Gói thầu: Số 03: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210841836-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT
Tên gói thầu Số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210841339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 17:47:00 đến ngày 2021-08-30 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,018,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: *Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp Công trình hạ tầng kỹ thuật có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này (Có liên quan đến công trình nghĩa trang liệt sỹ như: nhà bia...)*Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.840.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Hạ tầng kỹ thuât hoặc giao thông từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuât hoặc giao thông từ hạng 3 trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuât hoặc giao thông ở vị trí chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Hạ tầng kỹ thuât hoặc giao thông từ Đại học trở lên; Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nhà bia (2 cái).
1Phá dỡ nền gạch cũ trên bậc cấp, nhà biaMô tả KT theo chương V601 m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả KT theo chương V53,616m2
3Phá dỡ Cột, trụ Bê tông cốt thépMô tả KT theo chương V0,518m3
4Phá dỡ tường bê tông lan canMô tả KT theo chương V0,294m3
5Bốc xếp phế thải các loạiMô tả KT theo chương V2,611m3
6V/chuyển = thủ công 10m khởi điểm Phế thải các loạiMô tả KT theo chương V2,611m3
7V/chuyển = thủ công 10m tiếp theo Phế thải các loạiMô tả KT theo chương V2,611m3
8V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7TMô tả KT theo chương V2,6111m3
9Lát đá Granit bậc tam cấpMô tả KT theo chương V281 m2
10Lát đá Granit, nền nhà bia tiết diện đá >0.25m2Mô tả KT theo chương V3,21 m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V53,6161m2
12Đẽo đá làm trụ lan can và lan canMô tả KT theo chương V1,7151 m3
13Chạm khắc các loại chữ trên đáMô tả KT theo chương V5,371 m2
14Lắp cấu kiện bằng đáMô tả KT theo chương V40Cái
15Ôp tường bằng đá vỏ tự nhiên KT 15x25Mô tả KT theo chương V6,0481 m2
16Bê tông dầm, giằng lan can đá 1x2 M200Mô tả KT theo chương V0,9841 m3
17Ván khuôn dầm, giằngMô tả KT theo chương V9,841 m2
18Gia công cốt thép giằng Đường kính cốt thép dMô tả KT theo chương V0,052Tấn
19Trát dầm, không bả lớp bám dínhMô tả KT theo chương V16,41 m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V16,41m2
B Phần tượng đài
1Phá dỡ nền gạch cũ trên tượng đàiMô tả KT theo chương V28,51 m2
2Vệ sinh trên bề mặt tượng đàiMô tả KT theo chương V26,88m2
3Phá dỡ Cột, trụ Bê tông cốt thépMô tả KT theo chương V0,512m3
4Phá dỡ tường bê tông lan canMô tả KT theo chương V1,234m3
5Bốc xếp phế thải các loạiMô tả KT theo chương V2,6m3
6V/chuyển = thủ công 10m khởi điểm Phế thải các loạiMô tả KT theo chương V2,6m3
7V/chuyển = thủ công 10m tiếp theo Phế thải các loạiMô tả KT theo chương V2,6m3
8V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7TMô tả KT theo chương V2,61m3
9Lát đá Granit bậc tam cấpMô tả KT theo chương V91 m2
10Lát đá Granit, nền nhà bia tiết diện đá >0.25m2Mô tả KT theo chương V19,51 m2
11Đẽo đá làm trụ lan can và lan canMô tả KT theo chương V1,8541 m3
12Chạm khắc các loại chữ trên đáMô tả KT theo chương V6,481 m2
13Lắp cấu kiện bằng đáMô tả KT theo chương V29Cái
14Ôp tường bằng đá Granit tự nhiên bồn câyMô tả KT theo chương V2,8491 m2
15Ôp tường bằng đá vỏ tự nhiên Kích thước 15x25Mô tả KT theo chương V6,1261 m2
C Phần sân vườn cổng hàng rào
1Đào móng băng có chiều rộngMô tả KT theo chương V9,4081 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả KT theo chương V2,3221 m3
3Xây mới bồn hoa gạch (9.5x6x20)cm vữa XM M75Mô tả KT theo chương V4,8841 m3
4Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả KT theo chương V2,41 m2
5Ôp tường bằng đá Granit tự nhiên dày 20 bồn câyMô tả KT theo chương V77,3651 m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V736,631 m2
7Lát đá tự nhiên băm nhám tạo viền KT 40x40 dày 3cmMô tả KT theo chương V736,631 m2
8Trồng cỏ 3 láMô tả KT theo chương V951m2
9Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào lấy từ nước máy ( 1 tháng)Mô tả KT theo chương V95m2/1T
10Đào hố trồng cây bóng mát KT bầu (70x70) cây Bằng lăngMô tả KT theo chương V18Cây
11Trồng cây Bằng lăng cao 3.5-4m, ĐK 12-15cmMô tả KT theo chương V18Cây
12Đào hố trồng cây bóng mát KT bầu( 70x70) cây TùngMô tả KT theo chương V2Cây
13Trồng cây TùngMô tả KT theo chương V2Cây
14Bảo dường cây xanh sau khi trồng (1 cây/ 3 tháng)Mô tả KT theo chương V201cây/3th
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trầnMô tả KT theo chương V46,844m2
16Sơn dầm, trần, không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V46,8441m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả KT theo chương V5,878m2
18Ôp cột, trụ bằng đá Granit màu đỏMô tả KT theo chương V36,181 m2
19Lắp dựng cửa cổng khung sắt hộpMô tả KT theo chương V11,39m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V22,781m2
D Phần điện chiếu sáng
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộngMô tả KT theo chương V10,9761 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả KT theo chương V0,5761 m3
3Bê tông móng chiều rộng RMô tả KT theo chương V1,9521 m3
4Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V10,561 m2
5Lắp dựng cột đèn bằng cột thép cao 7m cần đèn cao 2m vươn 1.5mMô tả KT theo chương V41 Cột
6Lắp đặt bóng đèn năng lượng mặt trời công suất 80wMô tả KT theo chương V41 Bộ
7Lắp đặt khung móng cho cột đènMô tả KT theo chương V4Bộ
E Phần mở rộng khuôn viên + kè đá :
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 có mua đấtMô tả KT theo chương V533,6891 m3
2Đào móng bằng máy đào Mô tả KT theo chương V117,6391 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả KT theo chương V22,0211 m3
4Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả KT theo chương V14,4881 m3
5Xây móng đá hộc,Dày > 60 cm Vữa XM cát vàng M 75Mô tả KT theo chương V190,0761 m3
6Bê tông giằng kè Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả KT theo chương V3,451 m3
7Ván khuôn dầm, giằngMô tả KT theo chương V231 m2
8Gia công cốt thép móng kè Đường kính cốt thép dMô tả KT theo chương V0,282Tấn
9Làm tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả KT theo chương V4,751 m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC Đkính ống 100mmMô tả KT theo chương V381 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: *Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp Công trình hạ tầng kỹ thuật có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này (Có liên quan đến công trình nghĩa trang liệt sỹ như: nhà bia...)*Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.840.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn ngành Hạ tầng kỹ thuât hoặc giao thông từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuât hoặc giao thông từ hạng 3 trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuât hoặc giao thông ở vị trí chỉ huy trưởng công trường53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ chuyên môn ngành Hạ tầng kỹ thuât hoặc giao thông từ Đại học trở lên; Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công43
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy cắt gạch Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->