Gói thầu: Dụng cụ cầm tay các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY GIẤY VIỆT NAM - CÔNG TY TNHH |
| Tên gói thầu | Dụng cụ cầm tay các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854010 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 14:50:00 đến ngày 2021-08-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 244,266,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp đẩy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng (Có sao y của nhà thầu); + Bản sao hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự đã cung cấp (Có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 340.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin bao gồm: Tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email… của đại lý hoặc đại diện trong E-HSDT cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời gian bảo hành: Trong vòng 07 ngày kể từ ngày bên mua thông báo, nếu Bên bán không sửa chữa khắc phục các hư hỏng, Bên mua có quyền thuê bên thứ ba sửa chữa. Chi phí cho việc sửa chữa khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, thiệt hại được xác định do lỗi của vật tư thiết bị Bên bán cung cấp gây ra thì Bên bán phải chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | 5 | Cái | Đồng hồ vạn năngModel: 1021R hoặc tương đươngYêu cầu xuất xứ Châu Âu hoặc các nước G7 | ||
| 2 | Ampe kìm | 5 | Cái | Ampe kìm Model: 3280-10F hoặc tương đươngYêu cầu xuất xứ Châu Âu hoặc các nước G7 | ||
| 3 | Ampe kìm đo điện trở đất | 1 | Cái | Ampe kìm đo điện trở đấtModel: 4202Đo điện trở đất Ω: 0-20Ω/ 0-200Ω/ 0~1500ΩĐo dòng điện AC A: 100/1000mA/10A/30AThời gian phản hồi: 7s (đo đất). 2s (đo dòng)Tự động tắt nguồn trong 10sĐiện áp chịu đựng: AC 5320 Vrms/5sĐường kính kep: Ø32mmNguồn nuôi: LR6/R6 (AA) (1.5V) x 4 hoặc tương đươngYêu cầu xuất xứ Châu Âu hoặc các nước G7 | ||
| 4 | Máy đo tốc độ vòng quay | 1 | Cái | Máy đo tốc độ vòng quayModel: CDT-2000HD hoặc tương đươngYêu cầu xuất xứ Châu Âu hoặc các nước G7Dụng cụ đo nhiệt độ Loại: 59 max+ (30°C đến 500°C) hoặc tương đương | ||
| 5 | Dụng cụ đo nhiệt độ | 3 | Cái | Dụng cụ đo nhiệt độ Loại: 59 max+ (30°C đến 500°C) hoặc tương đương | ||
| 6 | Máy khoan bê tông | 4 | Bộ | Máy khoan bê tông Model: GBH2-26DRE hoặc tương đương | ||
| 7 | Bộ clê tuýp | 4 | Bộ | Bộ clê tuýpModel: 1/4 bộ tuýp 38 món Toptul GCAD 3801 hoặc tương đương | ||
| 8 | Bộ tô vít 20 chi tiết | 7 | Bộ | Bộ tô vít 20 chi tiết Model: GTC20050 hoặc tương đương | ||
| 9 | Máy khoan sắt | 3 | Bộ | Máy khoan sắt Model: GBM 13RE (600W) hoặc tương đương | ||
| 10 | Mỏ lết 6 inch | 7 | Cái | Mỏ lết 6 inch Model: AMAA3325 hoặc tương đương | ||
| 11 | Mỏ lết 10 inch | 7 | Cái | Mỏ lết 10 inch Model: AMAA3325 hoặc tương đương | ||
| 12 | Kìm ép cốt tay | 3 | Bộ | Kìm ép cốt tay CYO-150 hoặc tương đương; Size: 10-150mm2 | ||
| 13 | Mỏ hàn thiếc | 4 | Cái | Mỏ hàn thiếc Model: Atten 60W AT938D hoặc tương đương | ||
| 14 | Kìm chết | 3 | Cái | Kìm chết Model: IRWIN T05T (10", 250mm) hoặc tương đương | ||
| 15 | Clê chìm | 7 | Bộ | Clê chìm Model: GAAL0917 hoặc tương đương | ||
| 16 | Máy cắt cầm tay | 2 | Cái | Máy cắt cầm tay Model: GWS 7-100 ET-100mm hoặc tương đương | ||
| 17 | Bộ kìm điện, kìm cắt và kìm nhọn | 7 | Bộ | Bộ kìm điện, kìm cắt và kìm nhọnModel: THT2K301S hoặc tương đương | ||
| 18 | Bơm kích thủy lực (bơm tay thủy lực 1 chiều) | 1 | Cái | Bơm kích thủy lực (bơm tay thủy lực 1 chiều)Model: Enerpac P-802Lưu lượng đạt: 2540 cm3/hành trình (tại 700bar)Đi kèm: dây, đồng hồ, cút nối hoặc tương đươngYêu cầu xuất xứ Châu Âu hoặc các nước G7 | ||
| 19 | Mỏ hàn thiếc Model: AK-9047, công suất: 200W, Gia nhiệt nhanh, cán bằng nhựa chống nóng | 1 | Cái | Mỏ hàn thiếc Model: AK-9047 hoặc tương đương, công suất: 200W, Gia nhiệt nhanh, cán bằng nhựa chống nóng | ||
| 20 | Mỏ hàn thiếc | 1 | Cái | Mỏ hàn thiếc Model: AK-9048 hoặc tương đương, công suất: 300W, Gia nhiệt nhanh, cán bằng nhựa chống nóng | ||
| 21 | Máy tuốt dây ê may | 3 | Cái | Máy tuốt dây ê may Model: DK-0316 hoặc tương đươngChiều dài tuốt: 5-50mmNguồn: 220V, 50HzCông suất: 50W | ||
| 22 | Hút thiếc | 3 | Cái | Hút thiếcModel: GOOT GS-100 hoặc tương đương | ||
| 23 | Súng bắn bu lông 3/4 inch 2 búa | 1 | Cái | Súng bắn bu lông 3/4 inch 2 búa Model: KC-660 hoặc tương đương | ||
| 24 | Bộ đột gioăng | 1 | Bộ | Bộ đột gioăng Model: JLB320CM hoặc tương đương | ||
| 25 | Búa cán nhựa | 7 | Cái | Búa cán nhựaModel: 25008 hoặc tương đương | ||
| 26 | Máy khò cầm tay | 5 | Cái | Máy khò cầm tayModel: SS-602H hoặc tương đươngNguồn: 220V, 50 HzCông suất: 300WNhiệt độ: 200°C đến 500°C | ||
| 27 | Bộ dây nạp ga R22 | 1 | Bộ | Bộ dây nạp ga R22 Model: TB120SM-HOSE (gồm 3 sợi) hoặc tương đương | ||
| 28 | Thang nhôm rút | 2 | Cái | Thang nhôm rút Model: HT-410CP hoặc tương đương+ Chiều dài mở thang 4.1m+ Chiều dài khi đóng thang 89cm+ Tổng số bậc: 14 bậc+ Khoảng cách giữa các bậc: 30cm+ Tải trọng: 150kg+ Chất liệu: Hợp kim nhôm tiêu chuẩn 6063Yêu cầu xuất xứ Châu Âu hoặc các nước G7 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp đẩy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng (Có sao y của nhà thầu); + Bản sao hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự đã cung cấp (Có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 340.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin bao gồm: Tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email… của đại lý hoặc đại diện trong E-HSDT cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời gian bảo hành: Trong vòng 07 ngày kể từ ngày bên mua thông báo, nếu Bên bán không sửa chữa khắc phục các hư hỏng, Bên mua có quyền thuê bên thứ ba sửa chữa. Chi phí cho việc sửa chữa khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, thiệt hại được xác định do lỗi của vật tư thiết bị Bên bán cung cấp gây ra thì Bên bán phải chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi