Gói thầu: gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210706542-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên
Tên gói thầu gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210688180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế khác năm 2021 huyện Điện Biên và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 18:06:00 đến ngày 2021-08-31 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,653,143,182 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,600,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Thủy lợi có kinh nghiệm thi công ≥ 5 năm (có chứng chỉ, chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l, máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước 3 kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện 6 kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe cải tiến 0,1 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
14-Cốp pha thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 150
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa bể lọc kết hợp bể tập trung
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V7,5m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V7,5m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V1,1m3
4Hót bùn lẫn cấp phối trong lòng bểTheo yêu cầu tại chương V4,52m3
5Thi công tầng lọc bằng cát bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V1,94m3
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu tại chương V2,58m3
7Hót bùn trong lòng bểTheo yêu cầu tại chương V36,77m3
8Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu ( bằng 0,6 lần lắp đặt)Theo yêu cầu tại chương V18cấu kiện
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương V18cấu kiện
10Vệ sinh thành đáy bểTheo yêu cầu tại chương V189,47m2
11Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại chương V1,03m3
12Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại chương V0,34m3
13Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V0,92m3
14Vữa xi măng M75Theo yêu cầu tại chương V0,05m3
15Đổ bê tông lót móng M100 đá 1x2 chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V0,46m3
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V40,42m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V149,05m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương V0,033100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V0,0674100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ĐSTheo yêu cầu tại chương V0,0485100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn.Theo yêu cầu tại chương V0,09tấn
22Thép LCD 70*5Theo yêu cầu tại chương V372,3kg
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo yêu cầu tại chương V0,08100m
24Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại chương V0,03100m
26Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
27Bu lông+ đai ốc Fi18Theo yêu cầu tại chương V8cái
28Vành bích thép HDPE f110Theo yêu cầu tại chương V1bộ
29Đầu nối bích HDPE f110Theo yêu cầu tại chương V1cái
30Bích thép f100Theo yêu cầu tại chương V1cặp bích
31Crophin f100Theo yêu cầu tại chương V1cái
32Hộp van tôn dày 3mmTheo yêu cầu tại chương V3cái
B Tuyến Ống làm mới từ đầumối -:- cọc QL12
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V0,684100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V0,684100m3
3Đào đất cấp 2 TC từ cọc BE -:-QL12 chiếm 50% KLTheo yêu cầu tại chương V242,6066m3
4Đào đất cấp 3 TC từ cọc BE -:-QL12 chiếm 50% KLTheo yêu cầu tại chương V242,6066m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V235,1974m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại chương V21,1678100m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu tại chương V9,8338100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmTheo yêu cầu tại chương V0,6799100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 4,8mmTheo yêu cầu tại chương V8,2637100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 6,0mmTheo yêu cầu tại chương V0,6582100m
C Bể tập trung 110m3 tại cọc BTT-:-BTT1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V1,7682100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V1,7682100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V13,78m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại chương V16,86m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V0,02m3
6Đổ bê tông sân bể đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại chương V3,38m3
7Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu tại chương V18,7m3
8Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V0,12m3
9Đổ bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại chương V2,59m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V1,22m3
11Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V5,88m3
12Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan hố van đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V0,04m3
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V85,91m2
14Đổ bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng > 250 cmTheo yêu cầu tại chương V6,24m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương V0,2691100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V1,8552100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V0,1632100m2
18Ván khuôn gỗ tấm đan bểTheo yêu cầu tại chương V0,5544100m2
19Ván khuôn gỗ tấm đan hố vanTheo yêu cầu tại chương V0,0021100m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V183,72m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,5578tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng D= 12mmTheo yêu cầu tại chương V0,5728tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng D= 16mmTheo yêu cầu tại chương V0,3987tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường D = 8mmTheo yêu cầu tại chương V0,4095tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường D=12mmTheo yêu cầu tại chương V1,084tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường D=16mmTheo yêu cầu tại chương V0,0512tấn
27Thép bậc lên xuống D = 16mmTheo yêu cầu tại chương V0,0758tấn
28Thép dầm tường D = 8mmTheo yêu cầu tại chương V0,0367tấn
29Thép dầm tường D = 16mmTheo yêu cầu tại chương V0,1449tấn
30Thép nắp bể Fi =10mmTheo yêu cầu tại chương V0,3769tấn
31Thép nắp hố thăm Fi =8mmTheo yêu cầu tại chương V0,0133tấn
32Thép hình hố thăm chữ L50*50*5Theo yêu cầu tại chương V42,24kg
33Thép nắp hố van Fi = 6,8mmTheo yêu cầu tại chương V0,0038tấn
34Lắp đặt ống nhựa HDPE xả cặn đường kính ống 75mmTheo yêu cầu tại chương V0,04100m
35Lắp đặt van xả cặn đường kính van 75mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
36Lắp đặt ống nhựa HDPE xả tràn đường kính ống 75mmTheo yêu cầu tại chương V0,08100m
37Cút cong 90 độ HDPE f75Theo yêu cầu tại chương V10cái
38Lắp đai ome ga đường kính 75mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
39Bu lông+ đai ốc Ji10Theo yêu cầu tại chương V16bộ
40Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm dẫn nước đi đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại chương V0,06100m
41Lắp đặt van khóa đường kính van 100mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
42Lắp đặt zắc co thép tráng kẽm đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
43Lắp đặt kép thép tráng kẽm , đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V4cái
44Gioong cao su Fi 100Theo yêu cầu tại chương V2cái
45Bu lông+ đai ốc Ji10Theo yêu cầu tại chương V16bộ
46Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mmTheo yêu cầu tại chương V1bộ
47Lắp đặt đầu nối bích HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
48Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm, chiều dày 6 mmTheo yêu cầu tại chương V1bộ
49Lắp đặt đầu nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 6mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
50Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại chương V2cặp bích
51Coro phin Fi 100Theo yêu cầu tại chương V1cái
52tôn nắp bểTheo yêu cầu tại chương V1,44m2
53Bản lềTheo yêu cầu tại chương V8bộ
54Khóa VTTheo yêu cầu tại chương V4cái
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương V1cấu kiện
D Đỡ ống qua khe từ cọc 80 - : - cọc 81
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V4,47m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V4,47m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V3,71m3
4Đổ bê tông mố néo, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại chương V0,18m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V0,41m3
6Đổ bê tông đáy cột đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại chương V0,64m3
7Đổ bê tông lót móng M100 đá 1x2 chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V0,05m3
8Ván khuôn gỗ mố néo + đáy trụTheo yêu cầu tại chương V0,0632100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,054100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0249tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0166tấn
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu tại chương V0,2100m
13Đai omega có gân F150Theo yêu cầu tại chương V4cái
14Bu lông+ Đai ốc Fi14Theo yêu cầu tại chương V8Bộ
E Treo ống cọc TREO1-:-TREO2; L = 34M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V0,4561100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V0,4561100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V19,83m3
4Đổ bê tông mố néo, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại chương V16m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V1,44m3
6Đổ bê tông đáy cột đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại chương V12m3
7Đổ bê tông lót móng M100 đá 1x2 chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V0,7m3
8Ván khuôn gỗ mố néo + đáy trụTheo yêu cầu tại chương V0,6100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,192100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép quang treo ống đường kính cốt thép = 6mmTheo yêu cầu tại chương V0,0256tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0666tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,7198tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V0,2453tấn
14Cáp treo IWRC F16Theo yêu cầu tại chương V49,6m
15Cáp chống văng IWRC F6Theo yêu cầu tại chương V38m
16Dầu mỡ bó cápTheo yêu cầu tại chương V4kg
17Mũ gối cápTheo yêu cầu tại chương V2bộ
18Cóc cáp F6Theo yêu cầu tại chương V33cái
19Cóc cáp F16Theo yêu cầu tại chương V8cái
20Tăng đơ F32Theo yêu cầu tại chương V2cái
21Kẹp cáp F16Theo yêu cầu tại chương V33cái
22Quét nhựa bitum nguội vào ốngTheo yêu cầu tại chương V13,3518m2
23Tôn phẳng cuốn ống dày 0.3mmTheo yêu cầu tại chương V13,35m2
F Treo ống CỌC 67-:-72; L = 51M
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V54,63m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V54,63m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V19,83m3
4Đổ bê tông mố néo, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại chương V16m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V1,44m3
6Đổ bê tông đáy cột đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại chương V12m3
7Đổ bê tông lót móng M100 đá 1x2 chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V0,7m3
8Ván khuôn gỗ mố néo + đáy trụTheo yêu cầu tại chương V0,6100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V0,192100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0389tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0666tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,7198tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V0,2453tấn
14Cáp treo IWRC F16Theo yêu cầu tại chương V66,4m
15Cáp chống văng IWRC F6Theo yêu cầu tại chương V55m
16Dầu mỡ bó cápTheo yêu cầu tại chương V4kg
17Mũ gối cápTheo yêu cầu tại chương V2bộ
18Cóc cáp F6Theo yêu cầu tại chương V50cái
19Cóc cáp F16Theo yêu cầu tại chương V8cái
20Tăng đơ F32Theo yêu cầu tại chương V2cái
21Kẹp cáp F16Theo yêu cầu tại chương V50cái
22Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu tại chương V20,0277m2
23Tôn phẳng cuốn ống dày 0.3mmTheo yêu cầu tại chương V20,03m2
G Bể cắt áp tại cọc 40
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V5,67m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V5,67m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V0,3m3
4Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại chương V0,4m3
5Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V0,23m3
6Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu tại chương V1,78m3
7Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại chương V0,26m3
8Vữa xi măng M75Theo yêu cầu tại chương V0,05m3
9Đổ bê tông lót móng M100 đá 1x2 chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V0,2m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V1,68m2
11Láng nền sàn có đánh màuTheo yêu cầu tại chương V1,68m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V0,207100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương V0,008100m2
14Ván khuôn tấm nắp ĐSTheo yêu cầu tại chương V0,0547100m2
15Ống thép f100Theo yêu cầu tại chương V0,04100m
16Ống thép f65 XC, XTTheo yêu cầu tại chương V0,06100m
17Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
19Cro phin Fi100Theo yêu cầu tại chương V1cái
20Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mmTheo yêu cầu tại chương V2bộ
21Lắp đặt đầu nối bích HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
22Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại chương V2cặp bích
23Bu lông Fi18Theo yêu cầu tại chương V16cái
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0271tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn.Theo yêu cầu tại chương V0,0148tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương V1cấu kiện
27Hộp đựng vanTheo yêu cầu tại chương V1cái
H Bể cắt áp tại cọc 61
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V5,36m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V5,36m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V0,3m3
4Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại chương V0,4m3
5Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V0,23m3
6Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu tại chương V1,78m3
7Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại chương V0,26m3
8Vữa xi măng M75Theo yêu cầu tại chương V0,05m3
9Đổ bê tông lót móng M100 đá 1x2 chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V0,2m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V1,68m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V1,68m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V0,207100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương V0,008100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V0,0547100m2
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại chương V0,04100m
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo yêu cầu tại chương V0,06100m
17Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
19Cro phin Fi100Theo yêu cầu tại chương V1cái
20Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mmTheo yêu cầu tại chương V2bộ
21Lắp đặt đầu nối bích HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mmTheo yêu cầu tại chương V2cái
22Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại chương V2cặp bích
23Bu lông Fi18Theo yêu cầu tại chương V16cái
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V0,0271tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn.Theo yêu cầu tại chương V0,0148tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương V1cấu kiện
27Hộp đựng vanTheo yêu cầu tại chương V1cái
I Tuyến ống nhánh công trình trên tuyến từ cọc QL12 -;- ĐẤU CẤP
1Đào đất cấp 3 MTC tuyến chính từ cọc QL12-:- 318, bằng máy đào 0,8m3,Theo yêu cầu tại chương V6,1274100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V685,4517m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V685,4517m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu tại chương V10,35m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu tại chương V9,29m3
6Cát nền dày 10cm để đổ bù bê tôngTheo yêu cầu tại chương V13,1m3
7Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại chương V19,64m3
8ỐNG HDPE, PN16 F20Theo yêu cầu tại chương V43,0243100m
9ỐNG HDPE, PN8 F32Theo yêu cầu tại chương V52,2837100m
10ỐNG HDPE, PN6 F40 dày 2mmTheo yêu cầu tại chương V7,0824100m
11ỐNG HDPE, PN6 F50 dày 2,4mmTheo yêu cầu tại chương V1,7769100m
12ỐNG HDPE, PN6 F63 dày 3mmTheo yêu cầu tại chương V11,0669100m
13ỐNG HDPE, PN6 F75 dày 3,6Theo yêu cầu tại chương V6,6506100m
14ỐNG HDPE, PN8 F90 dày 5,4mmTheo yêu cầu tại chương V6,674100m
15ỐNG HDPE, PN6 F90 dày 4,3mmTheo yêu cầu tại chương V0,6197100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm ( PN6)Theo yêu cầu tại chương V12,7112100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 4,8mm(PN6)Theo yêu cầu tại chương V10,7308100m
18Lắp đặt đầu nốinhựa HDPE, đường kính đầu nối63mmTheo yêu cầu tại chương V21cái
19Lắp đặt đầu nốinhựa HDPE, đường kính đầu nối75mmTheo yêu cầu tại chương V12cái
20Lắp đặt đầu nốinhựa HDPE, đường kính đầu nối90mmTheo yêu cầu tại chương V28cái
21Cút cong các loại góc độ F20 (DU)Theo yêu cầu tại chương V86cái
22Cút cong các loại góc độ F32(DU)Theo yêu cầu tại chương V104cái
23Cút cong các loại góc độ F40 (DU)Theo yêu cầu tại chương V14cái
24Cút cong các loại góc độ F50 (DU)Theo yêu cầu tại chương V4cái
25Cút cong các loại góc độ F63(DU)Theo yêu cầu tại chương V22cái
26Cút cong các loại góc độ F75 (DU)Theo yêu cầu tại chương V13cái
27Cút cong các loại góc độ F90 (DU)Theo yêu cầu tại chương V14cái
28Cút cong các loại góc độF110 (DU)Theo yêu cầu tại chương V46cái
29Cút cong các loại góc độ F125 (DU)Theo yêu cầu tại chương V40cái
30Đai khởi thủy 125-1"Theo yêu cầu tại chương V8cái
31Đai khởi thủy 110-2.1/2"Theo yêu cầu tại chương V1cái
32Đai khởi thủy 110-1"Theo yêu cầu tại chương V7cái
33Đai khởi thủy 90-1"Theo yêu cầu tại chương V3cái
34Đai khởi thủy 75-1.1/1"Theo yêu cầu tại chương V1cái
35Đai khởi thủy 75-1.1/4"Theo yêu cầu tại chương V4cái
36Đai khởi thủy 75-1"Theo yêu cầu tại chương V3cái
37Đai khởi thủy 75-1/2"Theo yêu cầu tại chương V10cái
38Đai khởi thủy 63-1.1/1"Theo yêu cầu tại chương V1cái
39Đai khởi thủy 63-1"Theo yêu cầu tại chương V5cái
40Đai khởi thủy 63-1/2"Theo yêu cầu tại chương V19cái
41Đai khởi thủy 50-1"Theo yêu cầu tại chương V4cái
42Đai khởi thủy 50-1/2"Theo yêu cầu tại chương V4cái
43Đai khởi thủy 40-1"Theo yêu cầu tại chương V8cái
44Đai khởi thủy 40-1/2"Theo yêu cầu tại chương V33cái
45Đai khởi thủy 32-1"Theo yêu cầu tại chương V2cái
46Đai khởi thủy 32-1/2"Theo yêu cầu tại chương V198cái
47Khâu nối 32-1"Theo yêu cầu tại chương V37cái
48Khâu nối 75-1"Theo yêu cầu tại chương V1cái
49Khâu nối 40-1"Theo yêu cầu tại chương V2cái
50Khâu nối 32-1/2"Theo yêu cầu tại chương V4cái
51Khâu nối 20-1"Theo yêu cầu tại chương V3cái
52Khâu nối 20-1/2"Theo yêu cầu tại chương V264cái
53Lồng ống thép f150Theo yêu cầu tại chương V0,2100m
54Lồng ống thép f125Theo yêu cầu tại chương V0,66100m
55Lồng ống thép f100Theo yêu cầu tại chương V0,62100m
56Lồng ống thép f80Theo yêu cầu tại chương V0,26100m
57Lồng ống thép f50Theo yêu cầu tại chương V1,06100m
58Côn thu HDPE F125-F110Theo yêu cầu tại chương V2cái
59Côn thu HDPE F110-F90Theo yêu cầu tại chương V1cái
60Côn thu HDPE F90-F75Theo yêu cầu tại chương V1cái
61Côn thu HDPE F75-F63Theo yêu cầu tại chương V1cái
62Côn thu HDPE F63-F50Theo yêu cầu tại chương V2cái
63Côn thu HDPE F50-F40Theo yêu cầu tại chương V4cái
64Côn thu HDPE F50-F32Theo yêu cầu tại chương V4cái
65Côn thu HDPE F40-F32Theo yêu cầu tại chương V8cái
66Côn thu HDPE F32-F20Theo yêu cầu tại chương V34cái
67Thép góc đều cạnh L50Theo yêu cầu tại chương V146,16kg
68Bu lông + đai ốc f10Theo yêu cầu tại chương V105bộ
69Đường hànTheo yêu cầu tại chương V4,2m
70Đai omega có gân f160Theo yêu cầu tại chương V42cái
71Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm ( PN6)Theo yêu cầu tại chương V0,41100m
72Bu lông + đai ốc f10Theo yêu cầu tại chương V10bộ
73Đai omega có gân f90Theo yêu cầu tại chương V5cái
74Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại chương V0,09100m
75Bu lông + đai ốc f10Theo yêu cầu tại chương V10bộ
76Đai omega có gân f40Theo yêu cầu tại chương V5cái
77Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại chương V0,09100m
78Bu lông + đai ốc f10Theo yêu cầu tại chương V10bộ
79Đai omega có gân f90Theo yêu cầu tại chương V5cái
80Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại chương V0,09100m
81Bu lông + đai ốc f10Theo yêu cầu tại chương V8bộ
82Đai omega có gân f40Theo yêu cầu tại chương V4cái
83Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại chương V0,08100m
84Bu lông + đai ốc f10Theo yêu cầu tại chương V10bộ
85Đai omega có gân f40Theo yêu cầu tại chương V5cái
86Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại chương V0,09100m
J Hố van chia nước ( áp dụng cho 6 hố) CỌC: 82; 140; 179; 202; 222, 229
1Đào đất cấp 3 TC 100% KL đàoTheo yêu cầu tại chương V18,6m3
2Đắp đất g = 1,5 (t/m3)Theo yêu cầu tại chương V4,98m3
3Cát; sỏi đầm nệnTheo yêu cầu tại chương V0,54m3
4BTCT tấm đan M200 ( 2 tấm tính lắp đặt )Theo yêu cầu tại chương V0,6m3
5Gạch xây tường M75 dày 11cmTheo yêu cầu tại chương V2,94m3
6Gạch xây móng M75 dày 22cmTheo yêu cầu tại chương V0,42m3
7Vữa lót M50Theo yêu cầu tại chương V0,3m3
8Thép đều cạnh L70*70*5Theo yêu cầu tại chương V236,28kg
9Thép trong BT f8Theo yêu cầu tại chương V0,078tấn
10Thép tai tấm nắp hố van f8Theo yêu cầu tại chương V0,0028tấn
11Thép xuyên khóa hố van f16Theo yêu cầu tại chương V0,0133tấn
12Khóa Việt tiệp hố vanTheo yêu cầu tại chương V6bộ
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương V12cấu kiện
14Tê chuyển bậc hàn HDPE f125-f32-f125Theo yêu cầu tại chương V1cái
15Đầu nối bằng bích HDPE f125Theo yêu cầu tại chương V4cái
16Vành bích thép f100Theo yêu cầu tại chương V4cặp bích
17Gioăng cao cu f125Theo yêu cầu tại chương V3cái
18Bu lông + đai ốc f16Theo yêu cầu tại chương V24bộ
19Van khóa f100 có mặt bíchTheo yêu cầu tại chương V1cái
20Van khóa f25Theo yêu cầu tại chương V1cái
21Ống thép f25, L = 0.5mTheo yêu cầu tại chương V0,005100m
22Lắp đặt khâu nối D32Theo yêu cầu tại chương V2cái
23Tê chuyển bậc hàn HDPE f125-f32-f125Theo yêu cầu tại chương V1cái
24Đầu nối bằng bích HDPE f125Theo yêu cầu tại chương V4cái
25Vành bích thép f100Theo yêu cầu tại chương V4bích
26Gioăng cao cu f125Theo yêu cầu tại chương V3cái
27Bu lông + đai ốc f16Theo yêu cầu tại chương V24bộ
28Van khóa f100 có mặt bíchTheo yêu cầu tại chương V1cái
29Van khóa f25Theo yêu cầu tại chương V1cái
30Ống thép f25, L = 0.5mTheo yêu cầu tại chương V0,005100m
31Khâu nối HDPE f32-1"Theo yêu cầu tại chương V2cái
32Tê chuyển bậc hàn HDPE f125-f32-f125Theo yêu cầu tại chương V1cái
33Đầu nối bằng bích HDPE f125Theo yêu cầu tại chương V2cái
34Đầu nối bằng bích HDPE f110Theo yêu cầu tại chương V2cái
35Côn thu f125-f110Theo yêu cầu tại chương V1cái
36Vành bích thép f100Theo yêu cầu tại chương V4cặp bích
37Gioăng cao cu f125Theo yêu cầu tại chương V1cái
38Gioăng cao cu f110Theo yêu cầu tại chương V2cái
39Bu lông + đai ốc f16Theo yêu cầu tại chương V24cái
40Van khóa f100 có mặt bíchTheo yêu cầu tại chương V1cái
41Van khóa f25Theo yêu cầu tại chương V1cái
42Ống thép f25, L = 0.5mTheo yêu cầu tại chương V0,005100m
43Khâu nối HDPE f32-1"Theo yêu cầu tại chương V2cái
44Tê chuyển bậc hàn HDPE f110-f32-f110Theo yêu cầu tại chương V1cái
45Đầu nối bằng bích HDPE f110Theo yêu cầu tại chương V4cái
46Vành bích thép f100Theo yêu cầu tại chương V4cặp bích
47Gioăng cao cu f110Theo yêu cầu tại chương V3cái
48Bu lông + đai ốc f16Theo yêu cầu tại chương V24cái
49Van khóa f100 có mặt bíchTheo yêu cầu tại chương V1cái
50Van khóa f25Theo yêu cầu tại chương V1cái
51Ống thép f25, L = 0.5mTheo yêu cầu tại chương V0,005100m
52Lắp đặt khâu nối D32Theo yêu cầu tại chương V2cái
53Tê chuyển bậc hàn HDPE f110-f75-f110Theo yêu cầu tại chương V1cái
54Đầu nối bằng bích HDPE f110Theo yêu cầu tại chương V4cái
55Vành bích thép f100Theo yêu cầu tại chương V4cặp bích
56Gioăng cao cu f110Theo yêu cầu tại chương V3cái
57Bu lông + đai ốc f16Theo yêu cầu tại chương V24cái
58Van khóa f100 có mặt bíchTheo yêu cầu tại chương V1cái
59Van khóa f65Theo yêu cầu tại chương V1cái
60Ống thép f65, L = 0.5mTheo yêu cầu tại chương V0,005100m
61Măng sông D65Theo yêu cầu tại chương V1cái
62Khâu nối HDPE f75-2.1/2"Theo yêu cầu tại chương V2cái
63Tê chuyển bậc hàn HDPE f110-f40-f110Theo yêu cầu tại chương V1cái
64Đầu nối bằng bích HDPE f110Theo yêu cầu tại chương V4cái
65Vành bích thép f100Theo yêu cầu tại chương V4cặp bích
66Gioăng cao cu f110Theo yêu cầu tại chương V3cái
67Bu lông + đai ốc f16Theo yêu cầu tại chương V24cái
68Van khóa f100 có mặt bíchTheo yêu cầu tại chương V1cái
69Van khóa f32Theo yêu cầu tại chương V1cái
70Ống thép f32, L = 0.5mTheo yêu cầu tại chương V0,005100m
71Măng sông D32Theo yêu cầu tại chương V1cái
72Lắp đặt khâu nối D40Theo yêu cầu tại chương V2cái
K Hố van chia nước ( áp dụng cho 8 hố) CỌC: 268; 294; 318; A6; B34; B85; C1; C32
1Đào đất cấp 3 TC 100% KL đàoTheo yêu cầu tại chương V7,36m3
2Đắp đất g = 1,5 (t/m3)Theo yêu cầu tại chương V1,52m3
3Cát; sỏi đầm nệnTheo yêu cầu tại chương V0,24m3
4BTCT tấm đan M200 ( 2 tấm tính lắp đặt )Theo yêu cầu tại chương V0,4m3
5Gạch xây tường M75 dày 11cmTheo yêu cầu tại chương V1,76m3
6Gạch xây móng M75 dày 22cmTheo yêu cầu tại chương V0,4m3
7Vữa lót M50Theo yêu cầu tại chương V0,4m3
8Thép đều cạnh L70*70*5Theo yêu cầu tại chương V227,28kg
9Thép trong BT f8Theo yêu cầu tại chương V0,0394tấn
10Thép tai tấp nắp hố van f8Theo yêu cầu tại chương V0,0038tấn
11Thép xuyên khóa hố van f16Theo yêu cầu tại chương V0,0152tấn
12Khóa Việt tiệp hố vanTheo yêu cầu tại chương V8cái
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương V16cấu kiện
14Tê 80-32-80Theo yêu cầu tại chương V1cái
15Rắc co F80Theo yêu cầu tại chương V1cái
16Kép F80Theo yêu cầu tại chương V2cái
17Rắc co F32Theo yêu cầu tại chương V1cái
18Kép F32Theo yêu cầu tại chương V2cái
19ỐNG THÉP F80, L=0.5MTheo yêu cầu tại chương V0,015100m
20ống thép F32, L=0.5mTheo yêu cầu tại chương V0,005100m
21Van khóa F80Theo yêu cầu tại chương V1cái
22Van khóa F32Theo yêu cầu tại chương V1cái
23Măng sông F80Theo yêu cầu tại chương V2cái
24Măng sông F32Theo yêu cầu tại chương V1cái
25Khâu nối 90-3''Theo yêu cầu tại chương V2cái
26Khâu nối 40-1.1/4''Theo yêu cầu tại chương V1cái
27Tê 80-50-80Theo yêu cầu tại chương V1cái
28Rắc co F80Theo yêu cầu tại chương V1cái
29Kép F80Theo yêu cầu tại chương V2cái
30Rắc co F50Theo yêu cầu tại chương V1cái
31Kép F50Theo yêu cầu tại chương V2cái
32ỐNG THÉP F80, L=0.5MTheo yêu cầu tại chương V0,015100m
33ỐNG THÉP F50, L=0.5MTheo yêu cầu tại chương V0,005100m
34Van khóa F80Theo yêu cầu tại chương V1cái
35Van khóa F50Theo yêu cầu tại chương V1cái
36Măng sông F80Theo yêu cầu tại chương V2cái
37Măng sông F50Theo yêu cầu tại chương V1cái
38Khâu nối 90-3''Theo yêu cầu tại chương V2cái
39Khâu nối 63-2''Theo yêu cầu tại chương V1cái
40Tê 80-25-80Theo yêu cầu tại chương V1cái
41Rắc co F80Theo yêu cầu tại chương V1cái
42Kép F80Theo yêu cầu tại chương V2cái
43Rắc co F25Theo yêu cầu tại chương V1cái
44Kép F25Theo yêu cầu tại chương V2cái
45ỐNG THÉP F80, L=0.5MTheo yêu cầu tại chương V0,015100m
46ỐNG THÉP F25, L=0.5MTheo yêu cầu tại chương V0,005100m
47Van khóa F80Theo yêu cầu tại chương V1cái
48Van khóa F25Theo yêu cầu tại chương V1cái
49Măng sông F80Theo yêu cầu tại chương V2cái
50Măng sông F25Theo yêu cầu tại chương V1cái
51Khâu nối 90-3''Theo yêu cầu tại chương V2cái
52Khâu nối 32-1''Theo yêu cầu tại chương V1cái
53Tê 50-32-50Theo yêu cầu tại chương V1cái
54Rắc co F50Theo yêu cầu tại chương V1cái
55Kép F50Theo yêu cầu tại chương V2cái
56Rắc co F32Theo yêu cầu tại chương V1cái
57Kép F32Theo yêu cầu tại chương V2cái
58ỐNG THÉP F50, L=0.5MTheo yêu cầu tại chương V0,015100m
59ỐNG THÉP F32, L=0.5MTheo yêu cầu tại chương V0,005100m
60Van khóa F50Theo yêu cầu tại chương V1cái
61Van khóa F32Theo yêu cầu tại chương V1cái
62Măng sông F50Theo yêu cầu tại chương V2cái
63Măng sông F32Theo yêu cầu tại chương V1cái
64Khâu nối 90-3''Theo yêu cầu tại chương V2cái
65Khâu nối 40-1.1/4''Theo yêu cầu tại chương V1cái
66Tê 65-25-65Theo yêu cầu tại chương V1cái
67Rắc co F65Theo yêu cầu tại chương V1cái
68Kép F65Theo yêu cầu tại chương V2cái
69Rắc co F25Theo yêu cầu tại chương V1cái
70Kép F25Theo yêu cầu tại chương V2cái
71ỐNG THÉP F65, L=0.5MTheo yêu cầu tại chương V0,015100m
72ỐNG THÉP F25, L=0.5MTheo yêu cầu tại chương V0,005100m
73Van khóa F65Theo yêu cầu tại chương V1cái
74Van khóa F25Theo yêu cầu tại chương V1cái
75Măng sông F65Theo yêu cầu tại chương V2cái
76Măng sông F25Theo yêu cầu tại chương V1cái
77Khâu nối 75-2.1/2''Theo yêu cầu tại chương V2cái
78Khâu nối 32-1''Theo yêu cầu tại chương V1cái
79Tê 50-25-50Theo yêu cầu tại chương V1cái
80Rắc co F50Theo yêu cầu tại chương V1cái
81Kép F50Theo yêu cầu tại chương V2cái
82Rắc co F25Theo yêu cầu tại chương V1cái
83Kép F25Theo yêu cầu tại chương V2cái
84ỐNG THÉP F50, L=0.5MTheo yêu cầu tại chương V0,015100m
85ỐNG THÉP F25, L=0.5MTheo yêu cầu tại chương V0,005100m
86Van khóa F50Theo yêu cầu tại chương V1cái
87Van khóa F25Theo yêu cầu tại chương V1cái
88Măng sông F50Theo yêu cầu tại chương V2cái
89Măng sông F25Theo yêu cầu tại chương V1cái
90Khâu nối 63-2''Theo yêu cầu tại chương V2cái
91Khâu nối 32-1''Theo yêu cầu tại chương V1cái
92Tê 50-32-50Theo yêu cầu tại chương V1cái
93Rắc co F50Theo yêu cầu tại chương V1cái
94Kép F50Theo yêu cầu tại chương V2cái
95Rắc co F32Theo yêu cầu tại chương V1cái
96Kép F32Theo yêu cầu tại chương V2cái
97ỐNG THÉP F50, L=0.5MTheo yêu cầu tại chương V0,015100m
98ỐNG THÉP F32, L=0.5MTheo yêu cầu tại chương V0,005100m
99Van khóa F50Theo yêu cầu tại chương V1cái
100Van khóa F32Theo yêu cầu tại chương V1cái
101Măng sông F50Theo yêu cầu tại chương V2cái
102Măng sông F32Theo yêu cầu tại chương V1cái
103Khâu nối 63-2''Theo yêu cầu tại chương V2cái
104Khâu nối 40-1.1/4''Theo yêu cầu tại chương V1cái
105Tê 50-32-50Theo yêu cầu tại chương V1cái
106Rắc co F40Theo yêu cầu tại chương V1cái
107Kép F40Theo yêu cầu tại chương V2cái
108Rắc co F32Theo yêu cầu tại chương V1cái
109Kép F32Theo yêu cầu tại chương V2cái
110Côn thu F50-F40Theo yêu cầu tại chương V1cái
111ỐNG THÉP F50, L=0.5MTheo yêu cầu tại chương V0,01100m
112ỐNG THÉP F40, L=0.5MTheo yêu cầu tại chương V0,005100m
113ỐNG THÉP F32, L=0.5MTheo yêu cầu tại chương V0,005100m
114Van khóa F40Theo yêu cầu tại chương V1cái
115Van khóa F32Theo yêu cầu tại chương V1cái
116Măng sông F50Theo yêu cầu tại chương V1cái
117Măng sông F40Theo yêu cầu tại chương V1cái
118Măng sông F32Theo yêu cầu tại chương V10.0
119Khâu nối 63-2''Theo yêu cầu tại chương V1cái
120Khâu nối 50-1.1/2''Theo yêu cầu tại chương V1cái
121Khâu nối 40-1.1/4''Theo yêu cầu tại chương V1cái
L Hố van xả cặn ( áp dụng cho 2 hố) CỌC: TREO; 220
1Đào đất cấp 3 TC 100% KL đàoTheo yêu cầu tại chương V6,2m3
2Đắp đất g = 1,5 (t/m3)Theo yêu cầu tại chương V1,66m3
3Cát; sỏi đầm nệnTheo yêu cầu tại chương V0,18m3
4BTCT tấm đan M200( 2 tấm tính lắp đặt )Theo yêu cầu tại chương V0,2m3
5Gạch xây tường M75 dày 11cmTheo yêu cầu tại chương V0,98m3
6Gạch xây móng M75 dày 22cmTheo yêu cầu tại chương V0,14m3
7Vữa lót M50Theo yêu cầu tại chương V0,1m3
8Thép đều cạnh L70*70*5Theo yêu cầu tại chương V78,76kg
9Thép trong BT f8Theo yêu cầu tại chương V0,026tấn
10Thép tai tấp nắp hố van f8Theo yêu cầu tại chương V0,0009tấn
11Thép xuyên khóa hố van f16Theo yêu cầu tại chương V0,0044tấn
12Khóa Việt tiệp hố vanTheo yêu cầu tại chương V2cái
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương V4cấu kiện
14Tê hàn HDPE f125-f125-f125Theo yêu cầu tại chương V1cái
15Đầu nối bằng bích HDPE f125Theo yêu cầu tại chương V6cái
16Vành bích thép HDPE f125Theo yêu cầu tại chương V6bích
17Gioăng cao su f100Theo yêu cầu tại chương V5cái
18Bu lông + đai ốc f16Theo yêu cầu tại chương V40bộ
19Van khóa f100 có mặt bíchTheo yêu cầu tại chương V1cái
20Van khóa xả cặn f100 có mặt bíchTheo yêu cầu tại chương V1cái
21Ống xả cặn HDPE f125Theo yêu cầu tại chương V0,06100m
22Tê hàn HDPE f110-f110-f110Theo yêu cầu tại chương V1cái
23Đầu nối bằng bích HDPE f110Theo yêu cầu tại chương V6cái
24Vành bích thép HDPE f110Theo yêu cầu tại chương V6bích
25Gioăng cao su f100Theo yêu cầu tại chương V5cái
26Bu lông + đai ốc f16Theo yêu cầu tại chương V40bộ
27Van khóa f100 có mặt bíchTheo yêu cầu tại chương V1cái
28Van khóa xả cặn f100 có mặt bíchTheo yêu cầu tại chương V1cái
29Ống xả cặn HDPE f110Theo yêu cầu tại chương V0,06100m
M Hố van xả khí ( áp dụng cho 2 hố) CỌC:102; 227
1Đào đất cấp 3 TC 100% KL đàoTheo yêu cầu tại chương V3,42m3
2Đắp đất g = 1,5 (t/m3)Theo yêu cầu tại chương V0,94m3
3Cát; sỏi đầm nệnTheo yêu cầu tại chương V0,12m3
4BTCT tấm đan M200 ( 2 tấm tính lắp đặt )Theo yêu cầu tại chương V0,14m3
5Gạch xây tường M75Theo yêu cầu tại chương V0,64m3
6Gạch xây móng M75Theo yêu cầu tại chương V0,12m3
7Vữa lót M50Theo yêu cầu tại chương V0,08m3
8Thép đều cạnh L70*70*5Theo yêu cầu tại chương V65,84kg
9Thép trong BT f8Theo yêu cầu tại chương V0,0196tấn
10Thép tai tấp nắp hố van f8Theo yêu cầu tại chương V0,0009tấn
11Thép xuyên khóa hố van f16Theo yêu cầu tại chương V0,0038tấn
12Khóa Việt tiệp hố vanTheo yêu cầu tại chương V2cái
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương V4cấu kiện
14Tê hàn HDPE f125-f125-f125Theo yêu cầu tại chương V1cái
15Đầu nối bằng bích HDPE f125Theo yêu cầu tại chương V5cái
16Vành bích thép HDPE f125Theo yêu cầu tại chương V5bích
17Gioăng cao su f100Theo yêu cầu tại chương V3cái
18Bu lông + đai ốc f16Theo yêu cầu tại chương V24bộ
19Van xả khí f100 có mặt bíchTheo yêu cầu tại chương V1cái
20Tê hàn HDPE f110-f110-f110Theo yêu cầu tại chương V1cái
21Đầu nối bằng bích HDPE f110Theo yêu cầu tại chương V5cái
22Vành bích thép HDPE f110Theo yêu cầu tại chương V5bích
23Gioăng cao su f100Theo yêu cầu tại chương V3cái
24Bu lông + đai ốc f16Theo yêu cầu tại chương V24bộ
25Van xả khí f100 có mặt bíchTheo yêu cầu tại chương V1cái
N Hố van xả khí ( áp dụng cho 2 hố) CỌC:B94, C39
1Đào đất cấp 3 TC 100% KL đàoTheo yêu cầu tại chương V1,84m3
2Đắp đất g = 1,5 (t/m3)Theo yêu cầu tại chương V0,38m3
3Cát; sỏi đầm nệnTheo yêu cầu tại chương V0,06m3
4BTCT tấm đan M200 ( 2 tấm tính lắp đặt )Theo yêu cầu tại chương V0,1m3
5Gạch xây tường M75 dày 11cmTheo yêu cầu tại chương V0,44m3
6Gạch xây móng M75 dày 22cmTheo yêu cầu tại chương V0,1m3
7Vữa lót M50Theo yêu cầu tại chương V0,1m3
8Thép đều cạnh L70*70*5Theo yêu cầu tại chương V56,82kg
9Thép trong BT f8Theo yêu cầu tại chương V0,0098tấn
10Thép tai tấp nắp hố van f8Theo yêu cầu tại chương V0,0009tấn
11Thép xuyên khóa hố van f16Theo yêu cầu tại chương V0,0038tấn
12Khóa Việt tiệp hố vanTheo yêu cầu tại chương V2cái
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương V4cấu kiện
14Tê 25-25-25Theo yêu cầu tại chương V1cái
15Rắc co F25Theo yêu cầu tại chương V2cái
16Kép F25Theo yêu cầu tại chương V2cái
17Măng sông F25Theo yêu cầu tại chương V2cái
18Khâu nối 32-1''Theo yêu cầu tại chương V2cái
19ỐNG THÉP F25, L=0.5MTheo yêu cầu tại chương V0,01100m
20Van xả khí F25Theo yêu cầu tại chương V1cái
21Tê 40-40-40Theo yêu cầu tại chương V1cái
22Rắc co F40Theo yêu cầu tại chương V2cái
23Kép F40Theo yêu cầu tại chương V2cái
24Măng sông F40Theo yêu cầu tại chương V2cái
25Khâu nối 50-1.1/2"Theo yêu cầu tại chương V2cái
26ỐNG THÉP F40, L=0.5MTheo yêu cầu tại chương V0,01100m
27Van xả khí F40Theo yêu cầu tại chương V1cái
28Đào đất cấp 3 TC 100% KL đàoTheo yêu cầu tại chương V1,71m3
29Đắp đất g = 1,5 (t/m3)Theo yêu cầu tại chương V0,47m3
30Cát; sỏi đầm nệnTheo yêu cầu tại chương V0,06m3
31BTCT tấm đan M200 ( 2 tấm tính lắp đặt )Theo yêu cầu tại chương V0,07m3
32Gạch xây tường M75Theo yêu cầu tại chương V0,32m3
33Gạch xây móng M75Theo yêu cầu tại chương V0,06m3
34Vữa lót M50Theo yêu cầu tại chương V0,04m3
35Thép đều cạnh L70*70*5Theo yêu cầu tại chương V32,92kg
36Thép trong BT f8Theo yêu cầu tại chương V0,0098tấn
37Thép tai tấp nắp hố van f8Theo yêu cầu tại chương V0,0005tấn
38Thép xuyên khóa hố van f16Theo yêu cầu tại chương V0,0019tấn
39Khóa Việt tiệp hố vanTheo yêu cầu tại chương V1cái
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương V2cấu kiện
41Tê hàn HDPE f125-f125-f125Theo yêu cầu tại chương V1cái
42Đầu nối bằng bích HDPE f125Theo yêu cầu tại chương V5cái
43Vành bích thép HDPE f125Theo yêu cầu tại chương V5bích
44Gioăng cao su f100Theo yêu cầu tại chương V3cái
45Bu lông + đai ốc f16Theo yêu cầu tại chương V24bộ
46Lắp đặt van giảm áp đường kính van 100mmTheo yêu cầu tại chương V1cái
O Khối lượng đầu cấp nước cho 370 đầu cấp
1Đào đất cấp 3 TCTheo yêu cầu tại chương V3,7m3
2BT M200 bản đáyTheo yêu cầu tại chương V3,7m3
3Ván khuôn đáyTheo yêu cầu tại chương V0,444100m2
4ống PPR f20Theo yêu cầu tại chương V3,7100m
5Van khóa f15Theo yêu cầu tại chương V370cái
6Nối góc 90 độ HDPE f20Theo yêu cầu tại chương V370cái
7Nối góc 90 độ PPR f20Theo yêu cầu tại chương V370cái
8Nối thẳng ren trong PPR f20Theo yêu cầu tại chương V370cái
9Nối thẳng ren ngoài PPR f20Theo yêu cầu tại chương V370cái
10Hộp đựng van nhựaTheo yêu cầu tại chương V370cái
11Khoá hộp vanTheo yêu cầu tại chương V370cái
12Đồng hồ đo nước lắp mớiTheo yêu cầu tại chương V370cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành Thủy lợi có kinh nghiệm thi công ≥ 5 năm (có chứng chỉ, chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Ô tô tự đổ 5 tấn Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn bê tông 250l, máy trộn vữa 80l Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm bàn 1 kw Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm dùi 1,5 kw Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm đất cầm tay Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy cắt uốn thép 5kw Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy hàn 23 kw Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy bơm nước 3 kw Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy hàn nhiệt Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
11 Máy khoan bê tông Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Máy phát điện 6 kw Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
13 Xe cải tiến 0,1 m3 Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê4
14 Cốp pha thép hoặc gỗ Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->