Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210853409-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210853271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 18:12:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,356,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1034E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.206E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tính chất tương tự: Nền mặt đường, thoát nước,hè đường, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.149.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.149.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật (có điện) cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 CV - 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 4
15-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Bơm nước ao cho khu vực thi côngTheo hồ sơ BCKTKT5ca
2Đào vét hữu cơTheo hồ sơ BCKTKT2.144,516m3
3Đào xúc đất đắp giải phân cách -đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT0,1139100m3
4Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công, đánh cấp - Cấp đất II (5% khối lượng đào)Theo hồ sơ BCKTKT16,7321m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95% khối lượng đào)Theo hồ sơ BCKTKT3,1791100m3
6San ủi đất bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ BCKTKT24,7916100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT3,7559100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT71,3614100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT11,9259100m3
10Mua đất tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung. Cự ly vận chuyển TB là 36,6kmTheo hồ sơ BCKTKT11.944,7077m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu (0,5Km đường loại 6, 0,5Km đường loại 5)Theo hồ sơ BCKTKT1.194,470810m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theo ( hệ số điều chỉnh k=0,57))Theo hồ sơ BCKTKT1.194,470810m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn (12,6km tiếp theo là đường loại 1, hệ số điều chỉnh k=0,57; 14km tiếp theo đường loại 2, hệ số điều chỉnh K=0,68))Theo hồ sơ BCKTKT1.194,470810m³/1km
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ BCKTKT3,3393100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT4,0953100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT22,3215100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT22,3215100m2
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT3,2066100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT3,2066100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT3,2066100tấn
B HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT107,8688m3
2Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1.797,814m2
3Lát đá đục nhám vát cạnh (KT 40x40x4cm)Theo hồ sơ BCKTKT1.797,814m2
4Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT14,5842m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT1,1146100m2
6Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ BCKTKT145,842m2
7Bó vỉa đá 20x26cmTheo hồ sơ BCKTKT510,1md
8Bó vỉa đá 18x35cmTheo hồ sơ BCKTKT2,9736m3
9Lắp đặt bó vỉa đá vỉa hèTheo hồ sơ BCKTKT510,11cấu kiện
10Lắp đặt bó vỉa giải phân cáchTheo hồ sơ BCKTKT47,21cấu kiện
11Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ BCKTKT7,6515m3
12Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,2551100m2
13Đào đất trồng cây đất C3Theo hồ sơ BCKTKT5,761m3
14Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,132100m2
15Đá vỉa bồn câyTheo hồ sơ BCKTKT144md
16Bê tông móng M150# đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT2,88m3
17Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ BCKTKT28,8m2
18Lắp đặt cấu kiện bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT1201cấu kiện
19Cây hoa ban đường kính 10-15cmTheo hồ sơ BCKTKT30Cây
20Duy trì cây bóng mát mới trồng ( duy trì 3 tháng)Theo hồ sơ BCKTKT7,5cây/năm
21Bê tông khóa vỉa hè, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT3,4797m3
22Ván khuôn bê tông đáy khóa lát hèTheo hồ sơ BCKTKT0,3314100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng kt( 6,5x10,5x22)cm vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT7,2908m3
24Trát tường khóa hè dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT103,571m2
C RÃNH XÂY CÓ NẮP Htb=0,7M + TẤM ĐAN L1
1Đào rãnh thoát nước, Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT6,5921m3
2Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,5933100m3
3Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT28,38m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,774100m2
5Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT43,86m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT51,084m3
7Trát tường rãnh dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT232,2m2
8Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT23,22m3
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT2,58100m2
10Cốt thép mũ mố, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT0,4403tấn
11Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT23,22m3
12Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT1,6925tấn
13Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT1,1094100m2
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ BCKTKT2581 cấu kiện
15Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT2581cấu kiện
D HỐ THU NƯỚC L1 + TẤM ĐAN L3
1Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT2,6m3
2Bê tông hố thu M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT10,27m3
3Cốt thép hố thu dTheo hồ sơ BCKTKT0,37tấn
4Ván khuôn gỗ hố thuTheo hồ sơ BCKTKT1,1817100m2
5Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,91m3
6Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT0,0745tấn
7Cốt thép tấm đan d>10Theo hồ sơ BCKTKT0,0182tấn
8Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0477100m2
9Cốt thép cửa thu nướcTheo hồ sơ BCKTKT0,0784tấn
10Bê tông chèn cửa hố thu M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,1217m3
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ BCKTKT131 cấu kiện
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT131cấu kiện
E GA THU NƯỚC MẶT
1Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT0,408m3
2Bê tông móng ga thu M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,408m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0184100m2
4Ván khuôn gỗ hố thuTheo hồ sơ BCKTKT0,0736100m2
5Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,426m3
6Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT0,0051tấn
7Cốt thép tấm đan d>10Theo hồ sơ BCKTKT0,1661tấn
8Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0158100m2
F RÃNH NGANG ĐƯỜNG CHỊU LỰC Htb=0,7M + TẤM ĐAN L2
1Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT5,0616m3
2Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT17,7156m3
3Cốt thép thân rãnh dTheo hồ sơ BCKTKT1,195tấn
4Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ BCKTKT1,4763100m2
5Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT5,4834m3
6Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT0,7921tấn
7Cốt thép tấm đan d>10Theo hồ sơ BCKTKT0,0637tấn
8Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ BCKTKT0,2366100m2
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ BCKTKT421 cấu kiện
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT421cấu kiện
G RÃNH CHỊU LỰC 1,5x1,95m
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT90,3375100m
2Phá dỡ sân cống cống cũTheo hồ sơ BCKTKT1ca
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT1,0005100m2
4Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT49,23m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT55,845m3
6Bê tông tường rãnh M250Theo hồ sơ BCKTKT121,5175m3
7Cốt thép thân rãnh dTheo hồ sơ BCKTKT12,2504tấn
8Ván khuôn tường chịu lựcTheo hồ sơ BCKTKT10,0866100m2
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT48,7275m3
10Cốt thép tấm đan d>10Theo hồ sơ BCKTKT8,4769tấn
11Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ BCKTKT2,3088100m2
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ BCKTKT199,09091 cấu kiện
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ BCKTKT199,0909cái
H XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT364m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường nhựaTheo hồ sơ BCKTKT76m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT368,8m
4Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT676,78m
5Ống thép mạ D150 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT80m
6Măng sông ống thép D150Theo hồ sơ BCKTKT14cái
7Ống thép mạ D150 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4m
8Colie ôm ống thép và cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
9Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3móng
10Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2móng
11Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT5bộ
12Tiếp địa nối đất lặp lại RC6Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
13Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3tủ
14Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2tủ
15Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x120+1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT184m
16Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT192m
17Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT43m
18Làm đầu cáp ngầm 3x120+1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT4đầu
19Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT4đầu
20Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
21Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT31cái
22Vận chuyển ống nhựa, dây và cáp điện TP Thanh Hoá - Hoằng Tân Vận chuyển tủ điện TP Thanh Hoá - Hoằng TânTheo hồ sơ BCKTKT1ca
I XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT364m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường nhựaTheo hồ sơ BCKTKT76m
3Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT119m
4Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3móng
5Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2móng
6Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT5bộ
7Tiếp địa nối đất lặp lại RC6Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
J HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT41m
2Ống nhựa HDPE D50/40 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT417,18m
3Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1móng
4Tiếp địa tủ điện RC6Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ BCKTKT1tủ
6Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo hồ sơ BCKTKT10móng
7Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo hồ sơ BCKTKT10bộ
8Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1cái
9Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT10cột
10Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100WTheo hồ sơ BCKTKT10bộ
11Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT51m
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT391,7m
13Dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT391,7m
14Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT100m
15Tấm pin năng lượng mặt trời Mono 30W + giá đỡ trên cần đènTheo hồ sơ BCKTKT6bộ
16Đèn Led năng lượng mặt trời tự động 60WTheo hồ sơ BCKTKT6bộ
17Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT18m
18Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT10cột
19Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
20Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT20đầu
21Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT10cuộn
22Lắp cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT10cửa
23Vận chuyển cột, đèn Thanh Hoá - Hoằng Tân Vận chuyển ống nhựa, dây và cáp điện TP Thanh Hoá - Hoằng TânTheo hồ sơ BCKTKT1ca
K PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ BCKTKT1cái
2Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT18vị trí
3Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT5sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1034E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.206E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tính chất tương tự: Nền mặt đường, thoát nước,hè đường, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.149.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.149.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật (có điện) cấp IV32
4 cán bộ phụ trách KCS 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Ô tô vận chuyển ≥ 10T5
3 Máy ủi ≥110 CV1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
6 Máy cắt uốn thép ≥5Kw1
7 Máy đầm bàn ≥1kW1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
9 Máy lu bánh hơi ≥ 16 T1
10 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10 T1
11 Máy hàn điện ≥ 23KW1
12 Máy phun nhựa đường ≥190CV1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV - 140 CV1
14 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW4
15 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->