Gói thầu: Gói thầu số 1 - xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210851121-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 9.000 triệu đồng và ngân sách huyện đầu tư phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 16:56:00 đến ngày 2021-08-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,291,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.093773E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.187546E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.200.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.200.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức tời ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan xoay (khoan giếng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 5,714 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 39,809 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 4,649 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 35,908 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 57,144 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,975 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,538 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,328 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 5,483 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 70,32 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,235 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,554 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,566 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,631 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 24,757 | m3 | |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 385,545 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 59,419 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,195 | m3 | |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,88 | m2 | |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 6,089 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,038 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 6,11 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,074 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,314 | tấn | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 37,29 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 4,513 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,767 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 5,403 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,771 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,802 | tấn | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 43,652 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 15,204 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 12,305 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,277 | tấn | |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 122,518 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,52 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,113 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 1,353 | tấn | |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,85 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,826 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,271 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,521 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,357 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,621 | tấn | |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,331 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 33,091 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 61,578 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 187,745 | m3 | |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,321 | m3 | |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.993,072 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.093,826 | m2 | |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 263,444 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 478,26 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.060,04 | m2 | |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 621,249 | m2 | |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 502,96 | m | |
| 57 | Đắp Khối tháp vữa xi măng M75 dày 1,5cm | 1,778 | m2 | |
| 58 | Kẻ roon âm tường | 147,6 | m | |
| 59 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 54,016 | m2 | |
| 60 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x600mm, XM PCB40 | 165,87 | m2 | |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 | 984,564 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm (nhám mặt), XM PCB40 | 137,03 | m2 | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.380,454 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.391,216 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.223,614 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.548,057 | m2 | |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 298 | m2 | |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 317,36 | m2 | |
| 69 | Tay vịn lan can inox fi60 dày 1,4ly (tay vịn cầu thang): | 28,72 | Mét | |
| 70 | Thanh chống lan can inox fi40 dày1,4ly (thanh chống cầu thang): | 263,2 | Mét | |
| 71 | Thanh ngang lan can INOX 50x50x1.4: | 47,18 | Mét | |
| 72 | Thanh dọc lan can INOX 25x25x1.4 | 136 | mét | |
| 73 | Lắp dựng lan can Inox | 39,191 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 214,2 | m2 | |
| 75 | Vách ngăn tiểu nam khung nhôm hệ 700 | 3,96 | m2 | |
| 76 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5 ly (Không chia ô vuông) | 3,6 | m2 | |
| 77 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5 ly (Không chia ô vuông) | 18,9 | m2 | |
| 78 | Cửa đi khung sắt kính dày 5 ly chia ô vuông + sơn hoàn thiện | 90,72 | m2 | |
| 79 | Cửa sổ khung sắt kính dày 5 ly chi ô vuông + sơn hoàn thiện | 103,68 | m2 | |
| 80 | Hoa sắt cửa + sơn | 103,68 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 103,68 | m2 | |
| 82 | Gia công xà gồ thép | 2,443 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,443 | tấn | |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 226,548 | 1m2 | |
| 85 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5Zem | 6,751 | 100m2 | |
| 86 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | 45,18 | M2 | |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 13,072 | 100m2 | |
| 88 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,18 | 100m3 | |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,181 | m3 | |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,045 | 100m3 | |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,779 | m3 | |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,732 | m3 | |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 26,28 | m2 | |
| 94 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | 4,35 | m2 | |
| 95 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,35 | m2 | |
| 96 | Quét nước xi măng 2 nước | 26,28 | m2 | |
| 97 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0005 | 100m3 | |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,323 | m3 | |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,016 | 100m2 | |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,053 | tấn | |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 3 | cái | |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36W - 220V có chóa | 4 | bộ | |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36W - 220V có chóa | 77 | bộ | |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt đèn led tròn 9W áp trần | 10 | bộ | |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần + dimmer | 29 | cái | |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi | 34 | cái | |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 3 | 1 | cái | |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện sơn tỉnh điện (tủ điện tổng) | 2 | hộp | |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm 3 âm | 33 | cái | |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2pha 10A | 13 | cái | |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha 50A | 2 | cái | |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2 pha 80A | 1 | cái | |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây tròn | 120 | hộp | |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây vuông | 15 | hộp | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt hộp nhựa đặt công tắc, ổ cắm, CB âm | 33 | hộp | |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 16mm2 | 75 | m | |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 10mm2 | 10 | m | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 6mm2 | 200 | m | |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 300 | m | |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 1.440 | m | |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 700 | m | |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 100 | m | |
| 124 | Tắc kê, đinh vít các loại | 20 | Bịch | |
| 125 | Băng keo cách điện | 10 | Cuộn | |
| 126 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,192 | 100m3 | |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,192 | 100m3 | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=114mm | 0,5 | 100m | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 2,42 | 100m | |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,6 | 100m | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,4 | 100m | |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,47 | 100m | |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90o D90 | 10 | cái | |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45o D90 | 30 | cái | |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90o D60 | 17 | cái | |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45o D60 | 36 | cái | |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90o D34 | 3 | cái | |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90o D27 | 8 | cái | |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D90 | 31 | cái | |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd = 34x34 | 16 | cái | |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd = 34x27 | 20 | cái | |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd =27x27 | 30 | cái | |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D90 | 31 | cái | |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Dxd = 60x60 | 26 | cái | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Dxd = 34x34 | 10 | cái | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa Dxd = 27x27 | 32 | cái | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt van khóa nhựa D27 | 16 | cái | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt van khóa nhựa D34 | 2 | cái | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox D100 | 2 | cái | |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác Inox D150 | 31 | cái | |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt lavabo + vòi rửa + phụ kiện | 8 | bộ | |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | 6 | bộ | |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | 8 | bộ | |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính tráng thủy 1200x1500 | 4 | cái | |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + giá đỡ | 1 | bể | |
| 156 | Bảng Tiêu lệnh chữa cháy | 8 | cái | |
| 157 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | 8 | bình | |
| 158 | Bình chữa cháy bột CO2 MFZ4-BC | 8 | bình | |
| 159 | Hộp đựng bình chữa cháy | 8 | hộp | |
| 160 | Giá đỡ bình chữa cháy (E KE) | 16 | cái | |
| 161 | Tắc kê, đinh vít các loại | 8 | Bịch | |
| 162 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | 0,216 | 100m3 | |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 21,59 | m3 | |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt cầu thu sét chuyên dùng Rp=107m | 1 | cái | |
| 165 | Kéo rải dây chống sét chuyên dụng M50 | 22 | m | |
| 166 | Đóng cọc tiếp đất bằng đồng L=2400 | 10 | cọc | |
| 167 | Kéo rải dây tiếp đất chuyên dụng 50mm2 | 30 | m | |
| 168 | Ốc xiếc cáp bằng đồng 150mm2 | 10 | cái | |
| 169 | Khớp nối kim thu sét vào trụ đỡ | 1 | Bộ | |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | 22 | m | |
| 171 | Trụ đỡ cầu thu sét L=5m | 1 | cọc | |
| 172 | Hộp đo điện trở đất | 1 | hộp | |
| 173 | Hóa chất giảm điện trở | 6 | kg | |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC DÃY B | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 4,268 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 162,75 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 260 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | 10 | Công | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 2.689,287 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 117,7 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 185 | m2 | |
| 8 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | 4,268 | 100m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 185 | 1m2 | |
| 10 | Kính trắng dày 5ly (tính 30% diện tích) | 21,075 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 162,75 | 1m2 | |
| 12 | Trần trạch cao khung nhôm nổi | 260 | m2 | |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 2.689,287 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.594,86 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.094,427 | m2 | |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 117,7 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 117,7 | m2 | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng có chóa | 40 | bộ | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng có chóa | 2 | bộ | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần + dimmer | 20 | cái | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm ba | 20 | cái | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi âm một chiều 10A 250V | 23 | cái | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt công tắc ba âm 10A-250V | 1 | cái | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-10A | 12 | cái | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 50A | 2 | cái | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 80A | 1 | cái | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc | 10 | cái | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây | 36 | hộp | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 1.050 | m | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 6mm2 | 180 | m | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 200 | m | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 10mm2 | 15 | m | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 16mm2 | 60 | m | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 500 | m | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 100 | m | |
| 36 | Măng xông D16 | 170 | cái | |
| 37 | Măng xông D25 | 30 | cái | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 6 ngõ | 1 | hộp | |
| 39 | Đinh vít, tắc kê các loại | 15 | Bịch | |
| 40 | Băng keo cách điện | 10 | Cuộn | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,161 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,591 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 8,961 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,131 | 100m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,168 | m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng đào móng thừa) | 0,088 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,108 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,113 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,091 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,065 | tấn | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,592 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,756 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,732 | m3 | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 0,126 | tấn | |
| 15 | Gia công giằng mái thép | 0,099 | tấn | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 0,336 | tấn | |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | 0,629 | tấn | |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,126 | tấn | |
| 19 | Lắp cột thép các loại | 0,629 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,336 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,099 | tấn | |
| 22 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 4,5 zem | 0,828 | 100m2 | |
| 23 | Bu lông D22 L = 500 | 72 | Cái | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 58,876 | 1m2 | |
| 25 | Kẻ roon | 57,2 | ||
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 6,24 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,418 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 9,294 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,36 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 3,214 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,08 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,104 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,144 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,02 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,365 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,96 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,08 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,384 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,098 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,599 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,056 | m3 | |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 17,011 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 5,505 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,272 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,064 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,215 | tấn | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,36 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,302 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,086 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,547 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,605 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,863 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,802 | tấn | |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,714 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,296 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,072 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,17 | tấn | |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,094 | m3 | |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,719 | 1m3 | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 3,416 | m3 | |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,62 | m2 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,956 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 19,336 | m3 | |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,77 | m3 | |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 56,715 | m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 127,12 | m2 | |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,8 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 27,875 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 78,66 | m2 | |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 29,592 | m2 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 120,3 | m | |
| 46 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x600mm, XM PCB40 | 141,37 | m2 | |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 65,905 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm (nhám mặt), XM PCB40 | 65,905 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | 179,105 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 127,658 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 161,077 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 151,018 | m2 | |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 76,67 | m2 | |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 76,67 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | 31 | m2 | |
| 56 | Cửa đi khung nhôm kính dày 8ly, nhôm hệ 1000 (chia ô vuông) | 21,7 | m2 | |
| 57 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 8ly, nhôm hệ 1000 (Không chia ô vuông) | 7,2 | m2 | |
| 58 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB40 | 6,311 | m2 | |
| 59 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,184 | 100m3 | |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,138 | m3 | |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,057 | 100m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,74 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,732 | m3 | |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 26,28 | m2 | |
| 65 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | 4,1 | m2 | |
| 66 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,1 | m2 | |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | 26,28 | m2 | |
| 68 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0005 | 100m3 | |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,429 | m3 | |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,017 | 100m2 | |
| 71 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,053 | tấn | |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 3 | cái | |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2pha 10A | 2 | cái | |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm 2 cực 10A | 2 | bảng | |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 4mm2 | 118 | m | |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt dây điện đơn 1.5 mm2 | 32 | m | |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 luồn dây | 30 | m | |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc | 2 | hộp | |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt đế đơn, đôi gắn CB | 1 | hộp | |
| 83 | Tắc kê, đinh vít các loại | 1 | Bịch | |
| 84 | Băng keo cách điện | 1 | Cuộn | |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,2 | 100m | |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,4 | 100m | |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,7 | 100m | |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,4 | 100m | |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa D114 | 8 | cái | |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa D60 | 15 | cái | |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa D27 | 5 | cái | |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D60 | 17 | cái | |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D34 | 3 | cái | |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D27 | 22 | cái | |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt van khóa nhựa D34 | 4 | cái | |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox D100 | 12 | cái | |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác Inox D150 | 1 | cái | |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt lavabo + vòi rửa + phụ kiện | 6 | bộ | |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | 7 | bộ | |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | 10 | bộ | |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính tráng thủy KT (800x3850)mm | 2 | cái | |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 2m3 + giá đỡ | 1 | bể | |
| E | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành, sâu ≤50m - Đường kính | 10 | 1m khoan | |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | 65 | 1m khoan | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,068 | m3 | |
| 4 | Chèn sỏi | 0,278 | m3 | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | 0,25 | 100m | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | 0,5 | 100m | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,52 | 100m | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,48 | 100m | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm Dxd = 168x125 | 1 | cái | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D = 34 | 3 | cái | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D = 27 | 12 | cái | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa 1 chiều D34 | 1 | cái | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa 2 chiều D34 | 1 | cái | |
| 14 | Dây cáp treo bơm | 90 | m | |
| 15 | Máy bơm hỏa tiển 2HP | 1 | Cái | |
| 16 | Dây dù bẹ bản 5cm | 52 | m | |
| 17 | Phân tích chỉ tiêu lý hóa toàn phần | 1 | Mẫu | |
| 18 | Thí nghiệm mẫu nước vi trùng | 1 | Mẫu | |
| 19 | Bơm thổi rửa, phục hồi tầng chứa đến khi nước trong | 1 | Lần | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-20A | 1 | cái | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 100 | m | |
| 22 | Đế âm dùng cho CB | 1 | hộp | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt mặt âm dùng cho CB | 1 | cái | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 20 | m | |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,576 | 1m3 | |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,192 | m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,064 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,154 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,28 | m2 | |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,038 | m3 | |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,004 | tấn | |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.093773E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.187546E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.200.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.200.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7,0 tấn | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 9 | Máy đào | Gầu ≥ 0,7 m3 | 1 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sức tời ≥ 0,5 tấn | 2 |
| 11 | Máy khoan xoay (khoan giếng) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi