Gói thầu: Số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT |
| Tên gói thầu | Số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 17:47:00 đến ngày 2021-08-30 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,018,718,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: *Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp Công trình hạ tầng kỹ thuật có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này (Có liên quan đến công trình nghĩa trang liệt sỹ như: nhà bia...)*Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.840.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Hạ tầng kỹ thuât hoặc giao thông từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuât hoặc giao thông từ hạng 3 trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuât hoặc giao thông ở vị trí chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Hạ tầng kỹ thuât hoặc giao thông từ Đại học trở lên; Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nhà bia (2 cái). | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ trên bậc cấp, nhà bia | Mô tả KT theo chương V | 60 | 1 m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 53,616 | m2 |
| 3 | Phá dỡ Cột, trụ Bê tông cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,518 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông lan can | Mô tả KT theo chương V | 0,294 | m3 |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 2,611 | m3 |
| 6 | V/chuyển = thủ công 10m khởi điểm Phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 2,611 | m3 |
| 7 | V/chuyển = thủ công 10m tiếp theo Phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 2,611 | m3 |
| 8 | V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7T | Mô tả KT theo chương V | 2,611 | 1m3 |
| 9 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Mô tả KT theo chương V | 28 | 1 m2 |
| 10 | Lát đá Granit, nền nhà bia tiết diện đá >0.25m2 | Mô tả KT theo chương V | 3,2 | 1 m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 53,616 | 1m2 |
| 12 | Đẽo đá làm trụ lan can và lan can | Mô tả KT theo chương V | 1,715 | 1 m3 |
| 13 | Chạm khắc các loại chữ trên đá | Mô tả KT theo chương V | 5,37 | 1 m2 |
| 14 | Lắp cấu kiện bằng đá | Mô tả KT theo chương V | 40 | Cái |
| 15 | Ôp tường bằng đá vỏ tự nhiên KT 15x25 | Mô tả KT theo chương V | 6,048 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông dầm, giằng lan can đá 1x2 M200 | Mô tả KT theo chương V | 0,984 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 9,84 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép giằng Đường kính cốt thép d | Mô tả KT theo chương V | 0,052 | Tấn |
| 19 | Trát dầm, không bả lớp bám dính | Mô tả KT theo chương V | 16,4 | 1 m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 16,4 | 1m2 |
| B | Phần tượng đài | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ trên tượng đài | Mô tả KT theo chương V | 28,5 | 1 m2 |
| 2 | Vệ sinh trên bề mặt tượng đài | Mô tả KT theo chương V | 26,88 | m2 |
| 3 | Phá dỡ Cột, trụ Bê tông cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,512 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông lan can | Mô tả KT theo chương V | 1,234 | m3 |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 2,6 | m3 |
| 6 | V/chuyển = thủ công 10m khởi điểm Phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 2,6 | m3 |
| 7 | V/chuyển = thủ công 10m tiếp theo Phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 2,6 | m3 |
| 8 | V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7T | Mô tả KT theo chương V | 2,6 | 1m3 |
| 9 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Mô tả KT theo chương V | 9 | 1 m2 |
| 10 | Lát đá Granit, nền nhà bia tiết diện đá >0.25m2 | Mô tả KT theo chương V | 19,5 | 1 m2 |
| 11 | Đẽo đá làm trụ lan can và lan can | Mô tả KT theo chương V | 1,854 | 1 m3 |
| 12 | Chạm khắc các loại chữ trên đá | Mô tả KT theo chương V | 6,48 | 1 m2 |
| 13 | Lắp cấu kiện bằng đá | Mô tả KT theo chương V | 29 | Cái |
| 14 | Ôp tường bằng đá Granit tự nhiên bồn cây | Mô tả KT theo chương V | 2,849 | 1 m2 |
| 15 | Ôp tường bằng đá vỏ tự nhiên Kích thước 15x25 | Mô tả KT theo chương V | 6,126 | 1 m2 |
| C | Phần sân vườn cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 9,408 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả KT theo chương V | 2,322 | 1 m3 |
| 3 | Xây mới bồn hoa gạch (9.5x6x20)cm vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 4,884 | 1 m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | 1 m2 |
| 5 | Ôp tường bằng đá Granit tự nhiên dày 20 bồn cây | Mô tả KT theo chương V | 77,365 | 1 m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 736,63 | 1 m2 |
| 7 | Lát đá tự nhiên băm nhám tạo viền KT 40x40 dày 3cm | Mô tả KT theo chương V | 736,63 | 1 m2 |
| 8 | Trồng cỏ 3 lá | Mô tả KT theo chương V | 95 | 1m2 |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào lấy từ nước máy ( 1 tháng) | Mô tả KT theo chương V | 95 | m2/1T |
| 10 | Đào hố trồng cây bóng mát KT bầu (70x70) cây Bằng lăng | Mô tả KT theo chương V | 18 | Cây |
| 11 | Trồng cây Bằng lăng cao 3.5-4m, ĐK 12-15cm | Mô tả KT theo chương V | 18 | Cây |
| 12 | Đào hố trồng cây bóng mát KT bầu( 70x70) cây Tùng | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cây |
| 13 | Trồng cây Tùng | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cây |
| 14 | Bảo dường cây xanh sau khi trồng (1 cây/ 3 tháng) | Mô tả KT theo chương V | 20 | 1cây/3th |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 46,844 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 46,844 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 5,878 | m2 |
| 18 | Ôp cột, trụ bằng đá Granit màu đỏ | Mô tả KT theo chương V | 36,18 | 1 m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt hộp | Mô tả KT theo chương V | 11,39 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 22,78 | 1m2 |
| D | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Mô tả KT theo chương V | 10,976 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả KT theo chương V | 0,576 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả KT theo chương V | 1,952 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 10,56 | 1 m2 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng cột thép cao 7m cần đèn cao 2m vươn 1.5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | 1 Cột |
| 6 | Lắp đặt bóng đèn năng lượng mặt trời công suất 80w | Mô tả KT theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt khung móng cho cột đèn | Mô tả KT theo chương V | 4 | Bộ |
| E | Phần mở rộng khuôn viên + kè đá : | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 có mua đất | Mô tả KT theo chương V | 533,689 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 117,639 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả KT theo chương V | 22,021 | 1 m3 |
| 4 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả KT theo chương V | 14,488 | 1 m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc,Dày > 60 cm Vữa XM cát vàng M 75 | Mô tả KT theo chương V | 190,076 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng kè Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả KT theo chương V | 3,45 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 23 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép móng kè Đường kính cốt thép d | Mô tả KT theo chương V | 0,282 | Tấn |
| 9 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 4,75 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đkính ống 100mm | Mô tả KT theo chương V | 38 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: *Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp Công trình hạ tầng kỹ thuật có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này (Có liên quan đến công trình nghĩa trang liệt sỹ như: nhà bia...)*Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.840.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Hạ tầng kỹ thuât hoặc giao thông từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuât hoặc giao thông từ hạng 3 trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuât hoặc giao thông ở vị trí chỉ huy trưởng công trường | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Hạ tầng kỹ thuât hoặc giao thông từ Đại học trở lên; Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi