Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855551-02
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210828921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 18:00:00 đến ngày 2021-08-31 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,087,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0632E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.435473E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoa
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng 2 tấn/máy ; Máy tời công suất 2HP/máy
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 04 PHÒNG HỌC (CƠ SỞ SÔNG BẰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng2,1858100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//7,0561m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//1,7095100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//12,5668m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//14,3096m3
6Ván khuôn móng cột//0,4044100m2
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,5909100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,8546100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,9956100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//1,1364100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,7166100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,8991100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//5,7659100m2
14Ván khuôn gỗ cầu thang thường//0,3448100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,6538100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//1,0728100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//29,6175m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//4,8822m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//7,743m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//5,7m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40//6,404m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//6,6946m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//8,991m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//44,7457m3
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//3,8443m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//3,0993m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//5,0407m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0745tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//1,6712tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,4225tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,2329tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,8594tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//1,6146tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,6063tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//2,4658tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//4,7819tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,0579tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,5122tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,5263tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1644tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,4124tấn
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//3,9121m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường//1,104m3
44Đắp nền móng công trình bằng thủ công//2,4171m3
45Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//3,84m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//3,3724m3
47Kẻ ron caro//7,08m2
48Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//1,965m3
49Đắp nền móng công trình bằng thủ công//101,5488m3
50Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//19,417m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//28,2132m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//29,6496m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//14,5863m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//8,6616m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//6,9904m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//3,1852m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//6,0496m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//6,0496m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,6819m3
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//281,07m2
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//192,28m2
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//13,16m2
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//228,54m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//629,67m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//106,6m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//161,5664m2
67Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//172,658m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40//576,592m2
69Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//384,432m2
70Bả bằng bột bả vào tường//1.096,51m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//1.401,8484m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//304,326m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//304,326m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//887,3945m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.610,9639m2
76Đắp vữa nổi, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75//36,9m2
77Đắp ú vữa XM mác75//11,68m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//111,9m
79Công tác ốp đá da vào tường//83,67m2
80Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600//181,92m2
81Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 (nhám)//140,76m2
82Lát gạch ceramic 600x600 (nhám) bậc tam cấp, XM PCB40//15,745m2
83Lát gạch ceramic 600x600 (nhám) bậc cầu thang, XM PCB40//30,45m2
84Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 (nhám)//37,74m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 có viền//123,48m2
86Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 150x600//22,965m2
87Gia công xà gồ thép//1,2529tấn
88Lắp dựng xà gồ thép//1,2529tấn
89SXLĐ trần laphong tole lạnh 3,5zem, khung trần sắt hộp 30x30x1,5 a600a900//39,91m2
90Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa//54,4m2
91khung sắt bảo vệ cửa//54,4m2
92Lắp dựng lan can inox//10,88m2
93Tay vịn inox D60x2//54,4m
94Tay vịn inox D34x2//6,81m
95Lắp dựng lan can inox//4,8m2
96Lắp dựng lan can inox//4,8m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//81,991m2
98Nắp chụp inox D34//30cái
99Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung//179,6m2
100SX cửa đi kết hợp cửa sổ lùa, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trong 5ly có chia ô (bản lề, ron cao su, chốt cửa…)//46,08m2
101SX cửa đi, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính mờ 5ly có chia ô (bản lề, ron cao su, chốt cửa…)//17,6m2
102SX cửa sổ lùa, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trong 5ly có chia ô (bản lề, ron cao su, chốt cửa…)//35,2m2
103SX cửa sổ khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính mờ 5ly không chia ô (bản lề, ron cao su, chốt cửa…)//3,6m2
104Lắp dựng cửa khung nhôm//102,48m2
105Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 4,5zem//2,8674100m2
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//8,5224100m2
107Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m//4,0926100m2
108Bóng led mâm tròn áp trần 30W//11bộ
109Quạt trần 77W/220V + dimer//8cái
110Bóng led trụ tròn 30W (đuôi + bóng)//24bộ
111Bóng led trụ tròn 9W (đuôi + bóng)//10bộ
112Công tắc đơn 1 chiều âm 16A/250V//30cái
113Công tắc đơn 2 chiều âm 16A/250V//2cái
114Ổ cắm đôi 16A/250V//16cái
115Cầu chì gắn trước ổ cắm 16A/250V//16cái
116Dây CV 1,5mm2//570m
117Dây CV 2,5mm2//210m
118Dây CV 6mm2//100m
119Dây CV 10mm2//10m
120Dây CXV 25mm2//140m
121ELCB 2P 75A/35kA + đế + mặt âm//1cái
122MCCB 2P 40A/35kA + đế + mặt âm//2cái
123MCB 2P 20A/6kA + đế + mặt âm//4cái
124Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy)//28hộp
125Ống nhựa luồn dây điện âm D20//400m
126Ống nhựa luồn dây điện nguồn D34//30m
127Băng keo cách điện//10cuộn
128Lắp đặt hộp nối, phân dây//10hộp
129Tủ điện âm vỏ kim loại chứa 4module//2hộp
130Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II//0,24100m3
131Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,2395100m3
132Bình chữa cháy khí 4kg MT4//6bình
133Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4//6bình
134Khay đựng bình chữa cháy KT 600x400x220//6cái
135Bộ nội qui tiêu lệnh//6cái
136Kim thu sét R=65m, phát hiện sớm//1cái
137Dây đồng trần tiếp địa chuyên dùng 60mm2//20m
138Dây dẫn sét CXV 60mm2 chuyên dùng//15m
139Cọc tiêu năng bằng đồng D16, L=2,4m + ốc cáp xiếc cáp//7cọc
140Hộp đo điện trở//1hộp
141Ống PVC D27//0,15100m
142Bát giữ chân + cáp neo dây D6//4bộ
143Trụ đỡ kim thu sét H=4m (STK D60x4)//1trụ
144Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//0,1m3
145Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,1728m3
146Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0128100m2
147Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0066tấn
148Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,07m3
149Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//0,64m2
150Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//1,92m2
151Máy bơm 1,5HP chạy điện Q=284l/phút, H=30m//1bộ
152Van 1 chiều nhựa D34//1cái
153Nối D34//2cái
154Đầu bin nhựa D34//1cái
155Băng keo non//3cuộn
156Ống nhựa uPVC D34//0,02100m
157Ống nhựa uPVC D27//0,04100m
158Ống nhựa uPVC D90//1,3100m
159Co nhựa D90//16cái
160Bát sắt giữ ống//64cái
161Cầu chắn rác D120//16cái
162Nối ống uPVC D90//16cái
163Ống nhựa uPVC D114//0,49100m
164Ống nhựa uPVC D90//0,45100m
165Ống nhựa uPVC D42//0,14100m
166Ống nhựa uPVC D34//1,2100m
167Ống nhựa uPVC D27//0,24100m
168Ống nhựa uPVC D21//0,14100m
169Co 90độ uPVC D114//10cái
170Co 90độ uPVC D90//33cái
171Co lơi uPVC D42//16cái
172Co 90độ uPVC D34//20cái
173Co 90độ uPVC D27//20cái
174Co 90độ uPVC D21//15cái
175Chữ I nhựa uPVC D114//1cái
176Co lơi uPVC D114//6cái
177Tê nhựa uPVC D34//13cái
178Nối thẳng nhựa uPVC D90//31cái
179Tê nhựa uPVC D21//20cái
180Tê giảm nhựa uPVC D42/90//2cái
181Co giảm nhựa uPVC D34/27//2cái
182Tê giảm nhựa uPVC D27/21//14cái
183Co giảm nhựa uPVC D27/21//2cái
184Khóa nhựa uPVC D34//2cái
185Vòi đồng D21//5bộ
186Co 90độ khâu ren trong D21//14cái
187Lavabo (vòi rửa, xi phong, gương soi…phụ kiện kèm theo)//4bộ
188Xí bệt (vòi xả + các phụ kiện)//6bộ
189Tiểu treo (vòi xả + phụ kiện)//2bộ
190Phễu thu inox 120x120//10cái
191Bồn nằm inox 1m3 (đế + van phao + các phụ kiện…)//1bể
192Van 1 chiều D34//1cái
193Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II//0,224100m3
194Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,224100m3
195Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,2305100m3
196Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0796100m3
197Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//1,739m3
198Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,735m3
199Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,4698m3
200Lát gạch thẻ//3,92m2
201Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//3,92m2
202Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//27,008m2
203Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,5376m3
204Gia công, thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0509tấn
205Thi công tầng lọc đá dăm 4x6//0,0012100m3
206Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//101cấu kiện
207Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0213100m2
B SỬA CHỮA KHỐI 03 PHÒNG CHỨC NĂNG (CƠ SỞ SÔNG BẰNG)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng162,108m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột//235,904m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột//67,032m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại//17,48m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ//13,36m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm//3,072m3
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng//160,062m2
8Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m//195,912m2
9Tháo dỡ cầu phong, litô gỗ//1toàn bộ
10Đục nhám mặt tường để ốp len chân tường mới//10,5624m2
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//10,296m2
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//14,18m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//203,7816m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//240,096m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//17,481m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//13,36m2
17SXLĐ trần laphong tole lạnh 3,5zem, khung sắt hộp 30x30x1,5 a900a600, ti móc fi4, nẹp chỉ nhôm//146,43m2
18Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400//113,82m2
19Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 (nhám)//46,242m2
20Ốp chân tường gạchceramic 400x120//10,5624m2
21Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40//0,0301100m2
22Đắp vữa chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75//3,008m2
23Lợp mái bằng tole sóng vuông 4,5zem//1,9591100m2
24Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình 5km//3xe
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//3,9331100m2
26Tháo dỡ hệ thống điện//1toàn bộ
27Quạt treo tường 47W//3cái
28Quạt trần 77W + dimer//3cái
29Lắp đặt ô cắm đôi//12cái
30Cầu chì gắn trước ổ cắm 16A/250V//12cái
31Đèn led trụ 30W (đuôi áp trần + bóng)//15bộ
32Công tắc đơn âm 16A/250V//9cái
33Tủ điện nổi, vỏ kim loại 2module//3hộp
34Dây CV 1,5mm2//200m
35Dây CV 2,5mm2//160m
36Dây CV 4mm2//50m
37MCB 20A/6KA + đế + mặt âm (ngắt dòng điện tự động)//3cái
38MCCB 40A/35KA + đế + mặt âm (ngắt dòng điện tự động)//1cái
39Hộp nối phân dây (chống cháy)//6hộp
40Hộp, đế, mặt nạ âm các loại (chống cháy)//12hộp
41Nẹp nhựa luồn dây điện nổi//210m
42Băng keo cách điện//10cuộn
43Bình chữa cháy khí 4kg MT4//2bình
44Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4//2bình
45Khay đựng bình chữa cháy 600x400x220//2cái
46Bộ nội qui tiêu lệnh//2cái
C SỬA CHỮA KHỐI 01 PHÒNG CHỨC NĂNG (CƠ SỞ SÔNG BẰNG)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng129,998m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột//128,706m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột//38,304m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại//12,68m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm//1,024m3
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng//110,22m2
7Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m//128,96m2
8Tháo dỡ cầu phong, litô gỗ//1toàn bộ
9Đục nhám mặt tường//14,736m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//7,85m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//7,782m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//155,632m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//125,152m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//12,681m2
15SXLĐ trần laphong tole lạnh 3,5zem, khung sắt hộp 30x30x1,5 a900a600, ti móc fi4, nẹp chỉ nhôm//102,4m2
16Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400//79,5m2
17Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 (nhám)//30,72m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 400x120//14,736m2
19Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40//0,025100m2
20Đắp vữa chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75//2,496m2
21Lợp mái bằng tole sóng vuông 4,5zem//1,2896100m2
22Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình 5km//1xe
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//2,856100m2
24Tháo dỡ hệ thống điện//1toàn bộ
25Quạt treo tường 47W//1cái
26Quạt trần 77W + dimer//2cái
27Ổ cắm đôi 16A/250V + cầu chì gắn trước ổ cắm 16A/250V//4cái
28Cầu chì gắn trước ổ cắm 16A/250V//4cái
29Đèn led trụ 30W (đuôi áp trần + bóng)//7bộ
30Công tắc đơn âm 16A/250V//4cái
31Tủ điện nổi, vỏ kim loại 2module//1hộp
32Dây CV 1,5mm2//140m
33Dây CV 2,5mm2//80m
34MCB 20A/6KA + đế + mặt âm (ngắt dòng điện tự động)//1cái
35Hộp nối phân dây (chống cháy)//1hộp
36Hộp, đế, mặt nạ âm các loại (chống cháy)//4hộp
37Nẹp nhựa luồn dây điện nổi//110m
38Băng keo cách điện//3cuộn
39Bình chữa cháy khí 4kg MT4//1bình
40Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4//1bình
41Khay đựng bình chữa cháy 600x400x220//1cái
42Bộ nội qui tiêu lệnh//1cái
D NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (CƠ SỞ SÔNG BẰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,1775100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//6,8811m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1459100m3
4Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//2,854m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//3,9712m3
6Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//0,6944m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//3,39m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,837m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//3,072m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//1,488m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//2,16m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,5148m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//2,0113m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,08100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,1116100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,3144100m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,2976100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,288100m2
19Ván khuôn gỗ sàn mái//0,0572100m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,4011100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0905tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,1078tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1382tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,7958tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0978tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,1474tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,1337tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,0048tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0617tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,0615tấn
31Đắp cát công trình bằng thủ công//13,4569m3
32Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//3,548m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//1,8855m3
34Lớp nilon//0,2445100m2
35Kẻ ron caro//3,48m2
36Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//10,5208m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//7,3872m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,576m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,84m3
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//84,56m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//139,76m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//18,09m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//19,68m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//28,8m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//40,108m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40//5,72m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//51,4m
48Bả bằng bột bả vào tường//210,24m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//89,604m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//129,5312m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//170,3128m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//16,82m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//16,82m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600//120,78m2
55Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 (nhám)//49,755m2
56Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300//1,665m2
57SX cửa đi nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện có chia ô, kính mờ 5ly (ron cao su, bản lề, ổ khóa….)//18,81m2
58SX cửa sổ nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện có chia ô, kính mờ 5ly (ron cao su, bản lề, ổ khóa….)//6,48m2
59Lắp dựng cửa khung nhôm//25,29m2
60Gia công xà gồ thép//0,2366tấn
61Lắp dựng xà gồ thép//0,2366tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//15,481m2
63SXLĐ trần laphong tole lạnh 3,5zem + khung trần sắt 30x30x1,5 a600a900 (nẹp chỉ nhôm chạy suốt mép)//34,28m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//3,688m2
65Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40//0,0369100m2
66Lợp mái bằng tole kẽm sóng vuông 4,5zem mạ màu//0,4136100m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//1,26100m2
68Đèn led trụ 9W (đuôi + bóng)//14bộ
69Công tắc đơn âm 16A/250V//14cái
70Tủ điện âm tường 125*200*58 vỏ kim loại (chứa 2 modul)//1hộp
71Dây CV 1,5mm2//90m
72Dây CV 2,5mm2//55m
73MCB 2P 20A/6KA+đế+mặt âm (ngắt dòng điện tự động)//1bộ
74Hộp nối phân dây (chống cháy)//2hộp
75Hộp, đế, mặt nạ âm các l;oại (chống cháy)//9hộp
76Ống nhựa luồn dây điện âm D20//75m
77Dây CXV 10mm2//30m
78Ống nhựa uPVC D34 luồn dây nguồn//15m
79Co nhựa 90độ D34//5cái
80Băng keo cách điện//5cuộn
81Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương //0,06100m3
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0599100m3
83Ống nhựa uPVC D114//0,4100m
84Ống nhựa uPVC D90//0,32100m
85Ống nhựa uPVC D60//0,04100m
86Ống nhựa uPVC D42//0,14100m
87Ống nhựa uPVC D34//0,3100m
88Ống nhựa uPVC D27//0,3100m
89Ống nhựa uPVC D21//0,2100m
90Co 90độ uPVC D114//9cái
91Co 90độ uPVC D90//7cái
92Co lơi uPVC D42//16cái
93Co 90độ uPVC D34//10cái
94Co 90độ uPVC D27//2cái
95Co 90độ uPVC D21//12cái
96Chữ I nhựa uPVC D114//4cái
97Co lơi nhựa uPVC D114//1cái
98Tê nhựa uPVC D34//5cái
99Tê nhựa uPVC D21//8cái
100Tê giảm nhựa uPVC D60/90//5cái
101Co giảm nhựa uPVC D34/27//1cái
102Tê giảm nhựa uPVC D27/21//14cái
103Co giảm nhựa uPVC D60/90//1cái
104Co giảm nhựa uPVC D27/21//5cái
105Khóa nhựa D34//3cái
106Vòi đồng D21//5bộ
107Co 90độ khâu ren trong D21//14cái
108Lavabo (vòi rửa,xi phong, gương soi….phụ kiện kèm theo)//5bộ
109Xí bệt (vòi xả + các phụ kiện)//1bộ
110Xí xổm + két nước (vòi xả + các phụ kiện)//8bộ
111Phễu thu inox 120x120//10cái
112Bồn nằm inox 1m3 (đế + van phao + các phụ kiện…)//1bể
113Van 1 chiều D34//1cái
114Cầu chắn rác D120//5cái
115Bát giữ ống//12cái
116Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương //0,08100m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0798100m3
118Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,2305100m3
119Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1271100m3
120Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//1,739m3
121Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,735m3
122Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,4698m3
123Lát gạch thẻ, vữa xm mác 75//3,92m2
124Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//3,92m2
125Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//27,008m2
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,5376m3
127Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0509tấn
128Thi công tầng lọc đá dăm 4x6//0,0012100m3
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//101cấu kiện
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0213100m2
E SÂN ĐƯỜNG (CƠ SỞ SÔNG BẰNG)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,2229100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85//2,2288100m3
3Lớp nilon//11,144100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//89,152m3
5Chừa ron KT ô 5000x5000, chèn vữa XM mác75//1.114,4m2
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//3,0961m3
7Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//1,548m3
8Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//1,2384m3
9Đắp đất nền móng công trình//0,9288m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//15,48m2
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//0,72651m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,0084100m2
13Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//1,0408m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,008100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,08m3
16Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công//0,1006m3
17Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,824m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,8992m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ công//1,6694m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//0,5275m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//2,9512m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//2,9512m2
23Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40//14,5m2
24Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40//4,192m2
25Đất màu trồng cây//1,2731m3
26ống inox D90://4,9m
27ống inox D60//2,5m
28ống inox D42://2m
29Bulong M18x300//2cái
30Ròng rọc D60//1cái
31Dây thừng trắng//14m
32Cờ Tổ quốc//1
33Trồng cỏ lá gừng//0,0268100m2
F NHÀ XE GIÁO VIÊN (CƠ SỞ SÔNG BẰNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng3,1361m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//4,451m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường//3,569m3
4Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//1,049m3
5Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//3,588m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,0288100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,0336100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,432m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,168m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0338tấn
11Gia công cột bằng thép hình//0,1273tấn
12Lắp cột thép các loại//0,1273tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m//0,2231tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m//0,2231tấn
15Gia công xà gồ thép//0,297tấn
16Lắp dựng xà gồ thép//0,297tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//55,3051m2
18Bulong neo M12x400//24cái
19Nút bịt đầu xà gồ 30x60//20cái
20Đắp nền móng công trình bằng thủ công//9,016m3
21Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//5,488m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//4,3904m3
23Kẻ ron caro//9,8m2
24Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5zem//0,6754100m2
G NHÀ XE HỌC SINH (CỞ SỞ SÔNG BẰNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng4,18131m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//5,651m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường//4,5663m3
4Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//1,377m3
5Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//4,2228m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,0384100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,0448100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,576m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,224m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0451tấn
11Gia công cột bằng thép STK//0,1697tấn
12Lắp cột thép//0,1697tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m//0,3029tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m//0,3029tấn
15Gia công xà gồ thép//0,4321tấn
16Lắp dựng xà gồ thép//0,4321tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//73,89941m2
18Bulong neo M12x400//32cái
19Nút bịt đầu xà gồ 30x60//20cái
20Đắp nền móng công trình bằng thủ công//13,616m3
21Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//8,288m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//6,6304m3
23Kẻ ron caro//14,8m2
24Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5zem//0,9824100m2
H CỔNG TƯỜNG RÀO (CƠ SỞ SÔNG BẰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,7752100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//42,00451m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,6321100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//1,44m3
5Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//10,953m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//24,6672m3
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,2803m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,2464100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,4497100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//1,7214100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//1,3648100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//8,162m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//2,2484m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//13,0784m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//6,824m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,4788tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,4792tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2474tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,2261tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2249tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,6897tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//25,3094m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,96m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,9m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//647,936m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//113,64m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//103,8m2
28Bả bằng bột bả vào tường//642,536m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//217,44m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//859,976m2
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán//5,4m2
32Chữ nổi inox mạ đồng//1,0692m2
33Lắp dựng cửa cổng//13,42m2
34Cửa cổng sắt (vl + sơn)//13,42
35Lắp dựng hàng rào sắt//101,112m2
36Hàng rào sắt (vl + sơn)//101,112
37Bánh xe sắt D90//4cái
I NHÀ BẢO VỆ (CƠ SỞ SÔNG BẰNG)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng3,421m3
2Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//1,26m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//1,92m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,048100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,48m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0114100m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,164100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//1,23m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,044100m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,242m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ công//0,45m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0326tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,2344tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0149tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,0078tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch ống không 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//2,5645m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,416m3
18Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem//0,16100m2
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//29,7m2
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//36,907m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//6,24m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//16,4m2
23Bả bằng bột bả vào tường//53,895m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//22,64m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//32,82m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//43,715m2
27Gia công xà gồ thép//0,0743tấn
28Lắp dựng xà gồ thép//0,0743tấn
29SXLĐ trần laphong thạch cao tấm thả 600x600 khung nhôm nổi (nc+vl)//9m2
30Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600mm//9,09m2
31Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 150x600mm//1,665m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//11,2m
33Cửa đi nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện có chia ô, kính trong 5ly (trọn bộ gồm khung, bản lề, tay nắm ổ khóa, các phụ kiện kèm theo)//1,98m2
34Cửa sổ nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện có chia ô, kính trong 5ly, (trọn bộ gồm khung, bản lề, các phụ kiện kèm theo)//3,36m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm//5,34m2
36Lắp dựng hoa sắt cửa//3,36m2
37Hoa sắt cửa (vl+nc+sơn)//3,36m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//4,8961m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//0,6144100m2
40Lắp đặt quạt treo tường 47W//1cái
41Lắp đặt đèn led trụ 30W ( đuôi + bóng)//1bộ
42Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V//1cái
43Tủ điện âm tường 125*200*58 vỏ kim loại (chứa 2 modul)//1cái
44Ổ cắm đôi 16A/250V//2cái
45Cầu chì 16A/220V//2cái
46Dây CV 1,5mm2//13m
47Dây CV 2,5mm2//13m
48Dây CV 6mm2//70m
49MCB 2P 20A/6kA + đế + mặt âm//1cái
50Hộp nối phân dây (chống cháy)//2hộp
51Hộp, đế + mặt ốp các loại (chống cháy)//2hộp
52Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện âm//13m
53Băng keo cách điện//2cuộn
54Ống nhựa uPVC D34 luồn dây điện//35m
55Co 90 độ D34//2cái
56Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II//0,196100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1957100m3
J KHỐI 01 PHÒNG HỌC (CƠ SỞ ĐÁ TRẮNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,272100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//5,4881m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,2058100m3
4Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//3,118m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//7,744m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,1056100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,1993100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,2957100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,3984100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,402100m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,6418100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//4,554m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//1,4949m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//2,653m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//1,992m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//3,046m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//3,7001m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,1519tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,1917tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1272tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,9022tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1223tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,3044tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2444tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,0791tấn
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//2,3881m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường//1,0464m3
28Đắp nền móng công trình bằng thủ công//1,782m3
29Bê tông đá 4x6M75, XM PCB40//1,226m3
30Lớp nilon//0,3136100m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//2,384m3
32Kẻ ron caro//7,2m2
33Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//1,4832m3
34Đắp nền móng công trình bằng thủ công//28,863m3
35Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//6,414m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//19,3734m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//2,7756m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,3029m3
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//111,35m2
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//173,3m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//18,02m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//42,31m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//61,323m2
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//47,415m2
45Bả bằng bột bả vào tường//158,765m2
46Bả bằng bột bả vào tường//114,12m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//121,653m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//25,9m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//25,9m2
50Quét nước xi măng 2 nước//12,8m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//243,233m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//151,305m2
53Đắp ú vữa XM mác75//0,54m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//139,052m
55Kẻ joint âm tường//57,6m
56Công tác ốp đá da vào tường//5,425m2
57Miết mạch tường đá loại lõm//5,425m2
58Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600//45,48m2
59Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 (nhám)//32,455m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 150x600//4,59m2
61Gia công xà gồ thép//0,4511tấn
62Lắp dựng xà gồ thép//0,4511tấn
63Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa//13,6m2
64khung sắt bảo vệ cửa//13,6m2
65Lắp dựng lan can inox//7,84m2
66Lan can inox//7,84m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//29,521m2
68Nắp chụp inox D60//1cái
69Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung//28,8m2
70SX cửa đi kết hợp cửa sổ lùa, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trong 5ly có chia ô (bản lề, ron cao su, chốt cửa…)//11,52m2
71SX cửa sổ lùa, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trong 5ly có chia ô (bản lề, ron cao su, chốt cửa…)//8,8m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm//20,32m2
73Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40//0,2025100m2
74Đắp vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//20,252m2
75SXLĐ trần laphong tole lạnh 3,5zem + khung sắt hộp 30x30x1,5 a600a900//61,62m2
76Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 4,5zem//0,7898100m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//2,3472100m2
78Bóng led mâm tròn áp trần 30W//1bộ
79Quạt trần 77W/220V + dimer//2cái
80Bóng led trụ tròn 30W (đuôi + bóng)//6bộ
81Công tắc đơn 1 chiều âm 16A/250V//4cái
82Quạt treo tường 47W/250V//1cái
83Ổ cắm đôi 16A/250V//4cái
84Cầu chì gắn trước ổ cắm 16A/250V//4cái
85Dây CV 1,5mm2//113m
86Dây CV 2,5mm2//60m
87Dây CV 6mm2//50m
88MCB 2P 20A/6kA + đế + mặt âm//1cái
89Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy)//6hộp
90Ống nhựa luồn dây điện âm D20//90m
91Ống nhựa luồn dây điện nguồn D34//21m
92Băng keo cách điện//2cuộn
93Hộp nối phân dây//4hộp
94Tủ điện âm vỏ kim loại chứa 4module//1hộp
95Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II//0,084100m3
96Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,084100m3
97Bình chữa cháy khí 4kg MT4//1bình
98Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4//1bình
99Khay đựng bình chữa cháy KT 600x400x220//1cái
100Bộ nội qui tiêu lệnh//1cái
101Ống nhựa uPVC D27//0,012100m
102Ống nhựa uPVC D90//0,22100m
103Co nhựa D90//6cái
104Bát sắt giữ ống//18cái
105Cầu chắn rác D120//6cái
K CỔNG TƯỜNG RÀO (CƠ SỞ ĐÁ TRẮNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1,0634100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//55,84661m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,9805100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//1,44m3
5Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//14,5542m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//51,2535m3
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,384m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,3392100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,6284100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//2,1461100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//1,8752100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//11,236m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//3,142m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//16,3762m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//9,376m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,6591tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,7495tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,3096tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,536tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2921tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,8324tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//33,397m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,96m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,9m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//850,124m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//159,92m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//126,715m2
28Bả bằng bột bả vào tường//844,724m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//286,635m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.131,359m2
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán//5,4m2
32Chữ nổi inox mạ đồng//0,5892m2
33Lắp dựng cổng sắt//13,42m2
34Cổng sắt (vl + sơn)//13,42m2
35Lắp dựng thép tường rào//99,621m2
36Hàng rào sắt (vl + sơn)//99,621m2
37Bánh xe sắt D90//4cái
L SAN NỀN (CƠ SỞ ĐÁ TRẮNG)
1Dọn dẹp mặt bằngNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng18,202100m2
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85//5,3076100m3
3Cát san nền//647,5272m3
M SÂN ĐƯỜNG (CƠ SỞ ĐÁ TRẮNG)
1Lớp nilonNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng11,2376100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//89,9008m3
3Chừa ron KT ô 5000x5000, chèn vữa XM mác75//1.123,76m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//8,80261m3
5Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//2,1045m3
6Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//1,7674m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//5,0783m3
8Đắp đất nền móng công trình//3,6415m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//2,88m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//2,88m2
N CỘT CỜ (CƠ SỞ ĐÁ TRẮNG)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,72421m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,0084100m2
3Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//1,039m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,008100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,08m3
6Đắp đất nền móng công trình//0,1003m3
7Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,8211m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,8992m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ công//1,6694m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//0,5275m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//2,9328m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//2,9328m2
13Lát đá mặt bệ các loại, PCB40//14,5m2
14Lát đá bậc tam cấp, PCB40//4,192m2
15Đất màu trồng cây//1,2534m3
16ống inox D90x3//2,5m
17ống inox D60x2//2,5m
18ống inox D42x2//2m
19Bulong M18x300//2cái
20Ròng rọc D60//1cái
21Dây thừng trắng//14m
22Cờ Tổ quốc//1
23Cỏ lá gừng//0,0264100m2
O NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH (CƠ SỞ ĐÁ TRẮNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng6,27041m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//6,58751m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường//4,9709m3
4Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//2,063m3
5Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//13,0626m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,0576100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,1277100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,864m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,6384m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,092tấn
11Gia công cột bằng thép hình//0,2545tấn
12Lắp cột thép các loại//0,2545tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m//0,4895tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m//0,4895tấn
15Gia công xà gồ thép//0,7021tấn
16Lắp dựng xà gồ thép//0,7021tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//85,02541m2
18Bulong neo M12x400//48cái
19Nút bịt đầu xà gồ 30x60//20cái
20Đắp nền móng công trình bằng thủ công//2,2816m3
21Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//13,388m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//10,7104m3
23Kẻ ron caro//20,2m2
24Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5z//1,5964100m2
P SỮA CHỮA KHỐI 02 PHÒNG CHỨC NĂNG (CƠ SỞ ĐÁ TRẮNG)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng132,886m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột//189,696m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột//65,664m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại//30,16m2
5Phá dỡ bục giảng xây gạch//1,44m3
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng//147,79m2
7Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m//163,84m2
8Tháo dỡ cầu phong, litô gỗ//1toàn bộ
9Ốp len chân tường gạch ceramic 400x120//8,184m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//8,722m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//11,712m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//172,832m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//210,224m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//30,161m2
15SXLĐ trần laphong tole lạnh 3,5zem, khung sắt hộp 30x30x1,5 a900a600, ti móc fi4, nẹp chỉ nhôm//130,5m2
16Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400//103,24m2
17Lát nền, sàn, gạch 400x400 (nhám)//44,55m2
18Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40//0,0205100m2
19Đắp vữa chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75//2,048m2
20Lợp mái bằng tole sóng vuông 4,5zem//1,6384100m2
21Tháo dỡ hệ thống điện//1toàn bộ
22Lắp đặt quạt treo tường 47w//2cái
23Quạt trần 77W + dimer//4cái
24Ổ cắm đôi 16A/250V + cầu chì gắn trước ổ cắm 16A/250V//8cái
25Đèn led trụ 30W (đuôi áp trần + bóng)//14bộ
26Công tắc đơn âm 16A/250V//8cái
27Tủ điện nổi, vỏ kim loại (chứa 2 modul)//1cái
28Dây CV 1,5mm2//230m
29Dây CV 2,5mm2//120m
30MCB 20A/6KA + đế + mặt âm (ngắt dòng điện tự động)//2cái
31MCCB 40A/35KA + đế + mặt âm (ngắt dòng điện tự động)//1cái
32Hộp nối phân dây (chống cháy)//2hộp
33Hộp, đế, mặt nạ âm các loại (chống cháy)//8hộp
34Nẹp nhựa luồn dây điện nổi//180m
35Băng keo cách điện//5cuộn
36Bình chữa cháy khí 4kg MT4//2bình
37Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4//2bình
38Khay đựng bình chữa cháy 600x400x220//2cái
39Bộ nội qui tiêu lệnh//2cái
40Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình 5km//2xe
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//3,381100m2
Q NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH (CƠ SỞ ĐÁ TRẮNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,1774100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//7,29681m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1501100m3
4Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//2,7943m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//4,1945m3
6Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//0,6392m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,08100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,114100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,3616100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,3168100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,4572100m2
12Ván khuôn gỗ sàn mái//0,2142100m2
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,1987100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//2,9267m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,855m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//3,529m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//1,584m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//2,755m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//1,3353m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,8775m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0889tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,1063tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1486tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,9575tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1059tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,1957tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,1196tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0313tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,0588tấn
30Đắp nền móng công trình bằng thủ công//12,2313m3
31Bê tông đá 4x6 M75 XM PCB40//3,759m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//1,4851m3
33Lớp nilon//0,2221100m2
34Kẻ ron caro//3,48m2
35Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//10,5072m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//4,3488m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,696m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,7952m3
39Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40//0,96m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//82,06m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//94,96m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//16,56m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//21,6m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//45,72m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//30,184m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40//7,54m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//55,3m
48Bả bằng bột bả vào tường//91,66m2
49Bả bằng bột bả vào tường//67,52m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//105,044m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//155,434m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//115,75m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//13,97m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//13,97m2
55Quét nước xi măng 2 nước//13,97m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600//128,7m2
57Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 (nhám)//33,96m2
58Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300//0,99m2
59SX cửa đi nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện có chia ô, kính mờ 5ly (ron cao su, bản lề, ổ khóa….)//20,24m2
60SX cửa sổ nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện không chia ô, kính mờ 5ly (ron cao su, bản lề, ổ khóa….)//4,32m2
61Lắp dựng cửa khung nhôm//24,56m2
62Gia công xà gồ thép//0,2265tấn
63Lắp dựng xà gồ thép//0,2265tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//14,821m2
65SXLĐ trần laphong tole lạnh 3,5zem + khung trần sắt 30x30x1,5 a600a900 (nẹp chỉ nhôm chạy suốt mép)//32,46m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//4,148m2
67Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40//0,0415100m2
68Lợp mái bằng tole kẽm sóng vuông 4,5zem mạ màu//0,4146100m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//1,344100m2
70Đèn led trụ 9W (đuôi áp trần + bóng)//6bộ
71Đèn led trụ 9W (đuôi áp tường + bóng)//9bộ
72Công tắc đơn âm 16A/250V//14cái
73Tủ điện 120x200x58, vỏ kim loại chứa 4 module//2hộp
74Dây CV 1,5mm2//90m
75Dây CV 2,5mm2//55m
76MCB 2P 20A/6KA+đế+mặt âm (ngắt dòng điện tự động)//2cái
77MCCB 2P 40A/35KA+đế+mặt âm (ngắt dòng điện tự động)//1cái
78Hộp nối phân dây (chống cháy)//11hộp
79Hộp, đế, mặt nạ âm các loại (chống cháy)//9hộp
80Ống nhựa luồn dây điện âm D20//75m
81Dây CV 6mm2//30m
82Ống nhựa uPVC D34 luồn dây nguồn//15m
83Co nhựa 90độ D34//5cái
84Băng keo cách điện//5cuộn
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II//121m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đường//11,9728m3
87Ống nhựa uPVC D114//0,35100m
88Ống nhựa uPVC D90//0,7100m
89Ống nhựa uPVC D42//0,22100m
90Ống nhựa uPVC D34//1,5100m
91Ống nhựa uPVC D27//0,3100m
92Ống nhựa uPVC D21//0,5100m
93Co 90độ uPVC D114//11cái
94Co 90độ uPVC D90//15cái
95Co 90độ uPVC D42//10cái
96Co 90độ uPVC D34//10cái
97Co 90độ uPVC D27//5cái
98Co 90độ uPVC D21//12cái
99Tê nhựa uPVC D114//10cái
100Tê nhựa uPVC D90//14cái
101Tê nhựa uPVC D34//5cái
102Tê nhựa uPVC D27//5cái
103Tê nhựa uPVC D21//12cái
104Tê rút nhựa uPVC D34/90//6cái
105Tê rút nhựa uPVC D34/27//2cái
106Tê rút nhựa uPVC D27/21//15cái
107Co 90độ rút nhựa uPVC D34/90//4cái
108Co 90độ rút nhựa uPVC D27/21//5cái
109Khóa nhựa D34//10cái
110Vòi đồng D21//8bộ
111Co 90độ khâu ren trong D21//13cái
112Lavabo (vòi rửa,xi phong, gương soi….phụ kiện kèm theo)//7bộ
113Xí bệt (vòi xả + các phụ kiện)//3bộ
114Xí xổm + két nước (vòi xả + các phụ kiện)//5bộ
115Phễu thu inox 120x120//13cái
116Bồn nằm inox 1m3 (đế + van phao + các phụ kiện…)//1bể
117Van 1 chiều D34//1cái
118Cầu chắn rác D120//5cái
119Bát giữ ống//15cái
120Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,2305100m3
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0964100m3
122Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//1,739m3
123Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,7494m3
124Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,4682m3
125Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40//3,92m2
126Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//3,92m2
127Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//27,128m2
128Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,525m3
129Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0509tấn
130Thi công tầng lọc đá dăm 4x6//0,0012100m3
131Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//71cấu kiện
132Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg//3cái
133Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,021100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0632E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.435473E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.54
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 2 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 2 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 2 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.43
6 Chỉ huy phó 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn2
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m32
3 Máy đầm cóc trọng lượng 70kg2
4 Máy đầm bàn công suất 1kW2
5 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
6 Máy đầm dùi công suất 1,5kW2
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW2
8 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW2
9 Máy khoa công suất 0,62kW2
10 Máy cắt bê tông công suất 1,5kW2
11 Máy hàn công suất 23kW2
12 Máy mài công suất 2,7kW2
13 Máy vận thăng hoặc máy tời Máy vận thăng sức nâng 2 tấn/máy ; Máy tời công suất 2HP/máy2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->