Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210851841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch trung hạn 2021-2025 là 8.000 triệu đồng và ngân sách huyện phần đầu tư còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 21:19:00 đến ngày 2021-08-31 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,811,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.021746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.043492E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.800.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.800.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức tời ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ ĂN - BẾP. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 4,1904 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 17,2344 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 19,8395 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 2,3365 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3016 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2297 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,8562 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng thang máy, ĐK ≤18mm | 0,6447 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 64,5605 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,1337 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,8006 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,8489 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,6565 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 34,6655 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0109 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4169 | tấn | |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,6404 | m3 | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,5501 | 100m3 | |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,6675 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3128 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,1754 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3304 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,0303 | tấn | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,438 | m3 | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,285 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,2737 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6631 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,1507 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7004 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,3647 | tấn | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 43,778 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 8,8804 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 7,9692 | tấn | |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 70,192 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,3336 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9083 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,9083 | tấn | |
| 38 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,584 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,5204 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1999 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,3259 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4583 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,3325 | tấn | |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 11,3579 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,476 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1019 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,8657 | tấn | |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,8548 | m3 | |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 6,821 | 100m3 | |
| 50 | Đất cấp 3 | 750,9021 | m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 6,4859 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 12,9717 | 100m3/1km | |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 59,3257 | m3 | |
| 54 | Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 776,58 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 55,68 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | 36,7812 | m2 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 45,9229 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 71,7593 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao | 16,126 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 13,5697 | m3 | |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,6987 | m3 | |
| 62 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 261,88 | m2 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 10,2182 | m3 | |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | 7,2882 | m3 | |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 311,3384 | m2 | |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 327,37 | m2 | |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 439,06 | m2 | |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 996,5068 | m2 | |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 624,9661 | m2 | |
| 70 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 6,3925 | m2 | |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 159,1 | m | |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 221,614 | m | |
| 73 | Ốp tường tường gạch giả đá KT 150x500mm, XM PCB40 | 122,3674 | m2 | |
| 74 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 392,6975 | m2 | |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40 | 9,24 | m2 | |
| 76 | Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40 | 35,05 | m2 | |
| 77 | Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40 | 107,235 | m2 | |
| 78 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 17,1875 | m2 | |
| 79 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 63,4475 | m2 | |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.621,4729 | m2 | |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.097,7684 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.722,7345 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 996,5068 | m2 | |
| 84 | Gia công khung sắt lam chắn nắng | 0,4297 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng khung thép hộp lam chắn nắng | 0,4297 | tấn | |
| 86 | Lam chống nắng bằng thép hộp | 14,08 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng lam che nắng | 14,08 | m2 | |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 39,84 | 1m2 | |
| 89 | Cửa đi gỗ kính cường lực 8mm, khung ngoại 200 phun Pu (gỗ nhóm II) | 95,3 | m2 | |
| 90 | Cửa sổ gỗ kính cường lực 8mm, khung ngoại 100 phun Pu (gỗ nhóm II) | 147,66 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 482,1 | 1m | |
| 92 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 242,96 | 1m2 | |
| 93 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly | 96,88 | m2 | |
| 94 | Vách kính khung nhôm hệ 55, kính cường lực 8mm | 96,88 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng vách nhôm liền cửa hệ 55, kính cường lực dày 8 mm | 28,8 | m2 | |
| 96 | Vách kính nhôm liền cửa hệ 55, kính cường lực 8mm | 28,88 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng cửa kéo khung nhôm | 2,04 | m2 | |
| 98 | Cửa kéo khung nhôm | 2,04 | m2 | |
| 99 | ổ khóa | 1 | Bộ | |
| 100 | Cửa tủ bếp nhôm hệ 700 | 2,36 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng cửa tủ bếp nhôm hệ 700 | 2,36 | m2 | |
| 102 | Hoa Inox cửa sổ 20x20x1mm | 176,5608 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng hoa Inox cửa | 176,5608 | m2 | |
| 104 | Vách ngăn vệ sinh Compact dày 18mm, kèm phụ kiện Inox | 35,35 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh | 35,35 | m2 | |
| 106 | Tay vịn Inox D27 dày 1,2mm | 83,605 | m | |
| 107 | Lắp dựng lan can inox | 8,3605 | m2 | |
| 108 | Tay vịn Inox D60 dày 1,4mm | 17,2 | m | |
| 109 | Lắp dựng lan can inox | 1,72 | m2 | |
| 110 | Tay vịn Inox D90 dày 2mm | 50 | m | |
| 111 | Lắp dựng lan can inox D90 | 7,5 | m2 | |
| 112 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | 448,98 | m2 | |
| 113 | Gia công xà gồ thép | 2,181 | tấn | |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,181 | tấn | |
| 115 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 zem | 4,9848 | 100m2 | |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 11,3184 | 100m2 | |
| 117 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 80,0345 | m2 | |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 171,47 | m2 | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 16mm2 | 120 | m | |
| 120 | Bộ sứ ống + sứ ống chỉ | 8 | bộ | |
| 121 | Ốc siết cáp bằng đồng | 16 | cái | |
| 122 | Bu lông M16x250 | 8 | cái | |
| 123 | Long đền vuông F18-50x50x2.5 | 16 | cái | |
| 124 | Đầu cos 16mm2 | 4 | cái | |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,06 | 100m | |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa D60 | 4 | cái | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt đèn Double wings 36w | 78 | bộ | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần | 55 | cái | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm ba âm tường 10A - 250V + mặt nạ + đế | 52 | cái | |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 hạt 10A - 220V + mặt nạ + đế | 17 | cái | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 hạt 10A - 220V + mặt nạ + đế | 10 | cái | |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 chiều 10A - 220V + mặt nạ + đế | 2 | cái | |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn Led ốp trần 30W - 220V | 31 | bộ | |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt Quạt thông gió trên tường | 12 | cái | |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 100A - 220V | 1 | cái | |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 50A - 220V | 2 | cái | |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 15A - 220V | 17 | cái | |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A - 220V | 1 | cái | |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 1.857 | m | |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 325 | m | |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 6.0mm2 | 260 | m | |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 4.0mm2 | 30 | m | |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 10mm2 | 10 | m | |
| 144 | Tủ nhựa điện tổng âm tường | 2 | cái | |
| 145 | Đinh vít, tắc kê | 20 | bịch | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | 5 | m | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 1.226 | m | |
| 148 | Băng keo cách điện | 20 | cuộn | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây tròn | 131 | hộp | |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây vuông | 10 | hộp | |
| 151 | Máy bơm hỏa tiễn 1,5Hp | 1 | cái | |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,4 | 100m | |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,1 | 100m | |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa D34 | 3 | cái | |
| 155 | Cáp D10 treo máy bơm | 9 | m | |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,3 | 100m | |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,87 | 100m | |
| 158 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 1,65 | 100m | |
| 159 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,25 | 100m | |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D114 | 3 | cái | |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa D114 | 10 | cái | |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa D60 | 3 | cái | |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa D60 | 28 | cái | |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D60 | 22 | cái | |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa D34 | 8 | cái | |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D114 | 10 | cái | |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa Dxd = 34x27 | 41 | cái | |
| 168 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x27 | 11 | cái | |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa D27 | 21 | cái | |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt lavabo | 12 | bộ | |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi | 6 | bộ | |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt + Két nước | 5 | bộ | |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 175 | Khóa PVC D34 | 7 | cái | |
| 176 | Khóa PVC D27 | 21 | cái | |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | 7 | bộ | |
| 178 | Rơle tự động bơm nước | 1 | bộ | |
| 179 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 180 | Cung cấp và lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 181 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1997 | 100m3 | |
| 182 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0686 | 100m3 | |
| 183 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 1,07 | m3 | |
| 184 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,7821 | m3 | |
| 185 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9852 | m3 | |
| 186 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,28 | m2 | |
| 187 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 4,35 | m2 | |
| 188 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0175 | 100m2 | |
| 189 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0427 | tấn | |
| 190 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 31,8894 | m3 | |
| 191 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 7 | cái | |
| 192 | Cọc chống sét D16, L = 2,4m | 10 | cọc | |
| 193 | Kéo rải dây tiếp địa D =50mm2 | 30 | m | |
| 194 | Kéo rải dây chống sét D =50mm2 | 27 | m | |
| 195 | Trụ đỡ kim thu sét D60 , L = 2m | 1 | Trụ | |
| 196 | Cung cấp và lắp đặt cầu thu sét Rbv = 57m | 1 | cái | |
| 197 | Chất phụ gia dẫn điện | 6 | Kg | |
| 198 | Ốc xiết cáp bằng đồng D150mm2 | 10 | Cái | |
| 199 | Hộp đo điện trở đất | 1 | Cái | |
| 200 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,25 | 100m | |
| 201 | Dây cáp D=4mm neo kim thu sét | 18 | m | |
| 202 | Bình chữa cháy CO2-MT3 - 3Kg | 15 | bình | |
| 203 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | 15 | bình | |
| 204 | Tủ đựng bình chữa cháy | 15 | cái | |
| 205 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 15 | cái | |
| 206 | Giá đỡ bình chữa cháy | 15 | Cái | |
| B | THÁO DỠ CÁC HẠNG MỤC CŨ ĐÃ XUỐNG CẤP: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 210,118 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,47 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 26,96 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 137,67 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | 5 | Công | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 16,38 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 4,4835 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 0,1788 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 106,08 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 31,59 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 13,767 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 91,133 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,558 | m3 | |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,0309 | tấn | |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | 0,0279 | tấn | |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,61 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 6,44 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ trần | 87,27 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện | 3 | Công | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 9,1901 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 0,792 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 0,8238 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 31,556 | m2 | |
| 24 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 49,792 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 8,1348 | m3 | |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 236,5266 | m2 | |
| 27 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,8007 | tấn | |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | 0,102 | tấn | |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,331 | m2 | |
| 30 | Tháo dỡ trần | 179,52 | m2 | |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống điện | 4 | Công | |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 10,4569 | m3 | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 0,792 | m3 | |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 179,52 | m2 | |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 17,952 | m3 | |
| C | HỆ THỐNG PCCC (THANG SẮT, BỂ NƯỚC NGẦM) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0192 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0146 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 0,169 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,32 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 1,16 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0122 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0102 | tấn | |
| 8 | Bulong neo | 4 | cái | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0631 | tấn | |
| 10 | Lắp cột thép các loại | 0,0631 | tấn | |
| 11 | Lan can cầu thang thép hộp 50x25x1,4, thanh chống 25x25x1,2 a100 + sơn | 23,5344 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | 23,534 | m2 | |
| 13 | Dầm chịu lực thép I 160x80x8x6, thép I 250x125x12x8, khung bậc thép hộp 30x30x1,4 (công + VL + sơn) | 17,9751 | m2 | |
| 14 | Bậc thang bậc thang thép bản dày 2mm (công + VL + sơn) | 21,112 | m2 | |
| 15 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,0415 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3894 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 4,224 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,0652 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2953 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,5786 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bể ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4283 | tấn | |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,587 | m3 | |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,166 | m3 | |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,934 | m3 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 126,85 | m2 | |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 71,41 | m2 | |
| 27 | Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 55,44 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.021746E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.043492E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.800.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.800.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 9 | Máy đào | Gầu ≥ 0,7 m3 | 1 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sức tời ≥ 0,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi