mức: 0,6 A; Có hỗ trợ ngôn ngữ lập trình điều khiển theo chuẩn IEC61131-3, bảo vệ các khối hàm, chương trình và nguyên cả dự án (file) bằng password; Nhiệt độ hoạt động: -25 ÷ 60° C | 3 | Cái |
| 2 | Module đầu vào DI16 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu vào: 16; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C | 3 | Cái |
| 3 | Module đầu ra DO8 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu ra: 8; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C | 3 | Cái |
| 4 | Module đầu vào AI4 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu vào: 4 đầu vào dòng điện 0-20mA/4-20mA; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C; Độ phân giải 15 bits | 3 | Cái |
| 5 | Module đầu ra AO4 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu ra: 4 đầu ra dòng điện 0-20mA/4-20mA; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C; Độ phân giải 15 bits | 3 | Cái |
| 6 | Module truyền thông RS-232, RS-485, RS-422 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Hỗ trợ các chuẩn truyền thông RS-232, RS-485, RS-422, Modbus RTU; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C | 3 | Cái |
| 7 | Managed switch 6TX/2FX | - Tiêu chuẩn: IEEE 802.3 10BASE-T, IEEE 802.3u 100BASE-TX/100BASE-FX, IEEE 802.3ab 1000BASE-T, IEEE 802.3z 1000BASE-SX/1000BASE-LX, IEEE 802.3x Full duplex and flow control, IEEE 802.1p QoS, IEEE 802.1Q Tag VLANs, IEEE 802.1w RSTP, IEEE 802.1x Port-based Network Access Control; Nguồn cấp: 2 cổng redundant 12-48VDC; Thiết kế theo chuẩn công nghiệp, vỏ nhôm IP30; Giao diện Ethernet: 6 cổng 10/100BASE-TX + 2 cổng 100BASE-FX- ;Nhiệt độ môi trường: -10 to 60°C | 3 | Cái |
| 8 | Phao báo ngập nước hố van | - Phao báo mức dạng quả nặng; Tiếp điểm 1NO/1NC | 3 | Cái |
| J | Điều khiển và giám sát tại các hố thăm có cụm chia nước sang 1 bên; (nguồn solar, 1 van điện) | |||
| 1 | Bộ điều khiển lập trình tự động và giám sát nhà van | - Số lượng Module IO lớn nhất: 1024; Cổng kết nối: 01 Ethernet RJ45, có tính năng web server.; Hỗ trợ kết nối: PROFINET IO Controller; PROFINET IO Device; OPC UA (Server và Client); S7 SIMATIC communication (Server và Client); Open IE communication; Web server (http và https); Media Redundancy.; Bộ nhớ chương trình: 100 KB; 750 KB lưu dữ liệu; Thẻ nhớ tối đa: 32 Gbyte.; Tốc độ xử lý: 1 bit/72 ns; Hỗ trợ đồng bộ thời gian; Điện áp cung cấp: 24VDC; Dòng tiêu hao định mức: 0,6 A; Có hỗ trợ ngôn ngữ lập trình điều khiển theo chuẩn IEC61131-3, bảo vệ các khối hàm, chương trình và nguyên cả dự án (file) bằng password; Nhiệt độ hoạt động: -25 ÷ 60° C | 9 | Cái |
| 2 | Module đầu vào DI16 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu vào: 16; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C | 9 | Cái |
| 3 | Module đầu ra DO8 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu ra: 8; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C | 9 | Cái |
| 4 | Module đầu vào AI4 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu vào: 4 đầu vào dòng điện 0-20mA/4-20mA; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C; Độ phân giải 15 bits | 9 | Cái |
| 5 | Module đầu ra AO4 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Số lượng đầu ra: 4 đầu ra dòng điện 0-20mA/4-20mA; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C; Độ phân giải 15 bits | 9 | Cái |
| 6 | Module truyền thông RS-232, RS-485, RS-422 | - Nguồn cấp: 24Vdc; Hỗ trợ các chuẩn truyền thông RS-232, RS-485, RS-422, Modbus RTU; Nhiệt độ môi trường làm việc: -20 °C ... 60 °C | 9 | Cái |
| 7 | Managed switch 6TX/2FX | - Tiêu chuẩn: IEEE 802.3 10BASE-T, IEEE 802.3u 100BASE-TX/100BASE-FX, IEEE 802.3ab 1000BASE-T, IEEE 802.3z 1000BASE-SX/1000BASE-LX, IEEE 802.3x Full duplex and flow control, IEEE 802.1p QoS, IEEE 802.1Q Tag VLANs, IEEE 802.1w RSTP, IEEE 802.1x Port-based Network Access Control; Nguồn cấp: 2 cổng redundant 12-48VDC; Thiết kế theo chuẩn công nghiệp, vỏ nhôm IP30; Giao diện Ethernet: 6 cổng 10/100BASE-TX + 2 cổng 100BASE-FX- ;Nhiệt độ môi trường: -10 to 60°C | 9 | Cái |
| 8 | Phao báo ngập nước hố van | - Phao báo mức dạng quả nặng; Tiếp điểm 1NO/1NC | 9 | Cái |
| K | Giám sát tại đập dâng Tân Mỹ | |||
| 1 | Thiết bị cảm biến mức nước thượng lưu, hạ lưu | - Phương pháp đo: sử dụng sóng siêu âm.; Dải đo: 0.3 ÷ 10 m; Màn hình LCD hiển thị, có phím bấm để cài đặt.; Độ chính xác: ± 0.25% hoặc 6mm; Ngõ ra 4~20mA 16 bits; Sử dụng nguồn DC 11~30V, nhiệt độ hoạt động -20 ~ 65 độ C.; Vật liệu vỏ: Valox 357 PBT, IP67; Tiêu thụ điện: 3.5-22mA; Tần số sóng siêu âm: 75 kHz; Góc chùm sáng: | 2 | cái |
| 2 | Thiết bị giám sát độ mở cống | - Điện áp vào: 15 - 30 VDC; Dải đo lớn nhất: 6 m; Độ chính xác: 0.3% dải đo; Tín hiệu ra: Xung | 4 | Cái |
| L | Giám sát tại cống lấy nước đầu vào đường ống | |||
| 1 | Thiết bị cảm biến mức nước kênh chính | Phương pháp đo: sử dụng sóng siêu âm; Dải đo: 0.3 ÷ 10 m; Màn hình LCD hiển thị, có phím bấm để cài đặt.;Độ chính xác: ± 0.25% hoặc 6mm;Ngõ ra 4~20mA 16 bits;Sử dụng nguồn DC 11~30V, nhiệt độ hoạt động -20 ~ 65 độ C.; Vật liệu vỏ: Valox 357 PBT, IP67; Tiêu thụ điện: 3.5-22mA;Tần số sóng siêu âm: 75 kHz; Góc chùm sáng: | 1 | cái |
| M | Giám sát lưu lượng trên kênh chính | |||
| 1 | Cảm biến đo lưu lượng đường ống DN2200 kiểu siêu âm kẹp ngoài ống (clamp on) | - Nguyên lý đo siêu âm kẹp ngoài ống; Temperature lower 80°C;; Đường kính ngoài ống từ 5.8 đến 9144 mm (32 - 360 in), độ dày >15.7 - 31.8 mm (0.62 - 1.25 in);; Nguồn cấp 19.2 to 28 Vdc; Đầu ra Modbus RTU (RS485) | 1 | Bộ |
| 2 | Nguồn cung cấp, đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/5A | - Điện áp vào: 120 V AC ... 240 V AC; Điện áp ra: 24 V DC ±3 %; Dòng điện ra: 5A; Nhiệt độ làm việc: -20 °C ... 70 °C | 1 | Cái |
| 3 | Chống sét nguồn 1P+N 220Vac type 2 | Chống sét type 2 1pha 3 dây ,imax= 40kA, Uc =335 VAC, có cờ hiển thị trạng thái | 1 | Cái |
| 4 | Gateway Modbus TCP/RTU | - Bộ chuyển đổi tín hiệu Modbus RTU - Modbus Ethernet; Nguồn cấp 10-30V; Cổng Ethernet: Tiêu chuẩn IEEE 802.3, IEEE 802.3u 10/100 Mbps; Cổng nối tiếp RS-232/422/485 | 1 | Cái |
| 5 | Managed switch 6TX/2FX | - Tiêu chuẩn: IEEE 802.3 10BASE-T, IEEE 802.3u 100BASE-TX/100BASE-FX, IEEE 802.3ab 1000BASE-T, IEEE 802.3z 1000BASE-SX/1000BASE-LX, IEEE 802.3x Full duplex and flow control, IEEE 802.1p QoS, IEEE 802.1Q Tag VLANs, IEEE 802.1w RSTP, IEEE 802.1x Port-based Network Access Control; Nguồn cấp: 2 cổng redundant 12-48VDC; Thiết kế theo chuẩn công nghiệp, vỏ nhôm IP30; Giao diện Ethernet: 6 cổng 10/100BASE-TX + 2 cổng 100BASE-FX- ;Nhiệt độ môi trường: -10 to 60°C | 1 | Cái |
| N | Giám sát lưu lượng trên kênh nhánh ống đường kính DN150 | |||
| 1 | Cảm biến đo lưu lượng kiểu điện từ đường kinh DN150 | - Nguyên lý đo kiểu điện từ; Dải đo 0 to 10 m/s; Độ chính xác 0.2 % ±2.5 mm/s; Nhiệt độ làm việc -10 -:- 70 độ C; Kết nối mặt bích tiêu chuẩn EN 1092-1 PN10; Thân bằng thép carbon ASTM A 105; Lớp lót NBR phù hợp với nước thô; Điện cực Hastelloy C-276 | 2 | Cái |
| 2 | Bộ hiển thị MAG 6000 | - Màn hình hiển thị LCD 3x20 ký tự; Độ chính xác 0.2 % ±1 mm/s; Cấp bảo vệ IP20; Đầu ra: Modbus RS485; Nguồn cấp 11-30V DC/11-24V AC 50/60 Hz | 2 | Cái |
| 3 | Cáp tín hiệu kéo dài cho thiết bị đo lưu lượng MAG 6000W | 2 | Bộ | |
| O | Giám sát lưu lượng trên kênh nhánh ống đường kính DN200 | |||
| 1 | Cảm biến đo lưu lượng kiểu điện từ đường kinh DN200 | - Nguyên lý đo kiểu điện từ; Dải đo 0 to 10 m/s; Độ chính xác 0.2 % ±2.5 mm/s; Nhiệt độ làm việc -10 -:- 70 độ C; Kết nối mặt bích tiêu chuẩn EN 1092-1 PN10; Thân bằng thép carbon ASTM A 105; Lớp lót NBR phù hợp với nước thô; Điện cực Hastelloy C-276 | 3 | Cái |
| 2 | Bộ hiển thị MAG 6000 | - Màn hình hiển thị LCD 3x20 ký tự; Độ chính xác 0.2 % ±1 mm/s; Cấp bảo vệ IP20; Đầu ra: Modbus RS485; Nguồn cấp 11-30V DC/11-24V AC 50/60 Hz | 3 | Cái |
| 3 | Cáp tín hiệu kéo dài cho thiết bị đo lưu lượng MAG 6000W | 3 | Bộ | |
| P | Giám sát lưu lượng trên kênh nhánh ống đường kính DN250 | |||
| 1 | Cảm biến đo lưu lượng kiểu điện từ đường kinh DN250 | - Nguyên lý đo kiểu điện từ; Dải đo 0 to 10 m/s; Độ chính xác 0.2 % ±2.5 mm/s; Nhiệt độ làm việc -10 -:- 70 độ C; Kết nối mặt bích tiêu chuẩn EN 1092-1 PN10; Thân bằng thép carbon ASTM A 105; Lớp lót NBR phù hợp với nước thô; Điện cực Hastelloy C-276 | 6 | Cái |
| 2 | Bộ hiển thị MAG 6000 | - Màn hình hiển thị LCD 3x20 ký tự; Độ chính xác 0.2 % ±1 mm/s; Cấp bảo vệ IP20; Đầu ra: Modbus RS485; Nguồn cấp 11-30V DC/11-24V AC 50/60 Hz | 6 | Cái |
| 3 | Cáp tín hiệu kéo dài cho thiết bị đo lưu lượng MAG 6000W | 6 | Bộ | |
| Q | Giám sát lưu lượng trên kênh nhánh ống đường kính DN300 | |||
| 1 | Cảm biến đo lưu lượng kiểu điện từ đường kinh DN300 | - Nguyên lý đo kiểu điện từ; Dải đo 0 to 10 m/s; Độ chính xác 0.2 % ±2.5 mm/s; Nhiệt độ làm việc -10 -:- 70 độ C; Kết nối mặt bích tiêu chuẩn EN 1092-1 PN10; Thân bằng thép carbon ASTM A 105; Lớp lót NBR phù hợp với nước thô; Điện cực Hastelloy C-276 | 2 | Cái |
| 2 | Bộ hiển thị MAG 6000 | - Màn hình hiển thị LCD 3x20 ký tự; Độ chính xác 0.2 % ±1 mm/s; Cấp bảo vệ IP20; Đầu ra: Modbus RS485; Nguồn cấp 11-30V DC/11-24V AC 50/60 Hz | 2 | Cái |
| 3 | Cáp tín hiệu kéo dài cho thiết bị đo lưu lượng MAG 6000W | 2 | Bộ | |
| R | Giám sát lưu lượng trên kênh nhánh ống đường kính DN350 | |||
| 1 | Cảm biến đo lưu lượng kiểu điện từ đường kinh DN350 | - Nguyên lý đo kiểu điện từ; Dải đo 0 to 10 m/s; Độ chính xác 0.2 % ±2.5 mm/s; Nhiệt độ làm việc -10 -:- 70 độ C; Kết nối mặt bích tiêu chuẩn EN 1092-1 PN10; Thân bằng thép carbon ASTM A 105; Lớp lót NBR phù hợp với nước thô; Điện cực Hastelloy C-276 | 2 | Cái |
| 2 | Bộ hiển thị MAG 6000 | - Màn hình hiển thị LCD 3x20 ký tự; Độ chính xác 0.2 % ±1 mm/s; Cấp bảo vệ IP20; Đầu ra: Modbus RS485; Nguồn cấp 11-30V DC/11-24V AC 50/60 Hz | 2 | Cái |
| 3 | Cáp tín hiệu kéo dài cho thiết bị đo lưu lượng MAG 6000W | 2 | Bộ | |
| S | Giám sát lưu lượng trên kênh nhánh ống đường kính DN400 | |||
| 1 | Cảm biến đo lưu lượng kiểu điện từ đường kinh DN400 | - Nguyên lý đo kiểu điện từ; Dải đo 0 to 10 m/s; Độ chính xác 0.2 % ±2.5 mm/s; Nhiệt độ làm việc -10 -:- 70 độ C; Kết nối mặt bích tiêu chuẩn EN 1092-1 PN10; Thân bằng thép carbon ASTM A 105; Lớp lót NBR phù hợp với nước thô; Điện cực Hastelloy C-276 | 2 | Cái |
| 2 | Bộ hiển thị MAG 6000 | - Màn hình hiển thị LCD 3x20 ký tự; Độ chính xác 0.2 % ±1 mm/s; Cấp bảo vệ IP20; Đầu ra: Modbus RS485; Nguồn cấp 11-30V DC/11-24V AC 50/60 Hz | 2 | Cái |
| 3 | Cáp tín hiệu kéo dài cho thiết bị đo lưu lượng MAG 6000W | 2 | Bộ | |
| T | Giám sát lưu lượng trên kênh nhánh ống đường kính DN450 | |||
| 1 | Cảm biến đo lưu lượng kiểu điện từ đường kinh DN450 | - Nguyên lý đo kiểu điện từ; Dải đo 0 to 10 m/s; Độ chính xác 0.2 % ±2.5 mm/s; Nhiệt độ làm việc -10 -:- 70 độ C; Kết nối mặt bích tiêu chuẩn EN 1092-1 PN10; Thân bằng thép carbon ASTM A 105; Lớp lót NBR phù hợp với nước thô; Điện cực Hastelloy C-276 | 2 | Cái |
| 2 | Bộ hiển thị MAG 6000 | - Màn hình hiển thị LCD 3x20 ký tự; Độ chính xác 0.2 % ±1 mm/s; Cấp bảo vệ IP20; Đầu ra: Modbus RS485; Nguồn cấp 11-30V DC/11-24V AC 50/60 Hz | 2 | Cái |
| 3 | Cáp tín hiệu kéo dài cho thiết bị đo lưu lượng MAG 6000W | 2 | Bộ | |
| U | Giám sát lưu lượng trên kênh nhánh ống đường kính DN500 | |||
| 1 | Cảm biến đo lưu lượng kiểu điện từ đường kinh DN500 | - Nguyên lý đo kiểu điện từ; Dải đo 0 to 10 m/s; Độ chính xác 0.2 % ±2.5 mm/s; Nhiệt độ làm việc -10 -:- 70 độ C; Kết nối mặt bích tiêu chuẩn EN 1092-1 PN10; Thân bằng thép carbon ASTM A 105; Lớp lót NBR phù hợp với nước thô; Điện cực Hastelloy C-276 | 1 | Cái |
| 2 | Bộ hiển thị MAG 6000 | - Màn hình hiển thị LCD 3x20 ký tự; Độ chính xác 0.2 % ±1 mm/s; Cấp bảo vệ IP20; Đầu ra: Modbus RS485; Nguồn cấp 11-30V DC/11-24V AC 50/60 Hz | 1 | Cái |
| 3 | Cáp tín hiệu kéo dài cho thiết bị đo lưu lượng MAG 6000W | 1 | Bộ | |
| V | Giám sát lưu lượng trên kênh nhánh ống đường kính DN600 | |||
| 1 | Cảm biến đo lưu lượng kiểu điện từ đường kinh DN600 | - Nguyên lý đo kiểu điện từ; Dải đo 0 to 10 m/s; Độ chính xác 0.2 % ±2.5 mm/s; Nhiệt độ làm việc -10 -:- 70 độ C; Kết nối mặt bích tiêu chuẩn EN 1092-1 PN10; Thân bằng thép carbon ASTM A 105; Lớp lót NBR phù hợp với nước thô; Điện cực Hastelloy C-276 | 2 | Cái |
| 2 | Bộ hiển thị MAG 6000 | - Màn hình hiển thị LCD 3x20 ký tự; Độ chính xác 0.2 % ±1 mm/s; Cấp bảo vệ IP20; Đầu ra: Modbus RS485; Nguồn cấp 11-30V DC/11-24V AC 50/60 Hz | 2 | Cái |
| 3 | Cáp tín hiệu kéo dài cho thiết bị đo lưu lượng MAG 6000W | 2 | Bộ | |
| W | Giám sát lưu lượng tại điểm chia nước Cho Mo | |||
| 1 | Thiết bị do lưu lượng kênh hở | Cảm biến:; Dải đo: 0.2 - 6m/s; Khoảng cách đo: Lên đến 3m; ±0.5% hoặc 0.05m/s tùy theo giá trị nào lớn hơn; Cấp bảo vệ: IP68 kèm 10m cáp; Đầu ra: RS485 và Modbus RTU;Bộ hiển thị:; Hiển thị: LCD 6 số + 12 ký tự; Cấp bảo vệ: IP67; Đầu ra: 4-20mA | 1 | Cái |
| X | Giám sát áp lực trên đường ống chính tại nhà van | |||
| 1 | Cảm biến đo áp lực đường ống | - Dải đo 0-10Bar; Đầu ra 4-20mA; | 39 | Cái |
| Y | PHÒNG ĐIỀU HÀNH TRUNG TÂM | |||
| 1 | Máy tính công nghiệp kiểu lắp rack | - Processor Intel Core i7 (2.8GHz) ; Memory 8GB DDR4 ; Hard Drive 1TB ; Optical Drive DVDRW ; Networking 10/100/1000 Base T; Hệ điều hành Windows 10 Pro 64bit | 1 | Bộ |
| 2 | Màn hình tivi 65' | Màn hình vận hành khổ lớn tivi 65 inch:; Kích thước màn hình 65 inch; Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px); Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN; Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite;Cổng HDMI: 3 cổng;Cổng USB: 2 cổng; Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out);Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 | 2 | Bộ |
| 3 | Tủ rack H845*W550*D800 | Tủ làm bằng tôn sơn tĩnh điện màu đen, bao gồm quạt tản nhiệt | 1 | Cái |
| 4 | Bộ lưu điện UPS online 3kVA | Công suất 3000 VA; Điện áp danh định: 230V;Méo điện áp ngõ ra: | 1 | Cái |
| 5 | Managed switch 6TX/2FX | - Tiêu chuẩn: IEEE 802.3 10BASE-T, IEEE 802.3u 100BASE-TX/100BASE-FX, IEEE 802.3ab 1000BASE-T, IEEE 802.3z 1000BASE-SX/1000BASE-LX, IEEE 802.3x Full duplex and flow control, IEEE 802.1p QoS, IEEE 802.1Q Tag VLANs, IEEE 802.1w RSTP, IEEE 802.1x Port-based Network Access Control; Nguồn cấp: 2 cổng redundant 12-48VDC; Thiết kế theo chuẩn công nghiệp, vỏ nhôm IP30; Giao diện Ethernet: 6 cổng 10/100BASE-TX + 2 cổng 100BASE-FX- ;Nhiệt độ môi trường: -10 to 60°C | 1 | Cái |
| 6 | Bàn ghế để máy tính và điều hành | 2 | Bộ | |
| 7 | Room Kit Plus | Thiết bị đầu cuối HNTH Room Kit Plus:- Thiết bị phần cứng chuyên dụng chuẩn quốc tế ITU-T, giao thức : SIP/ H323- Chuẩn Video H264/H265, full HD 1080p- Hỗ trợ 2 luồng Video input/output chuẩn HDMI- Chia sẻ dữ liệu không dây lên tới 4K- 02 Camera full HD, PTZ 10X zoom quang học, 2x zoom số ( tổng 20X), góc mở 80 độ- Hỗ trợ mở rộng 3 micro đa hướng, hệ thống âm thanh ngoài- Hỗ trợ nâng cấp MCU 4 điểm- Bộ thiết bị tiêu chuẩn kèm theo : Bảng điều khiển cảm ứng 10", nguồn, giá treo, cáp và phụ kiện đi kèm. | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ nối dài tín hiệu HDMI | Bộ truyền, nhận tín hiệu HDMI qua cáp mạng- Băng thông lớn nhất 4.95 Gbps (1.65 Gbps trên kênh đồ họa)- Hỗ trợ HDMI và HDCP- Lên tới 90m (295ft) 1080i @60hz hoặc lên tới 70m (230ft) at 1080p @ 60hz | 1 | Bộ |
| 9 | Khối điều khiển trung tâm | ,- Bộ điều khiển trung tâm tích hợp khuếch đại.- Cho phép kết nối 64 micro- Kết nối mở rộng lên đến 250 micro- Điều khiển: điều khiển âm lượng chung, mic1, Aux, monitor, loa của mỗi micro, Bass, Treble.- Lựa chọn điều khiển sử dụng từng micro.- Cổng đầu vào: 4x kết nối nhóm micro DIN8, 1 xmic không cân bằng 6.3mm, 1x EFX 6.3mm, 1x AUX RCA.- Cổng đầu ra: 1x cân bằng tổng, XLR,1x RCA, 1 x ghi, 2 x RCA1 efx 6.3 mm .Phụ kiện đi kèm: 1x cáp chuyên dụng mở rộng 13 mn,1 x 2 m XLR,1 x 1.5 m RCA đến 6.3 mm | 1 | Chiếc |
| 10 | Micro chủ tịch | ,- Cho phép ưu tiên nói và điều khiển micro đại biểu.- Micro cỏ ngỗng dài 410 mm.- Tần số đáp ứng: 40-18,000 Hz .- Tích hợp loa.- Nút điều khiển âm lượng.- Cổng đầu vào: 1x mic 3,5mm- Cổng đầu ra: 1x tai nghe, 1x rec out.- Phụ kiện đi kèm: 1 x cáp nối micro, 1x mic cài ve áo, 1x tai nghe. | 1 | Chiếc |
| 11 | Micro đại biểu | ,- Micro cỏ ngỗng dài 410 mm.- Tần số đáp ứng: 40-18,000 Hz .- Tích hợp loa.- Nút điều khiển âm lượng.- Cổng đầu ra: 1x tai nghe, 1x rec out.- Phụ kiện đi kèm: 1 x cáp nối micro, 1x tai nghe. | 7 | Chiếc |
| 12 | Âm ly công suất 120W | Amply công suất kèm trộn, 7 đầu vào, 3 đầu raCông suất: hiệu dụng 120W, tối đa 180WTần số đáp ứng: 80-16,000 Hz ±3 dB Nguồn phantom: 24 VTrở kháng: 4 Ω and 100, 70 and 25 V lines, screw terminals | 1 | Chiếc |
| 13 | Loa hộp treo tường | Loa treo tường, vỏ nhựaCông suất :40 W RMSPhản hồi: 50-20,000 Hz Trở kháng: High Z 100 V line: 312 Ω (32 W); 625 Ω (16 W); 1,250 Ω (8 W); 2,500 Ω (4 W)5,000 Ω (2 W); Low Z: 8 ΩĐộ nhạy: 90 dB at 1 W/1 m Chuẩn bảo vệ: IP-56Kích thước: 196 x 302 x 193 mmCân nặng: 2 x 3.6 kg | 4 | Chiếc |
| 14 | Bộ xử lý tín hiệu triệt vọng rú rít | ,- Phản hồi triệt tiêu. - 12 bộ lọc notch thích ứng cho mỗi kênh.- 15 mức độ nhạy cảm và bỏ qua. - Tham số và suy giảm của bộ lọc cố định hoặc biến. - Đầu vào micrô âm thanh nổi có nguồn điện ảo hoặc đường dây. - Kiểm soát tăng đầu vào và đầu ra. - Chế độ stereo hoặc mono. | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ 2 micro không dây cầm tay UHF (kèm sạc) | Bộ micro không dây gồm 2 mic cầm tay và một bộ thu UHFTần số đáp ứng: 40-18,000 Hz Tỉ lệ S/N: > 105 dB Băng tần: 512-525 MHz 32 kênhKèm bộ sạc MSC-2 | 1 | Bộ |
| Z | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Camera IP xoay 360 độ | - Camera IP Speed Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel; Cảm biến hình ảnh: 1/2.5 inch progressive scan CMOS.; Độ phân giải camera ip: 2560x1440:30fps.; Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264.; Độ nhạy sáng: Ultra-low light Powered By DarkFighter Color: 0.005lux/F1.6, B/W: 0.001lux/F1.6.; Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét.; Chức năng giảm nhiễu số 3D DNR.; Chức năng chống ngược sáng WDR.; Chức năng quan sát ngày đêm ICR.; Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP66 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).; Nguồn cấp: 12VDC. | 2 | Cái |
| 2 | Camera IP kiểu fix | Camera IP Speed Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel;Cảm biến hình ảnh: 1/3 inch Progressive Scan CMOS.;Độ phân giải camera ip: 2.0 Megapixel (1920 x 1080).; Chuẩn nén hình ảnh: H.264/ MJPEG.; Độ nhạy sáng: 0.01 Lux @(F1.2,AGC ON), 0 Lux with IR, 0.014 Lux @(F1.4,AGC ON), 0 Lux with IR.; Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét;Chức năng giảm nhiễu số 3D DNR.; Chức năng chống ngược sáng WDR.;Chức năng quan sát ngày đêm ICR.; Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP66 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).;Nguồn cấp: 12VDC. | 24 | cái |
| AA | Chi phí thí nghiệm hiệu chuẩn đồng hồ các loại | |||
| 1 | Hiệu chuẩn đồng hồ DN2200 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Hiệu chuẩn đồng hồ DN150 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | gói |
| 3 | Hiệu chuẩn đồng hồ DN200 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | gói |
| 4 | Hiệu chuẩn đồng hồ DN250 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | gói |
| 5 | Hiệu chuẩn đồng hồ DN300 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | gói |
| 6 | Hiệu chuẩn đồng hồ DN350 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | gói |
| 7 | Hiệu chuẩn đồng hồ DN400 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | gói |
| 8 | Hiệu chuẩn đồng hồ DN450 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | gói |
| 9 | Hiệu chuẩn đồng hồ DN500 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | gói |
| 10 | Hiệu chuẩn đồng hồ DN600 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | gói |
| 11 | Hiệu chuẩn đồng hồ kênh hở | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | gói |
| AB | PHẦM MỀM | |||
| 1 | Phầm mềm nhúng cho bộ điều khiển tự động | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | trọn gói |
| 2 | Phần mềm Scada điều khiển tự động và giám sát vận hành HT kênh tưới Tân Mỹ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trọn gói |
| AC | Lắp đặt thiết bị ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT TẠI CỐNG LẤY NƯỚC ĐẦU MỐI ĐẬP DÂNG TÂN MỸ | |||
| 1 | Lắp đặt nguồn cung cấp, đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/10A | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét nguồn 3P+N 380VAC type 1+2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chống sét nguồn 1P+N 220VAC type 2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ điều khiển lập trình tự động và giám sát nhà van | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Module truyền thông Ethernet | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Module đầu vào DI16 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Module đầu vào DO16 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Module đầu vào DO8 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Module đầu vào AI4 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| AD | Mua vật liệu + Lắp đặt vật liệu ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT TẠI CỐNG LẤY NƯỚC ĐẦU MỐI ĐẬP DÂNG TÂN MỸ | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện kiểu trong nhà kích thước C1800xR600xS450 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 2 | Aptomat 2P/20A | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 3 | Aptomat 1P/16A | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 4 | Rơ le trung gian 220VAC/2 cặp tiếp điểm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 26 | 1 cái |
| 5 | Rơ le trung gian 24VDC/2 cặp tiếp điểm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | 1 cái |
| 6 | Đèn báo 24VDC, F22 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 7 | Chuyển mạch 2 vị trí, F22 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 8 | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC -2x6mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 9 | Cáp tín hiệu Cu/PVC/PVC-12x0.75 mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 2400mm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cọc |
| 11 | Cáp đồng trần 16mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 100m |
| 12 | Ống PVC D20 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 13 | Cáp tín hiệu chống nhiễu 2x1mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 14 | Cáp tín hiệu chống nhiễu 4x1mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 15 | Ống thép DN25 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| AE | Lắp đặt thiết bị ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT TẠI CỬA ĐẦU VÀO TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt nguồn cung cấp, đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/10A | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét nguồn 3P+N 380VAC type 1+2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chống sét nguồn 1P+N 220VAC type 2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ điều khiển lập trình tự động và giám sát nhà van | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Module đầu vào DI16 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Module đầu vào DO8 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Module đầu vào AI4 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| AF | Mua vật liệu + Lắp đặt vật liệu ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT TẠI CỬA ĐẦU VÀO TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện kiểu trong nhà kích thước C1800xR600xS450 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Aptomat 2P/20A | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Aptomat 1P/16A | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 4 | Rơ le trung gian 220VAC/2 cặp tiếp điểm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 5 | Rơ le trung gian 24VDC/2 cặp tiếp điểm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 6 | Đèn báo 24VDC, F22 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 7 | Chuyển mạch 2 vị trí, F22 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 8 | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC -2x6mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 9 | Cáp tín hiệu Cu/PVC/PVC-12x0.75 mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 10 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 2400mm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cọc |
| 11 | Cáp đồng trần 16mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 12 | Cáp tín hiệu chống nhiễu 2x1mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| AG | Lắp đặt thiết bị ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT TẠI NHÀ VAN CHO MO (NGUỒN ĐIỆN, 2 VAN THỦY LỰC) | |||
| 1 | Lắp đặt nguồn cung cấp, đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/10A | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét nguồn 3P+N 380VAC type 1+2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chống sét nguồn 1P+N 220VAC type 2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ điều khiển lập trình tự động và giám sát nhà van | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Module đầu vào DI16 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Module đầu vào DO16 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Module đầu vào AI4 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Phao báo ngập nước hố van;Phao báo ngập nước dạng quả nặng;Tiếp điểm 1 NO/1NC | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van điện DN15 PN16 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| AH | Mua vật liệu + Lắp đặt vật liệu ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT TẠI NHÀ VAN CHO MO (NGUỒN ĐIỆN, 2 VAN THỦY LỰC) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện kiểu trong nhà kích thước C1800xR600xS450 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Aptomat 2P/20A | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Aptomat 1P/16A | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 4 | Rơ le trung gian 220VAC/2 cặp tiếp điểm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | 1 cái |
| 5 | Rơ le trung gian 24VDC/2 cặp tiếp điểm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 6 | Đèn báo 24VDC, F22 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 7 | Chuyển mạch 2 vị trí, F22 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 8 | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC -2x6mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 9 | Cáp tín hiệu Cu/PVC/PVC-12x0.75 mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 2400mm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cọc |
| 11 | Cáp đồng trần 16mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 12 | Dây cáp tín hiệu Cu/PVC/PVC-2x1mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 13 | Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 4x1mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 14 | Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 2x1mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 15 | Ống ruột gà soắn HDPE DN30/40 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 16 | Ống thép DN25 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| AI | Lắp đặt thiết bị ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT TẠI NHÀ VAN SỐ 1 (NGUỒN ĐIỆN, 3 VAN THỦY LỰC) | |||
| 1 | Lắp đặt nguồn cung cấp, đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/10A | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét nguồn 3P+N 380VAC type 1+2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chống sét nguồn 1P+N 220VAC type 2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ điều khiển lập trình tự động và giám sát nhà van | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Module đầu vào DI16 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Module đầu vào DO16 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Module đầu vào AI4 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Module truyền thông RS-232, RS-485, RS-422 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Phao báo ngập nước hố van;Phao báo ngập nước dạng quả nặng;Tiếp điểm 1 NO/1NC | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van điện DN15 PN16 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| AJ | Mua vật liệu + Lắp đặt vật liệu ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT TẠI NHÀ VAN SỐ 1 (NGUỒN ĐIỆN, 3 VAN THỦY LỰC) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện kiểu trong nhà kích thước C1800xR600xS450 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Aptomat 2P/20A | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Aptomat 1P/16A | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 4 | Rơ le trung gian 220VAC/2 cặp tiếp điểm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | 1 cái |
| 5 | Rơ le trung gian 24VDC/2 cặp tiếp điểm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 6 | Đèn báo 24VDC, F22 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 7 | Chuyển mạch 2 vị trí, F22 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 8 | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC -2x6mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 9 | Cáp tín hiệu Cu/PVC/PVC-12x0.75 mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 10 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 2400mm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cọc |
| 11 | Cáp đồng trần 16mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 12 | Dây cáp tín hiệu Cu/PVC/PVC-2x1mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 13 | Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 4x1mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 14 | Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 2x1mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 15 | Ống thép DN25 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| AK | Lắp đặt thiết bị ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT TẠI NHÀ VAN SỐ 2,4,5,6,7 (NGUỒN ĐIỆN, 3 VAN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt nguồn cung cấp, đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/10A | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét nguồn 3P+N 380VAC type 1+2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chống sét nguồn 1P+N 220VAC type 2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ điều khiển lập trình tự động và giám sát nhà van | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Module đầu vào DI16 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Module đầu vào DO16 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Module đầu vào AI8 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Module đầu vào AO4 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Module truyền thông RS-232, RS-485, RS-422 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Phao báo ngập nước hố van;Phao báo ngập nước dạng quả nặng;Tiếp điểm 1 NO/1NC | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| AL | Mua vật liệu + Lắp đặt vật liệu ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT TẠI NHÀ VAN SỐ 2,4,5,6,7 (NGUỒN ĐIỆN, 3 VAN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện kiểu trong nhà kích thước C1800xR600xS450 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | 1 tủ |
| 2 | Aptomat 2P/20A | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 3 | Aptomat 1P/16A | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | 1 cái |
| 4 | Rơ le trung gian 220VAC/2 cặp tiếp điểm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 70 | 1 cái |
| 5 | Rơ le trung gian 24VDC/2 cặp tiếp điểm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | 1 cái |
| 6 | Đèn báo 24VDC, F22 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | 1 cái |
| 7 | Chuyển mạch 2 vị trí, F22 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | 1 cái |
| 8 | Nút nhấn kèm đèn, F22 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 45 | cái |
| 9 | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC -2x6mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 10 | Cáp tín hiệu Cu/PVC/PVC-12x0.75 mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 11 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 2400mm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | cọc |
| 12 | Cáp đồng trần 16mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 13 | Dây cáp tín hiệu Cu/PVC/PVC-2x1mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 14 | Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 4x1mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 15 | Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 2x1mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 16 | Ống thép DN25 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| AM | Lắp đặt thiết bị ĐIỀU HÀNH VÀ GIÁM SÁT TẠI NHÀ VAN SỐ 3 (NGUỒN ĐIỆN, 2 VAN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt nguồn cung cấp, đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/10A | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét nguồn 3P+N 380VAC type 1+2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chống sét nguồn 1P+N 220VAC type 2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ điều khiển lập trình tự động và giám sát nhà van | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Module đầu vào DI16 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Module đầu vào DO8 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Module đầu vào AI4 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Module đầu vào AO4 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Module truyền thông RS-232, RS-485, RS-422 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Phao báo ngập nước hố van;Phao báo ngập nước dạng quả nặng;Tiếp điểm 1 NO/1NC | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| AN | Mua vật liệu + Lắp đặt vật liệu ĐIỀU HÀNH VÀ GIÁM SÁT TẠI NHÀ VAN SỐ 3 (NGUỒN ĐIỆN, 2 VAN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện kiểu trong nhà kích thước C1800xR600xS450 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Aptomat 2P/20A | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Aptomat 1P/16A | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 4 | Rơ le trung gian 220VAC/2 cặp tiếp điểm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | 1 cái |
| 5 | Rơ le trung gian 24VDC/2 cặp tiếp điểm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 6 | Đèn báo 24VDC, F22 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 7 | Chuyển mạch 2 vị trí, F22 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 8 | Nút nhấn kèm đèn, F22 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC -2x6mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 10 | Cáp tín hiệu Cu/PVC/PVC-12x0.75 mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 2400mm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cọc |
| 12 | Cáp đồng trần 16mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 13 | Dây cáp tín hiệu Cu/PVC/PVC-2x1mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 14 | Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 4x1mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 15 | Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 2x1mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 16 | Ống thép DN25 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| AO | Lắp đặt thiết bị ĐIỀU HÀNH VÀ GIÁM SÁT TẠI NHÀ VAN SỐ 8 (NGUỒN ĐIỆN, 1 VAN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt nguồn cung cấp, đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/10A | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét nguồn 3P+N 380VAC type 1+2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chống sét nguồn 1P+N 220VAC type 2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ điều khiển lập trình tự động và giám sát nhà van | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Module đầu vào DI16 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Module đầu vào DO8 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Module đầu vào AI4 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Phao báo ngập nước hố van;Phao báo ngập nước dạng quả nặng;Tiếp điểm 1 NO/1NC | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| AP | Mua vật liệu + Lắp đặt vật liệu ĐIỀU HÀNH VÀ GIÁM SÁT TẠI NHÀ VAN SỐ 8 (NGUỒN ĐIỆN, 1 VAN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện kiểu trong nhà kích thước C1800xR600xS450 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Aptomat 2P/20A | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Aptomat 1P/16A | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 4 | Rơ le trung gian 220VAC/2 cặp tiếp điểm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 5 | Rơ le trung gian 24VDC/2 cặp tiếp điểm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 6 | Đèn báo 24VDC, F22 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 7 | Chuyển mạch 2 vị trí, F22 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 8 | Nút nhấn kèm đèn, F22 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC -2x6mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 10 | Cáp tín hiệu Cu/PVC/PVC-12x0.75 mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 2400mm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cọc |
| 12 | Cáp đồng trần 16mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 13 | Dây cáp tín hiệu Cu/PVC/PVC-2x1mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 14 | Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 2x1mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 15 | Ống thép DN25 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| AQ | Lắp đặt thiết bị ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT TẠI CÁC HỐ THĂM CÓ CỤM CHIA NƯỚC SANG 2 BÊN (NGUỒN SOLAR, 2 VAN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ điều khiển lập trình tự động và giám sát nhà van | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Module đầu vào DI16 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Module đầu vào DO8 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Module đầu vào AI4 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Module đầu vào AO4 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Module truyền thông RS-232, RS-485, RS-422 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Phao báo ngập nước hố van;Phao báo ngập nước dạng quả nặng;Tiếp điểm 1 NO/1NC | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| AR | Mua vật liệu + Lắp đặt vật liệu ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT TẠI CÁC HỐ THĂM CÓ CỤM CHIA NƯỚC SANG 2 BÊN (NGUỒN SOLAR, 2 VAN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện kiểu trong nhà kích thước C1800xR600xS450 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 2 | Aptomat 1P/16A | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 3 | Rơ le trung gian 220VAC/2 cặp tiếp điểm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | 1 cái |
| 4 | Rơ le trung gian 24VDC/2 cặp tiếp điểm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | 1 cái |
| 5 | Đèn báo 24VDC, F22 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | 1 cái |
| 6 | Chuyển mạch 2 vị trí, F22 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 7 | Nút nhấn kèm đèn, F22 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Bộ điều khiển sạc năng lượng mặt trời 12V/24V | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Tấm pin năng lượng mặt trời 330wp | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | tấm |
| 10 | Bình ắc quy 12V 200AH | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC -2x6mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 12 | Cáp tín hiệu Cu/PVC/PVC-12x0.75 mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 13 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 2400mm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cọc |
| 14 | Cáp đồng trần 16mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 15 | Dây cáp tín hiệu Cu/PVC/PVC-2x1mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 16 | Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 4x1mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 17 | Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 2x1mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 18 | Ống thép DN25 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| AS | Lắp đặt thiết bị ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT TẠI CÁC HỐ THĂM CÓ CỤM CHIA NƯỚC SANG 1 BÊN (NGUỒN SOLAR, 1 VAN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ điều khiển lập trình tự động và giám sát nhà van | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Module đầu vào DI16 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Module đầu vào DO8 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Module đầu vào AI4 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Module đầu vào AO4 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Module truyền thông RS-232, RS-485, RS-422 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Phao báo ngập nước hố van;Phao báo ngập nước dạng quả nặng;Tiếp điểm 1 NO/1NC | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| AT | Mua vật liệu + Lắp đặt vật liệu ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT TẠI CÁC HỐ THĂM CÓ CỤM CHIA NƯỚC SANG 1 BÊN (NGUỒN SOLAR, 1 VAN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện kiểu trong nhà kích thước C1800xR600xS450 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | 1 tủ |
| 2 | Aptomat 1P/16A | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | 1 cái |
| 3 | Rơ le trung gian 220VAC/2 cặp tiếp điểm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 54 | 1 cái |
| 4 | Rơ le trung gian 24VDC/2 cặp tiếp điểm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | 1 cái |
| 5 | Đèn báo 24VDC, F22 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | 1 cái |
| 6 | Chuyển mạch 2 vị trí, F22 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | 1 cái |
| 7 | Nút nhấn kèm đèn, F22 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | cái |
| 8 | Bộ điều khiển sạc năng lượng mặt trời 12V/24V | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Tấm pin năng lượng mặt trời 330wp | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | bộ |
| 10 | Bình ắc quy 12V 200AH | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC -2x6mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 12 | Cáp tín hiệu Cu/PVC/PVC-12x0.75 mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 13 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 2400mm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | cọc |
| 14 | Cáp đồng trần 16mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 15 | Dây cáp tín hiệu Cu/PVC/PVC-2x1mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 16 | Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 4x1mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 17 | Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 2x1mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 18 | Ống ruột gà soắn HDPE DN30/40 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 19 | Ống thép DN25 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| AU | Lắp đặt thiết bị Giám sát tại đập dâng Tân Mỹ | |||
| 1 | Lắp đặt Thiết bị cảm biến mức nước thượng lưu, hạ lưu | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Thiết bị giám sát độ mở cống | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| AV | Lắp đặt thiết bị Giám sát tại cống lấy nước đầu vào đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt Thiết bị cảm biến mức nước kênh chính | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| AW | Lắp đặt thiết bị Giám sát lưu lượng trên kênh chính | |||
| 1 | Lắp đặt Thiết bị cảm biến đo lưu lượng đường ống DN2200 kiểu siêu âm kẹp ngoài ống (clamp on) | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt nguồn cung cấp, đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/10A | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt Chống sét nguồn 1P+N 220VAC type 2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Gateway Modbus TCP/RTU | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| AX | Lắp đặt thiết bị Giám sát lưu lượng trên kênh nhánh - đường kính ống DN150 | |||
| 1 | Lắp đặt cảm biến đo lưu lượng kiểu điện từ đường kính DN150 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ hiển thị MAG 6000 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt bộ cáp kéo dài cho thiết bị đo lưu lượng MAG6000 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| AY | Lắp đặt thiết bị Giám sát lưu lượng trên kênh nhánh - đường kính ống DN200 | |||
| 1 | Lắp đặt cảm biến đo lưu lượng kiểu điện từ đường kính DN200 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ hiển thị MAG 6000 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | máy |
| 3 | Lắp đặt bộ cáp kéo dài cho thiết bị đo lưu lượng MAG6000 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| AZ | Lắp đặt thiết bị Giám sát lưu lượng trên kênh nhánh - đường kính ống DN250 | |||
| 1 | Lắp đặt cảm biến đo lưu lượng kiểu điện từ đường kính DN250 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ hiển thị MAG 6000 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | máy |
| 3 | Lắp đặt bộ cáp kéo dài cho thiết bị đo lưu lượng MAG6000 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| BA | Lắp đặt thiết bị Giám sát lưu lượng trên kênh nhánh - đường kính ống DN300 | |||
| 1 | Lắp đặt cảm biến đo lưu lượng kiểu điện từ đường kính DN300 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ hiển thị MAG 6000 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt bộ cáp kéo dài cho thiết bị đo lưu lượng MAG6000 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| BB | Lắp đặt thiết bị Giám sát lưu lượng trên kênh nhánh - đường kính ống DN350 | |||
| 1 | Lắp đặt cảm biến đo lưu lượng kiểu điện từ đường kính DN350 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ hiển thị MAG 6000 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt bộ cáp kéo dài cho thiết bị đo lưu lượng MAG6000 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| BC | Lắp đặt thiết bị Giám sát lưu lượng trên kênh nhánh - đường kính ống DN400 | |||
| 1 | Lắp đặt cảm biến đo lưu lượng kiểu điện từ đường kính DN400 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ hiển thị MAG 6000 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt bộ cáp kéo dài cho thiết bị đo lưu lượng MAG6000 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| BD | Lắp đặt thiết bị Giám sát lưu lượng trên kênh nhánh - đường kính ống DN450 | |||
| 1 | Lắp đặt cảm biến đo lưu lượng kiểu điện từ đường kính DN450 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ hiển thị MAG 6000 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt bộ cáp kéo dài cho thiết bị đo lưu lượng MAG6000 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| BE | Lắp đặt thiết bị Giám sát lưu lượng trên kênh nhánh - đường kính ống DN500 | |||
| 1 | Lắp đặt cảm biến đo lưu lượng kiểu điện từ đường kính DN500 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ hiển thị MAG 6000 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt bộ cáp kéo dài cho thiết bị đo lưu lượng MAG6000 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| BF | Lắp đặt thiết bị Giám sát lưu lượng trên kênh nhánh - đường kính ống DN600 | |||
| 1 | Lắp đặt cảm biến đo lưu lượng kiểu điện từ đường kính DN600 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ hiển thị MAG 6000 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt bộ cáp kéo dài cho thiết bị đo lưu lượng MAG6000 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| BG | Lắp đặt thiết bị Giám sát lưu lượng tại điểm chia nước Cho Mo | |||
| 1 | Lắp đặt cảm biến đo lưu lượng kênh hở | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| BH | Lắp đặt thiết bị Giám sát áp lực trên đường ống chính tại nhà van | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 39 | cái |
| BI | Mua vật liệu + Lắp đặt vật liệu Giám sát tại đập dâng Tân Mỹ | |||
| 1 | Cáp chống nhiễu 4x0.75mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1 00m |
| BJ | Mua vật liệu + Lắp đặt vật liệu Giám sát tại cống lấy nước đầu vào đường ống | |||
| 1 | Cáp chống nhiễu 4x0.75mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| BK | Mua vật liệu + Lắp đặt vật liệu Giám sát lưu lượng trên kênh chính | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ đồng hồ kích thước C600xR400xS30 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 2400mm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cọc |
| 3 | Cáp tiếp địa vàng xanh 1x6mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 4 | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC -2x6mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 100m |
| BL | Mua vật liệu + Lắp đặt vật liệu Giám sát lưu lượng trên kênh nhánh - đường kính ống DN150 | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE DN21 bảo vệ cáp | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt BE đường kính 200mm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| BM | Mua vật liệu + Lắp đặt vật liệu Giám sát lưu lượng trên kênh nhánh - đường kính ống DN200 | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE DN21 bảo vệ cáp | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt BE đường kính 200mm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| BN | Mua vật liệu + Lắp đặt vật liệu Giám sát lưu lượng trên kênh nhánh - đường kính ống DN250 | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE DN21 bảo vệ cáp | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt BE đường kính 250mm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| BO | Mua vật liệu + Lắp đặt vật liệu Giám sát lưu lượng trên kênh nhánh - đường kính ống DN300 | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE DN21 bảo vệ cáp | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt BE đường kính 300mm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| BP | Mua vật liệu + Lắp đặt vật liệu Giám sát lưu lượng trên kênh nhánh - đường kính ống DN350 | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE DN21 bảo vệ cáp | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt BE đường kính 350mm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| BQ | Mua vật liệu + Lắp đặt vật liệu Giám sát lưu lượng trên kênh nhánh - đường kính ống DN400 | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE DN21 bảo vệ cáp | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt BE đường kính 400mm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| BR | Mua vật liệu + Lắp đặt vật liệu Giám sát lưu lượng trên kênh nhánh - đường kính ống DN450 | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE DN21 bảo vệ cáp | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt BE đường kính 450mm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| BS | Mua vật liệu + Lắp đặt vật liệu Giám sát lưu lượng trên kênh nhánh - đường kính ống DN500 | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE DN21 bảo vệ cáp | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt BE đường kính 500mm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| BT | Mua vật liệu + Lắp đặt vật liệu Giám sát lưu lượng trên kênh nhánh - đường kính ống DN600 | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE DN21 bảo vệ cáp | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt BE đường kính 600mm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| BU | Mua vật liệu + Lắp đặt vật liệu Giám sát lưu lượng tại điểm chia nước Cho Mo | |||
| 1 | Cáp chống nhiễu 4x1mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| BV | Mua vật liệu + Lắp đặt vật liệu Giám sát áp lực trên đường ống chính tại nhà van | |||
| 1 | Cáp chống nhiễu 4x1mm2 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 11,7 | 100m |
| BW | Phần xây dựng | |||
| 1 | Hố ga DN150 và lắp đặt đấu nối với thiết bị đo | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hố |
| 2 | Hố ga DN200 và lắp đặt đấu nối với thiết bị đo | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | hố |
| 3 | Hố ga DN250 và lắp đặt đấu nối với thiết bị đo | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | hố |
| 4 | Hố ga DN3000 và lắp đặt đấu nối với thiết bị đo | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hố |
| 5 | Hố ga DN350 và lắp đặt đấu nối với thiết bị đo | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hố |
| 6 | Hố ga DN400 và lắp đặt đấu nối với thiết bị đo | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hố |
| 7 | Hố ga DN450 và lắp đặt đấu nối với thiết bị đo | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hố |
| 8 | Hố ga DN500 và lắp đặt đấu nối với thiết bị đo | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hố |
| 9 | Hố ga DN600 và lắp đặt đấu nối với thiết bị đo | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hố |
| BX | Lắp đặt thiết bị PHÒNG ĐIỀU HÀNH TRUNG TÂM | |||
| 1 | Lắp đặt máy tính công nghiệp kiểu rack | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt màn hình tivi 65' | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| BY | Lắp đặt vật liệu PHÒNG ĐIỀU HÀNH TRUNG TÂM | |||
| 1 | Chi phí kết nối đường internet cáp quang | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Thuê bao internet cáp quang IP tĩnh | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | tháng |
| BZ | Mua vật liệu + Lắp đặt vật liệu HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN CÁP QUANG | |||
| 1 | Managed switch | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 25 | bộ |
| 2 | Cáp quang 8FO loại treo trên cột | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 300 | 100m |
| 3 | Cáp quang 8FO loại chôn ngầm | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | 100m |
| 4 | Cáp ethernet CAT6 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | 100m |
| 5 | Hộp nối quang 16FO | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 26 | bộ |
| 6 | Phụ kiện treo cáp quang | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 450 | bộ |
| 7 | Phụ kiện hàn nối cáp quang | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 26 | gói |
| 8 | Ống thép trãng kẽm D21x1.4 | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 100m |
| CA | Phần xây dựng HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN CÁP QUANG | |||
| 1 | Hố ga kéo cáp | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 65 | hố |
| 2 | Đào rãnh chôn cáp quang, lấp, đầm chặt | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 80 | 100m |
| CB | Lắp đặt thiết bị HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP xoay 360 độ | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt Camera IP kiểu fix | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 3 | Đầu ghi hình 32 kênh | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Cột lắp camera | Thi công theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hệ thống Scada của đường ống cấp nước thuộc Công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (theo QCVN 04-05:2012), có thành phần công việc:(i) Scada điều khiển tự động, giám sát vận hành hệ thống đường ống cấp nước; (ii) Phần mềm và cơ sở dữ liệu để quản lý, giám sát điều khiển và điều hành hệ thống tưới theo thời gian thực dựa trên công nghệ WebGIS có các chức năng hỗ trợ lập kế hoạch tưới, kết nối với hệ thống SCADA để hiển thị số liệu giám sát, giám sát và điều khiển vận hành hệ thống tưới từ xa, quản lý dữ liệu về hệ thống tưới, có bản quyền vĩnh viễn;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc ≥ 13,2 tỷ đồng (Giá trị phần như mô tả tại mục (i) ≥ 11,4 tỷ đồng; giá trị phần như mô tải tại mục (ii) ≥ 1,8 tỷ đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành tự động hóa, điện, điện tử;+ Kinh nghiệm: “Đã từng là Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 gói thầu Scada điều khiển tự động, giám sát vận hành hệ thống đường ống cấp nước thuộc Công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (theo QCVN 04-05:2012) có giá trị ≥ 11,4 tỷ đồng;+ Đính kèm tài liệu bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành tự động hóa, điện, điện tử;+ Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu Scada điều khiển tự động, giám sát vận hành hệ thống đường ống cấp nước thuộc Công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (theo QCVN 04-05:2012) có giá trị ≥ 11,4 tỷ đồng;+ Đính kèm tài liệu bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phân công làm kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 3 | Chủ trì phần mềm | 1 | + Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.+ Đã từng làm chủ trì/đội trưởng/chủ nhiệm tối thiểu 01 gói thầu Cung cấpphần mềm dựa trên nền tảng công nghệ WebGIS và xây dựng cơ sở dữ liệu để quản lý, giám sát điều khiển vận hành từ xa hệ thống tưới thuộc Công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (theo QCVN 04-05:2012);+ Đính kèm tài liệu bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phân công làm Chủ trì phần mềm có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật phần mềm | 1 | + Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 gói thầu Cung cấp phần mềm dựa trên nền tảng công nghệ WebGIS và xây dựng cơ sở dữ liệu để quản lý, giám sát điều khiển vận hành từ xa hệ thống tưới thuộc Công trình phục vụ Nông nghiệp và PTNT hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (theo QCVN 04-05:2012);+ Đính kèm tài liệu bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phân công tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân | 10 | Số lượng: tối thiểu 10 người;Đính kèm văn bằng, chứng chỉ đào tạo và các tài liệu chứng minh khác (nếu có). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi 6T | Cần trục bánh hơi 6T | 1 |
| 2 | Máy đào 0,7 m3 | Máy đào 0,7 m3 | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 4 | Đầm dùi 1,5 KW | Đầm dùi 1,5 KW | 2 |
| 5 | Khoan cầm tay | Khoan cầm tay | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5kW | Máy cắt uốn thép 5kW | 2 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 9 | Xe nâng 2 tấn | Xe nâng 2 tấn | 1 |
| 10 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 4 |
| 11 | Đồng hồ đo điện trở cách điện (Mê gôm mét) | Đồng hồ đo điện trở cách điện (Mê gôm mét) | 4 |
| 12 | Ampe kế | Ampe kế | 2 |
| 13 | Đồng hồ lưu lượng cầm tay kẹp ngoài đường ống:Sai số ≤3%, sử dụng cho đường ống có đường kính từ DN50 – DN3000 (có giấy chứng nhận hiệu chuẩn do cơ quan thẩm quyền cung cấp và còn hiệu lực) | Đồng hồ lưu lượng cầm tay kẹp ngoài đường ống:Sai số ≤3%, sử dụng cho đường ống có đường kính từ DN50 – DN3000 (có giấy chứng nhận hiệu chuẩn do cơ quan thẩm quyền cung cấp và còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi