Gói thầu: gói thầu xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế khác năm 2021 huyện Điện Biên và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 18:06:00 đến ngày 2021-08-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,653,143,182 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,600,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.560.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Thủy lợi có kinh nghiệm thi công ≥ 5 năm (có chứng chỉ, chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l, máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước 3 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện 6 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe cải tiến 0,1 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Cốp pha thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa bể lọc kết hợp bể tập trung | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 7,5 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 7,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1 | m3 |
| 4 | Hót bùn lẫn cấp phối trong lòng bể | Theo yêu cầu tại chương V | 4,52 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng cát bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 1,94 | m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,58 | m3 |
| 7 | Hót bùn trong lòng bể | Theo yêu cầu tại chương V | 36,77 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu ( bằng 0,6 lần lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | cấu kiện |
| 10 | Vệ sinh thành đáy bể | Theo yêu cầu tại chương V | 189,47 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,03 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,34 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,92 | m3 |
| 14 | Vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,05 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 1x2 chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,46 | m3 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 40,42 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 149,05 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V | 0,033 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0674 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ĐS | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0485 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Theo yêu cầu tại chương V | 0,09 | tấn |
| 22 | Thép LCD 70*5 | Theo yêu cầu tại chương V | 372,3 | kg |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Bu lông+ đai ốc Fi18 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 28 | Vành bích thép HDPE f110 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 29 | Đầu nối bích HDPE f110 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Bích thép f100 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cặp bích |
| 31 | Crophin f100 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Hộp van tôn dày 3mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| B | Tuyến Ống làm mới từ đầumối -:- cọc QL12 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,684 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,684 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp 2 TC từ cọc BE -:-QL12 chiếm 50% KL | Theo yêu cầu tại chương V | 242,6066 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 TC từ cọc BE -:-QL12 chiếm 50% KL | Theo yêu cầu tại chương V | 242,6066 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 235,1974 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V | 21,1678 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu tại chương V | 9,8338 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6799 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 4,8mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8,2637 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 6,0mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6582 | 100m |
| C | Bể tập trung 110m3 tại cọc BTT-:-BTT1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7682 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7682 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 13,78 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 16,86 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,02 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông sân bể đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,38 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 18,7 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,12 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,59 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,22 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,88 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan hố van đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,04 | m3 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 85,91 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng > 250 cm | Theo yêu cầu tại chương V | 6,24 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2691 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 1,8552 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tấm đan bể | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5544 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tấm đan hố van | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0021 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 183,72 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5578 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng D= 12mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5728 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng D= 16mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3987 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường D = 8mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4095 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường D=12mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,084 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường D=16mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0512 | tấn |
| 27 | Thép bậc lên xuống D = 16mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0758 | tấn |
| 28 | Thép dầm tường D = 8mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0367 | tấn |
| 29 | Thép dầm tường D = 16mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1449 | tấn |
| 30 | Thép nắp bể Fi =10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3769 | tấn |
| 31 | Thép nắp hố thăm Fi =8mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0133 | tấn |
| 32 | Thép hình hố thăm chữ L50*50*5 | Theo yêu cầu tại chương V | 42,24 | kg |
| 33 | Thép nắp hố van Fi = 6,8mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0038 | tấn |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xả cặn đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,04 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van xả cặn đường kính van 75mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xả tràn đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,08 | 100m |
| 37 | Cút cong 90 độ HDPE f75 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đai ome ga đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 39 | Bu lông+ đai ốc Ji10 | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm dẫn nước đi đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp đặt van khóa đường kính van 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt zắc co thép tráng kẽm đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 44 | Gioong cao su Fi 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 45 | Bu lông+ đai ốc Ji10 | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | bộ |
| 46 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm, chiều dày 6 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đầu nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 6mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cặp bích |
| 51 | Coro phin Fi 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 52 | tôn nắp bể | Theo yêu cầu tại chương V | 1,44 | m2 |
| 53 | Bản lề | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | bộ |
| 54 | Khóa VT | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cấu kiện |
| D | Đỡ ống qua khe từ cọc 80 - : - cọc 81 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 4,47 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 4,47 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 3,71 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mố néo, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,18 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V | 0,41 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đáy cột đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,64 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 1x2 chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mố néo + đáy trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0249 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0166 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Đai omega có gân F150 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Bu lông+ Đai ốc Fi14 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | Bộ |
| E | Treo ống cọc TREO1-:-TREO2; L = 34M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4561 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4561 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 19,83 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mố néo, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V | 1,44 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đáy cột đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 1x2 chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mố néo + đáy trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,192 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép quang treo ống đường kính cốt thép = 6mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0256 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0666 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7198 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2453 | tấn |
| 14 | Cáp treo IWRC F16 | Theo yêu cầu tại chương V | 49,6 | m |
| 15 | Cáp chống văng IWRC F6 | Theo yêu cầu tại chương V | 38 | m |
| 16 | Dầu mỡ bó cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | kg |
| 17 | Mũ gối cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 18 | Cóc cáp F6 | Theo yêu cầu tại chương V | 33 | cái |
| 19 | Cóc cáp F16 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 20 | Tăng đơ F32 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Kẹp cáp F16 | Theo yêu cầu tại chương V | 33 | cái |
| 22 | Quét nhựa bitum nguội vào ống | Theo yêu cầu tại chương V | 13,3518 | m2 |
| 23 | Tôn phẳng cuốn ống dày 0.3mm | Theo yêu cầu tại chương V | 13,35 | m2 |
| F | Treo ống CỌC 67-:-72; L = 51M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 54,63 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 54,63 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 19,83 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mố néo, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V | 1,44 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đáy cột đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 1x2 chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mố néo + đáy trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,192 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0389 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0666 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7198 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2453 | tấn |
| 14 | Cáp treo IWRC F16 | Theo yêu cầu tại chương V | 66,4 | m |
| 15 | Cáp chống văng IWRC F6 | Theo yêu cầu tại chương V | 55 | m |
| 16 | Dầu mỡ bó cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | kg |
| 17 | Mũ gối cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 18 | Cóc cáp F6 | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | cái |
| 19 | Cóc cáp F16 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 20 | Tăng đơ F32 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Kẹp cáp F16 | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | cái |
| 22 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu tại chương V | 20,0277 | m2 |
| 23 | Tôn phẳng cuốn ống dày 0.3mm | Theo yêu cầu tại chương V | 20,03 | m2 |
| G | Bể cắt áp tại cọc 40 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 5,67 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 5,67 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,23 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 1,78 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,26 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,05 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 1x2 chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,68 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu | Theo yêu cầu tại chương V | 1,68 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 0,207 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm nắp ĐS | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 15 | Ống thép f100 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Ống thép f65 XC, XT | Theo yêu cầu tại chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Cro phin Fi100 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cặp bích |
| 23 | Bu lông Fi18 | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0271 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0148 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cấu kiện |
| 27 | Hộp đựng van | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| H | Bể cắt áp tại cọc 61 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 5,36 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 5,36 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,23 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 1,78 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,26 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,05 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 1x2 chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,68 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,68 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 0,207 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Cro phin Fi100 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cặp bích |
| 23 | Bu lông Fi18 | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0271 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0148 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cấu kiện |
| 27 | Hộp đựng van | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| I | Tuyến ống nhánh công trình trên tuyến từ cọc QL12 -;- ĐẤU CẤP | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 MTC tuyến chính từ cọc QL12-:- 318, bằng máy đào 0,8m3, | Theo yêu cầu tại chương V | 6,1274 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 685,4517 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 685,4517 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại chương V | 10,35 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại chương V | 9,29 | m3 |
| 6 | Cát nền dày 10cm để đổ bù bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 13,1 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu tại chương V | 19,64 | m3 |
| 8 | ỐNG HDPE, PN16 F20 | Theo yêu cầu tại chương V | 43,0243 | 100m |
| 9 | ỐNG HDPE, PN8 F32 | Theo yêu cầu tại chương V | 52,2837 | 100m |
| 10 | ỐNG HDPE, PN6 F40 dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V | 7,0824 | 100m |
| 11 | ỐNG HDPE, PN6 F50 dày 2,4mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7769 | 100m |
| 12 | ỐNG HDPE, PN6 F63 dày 3mm | Theo yêu cầu tại chương V | 11,0669 | 100m |
| 13 | ỐNG HDPE, PN6 F75 dày 3,6 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,6506 | 100m |
| 14 | ỐNG HDPE, PN8 F90 dày 5,4mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6,674 | 100m |
| 15 | ỐNG HDPE, PN6 F90 dày 4,3mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6197 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm ( PN6) | Theo yêu cầu tại chương V | 12,7112 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 4,8mm(PN6) | Theo yêu cầu tại chương V | 10,7308 | 100m |
| 18 | Lắp đặt đầu nốinhựa HDPE, đường kính đầu nối63mm | Theo yêu cầu tại chương V | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu nốinhựa HDPE, đường kính đầu nối75mm | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu nốinhựa HDPE, đường kính đầu nối90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 28 | cái |
| 21 | Cút cong các loại góc độ F20 (DU) | Theo yêu cầu tại chương V | 86 | cái |
| 22 | Cút cong các loại góc độ F32(DU) | Theo yêu cầu tại chương V | 104 | cái |
| 23 | Cút cong các loại góc độ F40 (DU) | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | cái |
| 24 | Cút cong các loại góc độ F50 (DU) | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Cút cong các loại góc độ F63(DU) | Theo yêu cầu tại chương V | 22 | cái |
| 26 | Cút cong các loại góc độ F75 (DU) | Theo yêu cầu tại chương V | 13 | cái |
| 27 | Cút cong các loại góc độ F90 (DU) | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | cái |
| 28 | Cút cong các loại góc độF110 (DU) | Theo yêu cầu tại chương V | 46 | cái |
| 29 | Cút cong các loại góc độ F125 (DU) | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | cái |
| 30 | Đai khởi thủy 125-1" | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 31 | Đai khởi thủy 110-2.1/2" | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Đai khởi thủy 110-1" | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 33 | Đai khởi thủy 90-1" | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 34 | Đai khởi thủy 75-1.1/1" | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Đai khởi thủy 75-1.1/4" | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 36 | Đai khởi thủy 75-1" | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 37 | Đai khởi thủy 75-1/2" | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 38 | Đai khởi thủy 63-1.1/1" | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Đai khởi thủy 63-1" | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 40 | Đai khởi thủy 63-1/2" | Theo yêu cầu tại chương V | 19 | cái |
| 41 | Đai khởi thủy 50-1" | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 42 | Đai khởi thủy 50-1/2" | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 43 | Đai khởi thủy 40-1" | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 44 | Đai khởi thủy 40-1/2" | Theo yêu cầu tại chương V | 33 | cái |
| 45 | Đai khởi thủy 32-1" | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Đai khởi thủy 32-1/2" | Theo yêu cầu tại chương V | 198 | cái |
| 47 | Khâu nối 32-1" | Theo yêu cầu tại chương V | 37 | cái |
| 48 | Khâu nối 75-1" | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Khâu nối 40-1" | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 50 | Khâu nối 32-1/2" | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 51 | Khâu nối 20-1" | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 52 | Khâu nối 20-1/2" | Theo yêu cầu tại chương V | 264 | cái |
| 53 | Lồng ống thép f150 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 54 | Lồng ống thép f125 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,66 | 100m |
| 55 | Lồng ống thép f100 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,62 | 100m |
| 56 | Lồng ống thép f80 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,26 | 100m |
| 57 | Lồng ống thép f50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,06 | 100m |
| 58 | Côn thu HDPE F125-F110 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 59 | Côn thu HDPE F110-F90 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 60 | Côn thu HDPE F90-F75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 61 | Côn thu HDPE F75-F63 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Côn thu HDPE F63-F50 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Côn thu HDPE F50-F40 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 64 | Côn thu HDPE F50-F32 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 65 | Côn thu HDPE F40-F32 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 66 | Côn thu HDPE F32-F20 | Theo yêu cầu tại chương V | 34 | cái |
| 67 | Thép góc đều cạnh L50 | Theo yêu cầu tại chương V | 146,16 | kg |
| 68 | Bu lông + đai ốc f10 | Theo yêu cầu tại chương V | 105 | bộ |
| 69 | Đường hàn | Theo yêu cầu tại chương V | 4,2 | m |
| 70 | Đai omega có gân f160 | Theo yêu cầu tại chương V | 42 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm ( PN6) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,41 | 100m |
| 72 | Bu lông + đai ốc f10 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | bộ |
| 73 | Đai omega có gân f90 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,09 | 100m |
| 75 | Bu lông + đai ốc f10 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | bộ |
| 76 | Đai omega có gân f40 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,09 | 100m |
| 78 | Bu lông + đai ốc f10 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | bộ |
| 79 | Đai omega có gân f90 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,09 | 100m |
| 81 | Bu lông + đai ốc f10 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | bộ |
| 82 | Đai omega có gân f40 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,08 | 100m |
| 84 | Bu lông + đai ốc f10 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | bộ |
| 85 | Đai omega có gân f40 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,09 | 100m |
| J | Hố van chia nước ( áp dụng cho 6 hố) CỌC: 82; 140; 179; 202; 222, 229 | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 TC 100% KL đào | Theo yêu cầu tại chương V | 18,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất g = 1,5 (t/m3) | Theo yêu cầu tại chương V | 4,98 | m3 |
| 3 | Cát; sỏi đầm nện | Theo yêu cầu tại chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | BTCT tấm đan M200 ( 2 tấm tính lắp đặt ) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Gạch xây tường M75 dày 11cm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,94 | m3 |
| 6 | Gạch xây móng M75 dày 22cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,42 | m3 |
| 7 | Vữa lót M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | m3 |
| 8 | Thép đều cạnh L70*70*5 | Theo yêu cầu tại chương V | 236,28 | kg |
| 9 | Thép trong BT f8 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,078 | tấn |
| 10 | Thép tai tấm nắp hố van f8 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0028 | tấn |
| 11 | Thép xuyên khóa hố van f16 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0133 | tấn |
| 12 | Khóa Việt tiệp hố van | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cấu kiện |
| 14 | Tê chuyển bậc hàn HDPE f125-f32-f125 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Đầu nối bằng bích HDPE f125 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Vành bích thép f100 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cặp bích |
| 17 | Gioăng cao cu f125 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Bu lông + đai ốc f16 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | bộ |
| 19 | Van khóa f100 có mặt bích | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Van khóa f25 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Ống thép f25, L = 0.5m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,005 | 100m |
| 22 | Lắp đặt khâu nối D32 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Tê chuyển bậc hàn HDPE f125-f32-f125 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Đầu nối bằng bích HDPE f125 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Vành bích thép f100 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bích |
| 26 | Gioăng cao cu f125 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 27 | Bu lông + đai ốc f16 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | bộ |
| 28 | Van khóa f100 có mặt bích | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Van khóa f25 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Ống thép f25, L = 0.5m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,005 | 100m |
| 31 | Khâu nối HDPE f32-1" | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Tê chuyển bậc hàn HDPE f125-f32-f125 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Đầu nối bằng bích HDPE f125 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Đầu nối bằng bích HDPE f110 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Côn thu f125-f110 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Vành bích thép f100 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cặp bích |
| 37 | Gioăng cao cu f125 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Gioăng cao cu f110 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Bu lông + đai ốc f16 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 40 | Van khóa f100 có mặt bích | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Van khóa f25 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Ống thép f25, L = 0.5m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,005 | 100m |
| 43 | Khâu nối HDPE f32-1" | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 44 | Tê chuyển bậc hàn HDPE f110-f32-f110 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Đầu nối bằng bích HDPE f110 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 46 | Vành bích thép f100 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cặp bích |
| 47 | Gioăng cao cu f110 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 48 | Bu lông + đai ốc f16 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 49 | Van khóa f100 có mặt bích | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Van khóa f25 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Ống thép f25, L = 0.5m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,005 | 100m |
| 52 | Lắp đặt khâu nối D32 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 53 | Tê chuyển bậc hàn HDPE f110-f75-f110 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Đầu nối bằng bích HDPE f110 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 55 | Vành bích thép f100 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cặp bích |
| 56 | Gioăng cao cu f110 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 57 | Bu lông + đai ốc f16 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 58 | Van khóa f100 có mặt bích | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Van khóa f65 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 60 | Ống thép f65, L = 0.5m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,005 | 100m |
| 61 | Măng sông D65 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Khâu nối HDPE f75-2.1/2" | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Tê chuyển bậc hàn HDPE f110-f40-f110 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Đầu nối bằng bích HDPE f110 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 65 | Vành bích thép f100 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cặp bích |
| 66 | Gioăng cao cu f110 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 67 | Bu lông + đai ốc f16 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 68 | Van khóa f100 có mặt bích | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 69 | Van khóa f32 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 70 | Ống thép f32, L = 0.5m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,005 | 100m |
| 71 | Măng sông D32 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt khâu nối D40 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| K | Hố van chia nước ( áp dụng cho 8 hố) CỌC: 268; 294; 318; A6; B34; B85; C1; C32 | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 TC 100% KL đào | Theo yêu cầu tại chương V | 7,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất g = 1,5 (t/m3) | Theo yêu cầu tại chương V | 1,52 | m3 |
| 3 | Cát; sỏi đầm nện | Theo yêu cầu tại chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | BTCT tấm đan M200 ( 2 tấm tính lắp đặt ) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Gạch xây tường M75 dày 11cm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,76 | m3 |
| 6 | Gạch xây móng M75 dày 22cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4 | m3 |
| 7 | Vữa lót M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4 | m3 |
| 8 | Thép đều cạnh L70*70*5 | Theo yêu cầu tại chương V | 227,28 | kg |
| 9 | Thép trong BT f8 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0394 | tấn |
| 10 | Thép tai tấp nắp hố van f8 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0038 | tấn |
| 11 | Thép xuyên khóa hố van f16 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0152 | tấn |
| 12 | Khóa Việt tiệp hố van | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cấu kiện |
| 14 | Tê 80-32-80 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Rắc co F80 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Kép F80 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Rắc co F32 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Kép F32 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 19 | ỐNG THÉP F80, L=0.5M | Theo yêu cầu tại chương V | 0,015 | 100m |
| 20 | ống thép F32, L=0.5m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,005 | 100m |
| 21 | Van khóa F80 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Van khóa F32 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Măng sông F80 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Măng sông F32 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Khâu nối 90-3'' | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Khâu nối 40-1.1/4'' | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Tê 80-50-80 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Rắc co F80 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Kép F80 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Rắc co F50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Kép F50 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 32 | ỐNG THÉP F80, L=0.5M | Theo yêu cầu tại chương V | 0,015 | 100m |
| 33 | ỐNG THÉP F50, L=0.5M | Theo yêu cầu tại chương V | 0,005 | 100m |
| 34 | Van khóa F80 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Van khóa F50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Măng sông F80 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Măng sông F50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Khâu nối 90-3'' | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Khâu nối 63-2'' | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Tê 80-25-80 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Rắc co F80 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Kép F80 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Rắc co F25 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Kép F25 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 45 | ỐNG THÉP F80, L=0.5M | Theo yêu cầu tại chương V | 0,015 | 100m |
| 46 | ỐNG THÉP F25, L=0.5M | Theo yêu cầu tại chương V | 0,005 | 100m |
| 47 | Van khóa F80 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Van khóa F25 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Măng sông F80 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 50 | Măng sông F25 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Khâu nối 90-3'' | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Khâu nối 32-1'' | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Tê 50-32-50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Rắc co F50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 55 | Kép F50 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 56 | Rắc co F32 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Kép F32 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 58 | ỐNG THÉP F50, L=0.5M | Theo yêu cầu tại chương V | 0,015 | 100m |
| 59 | ỐNG THÉP F32, L=0.5M | Theo yêu cầu tại chương V | 0,005 | 100m |
| 60 | Van khóa F50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 61 | Van khóa F32 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Măng sông F50 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Măng sông F32 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Khâu nối 90-3'' | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 65 | Khâu nối 40-1.1/4'' | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Tê 65-25-65 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 67 | Rắc co F65 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 68 | Kép F65 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 69 | Rắc co F25 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 70 | Kép F25 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 71 | ỐNG THÉP F65, L=0.5M | Theo yêu cầu tại chương V | 0,015 | 100m |
| 72 | ỐNG THÉP F25, L=0.5M | Theo yêu cầu tại chương V | 0,005 | 100m |
| 73 | Van khóa F65 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 74 | Van khóa F25 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 75 | Măng sông F65 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 76 | Măng sông F25 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 77 | Khâu nối 75-2.1/2'' | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 78 | Khâu nối 32-1'' | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 79 | Tê 50-25-50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 80 | Rắc co F50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 81 | Kép F50 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 82 | Rắc co F25 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 83 | Kép F25 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 84 | ỐNG THÉP F50, L=0.5M | Theo yêu cầu tại chương V | 0,015 | 100m |
| 85 | ỐNG THÉP F25, L=0.5M | Theo yêu cầu tại chương V | 0,005 | 100m |
| 86 | Van khóa F50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 87 | Van khóa F25 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 88 | Măng sông F50 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 89 | Măng sông F25 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 90 | Khâu nối 63-2'' | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 91 | Khâu nối 32-1'' | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 92 | Tê 50-32-50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 93 | Rắc co F50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 94 | Kép F50 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 95 | Rắc co F32 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 96 | Kép F32 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 97 | ỐNG THÉP F50, L=0.5M | Theo yêu cầu tại chương V | 0,015 | 100m |
| 98 | ỐNG THÉP F32, L=0.5M | Theo yêu cầu tại chương V | 0,005 | 100m |
| 99 | Van khóa F50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 100 | Van khóa F32 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 101 | Măng sông F50 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 102 | Măng sông F32 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 103 | Khâu nối 63-2'' | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 104 | Khâu nối 40-1.1/4'' | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 105 | Tê 50-32-50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 106 | Rắc co F40 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 107 | Kép F40 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 108 | Rắc co F32 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 109 | Kép F32 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 110 | Côn thu F50-F40 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 111 | ỐNG THÉP F50, L=0.5M | Theo yêu cầu tại chương V | 0,01 | 100m |
| 112 | ỐNG THÉP F40, L=0.5M | Theo yêu cầu tại chương V | 0,005 | 100m |
| 113 | ỐNG THÉP F32, L=0.5M | Theo yêu cầu tại chương V | 0,005 | 100m |
| 114 | Van khóa F40 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 115 | Van khóa F32 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 116 | Măng sông F50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 117 | Măng sông F40 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 118 | Măng sông F32 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 0.0 |
| 119 | Khâu nối 63-2'' | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 120 | Khâu nối 50-1.1/2'' | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 121 | Khâu nối 40-1.1/4'' | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| L | Hố van xả cặn ( áp dụng cho 2 hố) CỌC: TREO; 220 | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 TC 100% KL đào | Theo yêu cầu tại chương V | 6,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất g = 1,5 (t/m3) | Theo yêu cầu tại chương V | 1,66 | m3 |
| 3 | Cát; sỏi đầm nện | Theo yêu cầu tại chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | BTCT tấm đan M200( 2 tấm tính lắp đặt ) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Gạch xây tường M75 dày 11cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,98 | m3 |
| 6 | Gạch xây móng M75 dày 22cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,14 | m3 |
| 7 | Vữa lót M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | m3 |
| 8 | Thép đều cạnh L70*70*5 | Theo yêu cầu tại chương V | 78,76 | kg |
| 9 | Thép trong BT f8 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,026 | tấn |
| 10 | Thép tai tấp nắp hố van f8 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0009 | tấn |
| 11 | Thép xuyên khóa hố van f16 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0044 | tấn |
| 12 | Khóa Việt tiệp hố van | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cấu kiện |
| 14 | Tê hàn HDPE f125-f125-f125 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Đầu nối bằng bích HDPE f125 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 16 | Vành bích thép HDPE f125 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | bích |
| 17 | Gioăng cao su f100 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 18 | Bu lông + đai ốc f16 | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | bộ |
| 19 | Van khóa f100 có mặt bích | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Van khóa xả cặn f100 có mặt bích | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Ống xả cặn HDPE f125 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Tê hàn HDPE f110-f110-f110 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu nối bằng bích HDPE f110 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 24 | Vành bích thép HDPE f110 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | bích |
| 25 | Gioăng cao su f100 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 26 | Bu lông + đai ốc f16 | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | bộ |
| 27 | Van khóa f100 có mặt bích | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Van khóa xả cặn f100 có mặt bích | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Ống xả cặn HDPE f110 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,06 | 100m |
| M | Hố van xả khí ( áp dụng cho 2 hố) CỌC:102; 227 | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 TC 100% KL đào | Theo yêu cầu tại chương V | 3,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất g = 1,5 (t/m3) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,94 | m3 |
| 3 | Cát; sỏi đầm nện | Theo yêu cầu tại chương V | 0,12 | m3 |
| 4 | BTCT tấm đan M200 ( 2 tấm tính lắp đặt ) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,14 | m3 |
| 5 | Gạch xây tường M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,64 | m3 |
| 6 | Gạch xây móng M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,12 | m3 |
| 7 | Vữa lót M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,08 | m3 |
| 8 | Thép đều cạnh L70*70*5 | Theo yêu cầu tại chương V | 65,84 | kg |
| 9 | Thép trong BT f8 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Thép tai tấp nắp hố van f8 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0009 | tấn |
| 11 | Thép xuyên khóa hố van f16 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0038 | tấn |
| 12 | Khóa Việt tiệp hố van | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cấu kiện |
| 14 | Tê hàn HDPE f125-f125-f125 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Đầu nối bằng bích HDPE f125 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 16 | Vành bích thép HDPE f125 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | bích |
| 17 | Gioăng cao su f100 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Bu lông + đai ốc f16 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | bộ |
| 19 | Van xả khí f100 có mặt bích | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê hàn HDPE f110-f110-f110 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu nối bằng bích HDPE f110 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 22 | Vành bích thép HDPE f110 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | bích |
| 23 | Gioăng cao su f100 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 24 | Bu lông + đai ốc f16 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | bộ |
| 25 | Van xả khí f100 có mặt bích | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| N | Hố van xả khí ( áp dụng cho 2 hố) CỌC:B94, C39 | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 TC 100% KL đào | Theo yêu cầu tại chương V | 1,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất g = 1,5 (t/m3) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,38 | m3 |
| 3 | Cát; sỏi đầm nện | Theo yêu cầu tại chương V | 0,06 | m3 |
| 4 | BTCT tấm đan M200 ( 2 tấm tính lắp đặt ) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Gạch xây tường M75 dày 11cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,44 | m3 |
| 6 | Gạch xây móng M75 dày 22cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | m3 |
| 7 | Vữa lót M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | m3 |
| 8 | Thép đều cạnh L70*70*5 | Theo yêu cầu tại chương V | 56,82 | kg |
| 9 | Thép trong BT f8 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0098 | tấn |
| 10 | Thép tai tấp nắp hố van f8 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0009 | tấn |
| 11 | Thép xuyên khóa hố van f16 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0038 | tấn |
| 12 | Khóa Việt tiệp hố van | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cấu kiện |
| 14 | Tê 25-25-25 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Rắc co F25 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Kép F25 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Măng sông F25 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Khâu nối 32-1'' | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 19 | ỐNG THÉP F25, L=0.5M | Theo yêu cầu tại chương V | 0,01 | 100m |
| 20 | Van xả khí F25 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Tê 40-40-40 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Rắc co F40 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Kép F40 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Măng sông F40 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Khâu nối 50-1.1/2" | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 26 | ỐNG THÉP F40, L=0.5M | Theo yêu cầu tại chương V | 0,01 | 100m |
| 27 | Van xả khí F40 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Đào đất cấp 3 TC 100% KL đào | Theo yêu cầu tại chương V | 1,71 | m3 |
| 29 | Đắp đất g = 1,5 (t/m3) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,47 | m3 |
| 30 | Cát; sỏi đầm nện | Theo yêu cầu tại chương V | 0,06 | m3 |
| 31 | BTCT tấm đan M200 ( 2 tấm tính lắp đặt ) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,07 | m3 |
| 32 | Gạch xây tường M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,32 | m3 |
| 33 | Gạch xây móng M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,06 | m3 |
| 34 | Vữa lót M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,04 | m3 |
| 35 | Thép đều cạnh L70*70*5 | Theo yêu cầu tại chương V | 32,92 | kg |
| 36 | Thép trong BT f8 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0098 | tấn |
| 37 | Thép tai tấp nắp hố van f8 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0005 | tấn |
| 38 | Thép xuyên khóa hố van f16 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0019 | tấn |
| 39 | Khóa Việt tiệp hố van | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cấu kiện |
| 41 | Tê hàn HDPE f125-f125-f125 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu nối bằng bích HDPE f125 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 43 | Vành bích thép HDPE f125 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | bích |
| 44 | Gioăng cao su f100 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 45 | Bu lông + đai ốc f16 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | bộ |
| 46 | Lắp đặt van giảm áp đường kính van 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| O | Khối lượng đầu cấp nước cho 370 đầu cấp | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 TC | Theo yêu cầu tại chương V | 3,7 | m3 |
| 2 | BT M200 bản đáy | Theo yêu cầu tại chương V | 3,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy | Theo yêu cầu tại chương V | 0,444 | 100m2 |
| 4 | ống PPR f20 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,7 | 100m |
| 5 | Van khóa f15 | Theo yêu cầu tại chương V | 370 | cái |
| 6 | Nối góc 90 độ HDPE f20 | Theo yêu cầu tại chương V | 370 | cái |
| 7 | Nối góc 90 độ PPR f20 | Theo yêu cầu tại chương V | 370 | cái |
| 8 | Nối thẳng ren trong PPR f20 | Theo yêu cầu tại chương V | 370 | cái |
| 9 | Nối thẳng ren ngoài PPR f20 | Theo yêu cầu tại chương V | 370 | cái |
| 10 | Hộp đựng van nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 370 | cái |
| 11 | Khoá hộp van | Theo yêu cầu tại chương V | 370 | cái |
| 12 | Đồng hồ đo nước lắp mới | Theo yêu cầu tại chương V | 370 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.560.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Thủy lợi có kinh nghiệm thi công ≥ 5 năm (có chứng chỉ, chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l, máy trộn vữa 80l | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kw | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kw | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kw | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 kw | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy bơm nước 3 kw | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy phát điện 6 kw | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Xe cải tiến 0,1 m3 | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 4 |
| 14 | Cốp pha thép hoặc gỗ | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi