Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210851841-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210809177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch trung hạn 2021-2025 là 8.000 triệu đồng và ngân sách huyện phần đầu tư còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 21:19:00 đến ngày 2021-08-31 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,811,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.021746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.043492E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.800.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.800.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức tời ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ ĂN - BẾP.
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III4,1904100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III17,23441m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB4019,8395m3
4Ván khuôn móng cột2,3365100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3016100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2297tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,8562tấn
8Lắp dựng cốt thép móng thang máy, ĐK ≤18mm0,6447tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4064,5605m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4034,1337m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,8006100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,8489tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,6565tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4034,6655m3
15Ván khuôn gỗ sàn mái0,0109100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4169tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,6404m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,853,5501100m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,6675100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3128tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,1754tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3304tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,0303tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB409,438m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4010,285m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,2737100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6631tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,1507tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7004tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,3647tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4043,778m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m8,8804100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m7,9692tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4070,192m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,3336100m2
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9083tấn
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,9083tấn
38Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4012,584m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,5204100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1999tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,3259tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4583tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,3325tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4011,3579m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,476100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1019tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,8657tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,8548m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,856,821100m3
50Đất cấp 3750,9021m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III6,4859100m3
52Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III12,9717100m3/1km
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4059,3257m3
54Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40776,58m2
55Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600mm, XM PCB4055,68m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB4036,7812m2
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 45,9229m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 71,7593m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao 16,126m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 13,5697m3
61Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,6987m3
62Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung261,88m2
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4010,2182m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao 7,2882m3
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40311,3384m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40327,37m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40439,06m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40996,5068m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40624,9661m2
70Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB406,3925m2
71Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40159,1m
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40221,614m
73Ốp tường tường gạch giả đá KT 150x500mm, XM PCB40122,3674m2
74Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40392,6975m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x450mm, XM PCB409,24m2
76Lát đá granite bậc cầu thang, PCB4035,05m2
77Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40107,235m2
78Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán17,1875m2
79Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán63,4475m2
80Bả bằng bột bả vào tường1.621,4729m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.097,7684m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.722,7345m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ996,5068m2
84Gia công khung sắt lam chắn nắng0,4297tấn
85Lắp dựng khung thép hộp lam chắn nắng0,4297tấn
86Lam chống nắng bằng thép hộp14,08m2
87Lắp dựng lam che nắng14,08m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ39,841m2
89Cửa đi gỗ kính cường lực 8mm, khung ngoại 200 phun Pu (gỗ nhóm II)95,3m2
90Cửa sổ gỗ kính cường lực 8mm, khung ngoại 100 phun Pu (gỗ nhóm II)147,66m2
91Lắp dựng khuôn cửa đơn482,11m
92Lắp dựng cửa vào khuôn242,961m2
93Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly96,88m2
94Vách kính khung nhôm hệ 55, kính cường lực 8mm96,88m2
95Lắp dựng vách nhôm liền cửa hệ 55, kính cường lực dày 8 mm28,8m2
96Vách kính nhôm liền cửa hệ 55, kính cường lực 8mm28,88m2
97Lắp dựng cửa kéo khung nhôm2,04m2
98Cửa kéo khung nhôm2,04m2
99ổ khóa1Bộ
100Cửa tủ bếp nhôm hệ 7002,36m2
101Lắp dựng cửa tủ bếp nhôm hệ 7002,36m2
102Hoa Inox cửa sổ 20x20x1mm176,5608m2
103Lắp dựng hoa Inox cửa176,5608m2
104Vách ngăn vệ sinh Compact dày 18mm, kèm phụ kiện Inox35,35m2
105Lắp dựng vách ngăn vệ sinh35,35m2
106Tay vịn Inox D27 dày 1,2mm83,605m
107Lắp dựng lan can inox8,3605m2
108Tay vịn Inox D60 dày 1,4mm17,2m
109Lắp dựng lan can inox1,72m2
110Tay vịn Inox D90 dày 2mm50m
111Lắp dựng lan can inox D907,5m2
112Trần thạch cao khung nhôm nổi448,98m2
113Gia công xà gồ thép2,181tấn
114Lắp dựng xà gồ thép2,181tấn
115Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 zem4,9848100m2
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m11,3184100m2
117Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4080,0345m2
118Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng171,47m2
119Cung cấp và lắp đặt dây đơn 16mm2120m
120Bộ sứ ống + sứ ống chỉ8bộ
121Ốc siết cáp bằng đồng16cái
122Bu lông M16x2508cái
123Long đền vuông F18-50x50x2.516cái
124Đầu cos 16mm24cái
125Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,06100m
126Cung cấp và lắp đặt co nhựa D604cái
127Cung cấp và lắp đặt đèn Double wings 36w78bộ
128Cung cấp và lắp đặt quạt trần55cái
129Cung cấp và lắp đặt ổ cắm ba âm tường 10A - 250V + mặt nạ + đế52cái
130Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạt 10A - 220V + mặt nạ + đế17cái
131Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 hạt 10A - 220V + mặt nạ + đế10cái
132Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 chiều 10A - 220V + mặt nạ + đế2cái
133Cung cấp và lắp đặt các loại đèn Led ốp trần 30W - 220V31bộ
134Cung cấp và lắp đặt Quạt thông gió trên tường12cái
135Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 100A - 220V1cái
136Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 50A - 220V2cái
137Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 15A - 220V17cái
138Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A - 220V1cái
139Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm21.857m
140Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2325m
141Cung cấp và lắp đặt dây đơn 6.0mm2260m
142Cung cấp và lắp đặt dây đơn 4.0mm230m
143Cung cấp và lắp đặt dây đơn 10mm210m
144Tủ nhựa điện tổng âm tường2cái
145Đinh vít, tắc kê20bịch
146Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm5m
147Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm1.226m
148Băng keo cách điện20cuộn
149Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây tròn131hộp
150Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây vuông10hộp
151Máy bơm hỏa tiễn 1,5Hp1cái
152Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,4100m
153Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,1100m
154Cung cấp và lắp đặt co nhựa D343cái
155Cáp D10 treo máy bơm9m
156Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,3100m
157Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,87100m
158Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm1,65100m
159Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,25100m
160Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D1143cái
161Cung cấp và lắp đặt co nhựa D11410cái
162Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa D603cái
163Cung cấp và lắp đặt co nhựa D6028cái
164Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D6022cái
165Cung cấp và lắp đặt co nhựa D348cái
166Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D11410cái
167Cung cấp và lắp đặt co nhựa Dxd = 34x2741cái
168Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x2711cái
169Cung cấp và lắp đặt co nhựa D2721cái
170Cung cấp và lắp đặt lavabo12bộ
171Cung cấp và lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi6bộ
172Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt + Két nước5bộ
173Cung cấp và lắp đặt phễu thu ĐK 100mm6cái
174Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
175Khóa PVC D347cái
176Khóa PVC D2721cái
177Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam7bộ
178Rơle tự động bơm nước1bộ
179Cung cấp và lắp đặt gương soi3cái
180Cung cấp và lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
181Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1997100m3
182Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0686100m3
183Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB401,07m3
184Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,7821m3
185Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9852m3
186Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4024,28m2
187Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB404,35m2
188Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0175100m2
189Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0427tấn
190Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)31,8894m3
191Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy7cái
192Cọc chống sét D16, L = 2,4m10cọc
193Kéo rải dây tiếp địa D =50mm230m
194Kéo rải dây chống sét D =50mm227m
195Trụ đỡ kim thu sét D60 , L = 2m1Trụ
196Cung cấp và lắp đặt cầu thu sét Rbv = 57m1cái
197Chất phụ gia dẫn điện6Kg
198Ốc xiết cáp bằng đồng D150mm210Cái
199Hộp đo điện trở đất1Cái
200Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,25100m
201Dây cáp D=4mm neo kim thu sét18m
202Bình chữa cháy CO2-MT3 - 3Kg15bình
203Bình chữa cháy bột MFZ415bình
204Tủ đựng bình chữa cháy15cái
205Bảng tiêu lệnh chữa cháy15cái
206Giá đỡ bình chữa cháy15Cái
B THÁO DỠ CÁC HẠNG MỤC CŨ ĐÃ XUỐNG CẤP:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m210,118m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m1,47m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công26,96m2
4Tháo dỡ trần137,67m2
5Tháo dỡ hệ thống điện5Công
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén16,38m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén4,4835m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén0,1788m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại106,08m2
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng31,59m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén13,767m3
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m91,133m2
13Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,558m3
14Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,0309tấn
15Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép0,0279tấn
16Tháo dỡ cửa bằng thủ công12,61m2
17Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao6,44m2
18Tháo dỡ trần87,27m2
19Tháo dỡ hệ thống điện3Công
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén9,1901m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén0,792m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén0,8238m3
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại31,556m2
24Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng49,792m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén8,1348m3
26Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m236,5266m2
27Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,8007tấn
28Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép0,102tấn
29Tháo dỡ cửa bằng thủ công11,331m2
30Tháo dỡ trần179,52m2
31Tháo dỡ hệ thống điện4Công
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén10,4569m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén0,792m3
34Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại179,52m2
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén17,952m3
C HỆ THỐNG PCCC (THANG SẮT, BỂ NƯỚC NGẦM)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0192100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0146100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB400,169m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,32m3
5Ván khuôn móng cột1,16100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0122tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0102tấn
8Bulong neo4cái
9Gia công cột bằng thép hình0,0631tấn
10Lắp cột thép các loại0,0631tấn
11Lan can cầu thang thép hộp 50x25x1,4, thanh chống 25x25x1,2 a100 + sơn23,5344m2
12Lắp dựng lan can sắt23,534m2
13Dầm chịu lực thép I 160x80x8x6, thép I 250x125x12x8, khung bậc thép hộp 30x30x1,4 (công + VL + sơn)17,9751m2
14Bậc thang bậc thang thép bản dày 2mm (công + VL + sơn)21,112m2
15Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,0415100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,3894100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB404,224m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,0652100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2953100m2
20Lắp dựng cốt bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,5786tấn
21Lắp dựng cốt thép bể ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4283tấn
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB407,587m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,166m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB405,934m3
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng126,85m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4071,41m2
27Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4055,44m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.021746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.043492E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.800.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.800.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202133
2 Kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .1
6 Máy đầm dùi .3
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
8 Máy thủy bình .1
9 Máy đào Gầu ≥ 0,7 m31
10 Máy vận thăng hoặc máy tời Sức tời ≥ 0,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->