Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855400-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210855333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 17:20:00 đến ngày 2021-08-27 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 492,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.38705E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.477E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 344.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥689.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Sửa chữa phòng làm việc đội 3 phòng PC03:
B Phá dỡ:
1Tháo dỡ cửaChương V- E-HSMT8,313m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V- E-HSMT30,1m
3Tháo dỡ bệ xíChương V- E-HSMT2bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuChương V- E-HSMT2bộ
5Tháo dỡ chậu rửaChương V- E-HSMT1bộ
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V- E-HSMT0,525m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT2,695m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V- E-HSMT3,22m3
9Vận chuyển phế thải các loại 10m khởi điểmChương V- E-HSMT3,22m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V- E-HSMT3,22m3
C Làm móng phòng LV:
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,4921m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT0,246m3
3Cốt thép giằng tường, dầm móng ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT0,023tấn
4Cốt thép dầm móng ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT0,072tấn
5Gia công cột bằng thép hình L40x3Chương V- E-HSMT0,017tấn
6Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,601m3
D Xây, trát, ốp:
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT1,324m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT2,239m3
3Trát má cửa, vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT2,189m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT54,276m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (Gạch 300x600)Chương V- E-HSMT49,012m2
6Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300 chống trơn)Chương V- E-HSMT13,567m2
E Hoàn thiện:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V- E-HSMT23,388m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V- E-HSMT68,848m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT148,701m2
4Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT22,1m2
5Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V- E-HSMT23,6m2
6Thi công trần, tường vách thạch cao chống ẩm (trọn gói cả sơn bả)Chương V- E-HSMT82,957m2
7Làm vách vệ sinh bằng tấm COMPACT HPL dày 18mm (trọn gói cả phụ kiện inox 304 và lắp đặt)Chương V- E-HSMT3,24m2
8Lát đá mặt bệ các loạiChương V- E-HSMT1,08m2
9SXLD khung chậu rửa, bằng thép hình, khung chậu đôiChương V- E-HSMT1cái
F Phần cửa:
1Cửa đi 2 cánhnhựa lõi thép kình trắng đục 6,38mm (trọn gói cả lắp dựng, phụ kiện đồng bộ)Chương V- E-HSMT3,438m2
2Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kình trắng đục 6,38mm (trọn gói cả lắp dựng, phụ kiện đồng bộ)Chương V- E-HSMT3,519m2
3Cửa sổ 1 cánh mở trượt lõi thép kình trắng đục 6,38mm (trọn gói cả lắp đặt, phụ kiện đồng bộ)Chương V- E-HSMT0,54m2
G Phần điện:
1Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1x2,5mm2)Chương V- E-HSMT70m
2Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1x1,5mm2)Chương V- E-HSMT90m
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (32A)Chương V- E-HSMT2cái
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (D25)Chương V- E-HSMT45m
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (D25)Chương V- E-HSMT45m
6Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V- E-HSMT3bộ
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (tận dụng bóng cũ)Chương V- E-HSMT3bộ
8Móc quạt trần bao gồm cả công lắpChương V- E-HSMT1Cái
9Cung cấp, lắp đặt quạt trầnChương V- E-HSMT1cái
10Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- E-HSMT3cái
11Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôiChương V- E-HSMT8cái
12Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300Chương V- E-HSMT1cái
H Phần nước:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V- E-HSMT0,2100m
2Cung cấp, lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V- E-HSMT6cái
3Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V- E-HSMT6cái
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmChương V- E-HSMT0,06100m
5Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- E-HSMT1cái
6Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V- E-HSMT2cái
7Cung cấp, lắp đặt giá treoChương V- E-HSMT3cái
8Cung cấp, lắp đặt kệ kínhChương V- E-HSMT2cái
9Cung cấp, lắp đặt gương soiChương V- E-HSMT2cái
10Vòi đồng D16Chương V- E-HSMT1Bộ
11Cung cấp, lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V- E-HSMT1cái
12Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- E-HSMT2bộ
13Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa)Chương V- E-HSMT2bộ
14Cung cấp, lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senChương V- E-HSMT2bộ
I 2. Lán để xe đội 3 phòng PC03:
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,3751m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V- E-HSMT0,375m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V- E-HSMT0,375m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT0,075m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,375m3
6Sản xuất khung cột thépChương V- E-HSMT0,114tấn
7Lắp đặt khung cột thépChương V- E-HSMT0,114tấn
8Sản xuất xà gồ thépChương V- E-HSMT0,146tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,146tấn
10Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V- E-HSMT12,6791m2
11Lợp mái tôn chống nóng dày 0,42mmChương V- E-HSMT0,521100m2
12Tôn úp nóc khổ 400Chương V- E-HSMT28,9md
13Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 76mmChương V- E-HSMT0,06100m
14Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 76mmChương V- E-HSMT4cái
J 3. Cải tạo lán xe thành phòng ăn:
K Phá dỡ:
1Di chuyển xe tạm giữ sang lán xe mớiChương V- E-HSMT3Công
2Tháo dỡ cửaChương V- E-HSMT3,375m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT1,304m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V- E-HSMT1,304m3
5Vận chuyển phế thải các loại 10m khởi điểmChương V- E-HSMT1,304m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V- E-HSMT1,304m3
7Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT0,859m3
8Cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT0,01tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT0,049tấn
10Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,477m3
L Xây, trát, ốp:
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT6,181m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT0,323m3
3Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT3,522m2
4Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,023tấn
5Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,352m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,011100m3
7Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,557m3
8Láng granitô tam cấpChương V- E-HSMT14,516m2
9Trát má cửa, vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT10,516m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT31,005m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT21,603m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (Gạch 300x450)Chương V- E-HSMT11,024m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Gạch 600x600)Chương V- E-HSMT94,863m2
M Hoàn thiện:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V- E-HSMT42,342m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V- E-HSMT162,122m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT171,068m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT98,95m2
5Trần thạch cao giật 1 cấp kháng ẩm (trọn gói cả sơn)Chương V- E-HSMT65,948m2
N Phần cửa:
1Sản xuất, gia công, lắp dựng vách nhựa lõi thép kình trắng đục 6,38mm (trọn gói cả lắp đặt, phụ kiện đồng bộ)Chương V- E-HSMT29,6m2
2Cửa đi 2 cánh lõi thép kình trắng 6,38mm (trọn gói cả lắp đặt, phụ kiện đồng bộ)Chương V- E-HSMT12,875m2
3Cửa đi 1 cánh lõi thép kình trắng 6,38mm (trọn gói cả lắp đặt, phụ kiện đồng bộ)Chương V- E-HSMT4,41m2
4Cửa sổ 1 cánh mở hất lõi thép kình trắng 6,38mm (trọn gói cả lắp đặt, phụ kiện đồng bộ)Chương V- E-HSMT13,005m2
O Phần điện:
1Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (dây 2x16mm2)Chương V- E-HSMT55m
2Cung cấp, kéo rải dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1x2,5mm2)Chương V- E-HSMT80m
3Cung cấp, kéo rải dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1x1,5mm2)Chương V- E-HSMT160m
4Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (3P-60A)Chương V- E-HSMT1cái
5Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (32A)Chương V- E-HSMT5cái
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (D25)Chương V- E-HSMT40m
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (D25)Chương V- E-HSMT40m
8Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V- E-HSMT6bộ
9Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí nổi D110Chương V- E-HSMT24bộ
10Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V- E-HSMT2bộ
11Móc quạt trần bao gồm cả công lắpChương V- E-HSMT3Cái
12Cung cấp, lắp đặt quạt trầnChương V- E-HSMT3cái
13Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- E-HSMT8cái
14Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôiChương V- E-HSMT13cái
P 4. Xây dựng lán xe để vật chứng:
1Chặt cây, dọn dẹp vệ sinh, phế thảiChương V- E-HSMT5Ca
2Đào xúc đất - phế thải, đất hữu cơChương V- E-HSMT0,143100m3
3Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,143100m3
4Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,251m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V- E-HSMT1,393m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V- E-HSMT1,393m3
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT0,25m3
8Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,75m3
9Sản xuất khung cột thép mạ kẽmChương V- E-HSMT0,135tấn
10Lắp đặt khung cột thép mạ kẽmChương V- E-HSMT0,135tấn
11Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmChương V- E-HSMT0,5tấn
12Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V- E-HSMT0,5tấn
13Gia công hàng rào lưới thépChương V- E-HSMT60m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽmChương V- E-HSMT0,203tấn
15Lợp mái tôn dày 0,42mmChương V- E-HSMT1,372100m2
16Tôn úp nóc khổ 400Chương V- E-HSMT33md
17Dải nilon chống mất nướcChương V- E-HSMT134,4m2
18Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT16,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.38705E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.477E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 344.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥689.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
3 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥ 5T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
4 Máy khoan Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
7 Máy trộn Máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
8 Máy thủy bình Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->